| 20901 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Kênh Dân Quân - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Quách Văn Nam - Đến hết ranh đất ông Lê Văn Tuấn
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20902 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Kênh Dân Quân - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Lê Văn Tuấn - Đến ranh đất ông bảy Nhờ (cầu kênh Dân Quân - giáp ranh xã NT Lợi A)
|
390.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20903 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Kênh 3/2 - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Khải - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Bó (đầu kênh ông Danh Kẹo) Phía Tây
|
340.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20904 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến kênh 3/2 (phía đối diện lộ 3/2) - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Điền Côn - (đầu kênh ông Danh Kẹo) - phía Đông - Đến hết ranh đất ông Phạn Phước Hương
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20905 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến kênh 3/2 (phía đối diện lộ 3/2) - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Bó (dọc theo kênh ông Kẹo) - Đến hết ranh đất ông Quách Văn Chiến
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20906 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến kênh 3/2 (phía đối diện lộ 3/2) - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Trần Mỹ Án (cầu kênh ranh) - Đến cầu kênh Cộng Hòa Giáp xã Lộc Ninh (hết ranh đất ông Lài Văn Nhịn)
|
340.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20907 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Kênh Ranh - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ ranh đất ông Nguyễn Quốc Toàn (giáp cầu kênh ranh) - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Hài
|
380.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20908 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Kênh Ranh - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Ngô Thanh Hiền - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Khoa (đầu kênh Bùng Binh)
|
380.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20909 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Kênh Ranh - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ ranh cầu Bùng Binh - Đến hết ranh đất Trường TH Nguyễn Văn Huyên (Ngô Kim)
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20910 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến kênh ranh - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ phần đất ông Phạm Ngọc Điệp - Đến ranh đất ông Trương Quang Ba
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20911 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến kênh Cộng Hoà - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Thành (kênh Cai Giảng Vàm) - Hết ranh đất ông Trần Văn Cang - Đầu kênh 6.000 (giáp xã Phước Long)
|
420.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20912 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Cai Giảng - Vàm Chùa - Ngô Kim - Cây Cui - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ ranh đất Trần Văn Uẩn (điểm ấp Cai Giảng) - Đến hết ranh đất ông Trần Quốc Lâm (Cầu Xã Sang)
|
380.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20913 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Cai Giảng - Vàm Chùa - Ngô Kim - Cây Cui - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Quốc Thống (cầu Xã Sang) - Đến hết ranh đất ông Trương Quang Ba (cầu kênh ranh)
|
330.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20914 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Cai Giảng - Vàm Chùa - Ngô Kim - Cây Cui - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Bó (dọc theo kênh ông Kẹo) - Đến hết ranh đất ông Quách Văn Chiến
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20915 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Cai Giảng - Vàm Chùa - Ngô Kim - Cây Cui - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Quách Văn Bình - Đến hết ranh đất ông Đặng Hữu Tâm
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20916 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Cai Giảng - Vàm Chùa - Ngô Kim - Cây Cui - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phạm Văn Tùng (đầu kênh 14000) - Đến hết ranh đất ông Trấn Bách Chiến
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20917 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Kênh Dân Quân - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ đầu kênh ông Yềm
(giáp xã Ninh Thạnh Lợi A) - Đến hết ranh đất ông Lý Văn Vũ - Giáp ranh Ninh Thạnh Lợi A
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20918 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Kênh 6.000 Phía Bắc - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ hết ranh đất ông Danh Hoàng Phen (Cầu kênh 6.000) - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Cang (kênh Cộng Hòa)
|
330.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20919 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Kênh 7.000 (ấp Cai Giảng + Ninh Thạnh Đông) - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ hết ranh đất ông Nguyễn Văn Chiến - đầu cầu 7.000 ( Bờ Tây) - Đến hết ranh đất ông Thái Văn Bạch
|
340.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20920 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Kênh 7.000 (ấp Cai Giảng + Ninh Thạnh Đông) - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ hết ranh đất ông Thái Văn Bạch (đầu cầu kênh 7.000 - Bờ Đông) - Đến hết ranh đất ông Trần văn Quân
|
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20921 |
Huyện Hồng Dân |
Kênh 8.000 (ấp Cai Giảng) - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ hết ranh đất Bà Võ Thị Diệu (bờ Tây) - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Lời
|
340.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20922 |
Huyện Hồng Dân |
Kênh 8.000 (ấp Cai Giảng) - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ hết ranh đất ông Võ Văn Buôl (đầu cầu kênh 8000 - Bờ Đông) - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Quân
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20923 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Kênh 9.000 (ấp Kos thum ) - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ hết ranh đất ông Tăng Bình (Bờ Tây) - Đến hết ranh đất ông Mười Nhỏ
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20924 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Kênh 9.000 (ấp Kos thum ) - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ hết ranh đất bà Trần Thị Luối
(bờ Đông) - Đến hết ranh đất ông Châu Văn Hội
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20925 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Kênh 10.000 (ấp Kos Thum) - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ hết ranh đất ông Danh Mộ - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Xuân Hồng (phía tây kênh Cộng Hòa)
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20926 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Kênh 10.000 (ấp Kos Thum) - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ hết ranh đất ông Tăng Đờ Ra - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Xuân Hồng (hướng đông kênh Cộng Hòa)
|
330.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20927 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Kênh Cai Giảng (hai bên) - Xã Ninh Thạch Lợi |
Từ hết ranh đất ông Trần Xón - Đến hết ranh đất ông Cao Văn Thành
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20928 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Kênh xã Sang - Xã Ninh Thạch Lợi |
Từ hết ranh đất ông Danh Cáo
(ấp KosThum) - Đến giáp ranh đất ông Trần Quốc Thống (cầu Xã Sang)
|
330.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20929 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Kênh xã Sang - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Thị Đậm (ấp KosThum) - Bờ Tây - Đến hết ranh đất ông Trần Quốc Lâm (cầu Xã Sang)
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20930 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Tà Hong - Xã Ninh Thạch Lợi |
Từ ranh đất ông Danh Cảnh
(ấp Kos Thum) - Bờ Tây - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Quân (hướng Tây kênh Cộng Hòa)
|
440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20931 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Tà Hong - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Huỳnh Nhiếp (ngang chùa Kos Thum) - Bờ Đông - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Nguyện (đầu kênh 7.000)
|
340.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20932 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Vành đai Kos Thum Ninh Thạnh Tây - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Quách Văn Bình - Đến hết ranh đất ông Đặng Hữu Tâm
|
340.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20933 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Vành đai Kos Thum Ninh Thạnh Tây - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Tư Ánh (dọc theo lộ nhựa) - Đến ranh đất nhà ông Danh Xương (cầu chùa Kos Thum)
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20934 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Vành đai Kos Thum Ninh Thạnh Tây - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Quách Kía - Đến hết ranh cầu Giác Đao (Tăng Bạch)
|
330.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20935 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Vành đai Kos Thum Ninh Thạnh Tây - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ ranh đất Lý Văn Liếp (dọc theo xóm 3) - Đến hết ranh đất ông Danh Nhị
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20936 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Vành đai Kos Thum Ninh Thạnh Tây - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ ranh đất ông Trần Khêl - Đến hết ranh đất ông Danh Thol
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20937 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Bùng Binh ấp Xẻo Gừa - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ ranh đất nhà Lê Văn Tú (Vàm Xẻo Gừa) - Đến hết ranh đất bà 9 Ky
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20938 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Bùng Binh ấp Xẻo Gừa - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ ranh đất nhà của ông Nguyễn Văn Đèo - Đến hết ranh đất của ông Sáu Sài - Cầu Bùng Binh
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20939 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Kênh Hoà Xía - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ ranh đất ông 3 Em (Đầu kênh) - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Trang (cuối kênh)
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20940 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Kênh Hoà Xía - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ ranh đất nhà của ông Nguyễn Văn Hơn (Đầu kênh) - Đến hết ranh đất ông Thu (cuối kênh)
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20941 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến kênh Cây Mét - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ cầu ông Út Quắn (ấp Cây Mét) - Đến hết ranh đất bà Nguyễn Thị Bé Năm (Cai Giảng)
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20942 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến kênh Cây Mét - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phan Văn Thừa - Đến hết ranh đất ông Từ Văn Như (giáp kênh Cai Giảng)
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20943 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Kênh Đồn - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Huỳnh Văn Thịnh - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Tuấn
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20944 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Kênh Đồn - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Nghĩa - Đến hết ranh đất ông Lê Hoàng Hiến
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20945 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Cai Giảng - Vàm Chùa -
Ngô Kim - Cây Cui - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Thái Thị Húng (Giáp trường Phan Thanh Giản ấp Ngô Kim - Đến hết ranh đất ông Lê Văn Trang (cầu Năm Tú)
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20946 |
Huyện Hồng Dân |
Kênh Tập Đoàn - Xã Ninh Thạch Lợi |
Cầu ông Yềm - Đến giáp ranh Ninh Thạnh Lợi A
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20947 |
Huyện Hồng Dân |
Kênh 12.000 - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ ranh nhà ông Trần Hồng Dân (cầu Kênh 12000) - Đến giáp ranh Ninh Thạnh Lợi A (cầu bà Chựng)
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20948 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Kênh 14 - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ đất ông Trần Thanh Hóa (bờ Đông) - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Lâm
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20949 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Kênh 14 - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ đất ông Nguyễn Thanh Tạo (bờ Tây) - Đến giáp ranh đất ông Lê Văn Biểu
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20950 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Kênh 15- Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ ranh đất ông Lê Văn Sĩ (bờ Đông) - Đến ranh đất ông Trương Văn Chinh
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20951 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Kênh 15- Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ ranh đất bà Nguyễn Thị Ngọc Thu (bờ Tây) - Đến ranh đất ông Trần Văn Nghía
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20952 |
Huyện Hồng Dân |
Kênh Cạnh Đền - Phó Sinh - Xã Ninh Thạnh Lợi A |
Bắt đầu từ cầu Kênh Dân Quân - Đến giáp Cổng chào xã Phước Long (đất ông Khuê)
|
380.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20953 |
Huyện Hồng Dân |
Kênh Cạnh Đền - Phó Sinh - Xã Ninh Thạnh Lợi A |
Bắt đầu từ ngã tư Cạnh Đền
(từ ranh đất ông Huỳnh Văn Hà) - Đến cầu kênh dân quân (hết ranh đất bà Mát)
|
440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20954 |
Huyện Hồng Dân |
Kênh Cạnh Đền - Phó Sinh - Xã Ninh Thạnh Lợi A |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Nhờ (cầu kênh Dân Quân) - Đến kênh 6.000 (hết ranh đất ông Nguyễn Văn Của giáp xã Phước Long)
|
380.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20955 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Cạnh Đền - Xã Ninh Thạnh Lợi A |
Bắt đầu từ ngã tư cạnh đền (từ ranh đất ông 7 Cừ) - Đến đường dẫn vào cơ quan xã (Giáp ranh đất bà Nguyễn Thị Cẩm Như)
|
430.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20956 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Cạnh Đền - Xã Ninh Thạnh Lợi A |
Đến đường dẫn vào cơ quan xã (Giáp ranh đất bà Nguyễn Thị Cẩm Như) - Từ ranh đất Chùa Phong Lợi Tự
|
380.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20957 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Cạnh Đền - Xã Ninh Thạnh Lợi A |
Bắt đầu từ ranh đất Chùa Phong Lợi Tự - Đến Cầu kênh Dân Quân (hết ranh đất ông Sáu Dộp)
|
380.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20958 |
Huyện Hồng Dân |
Kênh Ninh Thạnh Lợi - Xã Ninh Thạnh Lợi A |
Bắt đầu từ kênh 12000
(từ ranh đất ông Út Lồng Đèn) - Đến Cầu kênh 6.000 giáp xã Phước Long (Vũ Thanh Tòng)
|
340.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20959 |
Huyện Hồng Dân |
Kênh 20 ấp Thống Nhất-kênh 8.000 - Xã Ninh Thạnh Lợi A |
Bắt đầu từ cầu Kênh Ngan (từ ranh đất bà Đỗ Thị Húl) - Đến giáp Kênh xáng Xã Thoàn
(hết ranh đất trường Trần Kim Túc)
|
340.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20960 |
Huyện Hồng Dân |
Kênh 8.000 - Xã Ninh Thạnh Lợi A |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Năm Hèm - Đến Cầu Kênh Ngan (hết ranh đất bà Nguyễn Thị Qui)
|
390.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20961 |
Huyện Hồng Dân |
Kênh ông Yềm - Xã Ninh Thạnh Lợi A |
Bắt đầu từ cầu kênh thuỷ lợi giáp xã Ninh Thạnh Lợi (Danh Ươl) - Đến Kênh 13.000 (Danh Dẹp)
|
340.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20962 |
Huyện Hồng Dân |
Kênh Dân Quân - Xã Ninh Thạnh Lợi A |
Từ Cầu Kênh Dân Quân
(từ ranh đất nhà ông Thanh) - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Thành Nghiệp
|
380.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20963 |
Huyện Hồng Dân |
Kênh Dân Quân - Xã Ninh Thạnh Lợi A |
Bắt đầu từ hết ranh đất ông Nguyễn Thành Nghiệp - Đến hết ranh đất Miễu ông Tà
|
330.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20964 |
Huyện Hồng Dân |
Kênh 12.000 - Xã Ninh Thạnh Lợi A |
Bắt đầu từ ranh đất Ông Tám Dô - Đến giáp ranh đất xã Ninh Thạnh Lợi (hết ranh đất ông Danh Hươl)
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20965 |
Huyện Hồng Dân |
Kênh 6.000 - Xã Ninh Thạnh Lợi A |
Bắt đầu từ kênh xáng Nhà Lầu
(từ ranh đất ông ba Quắn) - Đến giáp ranh xã Phước long
(cột mốc ranh xã Phước Long)
|
380.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20966 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Bắc Kênh Dân Quân - Xã Ninh Thạnh Lợi A |
Bắt đầu từ cầu Kênh Dân Quân
(Hết ranh đất bà Mát) - Đến hết ranh đất ông Hai Hùng
|
380.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20967 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Kênh Cạnh Đền - Xã Ninh Thạnh Lợi A |
Bắt đầu từ cầu Kênh Dân Quân (từ ranh đất bà Thuỷ) - Đến Kênh Tập Đoàn (hết ranh đất Huyện đội)
|
340.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20968 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Phía Bắc Kênh 6.000 - Xã Ninh Thạnh Lợi A |
Bắt đầu từ kênh 6.000 (từ ranh đất ông Khánh) - Đến kênh xáng Xã Thoàn (hết ranh đất ông Vũ Thanh Tòng)
|
340.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20969 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến kênh 10.000 - Xã Ninh Thạnh Lợi A |
Bắt đầu từ kênh Xã Thoàn - từ ranh đất nhà ông Nguyễn Việt Hải - Đến Bưu điện Văn hóa - ấp Nhà Lầu 1
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20970 |
Huyện Hồng Dân |
Chợ Cầu Đỏ - Xã Vĩnh Lộc |
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Đinh Thị Tuyết - Đến hết ranh đất ông Bùi Văn Minh
|
940.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20971 |
Huyện Hồng Dân |
Chợ Cầu Đỏ - Xã Vĩnh Lộc |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Võ Văn Mùi - Đến cầu Trạm Y Tế
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20972 |
Huyện Hồng Dân |
Chợ Cầu Đỏ - Xã Vĩnh Lộc |
Bắt đầu từ đội Thuế (từ ranh đất đội thuế xã) - Đến hết ranh đất bà Nguyễn Hồng Nhan
|
940.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20973 |
Huyện Hồng Dân |
Chợ Cầu Đỏ - Xã Vĩnh Lộc |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Hoàng Nay - Đến hết ranh đất bà Nguyễn Hồng Tươi
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20974 |
Huyện Hồng Dân |
Chợ Cầu Đỏ - Xã Vĩnh Lộc |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Út Ba - Đến hết ranh đất nhà bà Hoàng Kim Oanh (tính cả 2 bên)
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20975 |
Huyện Hồng Dân |
Chợ Cầu Đỏ - Xã Vĩnh Lộc |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Đinh Văn Tâm - Cầu Ngan Dọp
|
340.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20976 |
Huyện Hồng Dân |
Chợ Cầu Đỏ - Xã Vĩnh Lộc |
Bắt đầu từ cầu Ngan Dọp - Đến Cầu nhà Võ Thị Á
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20977 |
Huyện Hồng Dân |
Chợ Cầu Đỏ - Xã Vĩnh Lộc |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Ngô Thanh Giáp - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Thành Trung (khu chữ U)
|
920.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20978 |
Huyện Hồng Dân |
Đường liên xã - Xã Vĩnh Lộc |
Bắt đầu từ ngã 3 - ranh đất ông Phạm Văn Sự - Đến Cầu Trắng Hoà Bình
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20979 |
Huyện Hồng Dân |
Đường liên xã - Xã Vĩnh Lộc |
Bắt đầu từ cầu Trắng Hoà Bình - Đến Cầu Chùa Sơn Trắng
|
350.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20980 |
Huyện Hồng Dân |
Đường liên xã - Xã Vĩnh Lộc |
Bắt đầu từ cầu Chùa ấp Sơn Trắng - Đến Giáp xã Lộc Ninh
|
350.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20981 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến đường Trèm Trẹm - Xã Vĩnh Lộc |
Bắt đầu từ trụ sở ấp Sơn Trắng - Đến hết ranh đất ông Đồng Văn Xuyên (cuối lộ)
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20982 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Lung Chích - Xã Vĩnh Lộc |
Bắt đầu từ cầu Lung Chích - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Lực - Kênh Xáng Hòa Bình
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20983 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến kênh Tây Ký - Xã Vĩnh Lộc |
Bắt đầu từ cầu Trắng Hoà Bình - Đến hết ranh đất ông Tượng
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20984 |
Huyện Hồng Dân |
Bờ Tây kênh Tây Ký (hướng Đông) - Xã Vĩnh Lộc |
Bắt dầu từ ranh đất nhà máy xay xát lúa gạo ông Đơ - Đến hết ranh đất ông Sáu Lùng
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20985 |
Huyện Hồng Dân |
Kênh Sóc Sáp - Xã Vĩnh Lộc |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Chín Đức - Đến ngã tư Sóc Sáp
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20986 |
Huyện Hồng Dân |
Kênh Chín Cò - Xã Vĩnh Lộc |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Tuấn Nhi - Đến hết ranh đất trường tiểu học Nhụy Cầm
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20987 |
Huyện Hồng Dân |
Kênh Lộ xe - Xã Vĩnh Lộc |
Bắt đầu từ ranh đất ông Nguyễn Văn Nững - Đến hết ranh đất ông Hà Văn Thắng
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20988 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến rạch Bà AI - Xã Vĩnh Lộc |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Sáu Lùng - Đến hết ranh đất nhà ông Lưu Văn Xuân
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20989 |
Huyện Hồng Dân |
Kênh Xáng Hòa Bình - Xã Vĩnh Lộc |
Bắt đầu từ ranh đất ông Mung - Đến hết ranh đất nhà ông Hà Văn Vẹn (tính hai bên Kênh Xáng)
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20990 |
Huyện Hồng Dân |
Kênh Xáng Hòa Bình - Xã Vĩnh Lộc |
Bắt đầu từ trạm Y Tế - Hết ranh đất nhà ông Phong
|
340.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20991 |
Huyện Hồng Dân |
Kênh Ngang - Xã Vĩnh Lộc |
Bắt đầu từ lộ Chín Cò ranh đất ông Nguyễn Quốc Tuấn - Đến hết ranh đất nhà Ông Được
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20992 |
Huyện Hồng Dân |
Kênh Tư Bời - Xã Vĩnh Lộc |
Bắt đầu từ kênh Xáng Hoà Bình - Đến hết ranh đất nhà ông Lê Văn Phong
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20993 |
Huyện Hồng Dân |
Kênh Vĩnh Ninh - Xã Vĩnh Lộc |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hồ Văn Nhàn - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Phương - giáp xã Lộc Ninh
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20994 |
Huyện Hồng Dân |
Kênh Ba Quy - Xã Vĩnh Lộc |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Hòa - Cầu Ba Quy
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20995 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Lộ Xe - Cựa Gà - Xã Vĩnh Lộc |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Công Định - Đến giáp móng cầu Võ Thị Á
(giáp xã Vĩnh Lộc A)
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20996 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Hai Thiệu - Xã Vĩnh Lộc |
Bắt đầu từ cầu Hai Cát - Đến kênh Xáng Hòa Bình
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20997 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Kênh Trạm Y Tế - Xã Vĩnh Lộc |
Bắt đầu từ ranh đất nhà Bà Hạnh - Đến hết ranh đất nhà ông Định Văn Dũng
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20998 |
Huyện Hồng Dân |
Lộ Mới đoạn nối Vĩnh Lộc -
Vĩnh Lộc A - Xã Vĩnh Lộc |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Dương Văn Ngọc - Đến hết ranh đất nhà ông Huỳnh Văn Phương
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20999 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến đường Cột - Xã Vĩnh Lộc |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 8 Nên - Đến hết ranh đất nhà ông Lê Văn Thi
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 21000 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến khu vực chợ - Xã Vĩnh Lộc A |
Bắt đầu từ ranh đất ông Ba Thắng
(ngã ba vào chợ) - Đến Cầu Chùa
|
2.550.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |