16:25 - 20/09/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
28901 Thành phố Bắc Giang Đường Đào Sư Tích 4 Đường Đào Sư Tích 4 4.000.000 2.400.000 - - - Đất SX-KD đô thị
28902 Thành phố Bắc Giang Các đoạn đường còn lại trong khu dân cư số 1, số 2 Các đoạn đường còn lại trong khu dân cư số 1, số 2 3.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
28903 Thành phố Bắc Giang Đường Vương Văn Trà Đoạn từ đường Xương Giang đến - đến đường Nguyễn Doãn Địch 2.000.000 1.200.000 700.000 - - Đất SX-KD đô thị
28904 Thành phố Bắc Giang Đường Vương Văn Trà Đoạn từ đường Nguyễn Doãn Địch đến đường Trần Đăng Tuyển - đến đường Trần Đăng Tuyển 2.000.000 1.200.000 700.000 - - Đất SX-KD đô thị
28905 Thành phố Bắc Giang Đường Vương Văn Trà Đoạn từ đường Trần Đăng - đến đường Lưu Nhân Chú 2.000.000 1.200.000 700.000 - - Đất SX-KD đô thị
28906 Thành phố Bắc Giang Đường Nguyễn Công Hãng Đoạn từ đê sông Thương đến hết Tr - đến hết Trung tâm giới thiệu việc làm 2.000.000 1.200.000 700.000 - - Đất SX-KD đô thị
28907 Thành phố Bắc Giang Đường Nguyễn Công Hãng Đoạn từ hết Trung tâm giớ - đến ngõ 308 2.000.000 1.200.000 700.000 - - Đất SX-KD đô thị
28908 Thành phố Bắc Giang Đường Nguyễn Công Hãng Đoạn từ ngõ 308 Nguyễn Công Hãng đến đường Cao Kỳ Vân - đến đường Cao Kỳ Vân 2.000.000 1.200.000 700.000 - - Đất SX-KD đô thị
28909 Thành phố Bắc Giang Đường Nguyễn Công Hãng Đoạn từ đường Cao Kỳ Vân đến đường Trần Nguyên Hãn - đến đường Trần Nguyên Hãn 2.000.000 1.200.000 700.000 - - Đất SX-KD đô thị
28910 Thành phố Bắc Giang Đường Đàm Thuận Huy Đường Đàm Thuận Huy 2.000.000 1.200.000 700.000 - - Đất SX-KD đô thị
28911 Thành phố Bắc Giang Đường Trần Quang Khải Khu cống ngóc bến xe và Hồ Bắc 2.000.000 1.200.000 700.000 - - Đất SX-KD đô thị
28912 Thành phố Bắc Giang Đường Trần Quang Khải Khu Tái định cư cải tạo nhà máy đạm 2.000.000 1.200.000 700.000 - - Đất SX-KD đô thị
28913 Thành phố Bắc Giang Đường Châu Xuyên Đường Châu Xuyên 2.000.000 1.200.000 700.000 - - Đất SX-KD đô thị
28914 Thành phố Bắc Giang Đường Mỹ Độ Đoạn từ Cầu sông Thương - đến hết đất Công an phường Mỹ Độ (cũ) 2.000.000 1.200.000 700.000 - - Đất SX-KD đô thị
28915 Thành phố Bắc Giang Đường Mỹ Độ Đoạn từ hết đất Công an phường Mỹ Độ (cũ) đến hết đất Chùa Mỹ Độ - đến hết đất Chùa Mỹ Độ 2.000.000 1.200.000 700.000 - - Đất SX-KD đô thị
28916 Thành phố Bắc Giang Đường Mỹ Độ Đoạn từ hết Chùa Mỹ Độ - đến ngã ba QL17 - Thân Nhân Trung 1.000.000 600.000 - - - Đất SX-KD đô thị
28917 Thành phố Bắc Giang Đường Hoàng Hoa Thám Đoạn từ đầu cầu sông Thương đến hết địa phận p - đến hết địa phận phường Đa Mai 3.000.000 1.800.000 - - - Đất SX-KD đô thị
28918 Thành phố Bắc Giang Đường Hoàng Hoa Thám Đoạn từ địa phận xã Song Mai đến đường rẽ vào trường Trung cấp nghề Giao thông vận tải - đến đường rẽ vào trường Trung cấp nghề Giao thông vận tải 4.000.000 2.400.000 - - - Đất SX-KD đô thị
28919 Thành phố Bắc Giang Đường Hoàng Hoa Thám Đoạn trường Trung cấp nghề Giao thông vận tải đến hết địa phận xã Song Mai - đến hết địa phận xã Song Mai 4.000.000 2.400.000 - - - Đất SX-KD đô thị
28920 Thành phố Bắc Giang Đường Lê Đức Trung (Khu cống ngóc bến xe) Đường Lê Đức Trung (Khu cống ngóc bến xe) 2.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
28921 Thành phố Bắc Giang Đường Lê Sát (Khu cống ngóc bến xe) Đường Lê Sát (Khu cống ngóc bến xe) 2.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
28922 Thành phố Bắc Giang Phố Trần Đình Ngọc (Khu cống ngóc bến xe) Phố Trần Đình Ngọc (Khu cống ngóc bến xe) 2.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
28923 Thành phố Bắc Giang Đường Nguyễn Danh Vọng (Khu cống ngóc bến xe) Đường Nguyễn Danh Vọng (Khu cống ngóc bến xe) 2.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
28924 Thành phố Bắc Giang Phố Nguyễn Đình Chính (khu cống ngóc bến xe) Phố Nguyễn Đình Chính (khu cống ngóc bến xe) 2.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
28925 Thành phố Bắc Giang Các đường còn lại trong (khu cống ngóc - bến xe) Các đường còn lại trong (kh 2.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
28926 Thành phố Bắc Giang Đường Lưu Nhân Chú Đoạn từ sau Trạm tăng áp đến đường Ngô Trang - đến đường Ngô Trang 2.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
28927 Thành phố Bắc Giang Đường Lưu Nhân Chú Đoạn từ đường Ngô Trang đến đê Sông Thương - đến đê Sông Thương 2.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
28928 Thành phố Bắc Giang Đường Thân Cảnh Phúc Đường Thân Cảnh Phúc 2.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
28929 Thành phố Bắc Giang Đường Thân Nhân Tín Đoạn từ đê Sông Thương đ - đến đường từ đường Lưu Nhân Chú qua hồ Đầm Sen đến đường Vương Văn Trà 1.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
28930 Thành phố Bắc Giang Đường Thân Nhân Tín Đoạn từ đường Lưu Nhân Chú qua hồ Đầm Sen đến đường Vương Văn Trà đến đường Ngô Trang - đến đường Vương Văn Trà đến đường Ngô Trang 1.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
28931 Thành phố Bắc Giang Đường Thân Nhân Tín Đoạn từ đường Ngô Trang - đến hết đường 1.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
28932 Thành phố Bắc Giang Đường Lê An Đoạn từ đê Sông Thương đ - đến đường từ đường Lưu Nhân Chú qua hồ Đầm Sen đến đường Vương Văn Trà 1.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
28933 Thành phố Bắc Giang Đường Lê An Đoạn từ đường Vương Văn Trà đến đường Ngô T - đến đường Ngô Trang 1.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
28934 Thành phố Bắc Giang Đường Lê An Đoạn từ đường Ngô Trang đến đường Nguyễn Công Hãng - đến đường Nguyễn Công Hãng 1.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
28935 Thành phố Bắc Giang Đường Ngô Trang (Đoạn từ đường Lưu Nhân Chú đến đường Nguyễn Công Hãng) Đường Ngô Trang (Đoạn từ đườn - đến đường Nguyễn Công Hãng) 2.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
28936 Thành phố Bắc Giang Đường Nguyễn Doãn Địch Đoạn từ đường Vương Văn Trà đến đường Lưu Nhân Chú - đến đường Lưu Nhân Chú 2.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
28937 Thành phố Bắc Giang Đường Nguyễn Doãn Địch Từ đường Lưu Nhân Chú - đến Khu tập thể nhà máy Đạm Hà Bắc 2.000.000 1.200.000 - - - Đất SX-KD đô thị
28938 Thành phố Bắc Giang Đường Trần Đăng Tuyển Đoạn từ đường Trần Nguyên - đến đường Nguyễn Công Hãng 2.000.000 1.200.000 - - - Đất SX-KD đô thị
28939 Thành phố Bắc Giang Đường Trần Đăng Tuyển Đoạn từ đường Nguyễn Công Hãng đến đường ngang khu Hồ điều hòa - đến đường ngang khu Hồ điều hòa 2.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
28940 Thành phố Bắc Giang Đường Trần Đăng Tuyển Đoạn từ ngã 3 hồ điều hòa đến đê Sông Thương - đến đê Sông Thương 1.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
28941 Thành phố Bắc Giang Đường Nhật Đức: (Điểm đầu: Tiếp giáp đường Lưu Nhân Chú, Điểm cuối: Tiếp giáp đường Vương Văn Trà (khu vực ngã tư chợ khu dân cư số 3) MC-16m) Đường Nhật Đức: (Điểm đầu: Tiếp giáp đường Lưu Nhân Chú, Điểm cuối: Tiếp giáp đường Vương Văn Trà (khu vực ngã tư chợ khu dân cư số 3) MC-16m) 2.000.000 1.200.000 700.000 - - Đất SX-KD đô thị
28942 Thành phố Bắc Giang Các đường còn lại trong khu dân cư số 3 Các đường còn lại trong khu dân cư số 3 1.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
28943 Thành phố Bắc Giang Đường Võ Thị Sáu - Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Lê Lai Đường Võ Thị Sáu - Đoạ - đến đường Lê Lai 3.000.000 1.800.000 1.100.000 - - Đất SX-KD đô thị
28944 Thành phố Bắc Giang Đường Đồng Cửa Đoạn từ Đ.Châu Xuyên đến Tiểu khu dân cư Đồng Cửa (mặt cắt đường 16m) - đến Tiểu khu dân cư Đồng Cửa (mặt cắt đường 16m) 2.000.000 1.200.000 700.000 - - Đất SX-KD đô thị
28945 Thành phố Bắc Giang Đường Đồng Cửa Đoạn từ Tiểu khu Đồng Cửa đến đường Cô Bắc - đến đường Cô Bắc 4.000.000 2.400.000 1.400.000 - - Đất SX-KD đô thị
28946 Thành phố Bắc Giang Đường Cô Bắc: (Điểm đầu: Tiếp giáp đường Lê Lợi; Điểm cuối: Tiếp giáp đê tả Thương; MC ngang 19,5m Đường Cô Bắc: (Điểm đầu: Tiếp g 4.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
28947 Thành phố Bắc Giang Đường Cao Kỳ Vân Đoạn từ đường Trần Nguy Hãn - đến đường Nguyễn Công Hãng 2.000.000 1.200.000 700.000 - - Đất SX-KD đô thị
28948 Thành phố Bắc Giang Đường Cao Kỳ Vân Đoạn từ đường Nguyễn Công Hãng - đến ngã 4 kho gạo đến bờ mương Hà Vị 1.000.000 600.000 400.000 - - Đất SX-KD đô thị
28949 Thành phố Bắc Giang Đường Cao Kỳ Vân Đoạn từ bờ mương Hà Vị - đến đầu tổ dân phố Cung Nhượng 1 1.000.000 600.000 - - - Đất SX-KD đô thị
28950 Thành phố Bắc Giang Đường Cao Kỳ Vân Đoạn từ đầu tổ dân phố Cung Nhượng 1 đến bờ đê - đến bờ đê 1.000.000 600.000 - - - Đất SX-KD đô thị
28951 Thành phố Bắc Giang Đường Hồ Công Dự Đường Hồ Công Dự 2.000.000 1.200.000 700.000 - - Đất SX-KD đô thị
28952 Thành phố Bắc Giang Đoạn từ đường Lê Lợi đến hết trường tiểu học Võ Thị Sáu Đoạn từ đường Lê Lợi đến hết trường tiểu học Võ Thị Sáu - đến hết trường tiểu học Võ Thị Sáu 4.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
28953 Thành phố Bắc Giang Đoạn từ hết trường tiểu học Võ Thị Sáu đến đường Hùng Vương Đoạn từ hết trường tiểu học Võ Thị Sáu đến đường Hùng Vương - đến đường Hùng Vương 4.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
28954 Thành phố Bắc Giang Đường Cô Giang Đường Cô Giang 2.000.000 1.200.000 700.000 - - Đất SX-KD đô thị
28955 Thành phố Bắc Giang Đường Thân Khuê Đoạn từ đường Hoàng Hoa Thám - đến hết sân thể thao 1.000.000 600.000 - - - Đất SX-KD đô thị
28956 Thành phố Bắc Giang Đường Thân Khuê Đoạn từ hết sân thể thao đến - đến nhà máy ép dầu 1.000.000 600.000 - - - Đất SX-KD đô thị
28957 Thành phố Bắc Giang Đường Bảo Ngọc Đoạn từ đường Hoàng Hoa Thám - đến hết trường tiểu học Đa Mai 2.000.000 1.200.000 - - - Đất SX-KD đô thị
28958 Thành phố Bắc Giang Đường Bảo Ngọc Đoạn từ hết trường Tiểu học Đa Mai - đến hết bãi xử lý rác 1.000.000 600.000 - - - Đất SX-KD đô thị
28959 Thành phố Bắc Giang Đoạn từ cổng 1 (công ty phân đạm) đến hết cổng 2 (Công ty CP xây lắp hóa chất) Đoạn từ cổng 1 - đến hết cổng 2 (Công ty CP xây lắp hóa chất) 1.000.000 600.000 - - - Đất SX-KD đô thị
28960 Thành phố Bắc Giang Đoạn từ hết cổng 2 Công ty Đạm đến hết đường vào cổng Công ty TNHH1TV CK hóa chất Hà Bắc Đoạn từ hết cổng 2 Công ty Đạm đến hết đư - đến hết đường vào cổng Công ty TNHH1TV CK hóa chất Hà Bắc 1.000.000 600.000 - - - Đất SX-KD đô thị
28961 Thành phố Bắc Giang Đoạn từ cổng 1 đến hết cổng 3 (Công ty CP Hưng Phát) Đoạn từ cổng 1 đến hết cổng 3 (Công ty CP - đến hết cổng 3 (Công ty CP Hưng Phát) 1.000.000 600.000 - - - Đất SX-KD đô thị
28962 Thành phố Bắc Giang Đoạn từ hết cổng 3 (Công ty CP Hưng Phát) đến đê Sông Thương Đoạn từ hết cổng 3 (Công ty CP Hưng Phát) - đến đê Sông Thương 1.000.000 600.000 - - - Đất SX-KD đô thị
28963 Thành phố Bắc Giang Đường Phùng Trạm (từ đường Nguyễn Duy Năng đến đường Phạm Liêu) Đường Phùng Trạm (từ đường Nguyễn Duy Năng đến đường Phạm Liêu) - đến đường Phạm Liêu) 1.000.000 600.000 - - - Đất SX-KD đô thị
28964 Thành phố Bắc Giang Đường Nguyễn Duy Năng (Từ đường Phạm Liêu đến hết địa phận phường Thọ Xương) Đường Nguyễn Duy Năng (Từ đường Phạm Liêu đến hết địa phận phường Thọ Xương) - đến hết địa phận phường Thọ Xương) 1.000.000 600.000 - - - Đất SX-KD đô thị
28965 Thành phố Bắc Giang Đường Lều Văn Minh Đường Lều Văn Minh 1.000.000 600.000 - - - Đất SX-KD đô thị
28966 Thành phố Bắc Giang Đoạn từ cầu Mỹ Độ đến hết địa phận thành phố Bắc Giang Đoạn từ cầu Mỹ Độ đến hết địa phận - đến hết địa phận thành phố Bắc Giang 1.000.000 600.000 - - - Đất SX-KD đô thị
28967 Thành phố Bắc Giang Đoạn từ cầu Mỹ Độ đến hết địa phận phường Lê Lợi Đoạn từ cầu Mỹ Độ đến hết địa phận phường Lê Lợi - đến hết địa phận phường Lê Lợi 1.000.000 600.000 - - - Đất SX-KD đô thị
28968 Thành phố Bắc Giang Đoạn từ hết địa phận phường Lê Lợi đến đường rẽ vào UBND xã Tân Tiến Đoạn từ hết địa phận phường Lê Lợi đến đường rẽ vào UBND xã Tân Tiến - đến đường rẽ vào UBND xã Tân Tiến 1.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
28969 Thành phố Bắc Giang Đường từ Công ty TNHH một thành viên quản lý và xây dựng đường bộ Bắc Giang đến Trung tâm điều dưỡng người có công tỉnh Bắc Giang Đường từ Công ty TNHH một thành viên quản lý và xây dựng đường bộ Bắc Giang đến Trung tâm điều dưỡng người có công tỉnh Bắc Giang - đến Trung tâm điều dưỡng người có công tỉnh Bắc Giang 2.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
28970 Thành phố Bắc Giang Đoạn từ đường Giáp Hải đến Trung tâm điều dưỡng người có công tỉnh Bắc Giang Đoạn từ đường Giáp Hải đến - đến Trung tâm điều dưỡng người có công tỉnh Bắc Giang 2.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
28971 Thành phố Bắc Giang Đoạn từ đường Xương Giang đến nhà máy Đạm Đoạn từ đường Xương Giang đến nhà máy Đạm - đến nhà máy Đạm 3.000.000 1.800.000 1.100.000 - - Đất SX-KD đô thị
28972 Thành phố Bắc Giang Đoạn từ đường Xương Giang đến QL1A Đoạn từ đường Xương Giang đến QL1A - đến QL1A 3.000.000 1.800.000 1.100.000 - - Đất SX-KD đô thị
28973 Thành phố Bắc Giang Đường Nguyễn Đình Tấn (thuộc tuyến đường còn lại trong khu dân cư số 3 cũ) Đường Nguyễn Đình Tấn (thuộc tu 2.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
28974 Thành phố Bắc Giang Đoạn từ đường Trần Nguyên Hãn đến đường Nguyễn Khắc Nhu Đoạn từ đường Trần Nguyên Hãn đến đường Nguyễn Khắc Nhu - đến đường Nguyễn Khắc Nhu 2.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
28975 Thành phố Bắc Giang Đoạn từ đường Nguyễn Khắc Nhu đến đường Nguyễn Đình Chính Đoạn từ đường Nguyễn Khắc Nhu đến đường Nguyễn Đì - đến đường Nguyễn Đình Chính 2.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
28976 Thành phố Bắc Giang Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm 1.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
28977 Thành phố Bắc Giang Đường Lương Thế Vinh (Đoạn từ đường Lê Hồng Phong đến hết địa phận phường Xương Giang) Đường Lương Thế Vinh (Đoạn từ đường Lê Hồng Phong đến hết địa phận phường Xương Giang) - đến hết địa phận phường Xương Giang) 4.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
28978 Thành phố Bắc Giang Các đoạn còn lại thuộc khu tái định cư phường Xương Giang Các đoạn còn lại thuộc khu tái định cư phường Xương Giang 2.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
28979 Thành phố Bắc Giang Đường Đông Thành: (Điểm đầu: tiếp giáp đường Xương Giang, Điểm cuối: tiếp giáp dường Lều Văn Minh); MC 5m Đường Đông Thành: (Điểm đầu: 1.000.000 600.000 400.000 - - Đất SX-KD đô thị
28980 Thành phố Bắc Giang Đoạn từ công ty Đạm Hà Bắc đến đường Lều Văn Minh Đoạn từ công ty Đạm Hà Bắc đến đường Lều Văn Minh - đến đường Lều Văn Minh 1.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
28981 Thành phố Bắc Giang Đoạn từ đường Lều Văn Minh đến đường vành đai Đông Bắc Đoạn từ đường Lều Văn Minh đến đường vành đai Đông Bắc - đến đường vành đai Đông Bắc 1.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
28982 Thành phố Bắc Giang Đường Lương Văn Can: (Đầu: tiếp giáp Hoàng Hoa Thám, Điểm cuối: tiếp giáp dường Bảo Ngọc) Đường Lương Văn Can: (Đầu: tiếp giáp Hoàng Hoa Thám, Điểm cuối: tiếp giáp dường Bảo Ngọc) 3.000.000 1.800.000 - - - Đất SX-KD đô thị
28983 Thành phố Bắc Giang Đường Phan Đình Phùng: (Điểm đầu: tiếp giáp đường Bảo Ngọc, Điểm cuối: tiếp giáp dường Hoàng Hoa Thám) Đường Phan Đình Phùng: (Điểm đầu: tiếp giáp đường 2.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
28984 Thành phố Bắc Giang Đường Phan Chu Trinh: (Điểm đầu: tiếp giáp đường Lương Văn Can, Điểm cuối: tiếp giáp dường Phan Bội Châu) Đường Phan Chu Trinh: (Điểm đầu: tiếp giáp đường Lương Văn Can, Điểm cuối: tiếp giáp dường Phan Bội Châu) 3.000.000 1.800.000 - - - Đất SX-KD đô thị
28985 Thành phố Bắc Giang Đường Phan Bội Châu: (Điểm đầu: Cạnh NVH Mai Sẫu đến đường Phan Đình Phùng) Đường Phan Bội Châu: (Điểm đầu: Cạnh NVH Mai Sẫu đến đường Phan Đình Phùng) - đến đường Phan Đình Phùng) 3.000.000 1.800.000 - - - Đất SX-KD đô thị
28986 Thành phố Bắc Giang Đường Anh Thơ: (Tiếp giáp đường Bàng Bá Lân; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Thanh niên (cạnh Bệnh viện Hà Nội - Bắc Giang); Đường Anh Thơ: (Tiếp giáp đường Bàng Bá Lân; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Thanh niên (cạnh Bệnh viện Hà Nội - Bắc Giang); 2.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
28987 Thành phố Bắc Giang Đường Phạm Túc Minh: (Điểm đầu: Tiếp giáp đường Lê Hồng Phong; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Lê Triện) Đường Phạm Túc Minh: (Điểm đầu: Tiếp giáp đường Lê Hồng Phong; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Lê Triện) 2.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
28988 Thành phố Bắc Giang Đường Nguyễn Thọ Vinh: (Điểm đầu: Tiếp giáp đường Lê Sát; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Lê Đức Trung) Đường Nguyễn Thọ Vinh: (Điểm đầ 2.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
28989 Thành phố Bắc Giang Đoạn từ đường Trần Nguyên Hãn đến ngõ 45 đường Trần Nguyên Hãn) Đoạn từ đường Trần Nguyên Hãn đến ngõ 45 đường Trần Nguyên Hãn) - đến ngõ 45 đường Trần Nguyên Hãn) 2.000.000 1.200.000 - - - Đất SX-KD đô thị
28990 Thành phố Bắc Giang Đoạn từ ngõ 45 đường Trần Nguyên Hãn đến đường Trần Bình Trọng Đoạn từ ngõ 45 đường Trần Nguyên Hãn đến đường Trần Bình Trọng - đến đường Trần Bình Trọng 1.000.000 600.000 - - - Đất SX-KD đô thị
28991 Thành phố Bắc Giang Đường Trần Bình Trọng: (Điểm đầu: Tiếp giáp đường Trần Quang Khải; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Cao Kỳ Vân) Đường Trần Bình Trọng: (Điểm đầu: Tiếp giáp đường Trần Quang Khải; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Cao Kỳ Vân) 2.000.000 1.200.000 - - - Đất SX-KD đô thị
28992 Thành phố Bắc Giang Đường Trần Khát Chân: (Điểm đầu: Tiếp giáp đường nội bộ (khu dân cư đường Trần Nguyên Hãn) Điểm cuối: Hết khu dân cư tái định cư nhà máy Đạm Hà Bắc, MC: 16m) Đường Trần Khát Chân: (Điểm đầ 2.000.000 1.200.000 - - - Đất SX-KD đô thị
28993 Thành phố Bắc Giang Đoạn từ đường Võ Nguyên giáp đến hết Khu dân cư Bệnh viện Nội tiết Đoạn từ đường Võ Nguyên giáp đến hết Khu dân cư Bệnh viện Nội tiết - đến hết Khu dân cư Bệnh viện Nội tiết 2.000.000 1.200.000 - - - Đất SX-KD đô thị
28994 Thành phố Bắc Giang Đoạn từ đường Khu dân cư Bệnh viện Nội tiết đến đường Bà Triệu Đoạn từ đường Khu dân cư Bệnh viện Nội tiết đến đường Bà Triệu - đến đường Bà Triệu 2.000.000 1.200.000 - - - Đất SX-KD đô thị
28995 Thành phố Bắc Giang Đường Lư Giang: (Điểm đầu: Tiếp giáp QL.17 (đoạn ngã tư rẽ vào Trường THPT Giáp Hải); Điểm cuối: Tiếp giáp đường Thân Nhân Trung (giáp khu thể thao Lam Sơn); Mặt cắt ngang 27m) Đường Lư Giang: (Điểm đầu: Tiếp giáp QL.17 (đoạn ngã tư rẽ vào Trường THPT Giáp Hải); Điểm cuối: Tiếp giáp đường Thân Nhân Trung (giáp khu thể thao La 2.000.000 1.200.000 - - - Đất SX-KD đô thị
28996 Thành phố Bắc Giang Đường Hòa Sơn Đường Hòa Sơn 2.000.000 1.200.000 - - - Đất SX-KD đô thị
28997 Thành phố Bắc Giang Đường Cả Chi: Điểm đầu: từ đường Bảo Ngọc; Điểm cuối: đường Phan Đình Phùng; Đường Cả Chi: Điểm đầu: từ đường Bảo Ngọc; Điểm cuối: đường Phan Đình Phùng; 1.000.000 600.000 - - - Đất SX-KD đô thị
28998 Thành phố Bắc Giang Các đường, ngõ có mặt cắt từ 5m trở lên Các đường, ngõ có mặt cắt từ 5m trở lên 1.000.000 600.000 - - - Đất SX-KD đô thị
28999 Thành phố Bắc Giang Các đường, ngõ có mặt cắt dưới 5 m Các đường, ngõ có mặt cắt dưới 5 m 1.000.000 600.000 - - - Đất SX-KD đô thị
29000 Thành phố Bắc Giang Đoạn từ đường QL1A đến lối rẽ vào Nhà văn hóa phố Cốc Đoạn từ đường QL1A đến lối rẽ vào - đến lối rẽ vào Nhà văn hóa phố Cốc 6.000.000 3.600.000 2.200.000 - - Đất SX-KD đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...