02:56 - 17/09/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
27901 Huyện Ngân Sơn Tuyến QL279 - Xã Lãng Ngâm Từ cách lộ giới QL279 20m - đến thôn Bó Tình 60.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
27902 Huyện Ngân Sơn Xung quanh chợ Lãng Ngâm (khoảng cách là 100m trở lại) - Xã Lãng Ngâm Xung quanh chợ Lãng Ngâm (khoảng cách là 100m trở lại) 210.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
27903 Huyện Ngân Sơn Xã Đức Vân Từ địa phận xã Đức Vân (giáp đất ) - đến hết đất nhà ông Lê Hữu Mười 240.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
27904 Huyện Ngân Sơn Xã Đức Vân Từ hết đất nhà ông Lê Hữu Mười - đến đất nhà bà Nông Thị Chanh 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
27905 Huyện Ngân Sơn Xã Đức Vân Từ đất nhà Nông Thị Chanh - đến hết đất Trường Tiểu học xã Đức Vân 390.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
27906 Huyện Ngân Sơn Xã Đức Vân Từ hai bên đường QL3 giáp đất Trường Tiểu học Đức Vân - đến hết địa phận Đức Vân (giáp xã Bằng Vân) 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
27907 Huyện Ngân Sơn Xã Đức Vân Từ cách lộ giới QL3 20m - đến hết đất nhà ông Lý Văn Nái (ĐT252) 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
27908 Huyện Ngân Sơn Xã Đức Vân Từ cách lộ giới QL3 20m - đến hết đất thôn Bản Duồi (giáp xã Bằng Vân) 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
27909 Huyện Ngân Sơn Trục đường QL3 về phía Cao Bằng - xã Bằng Vân Từ ngã ba rẽ khu A, B - đến đường rẽ đi xã Cốc Đán 1.200.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
27910 Huyện Ngân Sơn Trục đường QL3 về phía Cao Bằng - xã Bằng Vân Từ đường rẽ xã Cốc Đán - đến đường rẽ mỏ đá (Pù Mò) 900.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
27911 Huyện Ngân Sơn Trục đường QL3 về phía Cao Bằng - xã Bằng Vân Từ đường rẽ mỏ đá - đến cua Bật Bông 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
27912 Huyện Ngân Sơn Trục đường QL3 về phía Cao Bằng - xã Bằng Vân Từ cua Bật Bông - đến hết đất nha ông Đăng Tuân Dương 150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
27913 Huyện Ngân Sơn Trục đường QL3 về phía Cao Bằng - xã Bằng Vân Từ hết đất nhà ông Đăng Tuân Dương - đến hết đất Bằng Vân 120.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
27914 Huyện Ngân Sơn Trục đường QL3 về phía Cao Bằng - xã Bằng Vân Từ ngã ba rẽ khu A, B - đến thôn Bản Duồi (xã Đức Vân) 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
27915 Huyện Ngân Sơn Trục đường QL3 về phía Cao Bằng - xã Bằng Vân Đường từ (QL3) cách 20m - đến trụ sở Ủy ban nhân dân xã Bằng Vân 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
27916 Huyện Ngân Sơn Trục đường QL3 về phía Đức Vân - xã Bằng Vân Từ đường rẽ khu A, B - đến hết đất nhà ông Ngô Văn Chung 900.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
27917 Huyện Ngân Sơn Trục đường QL3 về phía Đức Vân - xã Bằng Vân Từ tiếp hết đất nhà ông Ngô Văn Chung - đến hết đất xã Bằng Vân 420.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
27918 Huyện Ngân Sơn Xung quanh chợ Bằng Vân (cách 200m) - xã Bằng Vân 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
27919 Huyện Ngân Sơn Trục đường QL3 về phía Đức Vân - xã Bằng Vân Từ ngã ba rẽ đi Cốc Đán - đến hết thôn Cốc Lải 210.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
27920 Huyện Ngân Sơn Trục đường QL3 về phía Đức Vân - xã Bằng Vân Từ ngã ba cách lộ giới QL3 20m rẽ vào Đông Chót - đến nhà ông Đỗ Văn Vinh 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
27921 Huyện Ngân Sơn Đường QL279 - Xã Hương Nê đoạn từ nhà ông Đàm Văn Kiển, thôn Nặm Nầu - đến đất nhà bà Long Thị Hương 150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
27922 Huyện Ngân Sơn Đường QL279 - Xã Hương Nê Từ đất nhà bà Long Thị Hương - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Thắng (Bản Quản 2) 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
27923 Huyện Ngân Sơn Đường QL279 - Xã Hương Nê Từ nhà ông Địch Xuân Bồng - đến thôn Bản Cáu (đường liên thôn có mặt đường ≥ 03m 90.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
27924 Huyện Ngân Sơn Đường QL279 - Xã Hương Nê Từ hết đất nhà ông Hoàng Văn Thắng (Bản Quản 2) - đến nhà ông Hoàng Văn Tự thôn Nà Nạc 1 150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
27925 Huyện Ngân Sơn Đường QL279 - Xã Thuần Mang đoạn từ nhà ông Đinh Thiện Út - đến Cây xăng Sáng Thế 900.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
27926 Huyện Ngân Sơn Xã Thuần Mang Đoạn từ đường QL279 cách 20m - đến hết đường trung tâm nội bộ xã Thuần Mang 420.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
27927 Huyện Ngân Sơn Xã Thuần Mang Từ Cây xăng Sáng Thế - đến nhà ông Bế Đình Hùng (QL279) 270.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
27928 Huyện Ngân Sơn Xã Thuần Mang Từ Cây xăng Sáng Thế - đến cầu sắt Bản Giang (ĐT252) 270.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
27929 Huyện Ngân Sơn Đường QL279 - Xã Thuần Mang đoạn từ nhà ông Bế Đình Hùng - đến cầu Nà Chúa 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
27930 Huyện Ngân Sơn Đường QL279 - Xã Thuần Mang đoạn từ nhà ông Đinh Thiện Út - đến hết đất nhà ông Nông Văn Tỷ 270.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
27931 Huyện Ngân Sơn - Xã Thuần Mang - Xã Thuần Mang - đến cầu sắt thôn Nà Mu (QL279) 210.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
27932 Huyện Ngân Sơn Đường QL279 - Xã Thuần Mang đoạn từ cầu sắt Nà Mu - đến nhà ông Triệu Văn Tàn (Thôn Khuổi Tục) 150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
27933 Huyện Ngân Sơn Đường Khu Chợ - Bản Băng - Xã Thuần Mang đoạn từ đất nhà ông Đinh Thiện Lạng - đến nhà ông Đinh Thiện Bình 150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
27934 Huyện Ngân Sơn Đường Khu Chợ - Bản Băng - Xã Thuần Mang đoạn từ cầu Bản Băng - đến nhà bà Đinh Thị Xuyên (thôn Bản Băng) 72.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
27935 Huyện Ngân Sơn Khu vực trung tâm các xã (gần trụ sở Ủy ban nhân dân xã và chợ có khoảng cách 200m) - Xã Thuần Mang 132.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
27936 Huyện Ngân Sơn Các trục đường liên xã chưa nêu ở trên - Xã Thuần Mang 72.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
27937 Huyện Ngân Sơn Các trục đường liên thôn có mặt đường ≥ 03m - Xã Thuần Mang 60.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
27938 Huyện Ngân Sơn Đất ở nông thôn các xã còn lại chưa nêu ở trên - Xã Thuần Mang 54.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
27939 Huyện Ngân Sơn Xã Hiệp Lực Đường từ QL3 cách 50m - đến Ủy ban nhân dân xã Hiệp Lực mới 60.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
27940 Huyện Ngân Sơn Giá đất thị trấn Nà Phặc và 60.000 - - - - Đất chuyên trồng lúa nước
27941 Huyện Ngân Sơn Giá đất các xã: Bằng Vân, Hiệp Lực (địa phận xã Lãng Ngâm cũ) 50.000 - - - - Đất chuyên trồng lúa nước
27942 Huyện Ngân Sơn Giá đất các xã: Cốc Đán, Đức Vân, Hiệp Lực (địa phận xã (Hương Nê cũ), Thuần Mang, Thượng Ân, Thượng Quan, Trung Hòa 45.000 - - - - Đất chuyên trồng lúa nước
27943 Huyện Ngân Sơn Giá đất thị trấn Nà Phặc và 55.000 - - - - Đất trồng cây hằng năm (Đất trồng lúa nước còn lại)
27944 Huyện Ngân Sơn Giá đất thị trấn Nà Phặc và 20.000 - - - - Đất trồng cây hằng năm (Đất trồng lúa nương)
27945 Huyện Ngân Sơn Giá đất thị trấn Nà Phặc và 55.000 - - - - Đất trồng cây hằng năm (Đất bằng trồng cây hằng năm khác)
27946 Huyện Ngân Sơn Giá đất thị trấn Nà Phặc và 20.000 - - - - Đất trồng cây hằng năm (Đất nương rẫy trồng cây hằng năm khác)
27947 Huyện Ngân Sơn Giá đất các xã: Bằng Vân, Hiệp Lực (địa phận xã Lãng Ngâm cũ) 45.000 - - - - Đất trồng cây hằng năm (Đất trồng lúa nước còn lại)
27948 Huyện Ngân Sơn Giá đất các xã: Bằng Vân, Hiệp Lực (địa phận xã Lãng Ngâm cũ) 15.000 - - - - Đất trồng cây hằng năm (Đất trồng lúa nương)
27949 Huyện Ngân Sơn Giá đất các xã: Bằng Vân, Hiệp Lực (địa phận xã Lãng Ngâm cũ) 45.000 - - - - Đất trồng cây hằng năm (Đất bằng trồng cây hằng năm khác)
27950 Huyện Ngân Sơn Giá đất các xã: Bằng Vân, Hiệp Lực (địa phận xã Lãng Ngâm cũ) 15.000 - - - - Đất trồng cây hằng năm (Đất nương rẫy trồng cây hằng năm khác)
27951 Huyện Ngân Sơn Giá đất các xã: Cốc Đán, Đức Vân, Hiệp Lực (địa phận xã (Hương Nê cũ), Thuần Mang, Thượng Ân, Thượng Quan, Trung Hòa 40.000 - - - - Đất trồng cây hằng năm (Đất trồng lúa nước còn lại)
27952 Huyện Ngân Sơn Giá đất các xã: Cốc Đán, Đức Vân, Hiệp Lực (địa phận xã (Hương Nê cũ), Thuần Mang, Thượng Ân, Thượng Quan, Trung Hòa 12.000 - - - - Đất trồng cây hằng năm (Đất trồng lúa nương)
27953 Huyện Ngân Sơn Giá đất các xã: Cốc Đán, Đức Vân, Hiệp Lực (địa phận xã (Hương Nê cũ), Thuần Mang, Thượng Ân, Thượng Quan, Trung Hòa 40.000 - - - - Đất trồng cây hằng năm (Đất bằng trồng cây hằng năm khác)
27954 Huyện Ngân Sơn Giá đất các xã: Cốc Đán, Đức Vân, Hiệp Lực (địa phận xã (Hương Nê cũ), Thuần Mang, Thượng Ân, Thượng Quan, Trung Hòa 12.000 - - - - Đất trồng cây hằng năm (Đất nương rẫy trồng cây hằng năm khác)
27955 Huyện Ngân Sơn Giá đất thị trấn Nà Phặc và 50.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
27956 Huyện Ngân Sơn Giá đất các xã: Bằng Vân, Hiệp Lực (địa phận xã Lãng Ngâm cũ) 40.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
27957 Huyện Ngân Sơn Giá đất các xã: Cốc Đán, Đức Vân, Hiệp Lực (địa phận xã (Hương Nê cũ), Thuần Mang, Thượng Ân, Thượng Quan, Trung Hòa 35.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
27958 Huyện Ngân Sơn Giá đất thị trấn Nà Phặc và 8.000 - - - - Đất rừng sản xuất
27959 Huyện Ngân Sơn Giá đất các xã: Bằng Vân, Hiệp Lực (địa phận xã Lãng Ngâm cũ) 6.000 - - - - Đất rừng sản xuất
27960 Huyện Ngân Sơn Giá đất các xã: Cốc Đán, Đức Vân, Hiệp Lực (địa phận xã (Hương Nê cũ), Thuần Mang, Thượng Ân, Thượng Quan, Trung Hòa 5.000 - - - - Đất rừng sản xuất
27961 Huyện Ngân Sơn Giá đất thị trấn Nà Phặc và 55.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
27962 Huyện Ngân Sơn Giá đất các xã: Bằng Vân, Hiệp Lực (địa phận xã Lãng Ngâm cũ) 45.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
27963 Huyện Ngân Sơn Giá đất các xã: Cốc Đán, Đức Vân, Hiệp Lực (địa phận xã (Hương Nê cũ), Thuần Mang, Thượng Ân, Thượng Quan, Trung Hòa 40.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
27964 Huyện Pác Nặm Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Từ đầu cống Kha Mu - đến cầu Bó Lục 320.000 - - - - Đất ở nông thôn
27965 Huyện Pác Nặm Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Từ cầu Bó Lục - đến giáp đất nhà ông Đoàn Văn Tiến 1.250.000 - - - - Đất ở nông thôn
27966 Huyện Pác Nặm Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Từ đất nhà ông Đoàn Văn Tiến - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Lý (ngã ba Nà Diếu) 2.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
27967 Huyện Pác Nặm Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Tiếp nhà ông Hoàng Văn Lý (ngã ba Nà Diếu) - đến hết đất nhà ông Nông Văn Viết 1.900.000 - - - - Đất ở nông thôn
27968 Huyện Pác Nặm Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Tiếp nhà ông Nông Văn Viết - đến cống qua đường cạnh nhà bà Liên 720.000 - - - - Đất ở nông thôn
27969 Huyện Pác Nặm Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Từ cống qua đường cạnh nhà bà Liên - đến đầu cầu Pác Cốp đi Bằng Thành 320.000 - - - - Đất ở nông thôn
27970 Huyện Pác Nặm Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Từ ngã ba Nà Diếu theo trục đường 258B - đến hết nhà bà Dương Thị Hoa (đường lên trường tiểu học) 2.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
27971 Huyện Pác Nặm Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Từ ngã tư đường đi Nhạn Môn - đến đầu đập tràn Nà SLa 3.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
27972 Huyện Pác Nặm Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Từ đập tràn Nà Sla (nhà ông Quách Văn Doanh) - đến đường rẽ đi Khâu Đấng 700.000 - - - - Đất ở nông thôn
27973 Huyện Pác Nặm Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Từ đường rẽ lên Khâu Đấng - đến cống Cốc Lải (trục đường Bộc Bố - Nhạn Môn) 320.000 - - - - Đất ở nông thôn
27974 Huyện Pác Nặm Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Từ ngã ba Điện lực dọc theo đường vào Khối Nội chính - đến đầu ngã ba (Nhà thi đấu đa năng) 1.750.000 - - - - Đất ở nông thôn
27975 Huyện Pác Nặm Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Từ ngã ba bắt đầu từ cống qua cổng trụ sở Hội đồng nhân dân - Ủy ban nhân dân huyện - đến hết ngã tư chợ 4.850.000 - - - - Đất ở nông thôn
27976 Huyện Pác Nặm Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Từ ngã ba Nà Diếu (đường giao thông nông thôn Đông Lẻo) - đến cổng phụ Trường Tiểu học Bộc Bố 1.250.000 - - - - Đất ở nông thôn
27977 Huyện Pác Nặm Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Đất ở vị trí khác chưa nêu ở trên trong khu trung tâm huyện 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
27978 Huyện Pác Nặm Đất ở lô 2 khu dân cư xã Bộc Bố Đất ở lô 2 khu dân cư xã Bộc Bố 2.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
27979 Huyện Pác Nặm Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Từ ngã ba bắt đầu từ cống, dọc theo tường rào Ủy ban nhân dân huyện - đến hết tường rào Huyện ủy (đường đi Khâu Vai) 1.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
27980 Huyện Pác Nặm Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Từ tường rào Huyện ủy - đến hết nhà ở ông Quách Văn Giai 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
27981 Huyện Pác Nặm Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Từ nhà ông Quách Văn Giai - đến ngã ba đường Bộc Bố - Cổ Linh 110.000 - - - - Đất ở nông thôn
27982 Huyện Pác Nặm Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Từ ngã ba Bưu điện (đất ở dọc trục đường 27m) - đến đất nhà ông Đỗ Đình Ba 5.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
27983 Huyện Pác Nặm Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Tiếp đất nhà ông Đỗ Đình Ba - đến cổng Trường Nội trú 3.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
27984 Huyện Pác Nặm Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Từ cổng Trường Nội trú - đến đầu cầu treo đường đi Nà Phầy 875.000 - - - - Đất ở nông thôn
27985 Huyện Pác Nặm Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Từ đầu cầu treo đường đi Nà Phầy - đến đập tràn Nặm Mây 260.000 - - - - Đất ở nông thôn
27986 Huyện Pác Nặm Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Từ đường 258B - đến khu dân cư Nà Lẹng 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
27987 Huyện Pác Nặm Đất ở các tuyến đường cắt ngang đường 27m vào khu vực Hội đồng nhân dân - Ủy ban nhân dân huyện Đất ở các tuyến đường cắt ngang đường 27m vào khu vực Hội đồng nhân dân - Ủy ban nhân dân huyện 1.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
27988 Huyện Pác Nặm Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Từ ngã ba đường rẽ Khâu Đấng - đến cầu treo Tả Quang 320.000 - - - - Đất ở nông thôn
27989 Huyện Pác Nặm Đường thuộc dự án hạ tầng khu dân cư (sau Kho bạc, song song đường 27m) Đường thuộc dự án hạ tầng khu dân cư (sau Kho bạc, song song đường 27m) 2.400.000 - - - - Đất ở nông thôn
27990 Huyện Pác Nặm Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Đường từ Thẳm Én - đến đầu cầu treo Tả Quang 320.000 - - - - Đất ở nông thôn
27991 Huyện Pác Nặm Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Từ ngã ba Nặm Mây (đường Bộc Bố - Cổ Linh) - đến hết nhà ông Dương Văn Dư 150.000 - - - - Đất ở nông thôn
27992 Huyện Pác Nặm Xã Bộc Bố Đoạn từ đầu đường (ngã tư sau Kho bạc) vào - đến cổng trụ sở Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân xã Bộc Bố 1.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
27993 Huyện Pác Nặm Xã Bộc Bố Đoạn từ tường bao phía trước (ngã tư đường vào trụ sở Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện) - đến hết tường bao phía sau trụ sở Huyện ủy (đường vào Khuổi Trái) 1.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
27994 Huyện Pác Nặm Xã Bộc Bố Đoạn từ tường bao (phía sau trụ sở Huyện ủy) - đến hết nhà ông Long Văn Bằng (đường vào Khuổi Trái) 750.000 - - - - Đất ở nông thôn
27995 Huyện Pác Nặm Đất ở các vị trí khác thuộc trục đường tỉnh lộ 258B (trừ đất ở xung quanh trụ sở Ủy ban nhân dân xã (mới, cũ), xung quanh Bưu điện xã, chợ xã và trường học (trường chính) có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch) Đất ở các vị trí khác thuộc trục đường tỉnh lộ 258B (trừ đất ở xung quanh trụ sở Ủy ban nhân dân xã (mới, cũ), xung quanh Bưu điện xã, chợ xã và trườn 255.000 - - - - Đất ở nông thôn
27996 Huyện Pác Nặm Xã Nghiên Loan Từ Trạm Kiểm lâm - đến nhà ông Lý Văn Năm (thôn Khuổi Muổng) 150.000 - - - - Đất ở nông thôn
27997 Huyện Pác Nặm Xã Nghiên Loan Từ nhà ông Hứa Văn Thánh (thôn Khuổi Muổng) - đến nhà ông Nông Văn Tới (thôn Nà Vài) 255.000 - - - - Đất ở nông thôn
27998 Huyện Pác Nặm Xã Nghiên Loan Từ nhà ông Lô Văn Lưu (thôn Nà Vài) - đến đỉnh Đèo Yêu (giáp đất xã Xuân La) 150.000 - - - - Đất ở nông thôn
27999 Huyện Pác Nặm  Xã Xuân La Từ đỉnh Đèo Yêu (giáp đất xã Nghiên Loan) - đến cống Lỏng Pạo (thôn Thôm Mèo) 150.000 - - - - Đất ở nông thôn
28000 Huyện Pác Nặm  Xã Xuân La Từ cống Lỏng Pạo thôn Thôm Mèo - đến đầu đường rẽ vào thôn Khuổi Khỉ 255.000 - - - - Đất ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...