18:07 - 11/09/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
26501 Huyện Bạch Thông Đất ở trung tâm Ủy ban nhân dân các xã (cũ, mới) có khoảng cách 100m 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
26502 Huyện Bạch Thông Các đường trục xã và liên xã còn lại 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
26503 Huyện Bạch Thông Đất ở nông thôn còn lại trong huyện 60.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
26504 Huyện Bạch Thông Đất khu vực xã Cẩm Giàng và dọc đường QL3 Đoạn từ cống Ba Phường - đến đường rẽ Nhà máy Gạch Tuynel Cẩm Giàng 1.200.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
26505 Huyện Bạch Thông Các ô đất lô 2 khu tái định cư luyện gang Cẩm Giàng và lô 2 khu Chợ cũ Cẩm Giàng Các ô đất lô 2 khu tái định cư luyện gang Cẩm Giàng và lô 2 khu Chợ cũ Cẩm Giàng 600.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
26506 Huyện Bạch Thông Đất khu vực xã Cẩm Giàng và dọc đường QL3 Đoạn từ hết đường rẽ vào Nhà máy Gạch Tuynel - đến giáp đất thành phố Bắc Kạn (bám dọc trục QL3) 900.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
26507 Huyện Bạch Thông Đất khu vực xã Cẩm Giàng và dọc đường QL3 Đoạn từ cách lộ giới QL3 20m lên cổng Trường Trung học cơ sở Cẩm Giàng (Ttrừ lô 2 khu chợ cũ) 600.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
26508 Huyện Bạch Thông Khu dân cư Bắc Lanh Chang - xã Lục Bình Các thửa đất bám mặt đường liên xã tại khu dân cư Bắc Lanh Chang 1.320.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
26509 Huyện Bạch Thông Khu dân cư Bắc Lanh Chang - xã Lục Bình Các thửa đất còn lại trong khu dân cư Bắc Lanh Chang 840.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
26510 Huyện Bạch Thông Thị trấn Phủ Thông Đất chuyên trồng lúa nước 70.000 - - - - Đất trồng lúa
26511 Huyện Bạch Thông Các xã: Cẩm Giàng, Quân Hà, Quang Thuận, Tân Tú, Lục Bình, Vi Hương; thị trấn Phủ Thông (địa phận xã Phương Linh cũ) Đất chuyên trồng lúa nước 60.000 - - - - Đất trồng lúa
26512 Huyện Bạch Thông Các xã: Cao Sơn, Đôn Phong, Mỹ Thanh, Nguyên Phúc, Sỹ Bình, Vũ Muộn, Dương Phong Đất chuyên trồng lúa nước 50.000 - - - - Đất trồng lúa
26513 Huyện Bạch Thông Thị trấn Phủ Thông Đất trồng lúa nước còn lại 55.000 - - - - Đất trồng lúa
26514 Huyện Bạch Thông Các xã: Cẩm Giàng, Quân Hà, Quang Thuận, Tân Tú, Lục Bình, Vi Hương; thị trấn Phủ Thông (địa phận xã Phương Linh cũ) Đất trồng lúa nước còn lại 50.000 - - - - Đất trồng lúa
26515 Huyện Bạch Thông Các xã: Cao Sơn, Đôn Phong, Mỹ Thanh, Nguyên Phúc, Sỹ Bình, Vũ Muộn, Dương Phong Đất trồng lúa nước còn lại 45.000 - - - - Đất trồng lúa
26516 Huyện Bạch Thông Các xã: Cẩm Giàng, Quân Hà, Quang Thuận, Tân Tú, Lục Bình, Vi Hương; thị trấn Phủ Thông (địa phận xã Phương Linh cũ) Đất trồng lúa nương 15.000 - - - - Đất trồng lúa
26517 Huyện Bạch Thông Các xã: Cao Sơn, Đôn Phong, Mỹ Thanh, Nguyên Phúc, Sỹ Bình, Vũ Muộn, Dương Phong Đất trồng lúa nương 15.000 - - - - Đất trồng lúa
26518 Huyện Bạch Thông Thị trấn Phủ Thông Đất bằng trồng cây hằng năm khác 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
26519 Huyện Bạch Thông Các xã: Cẩm Giàng, Quân Hà, Quang Thuận, Tân Tú, Lục Bình, Vi Hương; thị trấn Phủ Thông (địa phận xã Phương Linh cũ) Đất bằng trồng cây hằng năm khác 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
26520 Huyện Bạch Thông Các xã: Cao Sơn, Đôn Phong, Mỹ Thanh, Nguyên Phúc, Sỹ Bình, Vũ Muộn, Dương Phong Đất bằng trồng cây hằng năm khác 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
26521 Huyện Bạch Thông Các xã: Cẩm Giàng, Quân Hà, Quang Thuận, Tân Tú, Lục Bình, Vi Hương; thị trấn Phủ Thông (địa phận xã Phương Linh cũ) Đất nương rẫy trồng cây hằng năm khác 15.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
26522 Huyện Bạch Thông Các xã: Cao Sơn, Đôn Phong, Mỹ Thanh, Nguyên Phúc, Sỹ Bình, Vũ Muộn, Dương Phong Đất nương rẫy trồng cây hằng năm khác 15.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
26523 Huyện Bạch Thông Thị trấn Phủ Thông 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
26524 Huyện Bạch Thông Các xã: Cẩm Giàng, Quân Hà, Quang Thuận, Tân Tú, Lục Bình, Vi Hương; thị trấn Phủ Thông (địa phận xã Phương Linh cũ) 50.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
26525 Huyện Bạch Thông Các xã: Cao Sơn, Đôn Phong, Mỹ Thanh, Nguyên Phúc, Sỹ Bình, Vũ Muộn, Dương Phong 40.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
26526 Huyện Bạch Thông Thị trấn Phủ Thông 10.000 - - - - Đất rừng sản xuất
26527 Huyện Bạch Thông Các xã: Cẩm Giàng, Quân Hà, Quang Thuận, Tân Tú, Lục Bình, Vi Hương; thị trấn Phủ Thông (địa phận xã Phương Linh cũ) 9.000 - - - - Đất rừng sản xuất
26528 Huyện Bạch Thông Các xã: Cao Sơn, Đôn Phong, Mỹ Thanh, Nguyên Phúc, Sỹ Bình, Vũ Muộn, Dương Phong 8.000 - - - - Đất rừng sản xuất
26529 Huyện Bạch Thông Thị trấn Phủ Thông 10.000 - - - - Đất rừng phòng hộ
26530 Huyện Bạch Thông Các xã: Cẩm Giàng, Quân Hà, Quang Thuận, Tân Tú, Lục Bình, Vi Hương; thị trấn Phủ Thông (địa phận xã Phương Linh cũ) 9.000 - - - - Đất rừng phòng hộ
26531 Huyện Bạch Thông Các xã: Cao Sơn, Đôn Phong, Mỹ Thanh, Nguyên Phúc, Sỹ Bình, Vũ Muộn, Dương Phong 8.000 - - - - Đất rừng phòng hộ
26532 Huyện Bạch Thông Thị trấn Phủ Thông 10.000 - - - - Đất rừng đặc dụng
26533 Huyện Bạch Thông Các xã: Cẩm Giàng, Quân Hà, Quang Thuận, Tân Tú, Lục Bình, Vi Hương; thị trấn Phủ Thông (địa phận xã Phương Linh cũ) 9.000 - - - - Đất rừng đặc dụng
26534 Huyện Bạch Thông Các xã: Cao Sơn, Đôn Phong, Mỹ Thanh, Nguyên Phúc, Sỹ Bình, Vũ Muộn, Dương Phong 8.000 - - - - Đất rừng đặc dụng
26535 Huyện Bạch Thông Thị trấn Phủ Thông 55.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
26536 Huyện Bạch Thông Các xã: Cẩm Giàng, Quân Hà, Quang Thuận, Tân Tú, Lục Bình, Vi Hương; thị trấn Phủ Thông (địa phận xã Phương Linh cũ) 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
26537 Huyện Bạch Thông Các xã: Cao Sơn, Đôn Phong, Mỹ Thanh, Nguyên Phúc, Sỹ Bình, Vũ Muộn, Dương Phong 45.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
26538 Huyện Bạch Thông Thị trấn Phủ Thông Giá đất sông, ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 55.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
26539 Huyện Bạch Thông Các xã: Cẩm Giàng, Quân Hà, Quang Thuận, Tân Tú, Lục Bình, Vi Hương; thị trấn Phủ Thông (địa phận xã Phương Linh cũ) Giá đất sông, ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
26540 Huyện Bạch Thông Các xã: Cao Sơn, Đôn Phong, Mỹ Thanh, Nguyên Phúc, Sỹ Bình, Vũ Muộn, Dương Phong Giá đất sông, ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 45.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
26541 Huyện Chợ Đồn Tuyến đi Ba Bể (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng Từ ngã ba Kiểm lâm, nhà ông Phạm Văn Dịu, nhà ông Lê Quang Thiết - đến Khách sạn Đức Mạnh 4.000.000 - - - - Đất ở đô thị
26542 Huyện Chợ Đồn Tuyến đi Ba Bể (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng Từ Khách sạn Đức Mạnh - đến hết nhà ông Luân Sỹ Thi 3.360.000 - - - - Đất ở đô thị
26543 Huyện Chợ Đồn Tuyến đi Ba Bể (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng Từ tiếp đất nhà ông Luân Sỹ Thi - đến cống tiêu Cây xăng Tổ 9 2.400.000 - - - - Đất ở đô thị
26544 Huyện Chợ Đồn Tuyến đi Ba Bể (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng Từ Cây xăng Tổ 9 - đến cống tràn Tổ 10 1.920.000 - - - - Đất ở đô thị
26545 Huyện Chợ Đồn Tuyến đi Ba Bể (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng Từ sau cống tràn Tổ 10 - đến hết đất thị trấn 1.760.000 - - - - Đất ở đô thị
26546 Huyện Chợ Đồn Tuyến đi Bắc Kạn (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng Từ ngã ba Kiểm lâm tiếp nhà ông Lê Quang Thiết - đến hết đất ông Nguyễn Quốc Tuấn (karaoke Đức Mạnh) 2.880.000 - - - - Đất ở đô thị
26547 Huyện Chợ Đồn Tuyến đi Bắc Kạn (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng Từ nhà ông Nguyễn Quốc Tuấn (karaoke Đức Mạnh) - đến hết đỉnh đèo Kéo Cảng (Trạm Cấp nước) 1.920.000 - - - - Đất ở đô thị
26548 Huyện Chợ Đồn Tuyến đi Bắc Kạn (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng Từ đỉnh đèo Kéo Cảng - đến hết đất thị trấn 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
26549 Huyện Chợ Đồn Tuyến đi Bắc Kạn (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng Từ Bưu điện - đến hết đất nhà ông Phan Ngọc Tuân (ngã ba Bệnh viện) 4.000.000 - - - - Đất ở đô thị
26550 Huyện Chợ Đồn Tuyến đi Định Hóa - Thị trấn Bằng Lũng Từ ngã ba Kiểm lâm, ranh giới nhà ông Phạm Văn Dịu - đến hết nhà ông Hoàng Văn Lương 3.360.000 - - - - Đất ở đô thị
26551 Huyện Chợ Đồn Tuyến đi Định Hóa - Thị trấn Bằng Lũng Từ tiếp đất nhà ông Hoàng Văn Lương - đến hết đất ở nhà ông Nông Văn Nguyện 2.400.000 - - - - Đất ở đô thị
26552 Huyện Chợ Đồn Tuyến đi Định Hóa - Thị trấn Bằng Lũng Từ tiếp đất nhà ông Nông Văn Nguyện - đến hết đất thị trấn 1.120.000 - - - - Đất ở đô thị
26553 Huyện Chợ Đồn Các đường phụ (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng Từ đất nhà Dũng Cúc - đến hết đường trục chính vào khu dân cư lương thực cũ 2.720.000 - - - - Đất ở đô thị
26554 Huyện Chợ Đồn Các tuyến đường trong khu dân cư tự xây (Xưởng nông vụ và Khu lương thực cũ) - Thị trấn Bằng Lũng Các tuyến đường trong khu dân cư tự xây (Xưởng nông vụ và Khu lương thực cũ) 2.400.000 - - - - Đất ở đô thị
26555 Huyện Chợ Đồn Các đường phụ (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng Từ nhà bà Thập Đoạt - đến hết nhà ông Đỗ Đức Quảng 1.920.000 - - - - Đất ở đô thị
26556 Huyện Chợ Đồn Các đường phụ (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng Từ tiếp đất nhà Hiền Cung - đến mỏ nước 1.760.000 - - - - Đất ở đô thị
26557 Huyện Chợ Đồn Các đường phụ (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng Từ đất nhà bà Lục Thị Toán - đến hết đất nhà ông La Văn Siu 4.000.000 - - - - Đất ở đô thị
26558 Huyện Chợ Đồn Các đường phụ (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng Từ đất nhà Hiền Cung - đến hết đất nhà ông Bàng Văn So 2.400.000 - - - - Đất ở đô thị
26559 Huyện Chợ Đồn Các đường phụ (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng Tiếp đất nhà ông Bàng Văn So - đến hết đất nhà bà Đàm Thị Sơn 1.600.000 - - - - Đất ở đô thị
26560 Huyện Chợ Đồn Các đường phụ (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng Tiếp đất bà Đàm Thị Sơn - đến hết đất thị trấn 800.000 - - - - Đất ở đô thị
26561 Huyện Chợ Đồn Các đường phụ (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng Từ hết đất Phòng Giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Chợ Đồn - đến đất Trường Mầm non thị trấn 1.920.000 - - - - Đất ở đô thị
26562 Huyện Chợ Đồn Các đường phụ (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng Từ ngã ba Ban Quản lý dự án huyện - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Khâm, sau nhà ông Nguyễn Đức Thiêm 1.600.000 - - - - Đất ở đô thị
26563 Huyện Chợ Đồn Các đường phụ (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng Từ tiếp giáp ngã ba Ban Quản lý dự án huyện - đến hết đất nhà ông Lý Văn Hắt 1.920.000 - - - - Đất ở đô thị
26564 Huyện Chợ Đồn Các đường phụ (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng Đoạn đường rẽ vào Trường Tiểu học thị trấn - đến hết nhà ông Nông Quốc Thái 1.680.000 - - - - Đất ở đô thị
26565 Huyện Chợ Đồn Các đường phụ (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng Từ ngã ba tiếp đất nhà ông Nông Quốc Thái - đến Trường Hoàng Văn Thụ 1.120.000 - - - - Đất ở đô thị
26566 Huyện Chợ Đồn Các đường phụ (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng Đường từ ngã ba Phòng Giáo dục - đến nhà Tùng Vàng 1.920.000 - - - - Đất ở đô thị
26567 Huyện Chợ Đồn Các đường phụ (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng Từ đất nhà Tùng Vàng - đến cổng Trường Mầm non thị trấn 1.920.000 - - - - Đất ở đô thị
26568 Huyện Chợ Đồn Đường phía sau chợ Bằng Lũng - Thị trấn Bằng Lũng từ nhà ông Vũ Ngọc Khánh (tổ 2A) - đến hết đất nhà ông Mạch Văn Dũng (Tổ 11A) 3.600.000 - - - - Đất ở đô thị
26569 Huyện Chợ Đồn Đường phía Nam chợ Bằng Lũng (Tổ 11B) - Thị trấn Bằng Lũng từ nhà ông Nguyễn Tiến Vùng - đến hết đất nhà ông Bùi Văn Chúc 3.200.000 - - - - Đất ở đô thị
26570 Huyện Chợ Đồn Các đường dân sinh có mặt đường lớn hơn hoặc bằng 02m - Thị trấn Bằng Lũng 880.000 - - - - Đất ở đô thị
26571 Huyện Chợ Đồn Các đường dân sinh có mặt đường nhỏ hơn 02m - Thị trấn Bằng Lũng 560.000 - - - - Đất ở đô thị
26572 Huyện Chợ Đồn Các đường phụ (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng Từ ngã ba Vật tư cách lộ giới ĐT254 20m - đến Trường Dạy nghề và các tuyến nhánh trong khu dân cư Nông Cụ 2.240.000 - - - - Đất ở đô thị
26573 Huyện Chợ Đồn Các đường phụ (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng Từ ngã ba Kẹm Trình - đến hết đất nhà ông Phùng Văn Hướng, thôn Bản Duồng II 1.120.000 - - - - Đất ở đô thị
26574 Huyện Chợ Đồn Các đường phụ (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng Tiếp đất nhà ông Phùng Văn Hướng - đến hết đất thị trấn 560.000 - - - - Đất ở đô thị
26575 Huyện Chợ Đồn Các vị trí khác chưa nêu ở trên - Thị trấn Bằng Lũng 400.000 - - - - Đất ở đô thị
26576 Huyện Chợ Đồn Tuyến đường ĐT254 - Thị trấn Bằng Lũng đoạn từ ngã ba thôn Nà Tùm, xã Ngọc Phái - đến ngã ba thôn Bản Tàn 800.000 - - - - Đất ở đô thị
26577 Huyện Chợ Đồn Khu dân cư tại Tổ 1, thị trấn Bằng Lũng thuộc dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư đô thị tại Tổ 1 và Tổ 2A, thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn (đợt 01) - Thị trấn Bằng Lũng 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
26578 Huyện Chợ Đồn Tuyến đi Ba Bể (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng Từ ngã ba Kiểm lâm, nhà ông Phạm Văn Dịu, nhà ông Lê Quang Thiết - đến Khách sạn Đức Mạnh 3.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
26579 Huyện Chợ Đồn Tuyến đi Ba Bể (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng Từ Khách sạn Đức Mạnh - đến hết nhà ông Luân Sỹ Thi 2.688.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
26580 Huyện Chợ Đồn Tuyến đi Ba Bể (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng Từ tiếp đất nhà ông Luân Sỹ Thi - đến cống tiêu Cây xăng Tổ 9 1.920.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
26581 Huyện Chợ Đồn Tuyến đi Ba Bể (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng Từ Cây xăng Tổ 9 - đến cống tràn Tổ 10 1.536.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
26582 Huyện Chợ Đồn Tuyến đi Ba Bể (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng Từ sau cống tràn Tổ 10 - đến hết đất thị trấn 1.408.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
26583 Huyện Chợ Đồn Tuyến đi Bắc Kạn (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng Từ ngã ba Kiểm lâm tiếp nhà ông Lê Quang Thiết - đến hết đất ông Nguyễn Quốc Tuấn (karaoke Đức Mạnh) 2.304.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
26584 Huyện Chợ Đồn Tuyến đi Bắc Kạn (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng Từ nhà ông Nguyễn Quốc Tuấn (karaoke Đức Mạnh) - đến hết đỉnh đèo Kéo Cảng (Trạm Cấp nước) 1.536.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
26585 Huyện Chợ Đồn Tuyến đi Bắc Kạn (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng Từ đỉnh đèo Kéo Cảng - đến hết đất thị trấn 800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
26586 Huyện Chợ Đồn Tuyến đi Bắc Kạn (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng Từ Bưu điện - đến hết đất nhà ông Phan Ngọc Tuân (ngã ba Bệnh viện) 3.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
26587 Huyện Chợ Đồn Tuyến đi Định Hóa - Thị trấn Bằng Lũng Từ ngã ba Kiểm lâm, ranh giới nhà ông Phạm Văn Dịu - đến hết nhà ông Hoàng Văn Lương 2.688.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
26588 Huyện Chợ Đồn Tuyến đi Định Hóa - Thị trấn Bằng Lũng Từ tiếp đất nhà ông Hoàng Văn Lương - đến hết đất ở nhà ông Nông Văn Nguyện 1.920.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
26589 Huyện Chợ Đồn Tuyến đi Định Hóa - Thị trấn Bằng Lũng Từ tiếp đất nhà ông Nông Văn Nguyện - đến hết đất thị trấn 896.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
26590 Huyện Chợ Đồn Các đường phụ (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng Từ đất nhà Dũng Cúc - đến hết đường trục chính vào khu dân cư lương thực cũ 2.176.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
26591 Huyện Chợ Đồn Các tuyến đường trong khu dân cư tự xây (Xưởng nông vụ và Khu lương thực cũ) - Thị trấn Bằng Lũng Các tuyến đường trong khu dân cư tự xây (Xưởng nông vụ và Khu lương thực cũ) 1.920.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
26592 Huyện Chợ Đồn Các đường phụ (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng Từ nhà bà Thập Đoạt - đến hết nhà ông Đỗ Đức Quảng 1.536.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
26593 Huyện Chợ Đồn Các đường phụ (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng Từ tiếp đất nhà Hiền Cung - đến mỏ nước 1.408.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
26594 Huyện Chợ Đồn Các đường phụ (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng Từ đất nhà bà Lục Thị Toán - đến hết đất nhà ông La Văn Siu 3.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
26595 Huyện Chợ Đồn Các đường phụ (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng Từ đất nhà Hiền Cung - đến hết đất nhà ông Bàng Văn So 1.920.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
26596 Huyện Chợ Đồn Các đường phụ (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng Tiếp đất nhà ông Bàng Văn So - đến hết đất nhà bà Đàm Thị Sơn 1.280.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
26597 Huyện Chợ Đồn Các đường phụ (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng Tiếp đất bà Đàm Thị Sơn - đến hết đất thị trấn 640.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
26598 Huyện Chợ Đồn Các đường phụ (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng Từ hết đất Phòng Giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Chợ Đồn - đến đất Trường Mầm non thị trấn 1.536.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
26599 Huyện Chợ Đồn Các đường phụ (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng Từ ngã ba Ban Quản lý dự án huyện - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Khâm, sau nhà ông Nguyễn Đức Thiêm 1.280.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
26600 Huyện Chợ Đồn Các đường phụ (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng Từ tiếp giáp ngã ba Ban Quản lý dự án huyện - đến hết đất nhà ông Lý Văn Hắt 1.536.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...