15:01 - 20/09/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
28801 Thành phố Bắc Giang Đoạn từ Đường Lý Tử Tấn đến hết địa phận TP BG Đoạn từ Đường Lý Tử Tấn đến hết địa phận TP BG - đến hết địa phận TP BG 3.000.000 1.800.000 1.100.000 - - Đất SX-KD đô thị
28802 Thành phố Bắc Giang (Bên phía đường sắt) (Bên phía đường sắt) 1.000.000 600.000 400.000 - - Đất SX-KD đô thị
28803 Thành phố Bắc Giang Đường Xương Giang 2 Đường Xương Giang 2 5.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
28804 Thành phố Bắc Giang Đường Xương Giang 4 Đường Xương Giang 4 4.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
28805 Thành phố Bắc Giang Đường Quang Trung Đường Quang Trung 9.000.000 5.400.000 3.200.000 - - Đất SX-KD đô thị
28806 Thành phố Bắc Giang Đường Chợ Thương: Từ đường Quang Trung đến đường Lý Thái Tổ Đường Chợ Thương: Từ đường - đến đường Lý Thái Tổ 5.000.000 3.000.000 1.800.000 - - Đất SX-KD đô thị
28807 Thành phố Bắc Giang Đường Nguyễn Thị Lưu Đoạn từ đường Quang Trung đến đường Hùng Vương - đến đường Hùng Vương 8.000.000 4.800.000 2.900.000 - - Đất SX-KD đô thị
28808 Thành phố Bắc Giang Đường Nguyễn Thị Lưu Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường rẽ vào nhà văn hóa Tổ 9, phường Ngô Quyền - đến đường rẽ vào nhà văn hóa Tổ 9, phường Ngô Quyền 9.000.000 5.400.000 3.200.000 - - Đất SX-KD đô thị
28809 Thành phố Bắc Giang Đường Nguyễn Thị Lưu Đoạn từ đường rẽ vào nhà văn hóa Tổ 9, phường Ngô Quyền đến đường Nguyễn Thị Minh Khai - đến đường Nguyễn Thị Minh Khai 7.000.000 4.200.000 2.500.000 - - Đất SX-KD đô thị
28810 Thành phố Bắc Giang Đường Nguyễn Thị Lưu 1 Đường Nguyễn Thị Lưu 1 5.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
28811 Thành phố Bắc Giang Đường Nguyễn Thị Lưu 2 Đường Nguyễn Thị Lưu 2 5.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
28812 Thành phố Bắc Giang Đường Nguyễn Thị Lưu 4 Đường Nguyễn Thị Lưu 4 5.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
28813 Thành phố Bắc Giang Đường Nguyễn Thị Lưu 6 Đường Nguyễn Thị Lưu 6 5.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
28814 Thành phố Bắc Giang Đường Nguyễn Thị Lưu 8 Đường Nguyễn Thị Lưu 8 5.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
28815 Thành phố Bắc Giang Phố Yết Kiêu Phố Yết Kiêu 6.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
28816 Thành phố Bắc Giang Yết Kiêu 2 Yết Kiêu 2 5.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
28817 Thành phố Bắc Giang Yết Kiêu 1 Yết Kiêu 1 5.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
28818 Thành phố Bắc Giang Phố Thân Đức Luận Phố Thân Đức Luận 5.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
28819 Thành phố Bắc Giang Đường Nguyễn Gia Thiều Đường Nguyễn Gia Thiều 5.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
28820 Thành phố Bắc Giang Đường Ngô Gia Tự Đường Ngô Gia Tự 8.000.000 4.800.000 2.900.000 - - Đất SX-KD đô thị
28821 Thành phố Bắc Giang Đường Ngô Gia Tự 1 Đường Ngô Gia Tự 1 5.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
28822 Thành phố Bắc Giang Phố Trần Quốc Toản (Khu vực đài phun nước) Phố Trần Quốc Toản (Khu vực 7.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
28823 Thành phố Bắc Giang Đoạn từ đường Xương Giang đến đường Lê Lợi Đoạn từ đường Xương Giang đến đường Lê Lợi - đến đường Lê Lợi 8.000.000 4.800.000 2.900.000 - - Đất SX-KD đô thị
