22:48 - 17/09/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
28101 Huyện Pác Nặm Xã Bộc Bố 60.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
28102 Huyện Pác Nặm Xã Giáo Hiệu, Nghiên Loan, Xuân La 48.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
28103 Huyện Pác Nặm Xã An Thắng, Bằng Thành, Cao Tân, Cổ Linh, Nhạn Môn, Công Bằng 36.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
28104 Huyện Pác Nặm Đoạn đường khu dân cư khu vực Mù Là thôn Lủng Phặc, xã Cổ Linh Từ đất ông Hoàng Văn Tuy - đến hết đất xã Cổ Linh, huyện Pác Nặm giáp ranh với đất xã Hồng Thái, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang 240.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
28105 Huyện Pác Nặm Giá đất xã Bộc Bố 55.000 - - - - Đất chuyên trồng lúa nước
28106 Huyện Pác Nặm Giá đất các xã: Giáo Hiệu, Nghiên Loan, Xuân La 46.000 - - - - Đất chuyên trồng lúa nước
28107 Huyện Pác Nặm Giá đất các xã: An Thắng, Bằng Thành, Cao Tân, Cổ Linh, Nhạn Môn, Công Bằng 45.000 - - - - Đất chuyên trồng lúa nước
28108 Huyện Pác Nặm Giá đất xã Bộc Bố 43.000 - - - - Đất trồng cây hằng năm (Đất trồng lúa nước còn lại)
28109 Huyện Pác Nặm Giá đất xã Bộc Bố 12.000 - - - - Đất trồng cây hằng năm (Đất trồng lúa nương)
28110 Huyện Pác Nặm Giá đất xã Bộc Bố 50.000 - - - - Đất trồng cây hằng năm (Đất bằng trồng cây hằng năm khác)
28111 Huyện Pác Nặm Giá đất xã Bộc Bố 12.000 - - - - Đất trồng cây hằng năm (Đất nương rẫy trồng cây hằng năm khác)
28112 Huyện Pác Nặm Giá đất các xã: Giáo Hiệu, Nghiên Loan, Xuân La 40.000 - - - - Đất trồng cây hằng năm (Đất trồng lúa nước còn lại)
28113 Huyện Pác Nặm Giá đất các xã: Giáo Hiệu, Nghiên Loan, Xuân La 11.000 - - - - Đất trồng cây hằng năm (Đất trồng lúa nương)
28114 Huyện Pác Nặm Giá đất các xã: Giáo Hiệu, Nghiên Loan, Xuân La 40.000 - - - - Đất trồng cây hằng năm (Đất bằng trồng cây hằng năm khác)
28115 Huyện Pác Nặm Giá đất các xã: Giáo Hiệu, Nghiên Loan, Xuân La 11.000 - - - - Đất trồng cây hằng năm (Đất nương rẫy trồng cây hằng năm khác)
28116 Huyện Pác Nặm Giá đất các xã: An Thắng, Bằng Thành, Cao Tân, Cổ Linh, Nhạn Môn, Công Bằng 35.000 - - - - Đất trồng cây hằng năm (Đất trồng lúa nước còn lại)
28117 Huyện Pác Nặm Giá đất các xã: An Thắng, Bằng Thành, Cao Tân, Cổ Linh, Nhạn Môn, Công Bằng 10.000 - - - - Đất trồng cây hằng năm (Đất trồng lúa nương)
28118 Huyện Pác Nặm Giá đất các xã: An Thắng, Bằng Thành, Cao Tân, Cổ Linh, Nhạn Môn, Công Bằng 35.000 - - - - Đất trồng cây hằng năm (Đất bằng trồng cây hằng năm khác)
28119 Huyện Pác Nặm Giá đất các xã: An Thắng, Bằng Thành, Cao Tân, Cổ Linh, Nhạn Môn, Công Bằng 10.000 - - - - Đất trồng cây hằng năm (Đất nương rẫy trồng cây hằng năm khác)
