10:11 - 11/09/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
25901 Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường Nà Bản - Bản Rạo - Phường Xuất Hóa Từ cầu Nà Bản - đến đất bà Lê Thị Thiền 240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
25902 Thành phố Bắc Kạn Khu vực Nà Pẻn sau lô 1 Tổ 6 - Phường Xuất Hóa Khu vực Nà Pẻn sau lô 1 Tổ 6 240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
25903 Thành phố Bắc Kạn Phường Xuất Hóa Từ cách lộ giới (QL3) 20m rẽ vào - đến nhà ông Hoàng Văn Sơn Tổ 6 270.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
25904 Thành phố Bắc Kạn Phường Xuất Hóa Tuyến đường đi Tân Sơn từ cách lộ giới (QL3B) 20m - đến hết đất Xuất Hóa 240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
25905 Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường Khau Gia - Phường Xuất Hóa Từ cách lộ giới (QL3) 20m - đến cầu Lủng Hoàn 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
25906 Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường Khau Gia - Phường Xuất Hóa Từ cầu Lủng Hoàn - đến đất ông Nông Văn Lô (Tổ 5) 150.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
25907 Thành phố Bắc Kạn Các khu vực còn lại - Phường Xuất Hóa Các khu vực còn lại 120.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
25908 Thành phố Bắc Kạn Đường Bản Đồn - Mai Hiên - Phường Xuất Hóa 240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
25909 Thành phố Bắc Kạn Đường Chiến Thắng Phủ Thông - Phường Huyền Tụng Đoạn giáp ranh với Phường Nguyễn Thị Minh Khai - đến Km160 2.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
25910 Thành phố Bắc Kạn Đường Chiến Thắng Phủ Thông - Phường Huyền Tụng Đoạn từ Km160 lên - đến ngã ba tổ Khuổi Lặng 1.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
25911 Thành phố Bắc Kạn Đường Chiến Thắng Phủ Thông - Phường Huyền Tụng Từ ngã ba tổ Khuổi Lặng - đến hết đất thành phố 720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
25912 Thành phố Bắc Kạn Đường Hoàng Văn Thụ - Phường Huyền Tụng Đường Hoàng Văn Thụ (địa phận phường Huyền Tụng) 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
25913 Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường đi Chí Lèn - Phường Huyền Tụng Từ trụ sở Ủy ban nhân dân phường Huyền Tụng cũ - đến hết đất ông Hà Chí Hoàng 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
25914 Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường đi Phiêng My - Phường Huyền Tụng Từ hết đất ông Hà Chí Hoàng - đến hết đất tổ Bản Cạu 420.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
25915 Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường đi Phiêng My - Phường Huyền Tụng Từ hết đất tổ Bản Cạu - đến hết đất tổ Chí Lèn 300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
25916 Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường đi Phiêng My - Phường Huyền Tụng Từ hết đất tổ Chí Lèn - đến hết đất tổ Phiêng My 240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
25917 Thành phố Bắc Kạn Các vị trí còn lại tổ Bản Cạu - Phường Huyền Tụng 270.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
25918 Thành phố Bắc Kạn Các vị trí còn lại tổ Chí Lèn - Phường Huyền Tụng 210.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
25919 Thành phố Bắc Kạn Các vị trí còn lại tổ Phiêng My - Phường Huyền Tụng 180.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
25920 Thành phố Bắc Kạn Tổ Nà Pam - Phường Huyền Tụng 240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
25921 Thành phố Bắc Kạn Tổ Khuổi Hẻo - Phường Huyền Tụng 180.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
25922 Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường đi Mỹ Thanh - Phường Huyền Tụng Từ giáp Phường Đức Xuân - đến hết tổ Bản Vẻn 420.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
25923 Thành phố Bắc Kạn Các khu vực còn lại tổ Bản Vẻn ngoài (cũ) - Phường Huyền Tụng 300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
25924 Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường đi Mỹ Thanh - Phường Huyền Tụng Từ hết đất tổ Bản Vẻn - đến hết đất tổ Tổng Nẻng 300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
25925 Thành phố Bắc Kạn Các vị trí còn lại của tổ Tổng Nẻng - Phường Huyền Tụng 240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
25926 Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường đi Mỹ Thanh - Phường Huyền Tụng Từ hết đất tổ Tổng Nẻng - đến hết địa giới phường Huyền Tụng 180.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
25927 Thành phố Bắc Kạn Các vị trí còn lại của tổ Khuổi Pái - Phường Huyền Tụng 120.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
25928 Thành phố Bắc Kạn Các khu vực còn lại của tổ Bản Vẻn trong (cũ) - Phường Huyền Tụng Các khu vực còn lại của tổ Bản Vẻn trong (cũ) 180.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
25929 Thành phố Bắc Kạn Tổ Pá Danh - Phường Huyền Tụng Từ nhà ông La Văn Tiến - đến hết đất bà Hà Thị Phức 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
25930 Thành phố Bắc Kạn Các khu vực còn lại của tổ Pá Danh - Phường Huyền Tụng 420.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
25931 Thành phố Bắc Kạn Khu vực Phiêng Vỉnh (thuộc tổ Pá Danh) - Phường Huyền Tụng 240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
25932 Thành phố Bắc Kạn Tổ Xây Dựng - Phường Huyền Tụng Tổ Xây Dựng 420.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
25933 Thành phố Bắc Kạn Tổ Nà Pèn - Phường Huyền Tụng Đường Nà Pèn - Pá Danh 420.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
25934 Thành phố Bắc Kạn Tổ Nà Pèn - Phường Huyền Tụng Đoạn từ Nhà Văn hóa tổ Nà Pèn - đến giáp khu tái định cư Khuổi Kén 420.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
25935 Thành phố Bắc Kạn Khu tái định cư Khuổi Kén - Phường Huyền Tụng 720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
25936 Thành phố Bắc Kạn Các vị trí còn lại - Phường Huyền Tụng 240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
25937 Thành phố Bắc Kạn Tổ Đon Tuấn - Khuổi Dủm - Phường Huyền Tụng Từ giáp đất Phường Nguyễn Thị Minh Khai - đến hết đất ông Cao Việt Thắng 480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
25938 Thành phố Bắc Kạn Các vị trí còn lại tổ Đon Tuấn - Khuổi Dủm - Phường Huyền Tụng 240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
25939 Thành phố Bắc Kạn Tổ Lâm Trường - Phường Huyền Tụng Từ sau lộ giới QL3 20m - đến hết đất ông Nông Văn Thị 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
25940 Thành phố Bắc Kạn Các vị trí còn lại của tổ Lâm Trường - Phường Huyền Tụng 210.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
25941 Thành phố Bắc Kạn Tổ Giao Lâm - Phường Huyền Tụng Tổ Giao Lâm 420.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
25942 Thành phố Bắc Kạn Tổ Nà Pài, tổ Khuổi Lặng - Phường Huyền Tụng Tổ Nà Pài, tổ Khuổi Lặng 240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
25943 Thành phố Bắc Kạn Đường đi tổ Khuổi Mật - Phường Huyền Tụng đoạn từ cách lộ giới Đường Hoàng Văn Thụ là 20m - đến hết đất bà Lý Thị Cói 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
25944 Thành phố Bắc Kạn Phường Huyền Tụng Từ nhà ông Đặng Văn Thành - đến nhà ông Nguyễn Hữu Nga 300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
25945 Thành phố Bắc Kạn Các vị trí còn lại của tổ Khuổi Mật - Phường Huyền Tụng 180.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
25946 Thành phố Bắc Kạn Các vị trí còn lại của tổ Khuổi Thuổm - Phường Huyền Tụng 420.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
25947 Thành phố Bắc Kạn Các khu vực còn lại chưa nêu ở trên - Phường Huyền Tụng 120.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
25948 Thành phố Bắc Kạn Đường Tây Minh Khai - Phường Huyền Tụng 2.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
25949 Thành phố Bắc Kạn Khu dân cư Thương mại và Chợ Nguyễn Thị Minh Khai - Phường Nguyễn Thị Minh Khai Trục đường bao quanh Chợ Nguyễn Thị Minh Khai 7.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
25950 Thành phố Bắc Kạn Khu dân cư Thương mại và Chợ Nguyễn Thị Minh Khai - Phường Nguyễn Thị Minh Khai Các trục đường còn lại 6.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
25951 Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) Cách lộ giới Đường Nguyễn Văn Tố 20m - đến cầu Nà Diểu 2.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
25952 Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) Từ hết cầu Nà Diểu - đến cầu Cốc Muổng 1.100.000 - - - - Đất ở nông thôn
25953 Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) Từ hết cầu Cốc Muổng - đến cầu Nà Vịt 900.000 - - - - Đất ở nông thôn
25954 Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) Từ cầu Nà Vịt - đến hết đất ông Hoàng Văn Rận 700.000 - - - - Đất ở nông thôn
25955 Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) Từ giáp đất ông Rận - đến giáp đất Thanh Vận 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
25956 Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường Nông Thượng - Tân Thành - Thái Nguyên Từ giáp đất ông Lộc Văn Lực - đến hết đất ông Nông Văn Lựu 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
25957 Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường Nông Thượng - Tân Thành - Thái Nguyên Từ giáp đất ông Nông Văn Lựu - đến cầu Pác Cốp (thôn Khuổi Cuồng) 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
25958 Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường Nông Thượng - Tân Thành - Thái Nguyên Từ cầu Pác Cốp - đến hết đất bà Lường Thị Thời 700.000 - - - - Đất ở nông thôn
25959 Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường Nông Thượng - Tân Thành - Thái Nguyên Từ hết đất bà Lường Thị Thời - đến cách lộ giới đường Thái Nguyên là 20m 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
25960 Thành phố Bắc Kạn Đường Thái Nguyên (QL3) - Xã Nông Thượng đoạn từ giáp đất Phường Phùng Chí Kiên - đến giáp đất Xuất Hóa 4.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
25961 Thành phố Bắc Kạn Đường Nguyễn Văn Tố - Xã Nông Thượng từ giáp đất phường Sông Cầu - đến giáp đất phường Phùng Chí Kiên 5.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
25962 Thành phố Bắc Kạn Các trục đường nhánh - Xã Nông Thượng Từ nhà ông La Hữu Huân - đến hết đất ông Đỗ Văn Song 550.000 - - - - Đất ở nông thôn
25963 Thành phố Bắc Kạn Đường vào Kho K97 - Xã Nông Thượng Từ sau 20m đường Thái Nguyên (QL3) vào 100m Kho K97 2.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
25964 Thành phố Bắc Kạn Đường vào Kho K97 - Xã Nông Thượng Từ sau 100m đường vào Kho K97 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
25965 Thành phố Bắc Kạn Đường vào thôn Thôm Luông - Xã Nông Thượng Đường vào thôn Thôm Luông 700.000 - - - - Đất ở nông thôn
25966 Thành phố Bắc Kạn Xã Nông Thượng Từ hết đất ông Mai Văn Độ vào thôn Nà Chuông 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
25967 Thành phố Bắc Kạn Xã Nông Thượng Từ giáp đất ông Phượng Tài Long - đến giáp đất thôn Khuổi Chang 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
25968 Thành phố Bắc Kạn Xã Nông Thượng Từ giáp Trường Trung cấp Nghề - đến hết đất ông Hà Đức Sơn, thôn Nà Bản 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
25969 Thành phố Bắc Kạn Xã Nông Thượng Từ hết nhà ông Hà Đức Sơn - đến thôn Nà Bản 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
25970 Thành phố Bắc Kạn Xã Nông Thượng Đường vào khu Khuổi Mài - đến nhà ông Lộc Thị Bẹ 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
25971 Thành phố Bắc Kạn Xã Nông Thượng Đường từ thôn Thôm Luông (nhà ông Thái) - đến đường Tân Thành (khu vực Nà Bon) 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
25972 Thành phố Bắc Kạn Xã Nông Thượng Đường từ thôn Thôm Luông (nhà ông Bình) - đến thôn Cốc Muổng 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
25973 Thành phố Bắc Kạn Các khu vực còn lại - Xã Nông Thượng 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
25974 Thành phố Bắc Kạn Xã Nông Thượng Từ cách lộ giới đường Nguyễn Văn Tố 20m - đến đất ông Nông Văn Hảo 1.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
25975 Thành phố Bắc Kạn Xã Nông Thượng Từ cách lộ giới đường Quốc lộ 3 là 20m vào hết khe Cốc Chanh, thôn Nam Đội Thân, xã Nông Thượng 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
25976 Thành phố Bắc Kạn Xã Nông Thượng Từ cách lộ giới đường Quốc lộ 3 là 20m vào khe Đông Đăm (đoạn đến giáp ngã ba vào kho K97), thôn Nam Đội Thân, xã Nông Thượng) 700.000 - - - - Đất ở nông thôn
25977 Thành phố Bắc Kạn Xã Nông Thượng Từ cách lộ giới đường Nguyễn Văn Tố 20m (đường lên Tỉnh ủy) - đến giáp đất phường Phùng Chí Kiên 3.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
25978 Thành phố Bắc Kạn Đường Bàn Văn Hoan - Xã Dương Quang từ cầu Dương Quang - đến hết đất ông Hoàng Văn Chính 3.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
25979 Thành phố Bắc Kạn Xã Dương Quang Từ nhà ông Hoàng Văn Chính - đến đầu cánh đồng Nà Pài 1.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
25980 Thành phố Bắc Kạn Xã Dương Quang Từ hết đất ông Nguyễn Triệu Khiết - đến đập tràn Hồ chứa nước Nặm Cắt 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
25981 Thành phố Bắc Kạn Các khu vực còn lại thôn Nà Ỏi - Xã Dương Quang 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
25982 Thành phố Bắc Kạn Khu vực thôn Phặc Tràng - Xã Dương Quang Từ hết đất Phường Nguyễn Thị Minh Khai - đến hết đất ông Nguyễn Hữu Khiết 3.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
25983 Thành phố Bắc Kạn Các khu vực còn lại của thôn Phặc Tràng - Xã Dương Quang 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
25984 Thành phố Bắc Kạn Khu tái định cư Khuổi Kén thuộc Dự án Hồ chứa nước Nặm Cắt - Xã Dương Quang 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
25985 Thành phố Bắc Kạn Các trục đường nội bộ Khu tái định cư Chương trình đô thị miền núi phía Bắc có lộ giới 12m - Xã Dương Quang 3.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
25986 Thành phố Bắc Kạn Các trục đường nội bộ Khu tái định cư Chương trình đô thị miền núi phía Bắc có lộ giới 16,5m - Xã Dương Quang 3.400.000 - - - - Đất ở nông thôn
25987 Thành phố Bắc Kạn Các khu vực còn lại - Xã Dương Quang 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
25988 Thành phố Bắc Kạn Khu trục đường Đôn Phong - Bản Chiêng - Xã Dương Quang 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
25989 Thành phố Bắc Kạn Khu trục đường liên thôn Nà Ỏi - Quan Nưa - Xã Dương Quang 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
25990 Thành phố Bắc Kạn Khu trục đường liên thôn Nà Pài - Xã Dương Quang 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
25991 Thành phố Bắc Kạn Khu đường Nà Cưởm - Xã Dương Quang Từ hết địa phận phường Sông Cầu - đến hết Trường Quân sự tỉnh 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
25992 Thành phố Bắc Kạn Khu đường Nà Cưởm - Xã Dương Quang Từ giáp tTrường Quân sự tỉnh - đến hết khu Nà Cưởm 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
25993 Thành phố Bắc Kạn Xã Dương Quang Từ ngã ba cầu Quan Nưa - đến hết đất ông Đặng Phúc Tài 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
25994 Thành phố Bắc Kạn Trục đường Bản Cáu - Bản Trang - Xã Dương Quang 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
25995 Thành phố Bắc Kạn Trục đường Quan Nưa - Bản Giềng - Xã Dương Quang 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
25996 Thành phố Bắc Kạn Các vị trí còn lại của thôn Quan Nưa, Nà Rì - Xã Dương Quang 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
25997 Thành phố Bắc Kạn Các khu vực còn lại - Xã Dương Quang 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
25998 Thành phố Bắc Kạn Khu tái định cư Bản Bung thuộc dự án hồ chứa nước Nặm Cắt - Xã Dương Quang 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
25999 Thành phố Bắc Kạn Đường Tây Minh Khai - Xã Dương Quang đoạn từ giáp đường Bàn Văn Hoan - đến hết cầu Nặm Cắt 3.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
26000 Thành phố Bắc Kạn Đường Tây Minh Khai - Xã Dương Quang đoạn từ cầu Nặm Cắt - đến hết địa phận xã Dương Quang 3.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...