17:52 - 10/01/2025

Giá đất tại Trà Vinh: Cơ hội đầu tư vào vùng đất đầy tiềm năng

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Trà Vinh theo quyết định số 35/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 và được sửa đổi, bổ sung bởi quyết định số 29/2020/QĐ-UBND ngày 25/12/2020, đã phản ánh rõ nét giá trị bất động sản của tỉnh trong bối cảnh phát triển mạnh mẽ. Với giá đất trung bình khoảng 900.972 đồng/m², đây là một trong những khu vực có giá đất hấp dẫn, phù hợp cho các nhà đầu tư đang tìm kiếm cơ hội tại miền Tây Nam Bộ.

Đặc điểm nổi bật của Trà Vinh và ảnh hưởng đến giá đất

Trà Vinh nằm giữa sông Tiền và sông Hậu, thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long, nổi bật với cảnh quan thiên nhiên phong phú, nền văn hóa đa dạng của các dân tộc Kinh, Khmer, Hoa.

Điều này tạo nên sự khác biệt cho Trà Vinh không chỉ về mặt văn hóa mà còn ở tiềm năng phát triển du lịch và bất động sản.

Hạ tầng giao thông tại Trà Vinh đang được cải thiện rõ rệt, với các dự án nâng cấp đường quốc lộ 53, 54 và 60, cùng cầu Cổ Chiên nối liền Bến Tre và Trà Vinh. Đây là yếu tố quan trọng giúp tăng khả năng kết nối và đẩy mạnh giá trị bất động sản trong khu vực.

Ngoài ra, việc phát triển Khu Kinh tế Định An, một trong những khu kinh tế ven biển lớn của miền Tây, đã thu hút nhiều dự án đầu tư, từ đó nâng cao giá trị đất tại các vùng ven biển của tỉnh.

Phân tích giá đất tại Trà Vinh: Mức giá hợp lý và tiềm năng tăng trưởng

Giá đất tại Trà Vinh dao động từ mức thấp nhất 40.000 đồng/m² đến cao nhất 36.500.000 đồng/m², với mức trung bình khoảng 900.972 đồng/m². So với các tỉnh lân cận như Bến Tre hay Sóc Trăng, giá đất tại Trà Vinh vẫn ở mức hợp lý, tạo điều kiện thuận lợi cho cả đầu tư ngắn hạn và dài hạn.

Các khu vực có giá đất cao nhất thường tập trung ở trung tâm thành phố Trà Vinh và những khu vực gần các dự án trọng điểm như cảng Định An hay Khu Công nghiệp Long Đức.

Ngược lại, các huyện vùng sâu, vùng xa như Càng Long hay Trà Cú có mức giá thấp hơn, phù hợp cho những ai đang tìm kiếm cơ hội đầu tư dài hạn với tiềm năng phát triển trong tương lai.

Với tiềm năng phát triển mạnh mẽ, các nhà đầu tư có thể cân nhắc đầu tư vào đất nền khu vực gần các trục giao thông chính hoặc các dự án lớn. Điều này không chỉ đảm bảo khả năng sinh lời mà còn giúp tận dụng các yếu tố hạ tầng đang được cải thiện.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản Trà Vinh

Trà Vinh sở hữu nhiều lợi thế về phát triển kinh tế biển, du lịch và nông nghiệp. Khu Kinh tế Định An với định hướng phát triển đa ngành nghề đang thu hút một lượng lớn nguồn vốn đầu tư từ các doanh nghiệp trong và ngoài nước. Đây là động lực chính giúp bất động sản khu vực ven biển trở thành điểm sáng.

Ngoài ra, ngành du lịch tại Trà Vinh cũng đang có những bước phát triển đáng kể với các điểm đến như Ao Bà Om, chùa Âng, cồn Chim, tạo ra nhu cầu lớn về cơ sở lưu trú và dịch vụ. Sự phát triển này góp phần đẩy giá trị đất tại các khu vực ngoại ô và vùng ven tăng trưởng.

Bên cạnh đó, các dự án quy hoạch đô thị và cải thiện hạ tầng giao thông đang diễn ra ở trung tâm thành phố và các huyện lớn cũng mở ra cơ hội đầu tư đa dạng, từ đất nền, nhà phố đến các dự án bất động sản nghỉ dưỡng.

Trà Vinh là một vùng đất giàu tiềm năng với giá đất còn ở mức hấp dẫn, hạ tầng đang phát triển mạnh và sự ổn định kinh tế - xã hội. Đây là thời điểm vàng để các nhà đầu tư và người mua đất tận dụng cơ hội tại Trà Vinh.

Giá đất cao nhất tại Trà Vinh là: 36.500.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Trà Vinh là: 40.000 đ
Giá đất trung bình tại Trà Vinh là: 915.923 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 35/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND Tỉnh Trà Vinh được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 29/2020/QĐ-UBND ngày 25/12/2020 của UBND Tỉnh Trà Vinh
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4054

Mua bán nhà đất tại Trà Vinh

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Trà Vinh
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
2901 Huyện Châu Thành Đường nhựa - Xã Đa Lộc Cống Bà Thao - Kênh (cầu sắt Bàu Sơn) 320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2902 Huyện Châu Thành Đường nhựa Bàu Sơn - Xã Đa Lộc Đường huyện 16 (cầu sắt Bàu Sơn) - Giáp ranh xã Hòa Lợi 320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2903 Huyện Châu Thành Đường nhựa Hương Phụ B - Xã Đa Lộc Quốc lộ 54 - Đuường nhựa IFAC (thửa 170, tờ bản đồ số 17) 400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2904 Huyện Châu Thành Đường đal - Xã Đa Lộc Đường huyện 16 (sau cây xăng Hoàng Oanh) - Đường Kiên Thị Nhẫn (Trụ sở ấp Thanh Trì A) 360.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2905 Huyện Châu Thành Đường đal liên ấp Giồng Lức, Hương Phụ A, B, C, Bàu Sơn - Xã Đa Lộc Ranh ấp Giồng Lức (điểm lẻ Trường Tiểu học Đa Lộc B) - Giáp đường nhựa Trung tâm cai nghiện 360.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2906 Huyện Châu Thành Đường nhựa cặp kênh Thanh Nguyên (2 bờ kênh) - Xã Đa Lộc Giáp ranh xã Thanh Mỹ - Đường huyện 16 (Cầu Thanh Nguyên) 400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2907 Huyện Châu Thành Xã Đa Lộc Các đường nhựa, đường đal còn lại 320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2908 Huyện Châu Thành Đường nhựa Phú Nhiêu - Xã Mỹ Chánh Quốc lộ 54 - Đường đal (Bến Xuồng) 400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2909 Huyện Châu Thành Đường Giồng Trôm-Phú Mỹ-Ô Dài - Xã Mỹ Chánh Quốc lộ 54 - Cầu đường đal (Miễu Bà Chúa Xứ) 320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2910 Huyện Châu Thành Đường cặp Kinh Xáng (phía Đông) - Xã Mỹ Chánh Đường tỉnh 912 - Giáp Đa Lộc 400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2911 Huyện Châu Thành Đường cặp Kinh Xáng (phía Tây) - Xã Mỹ Chánh Đường tỉnh 912 - Giáp Đa Lộc 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2912 Huyện Châu Thành Đường nhựa - Xã Mỹ Chánh Quốc lộ 54 - Hết thửa 676 tờ 50; đối diện hết thửa 420 tờ 50 xã Mỹ Chánh 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2913 Huyện Châu Thành Đường nhựa - Xã Mỹ Chánh Chùa Sóc Nách - Bến Xuồng 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2914 Huyện Châu Thành Các tuyến đường đal - Xã Mỹ Chánh Các đường nhựa, đường đal còn lại 224.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2915 Huyện Châu Thành Đường nhựa Thanh Nguyên A - Xã Mỹ Chánh Hai Sư (thửa 22, tờ bản đồ số 30) - Khâu Sơ Sinh (thửa 904, tờ bản đồ số 54) 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2916 Huyện Châu Thành Đường nhựa - Xã Mỹ Chánh Hai Nam (thửa 246, tờ bản đồ số 31) - Nhà bà Phượng (thửa 272, tờ bản đồ số 56) 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2917 Huyện Châu Thành Đường nhựa - Xã Mỹ Chánh Quốc lộ 54 (thửa 30, tờ bản đồ số 21) - Nhà ông Liêu (thửa 478, tờ bản đồ số 56) 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2918 Huyện Châu Thành Đường nhựa - Xã Mỹ Chánh Cầu ông Lục (thửa 2, tờ bản đồ số 45) - Chùa Phú Mỹ (đường Giồng Trôm - Phú Mỹ  - Ô Dài) 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2919 Huyện Châu Thành Đường nhựa - Xã Mỹ Chánh Hết thửa 676, tờ bản đồ 50; đối diện hết thửa 420 tờ bản đồ xã Mỹ Chánh - Nhà cả Bời (thửa 777, tờ bản đồ số 49) 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2920 Huyện Châu Thành Đường kết nối cầu Chông Văn - Quốc lộ 54 - Xã Mỹ Chánh Quốc lộ 54 - Giáp xã Trường Thọ, huyện Cầu Ngang 480.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2921 Huyện Châu Thành Đường vào Trung tâm xã - Xã Hòa Minh Bến phà  - Đường huyện 30 800.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2922 Huyện Châu Thành Đường đal Giồng Giá - Xã Hòa Minh Đường huyện 30 - Bến Bạ 640.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2923 Huyện Châu Thành Đường đal Giồng Giá - Xã Hòa Minh Đường huyện 30 - Đường đal Giồng Giá 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2924 Huyện Châu Thành Đường đal Giồng Giá - Xã Hòa Minh Trường THPT Hòa Minh - Trụ sở ấp Giồng Giá 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2925 Huyện Châu Thành Đường đá phối Bà Tùng - Xã Hòa Minh Cầu Long Hưng I - Đường đal Giồng Giá 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2926 Huyện Châu Thành Đường đal Chợ Long Hưng - Xã Hòa Minh Đường huyện 30 - Cầu Long Hưng 560.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2927 Huyện Châu Thành Đường Đê bao (áp dụng chung xã Long Hòa) - Xã Hòa Minh Toàn tuyến 400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2928 Huyện Châu Thành Đường nhựa trước UBND xã (phía Tây kênh Đoàn Công Chánh) - Xã Thanh Mỹ Đường tỉnh 912 (thửa 181, tờ bản đồ số 19) - Giáp xã Lương Hòa A (thửa 4, tờ bản đồ số 2) 400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2929 Huyện Châu Thành Đường đal (phía đông kênh Cây Dương - Phú Thọ) - Xã Thanh Mỹ Đường tỉnh 912 (thửa 610, tờ bản đồ số 7) - Miếu Bà Chúa Xứ (thửa 323, tờ bản đồ số 7) 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2930 Huyện Châu Thành Đường đal (phía đông kênh Cây Dương - Phú Thọ) - Xã Thanh Mỹ thửa 204, tờ bản đồ số 7 - thửa 95, tờ bản đồ số 1 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2931 Huyện Châu Thành Đường đal Cống 5 Bắc ấp Kinh Xuôi - Xã Thanh Mỹ Đường tỉnh 912 (thửa 457, tờ bản đồ số 9 - Giáp ranh ấp Ô Tre Nhỏ (thửa 863, tờ bản đồ số 5) 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2932 Huyện Châu Thành Đường đal Ô Tre Lớn - Xã Thanh Mỹ Nhà ông Nguyễn Văn Phu - Hợp tác xã Kim Trung 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2933 Huyện Châu Thành Đường đal Ô Tre Lớn - Xã Thanh Mỹ Đoạn giáp ranh ấp Thanh Trì, xã Đa Lộc 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2934 Huyện Châu Thành Đường đal Nhà Dựa - Xã Thanh Mỹ Nhà Bảy Hiền - Ranh ấp Ô Dài, xã Mỹ Chánh 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2935 Huyện Châu Thành Đường nhựa trước UBND xã (phía Đông kênh Đoàn Công Chánh) - Xã Thanh Mỹ Đường tỉnh 912 (thửa 786, tờ bản đồ số 19) - Giáp xã Lương Hòa A (thửa 49, tờ bản đồ số 3) 400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2936 Huyện Châu Thành Xã Thanh Mỹ Các đường nhựa, đường đal còn lại 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2937 Huyện Châu Thành Đường GTNT ấp Ô Tre Nhỏ (N10- GD1) - Xã Thanh Mỹ Đường nhựa trước UBND xã (phía Đông kênh Đoàn Công Chánh); thửa đất 1238, tờ bản đồ 3 - kênh (hết ranh thửa đất 1778, tờ bản đồ 3) 400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2938 Huyện Châu Thành Đường Bắc Phèn 5 - Xã Thanh Mỹ Đường đanl (thửa đất 278, tờ bản đồ 2 ) - Đường nhựa trước UBND xã (phía Tây kênh Đoàn Công Chánh); thửa đất 2547, tờ bản đồ 3 400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2939 Huyện Châu Thành Đường GTNT phía nam kênh Thống Nhất (ấp Cây Dương, Nhà Dựa, Kinh Xuôi) - Xã Thanh Mỹ Giáp ranh xã Mỹ Chánh - Giáp ranh xã Ngãi Hùng, huyện Tiểu Cần 400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2940 Huyện Châu Thành Xã Long Hòa Các đường nhựa, đường đal còn lại 400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2941 Huyện Châu Thành Đường nhựa (kênh Nhà Thờ) - Xã Phước Hảo Quốc lộ 53 - Kênh Xáng Kim Hòa 280.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2942 Huyện Châu Thành Đường nhựa - Xã Phước Hảo Đường huyện 15 - Đường đal Đa Hậu - Ngãi Hòa 280.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2943 Huyện Châu Thành Đường đal Hòa Hảo - Trà Cuôn - Xã Phước Hảo Quốc lộ 53 - Cống Chà Và 280.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2944 Huyện Châu Thành Xã Phước Hảo Các đường nhựa, đường đal còn lại 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2945 Huyện Châu Thành Chợ Cầu Xây 440.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2946 Huyện Châu Thành Chợ Mỹ Chánh 550.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2947 Huyện Châu Thành Chợ Hoà Thuận 467.500 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2948 Huyện Châu Thành Chợ Hoà Lợi 440.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2949 Huyện Châu Thành Chợ Nguyệt Hóa 385.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2950 Huyện Châu Thành Chợ Bãi Vàng 385.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2951 Huyện Châu Thành Chợ Sâm Bua 467.500 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2952 Huyện Châu Thành Các Chợ còn lại 275.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2953 Huyện Châu Thành Quốc lộ 53 Cầu Ba Si - Hết ranh Công ty TM Sabeco Sông Tiền; giáp ranh Công ty Cầu đường 715 770.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2954 Huyện Châu Thành Quốc lộ 53 Hết ranh Công ty TM Sabeco Sông Tiền; giáp ranh Công ty Cầu đường 715 - Cầu Bến Có 880.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2955 Huyện Châu Thành Quốc lộ 53 Cầu Bến Có - Giáp ranh Phường 8 880.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2956 Huyện Châu Thành Đường Hùng Vương (Quốc lộ 53) Từ ranh phường 5 - Hết ranh Trường Chính trị; đối diện hết ranh UBND xã Hòa Thuận 1.540.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2957 Huyện Châu Thành Quốc lộ 53 Hết ranh Trường Chính trị; đối diện hết ranh UBND xã Hòa Thuận - Đường Nguyễn Thiện Thành; đối diện hết ranh thửa 156, tờ bản đồ 35, xã Hòa Thuận 825.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2958 Huyện Châu Thành Quốc lộ 53 Đường Nguyễn Thiện Thành; đối diện hết ranh thửa 156, tờ bản đồ 35, xã Hòa Thuận - Hết ranh Trường cấp II Hoà Lợi; đối diện hết ranh thửa 75, tờ bản đồ 22, xã Hòa Lợi 825.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2959 Huyện Châu Thành Quốc lộ 53 Hết ranh Trường cấp II Hoà Lợi; đối diện hết ranh thửa 75, tờ bản đồ 22, xã Hòa Lợi - Giáp ranh huyện Cầu Ngang 825.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2960 Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Thiện Thành (Hòa Lợi) Giáp ranh TP Trà Vinh - Quốc lộ 53 1.650.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2961 Huyện Châu Thành Quốc lộ 54 Ranh thị trấn Châu Thành; đối diện từ hết ranh Trường mẫu giáo Tuổi Xanh - Giáp ranh huyện Trà Cú 660.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2962 Huyện Châu Thành Quốc lộ 60 Giáp Ranh phường 8 - Đường tỉnh 911 (về hướng Huyền Hội); đối diện hết thửa 2007, tờ bản đồ 16 xã Song Lộc 550.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2963 Huyện Châu Thành Quốc lộ 60 Đường tỉnh 911 (về hướng Huyền Hội); đối diện hết thửa 2007, tờ bản đồ 16 xã Song Lộc - Giáp Tiểu Cần 440.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2964 Huyện Châu Thành Đường tránh Quốc lộ 53 mới (Phước Hảo) Quốc lộ 53 - Giáp ranh huyện Cầu Ngang 550.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2965 Huyện Châu Thành Đường tỉnh 911 Đường tỉnh 912 - Quốc lộ 60 385.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2966 Huyện Châu Thành Đường tỉnh 911 Quốc lộ 60 - Kênh V7 440.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2967 Huyện Châu Thành Đường tỉnh 911 Kênh V7 - Cầu Đập Sen 330.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2968 Huyện Châu Thành Đường tỉnh 912 Toàn tuyến 330.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2969 Huyện Châu Thành Đường tỉnh 915B Cầu Long Bình 3 - Hết ranh xã Hòa Thuận 660.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2970 Huyện Châu Thành Đường tỉnh 915B Hết ranh xã Hòa Thuận - Giáp ranh huyện Cầu Ngang 550.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2971 Huyện Châu Thành Đường huyện 9 (Song Lộc) Quốc lộ 60 - Đường Tập Ngãi 275.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2972 Huyện Châu Thành Đường huyện 10 Đường Hùng Vương (Quốc lộ 53) - Vĩnh Bảo 770.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2973 Huyện Châu Thành Đường huyện 13 Đường Lê Văn Tám (Đường huyện 11) - Đường tỉnh 911 385.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2974 Huyện Châu Thành Đường huyện 13 nối dài Đường tỉnh 911 - Giáp ranh huyện Tiểu Cần 385.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2975 Huyện Châu Thành Đường huyện 14 Quốc lộ 53 (Chợ Hòa Lợi) - Hết ranh xã Hòa Lợi 330.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2976 Huyện Châu Thành Đường huyện 14 Ranh xã Hòa Lợi - Đê bao Hưng Mỹ 275.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2977 Huyện Châu Thành Đường huyện 15 Quốc lộ 53 - Sông Bãi Vàng 440.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2978 Huyện Châu Thành Đường huyện 16 Quốc lộ 53 (Bàu Sơn); - Giáp ranh thị trấn Châu Thành 440.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2979 Huyện Châu Thành Đường huyện 16 Giáp ranh thị trấn Châu Thành (Cống Thanh Trì) - Đường huyện 13 330.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2980 Huyện Châu Thành Đường huyện 30 - Xã Hòa Minh Đầu Mổm - Trường THCS Hòa Minh B 165.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2981 Huyện Châu Thành Đường huyện 30 - Xã Hòa Minh Trường THCS Hòa Minh B - Giáp ranh ấp Ông Yển và Long Hưng I 385.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2982 Huyện Châu Thành Đường huyện 30 - Xã Hòa Minh Giáp ranh ấp Ông Yển và Long Hưng I - Cầu Sắt 165.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2983 Huyện Châu Thành Đường huyện 30 - Xã Hòa Minh Cầu Sắt - Cầu Cả Bảy 330.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2984 Huyện Châu Thành Đường huyện 30 - Xã Hòa Minh Nhà Ông Liêu Te (thửa 691 tờ 7) - Hết ranh xã Hòa Minh 275.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2985 Huyện Châu Thành Đường huyện 30 - Xã Long Hòa Hết ranh xã Hòa Minh - Cầu Rạch Gốc (thửa 340, tờ bản đồ 4) 385.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2986 Huyện Châu Thành Đường huyện 30 - Xã Long Hòa Cầu Rạch Gốc (chợ Long Hòa) - Cầu Cổ Bồng (thửa 113, tờ bản đồ 5) 495.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2987 Huyện Châu Thành Đường huyện 30 - Xã Long Hòa Cầu Cổ Bồng (thửa 114, tờ bản đồ 5) - Cầu Bà Chẩn (thửa 104, tờ bản đồ 7) 385.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2988 Huyện Châu Thành Đường huyện 30 - Xã Long Hòa Cầu Bà Chẩn (thửa 128, tờ bản đồ 7) - Cầu Bùng Binh (thửa 79, tờ bản đồ 8) 550.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2989 Huyện Châu Thành Đường huyện 30 - Xã Long Hòa Cầu Bùng Binh (thửa 96, tờ bản đồ 8) - Hết Đường huyện 30 (thửa 591, tờ bản đồ 8) 385.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2990 Huyện Châu Thành Đường Lê Văn Tám (Đường huyện 11) - Xã Lương Hòa Giáp Ranh phường 8 (Ngã Tư Sâm Bua) - Hương lộ 13 (Hết ranh xã Lương Hòa) 1.100.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2991 Huyện Châu Thành Đường Lê Văn Tám (Đường huyện 11) - Xã Lương Hòa Ranh xã Lương Hòa An toàn thực phẩm - Cầu ô Xây 660.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2992 Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Du - Xã Lương Hòa Quốc lộ 53 - Giáp ranh Phường 8 1.100.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2993 Huyện Châu Thành Đường Bình La-Bót Chếch - Xã Lương Hòa Đường huyện 11 - Hết ranh Chùa Bình La (thửa 465, tờ bản đồ 39) 220.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2994 Huyện Châu Thành Đường Bình La-Bót Chếch - Xã Lương Hòa Hết ranh Chùa Bình La (thửa 465, tờ bản đồ 39) - Cầu Bót Chếch (thửa 1218, tờ bản đồ 19) 192.500 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2995 Huyện Châu Thành Đường vào Bệnh viện Lao - Xã Lương Hòa Quốc lộ 60 - Bệnh viện Lao 440.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2996 Huyện Châu Thành Đường nhựa Ba Se A - Xã Lương Hòa Quốc lộ 60 (thửa 129, tờ bản đồ 32) - Trường mẫu giáo Ô Chích A (thửa 175, tờ bản đồ 30) 275.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2997 Huyện Châu Thành Đường nhựa (Nguyễn Du cũ) - Xã Lương Hòa Đường Nguyễn Du (Chùa Phật Quang) (thửa 96, tờ bản đồ 9) - Đường nhựa Ba Se A (thửa 42, tờ bản đồ 8) 220.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2998 Huyện Châu Thành Đường nhựa - Xã Lương Hòa Đường Nguyễn Du (thửa 33, tờ bản đồ 10) - Đường nhựa Ba Se A (thửa 44, tờ bản đồ 8) 220.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2999 Huyện Châu Thành Đường vào Chợ Ba Se B - Xã Lương Hòa Đường Nguyễn Du (Chùa Phật Quang) (thửa 127, tờ bản đồ 9) - Hết đường nhựa (giáp đường đal) (thửa 739, tờ bản đồ 32) 247.500 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3000 Huyện Châu Thành Đường vào Bãi rác mới - Xã Lương Hòa Quốc lộ 60 (thửa 164, tờ bản đồ 41) - Bãi rác (thửa 70, tờ bản đồ 41) 330.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...