28824 Thành phố Bắc Giang Đoạn từ đường Lê Lợi đến đường Huyền Quang Đoạn từ đường Lê Lợi đến - đến đường Huyền Quang 7.000.000 4.200.000 2.500.000 - - Đất SX-KD đô thị
28825 Thành phố Bắc Giang Đường Lê Lợi Đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến ngã tư đường Hùng Vương - đến ngã tư đường Hùng Vương 10.000.000 6.000.000 3.600.000 - - Đất SX-KD đô thị
28826 Thành phố Bắc Giang Đường Lê Lợi Đoạn từ ngã tư đường Hùng Vương - đến ngã tư đi vào thôn Ngươi (cạnh trụ sở UBND phường Dĩnh Kế) 9.000.000 5.400.000 3.200.000 - - Đất SX-KD đô thị
28827 Thành phố Bắc Giang Đường Lê Lợi Đoạn từ ngã tư đi vào thôn Ngươi (cạnh trụ sở UBND phường Dĩnh Kế) đến hết đường Lê Hồng Phong - đến hết đường Lê Hồng Phong 8.000.000 4.800.000 2.900.000 - - Đất SX-KD đô thị
28828 Thành phố Bắc Giang Đường Lê Lợi Đoạn từ hết đường Lê Hồng Phong đến đường vành đai đông bắc (công ty TTHH Thọ Xuân). - đến đường vành đai đông bắc (công ty TTHH Thọ Xuân). 6.000.000 3.600.000 2.200.000 - - Đất SX-KD đô thị
28829 Thành phố Bắc Giang Đường Lương Văn Nắm -Từ đường Lê Lợi sang đường Giáp Hải Đường Lương Văn Nắm 4.000.000 2.400.000 - - - Đất SX-KD đô thị
28830 Thành phố Bắc Giang Đường Cả Trọng (khu Công viên Trung tâm) Từ đường Hùng Vương - đến cổng số 2 Công viên Hoàng Hoa Thám 5.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
28831 Thành phố Bắc Giang Đường Cả Trọng (khu Công viên Trung tâm) Từ cổng số 2 Công viên Hoàng Hoa Thám đến đường Phồn Xương - đến đường Phồn Xương 5.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
28832 Thành phố Bắc Giang Đường Cả Trọng (khu Công viên Trung tâm) Từ đường Phồn Xương đến hết - đến hết đường 4.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
28833 Thành phố Bắc Giang Đường Hùng Vương Đoạn từ đường Xương Giang đến đường Huyền Quang - đến đường Huyền Quang 10.000.000 6.000.000 - - - Đất SX-KD đô thị
28834 Thành phố Bắc Giang Đường Hùng Vương Đoạn từ đường Huyền Quang đến Quốc lộ 1A - đến Quốc lộ 1A 8.000.000 4.800.000 - - - Đất SX-KD đô thị
28835 Thành phố Bắc Giang Đường Hùng Vương Dẫy 2, 3, 4, 5 đường Hùng Vương (khu cạnh Nhà khách tỉnh và đường Ngô Gia Tự) 5.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
28836 Thành phố Bắc Giang Đường Hùng Vương Dẫy 6, 7 đường Hùng Vương (kh 5.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
28837 Thành phố Bắc Giang Đường Hoàng Văn Thụ Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đườ - đến đường Ngô Văn Cảnh 9.000.000 5.400.000 3.200.000 - - Đất SX-KD đô thị
28838 Thành phố Bắc Giang Đường Hoàng Văn Thụ Đoạn từ Ngô Văn Cảnh đến đường Nguyễn Thị Minh Khai - đến đường Nguyễn Thị Minh Khai 13.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
28839 Thành phố Bắc Giang Đường Hoàng Văn Thụ Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đường Giáp Hải (KDC số 2) - đến đường Giáp Hải (KDC số 2) 9.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
28840 Thành phố Bắc Giang Phố Thân Cảnh Vân Phố Thân Cảnh Vân 8.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
28841 Thành phố Bắc Giang Đường Ngô Văn Cảnh Đường Ngô Văn Cảnh 8.000.000 4.800.000 - - - Đất SX-KD đô thị
28842 Thành phố Bắc Giang Đường Ngô Văn Cảnh 1 (hai bên nhìn ra hồ Vĩnh Ninh) Đường Ngô Văn Cảnh 1 (hai bên nhìn ra hồ Vĩnh Ninh) 5.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
28843 Thành phố Bắc Giang Đường Nguyễn Đình Tuân 2 Đường Nguyễn Đình Tuân 2 5.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
28844 Thành phố Bắc Giang Phố Lê Lý 2 Phố Lê Lý 2 4.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
28845 Thành phố Bắc Giang Phố Lê Lý 4 Phố Lê Lý 4 4.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
28846 Thành phố Bắc Giang Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đoạn từ đường Xương Giang đến đường Lê Lợi - đến đường Lê Lợi 8.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
28847 Thành phố Bắc Giang Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đoạn từ đường Lê Lợi đến hết đường Nguyễn Thị Minh Khai - đến hết đường Nguyễn Thị Minh Khai 6.000.000 3.600.000 2.200.000 - - Đất SX-KD đô thị
28848 Thành phố Bắc Giang Phố Lê Lý - Đoạn từ đường Hoàng Văn Thụ sang đường Lê Lợi (trước đình làng Vĩnh Ninh) Phố Lê Lý - Đoạn từ đường Hoàng Văn Thụ sang đường Lê Lợi (trước đình làng Vĩnh Ninh) 5.000.000 3.000.000 1.800.000 - - Đất SX-KD đô thị
28849 Thành phố Bắc Giang Đường Nguyễn Văn Mẫn Đoạn từ đường Nguyễn Thị Lưu đến đường Ngô Gia Tự - đến đường Ngô Gia Tự 5.000.000 3.000.000 - - - Đất SX-KD đô thị
28850 Thành phố Bắc Giang Đường Nguyễn Văn Mẫn Đoạn từ đường Ngô Gia Tự đ - đến đường Nghĩa Long 4.000.000 2.400.000 - - - Đất SX-KD đô thị
28851 Thành phố Bắc Giang Đường Trần Nguyên Hãn Đoạn từ đường Xương Giang đ - đến hết Nhà văn hóa Công ty Đạm (bên trái đến đường vào tổ dân phố Hà Vị) 4.000.000 2.400.000 1.400.000 - - Đất SX-KD đô thị
28852 Thành phố Bắc Giang Đường Trần Nguyên Hãn Đoạn từ hết Nhà Văn hóa Công ty Đạm đến đường Lều Văn Minh - đến đường Lều Văn Minh 3.000.000 1.800.000 1.100.000 - - Đất SX-KD đô thị
28853 Thành phố Bắc Giang Đường Trần Nguyên Hãn Bên phải đoạn từ đường Lều Văn Minh đến cổng 1 Công ty Đạm 2.000.000 1.200.000 - - - Đất SX-KD đô thị
28854 Thành phố Bắc Giang Đường Trần Nguyên Hãn Bên Trái đoạn từ đường Lều Văn Minh đến cổng 1 Công ty Đạm 2.000.000 1.200.000 - - - Đất SX-KD đô thị
28855 Thành phố Bắc Giang Đường Nghĩa Long Đường Nghĩa Long 3.000.000 1.800.000 1.100.000 - - Đất SX-KD đô thị
28856 Thành phố Bắc Giang Đường Á Lữ Đường Á Lữ 3.000.000 1.800.000 1.100.000 - - Đất SX-KD đô thị
28857 Thành phố Bắc Giang Đường Tân Ninh Đường Tân Ninh 3.000.000 1.800.000 1.100.000 - - Đất SX-KD đô thị
28858 Thành phố Bắc Giang Đường Thánh Thiên Đường Thánh Thiên 4.000.000 2.400.000 1.400.000 - - Đất SX-KD đô thị
28859 Thành phố Bắc Giang Đường Huyền Quang Đường Huyền Quang 4.000.000 2.400.000 1.400.000 - - Đất SX-KD đô thị
28860 Thành phố Bắc Giang Đường Nguyễn Cao Đường Nguyễn Cao 4.000.000 2.400.000 1.400.000 - - Đất SX-KD đô thị
28861 Thành phố Bắc Giang Đường Tiền Giang Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết đường Thánh Thiên - đến hết đường Thánh Thiên 3.000.000 1.800.000 1.100.000 - - Đất SX-KD đô thị
28862 Thành phố Bắc Giang Đường Tiền Giang Đoạn từ hết đường Thánh Th - đến đê sông Thương 2.000.000 1.200.000 700.000 - - Đất SX-KD đô thị
28863 Thành phố Bắc Giang Đường Nguyễn Khắc Nhu Đoạn từ Đường Xương Giang đến đường Trần Nguyên Hãn (chợ Hà Vị) - đến đường Trần Nguyên Hãn (chợ Hà Vị) 3.000.000 1.800.000 1.100.000 - - Đất SX-KD đô thị
28864 Thành phố Bắc Giang Đường Nguyễn Khắc Nhu Đoạn từ đường Trần Nguyên Hãn đến ngõ 5 đường Nguyễn Khắc Nhu - đến ngõ 5 đường Nguyễn Khắc Nhu 2.000.000 1.200.000 700.000 - - Đất SX-KD đô thị
28865 Thành phố Bắc Giang Khu nhà tầng và khu tập thể tổ 6, tổ 7A và 7B phường Trần Nguyên Hãn Khu nhà tầng và khu tập thể tổ 6, tổ 7A và 7B phường Trần Nguyên Hãn 1.000.000 600.000 - - - Đất SX-KD đô thị
28866 Thành phố Bắc Giang Đường Đặng Thị Nho Đường Đặng Thị Nho 4.000.000 2.400.000 1.400.000 - - Đất SX-KD đô thị
28867 Thành phố Bắc Giang Đường Giáp Hải Đường Giáp Hải 3.000.000 1.800.000 1.100.000 - - Đất SX-KD đô thị
28868 Thành phố Bắc Giang Đường Lý Tự Trọng (tiếp đường Nguyễn Thị Lưu - thuộc KDC số 2) Đường Lý Tự Trọng (tiếp đường 3.000.000 1.800.000 1.100.000 - - Đất SX-KD đô thị
28869 Thành phố Bắc Giang Đoạn từ đường Nguyễn Khuyến đến đường Lê Hồng Phong Đoạn từ đường Nguyễn Khuyến đến đường Lê Hồng P - đến đường Lê Hồng Phong 3.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
28870 Thành phố Bắc Giang Đoạn từ đường Lê Hồng Phong đến đường Lương Văn Nắm Đoạn từ đường Lê Hồng Phong đến đường Lư - đến đường Lương Văn Nắm 3.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
28871 Thành phố Bắc Giang Đường Chu Danh Tể - Đoạn từ đường Nguyễn Khuyến đến đường Giáp Văn Phúc Đường Chu Danh Tể - Đoạn từ đường Nguyễn Khuyến đến đường Giáp Văn Phúc - đến đường Giáp Văn Phúc 3.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
28872 Thành phố Bắc Giang Đường Giáp Lễ- Đoạn từ đường Đào Sư Tích đến thôn Ngươi phường Dĩnh Kế Đường Giáp Lễ- Đoạn từ đường Đào Sư Tích đến thôn Ngươi phường Dĩnh Kế - đến thôn Ngươi phường Dĩnh Kế 4.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
28873 Thành phố Bắc Giang Đường Nguyễn Du (khu khuôn viên Nguyễn Du, phường Hoàng Văn Thụ) Đường Nguyễn Du (khu khuôn viên Nguyễn Du, phường Hoàng Văn Thụ) 4.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
28874 Thành phố Bắc Giang Đường Phồn Xương- Từ đường Lê Lợi sang đường Thanh Niên Đường Phồn Xương- Từ đường Lê Lợi sang đường Thanh Niên 4.000.000 2.400.000 1.400.000 - - Đất SX-KD đô thị
28875 Thành phố Bắc Giang Khu Trung tâm khách sạn cao cấp TPBG Khu Trung tâm khách sạn cao cấp TPBG 3.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
28876 Thành phố Bắc Giang Đoạn từ đường Thân Công Tài đến đất trạm bơm Đoạn từ đường Thân Công Tài đến đất trạm bơm - đến đất trạm bơm 2.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
28877 Thành phố Bắc Giang Đường Nguyễn Khuyến: Đoạn từ đường ngang phía sau trung tâm khuyến nông tỉnh đến đường Lê Lợi Đường Nguyễn Khuyến: Đoạn từ đường ngang phía sau trung tâm khuyến nông tỉnh đến đường Lê Lợi - đến đường Lê Lợi 4.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
28878 Thành phố Bắc Giang Đường Hoàng Quốc Việt Đường Hoàng Quốc Việt 5.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
28879 Thành phố Bắc Giang Đường Nguyễn Đình Tuân Đường Nguyễn Đình Tuân 5.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
28880 Thành phố Bắc Giang Đường Quách Nhẫn Đoạn từ đường Ngô Văn Cảnh đ - đến phố Thân Cảnh Vân (trước mặt khu liên cơ quan và Khách sạn Mường Thanh) 6.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
28881 Thành phố Bắc Giang Đường Quách Nhẫn Đoạn từ phố Thân Cảnh Vân đến đường Nguyễn Khuyến - đến đường Nguyễn Khuyến 5.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
28882 Thành phố Bắc Giang Đường Quách Nhẫn Đoạn từ đường Nguyễn Khuyến đến đường Giáp Hải (KDC số 2) - đến đường Giáp Hải (KDC số 2) 5.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
28883 Thành phố Bắc Giang Đường Quách Nhẫn Khu vực quảng trường- Đoạn từ đường Ngô Văn Cảnh đến phố Thân Cảnh Vân (trước mặt khu Hội nghị tỉnh) - đến phố Thân Cảnh Vân (trước mặt khu Hội nghị tỉnh) 8.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
28884 Thành phố Bắc Giang Đường Quách Nhẫn 2 Đường Quách Nhẫn 2 4.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
28885 Thành phố Bắc Giang Phố Tôn Thất Tùng (Đoạn từ đường Hoàng Văn Thụ sang đường Lê Lợi, cạnh bệnh viện phụ sản ) Phố Tôn Thất Tùng (Đoạn từ đường Hoàng Văn Thụ sang đường Lê Lợi, cạnh bệnh viện phụ sản ) 4.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
28886 Thành phố Bắc Giang Đường Nguyên Hồng (Đoạn từ sau chợ Trần Luận đến hết đất trường tiểu học Thu Hương) Đường Nguyên Hồng (Đoạn từ sau chợ Trần Luận đến hết đất trường tiểu học Thu Hương) - đến hết đất trường tiểu học Thu Hương) 4.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
28887 Thành phố Bắc Giang Đường Lê Triện (khu dân cư số 2) Đường Lê Triện (khu dân cư số 2) 3.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
28888 Thành phố Bắc Giang Đường Lê Hồng Phong Đường Lê Hồng Phong 6.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
28889 Thành phố Bắc Giang Đường Giáp Văn Phúc Đường Giáp Văn Phúc 3.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
28890 Thành phố Bắc Giang Phố Đỗ Văn Quýnh Phố Đỗ Văn Quýnh 3.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
28891 Thành phố Bắc Giang Đường Thanh Niên Từ tiếp giáp đường Hùng Vương đến hết Khu đô thị mới Bách Việt Lake Garden - đến hết Khu đô thị mới Bách Việt Lake Garden 2.000.000 1.200.000 700.000 - - Đất SX-KD đô thị
28892 Thành phố Bắc Giang Đường Thanh Niên Từ hết Khu đô thị mới B - đến hết đường 2.000.000 1.200.000 700.000 - - Đất SX-KD đô thị
28893 Thành phố Bắc Giang Đường Thân Nhân Trung Đoạn từ đầu cầu Mỹ Độ đến đường rẽ - đến đường rẽ vào UBND phường Mỹ Độ 4.000.000 2.400.000 1.400.000 - - Đất SX-KD đô thị
28894 Thành phố Bắc Giang Đường Thân Nhân Trung Đoạn từ đường rẽ vào UBND phường M - đến hết địa phận phường Mỹ Độ 4.000.000 2.400.000 - - - Đất SX-KD đô thị
28895 Thành phố Bắc Giang Đường Thân Nhân Trung Đoạn từ hết địa phận phường Mỹ Độ đến Khu dân cư số 4 (Chợ Mía) - đến Khu dân cư số 4 (Chợ Mía) 4.000.000 2.400.000 - - - Đất SX-KD đô thị
28896 Thành phố Bắc Giang Đường Thân Nhân Trung Đoạn từ Khu dân cư số 4 (C - đến hết địa phận Thành Phố 4.000.000 2.400.000 - - - Đất SX-KD đô thị
28897 Thành phố Bắc Giang Đường Đào Sư Tích Đoạn từ đường Xương Giang đến đường Quách Nhẫn - đến đường Quách Nhẫn 3.000.000 1.800.000 1.100.000 - - Đất SX-KD đô thị
28898 Thành phố Bắc Giang Đường Đào Sư Tích Đoạn từ đường Quách Nhẫn đến đường Lê Lợi - đến đường Lê Lợi 5.000.000 3.000.000 1.800.000 - - Đất SX-KD đô thị
28899 Thành phố Bắc Giang Đường Đào Sư Tích 1 Đường Đào Sư Tích 1 4.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
28900 Thành phố Bắc Giang Đường Đào Sư Tích 2 Đường Đào Sư Tích 2 4.000.000 2.400.000 - - - Đất SX-KD đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...