| 21601 |
Huyện Hồng Dân |
Ấp Bình Dân, Tà Suôl, Bà Ai I - Xã Lộc Ninh |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Quel (kênh 6.000) - Đến giáp ranh xã Vĩnh Lộc (Bờ đông Kênh Hoà Bình)
|
198.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 21602 |
Huyện Hồng Dân |
Ấp Bình Dân - Xã Lộc Ninh |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hai Hoàng - Đến giáp xã Ninh Hoà (đối diện nhà ông Danh Phal)
|
198.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 21603 |
Huyện Hồng Dân |
Ấp Cai Giảng - Phước Hoà - Xã Lộc Ninh |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Cang - Đến hết ranh đất ông Đoàn Văn Cơ (đầu kênh 6.000)
|
198.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 21604 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến đường nhựa mặt đường 2m - Xã Lộc Ninh |
Bắt đầu từ hết ranh đất ông Phạm Văn Cả - Đến giáp cầu Trường học Phước Hòa
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 21605 |
Huyện Hồng Dân |
Ấp Phước Hòa - Xã Lộc Ninh |
Bắt đầu từ cầu Trường Tiểu học Phước Hòa - Đến hết ranh đất nhà ông Đào Công Tỵ (tới ranh thị trấn Phước Long)
|
372.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 21606 |
Huyện Hồng Dân |
Ấp Bà Ai I - Xã Lộc Ninh |
Bắt đầu từ trụ sở UBND xã (giáp cầu ông Tân) - Đến cầu Thanh Niên (Rạch thầy Cai)
|
270.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 21607 |
Huyện Hồng Dân |
Ấp Tà Suôl - Xã Lộc Ninh |
Bắt đầu từ cầu Thanh Niên (rạch thầy Cai) - Đến cầu 1000 (ranh đất Nguyễn Văn Sưa)
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 21608 |
Huyện Hồng Dân |
Ấp Cai Giảng - Xã Lộc Ninh |
Bắt đầu từ cầu ông 7 Nhỏ - Đến giáp kênh 3 tháng 2
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 21609 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Vĩnh Ninh - Ấp Kinh Xáng - Xã Lộc Ninh |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Đức - Đến giáp ranh xã Vĩnh Lộc
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 21610 |
Huyện Hồng Dân |
Ấp Phú Tây - Xã Ninh Qưới |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phạm Văn Phương - Đến cầu 30 tháng 4
|
294.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 21611 |
Huyện Hồng Dân |
Ấp Phú Tây - Xã Ninh Qưới |
Bắt đầu từ cầu 30 tháng 4 - Đến cầu Bà Âu
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 21612 |
Huyện Hồng Dân |
Ấp Phú Tây - Xã Ninh Qưới |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phạm Văn Sách - Đến hết ranh đất ông Quách Văn Tạo
|
234.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 21613 |
Huyện Hồng Dân |
Ấp Phú Tây - Xã Ninh Qưới |
Bắt đầu từ ngã tư chợ Ninh Quới (Nguyễn Ngọc Ẩn) - Đến hết ranh đất ông Trịnh Văn Ty
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 21614 |
Huyện Hồng Dân |
Ấp Phú Tây - Xã Ninh Qưới |
Bắt đầu từ cầu chợ Ninh Qưới - Đến hết ranh đất công
|
264.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 21615 |
Huyện Hồng Dân |
Ấp Phú Tây - Xã Ninh Qưới |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Sử Văn Khuyên - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Quận
|
234.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 21616 |
Huyện Hồng Dân |
Ấp Phú Tây - Xã Ninh Qưới |
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Thuỷ - Đình thần Nguyễn Trung Trực
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 21617 |
Huyện Hồng Dân |
Ấp Phú Tây - Xã Ninh Qưới |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Thạch Khanh - Đến 1/2 ranh đất ông Danh Chanh
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 21618 |
Huyện Hồng Dân |
Ấp Phú Tây - Xã Ninh Qưới |
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Thủy - Đến hết ranh đất ông Trần Hoàng Em
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 21619 |
Huyện Hồng Dân |
Ấp Phú Tây - Xã Ninh Qưới |
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Trần Thị Hai (cầu giáp ranh Ninh Hòa) - Đến hết ranh Thái Đức Hồng
|
234.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 21620 |
Huyện Hồng Dân |
Ấp Ninh Phú - Xã Ninh Qưới |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Thạch Giỏi - Đến Đình thần Nguyễn Trung Trực
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 21621 |
Huyện Hồng Dân |
Ấp Ninh Điền - Xã Ninh Qưới |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Tuyết Dương - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Thế (Cầu giáp Ninh Quới A)
