00:52 - 23/09/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
31601 Huyện Sơn Động Quốc lộ 31 - Xã An Bá Đoạn từ giáp đất xã An Châu - đến đường Bê tông đi xóm Hai 800.000 480.000 280.000 - - Đất SX-KD đô thị
31602 Huyện Sơn Động Quốc lộ 31 - Xã An Bá Đoạn từ giáp đường Bê tông đi xóm Hai - đến đường Bê tông đi thôn Vá 680.000 400.000 240.000 - - Đất SX-KD đô thị
31603 Huyện Sơn Động Quốc lộ 31 - Xã An Bá Đoạn từ giáp đường Bê tông đi thôn Vá - đến hết đất Nhà ông Trần Văn Chung 560.000 320.000 200.000 - - Đất SX-KD đô thị
31604 Huyện Sơn Động Quốc lộ 31 - Xã An Bá Đoạn từ hết đất Nhà ông Trần Văn Chung - đến giáp đất xã Yên Định 280.000 160.000 - - - Đất SX-KD đô thị
31605 Huyện Sơn Động Đường Trần Nhân Tông - Quốc lộ 31 - Xã An Châu Đoạn đường từ nhà ông Vi Văn Chất - đến hết đất bệnh viện đa khoa huyện Sơn Động 3.200.000 1.920.000 1.160.000 - - Đất SX-KD đô thị
31606 Huyện Sơn Động Đường Trần Nhân Tông - Quốc lộ 31 - Xã An Châu Đoạn từ hết đất Bệnh viện Đa khoa Sơn Động - đến hết đất Kho Bạc 2.800.000 1.680.000 1.000.000 - - Đất SX-KD đô thị
31607 Huyện Sơn Động Đường Trần Nhân Tông - Quốc lộ 31 - Xã An Châu Đoạn từ hết đất kho bạc - đến hết đất Chi nhánh điện 2.320.000 1.400.000 840.000 - - Đất SX-KD đô thị
31608 Huyện Sơn Động Đường Trần Nhân Tông - Quốc lộ 31 - Xã An Châu Đoạn từ hết đất Chi nhánh điện - đến đường đi vào cầu Kiêu. 1.600.000 960.000 560.000 - - Đất SX-KD đô thị
31609 Huyện Sơn Động Đường Trần Nhân Tông - Quốc lộ 31 - Xã An Châu Đoạn từ đường đi vào cầu Kiêu - đến hết thôn Lốt. 1.120.000 680.000 400.000 - - Đất SX-KD đô thị
31610 Huyện Sơn Động Quốc lộ 31 - Xã An Lập Đoạn QL31 từ giáp đất Thị trấn An Châu - đến hết nhà ông Chiêu thôn Mặn 1.760.000 1.040.000 640.000 - - Đất SX-KD đô thị
31611 Huyện Sơn Động Quốc lộ 31 - Xã An Lập Đoạn QL31 từ nhà ông Chiêu - đến cầu nhà mộ thôn Mặn. 1.200.000 720.000 440.000 - - Đất SX-KD đô thị
31612 Huyện Sơn Động Quốc lộ 31 - Xã An Lập Đoạn QL31 từ cầu nhà mộ - đến giáp đất xã Lệ Viễn; 840.000 520.000 320.000 - - Đất SX-KD đô thị
31613 Huyện Sơn Động Quốc lộ 31 - Xã An Lập Đoạn đường từ cầu Cứng An Châu - đến hết đất Nhà nghỉ Lan Anh 1.000.000 600.000 360.000 - - Đất SX-KD đô thị
31614 Huyện Sơn Động Quốc lộ 31 - Xã An Lập Đoạn đường từ nhà Nghỉ Lan An - đến hết khu vực dân cư ven trục đường QL 279 600.000 360.000 200.000 - - Đất SX-KD đô thị
31615 Huyện Sơn Động Quốc lộ 31 - Xã Lệ Viễn Đoạn từ giáp xã An Lập - đến đỉnh dốc Bãi Đá 600.000 360.000 200.000 - - Đất SX-KD đô thị
31616 Huyện Sơn Động Quốc lộ 31 - Xã Lệ Viễn Đoạn từ đỉnh dốc Bãi Đá - đến Cầu Cụt 480.000 280.000 - - - Đất SX-KD đô thị
31617 Huyện Sơn Động Quốc lộ 31 - Xã Lệ Viễn Đoạn từ cầu Cụt - đến hồ Nà Cái 360.000 200.000 - - - Đất SX-KD đô thị
31618 Huyện Sơn Động Quốc lộ 31 - Xã Lệ Viễn Đoạn từ hồ Nà Cái - đến giáp đất xã Vân Sơn 360.000 200.000 - - - Đất SX-KD đô thị
31619 Huyện Sơn Động Quốc lộ 31 - Xã Vĩnh Khương Đoạn đường QL 31 từ cầu cụt - đến dốc đá. 240.000 160.000 - - - Đất SX-KD đô thị
31620 Huyện Sơn Động Quốc lộ 31 - Xã Vân Sơn Đoạn từ nhà ông Tuấn - đến hết đất Nhà Văn hóa xã 400.000 240.000 - - - Đất SX-KD đô thị
31621 Huyện Sơn Động Quốc lộ 31 - Xã Vân Sơn Đoạn từ hết đất Nhà Văn hóa xã - đến hết nhà Bà Tính 320.000 200.000 - - - Đất SX-KD đô thị
31622 Huyện Sơn Động Quốc lộ 31 - Xã Vân Sơn Đoạn từ hết đất Nhà bà Tính - đến giáp đất xã Lệ Viễn 280.000 160.000 - - - Đất SX-KD đô thị
31623 Huyện Sơn Động Quốc lộ 31 - Xã Vân Sơn Đoạn từ Nhà ông Chiến - đến đất giáp xã Hữu Sản 280.000 160.000 - - - Đất SX-KD đô thị
31624 Huyện Sơn Động Quốc lộ 31 - Xã Vân Sơn Đoạn từ ngã 3 Vân Sơn - đến hết đất nhà ông Khánh (đường Phe Khả) 280.000 160.000 - - - Đất SX-KD đô thị
31625 Huyện Sơn Động Quốc lộ 31 - Xã Vân Sơn Đoạn từ hết đất nhà ông Khánh - đến hết quán bà Sinh 280.000 160.000 - - - Đất SX-KD đô thị
31626 Huyện Sơn Động Quốc lộ 31 - Xã Vân Sơn Đoạn từ Quán bà Sinh - đến hết nhà ông Thơm thôn Phe 280.000 160.000 - - - Đất SX-KD đô thị
31627 Huyện Sơn Động Quốc lộ 31 - Xã Hữu Sản Đoạn từ giáp đất xã Vân Sơn - đến Lâm trường 280.000 160.000 - - - Đất SX-KD đô thị
31628 Huyện Sơn Động Quốc lộ 31 - Xã Hữu Sản Đoạn từ Lâm trường - đến hết nhà ông Cảnh 280.000 160.000 - - - Đất SX-KD đô thị
31629 Huyện Sơn Động Quốc lộ 31 - Xã Hữu Sản Đoạn từ nhà ông Cảnh - đến km 94 240.000 160.000 - - - Đất SX-KD đô thị
31630 Huyện Sơn Động Quốc lộ 31 - Xã Hữu Sản Đoạn từ km 94 - đến hết nhà ông Bắc. 280.000 160.000 - - - Đất SX-KD đô thị
31631 Huyện Sơn Động Quốc lộ 31 - Xã Hữu Sản Đoạn từ nhà ông Bắc - đến giáp đất Lạng Sơn 240.000 160.000 - - - Đất SX-KD đô thị
31632 Huyện Sơn Động Quốc lộ 279 - Xã An Lập Đoạn từ giáp cầu ngầm TT An Châu - đến hết nhà ông Hồng thôn Chao. 520.000 320.000 - - - Đất SX-KD đô thị
31633 Huyện Sơn Động Đường Võ Nguyên GiápQuốc lộ 279 - Xã An Châu Đoạn QL279 từ nhà ông Hải - đến cầu cứng An Châu. 1.800.000 1.080.000 640.000 - - Đất SX-KD đô thị
31634 Huyện Sơn Động Đường Võ Nguyên GiápQuốc lộ 279 - Xã An Châu Đoạn từ cầu Cứng An Châu - đến giáp thôn Chao, xã An Lập 1.000.000 600.000 360.000 - - Đất SX-KD đô thị
31635 Huyện Sơn Động Quốc lộ 279 - Xã Dương Hưu Đoạn đường QL 279 từ Xưởng giấy - đến cầu Sông Bè. 320.000 200.000 - - - Đất SX-KD đô thị
31636 Huyện Sơn Động Quốc lộ 279 - Xã Long Sơn Đoạn từ Cầu Bang - đến hết đất Bưu điện văn hóa xã 1.040.000 640.000 400.000 - - Đất SX-KD đô thị
31637 Huyện Sơn Động Quốc lộ 279 - Xã Long Sơn Đoạn từ hết đất bưu điện văn hóa xã - đến đường rẽ đi thôn Điệu 480.000 280.000 - - - Đất SX-KD đô thị
31638 Huyện Sơn Động Quốc lộ 279 - Xã Long Sơn Đoạn từ đường rẽ đi thôn Điệu - đến chân đèo Hạ Mi 320.000 200.000 - - - Đất SX-KD đô thị
31639 Huyện Sơn Động Quốc lộ 279 - Xã Long Sơn Đoạn từ đường đi Đồng Chòi - đến chân dốc nhà ông Mão 480.000 280.000 - - - Đất SX-KD đô thị
31640 Huyện Sơn Động Quốc lộ 279 - Xã Long Sơn Đoạn từ chân dốc nhà ông Mão - đến cầu Bang 640.000 400.000 240.000 - - Đất SX-KD đô thị
31641 Huyện Sơn Động Quốc lộ 279 - Xã An Lạc Đoạn từ km số 6 - đến cầu sông Giãng 240.000 160.000 - - - Đất SX-KD đô thị
31642 Huyện Sơn Động Tỉnh lộ 291 - Xã Yên Định Đoạn từ ngã ba Đồng Chu - đến hết đất Trường THCS xã Yên Định. 320.000 200.000 - - - Đất SX-KD đô thị
31643 Huyện Sơn Động Tỉnh lộ 291 - Xã Yên Định Đoạn từ hết đất trường THCS xã Yên Định - đến cầu ngầm Yên Định 280.000 160.000 - - - Đất SX-KD đô thị
31644 Huyện Sơn Động Tỉnh lộ 291 - Xã Tuấn Đạo Đoạn từ bên trên đường vào UBND xã - đến nghĩa trang liệt sỹ 1.000.000 600.000 360.000 - - Đất SX-KD đô thị
31645 Huyện Sơn Động Tỉnh lộ 291 - Xã Tuấn Đạo Đoạn từ giáp nghĩa trang liệt sỹ - đến đường vào đồng Bãi Cháy thôn Ninh Phú 880.000 520.000 320.000 - - Đất SX-KD đô thị
31646 Huyện Sơn Động Tỉnh lộ 291 - Xã Tuấn Đạo Đoạn từ giáp đường vào Bãi Cháy thôn Ninh Phú - đến Ngầm Dạo Oải 800.000 480.000 280.000 - - Đất SX-KD đô thị
31647 Huyện Sơn Động Tỉnh lộ 291 - Xã Tuấn Đạo Đoạn từ Ngầm Dạo Oải thôn Tuấn An - đến hết đất nhà ông An Văn Thịnh thôn Tuấn An 600.000 360.000 200.000 - - Đất SX-KD đô thị
31648 Huyện Sơn Động Tỉnh lộ 291 - Xã Tuấn Đạo Đoạn từ đất nhà ông An Văn Thịnh thôn Tuấn An - đến giáp thôn Thanh An, xã Tuấn Mậu 400.000 240.000 - - - Đất SX-KD đô thị
31649 Huyện Sơn Động Tỉnh lộ 291 - Xã Tuấn Đạo Đoạn từ đường vào UBND xã - đến Ngầm Bãi Chợ 880.000 520.000 320.000 - - Đất SX-KD đô thị
31650 Huyện Sơn Động Tỉnh lộ 291 - Xã Tuấn Đạo Đoạn từ ngầm Bãi Chợ - đến ngã tư Đường Kẹo thôn Sầy 680.000 400.000 240.000 - - Đất SX-KD đô thị
31651 Huyện Sơn Động Tỉnh lộ 291 - Xã Tuấn Đạo Đoạn từ ngã tư Đường Kẹo thôn Sầy - đến ngầm Lan Chè 480.000 280.000 - - - Đất SX-KD đô thị
31652 Huyện Sơn Động Tỉnh lộ 291 - Xã Tuấn Đạo Đoạn từ nhà ông Thuận thôn Bãi Chợ - đến hết đất ông Quế Bãi Chợ 880.000 520.000 320.000 - - Đất SX-KD đô thị
31653 Huyện Sơn Động Tỉnh Lộ 293 - Xã Tuấn Mậu Đoạn từ giáp đất thị trấn Thanh Sơn - đến ngã ba Khe Sanh (thôn Tân Lập) 640.000 400.000 240.000 - - Đất SX-KD đô thị
31654 Huyện Sơn Động Tỉnh Lộ 293 - Xã Tuấn Mậu Đoạn từ ngã ba Khe Sanh - đến đèo bụt 440.000 280.000 - - - Đất SX-KD đô thị
31655 Huyện Sơn Động Tỉnh Lộ 293 - Xã Tuấn Mậu Đoạn từ ngã ba Mậu - đến suối nước trong (Đồng Thông) 480.000 280.000 - - - Đất SX-KD đô thị
31656 Huyện Sơn Động Đường Thân Nhân Trung - Đường liên xã - Xã An Châu Đoạn từ QL31 - đến hết đất Phòng giáo dục Sơn Động 2.600.000 1.560.000 920.000 - - Đất SX-KD đô thị
31657 Huyện Sơn Động Đường Thân Nhân Trung - Đường liên xã - Xã An Châu Đoạn đường từ hết đất phòng giáo dục - đến hết thôn Đồng Phe. 1.000.000 600.000 360.000 - - Đất SX-KD đô thị
31658 Huyện Sơn Động Đường Trần Nhân Tông - Đường liên xã - Xã An Châu Đoạn đường từ QL31 (đường bệnh viện) - đến QL279. 1.000.000 600.000 360.000 - - Đất SX-KD đô thị
31659 Huyện Sơn Động Đường Trần Nhân Tông - Đường liên xã - Xã An Châu Đoạn đường từ QL31 đi cầu Kiêu - đến QL279. 1.000.000 600.000 360.000 - - Đất SX-KD đô thị
31660 Huyện Sơn Động Đường Trần Nhân Tông - Đường liên xã - Xã An Châu Đoạn đường từ QL31 nhà ông Vi Văn Dũng - đến hết đất nhà ông Hồ Hải. 1.000.000 600.000 360.000 - - Đất SX-KD đô thị
31661 Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Dương Hưu Đoạn từ trường Tiểu học - đến Trạm bơm thôn Thoi 600.000 360.000 - - - Đất SX-KD đô thị
31662 Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Dương Hưu Đoạn từ từ cầu khe doi - đến trường tiểu học 320.000 200.000 - - - Đất SX-KD đô thị
31663 Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Dương Hưu Đoạn trạm bơm - đến nhà ông Hùng thôn Đồng Mạ 320.000 200.000 - - - Đất SX-KD đô thị
31664 Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Dương Hưu Đoạn từ nhà ông Hội - đến khê kẽm 320.000 200.000 - - - Đất SX-KD đô thị
31665 Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã An Lập Đoạn từ QL 31 thôn Chào - đến hết đất nhà ông Hồng thôn Mật 400.000 240.000 - - - Đất SX-KD đô thị
31666 Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã An Lập Đường 13B cũ từ đất thị trấn An Châu - đến hết nhà ông Sơn thôn Làng 400.000 240.000 - - - Đất SX-KD đô thị
31667 Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã An Lập Đoạn từ hết đất nhà ông Sơn thôn Làng - đến hết nhà ông Được thôn Mặn 240.000 160.000 - - - Đất SX-KD đô thị
31668 Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã An Lập Đoạn từ QL 31. Nhà Ông Nông Văn Thắng - đến hội trường thôn Chào 400.000 240.000 - - - Đất SX-KD đô thị
31669 Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã An Lập Đoạn từ QL 31. Nhà Bà Trần Thị Tỉnh - đến nhà Ông Hoàng Văn Cày 400.000 240.000 - - - Đất SX-KD đô thị
31670 Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Hữu Sản Đoạn từ QL 31 - đến lán vải ồng Sơn thôn Sản I 240.000 160.000 - - - Đất SX-KD đô thị
31671 Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Hữu Sản Đoạn từ QL 31 - đến hết đất nhà ông Hà thôn Sản II 240.000 160.000 - - - Đất SX-KD đô thị
31672 Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Hữu Sản Đoạn từ QL 31 - đến ngầm Khe péc thôn Dần III. 240.000 160.000 - - - Đất SX-KD đô thị
31673 Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Thanh Luận Đoạn từ ngã ba trung tâm - đến suối Hai Thằng 400.000 240.000 - - - Đất SX-KD đô thị
31674 Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Thanh Luận Đoạn từ ngã ba trung tâm - đến nhà ông Nguyễn Văn Oi 400.000 240.000 - - - Đất SX-KD đô thị
31675 Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Thanh Luận Đoạn từ ngã ba trung tâm - đến bờ sông Trà 400.000 240.000 - - - Đất SX-KD đô thị
31676 Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Thanh Luận Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Oi - đến giáp đất TT Thanh Sơn 320.000 200.000 - - - Đất SX-KD đô thị
31677 Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Thanh Luận Đoạn từ suối hai thằng - đến khu trạm Đồng Rất 320.000 200.000 - - - Đất SX-KD đô thị
31678 Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Cẩm Đàn Đoạn từ ngã ba đầu cầu thôn Thượng - đến cầu Suối Xả 600.000 360.000 - - - Đất SX-KD đô thị
31679 Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Chiên Sơn Đoạn từ đầu cầu suối Sả - đến nhà ông Bùi Văn Cảnh thôn Chiên 400.000 240.000 - - - Đất SX-KD đô thị
31680 Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Chiên Sơn Đoạn từ nhà ông Ngô Minh Tụng - đến cổng trạm y tế xã 480.000 280.000 - - - Đất SX-KD đô thị
31681 Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Chiên Sơn Đoạn từ nhà ông Bể Văn Tỉn - đến quán ông Ngô Quang Thưởng 400.000 240.000 - - - Đất SX-KD đô thị
31682 Huyện Sơn Động Xã An Châu; Xã An Lập; Xã Yên Định; Xã Tuấn Đạo; Xã Cẩm Đàn; Xã Long Sơn; Xã Vân Sơn - Khu vực 1 - Xã Miền núi 950.000 830.000 750.000 - - Đất ở nông thôn
31683 Huyện Sơn Động Xã An Bá; Xã Lệ Viễn; Xã Quế Sơn - Khu vực 1 - Xã Miền núi 700.000 610.000 550.000 - - Đất ở nông thôn
31684 Huyện Sơn Động Xã Dương Hưu; Xã Vĩnh Khương; Xã Thanh Luận; Xã Chiên Sơn; Xã Giáo Liêm; Xã Hữu Sản; Xã Tuấn Mậu; Xã An Lạc; Xã Bồng Am; Xã Thạch Sơn; Xã Phúc Trắng - Khu vực 1 - Xã Miền núi 590.000 510.000 480.000 - - Đất ở nông thôn
31685 Huyện Sơn Động Xã An Châu; Xã An Lập; Xã Yên Định; Xã Tuấn Đạo; Xã Cẩm Đàn; Xã Long Sơn; Xã Vân Sơn - Khu vực 2 - Xã Miền núi 860.000 760.000 670.000 - - Đất ở nông thôn
31686 Huyện Sơn Động Xã An Bá; Xã Lệ Viễn; Xã Quế Sơn - Khu vực 2 - Xã Miền núi 630.000 550.000 480.000 - - Đất ở nông thôn
31687 Huyện Sơn Động Xã Dương Hưu; Xã Vĩnh Khương; Xã Thanh Luận; Xã Chiên Sơn; Xã Giáo Liêm; Xã Hữu Sản; Xã Tuấn Mậu; Xã An Lạc; Xã Bồng Am; Xã Thạch Sơn; Xã Phúc Trắng - Khu vực 2 - Xã Miền núi 530.000 480.000 420.000 - - Đất ở nông thôn
31688 Huyện Sơn Động Xã An Châu; Xã An Lập; Xã Yên Định; Xã Tuấn Đạo; Xã Cẩm Đàn; Xã Long Sơn; Xã Vân Sơn - Khu vực 3 - Xã Miền núi 770.000 650.000 550.000 - - Đất ở nông thôn
31689 Huyện Sơn Động Xã An Bá; Xã Lệ Viễn; Xã Quế Sơn - Khu vực 3 - Xã Miền núi 570.000 480.000 410.000 - - Đất ở nông thôn
31690 Huyện Sơn Động Xã Dương Hưu; Xã Vĩnh Khương; Xã Thanh Luận; Xã Chiên Sơn; Xã Giáo Liêm; Xã Hữu Sản; Xã Tuấn Mậu; Xã An Lạc; Xã Bồng Am; Xã Thạch Sơn; Xã Phúc Trắng - Khu vực 3 - Xã Miền núi 480.000 430.000 400.000 - - Đất ở nông thôn
31691 Huyện Sơn Động Xã An Châu; Xã An Lập; Xã Yên Định; Xã Tuấn Đạo; Xã Cẩm Đàn; Xã Long Sơn; Xã Vân Sơn - Khu vực 1 - Xã Miền núi 570.000 498.000 450.000 - - Đất TM-DV nông thôn
31692 Huyện Sơn Động Xã An Bá; Xã Lệ Viễn; Xã Quế Sơn - Khu vực 1 - Xã Miền núi 420.000 366.000 330.000 - - Đất TM-DV nông thôn
31693 Huyện Sơn Động Xã Dương Hưu; Xã Vĩnh Khương; Xã Thanh Luận; Xã Chiên Sơn; Xã Giáo Liêm; Xã Hữu Sản; Xã Tuấn Mậu; Xã An Lạc; Xã Bồng Am; Xã Thạch Sơn; Xã Phúc Trắng - Khu vực 1 - Xã Miền núi 354.000 306.000 288.000 - - Đất TM-DV nông thôn
31694 Huyện Sơn Động Xã An Châu; Xã An Lập; Xã Yên Định; Xã Tuấn Đạo; Xã Cẩm Đàn; Xã Long Sơn; Xã Vân Sơn - Khu vực 2 - Xã Miền núi 516.000 456.000 402.000 - - Đất TM-DV nông thôn
31695 Huyện Sơn Động Xã An Bá; Xã Lệ Viễn; Xã Quế Sơn - Khu vực 2 - Xã Miền núi 378.000 330.000 288.000 - - Đất TM-DV nông thôn
31696 Huyện Sơn Động Xã Dương Hưu; Xã Vĩnh Khương; Xã Thanh Luận; Xã Chiên Sơn; Xã Giáo Liêm; Xã Hữu Sản; Xã Tuấn Mậu; Xã An Lạc; Xã Bồng Am; Xã Thạch Sơn; Xã Phúc Trắng - Khu vực 2 - Xã Miền núi 318.000 288.000 252.000 - - Đất TM-DV nông thôn
31697 Huyện Sơn Động Xã An Châu; Xã An Lập; Xã Yên Định; Xã Tuấn Đạo; Xã Cẩm Đàn; Xã Long Sơn; Xã Vân Sơn - Khu vực 3 - Xã Miền núi 462.000 390.000 330.000 - - Đất TM-DV nông thôn
31698 Huyện Sơn Động Xã An Bá; Xã Lệ Viễn; Xã Quế Sơn - Khu vực 3 - Xã Miền núi 342.000 288.000 246.000 - - Đất TM-DV nông thôn
31699 Huyện Sơn Động Xã Dương Hưu; Xã Vĩnh Khương; Xã Thanh Luận; Xã Chiên Sơn; Xã Giáo Liêm; Xã Hữu Sản; Xã Tuấn Mậu; Xã An Lạc; Xã Bồng Am; Xã Thạch Sơn; Xã Phúc Trắng - Khu vực 3 - Xã Miền núi 288.000 258.000 240.000 - - Đất TM-DV nông thôn
31700 Huyện Sơn Động Xã An Châu; Xã An Lập; Xã Yên Định; Xã Tuấn Đạo; Xã Cẩm Đàn; Xã Long Sơn; Xã Vân Sơn - Khu vực 1 - Xã Miền núi 380.000 332.000 300.000 - - Đất SX-KD nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...