03:50 - 20/09/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
28401 Thành phố Bắc Giang Mặt đường 16,5m Mặt đường 16,5m 11.000.000 - - - - Đất ở đô thị
28402 Thành phố Bắc Giang Mặt đường rộng 7.5m Mặt đường rộng 7.5m 10.000.000 - - - - Đất ở đô thị
28403 Thành phố Bắc Giang Mặt đường rộng 7m Mặt đường rộng 7m 9.000.000 - - - - Đất ở đô thị
28404 Thành phố Bắc Giang Đường rộng 9 m Đường rộng 9 m 7.000.000 - - - - Đất ở đô thị
28405 Thành phố Bắc Giang Đường rộng 7 m Đường rộng 7 m 6.000.000 - - - - Đất ở đô thị
28406 Thành phố Bắc Giang Đường rộng 7m tiếp giáp đường Thân Nhân Trung Đường rộng 7m tiếp giáp đường Thân Nhân Trung 11.600.000 - - - - Đất ở đô thị
28407 Thành phố Bắc Giang Đường còn lại trong KDC Đường còn lại trong KDC 5.300.000 - - - - Đất ở đô thị
28408 Thành phố Bắc Giang Mặt đường rộng 15m Mặt đường rộng 15m 11.000.000 - - - - Đất ở đô thị
28409 Thành phố Bắc Giang Mặt đường rộng 9m Mặt đường rộng 9m 10.000.000 - - - - Đất ở đô thị
28410 Thành phố Bắc Giang Mặt đường rộng 7,5m Mặt đường rộng 7,5m 9.000.000 - - - - Đất ở đô thị
28411 Thành phố Bắc Giang Các tuyến đường còn lại Các tuyến đường còn lại 7.500.000 - - - - Đất ở đô thị
28412 Thành phố Bắc Giang Mặt đường rộng 12m Mặt đường rộng 12m 9.000.000 - - - - Đất ở đô thị
28413 Thành phố Bắc Giang Mặt đường rộng 9m Mặt đường rộng 9m 8.500.000 - - - - Đất ở đô thị
28414 Thành phố Bắc Giang Mặt đường rộng 10,5m Mặt đường rộng 10,5m 7.500.000 - - - - Đất ở đô thị
28415 Thành phố Bắc Giang Các tuyến đường còn lại Các tuyến đường còn lại 6.000.000 - - - - Đất ở đô thị
28416 Thành phố Bắc Giang Mặt đường rộng 12m Mặt đường rộng 12m 10.500.000 - - - - Đất ở đô thị
28417 Thành phố Bắc Giang Mặt đường rộng 10,5m Mặt đường rộng 10,5m 9.500.000 - - - - Đất ở đô thị
28418 Thành phố Bắc Giang Mặt đường rộng 7,5m hè đường mỗi bên 6m Mặt đường rộng 7,5m hè đường mỗi bên 6m 8.500.000 - - - - Đất ở đô thị
28419 Thành phố Bắc Giang Mặt đường rộng 7,5m hè đường mỗi bên 5m Mặt đường rộng 7,5m hè đường mỗi bên 5m 7.500.000 - - - - Đất ở đô thị
28420 Thành phố Bắc Giang Các đường còn lại Các đường còn lại 6.000.000 - - - - Đất ở đô thị
28421 Thành phố Bắc Giang Mặt đường rộng 12m Mặt đường rộng 12m 10.000.000 - - - - Đất ở đô thị
28422 Thành phố Bắc Giang Mặt đường rộng 7m Mặt đường rộng 7m 9.000.000 - - - - Đất ở đô thị
28423 Thành phố Bắc Giang Các đường còn lại Các đường còn lại 6.000.000 - - - - Đất ở đô thị
28424 Thành phố Bắc Giang Mặt đường rộng 29m Mặt đường rộng 29m 22.000.000 - - - - Đất ở đô thị
28425 Thành phố Bắc Giang Mặt đường rộng từ 8m- 9m Mặt đường rộng từ 8m- 9m 11.150.000 - - - - Đất ở đô thị
28426 Thành phố Bắc Giang Các đường còn lại Các đường còn lại 10.000.000 - - - - Đất ở đô thị
28427 Thành phố Bắc Giang Mặt dường rộng 7,5m Mặt dường rộng 7,5m 9.000.000 - - - - Đất ở đô thị
28428 Thành phố Bắc Giang Mặt dường rộng 10,5m Mặt dường rộng 10,5m 13.000.000 - - - - Đất ở đô thị
28429 Thành phố Bắc Giang Mặt đường rộng 15m tiếp giáp với dải phân cách Mặt đường rộng 15m tiếp giáp với dải phân cách 13.000.000 - - - - Đất ở đô thị
28430 Thành phố Bắc Giang Mặt đường rộng 5m Mặt đường rộng 5m 5.000.000 - - - - Đất ở đô thị
28431 Thành phố Bắc Giang Mặt đường rộng 7,5m Mặt đường rộng 7,5m 7.000.000 - - - - Đất ở đô thị
28432 Thành phố Bắc Giang Mặt đường rộng 15m Mặt đường rộng 15m 14.000.000 - - - - Đất ở đô thị
28433 Thành phố Bắc Giang Đoạn đường có điểm đầu từ đường Trần Hưng Đạo - điểm cuối là đường Thân Khuê Đoạn đường có điểm đầu từ đường Trần Hưng Đạo - điểm cuối là đường Thân Khuê 7.000.000 - - - - Đất ở đô thị
28434 Thành phố Bắc Giang Mặt đường rộng 17m Mặt đường rộng 17m 10.000.000 - - - - Đất ở đô thị
28435 Thành phố Bắc Giang Mặt đường rộng 12m Mặt đường rộng 12m 9.000.000 - - - - Đất ở đô thị
28436 Thành phố Bắc Giang Mặt đường rộng 9m Mặt đường rộng 9m 8.500.000 - - - - Đất ở đô thị
28437 Thành phố Bắc Giang Các đường còn lại Các đường còn lại 8.000.000 - - - - Đất ở đô thị
28438 Thành phố Bắc Giang Mặt đường rộng 8m (hè đường 5m) Mặt đường rộng 8m (hè đường 5m) 9.000.000 - - - - Đất ở đô thị
28439 Thành phố Bắc Giang Mặt đường rộng 8m (hè đường 5m, 3.5m) Mặt đường rộng 8m (hè đường 5m, 3.5m) 8.500.000 - - - - Đất ở đô thị
28440 Thành phố Bắc Giang Các đường còn lại Các đường còn lại 7.500.000 - - - - Đất ở đô thị
28441 Thành phố Bắc Giang Mặt đường rộng 21m Mặt đường rộng 21m 25.000.000 - - - - Đất ở đô thị
28442 Thành phố Bắc Giang Mặt đường rộng 10m (vỉa hè 6m) Mặt đường rộng 10m (vỉa hè 6m) 20.000.000 - - - - Đất ở đô thị
28443 Thành phố Bắc Giang Mặt đường rộng 7.5m Mặt đường rộng 7.5m 15.000.000 - - - - Đất ở đô thị
28444 Thành phố Bắc Giang Các đường còn lại Các đường còn lại 13.000.000 - - - - Đất ở đô thị
28445 Thành phố Bắc Giang Mặt đường rộng 7.5m Mặt đường rộng 7.5m 9.000.000 - - - - Đất ở đô thị
28446 Thành phố Bắc Giang Mặt đường rộng 7.5m Mặt đường rộng 7.5m 7.500.000 - - - - Đất ở đô thị
28447 Thành phố Bắc Giang Mặt đường rộng 7.0m Mặt đường rộng 7.0m 7.000.000 - - - - Đất ở đô thị
28448 Thành phố Bắc Giang Mặt đường rộng 5.5m Mặt đường rộng 5.5m 6.000.000 - - - - Đất ở đô thị
28449 Thành phố Bắc Giang Mặt đường rộng 5.5m Mặt đường rộng 5.5m 4.000.000 - - - - Đất ở đô thị
28450 Thành phố Bắc Giang Mặt đường rộng 7m Mặt đường rộng 7m 11.000.000 - - - - Đất ở đô thị
28451 Thành phố Bắc Giang Các đường còn lại Các đường còn lại 9.000.000 - - - - Đất ở đô thị
28452 Thành phố Bắc Giang Mặt đường rộng 7m Mặt đường rộng 7m 9.000.000 - - - - Đất ở đô thị
28453 Thành phố Bắc Giang Các đường còn lại Các đường còn lại 7.000.000 - - - - Đất ở đô thị
28454 Thành phố Bắc Giang Mặt đường rộng 6m Mặt đường rộng 6m 7.000.000 - - - - Đất ở đô thị
28455 Thành phố Bắc Giang Mặt đường rộng 5m Mặt đường rộng 5m 6.000.000 - - - - Đất ở đô thị
28456 Thành phố Bắc Giang Mặt đường rộng 7m Mặt đường rộng 7m 9.000.000 - - - - Đất ở đô thị
28457 Thành phố Bắc Giang Các đường còn lại Các đường còn lại 7.000.000 - - - - Đất ở đô thị
28458 Thành phố Bắc Giang Mặt cắt 15m Mặt cắt 15m 20.000.000 - - - - Đất ở đô thị
28459 Thành phố Bắc Giang Mặt cắt 7.5m Mặt cắt 7.5m 12.000.000 - - - - Đất ở đô thị
28460 Thành phố Bắc Giang Mặt cắt 15m Mặt cắt 15m 20.000.000 - - - - Đất ở đô thị
28461 Thành phố Bắc Giang Mặt cắt 7.5m Mặt cắt 7.5m 12.000.000 - - - - Đất ở đô thị
28462 Thành phố Bắc Giang Mặt cắt 15m Mặt cắt 15m 12.000.000 - - - - Đất ở đô thị
28463 Thành phố Bắc Giang Mặt cắt 7.5m Mặt cắt 7.5m 11.000.000 - - - - Đất ở đô thị
28464 Thành phố Bắc Giang Đường gom Quốc lộ 1A qua thành phố Bắc Giang Đường gom Quốc lộ 1A qua thành phố Bắc Giang 8.000.000 - - - - Đất ở đô thị
28465 Thành phố Bắc Giang Đường Lý Thái Tổ Đoạn từ đầu cầu Mỹ Độ - đến Đường Tân Ninh (bên trái đến đường Ngô Gia Tự) 10.000.000 6.000.000 3.600.000 - - Đất TM-DV đô thị
28466 Thành phố Bắc Giang Đường Lý Thái Tổ Đoạn từ Ngô Gia Tự - đến Đường Lê Lợi (bên phải từ đường Tân Ninh) 11.000.000 6.600.000 4.000.000 - - Đất TM-DV đô thị
28467 Thành phố Bắc Giang Đoạn từ cầu Mỹ Độ đến hết đường Quang Trung Đoạn từ cầu Mỹ Độ đến hết đườ - đến hết đường Quang Trung 6.000.000 3.600.000 2.200.000 - - Đất TM-DV đô thị
28468 Thành phố Bắc Giang Đoạn từ hết đường Quang Trung đến hết đường Hùng Vương Đoạn từ hết đường Quang Trung đến hết đường Hùng Vương - đến hết đường Hùng Vương 11.000.000 6.600.000 4.000.000 - - Đất TM-DV đô thị
28469 Thành phố Bắc Giang Đoạn từ hết đường Hùng Vương đến hết đường Nguyễn Thị Minh Khai Đoạn từ hết đường Hùng Vương đến hết đư - đến hết đường Nguyễn Thị Minh Khai 10.000.000 6.000.000 3.600.000 - - Đất TM-DV đô thị
28470 Thành phố Bắc Giang (Bên phía đường sắt) (Bên phía đường sắt) 3.000.000 1.800.000 1.100.000 - - Đất TM-DV đô thị
28471 Thành phố Bắc Giang Đoạn từ hết đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đoạn rẽ vào đường Giáp Văn Phúc Đoạn từ hết đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đoạn rẽ vào đường Giáp Văn Phúc - đến đoạn rẽ vào đường Giáp Văn Phúc 8.000.000 4.800.000 2.900.000 - - Đất TM-DV đô thị
28472 Thành phố Bắc Giang Đoạn từ đường rẽ vào đường Giáp Văn Phúc đến Đường Lý Tử Tấn Đoạn từ đường rẽ vào đườ - đến Đường Lý Tử Tấn 6.000.000 3.600.000 2.200.000 - - Đất TM-DV đô thị
28473 Thành phố Bắc Giang (Bên phía đường sắt) (Bên phía đường sắt) 3.000.000 1.800.000 1.100.000 - - Đất TM-DV đô thị
28474 Thành phố Bắc Giang Đoạn từ Đường Lý Tử Tấn đến hết địa phận TP BG Đoạn từ Đường Lý Tử Tấn đến hết địa phận TP BG - đến hết địa phận TP BG 4.000.000 2.400.000 1.400.000 - - Đất TM-DV đô thị
28475 Thành phố Bắc Giang (Bên phía đường sắt) (Bên phía đường sắt) 2.000.000 1.200.000 700.000 - - Đất TM-DV đô thị
28476 Thành phố Bắc Giang Đường Xương Giang 2 Đường Xương Giang 2 9.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
28477 Thành phố Bắc Giang Đường Xương Giang 4 Đường Xương Giang 4 6.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
28478 Thành phố Bắc Giang Đường Quang Trung Đường Quang Trung 14.000.000 8.400.000 5.000.000 - - Đất TM-DV đô thị
28479 Thành phố Bắc Giang Đường Chợ Thương: Từ đường Quang Trung đến đường Lý Thái Tổ Đường Chợ Thương: Từ đường - đến đường Lý Thái Tổ 8.000.000 4.800.000 2.900.000 - - Đất TM-DV đô thị
28480 Thành phố Bắc Giang Đường Nguyễn Thị Lưu Đoạn từ đường Quang Trung đến đường Hùng Vương - đến đường Hùng Vương 12.000.000 7.200.000 4.300.000 - - Đất TM-DV đô thị
28481 Thành phố Bắc Giang Đường Nguyễn Thị Lưu Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường rẽ vào nhà văn hóa Tổ 9, phường Ngô Quyền - đến đường rẽ vào nhà văn hóa Tổ 9, phường Ngô Quyền 14.000.000 8.400.000 5.000.000 - - Đất TM-DV đô thị
28482 Thành phố Bắc Giang Đường Nguyễn Thị Lưu Đoạn từ đường rẽ vào nhà văn hóa Tổ 9, phường Ngô Quyền đến đường Nguyễn Thị Minh Khai - đến đường Nguyễn Thị Minh Khai 11.000.000 6.600.000 4.000.000 - - Đất TM-DV đô thị
28483 Thành phố Bắc Giang Đường Nguyễn Thị Lưu 1 Đường Nguyễn Thị Lưu 1 7.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
28484 Thành phố Bắc Giang Đường Nguyễn Thị Lưu 2 Đường Nguyễn Thị Lưu 2 7.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
28485 Thành phố Bắc Giang Đường Nguyễn Thị Lưu 4 Đường Nguyễn Thị Lưu 4 7.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
28486 Thành phố Bắc Giang Đường Nguyễn Thị Lưu 6 Đường Nguyễn Thị Lưu 6 7.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
28487 Thành phố Bắc Giang Đường Nguyễn Thị Lưu 8 Đường Nguyễn Thị Lưu 8 7.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
28488 Thành phố Bắc Giang Phố Yết Kiêu Phố Yết Kiêu 10.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
28489 Thành phố Bắc Giang Yết Kiêu 2 Yết Kiêu 2 7.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
28490 Thành phố Bắc Giang Yết Kiêu 1 Yết Kiêu 1 7.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
28491 Thành phố Bắc Giang Phố Thân Đức Luận Phố Thân Đức Luận 8.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
28492 Thành phố Bắc Giang Đường Nguyễn Gia Thiều Đường Nguyễn Gia Thiều 8.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
28493 Thành phố Bắc Giang Đường Ngô Gia Tự Đường Ngô Gia Tự 12.000.000 7.200.000 4.300.000 - - Đất TM-DV đô thị
28494 Thành phố Bắc Giang Đường Ngô Gia Tự 1 Đường Ngô Gia Tự 1 7.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
28495 Thành phố Bắc Giang Phố Trần Quốc Toản (Khu vực đài phun nước) Phố Trần Quốc Toản (Khu vực 11.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
28496 Thành phố Bắc Giang Đoạn từ đường Xương Giang đến đường Lê Lợi Đoạn từ đường Xương Giang đến đường Lê Lợi - đến đường Lê Lợi 12.000.000 7.200.000 4.300.000 - - Đất TM-DV đô thị
28497 Thành phố Bắc Giang Đoạn từ đường Lê Lợi đến đường Huyền Quang Đoạn từ đường Lê Lợi đến - đến đường Huyền Quang 11.000.000 6.600.000 4.000.000 - - Đất TM-DV đô thị
28498 Thành phố Bắc Giang Đường Lê Lợi Đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến ngã tư đường Hùng Vương - đến ngã tư đường Hùng Vương 16.000.000 9.600.000 5.800.000 - - Đất TM-DV đô thị
28499 Thành phố Bắc Giang Đường Lê Lợi Đoạn từ ngã tư đường Hùng Vương - đến ngã tư đi vào thôn Ngươi (cạnh trụ sở UBND phường Dĩnh Kế) 14.000.000 8.400.000 5.000.000 - - Đất TM-DV đô thị
28500 Thành phố Bắc Giang Đường Lê Lợi Đoạn từ ngã tư đi vào thôn Ngươi (cạnh trụ sở UBND phường Dĩnh Kế) đến hết đường Lê Hồng Phong - đến hết đường Lê Hồng Phong 12.000.000 7.200.000 4.300.000 - - Đất TM-DV đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...