00:45 - 12/09/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
27001 Huyện Chợ Mới Xã Cao Kỳ Từ đất nhà ông Hoàng Văn Huế (thôn Nà Cà) - đến hết đất Đội Thuế Cao Kỳ 520.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
27002 Huyện Chợ Mới Xã Hòa Mục Từ đất nhà bà Hà Thị Thu (cầu Hòa Mục) - đến hết đất nhà ông Hoàng Hữu Lâm 272.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
27003 Huyện Chợ Mới Xã Hòa Mục Từ cách lộ giới QL3 là 20m - đến hết đất nhà ông Hà Hữu Hùng (Bản Chang) 248.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
27004 Huyện Chợ Mới Xã Hòa Mục Từ giáp đất thành phố theo đường QL3 về phía Thái Nguyên 300m 400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
27005 Huyện Chợ Mới Các vị trí còn lại của Trục QL3 chưa nêu ở trên Các vị trí còn lại của Trục QL3 chưa nêu ở trên 248.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
27006 Huyện Chợ Mới Trục QL3B (xã Tân Sơn) 200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
27007 Huyện Chợ Mới Xã Yên Cư Từ đất nhà ông Ma Văn Luân (thôn Nà Hoáng) - đến hết đất nhà ông Ma Văn Hằng (thôn Nà Hoáng) 256.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
27008 Huyện Chợ Mới Xã Yên Cư Từ hết đất nhà ông Ma Văn Hằng (thôn Nà Hoáng) - đến hết đất nhà ông Ma Văn Tuyền (thôn Phiêng Dường) 176.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
27009 Huyện Chợ Mới Xã Yên Cư Từ hết đất nhà ông Ma Văn Hằng (thôn Nà Hoáng) theo tỉnh lộ 256 - đến hết đất xã Yên Cư 104.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
27010 Huyện Chợ Mới Xã Yên Cư Đoạn từ hết đất nhà ông Ma Văn Tuyền (thôn Phiêng Dường) - đến hết đất thôn Bản Cháo, xã Yên Cư 88.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
27011 Huyện Chợ Mới Xã Yên Hân Từ giáp đất Yên Cư - đến hết Nhà Văn hóa thôn Chợ Tinh II 640.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
27012 Huyện Chợ Mới Xã Yên Hân Từ Nhà Văn hóa thôn Chợ Tinh II - đến cầu Thôm Chầu 256.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
27013 Huyện Chợ Mới Xã Yên Hân Từ cầu Thôm Chầu - đến cầu Kéo Kít 224.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
27014 Huyện Chợ Mới Xã Bình Văn Từ cống Thôm Lùng (Thôm Bó) - đến đỉnh đèo Kéo Kít (Nà Mố) 256.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
27015 Huyện Chợ Mới Trục tỉnh lộ 256 Xã Như Cố Trục tỉnh lộ 256 đoạn từ đất nhà ông Trịnh Viết Minh (thôn Nà Tào) - đến hết đất nhà bà Lường Thị Thanh (cầu Khuổi Dân) 400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
27016 Huyện Chợ Mới Xã Như Cố Từ đất thuộc địa phận xã Như Cố - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
27017 Huyện Chợ Mới Các vị trí còn lại bám trục đường tỉnh lộ 256 - Xã Như Cổ 200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
27018 Huyện Chợ Mới Xã Quảng Chu Từ cầu treo - đến đường QL3 320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
27019 Huyện Chợ Mới Trục đường QL3 mớ - Xã Quảng Chu Trục đường QL3 mới từ giáp xã Yên Lạc, tỉnh Thái Nguyên - đến hết địa phận thôn Nà Choọng, xã Quảng Chu 440.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
27020 Huyện Chợ Mới Xã Thanh Vận Từ nhà ông Bùi Văn Mạnh (thôn Phiêng Khảo) - đến hết đất nhà ông Phạn Văn Út (thôn Chúa Lại) 440.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
27021 Huyện Chợ Mới Xã Mai Lạp Từ đất nhà ông Trần Văn Giới (thôn Bản Pá) - đến hết đất nhà bà Lường Thị Chấm (thôn Khau Tổng) 360.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
27022 Huyện Chợ Mới Xã Mai Lạp Từ đất nhà ông Nguyễn Hà Ba (thôn Khau Tổng) - đến hết đất nhà ông Đỗ Văn Toàn (thôn Nà Điếng) 280.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
27023 Huyện Chợ Mới Xã Mai Lạp Từ đất nhà ông Đàm Văn Hưng - đến hết đất nhà ông Đàm Văn Chuyên (thôn Khau Ràng) sau chợ 280.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
27024 Huyện Chợ Mới Xã Mai Lạp Từ đất nhà ông Hà Văn Dân - đến hết đất nhà ông Hà Văn Tài (thôn Khau Tổng) 280.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
27025 Huyện Chợ Mới Xã Mai Lạp Từ đường tràn gần nhà ông Trần Văn Giới - đến hết đất nhà ông Hà Văn Triển (thôn Bản Pá) 280.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
27026 Huyện Chợ Mới Xã Mai Lạp Từ đất nhà ông Lưu Đình Thứ - đến hết đất nhà ông Trần Mạnh Huấn (thôn Bản Rả) 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
27027 Huyện Chợ Mới Xã Mai Lạp Từ đất nhà ông Phạm Văn Đại - đến đất nhà ông Phạm Văn Hậu (thôn Bản Ruộc) 280.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
27028 Huyện Chợ Mới Xã Mai Lạp Từ hết đất nhà ông Đàm Văn Chuyên - đến hết đất nhà ông Lý Văn Bào (thôn Khau Ràng; đường Pác Cốp - Bản Vá) 200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
27029 Huyện Chợ Mới Xã Mai Lạp Từ hết đất nhà ông Trần Văn Giới - đến hết đất nhà ông Trần Văn Hòa (thôn Bản Pá; đường Pản Pá - Tổng Vụ) 200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
27030 Huyện Chợ Mới Đất ở nông thôn còn lại - Xã Mai Lạp Đất ở nông thôn còn lại 120.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
27031 Huyện Chợ Mới Xã Thanh Mai Từ đất nhà ông Lường Văn Khoa - đến hết đất nhà ông Hà Đức Trí 720.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
27032 Huyện Chợ Mới Xã Tân Sơn Từ đất nhà bà Quý Mụi (Khuổi Đeng 2) - đến hết đất nhà ông Bàn Phúc Vạn (Khuổi Đeng 1) 280.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
27033 Huyện Chợ Mới Các vị trí còn lại bám trục đường liên xã chưa nêu ở trên (áp dụng cho tất cả các xã) 176.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
27034 Huyện Chợ Mới Các trục đường liên thôn (áp dụng cho tất cả các xã) 88.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
27035 Huyện Chợ Mới Đất ở nông thôn còn lại thị trấn Đồng Tâm và xã Thanh Thịnh 96.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
27036 Huyện Chợ Mới Đất ở nông thôn còn lại các xã Cao Kỳ, Hòa Mục, Nông Hạ 88.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
27037 Huyện Chợ Mới Đất ở nông thôn còn lại của các xã Mai Lạp, Như Cố, Quảng Chu, Tân Sơn, Thanh Mai, Thanh Vận, Bình Văn, Yên Cư, Yên Hân 80.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
27038 Huyện Chợ Mới Xã Thanh Thịnh Từ hết địa giới hành chính thị trấn Đồng Tâm - đến giáp đất nhà bà Đinh Thị Rư 210.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
27039 Huyện Chợ Mới Xã Thanh Thịnh Từ đất nhà bà Đinh Thị Rư - đến hết đất nhà ông Hà Bảo Tám 520.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
27040 Huyện Chợ Mới Xã Thanh Thịnh Từ hết đất nhà ông Hà Bảo Tám - đến giáp đất nhà ông Ngô La Nghiêm (mương Khe Còn) 216.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
27041 Huyện Chợ Mới Xã Thanh Thịnh Từ đất nhà ông Ngô La Nghiêm (mương Khe Còn) - đến hết đất nhà bà Hoàng Thị Khương 336.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
27042 Huyện Chợ Mới Xã Thanh Thịnh Từ hết đất nhà bà Hoàng Thị Khương - đến giáp đất xã Nông Hạ 270.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
27043 Huyện Chợ Mới Xã Thanh Thịnh Từ đất nhà bà Đinh Thị Rư - đến hết đất nhà ông Trần Văn Lượng 480.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
27044 Huyện Chợ Mới Xã Thanh Thịnh Khu tái định cư và dịch vụ công cộng Khu công nghiệp Thanh Bình (đất ở dãy 1) 336.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
27045 Huyện Chợ Mới Xã Thanh Thịnh Khu tái định cư và dịch vụ công cộng Khu công nghiệp Thanh Bình (đất ở các dãy còn lại) 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
27046 Huyện Chợ Mới Xã Thanh Thịnh Khu hạ tầng kỹ thuật Khu công nghiệp Thanh Bình 210.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
27047 Huyện Chợ Mới Tuyến đường QL3 mới Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn) - Xã Thanh Tịnh Từ hết địa giới hành chính thị trấn Đồng Tâm - đến giáp đất Khu công nghiệp Thanh Bình 330.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
27048 Huyện Chợ Mới Đất ở tại nông thôn thuộc các tuyến đường trục thôn, đường liên thôn; đất ở tại nông thôn trên địa bàn xã Thanh Thịnh 78.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
27049 Huyện Chợ Mới Xã Nông Hạ Từ đất nhà bà Nguyễn Thị Tố Nữ ,thôn Nà Mẩy - đến hết đất nhà ông Trần Đại Thảo, thôn 62 570.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
27050 Huyện Chợ Mới Xã Nông Hạ Từ hết đất nhà ông Trần Đại Thảo - đến giáp đất xã Cao Kỳ 270.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
27051 Huyện Chợ Mới Đường Nông Hạ - Thanh Vận - Xã Nông Hạ Từ nhà ông Hà Văn Huấn, thôn Reo Dài - đến hết đất nhà ông Phạm Văn Sử, thôn Cao Thanh 198.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
27052 Huyện Chợ Mới Xã Nông Hạ Từ hết đất nhà bà Nguyễn Thị Tố Nữ - đến cầu Khe Thỉ 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
27053 Huyện Chợ Mới Xã Cao Kỳ Từ đất nhà ông Hoàng Văn Huế (thôn Nà Cà) - đến hết đất Đội Thuế Cao Kỳ 390.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
27054 Huyện Chợ Mới Xã Hòa Mục Từ đất nhà bà Hà Thị Thu (cầu Hòa Mục) - đến hết đất nhà ông Hoàng Hữu Lâm 204.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
27055 Huyện Chợ Mới Xã Hòa Mục Từ cách lộ giới QL3 là 20m - đến hết đất nhà ông Hà Hữu Hùng (Bản Chang) 186.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
27056 Huyện Chợ Mới Xã Hòa Mục Từ giáp đất thành phố theo đường QL3 về phía Thái Nguyên 300m 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
27057 Huyện Chợ Mới Các vị trí còn lại của Trục QL3 chưa nêu ở trên Các vị trí còn lại của Trục QL3 chưa nêu ở trên 186.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
27058 Huyện Chợ Mới Trục QL3B (xã Tân Sơn) 150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
27059 Huyện Chợ Mới Xã Yên Cư Từ đất nhà ông Ma Văn Luân (thôn Nà Hoáng) - đến hết đất nhà ông Ma Văn Hằng (thôn Nà Hoáng) 192.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
27060 Huyện Chợ Mới Xã Yên Cư Từ hết đất nhà ông Ma Văn Hằng (thôn Nà Hoáng) - đến hết đất nhà ông Ma Văn Tuyền (thôn Phiêng Dường) 132.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
27061 Huyện Chợ Mới Xã Yên Cư Từ hết đất nhà ông Ma Văn Hằng (thôn Nà Hoáng) theo tỉnh lộ 256 - đến hết đất xã Yên Cư 78.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
27062 Huyện Chợ Mới Xã Yên Cư Đoạn từ hết đất nhà ông Ma Văn Tuyền (thôn Phiêng Dường) - đến hết đất thôn Bản Cháo, xã Yên Cư 66.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
27063 Huyện Chợ Mới Xã Yên Hân Từ giáp đất Yên Cư - đến hết Nhà Văn hóa thôn Chợ Tinh II 480.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
27064 Huyện Chợ Mới Xã Yên Hân Từ Nhà Văn hóa thôn Chợ Tinh II - đến cầu Thôm Chầu 192.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
27065 Huyện Chợ Mới Xã Yên Hân Từ cầu Thôm Chầu - đến cầu Kéo Kít 168.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
27066 Huyện Chợ Mới Xã Bình Văn Từ cống Thôm Lùng (Thôm Bó) - đến đỉnh đèo Kéo Kít (Nà Mố) 192.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
27067 Huyện Chợ Mới Trục tỉnh lộ 256 Xã Như Cố Trục tỉnh lộ 256 đoạn từ đất nhà ông Trịnh Viết Minh (thôn Nà Tào) - đến hết đất nhà bà Lường Thị Thanh (cầu Khuổi Dân) 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
27068 Huyện Chợ Mới Xã Như Cố Từ đất thuộc địa phận xã Như Cố - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
27069 Huyện Chợ Mới Các vị trí còn lại bám trục đường tỉnh lộ 256 - Xã Như Cổ 150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
27070 Huyện Chợ Mới Xã Quảng Chu Từ cầu treo - đến đường QL3 240.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
27071 Huyện Chợ Mới Trục đường QL3 mớ - Xã Quảng Chu Trục đường QL3 mới từ giáp xã Yên Lạc, tỉnh Thái Nguyên - đến hết địa phận thôn Nà Choọng, xã Quảng Chu 330.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
27072 Huyện Chợ Mới Xã Thanh Vận Từ nhà ông Bùi Văn Mạnh (thôn Phiêng Khảo) - đến hết đất nhà ông Phạn Văn Út (thôn Chúa Lại) 330.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
27073 Huyện Chợ Mới Xã Mai Lạp Từ đất nhà ông Trần Văn Giới (thôn Bản Pá) - đến hết đất nhà bà Lường Thị Chấm (thôn Khau Tổng) 270.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
27074 Huyện Chợ Mới Xã Mai Lạp Từ đất nhà ông Nguyễn Hà Ba (thôn Khau Tổng) - đến hết đất nhà ông Đỗ Văn Toàn (thôn Nà Điếng) 210.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
27075 Huyện Chợ Mới Xã Mai Lạp Từ đất nhà ông Đàm Văn Hưng - đến hết đất nhà ông Đàm Văn Chuyên (thôn Khau Ràng) sau chợ 210.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
27076 Huyện Chợ Mới Xã Mai Lạp Từ đất nhà ông Hà Văn Dân - đến hết đất nhà ông Hà Văn Tài (thôn Khau Tổng) 210.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
27077 Huyện Chợ Mới Xã Mai Lạp Từ đường tràn gần nhà ông Trần Văn Giới - đến hết đất nhà ông Hà Văn Triển (thôn Bản Pá) 210.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
27078 Huyện Chợ Mới Xã Mai Lạp Từ đất nhà ông Lưu Đình Thứ - đến hết đất nhà ông Trần Mạnh Huấn (thôn Bản Rả) 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
27079 Huyện Chợ Mới Xã Mai Lạp Từ đất nhà ông Phạm Văn Đại - đến đất nhà ông Phạm Văn Hậu (thôn Bản Ruộc) 210.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
27080 Huyện Chợ Mới Xã Mai Lạp Từ hết đất nhà ông Đàm Văn Chuyên - đến hết đất nhà ông Lý Văn Bào (thôn Khau Ràng; đường Pác Cốp - Bản Vá) 150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
27081 Huyện Chợ Mới Xã Mai Lạp Từ hết đất nhà ông Trần Văn Giới - đến hết đất nhà ông Trần Văn Hòa (thôn Bản Pá; đường Pản Pá - Tổng Vụ) 150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
27082 Huyện Chợ Mới Đất ở nông thôn còn lại - Xã Mai Lạp Đất ở nông thôn còn lại 90.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
27083 Huyện Chợ Mới Xã Thanh Mai Từ đất nhà ông Lường Văn Khoa - đến hết đất nhà ông Hà Đức Trí 540.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
27084 Huyện Chợ Mới Xã Tân Sơn Từ đất nhà bà Quý Mụi (Khuổi Đeng 2) - đến hết đất nhà ông Bàn Phúc Vạn (Khuổi Đeng 1) 210.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
27085 Huyện Chợ Mới Các vị trí còn lại bám trục đường liên xã chưa nêu ở trên (áp dụng cho tất cả các xã) 132.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
27086 Huyện Chợ Mới Các trục đường liên thôn (áp dụng cho tất cả các xã) 66.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
27087 Huyện Chợ Mới Đất ở nông thôn còn lại thị trấn Đồng Tâm và xã Thanh Thịnh 72.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
27088 Huyện Chợ Mới Đất ở nông thôn còn lại các xã Cao Kỳ, Hòa Mục, Nông Hạ 66.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
27089 Huyện Chợ Mới Đất ở nông thôn còn lại của các xã Mai Lạp, Như Cố, Quảng Chu, Tân Sơn, Thanh Mai, Thanh Vận, Bình Văn, Yên Cư, Yên Hân 80.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
27090 Huyện Chợ Mới Thị trấn Đồng Tâm và xã Thanh Thịnh (địa phận xã Thanh Bình cũ) Đất chuyên trồng lúa nước 65.000 - - - - Đất trồng lúa
27091 Huyện Chợ Mới Các xã: Cao Kỳ, Hòa Mục, Nông Hạ, xã Thanh Thịnh (địa phận xã Nông Thịnh cũ) Đất chuyên trồng lúa nước 50.000 - - - - Đất trồng lúa
27092 Huyện Chợ Mới Các xã: Mai Lạp, Như Cố, Quảng Chu, Tân Sơn, Thanh Mai, Thanh Vận, Bình Văn, Yên Cư, Yên Hân Đất chuyên trồng lúa nước 45.000 - - - - Đất trồng lúa
27093 Huyện Chợ Mới Thị trấn Đồng Tâm và xã Thanh Thịnh (địa phận xã Thanh Bình cũ) Đất trồng lúa nước còn lại 55.000 - - - - Đất trồng lúa
27094 Huyện Chợ Mới Các xã: Cao Kỳ, Hòa Mục, Nông Hạ, xã Thanh Thịnh (địa phận xã Nông Thịnh cũ) Đất trồng lúa nước còn lại 45.000 - - - - Đất trồng lúa
27095 Huyện Chợ Mới Các xã: Mai Lạp, Như Cố, Quảng Chu, Tân Sơn, Thanh Mai, Thanh Vận, Bình Văn, Yên Cư, Yên Hân Đất trồng lúa nước còn lại 40.000 - - - - Đất trồng lúa
27096 Huyện Chợ Mới Thị trấn Đồng Tâm và xã Thanh Thịnh (địa phận xã Thanh Bình cũ) Đất trồng lúa nương 20.000 - - - - Đất trồng lúa
27097 Huyện Chợ Mới Các xã: Cao Kỳ, Hòa Mục, Nông Hạ, xã Thanh Thịnh (địa phận xã Nông Thịnh cũ) Đất trồng lúa nương 15.000 - - - - Đất trồng lúa
27098 Huyện Chợ Mới Các xã: Mai Lạp, Như Cố, Quảng Chu, Tân Sơn, Thanh Mai, Thanh Vận, Bình Văn, Yên Cư, Yên Hân Đất trồng lúa nương 15.000 - - - - Đất trồng lúa
27099 Huyện Chợ Mới Thị trấn Đồng Tâm và xã Thanh Thịnh (địa phận xã Thanh Bình cũ) Đất bằng trồng cây hằng năm khác 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
27100 Huyện Chợ Mới Các xã: Cao Kỳ, Hòa Mục, Nông Hạ, xã Thanh Thịnh (địa phận xã Nông Thịnh cũ) Đất bằng trồng cây hằng năm khác 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...