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 21622 |
Huyện Hồng Dân |
Ấp Ninh Bình - Xã Ninh Qưới |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Thép - Đến hết ranh đất ông Phạm Văn Dợt
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 21623 |
Huyện Hồng Dân |
Ấp Ngọn - Xã Ninh Qưới |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phan Văn Còn - Đến hết ranh ông Đặng Văn Thạch
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 21624 |
Huyện Hồng Dân |
Ấp Vàm - Xã Ninh Qưới |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Đặng Văn Thạch - Đến cầu Bà Âu
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 21625 |
Huyện Hồng Dân |
Ấp Ninh Điền - Xã Ninh Qưới |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Diệp Văn Út - Đến hết ranh đất ông Phan Văn Còn
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 21626 |
Huyện Hồng Dân |
Ấp Ninh Điền - Xã Ninh Qưới |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trương Văn Thắng - Đến hết ranh đất ông Lâm Văn Lô
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 21627 |
Huyện Hồng Dân |
Ấp Ninh Điền - Xã Ninh Qưới |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Be - Đến hết ranh đất ông Chiến
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 21628 |
Huyện Hồng Dân |
Ấp Ninh Thành - Xã Ninh Qưới |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Quận - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Thuấn
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 21629 |
Huyện Hồng Dân |
Ấp Ninh Tân - Xã Ninh Qưới |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Sơn - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Thuấn
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 21630 |
Huyện Hồng Dân |
Kênh Trà Đốt - Xã Ninh Qưới |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Ngự - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Văn
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 21631 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Lung Phèn - Xã Ninh Qưới |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Thu - Đến hết ranh đất ông 6 Chem
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 21632 |
Huyện Hồng Dân |
Ấp Ngọn - Xã Ninh Qưới |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phan Văn Tư (Tư Rút) - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Nghị (Bờ Tây)
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 21633 |
Huyện Hồng Dân |
Ấp Ngọn - Xã Ninh Qưới |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phan Văn Tư (Tư Rút) - Đến hết ranh đất ông Huỳnh Trung Liên
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 21634 |
Huyện Hồng Dân |
Ấp Ngọn - Xã Ninh Qưới |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 2 Trà - Đến hết ranh đất ông Trần Hoàng Thọ
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 21635 |
Huyện Hồng Dân |
Ấp Ninh Tân - Xã Ninh Qưới |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Nghị (Bờ Tây) - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sự
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 21636 |
Huyện Hồng Dân |
Ấp Ninh Tân - Xã Ninh Qưới |
Bắt đầu từ cầu 2 Ẩn - Hết ranh thửa đất ông Nguyễn Văn Cuôi
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 21637 |
Huyện Hồng Dân |
Ấp Ngan Kè - Xã Ninh Qưới |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Hùng Dũng - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Ngọc Hưởng
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 21638 |
Huyện Hồng Dân |
Ấp Ngan Kè - Xã Ninh Qưới |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 7 Lạc - Đến hết ranh đất ông 7 Nỹ
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 21639 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Kênh Ngan Kè - Xã Ninh Qưới |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Ngô Chí Nguyện - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Giới
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 21640 |
Huyện Hồng Dân |
Ấp Xóm Tre - Xã Ninh Qưới |
Bắt đầu từ cầu 7 Cẩm - Hết ranh thửa đất ông 6 Tiến
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 21641 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Cây Me - Xã Ninh Qưới |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 4 Ngàn - Kênh Cây Me
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 21642 |
Huyện Hồng Dân |
Ấp Ninh Thành - Xã Ninh Qưới |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Trứ - Đến ranh đất ông Lâm Mười Lớn
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 21643 |
Huyện Hồng Dân |
Kênh Phụng Hiệp - Cà Mau - Xã Ninh Qưới A |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lưu Vinh (ông 7 Chành) - Đến hết ranh đất Bà Nguyễn Thị Lan
|
390.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 21644 |
Huyện Hồng Dân |
Bờ bắc Kênh Quản Lộ Phụng Hiệp - Xã Ninh Qưới A |
Bắt đầu từ giáp ranh đất Bà Nguyễn Thị Lan - Đến ấp Phước Hoà Tiền - Thị trấn Phước Long
|
342.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 21645 |
Huyện Hồng Dân |
Đường bờ bắc Kênh Quản lộ - Xã Ninh Qưới A |
Bắt đầu từ trạm giao thông đường thủy huyện Hồng Dân - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Ri (ấp Ninh Lợi)
|
342.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 21646 |
Huyện Hồng Dân |
Đường bờ nam Kênh QL (Chợ) - Xã Ninh Qưới A |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Võ Thành Tải - Đến cầu Rạch Cũ (ông Lý Ích)
|
1.050.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 21647 |
Huyện Hồng Dân |
Kênh Phụng Hiệp - Cà Mau (bến chợ) - Xã Ninh Qưới A |
Bắt đầu từ chùa Hưng Thiên Tự - Đến hết ranh đất ông Lưu Minh Trung
|
336.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 21648 |
Huyện Hồng Dân |
Kênh Phụng Hiệp - Cà Mau (bến chợ) - Xã Ninh Qưới A |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lưu Minh Trung - Đến hết ranh đất kho lương thực
|
312.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 21649 |
Huyện Hồng Dân |
Kênh Phụng Hiệp - Cà Mau (bến chợ) - Xã Ninh Qưới A |
Bắt đầu từ hết ranh đất kho lương thực - Đến giáp ranh phường 3, thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng
|
270.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 21650 |
Huyện Hồng Dân |
Kênh Phụng Hiệp - Cà Mau (bến chợ) - Xã Ninh Qưới A |
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Lê Thị Xiếu - Hướng Cầu Sập giáp cầu 3 Để
|
336.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 21651 |
Huyện Hồng Dân |
Kênh Phụng Hiệp - Cà Mau (bến chợ) - Xã Ninh Qưới A |
Bắt đầu từ ranh đất nhà Ba Hòn - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Hùng
|
312.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 21652 |
Huyện Hồng Dân |
Kênh xóm Chùa - Xã Ninh Qưới A |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Châu - Đến Quản Lộ Phụng Hiệp
|
204.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 21653 |
Huyện Hồng Dân |
Đường lộ hậu sau chợ - Xã Ninh Qưới A |
Bắt đầu từ trụ Sở xã Ninh Quới A (Trụ Sở cũ) - Đến đường Cầu Mới Ninh Quới A
|
690.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 21654 |
Huyện Hồng Dân |
Đường Phía Tây Ninh Quới - Cầu Sập - Xã Ninh Qưới A |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Phải - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Luôn
|
690.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 21655 |
Huyện Hồng Dân |
Đường Phía Tây Ninh Quới - Cầu Sập - Xã Ninh Qưới A |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Liệt - Đến hết ranh đất ông Diệp Bỉnh Hồng
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 21656 |
Huyện Hồng Dân |
Đường Phía Tây Ninh Quới - Cầu Sập - Xã Ninh Qưới A |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Khải - Đến hết ranh ông Nguyễn Văn Việt
|
516.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 21657 |
Huyện Hồng Dân |
Đường Phía Tây Ninh Quới - Cầu Sập - Xã Ninh Qưới A |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Đặng - Đến cầu Chín Tôn (giáp huyện Phước Long)
|
456.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 21658 |
Huyện Hồng Dân |
Đường Phía Tây Ninh Quới A - Ngan Dừa - Xã Ninh Qưới A |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hiệp - Đến cầu 3 Gió
|
330.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 21659 |
Huyện Hồng Dân |
Đường Phía Tây Ninh Quới A -
Ngan Dừa - Xã Ninh Qưới A |
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Ủ - Đến Ninh Thạnh II xã Ninh Hoà (cầu 3.000)
|
228.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 21660 |
Huyện Hồng Dân |
Đường Phía Đông Ninh Quới - Ngan Dừa - Xã Ninh Qưới A |
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Phiếng - Đến hết ranh đất ông Lê Thanh Hải
|
330.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 21661 |
Huyện Hồng Dân |
Đường phía Bắc Ninh Quới A - Vĩnh Quới - Sóc Trăng - Xã Ninh Qưới A |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Biểu - Đến giáp ranh xã Vĩnh Quới, Ngã Năm, Sóc Trăng
|
228.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 21662 |
Huyện Hồng Dân |
Đường phía Đông Ninh Quới A - Ngan Dừa - Xã Ninh Qưới A |
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Lê Thị Vân - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Đức
|
264.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 21663 |
Huyện Hồng Dân |
Đường phía Đông Ninh Quới A - Ngan Dừa - Xã Ninh Qưới A |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Điện - Đến hết ranh đất ông Trương Văn Hải
|
216.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 21664 |
Huyện Hồng Dân |
Đường phía Đông Ninh Quới A - Ngan Dừa - Xã Ninh Qưới A |
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Mai Thị Vân - Kênh Mười Sộp
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 21665 |
Huyện Hồng Dân |
Các tuyến lộ nhựa 2m - Xã Ninh Qưới A |
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Ngọc Thơ - Đến hết ranh đất ông Huỳnh Thanh Dân (ấp Ninh Tiến )
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 21666 |
Huyện Hồng Dân |
Các tuyến lộ nhựa 2m - Xã Ninh Qưới A |
Bắt đầu từ ranh đất nhà Bà Sắc - Đến Nhị tỳ Ninh Hiệp (giáp ranh xã Mỹ Quới )
|
198.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 21667 |
Huyện Hồng Dân |
Các tuyến lộ nhựa 2m - Xã Ninh Qưới A |
Bắt đầu từ ranh đất nhà Bà Lệ - Đến Chùa Chệt Sĩa (giáp ranh xã Mỹ Quới )
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 21668 |
Huyện Hồng Dân |
Các tuyến lộ nhựa 2m - Xã Ninh Qưới A |
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Đổ Thị Sáng - Đến hết ranh đất ông Lê Văn Diêu (ấp Ninh Hiệp)
|
198.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 21669 |
Huyện Hồng Dân |
Các tuyến lộ nhựa 2m - Xã Ninh Qưới A |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phạm Đăng Thêm - Đến hết ranh đất ông Hồng Văn Khởi (Vàm tư Tảo)
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 21670 |
Huyện Hồng Dân |
Các tuyến lộ nhựa 2m - Xã Ninh Qưới A |
Bắt đầu từ cầu Chín Điệu - Đến hết ranh đất ông Danh Thượng
(Ninh Chùa)
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 21671 |
Huyện Hồng Dân |
Các tuyến lộ nhựa 2m - Xã Ninh Qưới A |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Phương - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Quang (cầu 3 Tài)
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 21672 |
Huyện Hồng Dân |
Các tuyến lộ nhựa 2m - Xã Ninh Qưới A |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Mai Văn Sanh - Đến hết ranh đất ông Lê Bữu Trang
|
228.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 21673 |
Huyện Hồng Dân |
Đường phía Đông Ninh Quới A Ninh Quới - Xã Ninh Qưới A |
Bắt đầu từ cầu Sắt - Đến hết ranh đất ông Trần Phan Hải
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 21674 |
Huyện Hồng Dân |
Đoạn nối giữa đường Ngan Dừa - Ninh Quới A ( Lộ 63) - Đường cầu mới Ninh Quới A - Xã Ninh Qưới A |
Bắt đầu từ 0m (tính từ mép Lộ 63) - Đến hết ranh đất Miếu ông Bổn
|
336.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 21675 |
Huyện Hồng Dân |
Đoạn nối giữa đường Ninh Quới A - Cầu sập - Đường cầu mới Ninh Quới A - Xã Ninh Qưới A |
Bắt đầu từ 0m (tính từ mép lộ đường
Ninh Qưới A - Cầu Sập) - Đến cầu Mới Ninh Qưới A
|
468.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 21676 |
Huyện Hồng Dân |
Quản lộ Phụng Hiệp - Đường cầu mới Ninh Quới A - Xã Ninh Qưới A |
Bắt đầu từ ranh đất ông Ba Ta - Đến cống Hai Quan
|
408.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 21677 |
Huyện Hồng Dân |
Đường Dẫn Cống âu thuyền - Đường cầu mới Ninh Quới A - Xã Ninh Qưới A |
Bắt đầu từ cống Âu Thuyền - Đến cống phân ranh mặn ngọt: Cầu Sập - Ninh Quới
|
234.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 21678 |
Huyện Hồng Dân |
Đường Lộ Hậu - Đường cầu mới Ninh Quới A - Xã Ninh Qưới A |
Bắt đầu từ đường Cầu Sập - Ninh Quới - Đến cầu Rạch Cũ
|
336.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 21679 |
Huyện Hồng Dân |
Đường Lộ Mới trụ sở xã Ninh Quới A - Đường cầu mới Ninh Quới A - Xã Ninh Qưới A |
Bắt đầu từ trụ sở UBND xã Ninh Quới A (từ ranh nhà ông Thọ) - Đến đường Cầu Sập - Ninh Quới (chợ mới)
|
690.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 21680 |
Huyện Hồng Dân |
Kênh 3/2 - Đường cầu mới Ninh Quới A - Xã Ninh Qưới A |
Bắt đầu từ cầu 3/2 - Đến hết ranh đất nhà bà Cao Thị Ngân
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 21681 |
Huyện Hồng Dân |
Kênh ba Đồng - Đường cầu mới Ninh Quới A - Xã Ninh Qưới A |
Bắt đầu từ cầu 3 Tài - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Ngọc
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 21682 |
Huyện Hồng Dân |
Cầu 7 Mai - Đường cầu mới Ninh Quới A - Xã Ninh Qưới A |
Bắt đầu từ ranh đất bà Võ Thị Anh Đào - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn On
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 21683 |
Huyện Hồng Dân |
Kênh Le Le (đường phía Nam) - Đường cầu mới Ninh Quới A - Xã Ninh Qưới A |
Bắt đầu từ ranh đất ông Lê Thanh Hải - Đến hết ranh đất ông Đặng Thành Việt
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 21684 |
Huyện Hồng Dân |
Kênh Le Le (đường phía Bắc) - Đường cầu mới Ninh Quới A - Xã Ninh Qưới A |
Bắt đầu từ ranh đất bà Lê Thị Tú Em - Đến hết ranh đất ông Phạm Văn Phến
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 21685 |
Huyện Hồng Dân |
Kênh Le Le (đường phía Nam) - Đường cầu mới Ninh Quới A - Xã Ninh Qưới A |
Bắt đầu từ ranh đất ông Phạm Văn Nghiệp - Đến hết ranh đất ông Trần Thanh Hải
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 21686 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến lộ nhựa 2m - Đường cầu mới Ninh Quới A - Xã Ninh Qưới A |
Bắt đầu từ ranh đất ông Trần Văn Đẳng - Đến hết ranh đất ông Cao Trung Đương
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 21687 |
Huyện Hồng Dân |
Kênh 6 Tào - Đường cầu mới Ninh Quới A - Xã Ninh Qưới A |
Bắt đầu từ ranh đất ông Trần Văn Nhuận - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Thức
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 21688 |
Huyện Hồng Dân |
Kênh Tư Tào (đường phía Đông) - Đường cầu mới Ninh Quới A - Xã Ninh Qưới A |
Bắt đầu từ ranh đất ông Nguyễn Vũ Phường - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Xem
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 21689 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ ranh đất Trụ sở UBND xã (ông Phạm Văn Bạch) - Đến hết ranh đất chùa Bửu lâm
|
336.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 21690 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Lê Thị Nho - Đến hết ranh đất ông Võ Văn Chửng
|
270.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 21691 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ ranh đất bà Ngô Diệu Dễ - Đến hết ranh đất ông Võ Văn Oai
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 21692 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ ranh đất bà Đào Thanh Phương - Đến hết ranh đất ông Lục Văn Nghị
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 21693 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ ranh trường tiểu học Nguyễn Văn Huyên - Đến cầu Vàm Xẻo Gừa
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 21694 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ ranh đất bà Phạm Thị Lạc (đối diện trụ sở UBND xã) - Đến hết ranh đất ông Đinh Văn Giới
|
294.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 21695 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phạm Văn Răng - Đến hết ranh đất ông Phạm Văn Khanh (đầu kênh)
|
234.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 21696 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phạm Văn Thuận (đầu kênh 13.000) - Đến hết ranh đất ông Lê Văn Sĩ
(đầu kênh 14.000)
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 21697 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phạm Văn Tùng (đầu kênh 14000) - Đến hết ranh đất ông Trấn Bách Chiến
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 21698 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ ranh đất Trụ sở UBND xã - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Mới
|
336.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 21699 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Quách Văn Lăng - Đến hết ranh đất ông Trần Xiêm
|
294.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |
| 21700 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Quách Văn Khải - Đến giáp cầu kênh 10.000 (Kos Thum) Danh Cáo
|
270.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD |