17:23 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Thanh Hóa: Tiềm năng đầu tư bất động sản

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Thanh Hóa không chỉ sở hữu vị trí địa lý đắc địa mà còn đang chứng kiến sự tăng trưởng mạnh mẽ về kinh tế, hạ tầng và bất động sản. Theo bảng giá đất được ban hành kèm theo Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022, giá đất tại đây đang tạo nên sức hút lớn đối với nhà đầu tư và người dân.

Tổng quan về Thanh Hóa và những yếu tố tác động đến giá đất

Thanh Hóa được biết đến như một trong những cửa ngõ chiến lược kết nối Bắc Bộ với Trung Bộ. Với vị trí trải dài từ vùng núi phía Tây đến vùng đồng bằng ven biển, tỉnh này không chỉ là trung tâm kinh tế lớn của khu vực mà còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển bền vững.

Các yếu tố hạ tầng đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao giá trị bất động sản tại Thanh Hóa. Cao tốc Bắc - Nam, quốc lộ 1A, đường ven biển cùng cảng biển Nghi Sơn đang giúp tỉnh kết nối thuận lợi với các tỉnh lân cận và quốc tế.

Ngoài ra, sân bay Thọ Xuân và các khu công nghiệp lớn như Nghi Sơn, Lam Sơn – Sao Vàng cũng góp phần gia tăng giá trị bất động sản.

Không chỉ dừng lại ở giao thông, Thanh Hóa còn nổi bật với các tiện ích xã hội như trường học, bệnh viện, trung tâm thương mại hiện đại.

Các dự án đô thị mới, khu du lịch nghỉ dưỡng như FLC Sầm Sơn và Quảng Xương cũng tạo động lực mạnh mẽ cho thị trường đất đai.

Phân tích giá đất tại Thanh Hóa và tiềm năng đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Thanh Hóa dao động đáng kể. Mức giá cao nhất đạt 65.000.000 đồng/m², trong khi mức thấp nhất là 5.000 đồng/m². Giá trung bình rơi vào khoảng 1.494.568 đồng/m², cho thấy sự chênh lệch lớn giữa khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Các khu vực trung tâm như Thành phố Thanh Hóa và Thành phố Sầm Sơn thường có giá đất cao, nhờ sự phát triển vượt bậc về hạ tầng và du lịch. Trong khi đó, các vùng ven như Hậu Lộc hay Nga Sơn vẫn duy trì mức giá thấp, phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn.

So sánh với các tỉnh lân cận như Nghệ An hay Hà Tĩnh, giá đất tại Thanh Hóa được xem là khá cạnh tranh, nhưng có tiềm năng tăng trưởng vượt trội nhờ vào sức hút du lịch và các dự án lớn.

Với mức giá đa dạng, Thanh Hóa phù hợp cho cả các nhà đầu tư ngắn hạn lẫn dài hạn. Những người tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn có thể tập trung vào các khu vực ven biển hoặc trung tâm thành phố, nơi nhu cầu mua bán đang tăng mạnh.

Đối với nhà đầu tư dài hạn, các vùng ven và khu vực gần các dự án lớn như Nghi Sơn có thể là lựa chọn tối ưu.

Điểm mạnh và tiềm năng của thị trường bất động sản Thanh Hóa

Thanh Hóa đang trở thành điểm đến hấp dẫn nhờ sự phát triển vượt bậc của hạ tầng và kinh tế. Các dự án lớn như khu kinh tế Nghi Sơn, đường ven biển và hệ thống đô thị hiện đại không chỉ nâng cao giá trị đất đai mà còn tạo ra sự sôi động cho thị trường bất động sản.

Ngoài ra, Thanh Hóa có lợi thế đặc biệt trong lĩnh vực du lịch với các bãi biển nổi tiếng như Sầm Sơn, Hải Tiến và Pù Luông. Sự kết hợp giữa du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong nước và quốc tế.

Những dự án như FLC Sầm Sơn hay quần thể nghỉ dưỡng cao cấp đang mở ra nhiều cơ hội cho các nhà đầu tư.

Kế hoạch phát triển đô thị thông minh và các dự án công nghiệp lớn tại Nghi Sơn cũng sẽ tạo ra làn sóng tăng trưởng mới. Các khu vực ngoại thành, trước đây được đánh giá là tiềm năng "ngủ quên", nay đang dần trở thành những mảnh đất vàng đầy hứa hẹn.

Thanh Hóa đang đứng trước cơ hội bứt phá mạnh mẽ trong lĩnh vực bất động sản. Đây là thời điểm lý tưởng để tham gia vào thị trường này, tận dụng những tiềm năng to lớn và sự tăng trưởng dài hạn của khu vực.

Giá đất cao nhất tại Thanh Hoá là: 65.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thanh Hoá là: 5.000 đ
Giá đất trung bình tại Thanh Hoá là: 1.559.264 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4880

Mua bán nhà đất tại Thanh Hóa

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Thanh Hóa
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
9701 Thành phố Sầm Sơn Đường ven biển - Phường Quảng Châu Từ QL 47 - Đến Chi Giang 35 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất SX-KD đô thị
9702 Thành phố Sầm Sơn Đường Tây Sầm Sơn 3 (theo QH chung) - Phường Quảng Châu 3.750.000 3.000.000 2.250.000 1.500.000 - Đất SX-KD đô thị
9703 Thành phố Sầm Sơn Đường Tây Sầm Sơn 5 (theo QH chung) - Phường Quảng Châu 3.750.000 3.000.000 2.250.000 1.500.000 - Đất SX-KD đô thị
9704 Thành phố Sầm Sơn Phường Quảng Châu Từ Kênh điện - Đến hết Nhà văn hóa Kiều Đại 1 cũ 1.300.000 1.040.000 780.000 520.000 - Đất SX-KD đô thị
9705 Thành phố Sầm Sơn Phường Quảng Châu Từ nhà ông Đài - Đến ngã 3 sông Huyện 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất SX-KD đô thị
9706 Thành phố Sầm Sơn Phường Quảng Châu Từ bờ sông Thống Nhất - Đến Đê sông Mã 750.000 600.000 450.000 300.000 - Đất SX-KD đô thị
9707 Thành phố Sầm Sơn Phường Quảng Châu Từ Nghè Yên Trạch - Đến Nghĩa trang Nương Nang 1.400.000 1.120.000 840.000 560.000 - Đất SX-KD đô thị
9708 Thành phố Sầm Sơn Phường Quảng Châu Từ đường trục phường đoạn Chợ Xuân Phương - Đến Kênh Điện, Kiều Đại 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất SX-KD đô thị
9709 Thành phố Sầm Sơn Trục đường qua Nhà văn hóa Châu An cũ - Phường Quảng Châu Từ đường trục phường đoạn nhà anh Kỳ - Đến Nhà văn hóa Châu An cũ 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất SX-KD đô thị
9710 Thành phố Sầm Sơn Trục đường qua Nhà văn hóa Châu An cũ - Phường Quảng Châu Từ Nhà văn hóa Châu An cũ - Đến nhà bà Nguyễn Thị Ngọc 1.300.000 1.040.000 780.000 520.000 - Đất SX-KD đô thị
9711 Thành phố Sầm Sơn Trục đường qua Nhà văn hóa Châu An cũ - Phường Quảng Châu Từ đường trục chính đoạn nhà anh Lợi - Đến Nghè Sày 1.300.000 1.040.000 780.000 520.000 - Đất SX-KD đô thị
9712 Thành phố Sầm Sơn Trục đường qua Nhà văn hóa Châu An cũ - Phường Quảng Châu Từ cống Quảng Châu - Đến Quảng Thọ 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất SX-KD đô thị
9713 Thành phố Sầm Sơn Đường nội bộ MBQH TĐC Xuân Phương 3 (khu 1, khu 2) - Phường Quảng Châu Chiều rộng lòng đường 10,5m 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất SX-KD đô thị
9714 Thành phố Sầm Sơn Đường nội bộ MBQH TĐC Xuân Phương 3 (khu 1, khu 2) - Phường Quảng Châu Chiều rộng lòng đường 7,5m 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất SX-KD đô thị
9715 Thành phố Sầm Sơn Đường nội bộ MBQH TĐC Đồng Nhon - Phường Quảng Châu Chiều rộng lòng đường 12,5m 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất SX-KD đô thị
9716 Thành phố Sầm Sơn Đường nội bộ MBQH TĐC Đồng Nhon - Phường Quảng Châu Chiều rộng lòng đường 7,5m 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất SX-KD đô thị
9717 Thành phố Sầm Sơn Đường nội bộ MBQH TĐC Đồng Côi, Đồng Bến - Phường Quảng Châu Chiều rộng lòng đường 10,5m 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất SX-KD đô thị
9718 Thành phố Sầm Sơn Đường nội bộ MBQH TĐC Đồng Côi, Đồng Bến - Phường Quảng Châu Chiều rộng lòng đường 7,5m 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất SX-KD đô thị
9719 Thành phố Sầm Sơn Đường nội bộ MBQH TĐC Đồng Hón - Phường Quảng Châu Đường cây xanh mặt nước 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất SX-KD đô thị
9720 Thành phố Sầm Sơn Đường nội bộ MBQH TĐC Đồng Hón - Phường Quảng Châu Chiều rộng lòng đường 10,5m 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất SX-KD đô thị
9721 Thành phố Sầm Sơn Đường nội bộ MBQH TĐC Đồng Hón - Phường Quảng Châu Chiều rộng lòng đường 7,5m 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất SX-KD đô thị
9722 Thành phố Sầm Sơn Đường QH có mặt cắt 48 m (MB TĐC Đồng Hón) - Phường Quảng Châu 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất SX-KD đô thị
9723 Thành phố Sầm Sơn Các ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Phường Quảng Châu 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất SX-KD đô thị
9724 Thành phố Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Châu Chính - Phường Quảng Châu Đường Lê Thánh Tông 3.750.000 3.000.000 2.250.000 1.500.000 - Đất SX-KD đô thị
9725 Thành phố Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Châu Chính - Phường Quảng Châu Đường Quảng Châu 1 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất SX-KD đô thị
9726 Thành phố Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Châu Chính - Phường Quảng Châu Đường quy hoạch nội bộ còn lại 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất SX-KD đô thị
9727 Thành phố Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Châu Thành - Phường Quảng Châu Đường Lê Thánh Tông 3.750.000 3.000.000 2.250.000 1.500.000 - Đất SX-KD đô thị
9728 Thành phố Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Châu Thành - Phường Quảng Châu Đường quy hoạch nội bộ còn lại 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất SX-KD đô thị
9729 Thành phố Sầm Sơn Đường 4B - Phường Quảng Vinh 2.250.000 1.800.000 1.350.000 900.000 - Đất SX-KD đô thị
9730 Thành phố Sầm Sơn Đường 4C - Phường Quảng Vinh Từ cống Trường Lệ (xã Q/Vinh ) - Đến ngã ba đường 4C đi An Dương Vương (Q/Vinh ) 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất SX-KD đô thị
9731 Thành phố Sầm Sơn Đường 4C - Phường Quảng Vinh Từ đường 47 (ngã tư đường An Dương Vương) - Đến ngã ba đường 4C (xã Q/Vinh) 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất SX-KD đô thị
9732 Thành phố Sầm Sơn Đường 4C - Phường Quảng Vinh Từ ngã ba đường 4 C (P. Q/Vinh ) giáp Quảng Hùng 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất SX-KD đô thị
9733 Thành phố Sầm Sơn Đường trục xã - Phường Quảng Vinh từ đường 4C đi UBND xã - Đến đường 4B 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất SX-KD đô thị
9734 Thành phố Sầm Sơn Các tuyến đường nhánh - Phường Quảng Vinh từ phía Đông đường 4C ra biển có mặt cắt đường từ 3m trở lên 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất SX-KD đô thị
9735 Thành phố Sầm Sơn Đường nội bộ trong MBQH dân cư, xen cư, khu TĐC còn lại - Phường Quảng Vinh 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất SX-KD đô thị
9736 Thành phố Sầm Sơn Đường Voi - Sầm Sơn - Phường Quảng Vinh 3.750.000 3.000.000 2.250.000 1.500.000 - Đất SX-KD đô thị
9737 Thành phố Sầm Sơn Đường Ven biển (nay đường Hùng Vương) - Phường Quảng Vinh 3.750.000 3.000.000 2.250.000 1.500.000 - Đất SX-KD đô thị
9738 Thành phố Sầm Sơn Phường Quảng Vinh Đoạn từ ông Lê Đình Xinh - Đến ông Trần Phi Thích 750.000 600.000 450.000 300.000 - Đất SX-KD đô thị
9739 Thành phố Sầm Sơn Phường Quảng Vinh Đoạn đường từ ngã ba Trường Tiểu học Quảng Vinh - Đến đất màu ông Nguyễn Văn Định khu phố Xuân Thượng 750.000 600.000 450.000 300.000 - Đất SX-KD đô thị
9740 Thành phố Sầm Sơn Phường Quảng Vinh Đoạn từ nhà ông Dư Văn Hương Khu phố Xuân Thượng - Đến nhà ông Trương Duy Hiếu đi 4 B 750.000 600.000 450.000 300.000 - Đất SX-KD đô thị
9741 Thành phố Sầm Sơn Phường Quảng Vinh Đoạn từ ông Đinh Công Vinh KP Hồng Hải - Đến ông Trần Đăng Kền KP. Phú Khang 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất SX-KD đô thị
9742 Thành phố Sầm Sơn Các đường nhánh nối từ đường 4B - Phường Quảng Vinh 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất SX-KD đô thị
9743 Thành phố Sầm Sơn Phường Quảng Vinh Từ đường 4B - Đến nhà ông Dư Công Thái 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất SX-KD đô thị
9744 Thành phố Sầm Sơn Phường Quảng Vinh Từ đường 4B - Đến nhà ông Dư Công Dân 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất SX-KD đô thị
9745 Thành phố Sầm Sơn Phường Quảng Vinh Từ đường 4B - Đến nhà ông Hoàng Quốc Cảnh 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất SX-KD đô thị
9746 Thành phố Sầm Sơn Phường Quảng Vinh Từ đường 4B - Đến nhà ông Trương Duy Quyết 1.250.000 1.000.000 750.000 500.000 - Đất SX-KD đô thị
9747 Thành phố Sầm Sơn Các đường, ngõ, ngách còn lại phía Đông đường 4C - Phường Quảng Vinh 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất SX-KD đô thị
9748 Thành phố Sầm Sơn Các đường, ngõ, ngách còn lại phía Tây đường 4C đến đường Ven Biển - Phường Quảng Vinh 750.000 600.000 450.000 300.000 - Đất SX-KD đô thị
9749 Thành phố Sầm Sơn Các ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Phường Quảng Vinh 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất SX-KD đô thị
9750 Thành phố Sầm Sơn Phường Quảng Vinh Đường từ Chợ cá Thanh Minh - đến nhà ông Lê Quang Chiến 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất SX-KD đô thị
9751 Thành phố Sầm Sơn Phường Quảng Vinh Đường 4B - đến nhà ông Trần Xuân Mau 1.000.500 800.400 600.300 400.200 - Đất SX-KD đô thị
9752 Thành phố Sầm Sơn Phường Quảng Vinh Đường 4B - đến nhà bà Trần Thị Ngãi 1.001.000 800.800 600.600 400.400 - Đất SX-KD đô thị
9753 Thành phố Sầm Sơn Phường Quảng Vinh Đường từ đường trục xã - đến nhà ông Hoàng Quốc Lực 750.000 600.000 450.000 300.000 - Đất SX-KD đô thị
9754 Thành phố Sầm Sơn Phường Quảng Vinh Đường từ nhà bà Đỗ Thị Thuận - đến nhà ông Trần Phi Nam 750.500 600.400 450.300 300.200 - Đất SX-KD đô thị
9755 Thành phố Sầm Sơn Phường Quảng Vinh Đường từ nhà ông Trần Thế Thảo - đến nhà ông Lê Văn Quang 751.000 600.800 450.600 300.400 - Đất SX-KD đô thị
9756 Thành phố Sầm Sơn Đường Quốc lộ 47 nay là đường Lê Lợi - Phường Quảng Thọ 4.505.000 3.604.000 2.703.000 1.802.000 - Đất SX-KD đô thị
9757 Thành phố Sầm Sơn Đường 4B - Phường Quảng Thọ 2.415.000 1.932.000 1.449.000 966.000 - Đất SX-KD đô thị
9758 Thành phố Sầm Sơn Phường Quảng Thọ Từ Quốc lộ 47 - Đến đầu xóm Vinh 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất SX-KD đô thị
9759 Thành phố Sầm Sơn Đường Qlộ 47 cũ - Phường Quảng Thọ 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất SX-KD đô thị
9760 Thành phố Sầm Sơn Đường Liên khu phố - Phường Quảng Thọ Từ Quốc lộ 47 ( nhà Lan Hồng) - Đến Đại lộ Nam sông Mã) 1.750.000 1.400.000 1.050.000 700.000 - Đất SX-KD đô thị
9761 Thành phố Sầm Sơn Đường Nam sông mã - Phường Quảng Thọ 3.750.000 3.000.000 2.250.000 1.500.000 - Đất SX-KD đô thị
9762 Thành phố Sầm Sơn Đường Ven biển nay đường Hùng Vương - Phường Quảng Thọ 3.750.000 3.000.000 2.250.000 1.500.000 - Đất SX-KD đô thị
9763 Thành phố Sầm Sơn Đường QH trong các MBQH khu dân cư, khu xen cư, khu TĐC - Phường Quảng Thọ Đường QH trong các MBQH khu dân cư, khu xen cư, khu TĐC 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất SX-KD đô thị
9764 Thành phố Sầm Sơn Tuyến số 5 đường dân cư Văn Phú - Phường Quảng Thọ từ QL 47 - Đến thửa đất ông Minh 1.250.000 1.000.000 750.000 500.000 - Đất SX-KD đô thị
9765 Thành phố Sầm Sơn Tuyến số 6 đường dân cư Đài Trúc - Phường Quảng Thọ Đoạn từ QL 47 qua trường THCS - Đến ngõ ông Lê Văn Ninh 1.250.000 1.000.000 750.000 500.000 - Đất SX-KD đô thị
9766 Thành phố Sầm Sơn Tuyến số 7 Đường dân cư Đồn Trại - Phường Quảng Thọ Đoạn từ QL 47 qua Trạm y tế - Đến ngõ Ông Tài) 1.750.000 1.400.000 1.050.000 700.000 - Đất SX-KD đô thị
9767 Thành phố Sầm Sơn Tuyến số 8 Đường dân cư Đài Trúc - Phường Quảng Thọ Đoạn từ QL 47 - Đến Trường Tiểu học 1.750.000 1.400.000 1.050.000 700.000 - Đất SX-KD đô thị
9768 Thành phố Sầm Sơn Tuyến số 10 Đường dân cư Đồn Trại - Phường Quảng Thọ Đoạn từ QL 47 ngõ ông Lê Văn Giang (tiếp giáp với tuyến số 17) 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất SX-KD đô thị
9769 Thành phố Sầm Sơn Tuyến số 11 Đường dân cư Kinh Trung - Phường Quảng Thọ Đoạn từ QL 47 (phía Đông Hồ Huy) - Đến giáp P. Quảng Vinh 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất SX-KD đô thị
9770 Thành phố Sầm Sơn Tuyến số 12 Đường dân cư Hưng Thông - Phường Quảng Thọ Đoạn từ QL 47 cũ (A. Dũng) - Đến giáp xã Quảng Cát 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất SX-KD đô thị
9771 Thành phố Sầm Sơn Tuyến số 14 Đường dân cư Vinh Phúc Đoạn từ Đường Nam Sông Mã qua NVH Thọ Vinh cũ - Đến ngõ ông Lê Văn Dũng 750.000 600.000 450.000 300.000 - Đất SX-KD đô thị
9772 Thành phố Sầm Sơn Tuyến số 15 Đường dân cư Vinh Phúc - Phường Quảng Thọ Từ Đường Nam Sông Mã qua NVH Vinh Phúc - Đến tuyến số 16 750.000 600.000 450.000 300.000 - Đất SX-KD đô thị
9773 Thành phố Sầm Sơn Tuyến số 16 Đường dân cư Khang Thái - Phường Quảng Thọ Từ giáp xã Quảng Tâm (ngõ ông Lê Hữu Khoát) - Đến NVH Thọ Vinh cũ 750.000 600.000 450.000 300.000 - Đất SX-KD đô thị
9774 Thành phố Sầm Sơn Tuyến số 17 Đường dân cư Văn phú đến Kinh Trung - Phường Quảng Thọ từ Đường 4B (ngõ ông Cầu) - Đến TDP Kinh Trung Đến giáp xã Q. Cát 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất SX-KD đô thị
9775 Thành phố Sầm Sơn Tuyến số 18 Đường dân cư Đồn Trại - Phường Quảng Thọ Đoạn từ QL 47 cũ (ngõ ô Nguyễn Mạnh Tùng) - Đến ngõ ô Nguyễn Anh Tiện 750.000 600.000 450.000 300.000 - Đất SX-KD đô thị
9776 Thành phố Sầm Sơn Tuyến số 19 Đường dân cư Văn Phú - Phường Quảng Thọ Đoạn từ đường 4B - Đến ngõ ông Ất, ông Thêu (tiếp giáp tuyến số 5) 750.000 600.000 450.000 300.000 - Đất SX-KD đô thị
9777 Thành phố Sầm Sơn Tuyến số 20 Đường dân cư Văn Phú - Phường Quảng Thọ Đoạn từ QL 47 (ngõ ô Cường) - Đến ngõ ông Lê Văn Quang 750.000 600.000 450.000 300.000 - Đất SX-KD đô thị
9778 Thành phố Sầm Sơn Tuyến số 21 Đường dân cư Văn Phú- Đồn Trại - Phường Quảng Thọ Đoạn từ đường 4B qua ngõ ô Lê Duy Kiêu - Đến TDP Đồn Trại (ngõ ô Chu Văn Công) 750.000 600.000 450.000 300.000 - Đất SX-KD đô thị
9779 Thành phố Sầm Sơn Tuyến số 22 Đường dân cư Văn Phú- Đồn Trại - Phường Quảng Thọ Đoạn tiếp giáp với tuyến số 20 (ngõ chị vân) - Đến ngõ Lê văn Thắng ( Đồn Trại) 750.000 600.000 450.000 300.000 - Đất SX-KD đô thị
9780 Thành phố Sầm Sơn Tuyến số 23 Đường dân cư Văn Phú - Phường Quảng Thọ Đoạn từ QL 47 (ngõ Lê Văn Hoàng) - Đến tuyến số 22 (ngõ lê Văn Dương) 750.000 600.000 450.000 300.000 - Đất SX-KD đô thị
9781 Thành phố Sầm Sơn Tuyến số 24 Đường dân cư Hưng Thông - Phường Quảng Thọ Đoạn từ QL 47 (ngõ ô Lê Viết Hòa) - Đến QL 47 cũ (ngõ ô Lê Viết Trường) 750.000 600.000 450.000 300.000 - Đất SX-KD đô thị
9782 Thành phố Sầm Sơn Tuyến số 25 Đường dân cư Hưng Thông - Phường Quảng Thọ Đoạn từ QL 47 (ngõ ông Lê Viết Thành) - Đến QL 47 cũ (Hạt Giao thông 4) 750.000 600.000 450.000 300.000 - Đất SX-KD đô thị
9783 Thành phố Sầm Sơn Tuyến số 26 Đường dân cư Hưng Thông - Phường Quảng Thọ Đoạn từ QL 47 (ngõ Hoàng Kim Trọng) - Đến QL 47 cũ (qua Nhà nghỉ Thùy Dương) 750.000 600.000 450.000 300.000 - Đất SX-KD đô thị
9784 Thành phố Sầm Sơn Tuyến số 27 Đường dân cư Hưng Thông - Phường Quảng Thọ Đoạn từ QL 47 cũ qua phía Tây nhà Hồ Huy - Đến ngõ ô Đỗ Xuân Sơn 750.000 600.000 450.000 300.000 - Đất SX-KD đô thị
9785 Thành phố Sầm Sơn Tuyến số 28 Đường dân cư Khang Thái - Phường Quảng Thọ Đoạn từ tuyến số 16 (ngõ ô Lê hữu Nghĩa) qua ngõ ô Lê Huy Biên và - Đến tuyến số 13 750.000 600.000 450.000 300.000 - Đất SX-KD đô thị
9786 Thành phố Sầm Sơn Tuyến số 29 Đường dân cư Khang Thái - Phường Quảng Thọ Đoạn từ tuyến số 16 (ngõ ô Lê Duy Tuấn) qua ngõ ô Hoàng Văn Quang và - Đến tuyến số 13 750.000 600.000 450.000 300.000 - Đất SX-KD đô thị
9787 Thành phố Sầm Sơn Tuyến số 30 Đường dân cư Đài Trúc - Phường Quảng Thọ Đoạn từ QL 47 phía đông Chợ Q. Thọ - Đến Trạm bơm 750.000 600.000 450.000 300.000 - Đất SX-KD đô thị
9788 Thành phố Sầm Sơn Tuyến số 31 Đường dân cư Đài Trúc - Phường Quảng Thọ Đoạn từ tuyến số 6 phía Bắc Trường THCS (ngõ ô Đỗ Văn Ty) - Đến giáp P. Q. Châu 750.000 600.000 450.000 300.000 - Đất SX-KD đô thị
9789 Thành phố Sầm Sơn Tuyến số 32 Đường dân cư Văn Phú - Phường Quảng Thọ Đoạn từ tuyến số 17 (ngõ Ngô thị Trí) - Đến ngõ ô Nguyễn Văn Lâm 750.000 600.000 450.000 300.000 - Đất SX-KD đô thị
9790 Thành phố Sầm Sơn Tuyến số 33 Đường dân cư Đồn Trại - Phường Quảng Thọ Đoạn từ tuyến số 7 qua NVH Đồn Trại - Đến tuyến số 11 750.000 600.000 450.000 300.000 - Đất SX-KD đô thị
9791 Thành phố Sầm Sơn Tuyến số 34 Đường dân cư Kinh Trung - Phường Quảng Thọ Đoạn từ tuyến số 11 (ngõ ô Lê Ngọc Hùng) - Đến ngõ ô Đỗ Như Nghĩnh 750.000 600.000 450.000 300.000 - Đất SX-KD đô thị
9792 Thành phố Sầm Sơn Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Phường Quảng Thọ Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất SX-KD đô thị
9793 Thành phố Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Thọ Phú - Phường Quảng Thọ Đường quy hoạch nội bộ, lòng đường 10,5 m 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất SX-KD đô thị
9794 Thành phố Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Thọ Phú - Phường Quảng Thọ Đường nội bộ còn lại 2.750.000 2.200.000 1.650.000 1.100.000 - Đất SX-KD đô thị
9795 Thành phố Sầm Sơn Đường 4A - Xã Quảng Hùng Đường 4A 4.500.000 3.600.000 2.700.000 1.800.000 - Đất ở nông thôn
9796 Thành phố Sầm Sơn Đường 4B - Xã Quảng Hùng Đường 4B 4.500.000 3.600.000 2.700.000 1.800.000 - Đất ở nông thôn
9797 Thành phố Sầm Sơn Đường 4C - Xã Quảng Hùng Đường 4C 6.630.000 5.304.000 3.978.000 2.652.000 - Đất ở nông thôn
9798 Thành phố Sầm Sơn Đường trục xã - Xã Quảng Hùng Từ đường 4A - đến đường 4B 5.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000 - Đất ở nông thôn
9799 Thành phố Sầm Sơn Đường trục xã - Xã Quảng Hùng Từ đường 4B - đến giáp Cầu Sông Rào 6.100.000 4.880.000 3.660.000 2.440.000 - Đất ở nông thôn
9800 Thành phố Sầm Sơn Đường trục xã - Xã Quảng Hùng Từ phía Đông Cầu Sông rào ra biển 5.660.000 4.528.000 3.396.000 2.264.000 - Đất ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...