06:58 - 11/09/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
25601 Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường đi Phiêng My - Phường Huyền Tụng Từ hết đất tổ Bản Cạu - đến hết đất tổ Chí Lèn 400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
25602 Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường đi Phiêng My - Phường Huyền Tụng Từ hết đất tổ Chí Lèn - đến hết đất tổ Phiêng My 320.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
25603 Thành phố Bắc Kạn Các vị trí còn lại tổ Bản Cạu - Phường Huyền Tụng 360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
25604 Thành phố Bắc Kạn Các vị trí còn lại tổ Chí Lèn - Phường Huyền Tụng 280.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
25605 Thành phố Bắc Kạn Các vị trí còn lại tổ Phiêng My - Phường Huyền Tụng 240.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
25606 Thành phố Bắc Kạn Tổ Nà Pam - Phường Huyền Tụng 320.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
25607 Thành phố Bắc Kạn Tổ Khuổi Hẻo - Phường Huyền Tụng 240.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
25608 Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường đi Mỹ Thanh - Phường Huyền Tụng Từ giáp Phường Đức Xuân - đến hết tổ Bản Vẻn 560.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
25609 Thành phố Bắc Kạn Các khu vực còn lại tổ Bản Vẻn ngoài (cũ) - Phường Huyền Tụng 400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
25610 Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường đi Mỹ Thanh - Phường Huyền Tụng Từ hết đất tổ Bản Vẻn - đến hết đất tổ Tổng Nẻng 400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
25611 Thành phố Bắc Kạn Các vị trí còn lại của tổ Tổng Nẻng - Phường Huyền Tụng 320.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
25612 Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường đi Mỹ Thanh - Phường Huyền Tụng Từ hết đất tổ Tổng Nẻng - đến hết địa giới phường Huyền Tụng 240.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
25613 Thành phố Bắc Kạn Các vị trí còn lại của tổ Khuổi Pái - Phường Huyền Tụng 160.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
25614 Thành phố Bắc Kạn Các khu vực còn lại của tổ Bản Vẻn trong (cũ) - Phường Huyền Tụng Các khu vực còn lại của tổ Bản Vẻn trong (cũ) 240.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
25615 Thành phố Bắc Kạn Tổ Pá Danh - Phường Huyền Tụng Từ nhà ông La Văn Tiến - đến hết đất bà Hà Thị Phức 800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
25616 Thành phố Bắc Kạn Các khu vực còn lại của tổ Pá Danh - Phường Huyền Tụng 560.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
25617 Thành phố Bắc Kạn Khu vực Phiêng Vỉnh (thuộc tổ Pá Danh) - Phường Huyền Tụng 320.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
25618 Thành phố Bắc Kạn Tổ Xây Dựng - Phường Huyền Tụng Tổ Xây Dựng 560.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
25619 Thành phố Bắc Kạn Tổ Nà Pèn - Phường Huyền Tụng Đường Nà Pèn - Pá Danh 560.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
25620 Thành phố Bắc Kạn Tổ Nà Pèn - Phường Huyền Tụng Đoạn từ Nhà Văn hóa tổ Nà Pèn - đến giáp khu tái định cư Khuổi Kén 560.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
25621 Thành phố Bắc Kạn Khu tái định cư Khuổi Kén - Phường Huyền Tụng 960.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
25622 Thành phố Bắc Kạn Các vị trí còn lại - Phường Huyền Tụng 320.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
25623 Thành phố Bắc Kạn Tổ Đon Tuấn - Khuổi Dủm - Phường Huyền Tụng Từ giáp đất Phường Nguyễn Thị Minh Khai - đến hết đất ông Cao Việt Thắng 640.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
25624 Thành phố Bắc Kạn Các vị trí còn lại tổ Đon Tuấn - Khuổi Dủm - Phường Huyền Tụng 320.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
25625 Thành phố Bắc Kạn Tổ Lâm Trường - Phường Huyền Tụng Từ sau lộ giới QL3 20m - đến hết đất ông Nông Văn Thị 480.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
25626 Thành phố Bắc Kạn Các vị trí còn lại của tổ Lâm Trường - Phường Huyền Tụng 280.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
25627 Thành phố Bắc Kạn Tổ Giao Lâm - Phường Huyền Tụng Tổ Giao Lâm 560.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
25628 Thành phố Bắc Kạn Tổ Nà Pài, tổ Khuổi Lặng - Phường Huyền Tụng Tổ Nà Pài, tổ Khuổi Lặng 320.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
25629 Thành phố Bắc Kạn Đường đi tổ Khuổi Mật - Phường Huyền Tụng đoạn từ cách lộ giới Đường Hoàng Văn Thụ là 20m - đến hết đất bà Lý Thị Cói 800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
25630 Thành phố Bắc Kạn Phường Huyền Tụng Từ nhà ông Đặng Văn Thành - đến nhà ông Nguyễn Hữu Nga 400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
25631 Thành phố Bắc Kạn Các vị trí còn lại của tổ Khuổi Mật - Phường Huyền Tụng 240.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
25632 Thành phố Bắc Kạn Các vị trí còn lại của tổ Khuổi Thuổm - Phường Huyền Tụng 560.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
25633 Thành phố Bắc Kạn Các khu vực còn lại chưa nêu ở trên - Phường Huyền Tụng 160.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
25634 Thành phố Bắc Kạn Đường Tây Minh Khai - Phường Huyền Tụng 3.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
25635 Thành phố Bắc Kạn Khu dân cư thương mại và Chợ Nguyễn Thị Minh Khai - Phường Nguyễn Thị Minh Khai Trục đường bao quanh Chợ Nguyễn Thị Minh Khai 10.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
25636 Thành phố Bắc Kạn Khu dân cư thương mại và Chợ Nguyễn Thị Minh Khai - Phường Nguyễn Thị Minh Khai Các trục đường còn lại 8.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
25637 Thành phố Bắc Kạn Đường Võ Nguyên Giáp - Phường Đức Xuân Từ ngã tư Chợ Bắc Kạn - đến ngã tư Đường Hùng Vương 12.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
25638 Thành phố Bắc Kạn Đường Võ Nguyên Giáp - Phường Đức Xuân Từ ngã tư Đường Hùng Vương - đến Cầu Bắc Kạn 11.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
25639 Thành phố Bắc Kạn Đường Võ Nguyên Giáp - Phường Đức Xuân Từ nhà bà Nguyễn Thị Nga - đến cầu Thư viện tỉnh 11.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
25640 Thành phố Bắc Kạn Đường Trường Chinh - Phường Đức Xuân Từ ngã ba Điện lực tỉnh - đến ngã tư giao với Đường Nguyễn Văn Thoát 13.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
25641 Thành phố Bắc Kạn Đường Hùng Vương - Phường Đức Xuân 10.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
25642 Thành phố Bắc Kạn Đường Trần Hưng Đạo - Phường Đức Xuân 10.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
25643 Thành phố Bắc Kạn Đường Kon Tum - Phường Đức Xuân Đoạn từ ngã ba giao với Đường Trần Hưng Đạo - đến hết Công ty Cổ phần Sách - Thiết bị trường học Bắc Kạn (đường rẽ N3) 4.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
25644 Thành phố Bắc Kạn Đường Kon Tum - Phường Đức Xuân Đoạn từ giáp Công ty Cổ phần Sách - Thiết bị trường học Bắc Kạn - đến giao với Đường Hùng Vương 4.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
25645 Thành phố Bắc Kạn Đường Kon Tum - Phường Đức Xuân Đoạn từ giao với Đường Hùng Vương - đến sau đường vào Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội tỉnh Bắc Kạn 3.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
25646 Thành phố Bắc Kạn Đường Kon Tum - Phường Đức Xuân Đoạn từ sau đường vào Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội tỉnh Bắc Kạn - đến đầu Cầu Bắc Kạn 1 2.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
25647 Thành phố Bắc Kạn Đường Kon Tum - Phường Đức Xuân Đoạn từ ngã ba giao với Đường Trần Hưng Đạo - đến hết địa phận Phường Đức Xuân (giáp phường Phùng Chí Kiên) 4.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
25648 Thành phố Bắc Kạn Đường rẽ đi Mỹ Thanh - Phường Đức Xuân Đoạn từ điểm cách lộ giới đường Kon Tum là 20m - đến hết đất Tổ 1A 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
25649 Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường đi Ngầm Bắc Kạn - Phường Đức Xuân Đoạn từ điểm cách lộ giới Đường Võ Nguyên Giáp là 20m - đến Ngầm Bắc Kạn 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
25650 Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường đi Ngầm Bắc Kạn - Phường Đức Xuân Từ Ngầm Bắc Kạn - đến ngã ba Vịnh Ông Kiên (cách lộ giới đường Kon Tum là 20m) 1.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
25651 Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường Bản Áng (đường vào Tổ 12) - Phường Đức Xuân Từ điểm cách lộ giới đường Kon Tum 20m - đến ngã ba đường rẽ Đồi Xoan 1.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
25652 Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường Bản Áng (đường vào Tổ 12) - Phường Đức Xuân Từ ngã ba đường rẽ Đồi Xoan - đến đường rẽ Công ty Trách nhiệm hữu hạn Ngọc Huy 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
25653 Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường Bản Áng (đường vào Tổ 12) - Phường Đức Xuân Từ đường rẽ Công ty Trách nhiệm hữu hạn Ngọc Huy - đến ngã ba bãi rác (cũ) 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
25654 Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường lên Ban Chỉ huy Quân sự thành phố Bắc Kạn - Phường Đức Xuân Từ cách lộ giới Đường Võ Nguyên Giáp là 20m - đến cổng Ban Chỉ huy Quân sự thành phố Bắc Kạn 3.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
25655 Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường cầu Thư viện tỉnh - Phường Đức Xuân Từ cầu Thư viện tỉnh - đến hết đất bà Nguyễn Thị Lương 5.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
25656 Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường cầu Thư viện tỉnh - Phường Đức Xuân Từ hết đất bà Nguyễn Thị Lương - đến giáp lộ giới của Đường Trần Hưng Đạo 1.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
25657 Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường cầu Thư viện tỉnh - Phường Đức Xuân Từ nhà bà Trương Thị Mỹ - đến gặp đường Ban Chỉ huy Quân sự thành phố Bắc Kạn (ngõ Nhà nghỉ Cường Hiền) 1.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
25658 Thành phố Bắc Kạn Đường phố Đức Xuân - Phường Đức Xuân Từ cách lộ giới Đường Võ Nguyên Giáp là 20m - đến cách lộ giới Đường Trường Chinh 20m 4.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
25659 Thành phố Bắc Kạn Ngõ 9, Đường Trường Chinh (qua Khách sạn Núi Hoa) - Phường Đức Xuân Từ cách lộ giới của Đường Trường Chinh là 20m - đến cách lộ giới đường Kon Tum là 20m 3.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
25660 Thành phố Bắc Kạn Đường song song với Đường Trường Chinh - Phường Đức Xuân 4.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
25661 Thành phố Bắc Kạn Các tuyến dân cư Tổ 1B, 2, 3 - Phường Đức Xuân 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
25662 Thành phố Bắc Kạn Đường vào khu tập thể các cơ quan tỉnh (tập thể Xưởng trúc cũ) - Phường Đức Xuân 1.020.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
25663 Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường Hầm thông tin - Phường Đức Xuân Từ nhà bà Hà Thị Minh - đến Hầm thông tin (cách lộ giới Đường Trường Chinh là 20m) 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
25664 Thành phố Bắc Kạn Các trục đường nội bộ có lộ giới 11,5m - Khu dân cư Đức Xuân I - Phường Đức Xuân 2.700.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
25665 Thành phố Bắc Kạn Các trục đường nội bộ có lộ giới 13,5m - Khu dân cư Đức Xuân I - Phường Đức Xuân 3.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
25666 Thành phố Bắc Kạn Ngõ 59, Đường Trường Chinh (trục đường N3) - Phường Đức Xuân từ hết đất ông Bùi Văn Hưởng - đến Công ty Cổ phần Sách - Thiết bị trường học Bắc Kạn 4.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
25667 Thành phố Bắc Kạn Đường 11,5m bao quanh Chợ Đức Xuân - Phường Đức Xuân 3.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
25668 Thành phố Bắc Kạn Trục đường nội bộ có lộ giới 15m - Khu dân cư Đức Xuân II - Phường Đức Xuân 2.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
25669 Thành phố Bắc Kạn Các trục đường nội bộ còn lại Khu dân cư Đức Xuân II - Phường Đức Xuân 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
25670 Thành phố Bắc Kạn Khu vực còn lại của khu dân cư Sở Giao thông cũ - Phường Đức Xuân 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
25671 Thành phố Bắc Kạn Đường nội bộ Khu dân cư Đức Xuân III - Phường Đức Xuân 2.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
25672 Thành phố Bắc Kạn Đường Nguyễn Văn Thoát - Khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức Xuân 6.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
25673 Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường Dương Mạc Hiếu - Khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức Xuân 6.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
25674 Thành phố Bắc Kạn Đường nội bộ khu dân cư có lộ giới 11,5m - Khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức Xuân 3.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
25675 Thành phố Bắc Kạn Các khu vực còn lại không thuộc vị trí nêu trên - Khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức Xuân 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
25676 Thành phố Bắc Kạn Khu dân cư Tổ 6 (Dược phẩm cũ) - Khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức Xuân 3.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
25677 Thành phố Bắc Kạn Đường nội bộ khu dân cư đối diện bến xe - Khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức Xuân 3.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
25678 Thành phố Bắc Kạn Khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức Xuân Đường xuống Bảo hiểm thành phố - đến Nhà Văn hóa Tổ 7A 2.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
25679 Thành phố Bắc Kạn Riêng các vị trí thuộc địa phận Tổ 11B, Tổ 12 - Phường Đức Xuân 420.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
25680 Thành phố Bắc Kạn Tổ 4, Tổ 9A, Tổ 11C - Phường Đức Xuân 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
25681 Thành phố Bắc Kạn Tổ 8A, Tổ 10A - Phường Đức Xuân 1.020.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
25682 Thành phố Bắc Kạn Tổ 7A, Tổ 5, Tổ 6 - Phường Đức Xuân 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
25683 Thành phố Bắc Kạn Khu dân cư Tổ 1A (đường vào Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội tỉnh Bắc Kạn) - Phường Đức Xuân 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
25684 Thành phố Bắc Kạn Các khu vực còn lại - Phường Đức Xuân Các khu vực còn lại 420.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
25685 Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường trên mặt cống hộp từ Tổ 1B, Tổ 2 - Phường Đức Xuân từ đường đi Ngầm Bắc Kạn - đến giáp Công ty Trách nhiệm hữu hạn May Bắc Kạn 1.020.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
25686 Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường trên mặt cống hộp suối Tổ 5, Tổ 6 - Phường Đức Xuân Tuyến đường trên mặt cống hộp suối Tổ 5, Tổ 6 2.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
25687 Thành phố Bắc Kạn Đường từ Tổ 11B, Phường Đức Xuân đi Tổ 11, Phường Phùng Chí Kiên - Phường Đức Xuân đoạn nối từ đường Bản Áng - đến hết địa phận Phường Đức Xuân 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
25688 Thành phố Bắc Kạn Đường Võ Nguyên Giáp (đường Thành Công cũ) - Phường Phùng Chí Kiên Từ ngã tư Chợ Bắc Kạn - đến hết đất trụ sở Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Bắc Kạn (Sở Tài nguyên - Môi trường) 11.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
25689 Thành phố Bắc Kạn Đường Võ Nguyên Giáp (đường Thành Công cũ) - Phường Phùng Chí Kiên Từ hết đất trụ sở Văn phòng Đăng ký Đất đai tỉnh Bắc Kạn (Sở Tài nguyên - Môi trường) - đến hết Đường Võ Nguyên Giáp 10.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
25690 Thành phố Bắc Kạn Đường Phùng Chí Kiên - Phường Phùng Chí Kiên Từ điểm đầu Đường Phùng Chí Kiên - đến đường lên Đài Truyền hình 5.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
25691 Thành phố Bắc Kạn Đường Phùng Chí Kiên - Phường Phùng Chí Kiên Từ hết đất đường lên Đài Truyền hình - đến hết đất Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Quản lý và sửa chữa đường bộ 244 4.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
25692 Thành phố Bắc Kạn Đường Phùng Chí Kiên - Phường Phùng Chí Kiên Từ hết đất Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Quản lý và sửa chữa đường bộ 244 - đến ngã ba Đường Nguyễn Văn Tố 4.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
25693 Thành phố Bắc Kạn Đường Thái Nguyên - Phường Phùng Chí Kiên Từ ngã ba Đường Nguyễn Văn Tố - đến đất bà Vũ Thị Hương (thửa 52, tờ 47) 3.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
25694 Thành phố Bắc Kạn Đường Thái Nguyên - Phường Phùng Chí Kiên Từ đất bà Vũ Thị Hương (thửa 52, tờ 47) - đến hết đất phường Phùng Chí Kiên 3.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
25695 Thành phố Bắc Kạn Đường Trường Chinh - Phường Phùng Chí Kiên Từ ngã tư Đường Nguyễn Văn Thoát - đến ngã tư 244 13.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
25696 Thành phố Bắc Kạn Đường Kon Tum - Phường Phùng Chí Kiên Tiếp từ ngã tư 244 - đến tiếp giáp địa phận phường Đức Xuân 4.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
25697 Thành phố Bắc Kạn Đường nội bộ Khu dân cư 244 (khu A + khu B) Đường nội bộ Khu dân cư 244 (khu A + khu B) 3.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
25698 Thành phố Bắc Kạn Đường Nguyễn Văn Thoát - Khu Đô thị phía Nam và Khu tái định cư Đức Xuân thuộc địa phận phường Phùng Chí Kiên 6.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
25699 Thành phố Bắc Kạn Đường Dương Mạc Hiếu (30A) - Khu Đô thị phía Nam và Khu tái định cư Đức Xuân thuộc địa phận phường Phùng Chí Kiên 6.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
25700 Thành phố Bắc Kạn Các trục đường nội bộ Khu Đô thị phía Nam có lộ giới 11,5m - Khu Đô thị phía Nam và Khu tái định cư Đức Xuân thuộc địa phận phường Phùng Chí Kiên 3.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...