28120 Huyện Pác Nặm Giá đất xã Bộc Bố 30.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
28121 Huyện Pác Nặm Giá đất các xã: Giáo Hiệu, Nghiên Loan, Xuân La 20.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
28122 Huyện Pác Nặm Giá đất các xã: An Thắng, Bằng Thành, Cao Tân, Cổ Linh, Nhạn Môn, Công Bằng 15.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
28123 Huyện Pác Nặm Giá đất xã Bộc Bố 7.000 - - - - Đất rừng sản xuất
28124 Huyện Pác Nặm Giá đất các xã: Giáo Hiệu, Nghiên Loan, Xuân La 6.000 - - - - Đất rừng sản xuất
28125 Huyện Pác Nặm Giá đất các xã: An Thắng, Bằng Thành, Cao Tân, Cổ Linh, Nhạn Môn, Công Bằng 5.000 - - - - Đất rừng sản xuất
28126 Huyện Pác Nặm Giá đất xã Bộc Bố 35.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
28127 Huyện Pác Nặm Giá đất các xã: Giáo Hiệu, Nghiên Loan, Xuân La 30.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
28128 Huyện Pác Nặm Giá đất các xã: An Thắng, Bằng Thành, Cao Tân, Cổ Linh, Nhạn Môn, Công Bằng 25.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
28129 Thành phố Bắc Giang Đường Lý Thái Tổ Đoạn từ đầu cầu Mỹ Độ - đến Đường Tân Ninh (bên trái đến đường Ngô Gia Tự) 26.000.000 10.000.000 7.000.000 - - Đất ở đô thị
28130 Thành phố Bắc Giang Đường Lý Thái Tổ Đoạn từ Ngô Gia Tự - đến Đường Lê Lợi (bên phải từ đường Tân Ninh) 28.000.000 11.000.000 8.000.000 - - Đất ở đô thị
28131 Thành phố Bắc Giang Đường Xương Giang Đoạn từ cầu Mỹ Độ - đến hết đường Quang Trung 15.500.000 - - - - Đất ở đô thị
28132 Thành phố Bắc Giang Đường Xương Giang Đoạn từ hết đường Quang Trung - đến hết đường Hùng Vương 27.000.000 11.000.000 8.000.000 - - Đất ở đô thị
28133 Thành phố Bắc Giang Đường Xương Giang Đoạn từ hết đường Hùng Vương - đến hết đường Nguyễn Thị Minh Khai 25.000.000 10.000.000 7.000.000 - - Đất ở đô thị
28134 Thành phố Bắc Giang Đường Xương Giang (Bên phía đường sắt) 7.000.000 4.200.000 2.500.000 - - Đất ở đô thị
28135 Thành phố Bắc Giang Đường Xương Giang Đoạn từ hết đường Nguyễn Thị Minh Khai - đến đoạn rẽ vào đường Giáp Văn Phúc 20.000.000 12.000.000 7.200.000 - - Đất ở đô thị
28136 Thành phố Bắc Giang Đường Xương Giang Đoạn từ đường rẽ vào đường Giáp Văn Phúc - đến Đường Lý Tử Tấn 15.500.000 9.300.000 5.600.000 - - Đất ở đô thị
28137 Thành phố Bắc Giang Đường Xương Giang ( Bên phía đường sắt) 6.400.000 3.800.000 2.300.000 - - Đất ở đô thị
28138 Thành phố Bắc Giang Đường Xương Giang Đoạn từ Đường Lý Tử Tấn - đến hết địa phận TP BG 10.000.000 6.000.000 3.600.000 - - Đất ở đô thị
28139 Thành phố Bắc Giang Đường Xương Giang ( Bên phía đường sắt) 5.000.000 3.000.000 1.800.000 - - Đất ở đô thị
28140 Thành phố Bắc Giang Đường Xương Giang 2 21.500.000 - - - - Đất ở đô thị
28141 Thành phố Bắc Giang Đường Xương Giang 4 15.000.000 - - - - Đất ở đô thị
28142 Thành phố Bắc Giang Đường Quang Trung Đường Quang Trung 35.000.000 12.000.000 6.000.000 - - Đất ở đô thị
28143 Thành phố Bắc Giang Đường Chợ Thương Đường Chợ Thương: Từ đường Quang Trung - đến đường Lý Thái Tổ 20.000.000 11.000.000 5.000.000 - - Đất ở đô thị
28144 Thành phố Bắc Giang Đường Nguyễn Thị Lưu Đoạn từ đường Quang Trung - đến đường Hùng Vương 30.000.000 12.000.000 6.000.000 - - Đất ở đô thị
28145 Thành phố Bắc Giang Đường Nguyễn Thị Lưu Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường rẽ vào nhà văn hóa Tổ 9, phường Ngô Quyền 35.000.000 14.000.000 7.000.000 - - Đất ở đô thị
28146 Thành phố Bắc Giang Đường Nguyễn Thị Lưu Đoạn từ đường rẽ vào nhà văn hóa Tổ 9, phường Ngô Quyền - đến đường Nguyễn Thị Minh Khai 28.000.000 11.000.000 5.000.000 - - Đất ở đô thị
28147 Thành phố Bắc Giang Đường Nguyễn Thị Lưu 1 18.000.000 - - - - Đất ở đô thị
28148 Thành phố Bắc Giang Đường Nguyễn Thị Lưu 2 18.000.000 - - - - Đất ở đô thị
28149 Thành phố Bắc Giang Đường Nguyễn Thị Lưu 4 18.000.000 - - - - Đất ở đô thị
28150 Thành phố Bắc Giang Đường Nguyễn Thị Lưu 6 18.000.000 - - - - Đất ở đô thị
28151 Thành phố Bắc Giang Đường Nguyễn Thị Lưu 8 18.000.000 - - - - Đất ở đô thị
28152 Thành phố Bắc Giang Phố Yết Kiêu Phố Yết Kiêu 25.000.000 - - - - Đất ở đô thị
28153 Thành phố Bắc Giang Yết Kiêu 2 18.000.000 - - - - Đất ở đô thị
28154 Thành phố Bắc Giang Yết Kiêu 1 18.000.000 - - - - Đất ở đô thị
28155 Thành phố Bắc Giang Phố Thân Đức Luận 20.000.000 - - - - Đất ở đô thị
28156 Thành phố Bắc Giang Đường Nguyễn Gia Thiều 20.000.000 - - - - Đất ở đô thị
28157 Thành phố Bắc Giang Đường Ngô Gia Tự 30.000.000 12.000.000 6.000.000 - - Đất ở đô thị
28158 Thành phố Bắc Giang Đường Ngô Gia Tự 1 18.000.000 - - - - Đất ở đô thị
28159 Thành phố Bắc Giang Phố Trần Quốc Toản (Khu vực đài phun nước) 28.000.000 - - - - Đất ở đô thị
28160 Thành phố Bắc Giang Đoạn từ đường Xương Giang đến đường Lê Lợi Đoạn từ đường Xương Giang - đến đường Lê Lợi 30.000.000 12.000.000 6.000.000 - - Đất ở đô thị
28161 Thành phố Bắc Giang Đoạn từ đường Lê Lợi đến đường Huyền Quang Đoạn từ đường Lê Lợi - đến đường Huyền Quang 28.000.000 10.000.000 5.000.000 - - Đất ở đô thị
28162 Thành phố Bắc Giang Đường Lê Lợi Đoạn từ đường Lý Thái Tổ - đến ngã tư đường Hùng Vương 40.000.000 15.000.000 7.000.000 - - Đất ở đô thị
28163 Thành phố Bắc Giang Đường Lê Lợi Đoạn từ ngã tư đường Hùng Vương - đến ngã tư đi vào thôn Ngươi (cạnh trụ sở UBND phường Dĩnh Kế) 35.000.000 15.000.000 7.000.000 - - Đất ở đô thị
28164 Thành phố Bắc Giang Đường Lê Lợi Đoạn từ ngã tư đi vào thôn Ngươi (cạnh trụ sở UBND phường Dĩnh Kế) - đến hết đường Lê Hồng Phong 30.000.000 12.000.000 6.000.000 - - Đất ở đô thị
28165 Thành phố Bắc Giang Đường Lê Lợi Đoạn từ hết đường Lê Hồng Phong - đến đường vành đai đông bắc (công ty TTHH Thọ Xuân). 25.000.000 9.000.000 5.000.000 - - Đất ở đô thị
28166 Thành phố Bắc Giang Đường Lương Văn Nắm -Từ đường Lê Lợi sang đường Giáp Hải 17.500.000 9.000.000 - - - Đất ở đô thị
28167 Thành phố Bắc Giang Từ đường Hùng Vương đến cổng số 2 Công viên Hoàng Hoa Thám Từ đường Hùng Vương - đến cổng số 2 Công viên Hoàng Hoa Thám 20.000.000 - - - - Đất ở đô thị
28168 Thành phố Bắc Giang Từ đường Hùng Vương đến cổng số 2 Công viên Hoàng Hoa Thám Từ cổng số 2 Công viên Hoàng Hoa Thám - đến đường Phồn Xương 18.000.000 - - - - Đất ở đô thị
28169 Thành phố Bắc Giang Từ đường Hùng Vương đến cổng số 2 Công viên Hoàng Hoa Thám Từ đường Phồn Xương - đến hết đường 17.000.000 - - - - Đất ở đô thị
28170 Thành phố Bắc Giang Đường Hùng Vương Đoạn từ đường Xương Giang - đến đường Huyền Quang 38.000.000 12.000.000 - - - Đất ở đô thị
28171 Thành phố Bắc Giang Đường Hùng Vương Đoạn từ đường Huyền Quang - đến Quốc lộ 1A 30.000.000 10.000.000 - - - Đất ở đô thị
28172 Thành phố Bắc Giang Đường Hùng Vương Dẫy 2, 3, 4, 5 đường Hùng Vương (khu cạnh Nhà khách tỉnh và đường Ngô Gia Tự) 18.000.000 - - - - Đất ở đô thị
28173 Thành phố Bắc Giang Đường Hùng Vương Dẫy 6,7 đường Hùng Vương (khu cạnh Nhà khách tỉnh và đường Ngô Gia Tự) 18.000.000 - - - - Đất ở đô thị
28174 Thành phố Bắc Giang Đường Hoàng Văn Thụ Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến đường Ngô Văn Cảnh 37.200.000 12.000.000 6.000.000 - - Đất ở đô thị
28175 Thành phố Bắc Giang Đường Hoàng Văn Thụ Đoạn từ Ngô Văn Cảnh - đến đường Nguyễn Thị Minh Khai 50.000.000 - - - - Đất ở đô thị
28176 Thành phố Bắc Giang Đường Hoàng Văn Thụ Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - đến đường Giáp Hải (KDC số 2) 35.000.000 - - - - Đất ở đô thị
28177 Thành phố Bắc Giang Phố Thân Cảnh Vân 30.000.000 - - - - Đất ở đô thị
28178 Thành phố Bắc Giang Đường Ngô Văn Cảnh 30.000.000 12.000.000 - - - Đất ở đô thị
28179 Thành phố Bắc Giang Đường Ngô Văn Cảnh Đường Ngô Văn Cảnh 1 (hai bên nhìn ra hồ Vĩnh Ninh) 21.000.000 - - - - Đất ở đô thị
28180 Thành phố Bắc Giang Đường Ngô Văn Cảnh Đường Nguyễn Đình Tuân 2 18.500.000 - - - - Đất ở đô thị
28181 Thành phố Bắc Giang Đường Ngô Văn Cảnh Phố Lê Lý 2 17.500.000 - - - - Đất ở đô thị
28182 Thành phố Bắc Giang Đường Ngô Văn Cảnh Phố Lê Lý 4 17.500.000 - - - - Đất ở đô thị
28183 Thành phố Bắc Giang Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đoạn từ đường Xương Giang - đến đường Lê Lợi 30.000.000 - - - - Đất ở đô thị
28184 Thành phố Bắc Giang Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đoạn từ đường Lê Lợi - đến hết đường Nguyễn Thị Minh Khai 25.000.000 15.000.000 9.000.000 - - Đất ở đô thị
28185 Thành phố Bắc Giang Đường Nguyễn Thị Minh Khai Phố Lê Lý - Đoạn từ đường Hoàng Văn Thụ sang đường Lê Lợi (trước đình làng Vĩnh Ninh) 20.600.000 10.000.000 7.000.000 - - Đất ở đô thị
28186 Thành phố Bắc Giang Đường Nguyễn Văn Mẫn Đoạn từ đường Nguyễn Thị Lưu - đến đường Ngô Gia Tự 19.000.000 8.000.000 - - - Đất ở đô thị
28187 Thành phố Bắc Giang Đường Nguyễn Văn Mẫn Đoạn từ đường Ngô Gia Tự - đến đường Nghĩa Long 17.500.000 7.000.000 - - - Đất ở đô thị
28188 Thành phố Bắc Giang Đường Trần Nguyên Hãn Đoạn từ đường Xương Giang - đến hết Nhà văn hóa Công ty Đạm (bên trái đến đường vào tổ dân phố Hà Vị) 15.000.000 9.000.000 4.500.000 - - Đất ở đô thị
28189 Thành phố Bắc Giang Đường Trần Nguyên Hãn Đoạn từ hết Nhà Văn hóa Công ty Đạm - đến đường Lều Văn Minh 10.500.000 5.000.000 2.500.000 - - Đất ở đô thị
28190 Thành phố Bắc Giang Đường Trần Nguyên Hãn Bên phải đoạn từ đường Lều Văn Minh 7.500.000 4.500.000 - - - Đất ở đô thị
28191 Thành phố Bắc Giang Đường Trần Nguyên Hãn Bên Trái đoạn từ đường Lều Văn Minh 6.500.000 4.000.000 - - - Đất ở đô thị
28192 Thành phố Bắc Giang Đường Nghĩa Long Đường Nghĩa Long 13.500.000 6.800.000 3.400.000 - - Đất ở đô thị
28193 Thành phố Bắc Giang Đường Á Lữ Đường Á Lữ 13.000.000 6.500.000 3.300.000 - - Đất ở đô thị
28194 Thành phố Bắc Giang Đường Tân Ninh Đường Tân Ninh 13.000.000 6.500.000 3.300.000 - - Đất ở đô thị
28195 Thành phố Bắc Giang Đường Thánh Thiên Đường Thánh Thiên 14.000.000 7.000.000 3.500.000 - - Đất ở đô thị
28196 Thành phố Bắc Giang Đường Huyền Quang Đường Huyền Quang 15.500.000 7.800.000 3.900.000 - - Đất ở đô thị
28197 Thành phố Bắc Giang Đường Nguyễn Cao Đường Nguyễn Cao 17.000.000 8.500.000 4.300.000 - - Đất ở đô thị
28198 Thành phố Bắc Giang Đường Tiền Giang Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến hết đường Thánh Thiên 11.000.000 5.500.000 2.800.000 - - Đất ở đô thị
28199 Thành phố Bắc Giang Đường Tiền Giang Đoạn từ hết đường Thánh Thiên - đến đê sông Thương 8.500.000 4.300.000 2.200.000 - - Đất ở đô thị
28200 Thành phố Bắc Giang Đường Nguyễn Khắc Nhu Đoạn từ Đường Xương Giang - đến đường Trần Nguyên Hãn (chợ Hà Vị) 12.500.000 6.300.000 3.200.000 - - Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...