20:36 - 08/09/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
21801 Huyện Hồng Dân Kênh Ngang - Xã Vĩnh Lộc Bắt đầu từ lộ Chín Cò ranh đất ông Nguyễn Quốc Tuấn - Đến hết ranh đất nhà Ông Được 168.000 - - - - Đất SX - KD
21802 Huyện Hồng Dân Kênh Tư Bời - Xã Vĩnh Lộc Bắt đầu từ kênh Xáng Hoà Bình - Đến hết ranh đất nhà ông Lê Văn Phong 168.000 - - - - Đất SX - KD
21803 Huyện Hồng Dân Kênh Vĩnh Ninh - Xã Vĩnh Lộc Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hồ Văn Nhàn - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Phương - giáp xã Lộc Ninh 168.000 - - - - Đất SX - KD
21804 Huyện Hồng Dân Kênh Ba Quy - Xã Vĩnh Lộc Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Hòa - Cầu Ba Quy 168.000 - - - - Đất SX - KD
21805 Huyện Hồng Dân Tuyến Lộ Xe - Cựa Gà - Xã Vĩnh Lộc Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Công Định - Đến giáp móng cầu Võ Thị Á (giáp xã Vĩnh Lộc A) 180.000 - - - - Đất SX - KD
21806 Huyện Hồng Dân Tuyến Hai Thiệu - Xã Vĩnh Lộc Bắt đầu từ cầu Hai Cát - Đến kênh Xáng Hòa Bình 168.000 - - - - Đất SX - KD
21807 Huyện Hồng Dân Tuyến Kênh Trạm Y Tế - Xã Vĩnh Lộc Bắt đầu từ ranh đất nhà Bà Hạnh - Đến hết ranh đất nhà ông Định Văn Dũng 240.000 - - - - Đất SX - KD
21808 Huyện Hồng Dân Lộ Mới đoạn nối Vĩnh Lộc - Vĩnh Lộc A - Xã Vĩnh Lộc Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Dương Văn Ngọc - Đến hết ranh đất nhà ông Huỳnh Văn Phương 300.000 - - - - Đất SX - KD
21809 Huyện Hồng Dân Tuyến đường Cột - Xã Vĩnh Lộc Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 8 Nên - Đến hết ranh đất nhà ông Lê Văn Thi 168.000 - - - - Đất SX - KD
21810 Huyện Hồng Dân Tuyến khu vực chợ - Xã Vĩnh Lộc A Bắt đầu từ ranh đất ông Ba Thắng (ngã ba vào chợ) - Đến Cầu Chùa 1.530.000 - - - - Đất SX - KD
21811 Huyện Hồng Dân Tuyến khu vực chợ - Xã Vĩnh Lộc A Bắt đầu từ trụ sở ấp Ba Đình - Đến hết ranh đất Bưu điện 1.530.000 - - - - Đất SX - KD
21812 Huyện Hồng Dân Tuyến khu vực chợ - Xã Vĩnh Lộc A Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nhựt - Đến hết ranh đất ông Hòa Cuội 1.530.000 - - - - Đất SX - KD
21813 Huyện Hồng Dân Tuyến khu vực chợ - Xã Vĩnh Lộc A Bắt đầu từ ranh đất Ông Siêu - Đến hết ranh đất Quán nước ông Tỷ 1.530.000 - - - - Đất SX - KD
21814 Huyện Hồng Dân Tuyến khu vực chợ - Xã Vĩnh Lộc A Bắt đầu từ ranh đất ông Bảy Ràng - Đến hết ranh đất ông Mười Hề 900.000 - - - - Đất SX - KD
21815 Huyện Hồng Dân Tuyến Bến Bào về Ba Đình - Xã Vĩnh Lộc A Bắt đầu từ ranh đất ông Tiêu Chí Long - Đến hết ranh đất nhà ông Huỳnh Tý 300.000 - - - - Đất SX - KD
21816 Huyện Hồng Dân Tuyến Vĩnh Lộc-Vĩnh Lộc A - Xã Vĩnh Lộc A Bắt đầu từ trụ sở UBND xã - Đến Giáp xã Vĩnh Lộc 216.000 - - - - Đất SX - KD
21817 Huyện Hồng Dân Tuyến kênh lộ xe (Bờ đông) Xã Vĩnh Lộc A Bắt đầu từ ranh đất ông Chín Kia - Đến hết ranh đất ông Lâm Ngọc Thi 168.000 - - - - Đất SX - KD
21818 Huyện Hồng Dân Tuyến kênh Cựa Gà - Xã Vĩnh Lộc A Bắt đầu từ cầu Hai Á - Đến hết ranh đất ông Chín To 168.000 - - - - Đất SX - KD
21819 Huyện Hồng Dân Tuyến kênh lộ xe (Bờ đông) - Xã Vĩnh Lộc A Bắt đầu từ ranh đất ông Chín Kia - Đến hết ranh đất ông Lâm Ngọc Thi 168.000 - - - - Đất SX - KD
21820 Huyện Hồng Dân Tuyến kênh lộ xe (Bờ Tây) - Xã Vĩnh Lộc A Bắt đầu từ ranh đất ông Chín To - Đến hết ranh đất nền đồn cũ 168.000 - - - - Đất SX - KD
21821 Huyện Hồng Dân Sông Cá Chanh - Xã Vĩnh Lộc A Bắt đầu từ ranh đất ông Tư Lan - Đến hết ranh đất ông Ngô Văn Sáng 168.000 - - - - Đất SX - KD
21822 Huyện Hồng Dân Tuyến đầu Kênh Mới - Xã Vĩnh Lộc A Bắt đầu từ ranh đất ông Chín Kia - Đến hết ranh đất ông Nguyên 168.000 - - - - Đất SX - KD
21823 Huyện Hồng Dân Kênh Sóc Sáp - Xã Vĩnh Lộc A Bắt đầu từ trường TH Nguyễn Trường Tộ - Hết ranh ông Trần Văn Chương 168.000 - - - - Đất SX - KD
21824 Huyện Hồng Dân Tuyến đầu Kênh 3 - Xã Vĩnh Lộc A Bắt đầu từ ranh đất ông Hào - Đến hết ranh đất ông Chanh 168.000 - - - - Đất SX - KD
21825 Huyện Hồng Dân Ấp Bình Lộc - Xã Vĩnh Lộc A Bắt đầu từ ranh đất ông Hó - Đến hết ranh đất ông Hồ Văn Bảy 180.000 - - - - Đất SX - KD
21826 Huyện Hồng Dân Lộ Bình Lộc - Xã Vĩnh Lộc A Bắt đầu từ ranh đất ông Dương Văn Ba - Đến hết ranh đất Bến Luông 180.000 - - - - Đất SX - KD
21827 Huyện Hồng Dân Tuyến kênh 8 Lang - Xã Vĩnh Lộc A Bắt đầu từ ranh đất ông Nguyễn Văn Kịch - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Sĩ 168.000 - - - - Đất SX - KD
21828 Huyện Hồng Dân Tuyền kênh Giữa - Xã Vĩnh Lộc A Bắt đầu từ ranh đất ông Bảy Hớn - Đến hết ranh đất điểm Trường Nguyễn Trường Tộ 168.000 - - - - Đất SX - KD
21829 Huyện Hồng Dân Kênh Chuối - Xã Vĩnh Lộc A Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Đỗ Hoàng Hên - Đến giáp đất ông Đinh Văn Nguyễn 168.000 - - - - Đất SX - KD
21830 Huyện Hồng Dân Kênh Tám - Xã Vĩnh Lộc A Bắt đầu từ cầu Kênh Tám - Đến giáp Kênh giữa 168.000 - - - - Đất SX - KD
21831 Huyện Hồng Dân Kênh Bà Từ - Xã Vĩnh Lộc A Bắt đầu từ cầu Út Nhỏ - Đến giáp Kênh Bến Bào 168.000 - - - - Đất SX - KD
21832 Huyện Hồng Dân Kênh Mười - Xã Vĩnh Lộc A Bắt đầu từ cầu Cây Khô - Đến giáp Kênh giữa 168.000 - - - - Đất SX - KD
21833 Huyện Hồng Dân Sông Cái Tàu - Xã Vĩnh Lộc A Bắt đầu từ cầu Kênh 7 - Đến hết ranh nhà ông Trần Văn Khoa 168.000 - - - - Đất SX - KD
21834 Huyện Hồng Dân Kênh Lô - Xã Vĩnh Lộc A Bắt đầu từ cầu kênh Lô - Đến hết ranh nhà ông Nguyễn Văn Kiệt 168.000 - - - - Đất SX - KD
21835 Huyện Hồng Dân Ô Đê Bao - Xã Vĩnh Lộc A Bắt đầu từ ranh đất bà Phan Kim Dol - Đến hết ranh đất ông Lâm Văn Đèo 168.000 - - - - Đất SX - KD
21836 Huyện Hồng Dân Ô Đê Bao - Xã Vĩnh Lộc A Bắt đầu từ ranh đất ông Ngô Văn Sáng - Đến hết ranh đất ông Ngô Văn Bền 168.000 - - - - Đất SX - KD
21837 Huyện Hồng Dân Kênh Chín Hý - Xã Vĩnh Lộc A Bắt đầu từ ranh đất ông Lê Văn Lâm - Đến ranh đất ông Đinh Văn Nguyễn 168.000 - - - - Đất SX - KD
21838 Huyện Hồng Dân Tuyến lộ 63 (DT78) - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ ranh đất Trạm Y tế - Đến Giáp ranh xã Ninh Quới A (Cầu 3.000) 228.000 - - - - Đất SX - KD
21839 Huyện Hồng Dân Tuyến lộ 63 (DT78) - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ cầu 6.000 (Ninh Thạnh II) - Đến hết ranh đất bà Lê Thị Hường (giáp cầu 7.000) 270.000 - - - - Đất SX - KD
21840 Huyện Hồng Dân Tuyến lộ 63 (DT78) - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ ranh đất ông Lê Văn Phỉ (cầu 7.000) - Đến Giáp ranh xã Lộc Ninh (hết ranh đất ông Trần Văn Bá) 240.000 - - - - Đất SX - KD
21841 Huyện Hồng Dân Tuyến đường Ngan Dừa - Ninh Hòa - Ninh Quới - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ ngã Ba cầu chữ Y - Đến hết ranh đất nhà ông Võ Văn Đực 264.000 - - - - Đất SX - KD
21842 Huyện Hồng Dân Tuyến đường Ngan Dừa - Ninh Hòa - Ninh Quới - Xã Ninh Hòa Bắt đầu ranh đất ông Nguyễn Văn Mừng - Đến giáp thị trấn Ngan Dừa 204.000 - - - - Đất SX - KD
21843 Huyện Hồng Dân Tuyến đường Ngan Dừa - Ninh Hòa - Ninh Quới - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ ngã ba cầu chữ Y - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Mừng 264.000 - - - - Đất SX - KD
21844 Huyện Hồng Dân Tuyến đường Ngan Dừa - Ninh Hòa - Ninh Quới - Xã Ninh Hòa Bắt đầu ranh đất Lê Hoàng Thoại - Đến cầu Xéo Tràm 204.000 - - - - Đất SX - KD
21845 Huyện Hồng Dân Tuyến đường Ngan Dừa - Ninh Hòa - Ninh Quới - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ cầu Xéo Tràm - Đến cầu Ninh Qưới (cầu Ba Hùng) 204.000 - - - - Đất SX - KD
21846 Huyện Hồng Dân Khu vực Cầu chữ Y - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ ngã ba Cầu Chữ Y - Đến hết ranh đất bà Võ Thị Mừng (Phía Đông) 264.000 - - - - Đất SX - KD
21847 Huyện Hồng Dân Khu vực Cầu chữ Y - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ ngã ba Cầu Chữ Y - Đến hết ranh đất ông Võ Văn Đực (phía tây về Thị trấn Ngan Dừa) 264.000 - - - - Đất SX - KD
21848 Huyện Hồng Dân Khu vực Cầu chữ Y - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ ranh đất ông Lê Hoàng Thoại (về Ninh Quới) - Đến Cầu Xẻo Tràm 204.000 - - - - Đất SX - KD
21849 Huyện Hồng Dân Khu vực Cầu chữ Y - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ ranh đất ông Nguyễn Văn Mừng (về Thị trấn Ngan Dừa) - Đến Cống Bảy Ú 204.000 - - - - Đất SX - KD
21850 Huyện Hồng Dân Tuyến Ninh Thạnh II - Tà Ky - Ninh Phước (phía có lộ nhựa ) - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ cầu 8.000 Ninh Thạnh II, bờ có lộ nhựa (từ ranh bà Cam) - Đến giáp Kênh Xáng Hoà Bình hết ranh đất bà Nguyễn Thị Cẩm) 168.000 - - - - Đất SX - KD
21851 Huyện Hồng Dân Tuyến Ninh Phước - Tà Óc - Ninh Thạnh II - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ ranh đất Trường Trương Vĩnh Ký (ngã 3 Ninh Phước) - Bờ Tây - Đến cầu 3.000 - ranh đất ông Hai Đại 168.000 - - - - Đất SX - KD
21852 Huyện Hồng Dân Tuyến Ninh Phước - Tà Óc - Ninh Thạnh II - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ ranh đất ông Mười Sộp - Đến Cầu Bà Hiên thị trấn Ngan Dừa 180.000 - - - - Đất SX - KD
21853 Huyện Hồng Dân Lộ nông thôn - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ cầu Chín Khanh (Ninh Thạnh I) - Đến Cầu Văn Công Chiến (Tà Ben) 168.000 - - - - Đất SX - KD
21854 Huyện Hồng Dân Lộ nông thôn - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ cầu Văn Công Chiến (Tà Ben) - Đến hết ranh đất ông Phạm Văn Mèo 168.000 - - - - Đất SX - KD
21855 Huyện Hồng Dân Lộ nông thôn - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ cầu Văn Công Chiến (Tà Ben) - Đến hết ranh đất ông Bảy Tý 186.000 - - - - Đất SX - KD
21856 Huyện Hồng Dân Lộ nông thôn - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ cầu Chữ Y - Bắt đầu từ ranh đất Huỳnh Văn Phận - Đến Cầu Ngan Châu 168.000 - - - - Đất SX - KD
21857 Huyện Hồng Dân Lộ nông thôn - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ ranh đất ông Lương Văn Cường - Đến hết ranh đất bà Đặng Thị Bé Hai 168.000 - - - - Đất SX - KD
21858 Huyện Hồng Dân Lộ nông thôn - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ ranh đất ông Lê Văn Rít - Đến Cống Lá Viết 180.000 - - - - Đất SX - KD
21859 Huyện Hồng Dân Đường vành đai sông cái - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ ranh đất Trần Phong Sắc (Vĩnh An) - Đến Cầu Ba Hùng (giáp Ninh Quới) 204.000 - - - - Đất SX - KD
21860 Huyện Hồng Dân Tuyến ngã tư Ninh An - Ninh Quới - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ ranh đất ông Võ Văn Hát - Đến Cầu ngã tư Ninh An (hết ranh đất bà Trần Thị Thích) 168.000 - - - - Đất SX - KD
21861 Huyện Hồng Dân Tuyến ngã tư Ninh An - Ninh Quới - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ cầu Rọc Lá (Ranh đất ông Võ Văn Nỡ) - Đến cầu Trung ương Đoàn (hết ranh đất ông Lương Văn Cường) 168.000 - - - - Đất SX - KD
21862 Huyện Hồng Dân Tuyến ngã tư Ninh An - Ninh Quới - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ trường Tuệ Tĩnh - Đến Cầu Xẻo Rô (hết ranh đất ông Phan Văn Danh ) 168.000 - - - - Đất SX - KD
21863 Huyện Hồng Dân Tuyến Út Xù - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ cầu 6 Vạn (Ninh Thạnh I) - Đến hết ranh đất Danh Vân (Tà Ben) 168.000 - - - - Đất SX - KD
21864 Huyện Hồng Dân Tuyến kênh Trương Hồ - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ cầu Trương Hồ (Ninh Phước) - Đến hết ranh đất Trần Văn Tính (Trương Hồ) 168.000 - - - - Đất SX - KD
21865 Huyện Hồng Dân Tuyến Ninh Thạnh II - Tà Ky - Ninh Phước (phía không có lộ nhựa ) - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ cầu 8.000 (bờ Tây Ninh Thạnh II) - Đến Cầu ông Tiếp (Tà Ky) 168.000 - - - - Đất SX - KD
21866 Huyện Hồng Dân Tuyến Ninh Thạnh II - Tà Ky - Ninh Phước (phía không có lộ nhựa ) - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ cầu ông Tiếp (bờ Đông) - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Út Chính - Kênh Xáng Hòa Bình 168.000 - - - - Đất SX - KD
21867 Huyện Hồng Dân Tuyến Kênh Xáng Hoà Bình - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ ranh đất ông Nguyễn Chiến Hiền (bờ Đông) - Đến hết ranh đất ông Danh Phan 168.000 - - - - Đất SX - KD
21868 Huyện Hồng Dân Tuyến Kênh Xáng Hoà Bình - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ ranh đất ông Nguyễn Văn Hậu (giáp TT Phước Long, bờ Tây) - Đến Giáp ranh xã Lộc Ninh (đất ông Trần Văn Chánh) 168.000 - - - - Đất SX - KD
21869 Huyện Hồng Dân Ấp Vĩnh An - Tuyến đường nhựa mặt đường 2m - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ giáp ranh đất ông 2 Lũy (Tà Ben) - Đến giáp ranh đất ông Huỳnh Văn Khải (Vĩnh An) 168.000 - - - - Đất SX - KD
21870 Huyện Hồng Dân Ấp Vĩnh An - Tuyến đường nhựa mặt đường 2m - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ cầu Quốc Dân - Cầu Bảy Tâm 168.000 - - - - Đất SX - KD
21871 Huyện Hồng Dân Ấp Vĩnh An - Tuyến đường nhựa mặt đường 2m - Xã Ninh Hòa Nguyễn Văn Hồng - Bờ Đông - Đến hết ranh đất nhà bà Phan Thị Đẹp (ngã tư Sáu Bàng) 168.000 - - - - Đất SX - KD
21872 Huyện Hồng Dân Ấp Vĩnh An - Tuyến đường nhựa mặt đường 2m - Xã Ninh Hòa Bắt đầu nhà ông Lê Văn Trắng (ngã tư Sáu Bàng) - Đến hết ranh đất nhà ông Lê Thành Công (giáp ranh Ninh Qưới A) 168.000 - - - - Đất SX - KD
21873 Huyện Hồng Dân Tuyến kênh Xẻo Tràm - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ cầu Xẻo Tràm (Trà Men) - Đến cống Xẻo Tràm 168.000 - - - - Đất SX - KD
21874 Huyện Hồng Dân Ấp Ninh Thạnh II - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ cầu 6000 (nhà ông Bùi Văn Nho) - Đến hết ranh nhà ông Đặng Văn Vọng 168.000 - - - - Đất SX - KD
21875 Huyện Hồng Dân Tuyến Hào Hai - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ cầu Hào Hai (Nhà ông Nguyễn Văn Vũ) - Đến hết ranh nhà ông Lê Văn Nghĩa (8 Nghĩa) 168.000 - - - - Đất SX - KD
21876 Huyện Hồng Dân Ấp Tà Ky - Tuyến Kinh Cùng - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Nhiệm - Đến hết ranh nhà ông Phan Văn Bòn 168.000 - - - - Đất SX - KD
21877 Huyện Hồng Dân Ấp Tà Ky - Tuyến Xóm Lá - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Hoàng Huynh - Đến kênh 9000 giáp ranh xã Lộc Ninh 168.000 - - - - Đất SX - KD
21878 Huyện Hồng Dân Tuyến Kênh Ranh (Ninh Định - Ninh An) - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Trương Thị Hộ - Đến hết ranh nhà ông Nguyễn Văn Tới 168.000 - - - - Đất SX - KD
21879 Huyện Hồng Dân Tuyến 9000 - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ ranh đất Công An Huyện - Đến nhà ông Phan Út Lớn 168.000 - - - - Đất SX - KD
21880 Huyện Hồng Dân Các xã thuộc huyện 66.000 54.000 48.000 - - Đất trồng cây lâu năm
21881 Huyện Hồng Dân Thị trấn Ngan Dừa 66.000 54.000 48.000 - - Đất trồng cây lâu năm
21882 Huyện Hồng Dân Các xã (vùng ngọt) 60.000 48.000 42.000 - - Đất trồng cây hàng năm
21883 Huyện Hồng Dân Các xã (vùng mặn) 54.000 42.000 36.000 - - Đất trồng cây hàng năm
21884 Huyện Hồng Dân Huyện Hồng Dân toàn huyện 62.000 50.000 44.000 - - Đất trồng lúa
21885 Huyện Hồng Dân Các xã thuộc huyện 48.000 36.000 30.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
21886 Huyện Hồng Dân Thị trấn Ngan Dừa 48.000 36.000 30.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
21887 Huyện Hồng Dân Huyện Hồng Dân toàn huyện 48.000 36.000 30.000 - - Đất làm muối
21888 Huyện Hồng Dân Huyện Hồng Dân 36.000 30.000 24.000 - - Đất rừng sản xuất
21889 Huyện Hồng Dân Huyện Hồng Dân 30.000 24.000 22.000 - - Đất rừng đặc dụng
21890 Huyện Hồng Dân Huyện Hồng Dân 28.000 22.000 19.000 - - Đất rừng phòng hộ
21891 Huyện Hồng Dân Các xã thuộc huyện khu dân cư 200.000 150.000 80.000 - - Đất trồng cây lâu năm
21892 Huyện Hồng Dân Thị trấn Ngan Dừa khu dân cư 200.000 150.000 80.000 - - Đất trồng cây lâu năm
21893 Huyện Hồng Dân Các xã thuộc huyện khu dân cư 200.000 150.000 80.000 - - Đất trồng cây hàng năm
21894 Huyện Hồng Dân Thị trấn Ngan Dừa khu dân cư 200.000 150.000 80.000 - - Đất trồng cây hàng năm
21895 Huyện Hồng Dân Các xã thuộc huyện khu dân cư 200.000 150.000 80.000 - - Đất trồng lúa
21896 Huyện Hồng Dân Thị trấn Ngan Dừa khu dân cư 200.000 150.000 80.000 - - Đất trồng lúa
21897 Huyện Hồng Dân Huyện Hồng Dân khu dân cư 200.000 150.000 80.000 - - Đất làm muối
21898 Huyện Hồng Dân Huyện Hồng Dân khu dân cư 200.000 150.000 80.000 - - Đất rừng sản xuất
21899 Huyện Hồng Dân Huyện Hồng Dân khu dân cư 200.000 150.000 80.000 - - Đất rừng đặc dụng
21900 Huyện Hồng Dân Huyện Hồng Dân khu dân cư 200.000 150.000 80.000 - - Đất rừng phòng hộ
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...