19:41 - 08/09/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
21401 Huyện Hồng Dân Tuyến Hai Thiệu - Xã Vĩnh Lộc Bắt đầu từ cầu Hai Cát - Đến kênh Xáng Hòa Bình 224.000 - - - - Đất TM-DV
21402 Huyện Hồng Dân Tuyến Kênh Trạm Y Tế - Xã Vĩnh Lộc Bắt đầu từ ranh đất nhà Bà Hạnh - Đến hết ranh đất nhà ông Định Văn Dũng 320.000 - - - - Đất TM-DV
21403 Huyện Hồng Dân Lộ Mới đoạn nối Vĩnh Lộc - Vĩnh Lộc A - Xã Vĩnh Lộc Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Dương Văn Ngọc - Đến hết ranh đất nhà ông Huỳnh Văn Phương 400.000 - - - - Đất TM-DV
21404 Huyện Hồng Dân Tuyến đường Cột - Xã Vĩnh Lộc Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 8 Nên - Đến hết ranh đất nhà ông Lê Văn Thi 224.000 - - - - Đất TM-DV
21405 Huyện Hồng Dân Tuyến khu vực chợ - Xã Vĩnh Lộc A Bắt đầu từ ranh đất ông Ba Thắng (ngã ba vào chợ) - Đến Cầu Chùa 2.040.000 - - - - Đất TM-DV
21406 Huyện Hồng Dân Tuyến khu vực chợ - Xã Vĩnh Lộc A Bắt đầu từ trụ sở ấp Ba Đình - Đến hết ranh đất Bưu điện 2.040.000 - - - - Đất TM-DV
21407 Huyện Hồng Dân Tuyến khu vực chợ - Xã Vĩnh Lộc A Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nhựt - Đến hết ranh đất ông Hòa Cuội 2.040.000 - - - - Đất TM-DV
21408 Huyện Hồng Dân Tuyến khu vực chợ - Xã Vĩnh Lộc A Bắt đầu từ ranh đất Ông Siêu - Đến hết ranh đất Quán nước ông Tỷ 2.040.000 - - - - Đất TM-DV
21409 Huyện Hồng Dân Tuyến khu vực chợ - Xã Vĩnh Lộc A Bắt đầu từ ranh đất ông Bảy Ràng - Đến hết ranh đất ông Mười Hề 1.200.000 - - - - Đất TM-DV
21410 Huyện Hồng Dân Tuyến Bến Bào về Ba Đình - Xã Vĩnh Lộc A Bắt đầu từ ranh đất ông Tiêu Chí Long - Đến hết ranh đất nhà ông Huỳnh Tý 400.000 - - - - Đất TM-DV
21411 Huyện Hồng Dân Tuyến Vĩnh Lộc-Vĩnh Lộc A - Xã Vĩnh Lộc A Bắt đầu từ trụ sở UBND xã - Đến Giáp xã Vĩnh Lộc 288.000 - - - - Đất TM-DV
21412 Huyện Hồng Dân Tuyến kênh lộ xe (Bờ đông) Xã Vĩnh Lộc A Bắt đầu từ ranh đất ông Chín Kia - Đến hết ranh đất ông Lâm Ngọc Thi 224.000 - - - - Đất TM-DV
21413 Huyện Hồng Dân Tuyến kênh Cựa Gà - Xã Vĩnh Lộc A Bắt đầu từ cầu Hai Á - Đến hết ranh đất ông Chín To 224.000 - - - - Đất TM-DV
21414 Huyện Hồng Dân Tuyến kênh lộ xe (Bờ đông) - Xã Vĩnh Lộc A Bắt đầu từ ranh đất ông Chín Kia - Đến hết ranh đất ông Lâm Ngọc Thi 224.000 - - - - Đất TM-DV
21415 Huyện Hồng Dân Tuyến kênh lộ xe (Bờ Tây) - Xã Vĩnh Lộc A Bắt đầu từ ranh đất ông Chín To - Đến hết ranh đất nền đồn cũ 224.000 - - - - Đất TM-DV
21416 Huyện Hồng Dân Sông Cá Chanh - Xã Vĩnh Lộc A Bắt đầu từ ranh đất ông Tư Lan - Đến hết ranh đất ông Ngô Văn Sáng 224.000 - - - - Đất TM-DV
21417 Huyện Hồng Dân Tuyến đầu Kênh Mới - Xã Vĩnh Lộc A Bắt đầu từ ranh đất ông Chín Kia - Đến hết ranh đất ông Nguyên 224.000 - - - - Đất TM-DV
21418 Huyện Hồng Dân Kênh Sóc Sáp - Xã Vĩnh Lộc A Bắt đầu từ trường TH Nguyễn Trường Tộ - Hết ranh ông Trần Văn Chương 224.000 - - - - Đất TM-DV
21419 Huyện Hồng Dân Tuyến đầu Kênh 3 - Xã Vĩnh Lộc A Bắt đầu từ ranh đất ông Hào - Đến hết ranh đất ông Chanh 224.000 - - - - Đất TM-DV
