| 27001 |
Huyện Chợ Mới |
Xã Cao Kỳ |
Từ đất nhà ông Hoàng Văn Huế (thôn Nà Cà) - đến hết đất Đội Thuế Cao Kỳ
|
520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 27002 |
Huyện Chợ Mới |
Xã Hòa Mục |
Từ đất nhà bà Hà Thị Thu (cầu Hòa Mục) - đến hết đất nhà ông Hoàng Hữu Lâm
|
272.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 27003 |
Huyện Chợ Mới |
Xã Hòa Mục |
Từ cách lộ giới QL3 là 20m - đến hết đất nhà ông Hà Hữu Hùng (Bản Chang)
|
248.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 27004 |
Huyện Chợ Mới |
Xã Hòa Mục |
Từ giáp đất thành phố theo đường QL3 về phía Thái Nguyên 300m
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 27005 |
Huyện Chợ Mới |
Các vị trí còn lại của Trục QL3 chưa nêu ở trên |
Các vị trí còn lại của Trục QL3 chưa nêu ở trên
|
248.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 27006 |
Huyện Chợ Mới |
Trục QL3B (xã Tân Sơn) |
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 27007 |
Huyện Chợ Mới |
Xã Yên Cư |
Từ đất nhà ông Ma Văn Luân (thôn Nà Hoáng) - đến hết đất nhà ông Ma Văn Hằng (thôn Nà Hoáng)
|
256.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 27008 |
Huyện Chợ Mới |
Xã Yên Cư |
Từ hết đất nhà ông Ma Văn Hằng (thôn Nà Hoáng) - đến hết đất nhà ông Ma Văn Tuyền (thôn Phiêng Dường)
|
176.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 27009 |
Huyện Chợ Mới |
Xã Yên Cư |
Từ hết đất nhà ông Ma Văn Hằng (thôn Nà Hoáng) theo tỉnh lộ 256 - đến hết đất xã Yên Cư
|
104.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 27010 |
Huyện Chợ Mới |
Xã Yên Cư |
Đoạn từ hết đất nhà ông Ma Văn Tuyền (thôn Phiêng Dường) - đến hết đất thôn Bản Cháo, xã Yên Cư
|
88.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 27011 |
Huyện Chợ Mới |
Xã Yên Hân |
Từ giáp đất Yên Cư - đến hết Nhà Văn hóa thôn Chợ Tinh II
|
640.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 27012 |
Huyện Chợ Mới |
Xã Yên Hân |
Từ Nhà Văn hóa thôn Chợ Tinh II - đến cầu Thôm Chầu
|
256.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 27013 |
Huyện Chợ Mới |
Xã Yên Hân |
Từ cầu Thôm Chầu - đến cầu Kéo Kít
|
224.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 27014 |
Huyện Chợ Mới |
Xã Bình Văn |
Từ cống Thôm Lùng (Thôm Bó) - đến đỉnh đèo Kéo Kít (Nà Mố)
|
256.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 27015 |
Huyện Chợ Mới |
Trục tỉnh lộ 256 Xã Như Cố |
Trục tỉnh lộ 256 đoạn từ đất nhà ông Trịnh Viết Minh (thôn Nà Tào) - đến hết đất nhà bà Lường Thị Thanh (cầu Khuổi Dân)
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 27016 |
Huyện Chợ Mới |
Xã Như Cố |
Từ đất thuộc địa phận xã Như Cố - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 27017 |
Huyện Chợ Mới |
Các vị trí còn lại bám trục đường tỉnh lộ 256 - Xã Như Cổ |
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 27018 |
Huyện Chợ Mới |
Xã Quảng Chu |
Từ cầu treo - đến đường QL3
|
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 27019 |
Huyện Chợ Mới |
Trục đường QL3 mớ - Xã Quảng Chu |
Trục đường QL3 mới từ giáp xã Yên Lạc, tỉnh Thái Nguyên - đến hết địa phận thôn Nà Choọng, xã Quảng Chu
|
440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 27020 |
Huyện Chợ Mới |
Xã Thanh Vận |
Từ nhà ông Bùi Văn Mạnh (thôn Phiêng Khảo) - đến hết đất nhà ông Phạn Văn Út (thôn Chúa Lại)
|
440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 27021 |
Huyện Chợ Mới |
Xã Mai Lạp |
Từ đất nhà ông Trần Văn Giới (thôn Bản Pá) - đến hết đất nhà bà Lường Thị Chấm (thôn Khau Tổng)
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 27022 |
Huyện Chợ Mới |
Xã Mai Lạp |
Từ đất nhà ông Nguyễn Hà Ba (thôn Khau Tổng) - đến hết đất nhà ông Đỗ Văn Toàn (thôn Nà Điếng)
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 27023 |
Huyện Chợ Mới |
Xã Mai Lạp |
Từ đất nhà ông Đàm Văn Hưng - đến hết đất nhà ông Đàm Văn Chuyên (thôn Khau Ràng) sau chợ
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 27024 |
Huyện Chợ Mới |
Xã Mai Lạp |
Từ đất nhà ông Hà Văn Dân - đến hết đất nhà ông Hà Văn Tài (thôn Khau Tổng)
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 27025 |
Huyện Chợ Mới |
Xã Mai Lạp |
Từ đường tràn gần nhà ông Trần Văn Giới - đến hết đất nhà ông Hà Văn Triển (thôn Bản Pá)
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 27026 |
Huyện Chợ Mới |
Xã Mai Lạp |
Từ đất nhà ông Lưu Đình Thứ - đến hết đất nhà ông Trần Mạnh Huấn (thôn Bản Rả)
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 27027 |
Huyện Chợ Mới |
Xã Mai Lạp |
Từ đất nhà ông Phạm Văn Đại - đến đất nhà ông Phạm Văn Hậu (thôn Bản Ruộc)
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 27028 |
Huyện Chợ Mới |
Xã Mai Lạp |
Từ hết đất nhà ông Đàm Văn Chuyên - đến hết đất nhà ông Lý Văn Bào (thôn Khau Ràng; đường Pác Cốp - Bản Vá)
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 27029 |
Huyện Chợ Mới |
Xã Mai Lạp |
Từ hết đất nhà ông Trần Văn Giới - đến hết đất nhà ông Trần Văn Hòa (thôn Bản Pá; đường Pản Pá - Tổng Vụ)
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 27030 |
Huyện Chợ Mới |
Đất ở nông thôn còn lại - Xã Mai Lạp |
Đất ở nông thôn còn lại
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 27031 |
Huyện Chợ Mới |
Xã Thanh Mai |
Từ đất nhà ông Lường Văn Khoa - đến hết đất nhà ông Hà Đức Trí
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 27032 |
Huyện Chợ Mới |
Xã Tân Sơn |
Từ đất nhà bà Quý Mụi (Khuổi Đeng 2) - đến hết đất nhà ông Bàn Phúc Vạn (Khuổi Đeng 1)
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 27033 |
Huyện Chợ Mới |
Các vị trí còn lại bám trục đường liên xã chưa nêu ở trên (áp dụng cho tất cả các xã) |
|
176.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 27034 |
Huyện Chợ Mới |
Các trục đường liên thôn (áp dụng cho tất cả các xã) |
|
88.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 27035 |
Huyện Chợ Mới |
Đất ở nông thôn còn lại thị trấn Đồng Tâm và xã Thanh Thịnh |
|
96.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 27036 |
Huyện Chợ Mới |
Đất ở nông thôn còn lại các xã Cao Kỳ, Hòa Mục, Nông Hạ |
|
88.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 27037 |
Huyện Chợ Mới |
Đất ở nông thôn còn lại của các xã Mai Lạp, Như Cố, Quảng Chu, Tân Sơn, Thanh Mai, Thanh Vận, Bình Văn, Yên Cư, Yên Hân |
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 27038 |
Huyện Chợ Mới |
Xã Thanh Thịnh |
Từ hết địa giới hành chính thị trấn Đồng Tâm - đến giáp đất nhà bà Đinh Thị Rư
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 27039 |
Huyện Chợ Mới |
Xã Thanh Thịnh |
Từ đất nhà bà Đinh Thị Rư - đến hết đất nhà ông Hà Bảo Tám
|
520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 27040 |
Huyện Chợ Mới |
Xã Thanh Thịnh |
Từ hết đất nhà ông Hà Bảo Tám - đến giáp đất nhà ông Ngô La Nghiêm (mương Khe Còn)
|
216.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 27041 |
Huyện Chợ Mới |
Xã Thanh Thịnh |
Từ đất nhà ông Ngô La Nghiêm (mương Khe Còn) - đến hết đất nhà bà Hoàng Thị Khương
|
336.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 27042 |
Huyện Chợ Mới |
Xã Thanh Thịnh |
Từ hết đất nhà bà Hoàng Thị Khương - đến giáp đất xã Nông Hạ
|
270.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 27043 |
Huyện Chợ Mới |
Xã Thanh Thịnh |
Từ đất nhà bà Đinh Thị Rư - đến hết đất nhà ông Trần Văn Lượng
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 27044 |
Huyện Chợ Mới |
Xã Thanh Thịnh |
Khu tái định cư và dịch vụ công cộng Khu công nghiệp Thanh Bình (đất ở dãy 1)
|
336.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 27045 |
Huyện Chợ Mới |
Xã Thanh Thịnh |
Khu tái định cư và dịch vụ công cộng Khu công nghiệp Thanh Bình (đất ở các dãy còn lại)
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 27046 |
Huyện Chợ Mới |
Xã Thanh Thịnh |
Khu hạ tầng kỹ thuật Khu công nghiệp Thanh Bình
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 27047 |
Huyện Chợ Mới |
Tuyến đường QL3 mới Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn) - Xã Thanh Tịnh |
Từ hết địa giới hành chính thị trấn Đồng Tâm - đến giáp đất Khu công nghiệp Thanh Bình
|
330.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 27048 |
Huyện Chợ Mới |
Đất ở tại nông thôn thuộc các tuyến đường trục thôn, đường liên thôn; đất ở tại nông thôn trên địa bàn xã Thanh Thịnh |
|
78.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 27049 |
Huyện Chợ Mới |
Xã Nông Hạ |
Từ đất nhà bà Nguyễn Thị Tố Nữ ,thôn Nà Mẩy - đến hết đất nhà ông Trần Đại Thảo, thôn 62
|
570.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 27050 |
Huyện Chợ Mới |
Xã Nông Hạ |
Từ hết đất nhà ông Trần Đại Thảo - đến giáp đất xã Cao Kỳ
|
270.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 27051 |
Huyện Chợ Mới |
Đường Nông Hạ - Thanh Vận - Xã Nông Hạ |
Từ nhà ông Hà Văn Huấn, thôn Reo Dài - đến hết đất nhà ông Phạm Văn Sử, thôn Cao Thanh
|
198.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 27052 |
Huyện Chợ Mới |
Xã Nông Hạ |
Từ hết đất nhà bà Nguyễn Thị Tố Nữ - đến cầu Khe Thỉ
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 27053 |
Huyện Chợ Mới |
Xã Cao Kỳ |
Từ đất nhà ông Hoàng Văn Huế (thôn Nà Cà) - đến hết đất Đội Thuế Cao Kỳ
|
390.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 27054 |
Huyện Chợ Mới |
Xã Hòa Mục |
Từ đất nhà bà Hà Thị Thu (cầu Hòa Mục) - đến hết đất nhà ông Hoàng Hữu Lâm
|
204.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 27055 |
Huyện Chợ Mới |
Xã Hòa Mục |
Từ cách lộ giới QL3 là 20m - đến hết đất nhà ông Hà Hữu Hùng (Bản Chang)
|
186.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 27056 |
Huyện Chợ Mới |
Xã Hòa Mục |
Từ giáp đất thành phố theo đường QL3 về phía Thái Nguyên 300m
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 27057 |
Huyện Chợ Mới |
Các vị trí còn lại của Trục QL3 chưa nêu ở trên |
Các vị trí còn lại của Trục QL3 chưa nêu ở trên
|
186.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 27058 |
Huyện Chợ Mới |
Trục QL3B (xã Tân Sơn) |
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 27059 |
Huyện Chợ Mới |
Xã Yên Cư |
Từ đất nhà ông Ma Văn Luân (thôn Nà Hoáng) - đến hết đất nhà ông Ma Văn Hằng (thôn Nà Hoáng)
|
192.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 27060 |
Huyện Chợ Mới |
Xã Yên Cư |
Từ hết đất nhà ông Ma Văn Hằng (thôn Nà Hoáng) - đến hết đất nhà ông Ma Văn Tuyền (thôn Phiêng Dường)
|
132.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 27061 |
Huyện Chợ Mới |
Xã Yên Cư |
Từ hết đất nhà ông Ma Văn Hằng (thôn Nà Hoáng) theo tỉnh lộ 256 - đến hết đất xã Yên Cư
|
78.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 27062 |
Huyện Chợ Mới |
Xã Yên Cư |
Đoạn từ hết đất nhà ông Ma Văn Tuyền (thôn Phiêng Dường) - đến hết đất thôn Bản Cháo, xã Yên Cư
|
66.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 27063 |
Huyện Chợ Mới |
Xã Yên Hân |
Từ giáp đất Yên Cư - đến hết Nhà Văn hóa thôn Chợ Tinh II
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 27064 |
Huyện Chợ Mới |
Xã Yên Hân |
Từ Nhà Văn hóa thôn Chợ Tinh II - đến cầu Thôm Chầu
|
192.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 27065 |
Huyện Chợ Mới |
Xã Yên Hân |
Từ cầu Thôm Chầu - đến cầu Kéo Kít
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 27066 |
Huyện Chợ Mới |
Xã Bình Văn |
Từ cống Thôm Lùng (Thôm Bó) - đến đỉnh đèo Kéo Kít (Nà Mố)
|
192.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 27067 |
Huyện Chợ Mới |
Trục tỉnh lộ 256 Xã Như Cố |
Trục tỉnh lộ 256 đoạn từ đất nhà ông Trịnh Viết Minh (thôn Nà Tào) - đến hết đất nhà bà Lường Thị Thanh (cầu Khuổi Dân)
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 27068 |
Huyện Chợ Mới |
Xã Như Cố |
Từ đất thuộc địa phận xã Như Cố - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 27069 |
Huyện Chợ Mới |
Các vị trí còn lại bám trục đường tỉnh lộ 256 - Xã Như Cổ |
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 27070 |
Huyện Chợ Mới |
Xã Quảng Chu |
Từ cầu treo - đến đường QL3
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 27071 |
Huyện Chợ Mới |
Trục đường QL3 mớ - Xã Quảng Chu |
Trục đường QL3 mới từ giáp xã Yên Lạc, tỉnh Thái Nguyên - đến hết địa phận thôn Nà Choọng, xã Quảng Chu
|
330.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 27072 |
Huyện Chợ Mới |
Xã Thanh Vận |
Từ nhà ông Bùi Văn Mạnh (thôn Phiêng Khảo) - đến hết đất nhà ông Phạn Văn Út (thôn Chúa Lại)
|
330.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 27073 |
Huyện Chợ Mới |
Xã Mai Lạp |
Từ đất nhà ông Trần Văn Giới (thôn Bản Pá) - đến hết đất nhà bà Lường Thị Chấm (thôn Khau Tổng)
|
270.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 27074 |
Huyện Chợ Mới |
Xã Mai Lạp |
Từ đất nhà ông Nguyễn Hà Ba (thôn Khau Tổng) - đến hết đất nhà ông Đỗ Văn Toàn (thôn Nà Điếng)
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 27075 |
Huyện Chợ Mới |
Xã Mai Lạp |
Từ đất nhà ông Đàm Văn Hưng - đến hết đất nhà ông Đàm Văn Chuyên (thôn Khau Ràng) sau chợ
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 27076 |
Huyện Chợ Mới |
Xã Mai Lạp |
Từ đất nhà ông Hà Văn Dân - đến hết đất nhà ông Hà Văn Tài (thôn Khau Tổng)
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 27077 |
Huyện Chợ Mới |
Xã Mai Lạp |
Từ đường tràn gần nhà ông Trần Văn Giới - đến hết đất nhà ông Hà Văn Triển (thôn Bản Pá)
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 27078 |
Huyện Chợ Mới |
Xã Mai Lạp |
Từ đất nhà ông Lưu Đình Thứ - đến hết đất nhà ông Trần Mạnh Huấn (thôn Bản Rả)
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 27079 |
Huyện Chợ Mới |
Xã Mai Lạp |
Từ đất nhà ông Phạm Văn Đại - đến đất nhà ông Phạm Văn Hậu (thôn Bản Ruộc)
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 27080 |
Huyện Chợ Mới |
Xã Mai Lạp |
Từ hết đất nhà ông Đàm Văn Chuyên - đến hết đất nhà ông Lý Văn Bào (thôn Khau Ràng; đường Pác Cốp - Bản Vá)
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 27081 |
Huyện Chợ Mới |
Xã Mai Lạp |
Từ hết đất nhà ông Trần Văn Giới - đến hết đất nhà ông Trần Văn Hòa (thôn Bản Pá; đường Pản Pá - Tổng Vụ)
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 27082 |
Huyện Chợ Mới |
Đất ở nông thôn còn lại - Xã Mai Lạp |
Đất ở nông thôn còn lại
|
90.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 27083 |
Huyện Chợ Mới |
Xã Thanh Mai |
Từ đất nhà ông Lường Văn Khoa - đến hết đất nhà ông Hà Đức Trí
|
540.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 27084 |
Huyện Chợ Mới |
Xã Tân Sơn |
Từ đất nhà bà Quý Mụi (Khuổi Đeng 2) - đến hết đất nhà ông Bàn Phúc Vạn (Khuổi Đeng 1)
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 27085 |
Huyện Chợ Mới |
Các vị trí còn lại bám trục đường liên xã chưa nêu ở trên (áp dụng cho tất cả các xã) |
|
132.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 27086 |
Huyện Chợ Mới |
Các trục đường liên thôn (áp dụng cho tất cả các xã) |
|
66.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 27087 |
Huyện Chợ Mới |
Đất ở nông thôn còn lại thị trấn Đồng Tâm và xã Thanh Thịnh |
|
72.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 27088 |
Huyện Chợ Mới |
Đất ở nông thôn còn lại các xã Cao Kỳ, Hòa Mục, Nông Hạ |
|
66.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 27089 |
Huyện Chợ Mới |
Đất ở nông thôn còn lại của các xã Mai Lạp, Như Cố, Quảng Chu, Tân Sơn, Thanh Mai, Thanh Vận, Bình Văn, Yên Cư, Yên Hân |
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 27090 |
Huyện Chợ Mới |
Thị trấn Đồng Tâm và xã Thanh Thịnh (địa phận xã Thanh Bình cũ) |
Đất chuyên trồng lúa nước
|
65.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 27091 |
Huyện Chợ Mới |
Các xã: Cao Kỳ, Hòa Mục, Nông Hạ, xã Thanh Thịnh (địa phận xã Nông Thịnh cũ) |
Đất chuyên trồng lúa nước
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 27092 |
Huyện Chợ Mới |
Các xã: Mai Lạp, Như Cố, Quảng Chu, Tân Sơn, Thanh Mai, Thanh Vận, Bình Văn, Yên Cư, Yên Hân |
Đất chuyên trồng lúa nước
|
45.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 27093 |
Huyện Chợ Mới |
Thị trấn Đồng Tâm và xã Thanh Thịnh (địa phận xã Thanh Bình cũ) |
Đất trồng lúa nước còn lại
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 27094 |
Huyện Chợ Mới |
Các xã: Cao Kỳ, Hòa Mục, Nông Hạ, xã Thanh Thịnh (địa phận xã Nông Thịnh cũ) |
Đất trồng lúa nước còn lại
|
45.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 27095 |
Huyện Chợ Mới |
Các xã: Mai Lạp, Như Cố, Quảng Chu, Tân Sơn, Thanh Mai, Thanh Vận, Bình Văn, Yên Cư, Yên Hân |
Đất trồng lúa nước còn lại
|
40.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 27096 |
Huyện Chợ Mới |
Thị trấn Đồng Tâm và xã Thanh Thịnh (địa phận xã Thanh Bình cũ) |
Đất trồng lúa nương
|
20.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 27097 |
Huyện Chợ Mới |
Các xã: Cao Kỳ, Hòa Mục, Nông Hạ, xã Thanh Thịnh (địa phận xã Nông Thịnh cũ) |
Đất trồng lúa nương
|
15.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 27098 |
Huyện Chợ Mới |
Các xã: Mai Lạp, Như Cố, Quảng Chu, Tân Sơn, Thanh Mai, Thanh Vận, Bình Văn, Yên Cư, Yên Hân |
Đất trồng lúa nương
|
15.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 27099 |
Huyện Chợ Mới |
Thị trấn Đồng Tâm và xã Thanh Thịnh (địa phận xã Thanh Bình cũ) |
Đất bằng trồng cây hằng năm khác
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 27100 |
Huyện Chợ Mới |
Các xã: Cao Kỳ, Hòa Mục, Nông Hạ, xã Thanh Thịnh (địa phận xã Nông Thịnh cũ) |
Đất bằng trồng cây hằng năm khác
|
45.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |