02:43 - 26/04/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305

Mua bán nhà đất trên toàn quốc

Xem thêm Mua bán nhà đất trên toàn quốc
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
18701 Huyện Vĩnh Lợi Đường Ngô Văn Ngộ - TT Châu Hưng Đường Lê Thị Quý - Đường Nguyễn Thị Tiền 1.600.000 - - - - Đất TM - DV
18702 Huyện Vĩnh Lợi Đường Hoa Lư - TT Châu Hưng Đường 19/5 - Đường Nguyễn Thị Dần 1.600.000 - - - - Đất TM - DV
18703 Huyện Vĩnh Lợi Đường Phạm Thị Chữ - TT Châu Hưng Đường 19/5 - Trung tâm y tế 1.600.000 - - - - Đất TM - DV
18704 Huyện Vĩnh Lợi Đường Nguyễn Thị Dần - TT Châu Hưng Đường Bùi Văn Viết - Đường Hoa Lư 1.600.000 - - - - Đất TM - DV
18705 Huyện Vĩnh Lợi Đường Tân Tạo - TT Châu Hưng Quốc lộ 1 - ấp Tân Tạo 1.600.000 - - - - Đất TM - DV
18706 Huyện Vĩnh Lợi Đường khu nhà ở xã Hội xẻo Lá - TT Châu Hưng Các tuyến đường nội bộ trong khu Nhà ở Xã Hội 240.000 - - - - Đất TM - DV
18707 Huyện Vĩnh Lợi Cuối đường Trương Thị Cương - TT Châu Hưng Bắt đầu từ cầu Sơn Dương - Đến giáp ranh xã Hưng Hội 320.000 - - - - Đất TM - DV
18708 Huyện Vĩnh Lợi Cù Lao - Cái Giá - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (Nhà Ông Cấu) - Đến ngã 3 Chùa Chót 312.000 - - - - Đất TM - DV
18709 Huyện Vĩnh Lợi Phú Tòng - Bưng Xúc - Giá Tiểu - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ trụ Sở Ấp Phú Tòng - Đến hết ranh đất nhà ông Trọng 312.000 - - - - Đất TM - DV
18710 Huyện Vĩnh Lợi Giá Tiểu - Đay Tà Ni - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Sáu Điện - Đến cầu Chùa Chót 240.000 - - - - Đất TM - DV
18711 Huyện Vĩnh Lợi Lộ Sốc Đồn - Giá Tiểu - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (Đầu lộ Giá Tiểu) - Đến cầu nhà ông Tấn 288.000 - - - - Đất TM - DV
18712 Huyện Vĩnh Lợi Lộ Cả Vĩnh - Bưng Xúc - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (Cống Cả Vĩnh) - Đến ầu nhà ông Năm Phù 288.000 - - - - Đất TM - DV
18713 Huyện Vĩnh Lợi Lộ Nước Mặn - Bưng Xúc - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (Nhà Sơn Nhàn) - Đến hết ranh đất nhà Máy Bà Yến 240.000 - - - - Đất TM - DV
18714 Huyện Vĩnh Lợi Lộ Nước Mặn - Phú Tòng - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (Cống Nước Mặn ) - Đến hết ranh đất nhà ông Huỳnh Quốc Bảo 440.000 - - - - Đất TM - DV
18715 Huyện Vĩnh Lợi Lộ Sóc Đồn - Đay Tà Ni - Giá Tiểu - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (Trụ sở ấp Sóc Đồn) - Đến cầu nhà Bà Hoa 304.000 - - - - Đất TM - DV
18716 Huyện Vĩnh Lợi Lộ Sóc Đồn - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ ranh đất nhà Bà Dương - Đến hết ranh đất nhà Thầy Lành 304.000 - - - - Đất TM - DV
18717 Huyện Vĩnh Lợi Lộ Sóc Đồn - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ ranh đất nhà thầy Viễn - Đến Miếu Ông Bổn 224.000 - - - - Đất TM - DV
18718 Huyện Vĩnh Lợi Lộ Cù Lao - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ ranh đất Kho Sáu Điệu - Đến hết ranh đất nhà bà Hiền 224.000 - - - - Đất TM - DV
18719 Huyện Vĩnh Lợi Lộ Cù Lao - Cái Giá - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (Nhà Ông Đào Dên) - Đến hết ranh đất nhà Ông Phan Sua 224.000 - - - - Đất TM - DV
18720 Huyện Vĩnh Lợi Lộ Sóc Đồn - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (nhà ông Cưởng) - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Sôl 224.000 - - - - Đất TM - DV
18721 Huyện Vĩnh Lợi Lộ Sóc Đồn - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lẻn - Đến hết ranh đất nhà bà Lâm Thị ChuôL 224.000 - - - - Đất TM - DV
18722 Huyện Vĩnh Lợi Lộ Sóc Đồn - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (nhà ông Kim Chung) - Đến sau nhà Bà Hương 272.000 - - - - Đất TM - DV
18723 Huyện Vĩnh Lợi Lộ Sóc Đồn - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Binh Dinh - Đến hết ranh đất nhà Bà Huỳnh Thị Hường 280.000 - - - - Đất TM - DV
18724 Huyện Vĩnh Lợi Lộ Sóc Đồn - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 9 Thân - Đến trạm Y Tế 440.000 - - - - Đất TM - DV
18725 Huyện Vĩnh Lợi Lộ Sóc Đồn - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Chánh - Đến hết ranh đất nhà bà Thuỷ 440.000 - - - - Đất TM - DV
18726 Huyện Vĩnh Lợi Cái Giá - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ ranh đất nhà Lý Dũng - Đến cầu Chùa Chót 272.000 - - - - Đất TM - DV
18727 Huyện Vĩnh Lợi Lộ Sóc Đồn - Đay Tà Ni - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (Cầu Sốc Đồn) - Đến cầu Chùa Chót 272.000 - - - - Đất TM - DV
18728 Huyện Vĩnh Lợi Lộ Đay Tà Ni - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ cầu Chùa Chót - Đến cầu Nhà Ông Danh Sai 224.000 - - - - Đất TM - DV
18729 Huyện Vĩnh Lợi Lộ Cái Giá - Đay Tà Cao - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Sơn By - Đến giáp ranh Thị Trấn Châu Hưng (đường Bãi Rác) 240.000 - - - - Đất TM - DV
18730 Huyện Vĩnh Lợi Lộ Sốc Đồn - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Lâm Thanh Thủy - Đến hết ranh đất nhà bà Trần Thị Mảo 224.000 - - - - Đất TM - DV
18731 Huyện Vĩnh Lợi Lộ Sốc Đồn - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Lê Minh Hoa - Đến hết ranh đất nhà bà Trịnh Ngọc Phú 224.000 - - - - Đất TM - DV
18732 Huyện Vĩnh Lợi Lộ Cù Lao - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Mi - Đến ngã 3 hết kho Văn Hiền 224.000 - - - - Đất TM - DV
18733 Huyện Vĩnh Lợi Lộ Cù Lao - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lý Văn Hoá - Đến hết ranh đất nhà ông Thạch Huỳnh Tha 272.000 - - - - Đất TM - DV
18734 Huyện Vĩnh Lợi Lộ Cù Lao - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Quang Trung - Giáp đất Chùa Đầu 224.000 - - - - Đất TM - DV
18735 Huyện Vĩnh Lợi Lộ Cái Giá - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lâm Hiếu Thảo - Cầu Nhà ông Hiệp 224.000 - - - - Đất TM - DV
18736 Huyện Vĩnh Lợi Lộ Cái Giá - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Triệu Núp - Cầu nhà ông Huỳnh Na Si 224.000 - - - - Đất TM - DV
18737 Huyện Vĩnh Lợi Lộ Cái Giá - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Hoa Ry - Cầu nhà Bảnh Tốt 224.000 - - - - Đất TM - DV
18738 Huyện Vĩnh Lợi Lộ Bưng Xúc - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Võ Văn Đáng - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Chánh 272.000 - - - - Đất TM - DV
18739 Huyện Vĩnh Lợi Giá Tiểu - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Ngô Văn Sơn - Đến cầu giáp ấp Mặc Đây 224.000 - - - - Đất TM - DV
18740 Huyện Vĩnh Lợi Phú Tòng - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Huỳnh Quốc Bảo - Đến cầu Nhà Hòa giáp ranh Châu Hưng 272.000 - - - - Đất TM - DV
18741 Huyện Vĩnh Lợi Lộ Giá Tiểu - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ cầu nhà ông Dũng - Đến hết ranh đất nhà ông Bây 224.000 - - - - Đất TM - DV
18742 Huyện Vĩnh Lợi Lộ Bưng Xúc - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ cầu nhà ông Thanh - Đến cầu nhà ông Chênh 224.000 - - - - Đất TM - DV
18743 Huyện Vĩnh Lợi Lộ Cả Vĩnh - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 8 Tiến - Đến hết ranh đất nhà ông Chiều 224.000 - - - - Đất TM - DV
18744 Huyện Vĩnh Lợi Lộ Cả Vĩnh - Nước Mặn - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ ranh đất nhà Cống Cả Vĩnh - Đến hết ranh đất nhà ông Thạch Mét 224.000 - - - - Đất TM - DV
18745 Huyện Vĩnh Lợi Lộ Cù Lao - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Thương - Đến giáp Chùa Đầu 272.000 - - - - Đất TM - DV
18746 Huyện Vĩnh Lợi Lộ Cái Giá - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ Chùa Chót (phía sau) - Đến cầu nhà ông Quên 224.000 - - - - Đất TM - DV
18747 Huyện Vĩnh Lợi Lộ Nước Mặn - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Vui - Đến hết ranh đất nhà ông Đông 224.000 - - - - Đất TM - DV
18748 Huyện Vĩnh Lợi Lộ Cù Lao - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (hương lộ 6) - Đến hết ranh đất nhà Sáu Tâm (Kho Tài Nguyên 2) 224.000 - - - - Đất TM - DV
18749 Huyện Vĩnh Lợi Lộ Cả Vĩnh - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ cống Cả Vĩnh - Đến hết ranh đất nhà ông Tám Bực 224.000 - - - - Đất TM - DV
18750 Huyện Vĩnh Lợi Lộ Cả Vĩnh - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ cống Cả Vĩnh - Đến hết ranh đất nhà ông Thông 224.000 - - - - Đất TM - DV
18751 Huyện Vĩnh Lợi Lộ Nước Mặn - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ tỉnh lộ 976 (hương lộ 6) - Sông Bạc Liêu 224.000 - - - - Đất TM - DV
18752 Huyện Vĩnh Lợi Lộ Cái Giá - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Tha - Đến hết ranh đất nhà Sơn Sà Miêl 240.000 - - - - Đất TM - DV
18753 Huyện Vĩnh Lợi Lộ Bưng Xúc - Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Thanh - Đến cầu Ông Chên 240.000 - - - - Đất TM - DV
18754 Huyện Vĩnh Lợi Lộ Gia Hội - Quốc Kỷ - Xã Hưng Thành Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Dương Văn Thành - Đến hết ranh đất nhà ông Phạm Văn Hiền 224.000 - - - - Đất TM - DV
18755 Huyện Vĩnh Lợi Đường Đê Bao - Xã Hưng Thành Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (nhà Ông Thẻ) - Đến cầu Treo Vàm Lẻo 384.000 - - - - Đất TM - DV
18756 Huyện Vĩnh Lợi Đường Đê Bao - Xã Hưng Thành Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Phạm Văn Đệ - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Tới 272.000 - - - - Đất TM - DV
18757 Huyện Vĩnh Lợi Đường Đê Bao - Xã Hưng Thành Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Bành Văn Phến - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Tập 384.000 - - - - Đất TM - DV
18758 Huyện Vĩnh Lợi Lộ Quốc Kỷ - Xã Hưng Thành Bắt đầu từ tỉnh lộ 976 (nhà Bà Hồng) - Đến cầu 4 Bal 440.000 - - - - Đất TM - DV
18759 Huyện Vĩnh Lợi Lộ Quốc Kỷ - Phú Tòng - Xã Hưng Thành Bắt đầu từ cầu Ông Nhiều - Đến cầu Ông Móm 608.000 - - - - Đất TM - DV
18760 Huyện Vĩnh Lợi Lộ Phú Tòng - Nhà Thờ - Xã Hưng Thành Bắt đầu từ cầu Ông Móm - Đến cầu 6 Lành 384.000 - - - - Đất TM - DV
18761 Huyện Vĩnh Lợi Kênh Thông Lưu - Xã Hưng Thành Bắt đầu từ cầu Thông Lưu - Đến hết ranh đất nhà Bà Loan 224.000 - - - - Đất TM - DV
18762 Huyện Vĩnh Lợi Lộ Xẻo Nhào - Xã Hưng Thành Bắt đầu từ ranh đất trường cấp 2 - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Tập 384.000 - - - - Đất TM - DV
18763 Huyện Vĩnh Lợi Lộ ấp Ngọc Được - Xã Hưng Thành Bắt đầu từ ranh đất nhà Ánh Hồng - Đến cầu ông Thảo 232.000 - - - - Đất TM - DV
18764 Huyện Vĩnh Lợi Lộ ấp Ngọc Được - Xã Hưng Thành Bắt đầu từ cầu ông Chuối - Đến cầu Út Dân 232.000 - - - - Đất TM - DV
18765 Huyện Vĩnh Lợi Lộ ấp Ngọc Được - Xã Hưng Thành Bắt đầu từ cầu Út Dân - Đến hết ranh đất nhà Ông 9 Bé 232.000 - - - - Đất TM - DV
18766 Huyện Vĩnh Lợi Lộ Vườn Cò - Xã Hưng Thành Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hẳng - Đến cầu Hai Ngươn 232.000 - - - - Đất TM - DV
18767 Huyện Vĩnh Lợi Lộ Vườn Cò - Xẻo Nhào - Xã Hưng Thành Bắt đầu từ cầu Hai Ngươn - Đến hết ranh đất nhà ông 9 Hòa 232.000 - - - - Đất TM - DV
18768 Huyện Vĩnh Lợi Lộ ấp Gia Hội - Xã Hưng Thành Bắt đầu từ trạm Y Tế (Cũ) - Đến hết ranh đất nhà Bà Kim Thuấn 272.000 - - - - Đất TM - DV
18769 Huyện Vĩnh Lợi Lộ ấp Xẽo Nhào - Hoàng Quân 3 - Xã Hưng Thành Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Hai Rẩy - Cống Hoàng Quân III 272.000 - - - - Đất TM - DV
18770 Huyện Vĩnh Lợi Lộ Út Phến - Xã Hưng Thành Bắt đầu từ cầu Ông Điển - Cầu Ông Biểu 280.000 - - - - Đất TM - DV
18771 Huyện Vĩnh Lợi Lộ Vườn Cò - Hoàng Quân 1 - Xã Hưng Thành Bắt đầu từ cầu Ông 5 Thoại - Cầu Hoàng Quân I (Nhà Ông Út Gở) 232.000 - - - - Đất TM - DV
18772 Huyện Vĩnh Lợi Lộ ấp Năm Căn - Xẻo Nhào - Xã Hưng Thành Bắt đầu từ cầu Ông 3 Tiễn - Cầu Thanh Niên 224.000 - - - - Đất TM - DV
18773 Huyện Vĩnh Lợi Lộ Xẻo Nhào - Xã Hưng Thành Bắt đầu từ cầu Thanh Niên - Cầu Ông Bảnh 224.000 - - - - Đất TM - DV
18774 Huyện Vĩnh Lợi Lộ Hoàng Quân 2 - Xã Hưng Thành Bắt đầu từ cầu Ông Thảo - Cầu Ông Bình 224.000 - - - - Đất TM - DV
18775 Huyện Vĩnh Lợi Đê Bao Ấp Năm Căn - Xã Hưng Thành Kênh nội đồng (giáp với phần đất nhà Ông Mã) - Cống Nước Mặn 240.000 - - - - Đất TM - DV
18776 Huyện Vĩnh Lợi Lộ Quốc Kỷ - Xã Hưng Thành Kênh nội đồng (giáp với phần đất nhà Ông 5 Đức) - Đên kênh ông cha (Hết phần đất nhà Ông Cường) 224.000 - - - - Đất TM - DV
18777 Huyện Vĩnh Lợi Lộ tẻ bờ sông Cầu Sập - Xã Long Thạnh Bắt đầu từ Quốc lộ 1 (Quỹ tín dụng) - Đến cây xăng Minh Hoàng 656.000 - - - - Đất TM - DV
18778 Huyện Vĩnh Lợi Lộ ấp Trà Khứa - Xã Long Thạnh Bắt đầu từ cầu Trà Khứa - Đến ranh nhà văn hóa ấp Trà Khứa 592.000 - - - - Đất TM - DV
18779 Huyện Vĩnh Lợi Lộ ấp Trà Khứa - Xã Long Thạnh Bắt đầu từ ranh nhà văn hóa ấp Trà Khứa - Đến hết ấp Trà Khứa (Nhà ông Châu) 480.000 - - - - Đất TM - DV
18780 Huyện Vĩnh Lợi Lộ ấp Trà Khứa - Xã Long Thạnh Bắt đầu từ cầu Trà Khứa - Đến cầu Bà Thuận 304.000 - - - - Đất TM - DV
18781 Huyện Vĩnh Lợi Lộ Béc Hen Lớn - Tân Long - Tràm Một - Xã Long Thạnh Bắt đầu từ giáp ranh phường 8, thành phố Bạc Liêu - Đến cống Cầu Sập 616.000 - - - - Đất TM - DV
18782 Huyện Vĩnh Lợi Lộ Béc Hen Lớn - Tân Long - Tràm Một - Xã Long Thạnh Bắt đầu từ cống Cầu Sập (ngã tư đường) - Đên giáp xã Châu Thới 384.000 - - - - Đất TM - DV
18783 Huyện Vĩnh Lợi Lộ Béc Hen Lớn - Cây Điều - Xã Long Thạnh Bắt đầu từ cống Cầu Sập - Đến cầu 5 Râu 304.000 - - - - Đất TM - DV
18784 Huyện Vĩnh Lợi Đường Cái Tràm A2 - Phước Thạnh 2 - Xã Long Thạnh Bắt đầu từ cái Tràm A2 (Miễu Bà) - Đến sông Dần Xây 480.000 - - - - Đất TM - DV
18785 Huyện Vĩnh Lợi Đường vào Đình Tân Long - Xã Long Thạnh Bắt đầu từ Lộ Cầu Sập - Ninh Qưới - Ngan Dừa - Đến đình Tân Long 352.000 - - - - Đất TM - DV
18786 Huyện Vĩnh Lợi Đường vào Đình Tân Long - Xã Long Thạnh Bắt đầu từ Đình Tân Long - Đên chùa Ông Bổn 272.000 - - - - Đất TM - DV
18787 Huyện Vĩnh Lợi Lộ Bầu Rán - Xã Long Thạnh Bắt đầu từ cầu 7 Cưng - Đến Chợ Cái Tràm (QL1) 272.000 - - - - Đất TM - DV
18788 Huyện Vĩnh Lợi Lộ Bầu Rán - Xã Long Thạnh Bắt đầu từ cống 7 Phát - Đến ngã tư 7 Lốc 304.000 - - - - Đất TM - DV
18789 Huyện Vĩnh Lợi Lộ Hòa Linh - Xã Long Thạnh Bắt đầu từ chợ Cái Tràm - Đến hết ranh đất nhà Ông 7 Công 304.000 - - - - Đất TM - DV
18790 Huyện Vĩnh Lợi Lộ Thới Chiến - Xã Long Thạnh Bắt đầu từ cầu Ông Khém - Đến cầu Thanh Niên 304.000 - - - - Đất TM - DV
18791 Huyện Vĩnh Lợi Lộ Cái Điều - Xã Long Thạnh Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Châu Văn Lâm - Đến hết ranh đất nhà Ông 6 Quan 616.000 - - - - Đất TM - DV
18792 Huyện Vĩnh Lợi Lộ Béc Nhỏ - Xã Long Thạnh Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Lê Văn Thu - Đến hết ranh đất nhà ông Quách Văn Giá 272.000 - - - - Đất TM - DV
18793 Huyện Vĩnh Lợi Lộ nhánh nhà ông Trương Văn Nói - Xã Long Thạnh Bắt đầu từ Lộ Nắm Cua - Cầu Sập - Đến giáp lộ tẻ bờ sông Cầu Sập 616.000 - - - - Đất TM - DV
18794 Huyện Vĩnh Lợi Lộ Cái Tràm A1 (song song Quốc Lộ 1) - Xã Long Thạnh Bắt đầu từ trường Tiểu học - Đên chùa Ông Bổn 392.000 - - - - Đất TM - DV
18795 Huyện Vĩnh Lợi Đường nhánh Cái Tràm A1 - Phước Thạnh 1 - Xã Long Thạnh Các Tuyến đường nhánh từ Quốc Lộ 1 - Đến sông Bạc Liêu 480.000 - - - - Đất TM - DV
18796 Huyện Vĩnh Lợi Đường Phước Thạnh 1 - Xã Long Thạnh Bắt đầu từ Quốc Lộ 1 ( Nhà ông Nguyễn Thành Thiệt) - Đến hết ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Dứa 480.000 - - - - Đất TM - DV
18797 Huyện Vĩnh Lợi Đường Cái Tràm A 2 - Xã Long Thạnh Bắt đầu từ Miếu Bà - Đến hết ranh đất nhà ông Đặng Văn Phước 272.000 - - - - Đất TM - DV
18798 Huyện Vĩnh Lợi Đường Cái Tràm A 2 - Xã Long Thạnh Bắt đầu từ Cầu Ông Phước - Đến kênh 8 Thước (PT2) 224.000 - - - - Đất TM - DV
18799 Huyện Vĩnh Lợi Đường Long Hà (Cái Tràm 2) - Xã Long Thạnh Bắt đầu từ cầu Nguyễn Thành Ký - Đến giáp ranh Hòa Bình 272.000 - - - - Đất TM - DV
18800 Huyện Vĩnh Lợi Đường Dần Xây - Xã Long Thạnh Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Tho - Đến kênh 8 thước (đất ông Phan Thanh Bình ) 272.000 - - - - Đất TM - DV
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...