21420 Huyện Hồng Dân Ấp Bình Lộc - Xã Vĩnh Lộc A Bắt đầu từ ranh đất ông Hó - Đến hết ranh đất ông Hồ Văn Bảy 240.000 - - - - Đất TM-DV
21421 Huyện Hồng Dân Lộ Bình Lộc - Xã Vĩnh Lộc A Bắt đầu từ ranh đất ông Dương Văn Ba - Đến hết ranh đất Bến Luông 240.000 - - - - Đất TM-DV
21422 Huyện Hồng Dân Tuyến kênh 8 Lang - Xã Vĩnh Lộc A Bắt đầu từ ranh đất ông Nguyễn Văn Kịch - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Sĩ 224.000 - - - - Đất TM-DV
21423 Huyện Hồng Dân Tuyền kênh Giữa - Xã Vĩnh Lộc A Bắt đầu từ ranh đất ông Bảy Hớn - Đến hết ranh đất điểm Trường Nguyễn Trường Tộ 224.000 - - - - Đất TM-DV
21424 Huyện Hồng Dân Kênh Chuối - Xã Vĩnh Lộc A Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Đỗ Hoàng Hên - Đến giáp đất ông Đinh Văn Nguyễn 224.000 - - - - Đất TM-DV
21425 Huyện Hồng Dân Kênh Tám - Xã Vĩnh Lộc A Bắt đầu từ cầu Kênh Tám - Đến giáp Kênh giữa 224.000 - - - - Đất TM-DV
21426 Huyện Hồng Dân Kênh Bà Từ - Xã Vĩnh Lộc A Bắt đầu từ cầu Út Nhỏ - Đến giáp Kênh Bến Bào 224.000 - - - - Đất TM-DV
21427 Huyện Hồng Dân Kênh Mười - Xã Vĩnh Lộc A Bắt đầu từ cầu Cây Khô - Đến giáp Kênh giữa 224.000 - - - - Đất TM-DV
21428 Huyện Hồng Dân Sông Cái Tàu - Xã Vĩnh Lộc A Bắt đầu từ cầu Kênh 7 - Đến hết ranh nhà ông Trần Văn Khoa 224.000 - - - - Đất TM-DV
21429 Huyện Hồng Dân Kênh Lô - Xã Vĩnh Lộc A Bắt đầu từ cầu kênh Lô - Đến hết ranh nhà ông Nguyễn Văn Kiệt 224.000 - - - - Đất TM-DV
21430 Huyện Hồng Dân Ô Đê Bao - Xã Vĩnh Lộc A Bắt đầu từ ranh đất bà Phan Kim Dol - Đến hết ranh đất ông Lâm Văn Đèo 224.000 - - - - Đất TM-DV
21431 Huyện Hồng Dân Ô Đê Bao - Xã Vĩnh Lộc A Bắt đầu từ ranh đất ông Ngô Văn Sáng - Đến hết ranh đất ông Ngô Văn Bền 224.000 - - - - Đất TM-DV
21432 Huyện Hồng Dân Kênh Chín Hý - Xã Vĩnh Lộc A Bắt đầu từ ranh đất ông Lê Văn Lâm - Đến ranh đất ông Đinh Văn Nguyễn 224.000 - - - - Đất TM-DV
21433 Huyện Hồng Dân Tuyến lộ 63 (DT78) - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ ranh đất Trạm Y tế - Đến Giáp ranh xã Ninh Quới A (Cầu 3.000) 304.000 - - - - Đất TM-DV
21434 Huyện Hồng Dân Tuyến lộ 63 (DT78) - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ cầu 6.000 (Ninh Thạnh II) - Đến hết ranh đất bà Lê Thị Hường (giáp cầu 7.000) 360.000 - - - - Đất TM-DV
21435 Huyện Hồng Dân Tuyến lộ 63 (DT78) - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ ranh đất ông Lê Văn Phỉ (cầu 7.000) - Đến Giáp ranh xã Lộc Ninh (hết ranh đất ông Trần Văn Bá) 320.000 - - - - Đất TM-DV
21436 Huyện Hồng Dân Tuyến đường Ngan Dừa - Ninh Hòa - Ninh Quới - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ ngã Ba cầu chữ Y - Đến hết ranh đất nhà ông Võ Văn Đực 352.000 - - - - Đất TM-DV
21437 Huyện Hồng Dân Tuyến đường Ngan Dừa - Ninh Hòa - Ninh Quới - Xã Ninh Hòa Bắt đầu ranh đất ông Nguyễn Văn Mừng - Đến giáp thị trấn Ngan Dừa 272.000 - - - - Đất TM-DV
21438 Huyện Hồng Dân Tuyến đường Ngan Dừa - Ninh Hòa - Ninh Quới - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ ngã ba cầu chữ Y - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Mừng 352.000 - - - - Đất TM-DV
21439 Huyện Hồng Dân Tuyến đường Ngan Dừa - Ninh Hòa - Ninh Quới - Xã Ninh Hòa Bắt đầu ranh đất Lê Hoàng Thoại - Đến cầu Xéo Tràm 272.000 - - - - Đất TM-DV
21440 Huyện Hồng Dân Tuyến đường Ngan Dừa - Ninh Hòa - Ninh Quới - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ cầu Xéo Tràm - Đến cầu Ninh Qưới (cầu Ba Hùng) 272.000 - - - - Đất TM-DV
21441 Huyện Hồng Dân Khu vực Cầu chữ Y - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ ngã ba Cầu Chữ Y - Đến hết ranh đất bà Võ Thị Mừng (Phía Đông) 352.000 - - - - Đất TM-DV
21442 Huyện Hồng Dân Khu vực Cầu chữ Y - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ ngã ba Cầu Chữ Y - Đến hết ranh đất ông Võ Văn Đực (phía tây về Thị trấn Ngan Dừa) 352.000 - - - - Đất TM-DV
21443 Huyện Hồng Dân Khu vực Cầu chữ Y - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ ranh đất ông Lê Hoàng Thoại (về Ninh Quới) - Đến Cầu Xẻo Tràm 272.000 - - - - Đất TM-DV
21444 Huyện Hồng Dân Khu vực Cầu chữ Y - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ ranh đất ông Nguyễn Văn Mừng (về Thị trấn Ngan Dừa) - Đến Cống Bảy Ú 272.000 - - - - Đất TM-DV
21445 Huyện Hồng Dân Tuyến Ninh Thạnh II - Tà Ky - Ninh Phước (phía có lộ nhựa ) - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ cầu 8.000 Ninh Thạnh II, bờ có lộ nhựa (từ ranh bà Cam) - Đến giáp Kênh Xáng Hoà Bình hết ranh đất bà Nguyễn Thị Cẩm) 224.000 - - - - Đất TM-DV
21446 Huyện Hồng Dân Tuyến Ninh Phước - Tà Óc - Ninh Thạnh II - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ ranh đất Trường Trương Vĩnh Ký (ngã 3 Ninh Phước) - Bờ Tây - Đến cầu 3.000 - ranh đất ông Hai Đại 224.000 - - - - Đất TM-DV
21447 Huyện Hồng Dân Tuyến Ninh Phước - Tà Óc - Ninh Thạnh II - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ ranh đất ông Mười Sộp - Đến Cầu Bà Hiên thị trấn Ngan Dừa 240.000 - - - - Đất TM-DV
21448 Huyện Hồng Dân Lộ nông thôn - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ cầu Chín Khanh (Ninh Thạnh I) - Đến Cầu Văn Công Chiến (Tà Ben) 224.000 - - - - Đất TM-DV
21449 Huyện Hồng Dân Lộ nông thôn - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ cầu Văn Công Chiến (Tà Ben) - Đến hết ranh đất ông Phạm Văn Mèo 224.000 - - - - Đất TM-DV
21450 Huyện Hồng Dân Lộ nông thôn - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ cầu Văn Công Chiến (Tà Ben) - Đến hết ranh đất ông Bảy Tý 248.000 - - - - Đất TM-DV
21451 Huyện Hồng Dân Lộ nông thôn - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ cầu Chữ Y - Bắt đầu từ ranh đất Huỳnh Văn Phận - Đến Cầu Ngan Châu 224.000 - - - - Đất TM-DV
21452 Huyện Hồng Dân Lộ nông thôn - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ ranh đất ông Lương Văn Cường - Đến hết ranh đất bà Đặng Thị Bé Hai 224.000 - - - - Đất TM-DV
21453 Huyện Hồng Dân Lộ nông thôn - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ ranh đất ông Lê Văn Rít - Đến Cống Lá Viết 240.000 - - - - Đất TM-DV
21454 Huyện Hồng Dân Đường vành đai sông cái - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ ranh đất Trần Phong Sắc (Vĩnh An) - Đến Cầu Ba Hùng (giáp Ninh Quới) 272.000 - - - - Đất TM-DV
21455 Huyện Hồng Dân Tuyến ngã tư Ninh An - Ninh Quới - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ ranh đất ông Võ Văn Hát - Đến Cầu ngã tư Ninh An (hết ranh đất bà Trần Thị Thích) 224.000 - - - - Đất TM-DV
21456 Huyện Hồng Dân Tuyến ngã tư Ninh An - Ninh Quới - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ cầu Rọc Lá (Ranh đất ông Võ Văn Nỡ) - Đến cầu Trung ương Đoàn (hết ranh đất ông Lương Văn Cường) 224.000 - - - - Đất TM-DV
21457 Huyện Hồng Dân Tuyến ngã tư Ninh An - Ninh Quới - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ trường Tuệ Tĩnh - Đến Cầu Xẻo Rô (hết ranh đất ông Phan Văn Danh ) 224.000 - - - - Đất TM-DV
21458 Huyện Hồng Dân Tuyến Út Xù - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ cầu 6 Vạn (Ninh Thạnh I) - Đến hết ranh đất Danh Vân (Tà Ben) 224.000 - - - - Đất TM-DV
21459 Huyện Hồng Dân Tuyến kênh Trương Hồ - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ cầu Trương Hồ (Ninh Phước) - Đến hết ranh đất Trần Văn Tính (Trương Hồ) 224.000 - - - - Đất TM-DV
21460 Huyện Hồng Dân Tuyến Ninh Thạnh II - Tà Ky - Ninh Phước (phía không có lộ nhựa ) - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ cầu 8.000 (bờ Tây Ninh Thạnh II) - Đến Cầu ông Tiếp (Tà Ky) 224.000 - - - - Đất TM-DV
21461 Huyện Hồng Dân Tuyến Ninh Thạnh II - Tà Ky - Ninh Phước (phía không có lộ nhựa ) - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ cầu ông Tiếp (bờ Đông) - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Út Chính - Kênh Xáng Hòa Bình 224.000 - - - - Đất TM-DV
21462 Huyện Hồng Dân Tuyến Kênh Xáng Hoà Bình - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ ranh đất ông Nguyễn Chiến Hiền (bờ Đông) - Đến hết ranh đất ông Danh Phan 224.000 - - - - Đất TM-DV
21463 Huyện Hồng Dân Tuyến Kênh Xáng Hoà Bình - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ ranh đất ông Nguyễn Văn Hậu (giáp TT Phước Long, bờ Tây) - Đến Giáp ranh xã Lộc Ninh (đất ông Trần Văn Chánh) 224.000 - - - - Đất TM-DV
21464 Huyện Hồng Dân Ấp Vĩnh An - Tuyến đường nhựa mặt đường 2m - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ giáp ranh đất ông 2 Lũy (Tà Ben) - Đến giáp ranh đất ông Huỳnh Văn Khải (Vĩnh An) 224.000 - - - - Đất TM-DV
21465 Huyện Hồng Dân Ấp Vĩnh An - Tuyến đường nhựa mặt đường 2m - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ cầu Quốc Dân - Cầu Bảy Tâm 224.000 - - - - Đất TM-DV
21466 Huyện Hồng Dân Ấp Vĩnh An - Tuyến đường nhựa mặt đường 2m - Xã Ninh Hòa Nguyễn Văn Hồng - Bờ Đông - Đến hết ranh đất nhà bà Phan Thị Đẹp (ngã tư Sáu Bàng) 224.000 - - - - Đất TM-DV
21467 Huyện Hồng Dân Ấp Vĩnh An - Tuyến đường nhựa mặt đường 2m - Xã Ninh Hòa Bắt đầu nhà ông Lê Văn Trắng (ngã tư Sáu Bàng) - Đến hết ranh đất nhà ông Lê Thành Công (giáp ranh Ninh Qưới A) 224.000 - - - - Đất TM-DV
21468 Huyện Hồng Dân Tuyến kênh Xẻo Tràm - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ cầu Xẻo Tràm (Trà Men) - Đến cống Xẻo Tràm 224.000 - - - - Đất TM-DV
21469 Huyện Hồng Dân Ấp Ninh Thạnh II - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ cầu 6000 (nhà ông Bùi Văn Nho) - Đến hết ranh nhà ông Đặng Văn Vọng 224.000 - - - - Đất TM-DV
21470 Huyện Hồng Dân Tuyến Hào Hai - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ cầu Hào Hai (Nhà ông Nguyễn Văn Vũ) - Đến hết ranh nhà ông Lê Văn Nghĩa (8 Nghĩa) 224.000 - - - - Đất TM-DV
21471 Huyện Hồng Dân Ấp Tà Ky - Tuyến Kinh Cùng - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Nhiệm - Đến hết ranh nhà ông Phan Văn Bòn 224.000 - - - - Đất TM-DV
21472 Huyện Hồng Dân Ấp Tà Ky - Tuyến Xóm Lá - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Hoàng Huynh - Đến kênh 9000 giáp ranh xã Lộc Ninh 224.000 - - - - Đất TM-DV
21473 Huyện Hồng Dân Tuyến Kênh Ranh (Ninh Định - Ninh An) - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Trương Thị Hộ - Đến hết ranh nhà ông Nguyễn Văn Tới 224.000 - - - - Đất TM-DV
21474 Huyện Hồng Dân Tuyến 9000 - Xã Ninh Hòa Bắt đầu từ ranh đất Công An Huyện - Đến nhà ông Phan Út Lớn 224.000 - - - - Đất TM-DV
21475 Huyện Hồng Dân Khu 1A - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ngã Ba lộ chợ Ngan Dừa (Vòng Xuyến) - Đến đầu cầu Lúng Mới (lộ trước Phố) 2.640.000 - - - - Đất SX - KD
21476 Huyện Hồng Dân Khu 1A - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ Đầu cầu Lún - Đến giáp Trường Tiểu học A 1.500.000 - - - - Đất SX - KD
21477 Huyện Hồng Dân Khu 1A - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ Đầu cầu Lún - Đến hết ranh đất ông Hồ Công Uẩn (Giáp ấp Thống Nhất) 1.380.000 - - - - Đất SX - KD
21478 Huyện Hồng Dân Khu 1B - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ngã Ba lộ chợ Ngan Dừa (Vòng xuyến) - Đến lộ Trần Hưng Đạo 1.560.000 - - - - Đất SX - KD
21479 Huyện Hồng Dân Khu 1B - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ trường Tiểu Học A (Lộ sau) - Đến lộ Trần Hưng Đạo 1.200.000 - - - - Đất SX - KD
21480 Huyện Hồng Dân Khu 1B - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất ông Út Bé - Đến giáp ranh Trại cưa Tám Tương (trên lộ và mé sông) 900.000 - - - - Đất SX - KD
21481 Huyện Hồng Dân Khu 1B - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ cổng Trường Tiểu học A - Đến giáp Lộ trước (đến ranh đất ông Trịnh Văn Y) 1.260.000 - - - - Đất SX - KD
21482 Huyện Hồng Dân Khu 1B - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ giáp ranh Trại cưa Tám Tương - Đến giáp ấp Bà Gồng (hết ranh đất ông Trần Văn Bé Phía trên lộ và mé sông) 660.000 - - - - Đất SX - KD
21483 Huyện Hồng Dân Khu 2 - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất ông Trang Hoàng Ân - Đến hết ranh đất Chùa Phật 1.500.000 - - - - Đất SX - KD
21484 Huyện Hồng Dân Khu 2 - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất bà Trần Thị Nô - Đến Hết ranh đất ông Danh lợi (giáp Kênh Xáng cầu mới đường Thống Nhất II) 900.000 - - - - Đất SX - KD
21485 Huyện Hồng Dân Khu 2 - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất ông Tăng Văn Nhàn - Đến ranh đất Miếu Quan Đế (Chùa ông Bổn) 2.280.000 - - - - Đất SX - KD
21486 Huyện Hồng Dân Khu 2 - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất Miếu Quan Đế (Chùa ông Bổn) - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Khởi An 1.620.000 - - - - Đất SX - KD
21487 Huyện Hồng Dân Đoạn giáp khu hành chính - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất nhà Nguyễn Khởi An - Đến giáp lộ Thống Nhất II 1.200.000 - - - - Đất SX - KD
21488 Huyện Hồng Dân Đoạn giáp khu hành chính - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất ông Văn Tỷ - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Toàn Ân 1.620.000 - - - - Đất SX - KD
21489 Huyện Hồng Dân Khu III - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ đầu cầu Lún - Đến ngã tư Kinh Xáng Trung tâm y tế 720.000 - - - - Đất SX - KD
21490 Huyện Hồng Dân Đoạn từ cầu lún đến đầu kinh nhỏ - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ đầu cầu Lún khu III - Đến hết ranh đất nhà ông Lê Minh Hải 720.000 - - - - Đất SX - KD
21491 Huyện Hồng Dân Đoạn từ cầu lún đến đầu kinh nhỏ - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Dương Văn Tến - Đến đầu cầu Kinh Nhỏ 492.000 - - - - Đất SX - KD
21492 Huyện Hồng Dân Đoạn từ cầu lún đến đầu kinh nhỏ - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ đầu cầu kinh nhỏ khu III (theo kênh nhỏ) - Đến chùa Hưng Kiến Tự 480.000 - - - - Đất SX - KD
21493 Huyện Hồng Dân Đoạn từ cầu Lún đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sang (Giáp lộ Kinh Nhỏ) - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ 0 m - Đến 30 m 600.000 - - - - Đất SX - KD
21494 Huyện Hồng Dân Đoạn từ cầu Lún đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sang (Giáp lộ Kinh Nhỏ) - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ 30 m tiếp theo - Đến 60 m 480.000 - - - - Đất SX - KD
21495 Huyện Hồng Dân Đoạn từ cầu Lún đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sang (Giáp lộ Kinh Nhỏ) - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ 60 m tiếp theo - Đến ranh đất ông Nguyễn Văn Sang 390.000 - - - - Đất SX - KD
21496 Huyện Hồng Dân Đường Trèm Trẹm - Xẻo Quao- Ấp Xẻo Quao - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất bà Dương Thị Thanh (dọc theo sông Cái Trầu) - Đến hết ranh đất Đình thần Trung Trực 350.000 - - - - Đất SX - KD
21497 Huyện Hồng Dân Ấp bà Hiên - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh tái định cư - Đến trụ sở ấp Bà Hiên 432.000 - - - - Đất SX - KD
21498 Huyện Hồng Dân Ấp bà Hiên - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Tuyết Thắng - Đến Miễu Bà Hiên 348.000 - - - - Đất SX - KD
21499 Huyện Hồng Dân Ấp bà Hiên - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Ca Văn Quang - Đến ngã tư Bà Gồng (đến ranh đất ông Trần Tuấn Mảnh) 222.000 - - - - Đất SX - KD
21500 Huyện Hồng Dân Ấp bà Hiên - Thị trấn Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Tuấn Mãnh - Đến giáp khu tái định cư (hết ranh đất ông Lương Văn Được) 252.000 - - - - Đất SX - KD
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...