| 26501 |
Huyện Bạch Thông |
Đất ở trung tâm Ủy ban nhân dân các xã (cũ, mới) có khoảng cách 100m |
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 26502 |
Huyện Bạch Thông |
Các đường trục xã và liên xã còn lại |
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 26503 |
Huyện Bạch Thông |
Đất ở nông thôn còn lại trong huyện |
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 26504 |
Huyện Bạch Thông |
Đất khu vực xã Cẩm Giàng và dọc đường QL3 |
Đoạn từ cống Ba Phường - đến đường rẽ Nhà máy Gạch Tuynel Cẩm Giàng
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 26505 |
Huyện Bạch Thông |
Các ô đất lô 2 khu tái định cư luyện gang Cẩm Giàng và lô 2 khu Chợ cũ Cẩm Giàng |
Các ô đất lô 2 khu tái định cư luyện gang Cẩm Giàng và lô 2 khu Chợ cũ Cẩm Giàng
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 26506 |
Huyện Bạch Thông |
Đất khu vực xã Cẩm Giàng và dọc đường QL3 |
Đoạn từ hết đường rẽ vào Nhà máy Gạch Tuynel - đến giáp đất thành phố Bắc Kạn (bám dọc trục QL3)
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 26507 |
Huyện Bạch Thông |
Đất khu vực xã Cẩm Giàng và dọc đường QL3 |
Đoạn từ cách lộ giới QL3 20m lên cổng Trường Trung học cơ sở Cẩm Giàng (Ttrừ lô 2 khu chợ cũ)
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 26508 |
Huyện Bạch Thông |
Khu dân cư Bắc Lanh Chang - xã Lục Bình |
Các thửa đất bám mặt đường liên xã tại khu dân cư Bắc Lanh Chang
|
1.320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 26509 |
Huyện Bạch Thông |
Khu dân cư Bắc Lanh Chang - xã Lục Bình |
Các thửa đất còn lại trong khu dân cư Bắc Lanh Chang
|
840.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 26510 |
Huyện Bạch Thông |
Thị trấn Phủ Thông |
Đất chuyên trồng lúa nước
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 26511 |
Huyện Bạch Thông |
Các xã: Cẩm Giàng, Quân Hà, Quang Thuận, Tân Tú, Lục Bình, Vi Hương; thị trấn Phủ Thông (địa phận xã Phương Linh cũ) |
Đất chuyên trồng lúa nước
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 26512 |
Huyện Bạch Thông |
Các xã: Cao Sơn, Đôn Phong, Mỹ Thanh, Nguyên Phúc, Sỹ Bình, Vũ Muộn, Dương Phong |
Đất chuyên trồng lúa nước
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 26513 |
Huyện Bạch Thông |
Thị trấn Phủ Thông |
Đất trồng lúa nước còn lại
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 26514 |
Huyện Bạch Thông |
Các xã: Cẩm Giàng, Quân Hà, Quang Thuận, Tân Tú, Lục Bình, Vi Hương; thị trấn Phủ Thông (địa phận xã Phương Linh cũ) |
Đất trồng lúa nước còn lại
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 26515 |
Huyện Bạch Thông |
Các xã: Cao Sơn, Đôn Phong, Mỹ Thanh, Nguyên Phúc, Sỹ Bình, Vũ Muộn, Dương Phong |
Đất trồng lúa nước còn lại
|
45.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 26516 |
Huyện Bạch Thông |
Các xã: Cẩm Giàng, Quân Hà, Quang Thuận, Tân Tú, Lục Bình, Vi Hương; thị trấn Phủ Thông (địa phận xã Phương Linh cũ) |
Đất trồng lúa nương
|
15.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 26517 |
Huyện Bạch Thông |
Các xã: Cao Sơn, Đôn Phong, Mỹ Thanh, Nguyên Phúc, Sỹ Bình, Vũ Muộn, Dương Phong |
Đất trồng lúa nương
|
15.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 26518 |
Huyện Bạch Thông |
Thị trấn Phủ Thông |
Đất bằng trồng cây hằng năm khác
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 26519 |
Huyện Bạch Thông |
Các xã: Cẩm Giàng, Quân Hà, Quang Thuận, Tân Tú, Lục Bình, Vi Hương; thị trấn Phủ Thông (địa phận xã Phương Linh cũ) |
Đất bằng trồng cây hằng năm khác
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 26520 |
Huyện Bạch Thông |
Các xã: Cao Sơn, Đôn Phong, Mỹ Thanh, Nguyên Phúc, Sỹ Bình, Vũ Muộn, Dương Phong |
Đất bằng trồng cây hằng năm khác
|
45.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 26521 |
Huyện Bạch Thông |
Các xã: Cẩm Giàng, Quân Hà, Quang Thuận, Tân Tú, Lục Bình, Vi Hương; thị trấn Phủ Thông (địa phận xã Phương Linh cũ) |
Đất nương rẫy trồng cây hằng năm khác
|
15.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 26522 |
Huyện Bạch Thông |
Các xã: Cao Sơn, Đôn Phong, Mỹ Thanh, Nguyên Phúc, Sỹ Bình, Vũ Muộn, Dương Phong |
Đất nương rẫy trồng cây hằng năm khác
|
15.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 26523 |
Huyện Bạch Thông |
Thị trấn Phủ Thông |
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 26524 |
Huyện Bạch Thông |
Các xã: Cẩm Giàng, Quân Hà, Quang Thuận, Tân Tú, Lục Bình, Vi Hương; thị trấn Phủ Thông (địa phận xã Phương Linh cũ) |
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 26525 |
Huyện Bạch Thông |
Các xã: Cao Sơn, Đôn Phong, Mỹ Thanh, Nguyên Phúc, Sỹ Bình, Vũ Muộn, Dương Phong |
|
40.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 26526 |
Huyện Bạch Thông |
Thị trấn Phủ Thông |
|
10.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 26527 |
Huyện Bạch Thông |
Các xã: Cẩm Giàng, Quân Hà, Quang Thuận, Tân Tú, Lục Bình, Vi Hương; thị trấn Phủ Thông (địa phận xã Phương Linh cũ) |
|
9.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 26528 |
Huyện Bạch Thông |
Các xã: Cao Sơn, Đôn Phong, Mỹ Thanh, Nguyên Phúc, Sỹ Bình, Vũ Muộn, Dương Phong |
|
8.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 26529 |
Huyện Bạch Thông |
Thị trấn Phủ Thông |
|
10.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 26530 |
Huyện Bạch Thông |
Các xã: Cẩm Giàng, Quân Hà, Quang Thuận, Tân Tú, Lục Bình, Vi Hương; thị trấn Phủ Thông (địa phận xã Phương Linh cũ) |
|
9.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 26531 |
Huyện Bạch Thông |
Các xã: Cao Sơn, Đôn Phong, Mỹ Thanh, Nguyên Phúc, Sỹ Bình, Vũ Muộn, Dương Phong |
|
8.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 26532 |
Huyện Bạch Thông |
Thị trấn Phủ Thông |
|
10.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 26533 |
Huyện Bạch Thông |
Các xã: Cẩm Giàng, Quân Hà, Quang Thuận, Tân Tú, Lục Bình, Vi Hương; thị trấn Phủ Thông (địa phận xã Phương Linh cũ) |
|
9.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 26534 |
Huyện Bạch Thông |
Các xã: Cao Sơn, Đôn Phong, Mỹ Thanh, Nguyên Phúc, Sỹ Bình, Vũ Muộn, Dương Phong |
|
8.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 26535 |
Huyện Bạch Thông |
Thị trấn Phủ Thông |
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 26536 |
Huyện Bạch Thông |
Các xã: Cẩm Giàng, Quân Hà, Quang Thuận, Tân Tú, Lục Bình, Vi Hương; thị trấn Phủ Thông (địa phận xã Phương Linh cũ) |
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 26537 |
Huyện Bạch Thông |
Các xã: Cao Sơn, Đôn Phong, Mỹ Thanh, Nguyên Phúc, Sỹ Bình, Vũ Muộn, Dương Phong |
|
45.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 26538 |
Huyện Bạch Thông |
Thị trấn Phủ Thông |
Giá đất sông, ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 26539 |
Huyện Bạch Thông |
Các xã: Cẩm Giàng, Quân Hà, Quang Thuận, Tân Tú, Lục Bình, Vi Hương; thị trấn Phủ Thông (địa phận xã Phương Linh cũ) |
Giá đất sông, ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 26540 |
Huyện Bạch Thông |
Các xã: Cao Sơn, Đôn Phong, Mỹ Thanh, Nguyên Phúc, Sỹ Bình, Vũ Muộn, Dương Phong |
Giá đất sông, ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản
|
45.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 26541 |
Huyện Chợ Đồn |
Tuyến đi Ba Bể (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng |
Từ ngã ba Kiểm lâm, nhà ông Phạm Văn Dịu, nhà ông Lê Quang Thiết - đến Khách sạn Đức Mạnh
|
4.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 26542 |
Huyện Chợ Đồn |
Tuyến đi Ba Bể (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng |
Từ Khách sạn Đức Mạnh - đến hết nhà ông Luân Sỹ Thi
|
3.360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 26543 |
Huyện Chợ Đồn |
Tuyến đi Ba Bể (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng |
Từ tiếp đất nhà ông Luân Sỹ Thi - đến cống tiêu Cây xăng Tổ 9
|
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 26544 |
Huyện Chợ Đồn |
Tuyến đi Ba Bể (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng |
Từ Cây xăng Tổ 9 - đến cống tràn Tổ 10
|
1.920.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 26545 |
Huyện Chợ Đồn |
Tuyến đi Ba Bể (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng |
Từ sau cống tràn Tổ 10 - đến hết đất thị trấn
|
1.760.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 26546 |
Huyện Chợ Đồn |
Tuyến đi Bắc Kạn (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng |
Từ ngã ba Kiểm lâm tiếp nhà ông Lê Quang Thiết - đến hết đất ông Nguyễn Quốc Tuấn (karaoke Đức Mạnh)
|
2.880.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 26547 |
Huyện Chợ Đồn |
Tuyến đi Bắc Kạn (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng |
Từ nhà ông Nguyễn Quốc Tuấn (karaoke Đức Mạnh) - đến hết đỉnh đèo Kéo Cảng (Trạm Cấp nước)
|
1.920.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 26548 |
Huyện Chợ Đồn |
Tuyến đi Bắc Kạn (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng |
Từ đỉnh đèo Kéo Cảng - đến hết đất thị trấn
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 26549 |
Huyện Chợ Đồn |
Tuyến đi Bắc Kạn (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng |
Từ Bưu điện - đến hết đất nhà ông Phan Ngọc Tuân (ngã ba Bệnh viện)
|
4.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 26550 |
Huyện Chợ Đồn |
Tuyến đi Định Hóa - Thị trấn Bằng Lũng |
Từ ngã ba Kiểm lâm, ranh giới nhà ông Phạm Văn Dịu - đến hết nhà ông Hoàng Văn Lương
|
3.360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 26551 |
Huyện Chợ Đồn |
Tuyến đi Định Hóa - Thị trấn Bằng Lũng |
Từ tiếp đất nhà ông Hoàng Văn Lương - đến hết đất ở nhà ông Nông Văn Nguyện
|
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 26552 |
Huyện Chợ Đồn |
Tuyến đi Định Hóa - Thị trấn Bằng Lũng |
Từ tiếp đất nhà ông Nông Văn Nguyện - đến hết đất thị trấn
|
1.120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 26553 |
Huyện Chợ Đồn |
Các đường phụ (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng |
Từ đất nhà Dũng Cúc - đến hết đường trục chính vào khu dân cư lương thực cũ
|
2.720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 26554 |
Huyện Chợ Đồn |
Các tuyến đường trong khu dân cư tự xây (Xưởng nông vụ và Khu lương thực cũ) - Thị trấn Bằng Lũng |
Các tuyến đường trong khu dân cư tự xây (Xưởng nông vụ và Khu lương thực cũ)
|
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 26555 |
Huyện Chợ Đồn |
Các đường phụ (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng |
Từ nhà bà Thập Đoạt - đến hết nhà ông Đỗ Đức Quảng
|
1.920.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 26556 |
Huyện Chợ Đồn |
Các đường phụ (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng |
Từ tiếp đất nhà Hiền Cung - đến mỏ nước
|
1.760.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 26557 |
Huyện Chợ Đồn |
Các đường phụ (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng |
Từ đất nhà bà Lục Thị Toán - đến hết đất nhà ông La Văn Siu
|
4.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 26558 |
Huyện Chợ Đồn |
Các đường phụ (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng |
Từ đất nhà Hiền Cung - đến hết đất nhà ông Bàng Văn So
|
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 26559 |
Huyện Chợ Đồn |
Các đường phụ (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng |
Tiếp đất nhà ông Bàng Văn So - đến hết đất nhà bà Đàm Thị Sơn
|
1.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 26560 |
Huyện Chợ Đồn |
Các đường phụ (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng |
Tiếp đất bà Đàm Thị Sơn - đến hết đất thị trấn
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 26561 |
Huyện Chợ Đồn |
Các đường phụ (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng |
Từ hết đất Phòng Giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Chợ Đồn - đến đất Trường Mầm non thị trấn
|
1.920.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 26562 |
Huyện Chợ Đồn |
Các đường phụ (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng |
Từ ngã ba Ban Quản lý dự án huyện - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Khâm, sau nhà ông Nguyễn Đức Thiêm
|
1.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 26563 |
Huyện Chợ Đồn |
Các đường phụ (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng |
Từ tiếp giáp ngã ba Ban Quản lý dự án huyện - đến hết đất nhà ông Lý Văn Hắt
|
1.920.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 26564 |
Huyện Chợ Đồn |
Các đường phụ (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng |
Đoạn đường rẽ vào Trường Tiểu học thị trấn - đến hết nhà ông Nông Quốc Thái
|
1.680.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 26565 |
Huyện Chợ Đồn |
Các đường phụ (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng |
Từ ngã ba tiếp đất nhà ông Nông Quốc Thái - đến Trường Hoàng Văn Thụ
|
1.120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 26566 |
Huyện Chợ Đồn |
Các đường phụ (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng |
Đường từ ngã ba Phòng Giáo dục - đến nhà Tùng Vàng
|
1.920.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 26567 |
Huyện Chợ Đồn |
Các đường phụ (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng |
Từ đất nhà Tùng Vàng - đến cổng Trường Mầm non thị trấn
|
1.920.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 26568 |
Huyện Chợ Đồn |
Đường phía sau chợ Bằng Lũng - Thị trấn Bằng Lũng |
từ nhà ông Vũ Ngọc Khánh (tổ 2A) - đến hết đất nhà ông Mạch Văn Dũng (Tổ 11A)
|
3.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 26569 |
Huyện Chợ Đồn |
Đường phía Nam chợ Bằng Lũng (Tổ 11B) - Thị trấn Bằng Lũng |
từ nhà ông Nguyễn Tiến Vùng - đến hết đất nhà ông Bùi Văn Chúc
|
3.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 26570 |
Huyện Chợ Đồn |
Các đường dân sinh có mặt đường lớn hơn hoặc bằng 02m - Thị trấn Bằng Lũng |
|
880.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 26571 |
Huyện Chợ Đồn |
Các đường dân sinh có mặt đường nhỏ hơn 02m - Thị trấn Bằng Lũng |
|
560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 26572 |
Huyện Chợ Đồn |
Các đường phụ (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng |
Từ ngã ba Vật tư cách lộ giới ĐT254 20m - đến Trường Dạy nghề và các tuyến nhánh trong khu dân cư Nông Cụ
|
2.240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 26573 |
Huyện Chợ Đồn |
Các đường phụ (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng |
Từ ngã ba Kẹm Trình - đến hết đất nhà ông Phùng Văn Hướng, thôn Bản Duồng II
|
1.120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 26574 |
Huyện Chợ Đồn |
Các đường phụ (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng |
Tiếp đất nhà ông Phùng Văn Hướng - đến hết đất thị trấn
|
560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 26575 |
Huyện Chợ Đồn |
Các vị trí khác chưa nêu ở trên - Thị trấn Bằng Lũng |
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 26576 |
Huyện Chợ Đồn |
Tuyến đường ĐT254 - Thị trấn Bằng Lũng |
đoạn từ ngã ba thôn Nà Tùm, xã Ngọc Phái - đến ngã ba thôn Bản Tàn
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 26577 |
Huyện Chợ Đồn |
Khu dân cư tại Tổ 1, thị trấn Bằng Lũng thuộc dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư đô thị tại Tổ 1 và Tổ 2A, thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn (đợt 01) - Thị trấn Bằng Lũng |
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 26578 |
Huyện Chợ Đồn |
Tuyến đi Ba Bể (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng |
Từ ngã ba Kiểm lâm, nhà ông Phạm Văn Dịu, nhà ông Lê Quang Thiết - đến Khách sạn Đức Mạnh
|
3.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 26579 |
Huyện Chợ Đồn |
Tuyến đi Ba Bể (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng |
Từ Khách sạn Đức Mạnh - đến hết nhà ông Luân Sỹ Thi
|
2.688.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 26580 |
Huyện Chợ Đồn |
Tuyến đi Ba Bể (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng |
Từ tiếp đất nhà ông Luân Sỹ Thi - đến cống tiêu Cây xăng Tổ 9
|
1.920.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 26581 |
Huyện Chợ Đồn |
Tuyến đi Ba Bể (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng |
Từ Cây xăng Tổ 9 - đến cống tràn Tổ 10
|
1.536.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 26582 |
Huyện Chợ Đồn |
Tuyến đi Ba Bể (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng |
Từ sau cống tràn Tổ 10 - đến hết đất thị trấn
|
1.408.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 26583 |
Huyện Chợ Đồn |
Tuyến đi Bắc Kạn (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng |
Từ ngã ba Kiểm lâm tiếp nhà ông Lê Quang Thiết - đến hết đất ông Nguyễn Quốc Tuấn (karaoke Đức Mạnh)
|
2.304.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 26584 |
Huyện Chợ Đồn |
Tuyến đi Bắc Kạn (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng |
Từ nhà ông Nguyễn Quốc Tuấn (karaoke Đức Mạnh) - đến hết đỉnh đèo Kéo Cảng (Trạm Cấp nước)
|
1.536.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 26585 |
Huyện Chợ Đồn |
Tuyến đi Bắc Kạn (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng |
Từ đỉnh đèo Kéo Cảng - đến hết đất thị trấn
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 26586 |
Huyện Chợ Đồn |
Tuyến đi Bắc Kạn (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng |
Từ Bưu điện - đến hết đất nhà ông Phan Ngọc Tuân (ngã ba Bệnh viện)
|
3.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 26587 |
Huyện Chợ Đồn |
Tuyến đi Định Hóa - Thị trấn Bằng Lũng |
Từ ngã ba Kiểm lâm, ranh giới nhà ông Phạm Văn Dịu - đến hết nhà ông Hoàng Văn Lương
|
2.688.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 26588 |
Huyện Chợ Đồn |
Tuyến đi Định Hóa - Thị trấn Bằng Lũng |
Từ tiếp đất nhà ông Hoàng Văn Lương - đến hết đất ở nhà ông Nông Văn Nguyện
|
1.920.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 26589 |
Huyện Chợ Đồn |
Tuyến đi Định Hóa - Thị trấn Bằng Lũng |
Từ tiếp đất nhà ông Nông Văn Nguyện - đến hết đất thị trấn
|
896.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 26590 |
Huyện Chợ Đồn |
Các đường phụ (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng |
Từ đất nhà Dũng Cúc - đến hết đường trục chính vào khu dân cư lương thực cũ
|
2.176.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 26591 |
Huyện Chợ Đồn |
Các tuyến đường trong khu dân cư tự xây (Xưởng nông vụ và Khu lương thực cũ) - Thị trấn Bằng Lũng |
Các tuyến đường trong khu dân cư tự xây (Xưởng nông vụ và Khu lương thực cũ)
|
1.920.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 26592 |
Huyện Chợ Đồn |
Các đường phụ (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng |
Từ nhà bà Thập Đoạt - đến hết nhà ông Đỗ Đức Quảng
|
1.536.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 26593 |
Huyện Chợ Đồn |
Các đường phụ (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng |
Từ tiếp đất nhà Hiền Cung - đến mỏ nước
|
1.408.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 26594 |
Huyện Chợ Đồn |
Các đường phụ (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng |
Từ đất nhà bà Lục Thị Toán - đến hết đất nhà ông La Văn Siu
|
3.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 26595 |
Huyện Chợ Đồn |
Các đường phụ (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng |
Từ đất nhà Hiền Cung - đến hết đất nhà ông Bàng Văn So
|
1.920.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 26596 |
Huyện Chợ Đồn |
Các đường phụ (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng |
Tiếp đất nhà ông Bàng Văn So - đến hết đất nhà bà Đàm Thị Sơn
|
1.280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 26597 |
Huyện Chợ Đồn |
Các đường phụ (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng |
Tiếp đất bà Đàm Thị Sơn - đến hết đất thị trấn
|
640.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 26598 |
Huyện Chợ Đồn |
Các đường phụ (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng |
Từ hết đất Phòng Giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Chợ Đồn - đến đất Trường Mầm non thị trấn
|
1.536.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 26599 |
Huyện Chợ Đồn |
Các đường phụ (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng |
Từ ngã ba Ban Quản lý dự án huyện - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Khâm, sau nhà ông Nguyễn Đức Thiêm
|
1.280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 26600 |
Huyện Chợ Đồn |
Các đường phụ (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng |
Từ tiếp giáp ngã ba Ban Quản lý dự án huyện - đến hết đất nhà ông Lý Văn Hắt
|
1.536.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |