| 21001 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến khu vực chợ - Xã Vĩnh Lộc A |
Bắt đầu từ trụ sở ấp Ba Đình - Đến hết ranh đất Bưu điện
|
2.550.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 21002 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến khu vực chợ - Xã Vĩnh Lộc A |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nhựt - Đến hết ranh đất ông Hòa Cuội
|
2.550.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 21003 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến khu vực chợ - Xã Vĩnh Lộc A |
Bắt đầu từ ranh đất Ông Siêu - Đến hết ranh đất Quán nước ông Tỷ
|
2.550.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 21004 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến khu vực chợ - Xã Vĩnh Lộc A |
Bắt đầu từ ranh đất ông Bảy Ràng - Đến hết ranh đất ông Mười Hề
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 21005 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Bến Bào về Ba Đình - Xã Vĩnh Lộc A |
Bắt đầu từ ranh đất ông Tiêu Chí Long - Đến hết ranh đất nhà ông Huỳnh Tý
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 21006 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Vĩnh Lộc-Vĩnh Lộc A - Xã Vĩnh Lộc A |
Bắt đầu từ trụ sở UBND xã - Đến Giáp xã Vĩnh Lộc
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 21007 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến kênh lộ xe (Bờ đông) Xã Vĩnh Lộc A |
Bắt đầu từ ranh đất ông Chín Kia - Đến hết ranh đất ông Lâm Ngọc Thi
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 21008 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến kênh Cựa Gà - Xã Vĩnh Lộc A |
Bắt đầu từ cầu Hai Á - Đến hết ranh đất ông Chín To
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 21009 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến kênh lộ xe (Bờ đông) - Xã Vĩnh Lộc A |
Bắt đầu từ ranh đất ông Chín Kia - Đến hết ranh đất ông Lâm Ngọc Thi
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 21010 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến kênh lộ xe (Bờ Tây) - Xã Vĩnh Lộc A |
Bắt đầu từ ranh đất ông Chín To - Đến hết ranh đất nền đồn cũ
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 21011 |
Huyện Hồng Dân |
Sông Cá Chanh - Xã Vĩnh Lộc A |
Bắt đầu từ ranh đất ông Tư Lan - Đến hết ranh đất ông Ngô Văn Sáng
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 21012 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến đầu Kênh Mới - Xã Vĩnh Lộc A |
Bắt đầu từ ranh đất ông Chín Kia - Đến hết ranh đất ông Nguyên
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 21013 |
Huyện Hồng Dân |
Kênh Sóc Sáp - Xã Vĩnh Lộc A |
Bắt đầu từ trường TH Nguyễn Trường Tộ - Hết ranh ông Trần Văn Chương
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 21014 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến đầu Kênh 3 - Xã Vĩnh Lộc A |
Bắt đầu từ ranh đất ông Hào - Đến hết ranh đất ông Chanh
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 21015 |
Huyện Hồng Dân |
Ấp Bình Lộc - Xã Vĩnh Lộc A |
Bắt đầu từ ranh đất ông Hó - Đến hết ranh đất ông Hồ Văn Bảy
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 21016 |
Huyện Hồng Dân |
Lộ Bình Lộc - Xã Vĩnh Lộc A |
Bắt đầu từ ranh đất ông Dương Văn Ba - Đến hết ranh đất Bến Luông
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 21017 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến kênh 8 Lang - Xã Vĩnh Lộc A |
Bắt đầu từ ranh đất ông Nguyễn Văn Kịch - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Sĩ
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 21018 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyền kênh Giữa - Xã Vĩnh Lộc A |
Bắt đầu từ ranh đất ông Bảy Hớn - Đến hết ranh đất điểm Trường Nguyễn Trường Tộ
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 21019 |
Huyện Hồng Dân |
Kênh Chuối - Xã Vĩnh Lộc A |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Đỗ Hoàng Hên - Đến giáp đất ông Đinh Văn Nguyễn
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 21020 |
Huyện Hồng Dân |
Kênh Tám - Xã Vĩnh Lộc A |
Bắt đầu từ cầu Kênh Tám - Đến giáp Kênh giữa
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 21021 |
Huyện Hồng Dân |
Kênh Bà Từ - Xã Vĩnh Lộc A |
Bắt đầu từ cầu Út Nhỏ - Đến giáp Kênh Bến Bào
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 21022 |
Huyện Hồng Dân |
Kênh Mười - Xã Vĩnh Lộc A |
Bắt đầu từ cầu Cây Khô - Đến giáp Kênh giữa
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 21023 |
Huyện Hồng Dân |
Sông Cái Tàu - Xã Vĩnh Lộc A |
Bắt đầu từ cầu Kênh 7 - Đến hết ranh nhà ông Trần Văn Khoa
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 21024 |
Huyện Hồng Dân |
Kênh Lô - Xã Vĩnh Lộc A |
Bắt đầu từ cầu kênh Lô - Đến hết ranh nhà ông Nguyễn Văn Kiệt
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 21025 |
Huyện Hồng Dân |
Ô Đê Bao - Xã Vĩnh Lộc A |
Bắt đầu từ ranh đất bà Phan Kim Dol - Đến hết ranh đất ông Lâm Văn Đèo
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 21026 |
Huyện Hồng Dân |
Ô Đê Bao - Xã Vĩnh Lộc A |
Bắt đầu từ ranh đất ông Ngô Văn Sáng - Đến hết ranh đất ông Ngô Văn Bền
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 21027 |
Huyện Hồng Dân |
Kênh Chín Hý - Xã Vĩnh Lộc A |
Bắt đầu từ ranh đất ông Lê Văn Lâm - Đến ranh đất ông Đinh Văn Nguyễn
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 21028 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến lộ 63 (DT78) - Xã Ninh Hòa |
Bắt đầu từ ranh đất Trạm Y tế - Đến Giáp ranh xã Ninh Quới A (Cầu 3.000)
|
380.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 21029 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến lộ 63 (DT78) - Xã Ninh Hòa |
Bắt đầu từ cầu 6.000 (Ninh Thạnh II) - Đến hết ranh đất bà Lê Thị Hường
(giáp cầu 7.000)
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 21030 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến lộ 63 (DT78) - Xã Ninh Hòa |
Bắt đầu từ ranh đất ông Lê Văn Phỉ (cầu 7.000) - Đến Giáp ranh xã Lộc Ninh
(hết ranh đất ông Trần Văn Bá)
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 21031 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến đường Ngan Dừa - Ninh Hòa - Ninh Quới - Xã Ninh Hòa |
Bắt đầu từ ngã Ba cầu chữ Y - Đến hết ranh đất nhà ông Võ Văn Đực
|
440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 21032 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến đường Ngan Dừa - Ninh Hòa - Ninh Quới - Xã Ninh Hòa |
Bắt đầu ranh đất ông Nguyễn Văn Mừng - Đến giáp thị trấn Ngan Dừa
|
340.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 21033 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến đường Ngan Dừa - Ninh Hòa - Ninh Quới - Xã Ninh Hòa |
Bắt đầu từ ngã ba cầu chữ Y - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Mừng
|
440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 21034 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến đường Ngan Dừa - Ninh Hòa - Ninh Quới - Xã Ninh Hòa |
Bắt đầu ranh đất Lê Hoàng Thoại - Đến cầu Xéo Tràm
|
340.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 21035 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến đường Ngan Dừa - Ninh Hòa - Ninh Quới - Xã Ninh Hòa |
Bắt đầu từ cầu Xéo Tràm - Đến cầu Ninh Qưới (cầu Ba Hùng)
|
340.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 21036 |
Huyện Hồng Dân |
Khu vực Cầu chữ Y - Xã Ninh Hòa |
Bắt đầu từ ngã ba Cầu Chữ Y - Đến hết ranh đất bà Võ Thị Mừng
(Phía Đông)
|
440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 21037 |
Huyện Hồng Dân |
Khu vực Cầu chữ Y - Xã Ninh Hòa |
Bắt đầu từ ngã ba Cầu Chữ Y - Đến hết ranh đất ông Võ Văn Đực (phía tây về Thị trấn Ngan Dừa)
|
440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 21038 |
Huyện Hồng Dân |
Khu vực Cầu chữ Y - Xã Ninh Hòa |
Bắt đầu từ ranh đất ông Lê Hoàng Thoại (về Ninh Quới) - Đến Cầu Xẻo Tràm
|
340.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 21039 |
Huyện Hồng Dân |
Khu vực Cầu chữ Y - Xã Ninh Hòa |
Bắt đầu từ ranh đất ông Nguyễn Văn Mừng (về Thị trấn Ngan Dừa) - Đến Cống Bảy Ú
|
340.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 21040 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Ninh Thạnh II - Tà Ky - Ninh Phước (phía có lộ nhựa ) - Xã Ninh Hòa |
Bắt đầu từ cầu 8.000 Ninh Thạnh II, bờ có lộ nhựa (từ ranh bà Cam) - Đến giáp Kênh Xáng Hoà Bình
hết ranh đất bà Nguyễn Thị Cẩm)
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 21041 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Ninh Phước - Tà Óc - Ninh Thạnh II - Xã Ninh Hòa |
Bắt đầu từ ranh đất Trường Trương Vĩnh Ký (ngã 3 Ninh Phước) - Bờ Tây - Đến cầu 3.000 - ranh đất ông Hai Đại
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 21042 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Ninh Phước - Tà Óc - Ninh Thạnh II - Xã Ninh Hòa |
Bắt đầu từ ranh đất ông Mười Sộp - Đến Cầu Bà Hiên thị trấn Ngan Dừa
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 21043 |
Huyện Hồng Dân |
Lộ nông thôn - Xã Ninh Hòa |
Bắt đầu từ cầu Chín Khanh (Ninh Thạnh I) - Đến Cầu Văn Công Chiến (Tà Ben)
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 21044 |
Huyện Hồng Dân |
Lộ nông thôn - Xã Ninh Hòa |
Bắt đầu từ cầu Văn Công Chiến (Tà Ben) - Đến hết ranh đất ông Phạm Văn Mèo
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 21045 |
Huyện Hồng Dân |
Lộ nông thôn - Xã Ninh Hòa |
Bắt đầu từ cầu Văn Công Chiến (Tà Ben) - Đến hết ranh đất ông Bảy Tý
|
310.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 21046 |
Huyện Hồng Dân |
Lộ nông thôn - Xã Ninh Hòa |
Bắt đầu từ cầu Chữ Y - Bắt đầu từ ranh đất Huỳnh Văn Phận - Đến Cầu Ngan Châu
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 21047 |
Huyện Hồng Dân |
Lộ nông thôn - Xã Ninh Hòa |
Bắt đầu từ ranh đất ông Lương Văn Cường - Đến hết ranh đất bà Đặng Thị Bé Hai
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 21048 |
Huyện Hồng Dân |
Lộ nông thôn - Xã Ninh Hòa |
Bắt đầu từ ranh đất ông Lê Văn Rít - Đến Cống Lá Viết
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 21049 |
Huyện Hồng Dân |
Đường vành đai sông cái - Xã Ninh Hòa |
Bắt đầu từ ranh đất Trần Phong Sắc (Vĩnh An) - Đến Cầu Ba Hùng (giáp Ninh Quới)
|
340.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 21050 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến ngã tư Ninh An - Ninh Quới - Xã Ninh Hòa |
Bắt đầu từ ranh đất ông Võ Văn Hát - Đến Cầu ngã tư Ninh An (hết ranh đất bà Trần Thị Thích)
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 21051 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến ngã tư Ninh An - Ninh Quới - Xã Ninh Hòa |
Bắt đầu từ cầu Rọc Lá (Ranh đất ông Võ Văn Nỡ) - Đến cầu Trung ương Đoàn (hết ranh đất ông Lương Văn Cường)
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 21052 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến ngã tư Ninh An - Ninh Quới - Xã Ninh Hòa |
Bắt đầu từ trường Tuệ Tĩnh - Đến Cầu Xẻo Rô (hết ranh đất ông Phan Văn Danh )
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 21053 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Út Xù - Xã Ninh Hòa |
Bắt đầu từ cầu 6 Vạn (Ninh Thạnh I) - Đến hết ranh đất Danh Vân (Tà Ben)
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 21054 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến kênh Trương Hồ - Xã Ninh Hòa |
Bắt đầu từ cầu Trương Hồ (Ninh Phước) - Đến hết ranh đất Trần Văn Tính
(Trương Hồ)
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 21055 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Ninh Thạnh II - Tà Ky - Ninh Phước (phía không có lộ nhựa ) - Xã Ninh Hòa |
Bắt đầu từ cầu 8.000 (bờ Tây Ninh Thạnh II) - Đến Cầu ông Tiếp (Tà Ky)
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 21056 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Ninh Thạnh II - Tà Ky - Ninh Phước (phía không có lộ nhựa ) - Xã Ninh Hòa |
Bắt đầu từ cầu ông Tiếp (bờ Đông) - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Út Chính - Kênh Xáng Hòa Bình
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 21057 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Kênh Xáng Hoà Bình - Xã Ninh Hòa |
Bắt đầu từ ranh đất ông Nguyễn Chiến Hiền (bờ Đông) - Đến hết ranh đất ông Danh Phan
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 21058 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Kênh Xáng Hoà Bình - Xã Ninh Hòa |
Bắt đầu từ ranh đất ông Nguyễn Văn Hậu (giáp TT Phước Long, bờ Tây) - Đến Giáp ranh xã Lộc Ninh
(đất ông Trần Văn Chánh)
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 21059 |
Huyện Hồng Dân |
Ấp Vĩnh An - Tuyến đường nhựa mặt đường 2m - Xã Ninh Hòa |
Bắt đầu từ giáp ranh đất ông 2 Lũy (Tà Ben) - Đến giáp ranh đất ông Huỳnh Văn Khải (Vĩnh An)
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 21060 |
Huyện Hồng Dân |
Ấp Vĩnh An - Tuyến đường nhựa mặt đường 2m - Xã Ninh Hòa |
Bắt đầu từ cầu Quốc Dân - Cầu Bảy Tâm
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 21061 |
Huyện Hồng Dân |
Ấp Vĩnh An - Tuyến đường nhựa mặt đường 2m - Xã Ninh Hòa |
Nguyễn Văn Hồng - Bờ Đông - Đến hết ranh đất nhà bà Phan Thị Đẹp (ngã tư Sáu Bàng)
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 21062 |
Huyện Hồng Dân |
Ấp Vĩnh An - Tuyến đường nhựa mặt đường 2m - Xã Ninh Hòa |
Bắt đầu nhà ông Lê Văn Trắng
(ngã tư Sáu Bàng) - Đến hết ranh đất nhà ông Lê Thành Công (giáp ranh Ninh Qưới A)
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 21063 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến kênh Xẻo Tràm - Xã Ninh Hòa |
Bắt đầu từ cầu Xẻo Tràm (Trà Men) - Đến cống Xẻo Tràm
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 21064 |
Huyện Hồng Dân |
Ấp Ninh Thạnh II - Xã Ninh Hòa |
Bắt đầu từ cầu 6000 (nhà ông Bùi Văn Nho) - Đến hết ranh nhà ông Đặng Văn Vọng
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 21065 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Hào Hai - Xã Ninh Hòa |
Bắt đầu từ cầu Hào Hai (Nhà ông Nguyễn Văn Vũ) - Đến hết ranh nhà ông Lê Văn Nghĩa (8 Nghĩa)
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 21066 |
Huyện Hồng Dân |
Ấp Tà Ky - Tuyến Kinh Cùng - Xã Ninh Hòa |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Nhiệm - Đến hết ranh nhà ông Phan Văn Bòn
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 21067 |
Huyện Hồng Dân |
Ấp Tà Ky - Tuyến Xóm Lá - Xã Ninh Hòa |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Hoàng Huynh - Đến kênh 9000 giáp ranh xã Lộc Ninh
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 21068 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Kênh Ranh (Ninh Định - Ninh An) - Xã Ninh Hòa |
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Trương Thị Hộ - Đến hết ranh nhà ông Nguyễn Văn Tới
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 21069 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến 9000 - Xã Ninh Hòa |
Bắt đầu từ ranh đất Công An Huyện - Đến nhà ông Phan Út Lớn
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 21070 |
Huyện Hồng Dân |
Khu 1A - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa |
Bắt đầu từ ngã Ba lộ chợ Ngan Dừa (Vòng Xuyến) - Đến đầu cầu Lúng Mới
(lộ trước Phố)
|
3.520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 21071 |
Huyện Hồng Dân |
Khu 1A - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa |
Bắt đầu từ Đầu cầu Lún - Đến giáp Trường Tiểu học A
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 21072 |
Huyện Hồng Dân |
Khu 1A - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa |
Bắt đầu từ Đầu cầu Lún - Đến hết ranh đất ông Hồ Công Uẩn (Giáp ấp Thống Nhất)
|
1.840.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 21073 |
Huyện Hồng Dân |
Khu 1B - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa |
Bắt đầu từ ngã Ba lộ chợ Ngan Dừa (Vòng xuyến) - Đến lộ Trần Hưng Đạo
|
2.080.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 21074 |
Huyện Hồng Dân |
Khu 1B - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa |
Bắt đầu từ trường Tiểu Học A (Lộ sau) - Đến lộ Trần Hưng Đạo
|
1.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 21075 |
Huyện Hồng Dân |
Khu 1B - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa |
Bắt đầu từ ranh đất ông Út Bé - Đến giáp ranh Trại cưa Tám Tương (trên lộ và mé sông)
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 21076 |
Huyện Hồng Dân |
Khu 1B - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa |
Bắt đầu từ cổng Trường Tiểu học A - Đến giáp Lộ trước (đến ranh đất ông Trịnh Văn Y)
|
1.680.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 21077 |
Huyện Hồng Dân |
Khu 1B - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa |
Bắt đầu từ giáp ranh Trại cưa Tám Tương - Đến giáp ấp Bà Gồng (hết ranh đất ông Trần Văn Bé Phía trên lộ và mé sông)
|
880.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 21078 |
Huyện Hồng Dân |
Khu 2 - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa |
Bắt đầu từ ranh đất ông Trang Hoàng Ân - Đến hết ranh đất Chùa Phật
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 21079 |
Huyện Hồng Dân |
Khu 2 - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa |
Bắt đầu từ ranh đất bà Trần Thị Nô - Đến Hết ranh đất ông Danh lợi (giáp Kênh Xáng cầu mới đường Thống Nhất II)
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 21080 |
Huyện Hồng Dân |
Khu 2 - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa |
Bắt đầu từ ranh đất ông Tăng Văn Nhàn - Đến ranh đất Miếu Quan Đế (Chùa ông Bổn)
|
3.040.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 21081 |
Huyện Hồng Dân |
Khu 2 - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa |
Bắt đầu từ ranh đất Miếu Quan Đế (Chùa ông Bổn) - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Khởi An
|
2.160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 21082 |
Huyện Hồng Dân |
Đoạn giáp khu hành chính - Thị trấn Ngan Dừa |
Bắt đầu từ ranh đất nhà Nguyễn Khởi An - Đến giáp lộ Thống Nhất II
|
1.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 21083 |
Huyện Hồng Dân |
Đoạn giáp khu hành chính - Thị trấn Ngan Dừa |
Bắt đầu từ ranh đất ông Văn Tỷ - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Toàn Ân
|
2.160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 21084 |
Huyện Hồng Dân |
Khu III - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa |
Bắt đầu từ đầu cầu Lún - Đến ngã tư Kinh Xáng Trung tâm y tế
|
960.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 21085 |
Huyện Hồng Dân |
Đoạn từ cầu lún đến đầu kinh nhỏ - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa |
Bắt đầu từ đầu cầu Lún khu III - Đến hết ranh đất nhà ông Lê Minh Hải
|
960.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 21086 |
Huyện Hồng Dân |
Đoạn từ cầu lún đến đầu kinh nhỏ - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Dương Văn Tến - Đến đầu cầu Kinh Nhỏ
|
656.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 21087 |
Huyện Hồng Dân |
Đoạn từ cầu lún đến đầu kinh nhỏ - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa |
Bắt đầu từ đầu cầu kinh nhỏ khu III
(theo kênh nhỏ) - Đến chùa Hưng Kiến Tự
|
640.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 21088 |
Huyện Hồng Dân |
Đoạn từ cầu Lún đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sang (Giáp lộ Kinh Nhỏ) - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa |
Bắt đầu từ 0 m - Đến 30 m
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 21089 |
Huyện Hồng Dân |
Đoạn từ cầu Lún đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sang (Giáp lộ Kinh Nhỏ) - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa |
Bắt đầu từ 30 m tiếp theo - Đến 60 m
|
640.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 21090 |
Huyện Hồng Dân |
Đoạn từ cầu Lún đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sang (Giáp lộ Kinh Nhỏ) - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan Dừa |
Bắt đầu từ 60 m tiếp theo - Đến ranh đất ông Nguyễn Văn Sang
|
520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 21091 |
Huyện Hồng Dân |
Đường Trèm Trẹm - Xẻo Quao- Ấp Xẻo Quao - Thị trấn Ngan Dừa |
Bắt đầu từ ranh đất bà Dương Thị Thanh (dọc theo sông Cái Trầu) - Đến hết ranh đất Đình thần Trung Trực
|
2.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 21092 |
Huyện Hồng Dân |
Ấp bà Hiên - Thị trấn Ngan Dừa |
Bắt đầu từ ranh tái định cư - Đến trụ sở ấp Bà Hiên
|
576.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 21093 |
Huyện Hồng Dân |
Ấp bà Hiên - Thị trấn Ngan Dừa |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Tuyết Thắng - Đến Miễu Bà Hiên
|
464.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 21094 |
Huyện Hồng Dân |
Ấp bà Hiên - Thị trấn Ngan Dừa |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Ca Văn Quang - Đến ngã tư Bà Gồng (đến ranh đất ông Trần Tuấn Mảnh)
|
296.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 21095 |
Huyện Hồng Dân |
Ấp bà Hiên - Thị trấn Ngan Dừa |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Tuấn Mãnh - Đến giáp khu tái định cư (hết ranh đất ông Lương Văn Được)
|
336.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 21096 |
Huyện Hồng Dân |
Khu tái định cư |
Đường Hai Bà Trưng (từ kênh xáng) - Đến rạch Ngan Dừa - Tà Ben
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 21097 |
Huyện Hồng Dân |
Khu tái định cư |
Dãy nhà tiếp giáp hệ thống thoát nước vòng sau hậu đường Hai Bà Trưng
|
704.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 21098 |
Huyện Hồng Dân |
Khu tái định cư |
Dãy nhà dành cho hộ có thu nhập thấp (Lô III)
|
584.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 21099 |
Huyện Hồng Dân |
Bờ đông - Ấp Trèm Trẹm - Thị trấn Ngan Dừa |
Bắt đầu từ ranh đất Trung tâm y tế - Đến hết ranh đất Chùa Hưng Kiến Tự
|
560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 21100 |
Huyện Hồng Dân |
Bờ Tây - Ấp Trèm Trẹm - Thị trấn Ngan Dừa |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Đặng Văn Nghĩa - Đến ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Oanh
|
224.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |