03:36 - 21/09/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
29001 Thành phố Bắc Giang Đoạn từ lối rẽ vào Nhà văn hóa phố Cốc đến ngã ba đường đi Yên Dũng Đoạn từ lối rẽ vào Nhà văn hóa phố - đến ngã ba đường đi Yên Dũng 6.000.000 3.600.000 2.200.000 - - Đất SX-KD đô thị
29002 Thành phố Bắc Giang Đoạn từ ngã ba đường đi Yên Dũng đến hết đường Đoạn từ ngã ba đường đi Yên Dũng đến hết đường - đến hết đường 5.000.000 3.000.000 1.800.000 - - Đất SX-KD đô thị
29003 Thành phố Bắc Giang Đoạn từ đường Nguyễn Trãi (QL 31) đến ngã ba đường đi thôn Thuyền (điểm đầu là Công ty TNHH Đào Dương đến Công ty CP TMDV Quang Tuấn rẽ trái qua Công ty TNHH Nam Mai, Công ty TNHH Phương Nga.... điểm cuối là HKD Nguyễn Văn Cường) Đoạn từ đường Nguyễn Trãi (QL 31) đến ngã ba đường đi thôn Thuyền (điểm đầu là Công ty TNHH Đào Dương đến Công ty CP TMDV Quang Tuấn rẽ trái qua Công - đến ngã ba đường đi thôn Thuyền (điểm đầu là Công ty TNHH Đào Dương đến Công ty CP TMDV Quang Tuấn rẽ trái qua Công ty TNHH Nam Mai, Công ty TNHH Phươ 2.000.000 1.200.000 700.000 - - Đất SX-KD đô thị
29004 Thành phố Bắc Giang Đoạn từ đường Nguyễn Trãi (QL 31) đi thôn Thuyền Đoạn từ đường Nguyễn Trãi 1.000.000 600.000 - - - Đất SX-KD đô thị
29005 Thành phố Bắc Giang Đoạn từ ngã tư Quốc lộ 1A đến giáp cầu Lịm Xuyên xã Song Khê Đoạn từ ngã tư Quốc lộ 1A đến giáp cầu Lịm Xuy - đến giáp cầu Lịm Xuyên xã Song Khê 2.000.000 1.200.000 700.000 - - Đất SX-KD đô thị
29006 Thành phố Bắc Giang Đoạn từ giáp cầu Lịm Xuyên đến giáp đất Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Bắc Giang Đoạn từ giáp cầu L - đến giáp đất Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Bắc Giang 2.000.000 1.200.000 700.000 - - Đất SX-KD đô thị
29007 Thành phố Bắc Giang Đoạn từ đất Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Bắc Giang đến đường tỉnh 295B (Quốc lộ 1A cũ) Đoạn từ đất Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Bắc Giang - đến đường tỉnh 295B (Quốc lộ 1A cũ) 3.000.000 1.800.000 1.100.000 - - Đất SX-KD đô thị
29008 Thành phố Bắc Giang Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm: (Đoạn tiếp giáp QL.31 đến hết địa phận TP) Đường Nguyễn Bỉnh Kh - đến hết địa phận TP) 3.000.000 1.800.000 1.100.000 - - Đất SX-KD đô thị
29009 Thành phố Bắc Giang Đoạn từ Quốc lộ 1A đến ngã ba rẽ Cầu Đồng Sơn Đoạn từ Quốc lộ 1A đến ngã ba rẽ Cầu Đồng Sơn - đến ngã ba rẽ Cầu Đồng Sơn 8.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29010 Thành phố Bắc Giang Đoạn từ ngã ba rẽ Cầu Đồng Sơn đến hết địa phận xã Tân Tiến Đoạn từ ngã ba rẽ Cầu Đồng Sơn đến hết địa phận xã Tân Tiến - đến hết địa phận xã Tân Tiến 5.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29011 Thành phố Bắc Giang Đường Nguyễn Thái Học: (Điểm đầu: Cạnh đài phát thanh và TH tỉnh đến đường nội bộ đoạn nối QL 17 vào tiểu học xã Tân Mỹ) Đường Nguyễn Thái Học: (Điểm đầu: Cạnh đài phát thanh và TH tỉnh đến đường nội bộ đoạn nối QL 17 vào tiểu học xã Tân Mỹ) - đến đường nội bộ đoạn nối QL 17 vào tiểu học xã Tân Mỹ) 2.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29012 Thành phố Bắc Giang Đường Trần Danh Tuyên (đường trục chính xã Đồng Sơn) Đường Trần Danh Tuyên (đường trục chính xã Đồng Sơn) 2.000.000 1.200.000 - - - Đất SX-KD đô thị
29013 Thành phố Bắc Giang Đoạn tiếp giáp đê hữu Thương; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám; MC: 50m. (qua xã Song Mai) Đoạn tiếp giáp đê hữu Thương; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám; MC: 50m. (qua xã Song Mai) 2.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29014 Thành phố Bắc Giang Đoạn từ đường Hoàng Hoa Thám đến đường TL 295B Đoạn từ đường Hoàng Hoa Thám đến đường TL 295B - đến đường TL 295B 2.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29015 Thành phố Bắc Giang Đường Bà Triệu: Điểm đầu: Từ chân cầu Á Lữ (phía Tây); Điểm cuối: Tiếp giáp QL.17; MC: 56m. Đường Bà Triệu: Điểm đầu: Từ chân cầu Á Lữ (phía Tâ 4.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29016 Thành phố Bắc Giang Đường Võ Văn Kiệt: Từ đường Tây Yên Tử(km1+740) đến hết địa phận thành phố giáp Tiền Phong Yên Dũng (MC 56m) Đường Võ Văn Kiệt: Từ đường Tây Yên Tử(km1+740) đến - đến hết địa phận thành phố giáp Tiền Phong Yên Dũng (MC 56m) 3.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29017 Thành phố Bắc Giang Đường Trường Chinh: Từ đường Tây Yên Tử (km1+360m) đến hết địa phận thành phố giáp Hương Gián Yên Dũng (MC 42m) Đường Trường Chinh: Từ đường Tây Yên Tử (km1+360m) đến hết địa phận thành phố giáp Hương Gián Yên Dũng (MC 42m) - đến hết địa phận thành phố giáp Hương Gián Yên Dũng (MC 42m) 4.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29018 Thành phố Bắc Giang Đường trục chính Tây Nam (từ đường Thân Nhân Trung đến đường gom Quốc lộ 1A) Đường trục chính Tây Nam (từ đường Thân Nhân Trung đến đường gom Quốc lộ 1A) - đến đường gom Quốc lộ 1A) 3.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29019 Thành phố Bắc Giang Cuối đường Bà Triệu (Đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp đấu nối sang đường Quy hoạch xã Tăng Tiến huyện Việt Yên) Cuối đường Bà Triệu (Đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp đấu nối sang đường Quy hoạch xã Tăng Tiến huyện Việt Yên) 4.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29020 Thành phố Bắc Giang Đường Bàng Bá Lân Đường Bàng Bá Lân 4.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29021 Thành phố Bắc Giang Đường Hồ Xuân Hương: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Bàng Bá Lân; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Thanh Niên Đường Hồ Xuân Hương: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Bàng Bá Lân; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Thanh Niên 3.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29022 Thành phố Bắc Giang Đường Nguyễn Bính: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Bàng Bá Lân; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Bàng Bá Lân. Đường Nguyễn Bính: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Bàng Bá Lân; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Bàng Bá Lân. 4.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29023 Thành phố Bắc Giang Đường Tạ Thúc Bình: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Nguyễn Bính; Điểm cuối: Tiếp giáp đường nội bộ Khu đô thị Bách Việt Đường Tạ Thúc Bình: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Nguyễn Bính; Điểm cuối: Tiếp giáp đường nội bộ Khu đô thị Bách Việt 2.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29024 Thành phố Bắc Giang Các đường còn lại trong khu đô thị Bách Việt Các đường còn lại trong khu đô thị Bách Việt 2.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29025 Thành phố Bắc Giang Đường Đào Thục Viện Đường Đào Thục Viện 2.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29026 Thành phố Bắc Giang Đường Đào Toàn Mân Đường Đào Toàn Mân 2.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29027 Thành phố Bắc Giang Đường Đào Toàn Mân 1, Đường Đào Thục Viện 2 Đường Đào Toàn Mân 1, Đường Đào Thục Viện 2 1.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29028 Thành phố Bắc Giang Các đường còn lại Các đường còn lại 1.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29029 Thành phố Bắc Giang Đoạn bám đường gom Đoạn bám đường gom 2.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29030 Thành phố Bắc Giang Các đoạn còn lại Các đoạn còn lại 2.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29031 Thành phố Bắc Giang Đoạn từ đường gom bên trái QL.1A đến đường Trường Chinh Đoạn từ đường gom bên trái QL.1A đến đường Trường Chinh - đến đường Trường Chinh 6.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29032 Thành phố Bắc Giang Đoạn từ đường Trường Chinh đến đường Tây Yên Tử (KM2+400). Đoạn từ đường Trường Chinh đến đường Tây Yên Tử (KM2+400). - đến đường Tây Yên Tử (KM2+400). 5.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29033 Thành phố Bắc Giang Đường Huỳnh Thúc Kháng Đường Huỳnh Thúc Kháng 6.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29034 Thành phố Bắc Giang Đường Nguyễn Thị Định: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Tây Yên Tử; Điểm cuối: Tiếp giáp Khu nhà thi đấu tỉnh; MC: 20,5m Đường Nguyễn Thị Định: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Tây Yên Tử; Điểm cuối: Tiếp giáp Khu nhà thi đấu tỉnh; MC: 20,5m 5.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29035 Thành phố Bắc Giang Đường Lê Duẩn: (Điểm đầu: Tiếp giáp đê tả Thương; Điểm cuối: Tiếp giáp QL.31 (mặt cắt 33m). Đường Lê Duẩn: (Điểm đầu: Tiếp giáp đê tả Thương; Điểm cuối: Tiếp giáp QL.31 (mặt cắt 33m). 6.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29036 Thành phố Bắc Giang Đường Lê Thanh Nghị: Điểm đầu: Tiếp giáp đường nội bộ cạnh Siêu thị Big C; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh; MC: 21m Đường Lê Thanh Nghị: Điểm 5.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29037 Thành phố Bắc Giang Đoạn từ đường Tây Yên Tử đến đường Đường Nguyễn Văn Linh (Nguyễn Thị Minh Khai nối dài) Đoạn từ đường Tây Yên Tử đến đường Đường Nguyễn Văn Linh (Nguyễn Thị Minh Khai nối dài) - đến đường Đường Nguyễn Văn Linh (Nguyễn Thị Minh Khai nối dài) 8.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29038 Thành phố Bắc Giang Đoạn còn lại Đoạn còn lại 6.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29039 Thành phố Bắc Giang Đường Lê Thánh Tông: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Tây Yên Tử; Điểm cuối: Tiếp giáp đường vào thôn An Bình xã Tân Tiến Đường Lê Thánh Tông: Điể 4.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29040 Thành phố Bắc Giang Tiếp giáp đường gom QL1 đến điểm giao nối đường Huỳnh Thúc Kháng Tiếp giáp đường gom QL1 đến điểm giao nối đường Huỳnh Thúc Kháng - đến điểm giao nối đường Huỳnh Thúc Kháng 6.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29041 Thành phố Bắc Giang Nối từ đường Huỳnh Thúc Kháng đến đường Trường Chinh Nối từ đường Huỳnh Thúc Kháng đến đường Trường Chinh - đến đường Trường Chinh 5.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29042 Thành phố Bắc Giang Đường Phạm Văn Đồng: Điểm đầu: Tiếp giáp đường gom bên trái QL.1A; Điểm cuối: Hết địa phận thành phố (giáp xã Hương Gián, huyện Yên Dũng); MC: 30m. Đường Phạm Văn Đồng: Điểm đầu: Tiếp giáp đường gom bên trái QL.1A; Điểm cuối: Hết địa phận thành phố (giáp xã Hương Gián, huyện Yên Dũng); MC: 30m. 3.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29043 Thành phố Bắc Giang Các đường còn lại trong khu số 1, 2, 3, 6, 7 Các đường còn lại trong khu số 1, 2, 3, 6, 7 3.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29044 Thành phố Bắc Giang Đường Trần Khánh Dư: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh; Điểm cuối: Tiếp giáp đường nội bộ dự án Khu đô thị Kosy Đường Trần Khánh Dư: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh; Điểm cuối: Tiếp giáp đường nội bộ dự án Khu đô thị Kosy 2.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29045 Thành phố Bắc Giang Đường Trần Nhật Duật: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh; Điểm cuối: Tiếp giáp đường nội bộ dự án Khu đô thị Kosy Đường Trần Nhật Duật: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh; Điểm cuối: Tiếp giáp đường nội bộ dự án Khu đô thị Kosy 2.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29046 Thành phố Bắc Giang Đường Phạm Ngũ Lão: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh; Điểm cuối: Tiếp giáp đường nội bộ dự án Khu đô thị Kosy Đường Phạm Ngũ Lão: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh; Điểm cuối: Tiếp giáp đường nội bộ dự án Khu đô thị Kosy 2.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29047 Thành phố Bắc Giang Các đường còn lại Các đường còn lại 2.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29048 Thành phố Bắc Giang Đường Hoàng Cầm: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Trần Quang Khải; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Lều Văn Minh; MC: 24m. Đường Hoàng Cầm: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Trần Quang Khải; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Lều Văn Minh; MC: 24m. 2.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29049 Thành phố Bắc Giang Đường Tô Vũ: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Trần Quang Khải; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Hoàng Cầm; MC: 21m. Đường Tô Vũ: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Trần Quang Khải; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Hoàng Cầm; MC: 21m. 2.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29050 Thành phố Bắc Giang Các đường còn lại Các đường còn lại 2.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29051 Thành phố Bắc Giang Mặt đường 10,5m (mặt đối diện chợ cốc) Mặt đường 10,5m (mặt đối diện chợ cốc) 3.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29052 Thành phố Bắc Giang Mặt đường 10,5m (mặt không diện chợ cốc) Mặt đường 10,5m (mặt không diện chợ cốc) 2.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29053 Thành phố Bắc Giang Mặt đường 7,5m (mặt đối diện vườn hoa trung tâm và đối diện chợ cốc) Mặt đường 7,5m (mặt đối diện vườn hoa trung tâm và đối diện chợ cốc) 2.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29054 Thành phố Bắc Giang Mặt đường 7,5m làn trong (mặt không diện vườn hoa trung tâm và đối diện chợ cốc) Mặt đường 7,5m làn trong (mặt không diện vườn hoa trung tâm và đối diện chợ cốc) 2.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29055 Thành phố Bắc Giang Mặt đường 10,5m (mặt không diện chợ có hình dạng phức tạp) Mặt đường 10,5m (mặt không diện chợ có hình dạng phức tạp) 2.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29056 Thành phố Bắc Giang Mặt đường nội bộ 15m (phân lô) Mặt đường nội bộ 15m (phân lô) 3.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29057 Thành phố Bắc Giang Mặt đường nội bộ 7m (phân lô) Mặt đường nội bộ 7m (phân lô) 2.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29058 Thành phố Bắc Giang Mặt đường nội bộ 5,5m Mặt đường nội bộ 5,5m 2.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29059 Thành phố Bắc Giang Đường còn lại trong KDC Đường còn lại trong KDC 1.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29060 Thành phố Bắc Giang Mặt cắt 38 m, hè đường 10 m Mặt cắt 38 m, hè đường 10 m 3.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29061 Thành phố Bắc Giang Mặt cắt 16 m, hè đường mỗi bên 4,5m Mặt cắt 16 m, hè đường mỗi bên 4,5m 2.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29062 Thành phố Bắc Giang Mặt cắt 21 m, hè đường mỗi bên 60 Mặt cắt 21 m, hè đường mỗi bên 60 3.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29063 Thành phố Bắc Giang Mặt đường 24m Mặt đường 24m 2.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29064 Thành phố Bắc Giang Mặt đường 16,5m Mặt đường 16,5m 1.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29065 Thành phố Bắc Giang Đường rộng 9 m Đường rộng 9 m 2.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29066 Thành phố Bắc Giang Đường rộng 7 m Đường rộng 7 m 2.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29067 Thành phố Bắc Giang Đường rộng 7m tiếp giáp đường Thân Nhân Trung Đường rộng 7m tiếp giáp đường Thân Nhân Trung 3.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29068 Thành phố Bắc Giang Đường còn lại trong KDC Đường còn lại trong KDC 1.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29069 Thành phố Bắc Giang Mặt đường rộng 15m Mặt đường rộng 15m 3.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29070 Thành phố Bắc Giang Mặt đường rộng 9m Mặt đường rộng 9m 3.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29071 Thành phố Bắc Giang Mặt đường rộng 7,5m Mặt đường rộng 7,5m 2.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29072 Thành phố Bắc Giang Các tuyến đường còn lại Các tuyến đường còn lại 2.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29073 Thành phố Bắc Giang Mặt đường rộng 12m Mặt đường rộng 12m 2.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29074 Thành phố Bắc Giang Mặt đường rộng 9m Mặt đường rộng 9m 2.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29075 Thành phố Bắc Giang Mặt đường rộng 10,5m Mặt đường rộng 10,5m 2.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29076 Thành phố Bắc Giang Các tuyến đường còn lại Các tuyến đường còn lại 2.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29077 Thành phố Bắc Giang Mặt đường rộng 12m Mặt đường rộng 12m 3.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29078 Thành phố Bắc Giang Mặt đường rộng 7m Mặt đường rộng 7m 2.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29079 Thành phố Bắc Giang Mặt đường rộng 7,5m hè đường mỗi bên 6m Mặt đường rộng 7,5m hè đường mỗi bên 6m 2.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29080 Thành phố Bắc Giang Mặt đường rộng 7,5m hè đường mỗi bên 5m Mặt đường rộng 7,5m hè đường mỗi bên 5m 2.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29081 Thành phố Bắc Giang Các đường còn lại Các đường còn lại 2.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29082 Thành phố Bắc Giang Mặt đường rộng 12m Mặt đường rộng 12m 3.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29083 Thành phố Bắc Giang Mặt đường rộng 7.0m Mặt đường rộng 7.0m 3.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29084 Thành phố Bắc Giang Các đường còn lại Các đường còn lại 2.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29085 Thành phố Bắc Giang Mặt đường rộng 29m Mặt đường rộng 29m 6.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29086 Thành phố Bắc Giang Mặt đường rộng từ 8m- 9m Mặt đường rộng từ 8m- 9m 3.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29087 Thành phố Bắc Giang Các đường còn lại Các đường còn lại 3.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29088 Thành phố Bắc Giang Mặt đường rộng 17m Mặt đường rộng 17m 6.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29089 Thành phố Bắc Giang Mặt đường rộng 12m Mặt đường rộng 12m 4.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29090 Thành phố Bắc Giang Mặt đường rộng 9m Mặt đường rộng 9m 5.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29091 Thành phố Bắc Giang Các đường còn lại Các đường còn lại 4.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29092 Thành phố Bắc Giang Mặt đường rộng 8m (hè đường 5m) Mặt đường rộng 8m (hè đường 5m) 6.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29093 Thành phố Bắc Giang Mặt đường rộng 8m (hè đường 5m, 3,5m) Mặt đường rộng 8m (hè đường 5m, 3,5m) 5.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29094 Thành phố Bắc Giang Các đường còn lại Các đường còn lại 4.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29095 Thành phố Bắc Giang Mặt đường rộng 21m Mặt đường rộng 21m 15.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29096 Thành phố Bắc Giang Mặt đường rộng 10m (vỉa hè 6m) Mặt đường rộng 10m (vỉa hè 6m) 12.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29097 Thành phố Bắc Giang Mặt đường rộng 7.5m Mặt đường rộng 7.5m 9.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29098 Thành phố Bắc Giang Các đường còn lại Các đường còn lại 8.700.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29099 Thành phố Bắc Giang Mặt đường rộng 7.5m Mặt đường rộng 7.5m 4.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29100 Thành phố Bắc Giang Mặt đường rộng 7.5m Mặt đường rộng 7.5m 3.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...