17:23 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Thanh Hóa: Tiềm năng đầu tư bất động sản

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Thanh Hóa không chỉ sở hữu vị trí địa lý đắc địa mà còn đang chứng kiến sự tăng trưởng mạnh mẽ về kinh tế, hạ tầng và bất động sản. Theo bảng giá đất được ban hành kèm theo Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022, giá đất tại đây đang tạo nên sức hút lớn đối với nhà đầu tư và người dân.

Tổng quan về Thanh Hóa và những yếu tố tác động đến giá đất

Thanh Hóa được biết đến như một trong những cửa ngõ chiến lược kết nối Bắc Bộ với Trung Bộ. Với vị trí trải dài từ vùng núi phía Tây đến vùng đồng bằng ven biển, tỉnh này không chỉ là trung tâm kinh tế lớn của khu vực mà còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển bền vững.

Các yếu tố hạ tầng đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao giá trị bất động sản tại Thanh Hóa. Cao tốc Bắc - Nam, quốc lộ 1A, đường ven biển cùng cảng biển Nghi Sơn đang giúp tỉnh kết nối thuận lợi với các tỉnh lân cận và quốc tế.

Ngoài ra, sân bay Thọ Xuân và các khu công nghiệp lớn như Nghi Sơn, Lam Sơn – Sao Vàng cũng góp phần gia tăng giá trị bất động sản.

Không chỉ dừng lại ở giao thông, Thanh Hóa còn nổi bật với các tiện ích xã hội như trường học, bệnh viện, trung tâm thương mại hiện đại.

Các dự án đô thị mới, khu du lịch nghỉ dưỡng như FLC Sầm Sơn và Quảng Xương cũng tạo động lực mạnh mẽ cho thị trường đất đai.

Phân tích giá đất tại Thanh Hóa và tiềm năng đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Thanh Hóa dao động đáng kể. Mức giá cao nhất đạt 65.000.000 đồng/m², trong khi mức thấp nhất là 5.000 đồng/m². Giá trung bình rơi vào khoảng 1.494.568 đồng/m², cho thấy sự chênh lệch lớn giữa khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Các khu vực trung tâm như Thành phố Thanh Hóa và Thành phố Sầm Sơn thường có giá đất cao, nhờ sự phát triển vượt bậc về hạ tầng và du lịch. Trong khi đó, các vùng ven như Hậu Lộc hay Nga Sơn vẫn duy trì mức giá thấp, phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn.

So sánh với các tỉnh lân cận như Nghệ An hay Hà Tĩnh, giá đất tại Thanh Hóa được xem là khá cạnh tranh, nhưng có tiềm năng tăng trưởng vượt trội nhờ vào sức hút du lịch và các dự án lớn.

Với mức giá đa dạng, Thanh Hóa phù hợp cho cả các nhà đầu tư ngắn hạn lẫn dài hạn. Những người tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn có thể tập trung vào các khu vực ven biển hoặc trung tâm thành phố, nơi nhu cầu mua bán đang tăng mạnh.

Đối với nhà đầu tư dài hạn, các vùng ven và khu vực gần các dự án lớn như Nghi Sơn có thể là lựa chọn tối ưu.

Điểm mạnh và tiềm năng của thị trường bất động sản Thanh Hóa

Thanh Hóa đang trở thành điểm đến hấp dẫn nhờ sự phát triển vượt bậc của hạ tầng và kinh tế. Các dự án lớn như khu kinh tế Nghi Sơn, đường ven biển và hệ thống đô thị hiện đại không chỉ nâng cao giá trị đất đai mà còn tạo ra sự sôi động cho thị trường bất động sản.

Ngoài ra, Thanh Hóa có lợi thế đặc biệt trong lĩnh vực du lịch với các bãi biển nổi tiếng như Sầm Sơn, Hải Tiến và Pù Luông. Sự kết hợp giữa du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong nước và quốc tế.

Những dự án như FLC Sầm Sơn hay quần thể nghỉ dưỡng cao cấp đang mở ra nhiều cơ hội cho các nhà đầu tư.

Kế hoạch phát triển đô thị thông minh và các dự án công nghiệp lớn tại Nghi Sơn cũng sẽ tạo ra làn sóng tăng trưởng mới. Các khu vực ngoại thành, trước đây được đánh giá là tiềm năng "ngủ quên", nay đang dần trở thành những mảnh đất vàng đầy hứa hẹn.

Thanh Hóa đang đứng trước cơ hội bứt phá mạnh mẽ trong lĩnh vực bất động sản. Đây là thời điểm lý tưởng để tham gia vào thị trường này, tận dụng những tiềm năng to lớn và sự tăng trưởng dài hạn của khu vực.

Giá đất cao nhất tại Thanh Hoá là: 65.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thanh Hoá là: 5.000 đ
Giá đất trung bình tại Thanh Hoá là: 1.559.264 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4880

Mua bán nhà đất tại Thanh Hóa

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Thanh Hóa
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
9101 Thành phố Sầm Sơn Đường quy hoạch nội bộ ven trục cảnh quan -MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển - Phường Trung Sơn đoạn từ đường Thanh Niên cải dịch - đến Nguyễn Du 7.846.800 6.277.440 4.708.080 3.138.720 - Đất TM-DV đô thị
9102 Thành phố Sầm Sơn Đường quy hoạch nội bộ - MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển - Phường Trung Sơn phía đông đường quy hoạch nối đường Thanh Niên cũ 7.895.400 6.316.320 4.737.240 3.158.160 - Đất TM-DV đô thị
9103 Thành phố Sầm Sơn Đường quy hoạch nội bộ - MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển - Phường Trung Sơn đường quy hoạch nối đường Thanh Niên cũ - đến Thanh Niên cải dịch 7.326.600 5.861.280 4.395.960 2.930.640 - Đất TM-DV đô thị
9104 Thành phố Sầm Sơn Đường Hai Bà Trưng - MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển - Phường Trung Sơn đoạn từ đường Thanh Niên cải dịch - đến Nguyễn Du 7.200.000 5.760.000 4.320.000 2.880.000 - Đất TM-DV đô thị
9105 Thành phố Sầm Sơn Đường quy hoạch nội bộ - MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển - Phường Trung Sơn đoạn từ đường Thanh Niên cải dịch - đến Nguyễn Du) 5.400.000 4.320.000 3.240.000 2.160.000 - Đất TM-DV đô thị
9106 Thành phố Sầm Sơn Đường Nam trục cảnh quan và đường Bắc Trục cảnh quan - Phường Trung Sơn 4.200.000 3.360.000 2.520.000 1.680.000 - Đất TM-DV đô thị
9107 Thành phố Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Khanh Tiến - Phường Trung Sơn Đường Lý Tự Trọng 4.200.000 3.360.000 2.520.000 1.680.000 - Đất TM-DV đô thị
9108 Thành phố Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Khanh Tiến - Phường Trung Sơn Đường quy hoạch nội bộ còn lại 3.300.000 2.640.000 1.980.000 1.320.000 - Đất TM-DV đô thị
9109 Thành phố Sầm Sơn Đường quy hoạch nội bộ trong MBQH khu tái định cư Bắc Kỳ - Phường Trung Sơn 3.600.000 2.880.000 2.160.000 1.440.000 - Đất TM-DV đô thị
9110 Thành phố Sầm Sơn Đường nội bộ trong MBQH khu tái định cư Thân Thiện (Khu 2); Thân Thiện (Khu 3) - Phường Trung Sơn 3.300.000 2.640.000 1.980.000 1.320.000 - Đất TM-DV đô thị
9111 Thành phố Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Vĩnh Thành + MBQH khu tái định cư Xuân Phú - Phường Trung Sơn Đường Phạm Ngũ Lão 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất TM-DV đô thị
9112 Thành phố Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Vĩnh Thành + MBQH khu tái định cư Xuân Phú - Phường Trung Sơn Đường quy hoạch nội bộ còn lại 2.700.000 2.160.000 1.620.000 1.080.000 - Đất TM-DV đô thị
9113 Thành phố Sầm Sơn Đường quy hoạch nội bộ khu vực trục cảnh quan - MBQH khu tái định cư trong khu đô thị nghỉ dưỡng và Công viên vui chơi giải trí Nam Sông Mã - Phường Trung Sơn đoạn phía Tây đường Trần Hưng Đạo 4.200.000 3.360.000 2.520.000 1.680.000 - Đất TM-DV đô thị
9114 Thành phố Sầm Sơn MBQH khu tái định cư trong khu đô thị nghỉ dưỡng và Công viên vui chơi giải trí Nam Sông Mã - Phường Trung Sơn Các tuyến đường quy hoạch nội bộ 3.600.000 2.880.000 2.160.000 1.440.000 - Đất TM-DV đô thị
9115 Thành phố Sầm Sơn Đường Ngô Quyền - Phường Quảng Tiến Từ Nam Sông Mã - đến đường Nguyễn Sỹ Dũng 5.316.000 4.252.800 3.189.600 2.126.400 - Đất TM-DV đô thị
9116 Thành phố Sầm Sơn Đường Ngô Quyền - Phường Quảng Tiến Từ đường Nguyễn Sỹ Dũng - đến đê Sông Mã 2.400.000 1.920.000 1.440.000 960.000 - Đất TM-DV đô thị
9117 Thành phố Sầm Sơn Đường Trần Quang Khải - Phường Quảng Tiến Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - Ngã tư Thọ Xuân -Toàn Thắng 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất TM-DV đô thị
9118 Thành phố Sầm Sơn Đường Trần Quang Khải - Phường Quảng Tiến Từ Ngã tư T.Xuân , T. Thắng - Cảng Hới 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000 - Đất TM-DV đô thị
9119 Thành phố Sầm Sơn Đường Trần Hưng Đạo - Phường Quảng Tiến 5.316.000 4.252.800 3.189.600 2.126.400 - Đất TM-DV đô thị
9120 Thành phố Sầm Sơn Đường Trần Khánh Dư - Phường Quảng Tiến 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất TM-DV đô thị
9121 Thành phố Sầm Sơn Đường Hai Bà Trưng - Phường Quảng Tiến 2.400.000 1.920.000 1.440.000 960.000 - Đất TM-DV đô thị
9122 Thành phố Sầm Sơn Đường Hoàng Hoa Thám - Phường Quảng Tiến 2.400.000 1.920.000 1.440.000 960.000 - Đất TM-DV đô thị
9123 Thành phố Sầm Sơn Đường Trần Bình Trọng - Phường Quảng Tiến 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất TM-DV đô thị
9124 Thành phố Sầm Sơn Đường Nguyễn Sỹ Dũng - Phường Quảng Tiến 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000 - Đất TM-DV đô thị
9125 Thành phố Sầm Sơn Đường Bạch Đằng - Phường Quảng Tiến 3.600.000 2.880.000 2.160.000 1.440.000 - Đất TM-DV đô thị
9126 Thành phố Sầm Sơn Đường Tôn Thất Tùng ( T. Thắng - Hải Vượng) - Phường Quảng Tiến 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất TM-DV đô thị
9127 Thành phố Sầm Sơn Đường Trần Nhật Duật (H.H .Thám - Tân Lập) - Phường Quảng Tiến 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất TM-DV đô thị
9128 Thành phố Sầm Sơn Đường Lý Thường Kiệt (Bảo An -Ninh Thành) - Phường Quảng Tiến 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất TM-DV đô thị
9129 Thành phố Sầm Sơn Đường Hải đội 2 ( Cảng Hới - Ng. sỹ Dũng ) - Phường Quảng Tiến 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất TM-DV đô thị
