| 20801 |
Huyện Hồng Dân |
Ấp Phú Tây - Xã Ninh Qưới |
Bắt đầu từ cầu 30 tháng 4 - Đến cầu Bà Âu
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20802 |
Huyện Hồng Dân |
Ấp Phú Tây - Xã Ninh Qưới |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phạm Văn Sách - Đến hết ranh đất ông Quách Văn Tạo
|
390.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20803 |
Huyện Hồng Dân |
Ấp Phú Tây - Xã Ninh Qưới |
Bắt đầu từ ngã tư chợ Ninh Quới (Nguyễn Ngọc Ẩn) - Đến hết ranh đất ông Trịnh Văn Ty
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20804 |
Huyện Hồng Dân |
Ấp Phú Tây - Xã Ninh Qưới |
Bắt đầu từ cầu chợ Ninh Qưới - Đến hết ranh đất công
|
440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20805 |
Huyện Hồng Dân |
Ấp Phú Tây - Xã Ninh Qưới |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Sử Văn Khuyên - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Quận
|
390.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20806 |
Huyện Hồng Dân |
Ấp Phú Tây - Xã Ninh Qưới |
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Thuỷ - Đình thần Nguyễn Trung Trực
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20807 |
Huyện Hồng Dân |
Ấp Phú Tây - Xã Ninh Qưới |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Thạch Khanh - Đến 1/2 ranh đất ông Danh Chanh
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20808 |
Huyện Hồng Dân |
Ấp Phú Tây - Xã Ninh Qưới |
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Thủy - Đến hết ranh đất ông Trần Hoàng Em
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20809 |
Huyện Hồng Dân |
Ấp Phú Tây - Xã Ninh Qưới |
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Trần Thị Hai (cầu giáp ranh Ninh Hòa) - Đến hết ranh Thái Đức Hồng
|
390.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20810 |
Huyện Hồng Dân |
Ấp Ninh Phú - Xã Ninh Qưới |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Thạch Giỏi - Đến Đình thần Nguyễn Trung Trực
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20811 |
Huyện Hồng Dân |
Ấp Ninh Điền - Xã Ninh Qưới |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Tuyết Dương - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Thế (Cầu giáp Ninh Quới A)
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20812 |
Huyện Hồng Dân |
Ấp Ninh Bình - Xã Ninh Qưới |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Thép - Đến hết ranh đất ông Phạm Văn Dợt
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20813 |
Huyện Hồng Dân |
Ấp Ngọn - Xã Ninh Qưới |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phan Văn Còn - Đến hết ranh ông Đặng Văn Thạch
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20814 |
Huyện Hồng Dân |
Ấp Vàm - Xã Ninh Qưới |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Đặng Văn Thạch - Đến cầu Bà Âu
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20815 |
Huyện Hồng Dân |
Ấp Ninh Điền - Xã Ninh Qưới |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Diệp Văn Út - Đến hết ranh đất ông Phan Văn Còn
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20816 |
Huyện Hồng Dân |
Ấp Ninh Điền - Xã Ninh Qưới |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trương Văn Thắng - Đến hết ranh đất ông Lâm Văn Lô
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20817 |
Huyện Hồng Dân |
Ấp Ninh Điền - Xã Ninh Qưới |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Be - Đến hết ranh đất ông Chiến
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20818 |
Huyện Hồng Dân |
Ấp Ninh Thành - Xã Ninh Qưới |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Quận - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Thuấn
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20819 |
Huyện Hồng Dân |
Ấp Ninh Tân - Xã Ninh Qưới |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Sơn - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Thuấn
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20820 |
Huyện Hồng Dân |
Kênh Trà Đốt - Xã Ninh Qưới |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Ngự - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Văn
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20821 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Lung Phèn - Xã Ninh Qưới |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Thu - Đến hết ranh đất ông 6 Chem
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20822 |
Huyện Hồng Dân |
Ấp Ngọn - Xã Ninh Qưới |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phan Văn Tư (Tư Rút) - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Nghị (Bờ Tây)
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20823 |
Huyện Hồng Dân |
Ấp Ngọn - Xã Ninh Qưới |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phan Văn Tư (Tư Rút) - Đến hết ranh đất ông Huỳnh Trung Liên
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20824 |
Huyện Hồng Dân |
Ấp Ngọn - Xã Ninh Qưới |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 2 Trà - Đến hết ranh đất ông Trần Hoàng Thọ
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20825 |
Huyện Hồng Dân |
Ấp Ninh Tân - Xã Ninh Qưới |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Nghị (Bờ Tây) - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sự
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20826 |
Huyện Hồng Dân |
Ấp Ninh Tân - Xã Ninh Qưới |
Bắt đầu từ cầu 2 Ẩn - Hết ranh thửa đất ông Nguyễn Văn Cuôi
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20827 |
Huyện Hồng Dân |
Ấp Ngan Kè - Xã Ninh Qưới |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Hùng Dũng - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Ngọc Hưởng
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20828 |
Huyện Hồng Dân |
Ấp Ngan Kè - Xã Ninh Qưới |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 7 Lạc - Đến hết ranh đất ông 7 Nỹ
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20829 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Kênh Ngan Kè - Xã Ninh Qưới |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Ngô Chí Nguyện - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Giới
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20830 |
Huyện Hồng Dân |
Ấp Xóm Tre - Xã Ninh Qưới |
Bắt đầu từ cầu 7 Cẩm - Hết ranh thửa đất ông 6 Tiến
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20831 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Cây Me - Xã Ninh Qưới |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 4 Ngàn - Kênh Cây Me
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20832 |
Huyện Hồng Dân |
Ấp Ninh Thành - Xã Ninh Qưới |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Trứ - Đến ranh đất ông Lâm Mười Lớn
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20833 |
Huyện Hồng Dân |
Kênh Phụng Hiệp - Cà Mau - Xã Ninh Qưới A |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lưu Vinh (ông 7 Chành) - Đến hết ranh đất Bà Nguyễn Thị Lan
|
650.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20834 |
Huyện Hồng Dân |
Bờ bắc Kênh Quản Lộ Phụng Hiệp - Xã Ninh Qưới A |
Bắt đầu từ giáp ranh đất Bà Nguyễn Thị Lan - Đến ấp Phước Hoà Tiền - Thị trấn Phước Long
|
570.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20835 |
Huyện Hồng Dân |
Đường bờ bắc Kênh Quản lộ - Xã Ninh Qưới A |
Bắt đầu từ trạm giao thông đường thủy huyện Hồng Dân - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Ri (ấp Ninh Lợi)
|
570.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20836 |
Huyện Hồng Dân |
Đường bờ nam Kênh QL (Chợ) - Xã Ninh Qưới A |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Võ Thành Tải - Đến cầu Rạch Cũ (ông Lý Ích)
|
1.750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20837 |
Huyện Hồng Dân |
Kênh Phụng Hiệp - Cà Mau (bến chợ) - Xã Ninh Qưới A |
Bắt đầu từ chùa Hưng Thiên Tự - Đến hết ranh đất ông Lưu Minh Trung
|
560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20838 |
Huyện Hồng Dân |
Kênh Phụng Hiệp - Cà Mau (bến chợ) - Xã Ninh Qưới A |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lưu Minh Trung - Đến hết ranh đất kho lương thực
|
520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20839 |
Huyện Hồng Dân |
Kênh Phụng Hiệp - Cà Mau (bến chợ) - Xã Ninh Qưới A |
Bắt đầu từ hết ranh đất kho lương thực - Đến giáp ranh phường 3, thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20840 |
Huyện Hồng Dân |
Kênh Phụng Hiệp - Cà Mau (bến chợ) - Xã Ninh Qưới A |
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Lê Thị Xiếu - Hướng Cầu Sập giáp cầu 3 Để
|
560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20841 |
Huyện Hồng Dân |
Kênh Phụng Hiệp - Cà Mau (bến chợ) - Xã Ninh Qưới A |
Bắt đầu từ ranh đất nhà Ba Hòn - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Hùng
|
520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20842 |
Huyện Hồng Dân |
Kênh xóm Chùa - Xã Ninh Qưới A |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Châu - Đến Quản Lộ Phụng Hiệp
|
340.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20843 |
Huyện Hồng Dân |
Đường lộ hậu sau chợ - Xã Ninh Qưới A |
Bắt đầu từ trụ Sở xã Ninh Quới A (Trụ Sở cũ) - Đến đường Cầu Mới Ninh Quới A
|
1.150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20844 |
Huyện Hồng Dân |
Đường Phía Tây Ninh Quới - Cầu Sập - Xã Ninh Qưới A |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Phải - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Luôn
|
1.150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20845 |
Huyện Hồng Dân |
Đường Phía Tây Ninh Quới - Cầu Sập - Xã Ninh Qưới A |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Liệt - Đến hết ranh đất ông Diệp Bỉnh Hồng
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20846 |
Huyện Hồng Dân |
Đường Phía Tây Ninh Quới - Cầu Sập - Xã Ninh Qưới A |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Khải - Đến hết ranh ông Nguyễn Văn Việt
|
860.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20847 |
Huyện Hồng Dân |
Đường Phía Tây Ninh Quới - Cầu Sập - Xã Ninh Qưới A |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Đặng - Đến cầu Chín Tôn (giáp huyện Phước Long)
|
760.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20848 |
Huyện Hồng Dân |
Đường Phía Tây Ninh Quới A - Ngan Dừa - Xã Ninh Qưới A |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hiệp - Đến cầu 3 Gió
|
440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20849 |
Huyện Hồng Dân |
Đường Phía Tây Ninh Quới A - Ngan Dừa - Xã Ninh Qưới A |
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Ủ - Đến Ninh Thạnh II xã Ninh Hoà (cầu 3.000)
|
304.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20850 |
Huyện Hồng Dân |
Đường Phía Đông Ninh Quới - Ngan Dừa - Xã Ninh Qưới A |
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Phiếng - Đến hết ranh đất ông Lê Thanh Hải
|
440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20851 |
Huyện Hồng Dân |
Đường phía Bắc Ninh Quới A - Vĩnh Quới - Sóc Trăng - Xã Ninh Qưới A |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Biểu - Đến giáp ranh xã Vĩnh Quới, Ngã Năm, Sóc Trăng
|
304.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20852 |
Huyện Hồng Dân |
Đường phía Đông Ninh Quới A - Ngan Dừa - Xã Ninh Qưới A |
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Lê Thị Vân - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Đức
|
352.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20853 |
Huyện Hồng Dân |
Đường phía Đông Ninh Quới A - Ngan Dừa - Xã Ninh Qưới A |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Điện - Đến hết ranh đất ông Trương Văn Hải
|
288.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20854 |
Huyện Hồng Dân |
Đường phía Đông Ninh Quới A - Ngan Dừa - Xã Ninh Qưới A |
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Mai Thị Vân - Kênh Mười Sộp
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20855 |
Huyện Hồng Dân |
Các tuyến lộ nhựa 2m - Xã Ninh Qưới A |
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Ngọc Thơ - Đến hết ranh đất ông Huỳnh Thanh Dân (ấp Ninh Tiến )
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20856 |
Huyện Hồng Dân |
Các tuyến lộ nhựa 2m - Xã Ninh Qưới A |
Bắt đầu từ ranh đất nhà Bà Sắc - Đến Nhị tỳ Ninh Hiệp (giáp ranh xã Mỹ Quới )
|
330.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20857 |
Huyện Hồng Dân |
Các tuyến lộ nhựa 2m - Xã Ninh Qưới A |
Bắt đầu từ ranh đất nhà Bà Lệ - Đến Chùa Chệt Sĩa (giáp ranh xã Mỹ Quới )
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20858 |
Huyện Hồng Dân |
Các tuyến lộ nhựa 2m - Xã Ninh Qưới A |
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Đổ Thị Sáng - Đến hết ranh đất ông Lê Văn Diêu (ấp Ninh Hiệp)
|
330.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20859 |
Huyện Hồng Dân |
Các tuyến lộ nhựa 2m - Xã Ninh Qưới A |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phạm Đăng Thêm - Đến hết ranh đất ông Hồng Văn Khởi (Vàm tư Tảo)
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20860 |
Huyện Hồng Dân |
Các tuyến lộ nhựa 2m - Xã Ninh Qưới A |
Bắt đầu từ cầu Chín Điệu - Đến hết ranh đất ông Danh Thượng (Ninh Chùa)
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20861 |
Huyện Hồng Dân |
Các tuyến lộ nhựa 2m - Xã Ninh Qưới A |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Phương - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Quang (cầu 3 Tài)
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20862 |
Huyện Hồng Dân |
Các tuyến lộ nhựa 2m - Xã Ninh Qưới A |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Mai Văn Sanh - Đến hết ranh đất ông Lê Bữu Trang
|
380.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20863 |
Huyện Hồng Dân |
Đường phía Đông Ninh Quới A Ninh Quới - Xã Ninh Qưới A |
Bắt đầu từ cầu Sắt - Đến hết ranh đất ông Trần Phan Hải
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20864 |
Huyện Hồng Dân |
Đoạn nối giữa đường Ngan Dừa - Ninh Quới A ( Lộ 63) - Đường cầu mới Ninh Quới A - Xã Ninh Qưới A |
Bắt đầu từ 0m (tính từ mép Lộ 63) - Đến hết ranh đất Miếu ông Bổn
|
560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20865 |
Huyện Hồng Dân |
Đoạn nối giữa đường Ninh Quới A - Cầu sập - Đường cầu mới Ninh Quới A - Xã Ninh Qưới A |
Bắt đầu từ 0m (tính từ mép lộ đường
Ninh Qưới A - Cầu Sập) - Đến cầu Mới Ninh Qưới A
|
780.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20866 |
Huyện Hồng Dân |
Quản lộ Phụng Hiệp - Đường cầu mới Ninh Quới A - Xã Ninh Qưới A |
Bắt đầu từ ranh đất ông Ba Ta - Đến cống Hai Quan
|
680.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20867 |
Huyện Hồng Dân |
Đường Dẫn Cống âu thuyền - Đường cầu mới Ninh Quới A - Xã Ninh Qưới A |
Bắt đầu từ cống Âu Thuyền - Đến cống phân ranh mặn ngọt: Cầu Sập - Ninh Quới
|
390.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20868 |
Huyện Hồng Dân |
Đường Lộ Hậu - Đường cầu mới Ninh Quới A - Xã Ninh Qưới A |
Bắt đầu từ đường Cầu Sập - Ninh Quới - Đến cầu Rạch Cũ
|
560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20869 |
Huyện Hồng Dân |
Đường Lộ Mới trụ sở xã Ninh Quới A - Đường cầu mới Ninh Quới A - Xã Ninh Qưới A |
Bắt đầu từ trụ sở UBND xã Ninh Quới A (từ ranh nhà ông Thọ) - Đến đường Cầu Sập - Ninh Quới (chợ mới)
|
1.150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20870 |
Huyện Hồng Dân |
Kênh 3/2 - Đường cầu mới Ninh Quới A - Xã Ninh Qưới A |
Bắt đầu từ cầu 3/2 - Đến hết ranh đất nhà bà Cao Thị Ngân
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20871 |
Huyện Hồng Dân |
Kênh ba Đồng - Đường cầu mới Ninh Quới A - Xã Ninh Qưới A |
Bắt đầu từ cầu 3 Tài - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Ngọc
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20872 |
Huyện Hồng Dân |
Cầu 7 Mai - Đường cầu mới Ninh Quới A - Xã Ninh Qưới A |
Bắt đầu từ ranh đất bà Võ Thị Anh Đào - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn On
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20873 |
Huyện Hồng Dân |
Kênh Le Le (đường phía Nam) - Đường cầu mới Ninh Quới A - Xã Ninh Qưới A |
Bắt đầu từ ranh đất ông Lê Thanh Hải - Đến hết ranh đất ông Đặng Thành Việt
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20874 |
Huyện Hồng Dân |
Kênh Le Le (đường phía Bắc) - Đường cầu mới Ninh Quới A - Xã Ninh Qưới A |
Bắt đầu từ ranh đất bà Lê Thị Tú Em - Đến hết ranh đất ông Phạm Văn Phến
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20875 |
Huyện Hồng Dân |
Kênh Le Le (đường phía Nam) - Đường cầu mới Ninh Quới A - Xã Ninh Qưới A |
Bắt đầu từ ranh đất ông Phạm Văn Nghiệp - Đến hết ranh đất ông Trần Thanh Hải
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20876 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến lộ nhựa 2m - Đường cầu mới Ninh Quới A - Xã Ninh Qưới A |
Bắt đầu từ ranh đất ông Trần Văn Đẳng - Đến hết ranh đất ông Cao Trung Đương
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20877 |
Huyện Hồng Dân |
Kênh 6 Tào - Đường cầu mới Ninh Quới A - Xã Ninh Qưới A |
Bắt đầu từ ranh đất ông Trần Văn Nhuận - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Thức
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20878 |
Huyện Hồng Dân |
Kênh Tư Tào (đường phía Đông) - Đường cầu mới Ninh Quới A - Xã Ninh Qưới A |
Bắt đầu từ ranh đất ông Nguyễn Vũ Phường - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Xem
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20879 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ ranh đất Trụ sở UBND xã (ông Phạm Văn Bạch) - Đến hết ranh đất chùa Bửu lâm
|
560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20880 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Lê Thị Nho - Đến hết ranh đất ông Võ Văn Chửng
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20881 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ ranh đất bà Ngô Diệu Dễ - Đến hết ranh đất ông Võ Văn Oai
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20882 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ ranh đất bà Đào Thanh Phương - Đến hết ranh đất ông Lục Văn Nghị
|
350.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20883 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ ranh trường tiểu học Nguyễn Văn Huyên - Đến cầu Vàm Xẻo Gừa
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20884 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ ranh đất bà Phạm Thị Lạc (đối diện trụ sở UBND xã) - Đến hết ranh đất ông Đinh Văn Giới
|
490.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20885 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phạm Văn Răng - Đến hết ranh đất ông Phạm Văn Khanh (đầu kênh)
|
390.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20886 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phạm Văn Thuận (đầu kênh 13.000) - Đến hết ranh đất ông Lê Văn Sĩ
(đầu kênh 14.000)
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20887 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phạm Văn Tùng (đầu kênh 14000) - Đến hết ranh đất ông Trấn Bách Chiến
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20888 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ ranh đất Trụ sở UBND xã - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Mới
|
560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20889 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Quách Văn Lăng - Đến hết ranh đất ông Trần Xiêm
|
490.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20890 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Quách Văn Khải - Đến giáp cầu kênh 10.000 (Kos Thum) Danh Cáo
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20891 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Hoàng Phến
(đầu kênh 10.000) - Đến hết ranh đất ông Danh Hoàng Phen (kênh 6.000 giáp xã Phước Long)
|
380.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20892 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Phạm Thị Lạc (đối diện trụ sở UBND xã) - Đến hết ranh đất ông Ngô Diệu Liêm
|
490.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20893 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Đặng Văn Thành - Đến hết ranh đất ông Quách Văn Nghiêm (đầu kênh 13.000)
|
390.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20894 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Quốc Bảo - Đên đầu Kênh 12.000 (giáp xã Ninh thạnh lợi A)
|
350.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20895 |
Huyện Hồng Dân |
Khu Trung tâm chợ xã - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ ranh đất ông Võ Văn Nghi (dọc theo tuyến Lộc Ninh - Ninh Thạnh Lợi) - Đến hết ranh đất ông Tăng Thanh Bình
|
550.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20896 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến lộ nội bộ xã - Xã Ninh Thạch Lợi |
Từ Ngã ba lộ nội bộ (giáp phần đất ông Lưu Hùng Liệt) - Đến trước ngã ba lộ chợ (nhà ông Nguyễn Hoàng Tân)
|
770.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20897 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến lộ nội bộ xã - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Chiến - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Hay
|
770.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20898 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Vàm Xẻo Gừa -
Cái Chanh - Cạnh đền - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ giáp móng cầu Vàm Xẻo Gừa - Cây Cui qua ấp Cây Cui - Đến hết ranh đất ông Trương Thanh Hà (cầu Kênh 14.000)
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20899 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Cạnh đền - Phó Sinh - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông bảy Nhờ (đầu kênh Dân Quân - giáp ranh xã Ninh Thạnh Lợi A) - Đến ranh đất ông Trương Minh Hùng
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 20900 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Cạnh đền - Phó Sinh - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trương Minh Hùng - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Nghía (đầu kênh 14.000)
|
390.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |