17:52 - 10/01/2025

Giá đất tại Trà Vinh: Cơ hội đầu tư vào vùng đất đầy tiềm năng

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Trà Vinh theo quyết định số 35/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 và được sửa đổi, bổ sung bởi quyết định số 29/2020/QĐ-UBND ngày 25/12/2020, đã phản ánh rõ nét giá trị bất động sản của tỉnh trong bối cảnh phát triển mạnh mẽ. Với giá đất trung bình khoảng 900.972 đồng/m², đây là một trong những khu vực có giá đất hấp dẫn, phù hợp cho các nhà đầu tư đang tìm kiếm cơ hội tại miền Tây Nam Bộ.

Đặc điểm nổi bật của Trà Vinh và ảnh hưởng đến giá đất

Trà Vinh nằm giữa sông Tiền và sông Hậu, thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long, nổi bật với cảnh quan thiên nhiên phong phú, nền văn hóa đa dạng của các dân tộc Kinh, Khmer, Hoa.

Điều này tạo nên sự khác biệt cho Trà Vinh không chỉ về mặt văn hóa mà còn ở tiềm năng phát triển du lịch và bất động sản.

Hạ tầng giao thông tại Trà Vinh đang được cải thiện rõ rệt, với các dự án nâng cấp đường quốc lộ 53, 54 và 60, cùng cầu Cổ Chiên nối liền Bến Tre và Trà Vinh. Đây là yếu tố quan trọng giúp tăng khả năng kết nối và đẩy mạnh giá trị bất động sản trong khu vực.

Ngoài ra, việc phát triển Khu Kinh tế Định An, một trong những khu kinh tế ven biển lớn của miền Tây, đã thu hút nhiều dự án đầu tư, từ đó nâng cao giá trị đất tại các vùng ven biển của tỉnh.

Phân tích giá đất tại Trà Vinh: Mức giá hợp lý và tiềm năng tăng trưởng

Giá đất tại Trà Vinh dao động từ mức thấp nhất 40.000 đồng/m² đến cao nhất 36.500.000 đồng/m², với mức trung bình khoảng 900.972 đồng/m². So với các tỉnh lân cận như Bến Tre hay Sóc Trăng, giá đất tại Trà Vinh vẫn ở mức hợp lý, tạo điều kiện thuận lợi cho cả đầu tư ngắn hạn và dài hạn.

Các khu vực có giá đất cao nhất thường tập trung ở trung tâm thành phố Trà Vinh và những khu vực gần các dự án trọng điểm như cảng Định An hay Khu Công nghiệp Long Đức.

Ngược lại, các huyện vùng sâu, vùng xa như Càng Long hay Trà Cú có mức giá thấp hơn, phù hợp cho những ai đang tìm kiếm cơ hội đầu tư dài hạn với tiềm năng phát triển trong tương lai.

Với tiềm năng phát triển mạnh mẽ, các nhà đầu tư có thể cân nhắc đầu tư vào đất nền khu vực gần các trục giao thông chính hoặc các dự án lớn. Điều này không chỉ đảm bảo khả năng sinh lời mà còn giúp tận dụng các yếu tố hạ tầng đang được cải thiện.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản Trà Vinh

Trà Vinh sở hữu nhiều lợi thế về phát triển kinh tế biển, du lịch và nông nghiệp. Khu Kinh tế Định An với định hướng phát triển đa ngành nghề đang thu hút một lượng lớn nguồn vốn đầu tư từ các doanh nghiệp trong và ngoài nước. Đây là động lực chính giúp bất động sản khu vực ven biển trở thành điểm sáng.

Ngoài ra, ngành du lịch tại Trà Vinh cũng đang có những bước phát triển đáng kể với các điểm đến như Ao Bà Om, chùa Âng, cồn Chim, tạo ra nhu cầu lớn về cơ sở lưu trú và dịch vụ. Sự phát triển này góp phần đẩy giá trị đất tại các khu vực ngoại ô và vùng ven tăng trưởng.

Bên cạnh đó, các dự án quy hoạch đô thị và cải thiện hạ tầng giao thông đang diễn ra ở trung tâm thành phố và các huyện lớn cũng mở ra cơ hội đầu tư đa dạng, từ đất nền, nhà phố đến các dự án bất động sản nghỉ dưỡng.

Trà Vinh là một vùng đất giàu tiềm năng với giá đất còn ở mức hấp dẫn, hạ tầng đang phát triển mạnh và sự ổn định kinh tế - xã hội. Đây là thời điểm vàng để các nhà đầu tư và người mua đất tận dụng cơ hội tại Trà Vinh.

Giá đất cao nhất tại Trà Vinh là: 36.500.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Trà Vinh là: 40.000 đ
Giá đất trung bình tại Trà Vinh là: 915.923 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 35/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND Tỉnh Trà Vinh được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 29/2020/QĐ-UBND ngày 25/12/2020 của UBND Tỉnh Trà Vinh
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4054

Mua bán nhà đất tại Trà Vinh

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Trà Vinh
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
2601 Huyện Châu Thành Đường đal ấp Sóc Thát - Xã Nguyệt Hóa Cầu nhà ông Bùi Văn Tùng - Nhà ông Lê Tấn Lợi 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
2602 Huyện Châu Thành Đường đal ấp Sóc Thát - Xã Nguyệt Hóa Nhà bà Bùi Thị Huế Thanh (thửa 41, tờ bản đồ số 26) - Đường huyện 3 (Đường Hạ tầng thiết yếu vùng cây ăn trái, thửa 156, tờ bản đồ số 26) 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
2603 Huyện Châu Thành Đường đal Sóc Thát- Trà Đét (nhà ông Nguyến Văn Tây) - Xã Nguyệt Hóa  Đường huyện 3 (Đường Hạ tầng thiết yếu vùng cây ăn trái, thửa 139, tờ bản đồ số 26) - Đường nhựa 135 (thửa 135, tờ bản đồ số 23) 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
2604 Huyện Châu Thành Đường đal ấp Sóc Thát - Xã Nguyệt Hóa Ngã ba nhà ông Huỳnh Quốc Thanh - Đường huyện 3 (Đường Hạ tầng thiết yếu vùng cây ăn trái) 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
2605 Huyện Châu Thành Đường đal ấp Bến Có - Xã Nguyệt Hóa Quốc lộ 53 - Đến nhà ông Huỳnh Văn Ý 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
2606 Huyện Châu Thành Đường đal ấp Bến Có - Xã Nguyệt Hóa Quốc lộ 53 - Nhà ông Huỳnh Văn Kỷ 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
2607 Huyện Châu Thành Đường nhựa Sóc Thát- Bến Có - Xã Nguyệt Hóa Quốc lộ 53 - Cầu nhà ông Bùi Văn Tùng 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
2608 Huyện Châu Thành Đường đal ấp Sóc Thát- Cổ Tháp A, B - Xã Nguyệt Hóa Đường nhựa 135 (nhà ông Huỳnh Văn Hẹ, thửa 465, tờ bản đồ 26) - Đường huyện 3 (Đường Hạ tầng thiết yếu vùng cây ăn trái, thửa 162, tờ bản đồ 32) 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
2609 Huyện Châu Thành Đường đal ấp Cổ Tháp B - Xã Nguyệt Hóa Đường nhựa 135 - Nhà ông Trần Văn Cường 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
2610 Huyện Châu Thành Đường đal ấp Cổ Tháp B - Xã Nguyệt Hóa Đường nhựa 135 (nhà ông Thạch Mong, thửa 217, tờ bản đồ số 31) - Đường huyện 3 (Đường Hạ tầng thiết yếu vùng cây ăn trái, thửa 87, tờ bản đồ số 31) 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
2611 Huyện Châu Thành Đường nhựa ấp Cổ Tháp A-Cổ Tháp B - Xã Nguyệt Hóa Cầu nhà ông Bùi Văn Dân - Giáp ranh phường 7, TPTV 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
2612 Huyện Châu Thành Đường đal ấp Cổ Tháp A - Xã Nguyệt Hóa Đường TT xã - Đê bao Phú Hòa 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
2613 Huyện Châu Thành Đường đal ấp Cổ Tháp B - Xã Nguyệt Hóa Đường TT xã ngã ba Bưu điện - Kênh số I 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
2614 Huyện Châu Thành Đường đal ấp Cổ Tháp B - Xã Nguyệt Hóa Đường TT xã (đối diện UBND xã) - Kênh số I 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
2615 Huyện Châu Thành Đường đal ấp Cổ Tháp A - Xã Nguyệt Hóa Đường TT xã (nhà ông Hứa Thuận) - Kênh số I 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
2616 Huyện Châu Thành Đường đal ấp Cổ Tháp A - Xã Nguyệt Hóa Đường TT xã (nhà bà sơn Thị Lý) - Kênh số I 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
2617 Huyện Châu Thành Đường nhựa Ấp Tháp A - Xã Nguyệt Hóa Đường TT xã (nhà ông Kim Pừng Thone) - Giáp ranh phường 7, TPTV 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
2618 Huyện Châu Thành Đường đanl ấp Cổ Tháp A - Xã Nguyệt Hóa Đường nhựa 135 (nhà bà Thạch Thị Duyên, thửa đất 49, tờ bản đồ 18) - Kênh số I (thửa đất 398, tờ bản đồ 37) 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
2619 Huyện Châu Thành Đường đanl ấp Trà Đét (M1) - Xã Nguyệt Hóa Đường nhựa 135 (nhà bà Nguyễn Thị Ninh, thửa đất 663, tờ bản đồ 25) - Đường 135 (nhà ông Lê Phước Trượng; thửa đất 698, tờ bản đồ 25) 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
2620 Huyện Châu Thành Đường đanl ấp Cổ Tháp B (M17) - Xã Nguyệt Hóa Đường nhựa 135 (cặp hông Trường Tiểu học Nguyệt Hóa A) - Kênh số I (thửa đất 91, tờ bản đồ 36) 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
2621 Huyện Châu Thành Đường kết nối Quốc lộ 53 với Đường cây ăn trái (Đường huyện 03) - Xã Nguyệt Hóa Đường huyện 03 - Bệnh viện sản nhi 1.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
2622 Huyện Châu Thành Đường vào Khu xử lý chất thải - Xã Hòa Thuận Đường huyện 10 (Ngã ba chợ Hòa Thuận) - Đường tỉnh 915B 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
2623 Huyện Châu Thành Đường nhựa Bích Trì - Xã Hòa Thuận Đường vào Khu xử lý chất thải - Giáp ranh xã Hòa Lợi 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
2624 Huyện Châu Thành Đường bờ kè Long Bình - Xã Hòa Thuận Đường huyện 10 (Cầu Long Bình 3) - Giáp ranh Thành phố Trà Vinh 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
2625 Huyện Châu Thành Đường bờ kè Long Bình - Xã Hòa Thuận Đường huyện 10 (Cầu Long Bình 3) - Hết đường bờ kè hướng ra Sông Cổ Chiên 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
2626 Huyện Châu Thành Đường nhựa Đa Cần (áp dụng chung xã Hòa Lợi) - Xã Hòa Thuận Đường Hùng Vương (Chung cư Kỳ La) - Đường Nguyễn Thiện Thành 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
2627 Huyện Châu Thành Đường đal ấp Vĩnh Lợi - Xã Hòa Thuận Đường huyện 10 (bánh xèo) - Đường tỉnh 915B 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
2628 Huyện Châu Thành Đường đal (chung cư Kỳ La) - Xã Hòa Thuận Đường Hùng Vương - Giáp ranh ấp Vĩnh Trường 900.000 - - - - Đất ở nông thôn
2629 Huyện Châu Thành Đường đal (sau chùa Giữa) - Xã Hòa Thuận ấp Đa Cần - Giáp ranh xã Hòa Lợi 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
2630 Huyện Châu Thành Đường kênh (giáp ranh phường 5) - Xã Hòa Thuận Giáp ranh xã Hòa Lợi - Hết đoạn đường (thửa 42, tờ bản đồ 30) 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
2631 Huyện Châu Thành Đường đal Đầu Bờ - Lỳ La - Xã Hòa Thuận ấp Đầu Bờ - ấp Kỳ La 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
2632 Huyện Châu Thành Đường đal ấp Đầu Bờ - Xã Hòa Thuận Đường huyện 10 - Đường huyện 10 (thửa 228, tờ bản đồ 28) 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
2633 Huyện Châu Thành Đường đal Đầu Bờ - Rạch Kinh - Xã Hòa Thuận Đường huyện 10 (cổng miếu Đầu Bờ) - Cống Rạch Kinh 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
2634 Huyện Châu Thành Các tuyến đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Hòa Thuận - Xã Hòa Thuận 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
2635 Huyện Châu Thành Đường nhựa (cầu Hòa Thuận phía Đông) - Xã Hòa Lợi Đường Nguyễn Thiện Thành - Cầu dân tộc ấp Kinh Xáng (hết thửa 993, tờ bản đồ 50) 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
2636 Huyện Châu Thành Đường đất (cầu Hòa Thuận phía Tây) - Xã Hòa Lợi Đường Nguyễn Thiện Thành - Cầu thứ 1 (kênh thủy lợi, thửa 556, tờ bản đồ 41) 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
2637 Huyện Châu Thành Đường vào Chùa Ô - Xã Hòa Lợi Quốc lộ 53 (Đại đội Thiết giáp) - Đường đal (Chùa Ô) 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
2638 Huyện Châu Thành Đường nhựa vào Nhà văn hóa - Xã Hòa Lợi Quốc lộ 53 - Nhà văn hóa 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
2639 Huyện Châu Thành Đường nhựa vào trụ sở ấp Qui Nông A - Xã Hòa Lợi Quốc lộ 53 - Trụ sở ấp Qui Nông A 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
2640 Huyện Châu Thành Đường nhựa vào Chùa Liên Quang - Xã Hòa Lợi Quốc lộ 53 - Chùa Liên Quang 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
2641 Huyện Châu Thành Đường đal - Xã Hòa Lợi Đường huyện 14 (Chợ Hòa Lợi) - Giáp ranh xã Hòa Thuận 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
2642 Huyện Châu Thành Đường nhựa kênh Giồng Lức - Xã Hòa Lợi Đường huyện 15 - Giáp ranh xã Hòa Thuận 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
2643 Huyện Châu Thành Đường nhựa (đối diện sân bóng Duy Không) - Xã Hòa Lợi Đường Nguyễn Thiện Thành - Hết ranh xã Hòa Lợi 1.300.000 - - - - Đất ở nông thôn
2644 Huyện Châu Thành Đường nhựa cặp Sân bóng đá Duy Khổng - Xã Hòa Lợi Đường Nguyễn Thiện Thành - Ngã tư kênh (giáp ranh Phường 5 và Phường 9) (thửa 569, tờ bản đồ 41) 1.300.000 - - - - Đất ở nông thôn
2645 Huyện Châu Thành Đường nhựa cầu Hòa Thuận (Lò giết mổ Phương Nam) - Xã Hòa Lợi Đường Nguyễn Thiện Thành - Quốc lộ 53 1.300.000 - - - - Đất ở nông thôn
2646 Huyện Châu Thành Đường đal Triền - Xã Hòa Lợi Đường huyện 14 - Giáp ranh chùa Qui Nông B 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
2647 Huyện Châu Thành Đường nhựa ấp Chăng Mật - Xã Hòa Lợi Quốc lộ 53 (thửa 104, tờ bản đồ số 16) - thửa 306, tờ bản đồ số 39 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
2648 Huyện Châu Thành Đường nhựa ấp Qui Nông A - Xã Hòa Lợi Quốc lộ 53 (thửa 93, tờ bản đồ số 22) - thửa 43, tờ bản đồ số 46 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
2649 Huyện Châu Thành Các tuyến đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Hòa Lợi - Xã Hòa Lợi 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
2650 Huyện Châu Thành Đường đal - Xã Hưng Mỹ Đường huyện 15 - Bến phà mới 700.000 - - - - Đất ở nông thôn
2651 Huyện Châu Thành Đường nhựa Rạch Vồn - Xã Hưng Mỹ Đường huyện 15 (thửa 56, tờ bản đồ số 12) - Chợ Rạch Vồn (thửa 45, tờ bản đồ số 12) 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
2652 Huyện Châu Thành Đường nhựa Làng nghề - Xã Hưng Mỹ Đường tỉnh 915B (thửa 131, tờ bản đồ số 48) - Cầu Đa Hòa 3 (thửa 69, tờ bản đồ số 50) 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
2653 Huyện Châu Thành Đường đa liên ấp Rạch Vồn-Đại Thôn-Bãi Vàng - Xã Hưng Mỹ Đường huyện 15 ấp Rạch Vồn - Đường huyện 15 ấp Bãi Vàng 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
2654 Huyện Châu Thành Đường đal Bà Trầm, xã Hưng Mỹ - Xã Hưng Mỹ Đường tỉnh 915B - Xã Hòa Lợi 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
2655 Huyện Châu Thành Đường đal Rạch Giữa, xã Hưng Mỹ - Xã Hưng Mỹ Đường tỉnh 915B - Xã Hòa Lợi 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
2656 Huyện Châu Thành Đường đal liên ấp Ngãi Hiệp-Ngãi Lợi-Bà Trầm - Xã Hưng Mỹ Ấp Ngãi Hiệp - Ấp Bà Trầm 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
2657 Huyện Châu Thành Đường đal ấp Ngãi Hiệp - Xã Hưng Mỹ Đường huyện 15 - Kinh đường long 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
2658 Huyện Châu Thành Xã Hưng Mỹ Các đường nhựa, đường đal còn lại 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
2659 Huyện Châu Thành Lộ giữa ấp Kinh Xáng (giáp ranh xã Hiếu Tử) - Xã Song Lộc  Quốc lộ 60 - Cua đường nhựa 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
2660 Huyện Châu Thành Đường nhánh Trà Nóc - Xã Song Lộc Đường huyện 9 - Đường tỉnh 911 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
2661 Huyện Châu Thành Đường Miễu Láng Khoét - Xã Song Lộc Miễu (thửa 230, 231, tờ bản đồ số 7) - Nhà 4 Rinh (thửa 272, 273, tờ bản đồ số 7) 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
2662 Huyện Châu Thành Đường nhựa Láng Khoét Ailen - Xã Song Lộc Cầu Láng Khoét (thửa 310, tờ bản đồ số 47) - Nhà 6 Thủy (thửa 1302, tờ bản đồ số 19) 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
2663 Huyện Châu Thành Đường nhựa Trà Uông - Xã Song Lộc Đường tỉnh 911 (thửa 81, 231, tờ bản đồ số 45) - Cầu 4 Dũng (thửa 652, tờ bản đồ số 19) 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
2664 Huyện Châu Thành Đường nhựa bờ lộ ấp Khánh Lộc - Xã Song Lộc Quốc lộ 60 (thửa 797, tờ bản đồ số 16) - Đường tỉnh 911 (thửa 130, tờ bản đồ số 25) 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
2665 Huyện Châu Thành Đường đal Phú Lân - Xã Song Lộc Đường tỉnh 911 (thửa 17, tờ bản đồ số 34) - Nhà 3 Trãi (Sông Ô Chát) 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
2666 Huyện Châu Thành Đường nhựa Trà Nóc - Phú Lân - Xã Song Lộc Cầu Phú Lân (thửa 930, tờ bản đồ số 16) - Cầu Chùa Trà Nóc (thửa 2206, tờ bản đồ số 16) 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
2667 Huyện Châu Thành Đường nhựa Lò Ngò (Tổ 9) - Xã Song Lộc Quốc lộ 60 (thửa 60, tờ bản đồ số 32) - Cầu LRAM (thửa 887, tờ bản đồ 15) 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
2668 Huyện Châu Thành Đường nhựa Lò Ngò (Tổ 2) - Xã Song Lộc Quốc lộ 60 (thửa 111, tờ bản đồ số 37) - Kênh Gò Lức (thửa 234, tờ bản đồ 37) 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
2669 Huyện Châu Thành Đường nhựa Phú Lân - Xã Song Lộc Quốc lộ 60 (thửa 434, tờ bản đồ số 11) - Đường nhựa Trà Nóc, Phú Lân (thửa 976, tờ bản đồ số 16) 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
2670 Huyện Châu Thành Đường nhựa Nê Có - Trà Nóc - Xã Song Lộc Đường tỉnh 911 (thửa 19, tờ bản đồ số 17) - Cầu 2 Sị (thửa 1713, tờ bản đồ số 19) 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
2671 Huyện Châu Thành Đường Bồ Nứa - Xã Song Lộc Ấp Nê Có (thửa 1629, tờ bản đồ số 16) - Nhà ông Đặng Văn Thuận (hết thửa 1487, tờ bản đồ số 16) 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
2672 Huyện Châu Thành Đường nhựa từ Đường tỉnh 911 đến hết hàng rào Bảo Tiên - Xã Song Lộc Đường tỉnh 911 - Thửa đất 3815, 3821, tờ bản đồ 16 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
2673 Huyện Châu Thành Đường nhựa - Xã Đa Lộc Giáp thị trấn Châu Thành (sau Công an cơ động) - Đường vào Chùa Mõ Neo 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
2674 Huyện Châu Thành Đường vào Chùa Mõ Neo - Xã Đa Lộc Quốc lộ 54 - Quốc lộ 54 (cổng vào ấp Hương Phụ C) 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
2675 Huyện Châu Thành Đường nhựa ấp Thanh Trì - Xã Đa Lộc Trụ sở ấp Thanh Trì B - Hết phạm vi đường nhựa 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
2676 Huyện Châu Thành Đường nhựa ấp Thanh Trì A - Xã Đa Lộc Đường huyện 16 - Đường đal ấp Thanh Trì A (thửa 199, tờ bản đồ số 44) 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
2677 Huyện Châu Thành Đường vào Trung tâm Cai nghiện - Xã Đa Lộc Đường huyện 16 - Trung tâm Cai nghiện (thửa 84, tờ bản đồ số 37) 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
2678 Huyện Châu Thành Đường nhựa vào Trạm Y tế xã Đa Lộc - Xã Đa Lộc Quốc lộ 54 - Giáp đường nhựa dự án IMPP 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
2679 Huyện Châu Thành Đường nhựa - Xã Đa Lộc Cống Bà Thao - Kênh (cầu sắt Bàu Sơn) 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
2680 Huyện Châu Thành Đường nhựa Bàu Sơn - Xã Đa Lộc Đường huyện 16 (cầu sắt Bàu Sơn) - Giáp ranh xã Hòa Lợi 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
2681 Huyện Châu Thành Đường nhựa Hương Phụ B - Xã Đa Lộc Quốc lộ 54 - Đuường nhựa IFAC (thửa 170, tờ bản đồ số 17) 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
2682 Huyện Châu Thành Đường đal - Xã Đa Lộc Đường huyện 16 (sau cây xăng Hoàng Oanh) - Đường Kiên Thị Nhẫn (Trụ sở ấp Thanh Trì A) 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
2683 Huyện Châu Thành Đường đal liên ấp Giồng Lức, Hương Phụ A, B, C, Bàu Sơn - Xã Đa Lộc Ranh ấp Giồng Lức (điểm lẻ Trường Tiểu học Đa Lộc B) - Giáp đường nhựa Trung tâm cai nghiện 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
2684 Huyện Châu Thành Đường nhựa cặp kênh Thanh Nguyên (2 bờ kênh) - Xã Đa Lộc Giáp ranh xã Thanh Mỹ - Đường huyện 16 (Cầu Thanh Nguyên) 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
2685 Huyện Châu Thành Xã Đa Lộc Các đường nhựa, đường đal còn lại 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
2686 Huyện Châu Thành Đường nhựa Phú Nhiêu - Xã Mỹ Chánh Quốc lộ 54 - Đường đal (Bến Xuồng) 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
2687 Huyện Châu Thành Đường Giồng Trôm-Phú Mỹ-Ô Dài - Xã Mỹ Chánh Quốc lộ 54 - Cầu đường đal (Miễu Bà Chúa Xứ) 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
2688 Huyện Châu Thành Đường cặp Kinh Xáng (phía Đông) - Xã Mỹ Chánh Đường tỉnh 912 - Giáp Đa Lộc 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
2689 Huyện Châu Thành Đường cặp Kinh Xáng (phía Tây) - Xã Mỹ Chánh Đường tỉnh 912 - Giáp Đa Lộc 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
2690 Huyện Châu Thành Đường nhựa - Xã Mỹ Chánh Quốc lộ 54 - Hết thửa 676 tờ 50; đối diện hết thửa 420 tờ 50 xã Mỹ Chánh 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
2691 Huyện Châu Thành Đường nhựa - Xã Mỹ Chánh Chùa Sóc Nách - Bến Xuồng 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
2692 Huyện Châu Thành Các tuyến đường đal - Xã Mỹ Chánh Các đường nhựa, đường đal còn lại 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
2693 Huyện Châu Thành Đường nhựa Thanh Nguyên A - Xã Mỹ Chánh Hai Sư (thửa 22, tờ bản đồ số 30) - Khâu Sơ Sinh (thửa 904, tờ bản đồ số 54) 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
2694 Huyện Châu Thành Đường nhựa - Xã Mỹ Chánh Hai Nam (thửa 246, tờ bản đồ số 31) - Nhà bà Phượng (thửa 272, tờ bản đồ số 56) 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
2695 Huyện Châu Thành Đường nhựa - Xã Mỹ Chánh Quốc lộ 54 (thửa 30, tờ bản đồ số 21) - Nhà ông Liêu (thửa 478, tờ bản đồ số 56) 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
2696 Huyện Châu Thành Đường nhựa - Xã Mỹ Chánh Cầu ông Lục (thửa 2, tờ bản đồ số 45) - Chùa Phú Mỹ (đường Giồng Trôm - Phú Mỹ  - Ô Dài) 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
2697 Huyện Châu Thành Đường nhựa - Xã Mỹ Chánh Hết thửa 676, tờ bản đồ 50; đối diện hết thửa 420 tờ bản đồ xã Mỹ Chánh - Nhà cả Bời (thửa 777, tờ bản đồ số 49) 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
2698 Huyện Châu Thành Đường kết nối cầu Chông Văn - Quốc lộ 54 - Xã Mỹ Chánh Quốc lộ 54 - Giáp xã Trường Thọ, huyện Cầu Ngang 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
2699 Huyện Châu Thành Đường vào Trung tâm xã - Xã Hòa Minh Bến phà  - Đường huyện 30 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
2700 Huyện Châu Thành Đường đal Giồng Giá - Xã Hòa Minh Đường huyện 30 - Bến Bạ 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...