9130 Thành phố Sầm Sơn Đường Trần Nhân Tông - Phường Quảng Tiến Đoạn từ giáp địa phận Quảng Cư - đến đường Trần Hưng Đạo 5.700.000 4.560.000 3.420.000 2.280.000 - Đất TM-DV đô thị
9131 Thành phố Sầm Sơn Đường Trần Nhân Tông - Phường Quảng Tiến Đoạn từ phía Tây đường Trần Hưng Đạo - đến cầu Sông Đơ 5.316.000 4.252.800 3.189.600 2.126.400 - Đất TM-DV đô thị
9132 Thành phố Sầm Sơn Phố Hoàng Ngân - Phường Quảng Tiến Từ đường Trần Quang Khải - Trần Khánh Dư 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất TM-DV đô thị
9133 Thành phố Sầm Sơn Phố Hoàng Ngân - Phường Quảng Tiến Đoạn từ đường Trần Khánh Dư - Đại lộ Nam Sông Mã 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất TM-DV đô thị
9134 Thành phố Sầm Sơn Phố Lê Thị Hoa - Phường Quảng Tiến 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất TM-DV đô thị
9135 Thành phố Sầm Sơn Phố Yết Kiêu - Phường Quảng Tiến 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất TM-DV đô thị
9136 Thành phố Sầm Sơn Đường QH MB 202 - Phường Quảng Tiến 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất TM-DV đô thị
9137 Thành phố Sầm Sơn Đường nhựa Tân Đức (Tr.H.Đao- ĐL nam S.Mã) - Phường Quảng Tiến 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất TM-DV đô thị
9138 Thành phố Sầm Sơn Phố Lê Chân - Phường Quảng Tiến 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất TM-DV đô thị
9139 Thành phố Sầm Sơn Đường nội bộ Mặt bằng 78 - Phường Quảng Tiến 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất TM-DV đô thị
9140 Thành phố Sầm Sơn Đường nhựa KP Ninh Thành (T.H.Đ - Q.Khải) - Phường Quảng Tiến 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất TM-DV đô thị
9141 Thành phố Sầm Sơn Đường nhựa trong KP Phúc Đức - Phường Quảng Tiến Từ đường Trần Hưng Đạo- Trường Tiểu học I 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất TM-DV đô thị
9142 Thành phố Sầm Sơn Đường nhựa trong KP Phúc Đức - Phường Quảng Tiến Từ đường Trần Hưng Đạo- Chùa Khải Nam 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất TM-DV đô thị
9143 Thành phố Sầm Sơn Đường nhựa trong KP Phúc Đức - Phường Quảng Tiến Từ nhà thờ Nguyễn Viết (Bình Tân) - Đến đường Tân Đức 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất TM-DV đô thị
9144 Thành phố Sầm Sơn Đường nhựa trong KP Phúc Đức - Phường Quảng Tiến Từ bà Quyên (ngã ba Toàn Thắng) - Đến ông Ngà (Hải Vượng) 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất TM-DV đô thị
9145 Thành phố Sầm Sơn Đường MB tái đinh cư Bình Tân- Phúc Đức (Bình Tân) - Phường Quảng Tiến Đường MB tái đinh cư Bình Tân- Phúc Đức (Bình Tân) 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất TM-DV đô thị
9146 Thành phố Sầm Sơn Đường nội bộ MB 772 - Phường Quảng Tiến Trục chính nối Đại lộ nam sông Mã 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000 - Đất TM-DV đô thị
9147 Thành phố Sầm Sơn Các đường nội bộ trong MB - Phường Quảng Tiến 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất TM-DV đô thị
9148 Thành phố Sầm Sơn Đường Phạm Ngũ Lão - Phường Quảng Tiến 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất TM-DV đô thị
9149 Thành phố Sầm Sơn Đường QH tại MB Trung Tiến I - Phường Quảng Tiến 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000 - Đất TM-DV đô thị
9150 Thành phố Sầm Sơn Các đường quy hoạch còn lại trong MB Bứa - Phường Quảng Tiến 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000 - Đất TM-DV đô thị
9151 Thành phố Sầm Sơn Đường Bùi Thị Xuân - Phường Quảng Tiến 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000 - Đất TM-DV đô thị
9152 Thành phố Sầm Sơn Các ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Phường Quảng Tiến 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất TM-DV đô thị
9153 Thành phố Sầm Sơn MBQH khu tái định cư trong khu đô thị nghỉ dưỡng và Công viên vui chơi giải trí Nam Sông Mã - Phường Quảng Tiến Đường quy hoạch nội bộ khu vực trục cảnh quan (đoạn phía Tây đường Trần Hưng Đạo) 4.200.000 3.360.000 2.520.000 1.680.000 - Đất TM-DV đô thị
9154 Thành phố Sầm Sơn MBQH khu tái định cư trong khu đô thị nghỉ dưỡng và Công viên vui chơi giải trí Nam Sông Mã - Phường Quảng Tiến Các tuyến đường quy hoạch nội bộ 3.600.000 2.880.000 2.160.000 1.440.000 - Đất TM-DV đô thị
9155 Thành phố Sầm Sơn Đường Hồ Xuân Hương - Phường Quảng Cư Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - Trần Nhân Tông (Mới ĐT) 27.000.000 21.600.000 16.200.000 10.800.000 - Đất TM-DV đô thị
9156 Thành phố Sầm Sơn Đường Hồ Xuân Hương - Phường Quảng Cư Đoạn từ đường Trần Nhân Tông - Đến hết đường Hồ Xuân Hương (trong khu du lịch FLC) 18.000.000 14.400.000 10.800.000 7.200.000 - Đất TM-DV đô thị
9157 Thành phố Sầm Sơn Đường Thanh Niên cũ (Hai Bà Trưng- Trần Nhân Tông) - Phường Quảng Cư 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất TM-DV đô thị
9158 Thành phố Sầm Sơn Đường Nguyễn Du cũ - Phường Quảng Cư Đoạn thuộc MBQH khu tái định cư Công Vinh 5.400.000 4.320.000 3.240.000 2.160.000 - Đất TM-DV đô thị
9159 Thành phố Sầm Sơn Đường Nguyễn Du cũ - Phường Quảng Cư Đoạn còn lại 3.300.000 2.640.000 1.980.000 1.320.000 - Đất TM-DV đô thị
9160 Thành phố Sầm Sơn Đường Nguyễn Du Cải Dịch - Phường Quảng Cư từ Hai Bà Trưng - đến đê Sông Mã 4.800.000 3.840.000 2.880.000 1.920.000 - Đất TM-DV đô thị
9161 Thành phố Sầm Sơn Đường Ngô Quyền - Phường Quảng Cư 3.600.000 2.880.000 2.160.000 1.440.000 - Đất TM-DV đô thị
9162 Thành phố Sầm Sơn Đường Hai Bà Trưng - Phường Quảng Cư Từ đường Hồ Xuân Hương - Thanh Niên 4.800.000 3.840.000 2.880.000 1.920.000 - Đất TM-DV đô thị
9163 Thành phố Sầm Sơn Đường Hai Bà Trưng - Phường Quảng Cư Từ đường Thanh Niên - Nguyễn Du 3.600.000 2.880.000 2.160.000 1.440.000 - Đất TM-DV đô thị
9164 Thành phố Sầm Sơn Đường Hai Bà Trưng - Phường Quảng Cư Từ đường Nguyễn Du - Ngô Quyền 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất TM-DV đô thị
9165 Thành phố Sầm Sơn Đường Hai Bà Trưng - Phường Quảng Cư Từ đường Ngô Quyền - Trần Hưng Đạo 2.400.000 1.920.000 1.440.000 960.000 - Đất TM-DV đô thị
9166 Thành phố Sầm Sơn Đường Hoàng Hoa Thám - Phường Quảng Cư Từ đường Ngô Quyền - đường Thành Thắng (Hòa Tồn) 3.600.000 2.880.000 2.160.000 1.440.000 - Đất TM-DV đô thị
9167 Thành phố Sầm Sơn Đường Hoàng Hoa Thám - Phường Quảng Cư Từ đường Thành Thắng (Hòa Tồn) - Thanh Niên cải dịch 1.920.000 1.536.000 1.152.000 768.000 - Đất TM-DV đô thị
9168 Thành phố Sầm Sơn Đ. Hoàng Hoa Thám (Cường Thành) - Đê sông Mã (đ. Nhựa) - Phường Quảng Cư Đ. Hoàng Hoa Thám (Cường Thành) - Đê sông Mã (đ. Nhựa) 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000 - Đất TM-DV đô thị
9169 Thành phố Sầm Sơn Đường Nguyễn Sỹ Dũng - Phường Quảng Cư Từ đường Ngô Quyền - Cuối chợ Quảng Cư (Quân giỏi) 2.400.000 1.920.000 1.440.000 960.000 - Đất TM-DV đô thị
9170 Thành phố Sầm Sơn Cuối chợ Quảng Cư - Nghĩa địa - Phường Quảng Cư 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000 - Đất TM-DV đô thị
9171 Thành phố Sầm Sơn Thôn Minh Cát - Tiến Lợi - Phường Quảng Cư 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất TM-DV đô thị
9172 Thành phố Sầm Sơn Đường Thu - Hồng - Phường Quảng Cư Từ đường Ngô Quyền - Nguyễn Du (ông Hàn) 3.300.000 2.640.000 1.980.000 1.320.000 - Đất TM-DV đô thị
9173 Thành phố Sầm Sơn Đường Thu - Hồng - Phường Quảng Cư Từ đường Nguyễn Du (ông Hàn) - giáp DC đường Thanh Niên cải dịch 2.400.000 1.920.000 1.440.000 960.000 - Đất TM-DV đô thị
9174 Thành phố Sầm Sơn Đường Thu - Hồng - Phường Quảng Cư Từ DC đường Thanh Niên cải dịch - đ. Thanh Niên cũ 2.400.000 1.920.000 1.440.000 960.000 - Đất TM-DV đô thị
9175 Thành phố Sầm Sơn Đường dân cư khu phố: M.Cát, Tr. Chính, C.Vinh, H. Thắng - Phường Quảng Cư Đoạn từ Ngõ anh Cánh - Hai Bà Trưng 720.000 576.000 432.000 288.000 - Đất TM-DV đô thị
9176 Thành phố Sầm Sơn Các tuyến đường: khu DC Minh Cát, C. Vinh - Phường Quảng Cư 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất TM-DV đô thị
9177 Thành phố Sầm Sơn Đường dân cư khu phố: M.Cát, Tr. Chính, C.Vinh, H. Thắng - Phường Quảng Cư Từ đường Nguyễn Du-Ngõ Nhà Khanh Loan (T.Hồng) 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất TM-DV đô thị
9178 Thành phố Sầm Sơn Ngõ Khanh Loan- Thanh Niên (TN cải dịch) - Phường Quảng Cư 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất TM-DV đô thị
9179 Thành phố Sầm Sơn Đường TN cải dịch - T. Niên cũ (QH mới đang ĐTTH) - Phường Quảng Cư 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất TM-DV đô thị
9180 Thành phố Sầm Sơn Đường dân cư khu phố: M.Cát, Tr. Chính, C.Vinh, H. Thắng - Phường Quảng Cư Từ nhà ông Thưởng - Đường Thu Hồng 720.000 576.000 432.000 288.000 - Đất TM-DV đô thị
9181 Thành phố Sầm Sơn Đường dân cư khu phố: M.Cát, Tr. Chính, C.Vinh, H. Thắng - Phường Quảng Cư Từ Ngõ ông Dúc - đường Hai Bà Trưng (đ. Đất) 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất TM-DV đô thị
9182 Thành phố Sầm Sơn Đường dân cư khu phố Quang Vinh - Thành thắng - Phường Quảng Cư Từ Đ.Thành Thắng - Ngõ ông Phạm Gia Lý 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất TM-DV đô thị
9183 Thành phố Sầm Sơn Ngõ nhà ông Lý - đ. Thanh Niên - Phường Quảng Cư 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất TM-DV đô thị
9184 Thành phố Sầm Sơn Ngõ nhà ông Lý - đ. Thanh Niên - Phường Quảng Cư Từ đường Thanh Niên - ra biển (đường nhưa) 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất TM-DV đô thị
9185 Thành phố Sầm Sơn Ngõ nhà ông Lý - đ. Thanh Niên - Phường Quảng Cư Từ đ. Hoàng Hoa thám - đồn Biên phòng 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất TM-DV đô thị
9186 Thành phố Sầm Sơn Ngõ nhà ông Lý - đ. Thanh Niên - Phường Quảng Cư Từ đ. Thành thắng - Qua khu II Mầm non 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất TM-DV đô thị
9187 Thành phố Sầm Sơn Khu phố Thành Thắng - Phường Quảng Cư Từ Thành thắng - Nhà ông Nhượng 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất TM-DV đô thị
9188 Thành phố Sầm Sơn Khu phố Thành Thắng - Phường Quảng Cư Từ đường Thành thắng (Dương) - Chân đê sông Mã 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất TM-DV đô thị
9189 Thành phố Sầm Sơn Đường đất khu phố Thành Thắng - Phường Quảng Cư 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất TM-DV đô thị
9190 Thành phố Sầm Sơn Đường Trung Chính - Thanh Thái - Phường Quảng Cư Từ đường H.H.Thám - Ngô Quyền (ngõ Ô Kiên - Ô Hồng) 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất TM-DV đô thị
9191 Thành phố Sầm Sơn Đường Ngô Quyền - Nguyễn Du (ngõ Hồng Thẻ- ô Để) - Phường Quảng Cư 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất TM-DV đô thị
9192 Thành phố Sầm Sơn Khu phố Minh Cát - Phường Quảng Cư Từ Đ. Ng. Sỹ Dũng (Giỏi) - Hoàng Hoa Thám (Bà Hái) 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất TM-DV đô thị
9193 Thành phố Sầm Sơn Khu phố Minh Cát - Phường Quảng Cư Từ Đ. N. Sỹ Dùng (ông Y)- H.Hoa Thám (Ông Kiên). 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất TM-DV đô thị
9194 Thành phố Sầm Sơn Ngõ nhà Ông Cõn - Dốc Đê Tiến lợi - Phường Quảng Cư 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất TM-DV đô thị
9195 Thành phố Sầm Sơn Ngõ nhà Ông Cõn - Dốc Đê Tiến lợi - Phường Quảng Cư Từ Đ. Ng. Sỹ Dũng (Giỏi) - nhà ông Thừa 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất TM-DV đô thị
9196 Thành phố Sầm Sơn Khu phố C.Vinh: Từ Đ. Thu Hồng - Ngõ ông Phẩm - Phường Quảng Cư 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất TM-DV đô thị
9197 Thành phố Sầm Sơn Đ.nhánh nội bộ khu DC mới Hồng Thắng (Khu 1, 2, 3) - Phường Quảng Cư 2.400.000 1.920.000 1.440.000 960.000 - Đất TM-DV đô thị
9198 Thành phố Sầm Sơn Đường Thanh niên cải dịch - Đường TN cải dịch - đường Hai BT - đường Thu Hồng - Phường Quảng Cư Từ Hai Bà Trưng - đến Trần Nhân Tông 10.073.400 8.058.720 6.044.040 4.029.360 - Đất TM-DV đô thị
9199 Thành phố Sầm Sơn Đường Thanh niên cải dịch - Đường TN cải dịch - đường Hai BT - đường Thu Hồng - Phường Quảng Cư Từ Trần Nhân Tông - đến đê Sông Mã 4.800.000 3.840.000 2.880.000 1.920.000 - Đất TM-DV đô thị
9200 Thành phố Sầm Sơn Đường TN cải dịch - đường Hai BT - đường Thu Hồng - Phường Quảng Cư Từ đường Trần Nhân Tông - Đông Tây 2 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất TM-DV đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...