17:23 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Thanh Hóa: Tiềm năng đầu tư bất động sản

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Thanh Hóa không chỉ sở hữu vị trí địa lý đắc địa mà còn đang chứng kiến sự tăng trưởng mạnh mẽ về kinh tế, hạ tầng và bất động sản. Theo bảng giá đất được ban hành kèm theo Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022, giá đất tại đây đang tạo nên sức hút lớn đối với nhà đầu tư và người dân.

Tổng quan về Thanh Hóa và những yếu tố tác động đến giá đất

Thanh Hóa được biết đến như một trong những cửa ngõ chiến lược kết nối Bắc Bộ với Trung Bộ. Với vị trí trải dài từ vùng núi phía Tây đến vùng đồng bằng ven biển, tỉnh này không chỉ là trung tâm kinh tế lớn của khu vực mà còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển bền vững.

Các yếu tố hạ tầng đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao giá trị bất động sản tại Thanh Hóa. Cao tốc Bắc - Nam, quốc lộ 1A, đường ven biển cùng cảng biển Nghi Sơn đang giúp tỉnh kết nối thuận lợi với các tỉnh lân cận và quốc tế.

Ngoài ra, sân bay Thọ Xuân và các khu công nghiệp lớn như Nghi Sơn, Lam Sơn – Sao Vàng cũng góp phần gia tăng giá trị bất động sản.

Không chỉ dừng lại ở giao thông, Thanh Hóa còn nổi bật với các tiện ích xã hội như trường học, bệnh viện, trung tâm thương mại hiện đại.

Các dự án đô thị mới, khu du lịch nghỉ dưỡng như FLC Sầm Sơn và Quảng Xương cũng tạo động lực mạnh mẽ cho thị trường đất đai.

Phân tích giá đất tại Thanh Hóa và tiềm năng đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Thanh Hóa dao động đáng kể. Mức giá cao nhất đạt 65.000.000 đồng/m², trong khi mức thấp nhất là 5.000 đồng/m². Giá trung bình rơi vào khoảng 1.494.568 đồng/m², cho thấy sự chênh lệch lớn giữa khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Các khu vực trung tâm như Thành phố Thanh Hóa và Thành phố Sầm Sơn thường có giá đất cao, nhờ sự phát triển vượt bậc về hạ tầng và du lịch. Trong khi đó, các vùng ven như Hậu Lộc hay Nga Sơn vẫn duy trì mức giá thấp, phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn.

So sánh với các tỉnh lân cận như Nghệ An hay Hà Tĩnh, giá đất tại Thanh Hóa được xem là khá cạnh tranh, nhưng có tiềm năng tăng trưởng vượt trội nhờ vào sức hút du lịch và các dự án lớn.

Với mức giá đa dạng, Thanh Hóa phù hợp cho cả các nhà đầu tư ngắn hạn lẫn dài hạn. Những người tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn có thể tập trung vào các khu vực ven biển hoặc trung tâm thành phố, nơi nhu cầu mua bán đang tăng mạnh.

Đối với nhà đầu tư dài hạn, các vùng ven và khu vực gần các dự án lớn như Nghi Sơn có thể là lựa chọn tối ưu.

Điểm mạnh và tiềm năng của thị trường bất động sản Thanh Hóa

Thanh Hóa đang trở thành điểm đến hấp dẫn nhờ sự phát triển vượt bậc của hạ tầng và kinh tế. Các dự án lớn như khu kinh tế Nghi Sơn, đường ven biển và hệ thống đô thị hiện đại không chỉ nâng cao giá trị đất đai mà còn tạo ra sự sôi động cho thị trường bất động sản.

Ngoài ra, Thanh Hóa có lợi thế đặc biệt trong lĩnh vực du lịch với các bãi biển nổi tiếng như Sầm Sơn, Hải Tiến và Pù Luông. Sự kết hợp giữa du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong nước và quốc tế.

Những dự án như FLC Sầm Sơn hay quần thể nghỉ dưỡng cao cấp đang mở ra nhiều cơ hội cho các nhà đầu tư.

Kế hoạch phát triển đô thị thông minh và các dự án công nghiệp lớn tại Nghi Sơn cũng sẽ tạo ra làn sóng tăng trưởng mới. Các khu vực ngoại thành, trước đây được đánh giá là tiềm năng "ngủ quên", nay đang dần trở thành những mảnh đất vàng đầy hứa hẹn.

Thanh Hóa đang đứng trước cơ hội bứt phá mạnh mẽ trong lĩnh vực bất động sản. Đây là thời điểm lý tưởng để tham gia vào thị trường này, tận dụng những tiềm năng to lớn và sự tăng trưởng dài hạn của khu vực.

Giá đất cao nhất tại Thanh Hoá là: 65.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thanh Hoá là: 5.000 đ
Giá đất trung bình tại Thanh Hoá là: 1.559.264 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4880

Mua bán nhà đất tại Thanh Hóa

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Thanh Hóa
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
8601 Thành phố Sầm Sơn Đông Thanh Niên - HXH - KP. Bắc Kỳ - Phường Trung Sơn KS. Sơn Trang - Nhà bà Bê 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000 - Đất ở đô thị
8602 Thành phố Sầm Sơn Phía Tây Bà Bê- đường Thanh Niên - Phường Trung Sơn 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000 - Đất ở đô thị
8603 Thành phố Sầm Sơn Phường Trung Sơn Đoạn Từ khách sạn Mai Trang (Hồ Xuân Hương) - Đến nhà Long Giới (đường Thanh Niên) 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000 - Đất ở đô thị
8604 Thành phố Sầm Sơn Đông Thanh Niên - HXH - Khu phố Trung Kỳ - Phường Trung Sơn Đoạn từ Nhà ông Số - Nhà ông Bẵng Ngào 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000 - Đất ở đô thị
8605 Thành phố Sầm Sơn Đông Thanh Niên - HXH - Khu phố Trung Kỳ - Phường Trung Sơn Từ Tây nhà Bẵng (Ngào) - Nhà ông Muôn 5.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000 - Đất ở đô thị
8606 Thành phố Sầm Sơn Đông Thanh Niên - HXH - Khu phố Trung Kỳ - Phường Trung Sơn Từ nhà ô Thắm - Nhà Bà Hoan 5.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000 - Đất ở đô thị
8607 Thành phố Sầm Sơn Đông Thanh Niên - HXH - Khu phố Trung Kỳ - Phường Trung Sơn Từ Tây Nhà bà Hoan - Thanh Niên 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000 - Đất ở đô thị
8608 Thành phố Sầm Sơn Đông Thanh Niên - HXH - Khu phố Trung Kỳ - Phường Trung Sơn Từ Hồ Xuân Hương - Nhà bà Minh Giỏi 5.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000 - Đất ở đô thị
8609 Thành phố Sầm Sơn Đông Thanh Niên - HXH - Khu phố Trung Kỳ - Phường Trung Sơn Từ Tây nhà bà Minh (Giỏi) - Thanh Niên 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000 - Đất ở đô thị
8610 Thành phố Sầm Sơn Đông Thanh Niên - HXH - Khu phố Trung Kỳ - Phường Trung Sơn Đoạn từ Nhà Xuân Lợi - Nhà ông Tứ 5.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000 - Đất ở đô thị
8611 Thành phố Sầm Sơn Đông Thanh Niên - HXH - Khu phố Trung Kỳ - Phường Trung Sơn Từ Tây nhà ông Tứ - đường Thanh Niên 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000 - Đất ở đô thị
8612 Thành phố Sầm Sơn Đông Thanh Niên - HXH - Khu phố Trung Kỳ - Phường Trung Sơn Đoạn từ Nhà Hoàn Hảo - Nhà bà Thảo 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000 - Đất ở đô thị
8613 Thành phố Sầm Sơn Đông Thanh Niên - HXH - Khu phố Trung Kỳ - Phường Trung Sơn Từ Tây nhà bà Thảo - Thanh Niên 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000 - Đất ở đô thị
8614 Thành phố Sầm Sơn Đông Thanh Niên - HXH - Khu phố Trung Kỳ - Phường Trung Sơn Từ Nguyễn Hồng Lễ - Thanh Niên 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000 - Đất ở đô thị
8615 Thành phố Sầm Sơn Đường nội bộ trong MBQH khu dân cư Thân Thiện: MBQH số 8500 - Khu phố Trung Kỳ - Phường Trung Sơn 5.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000 - Đất ở đô thị
8616 Thành phố Sầm Sơn Tổ dân phố Lương Thiện - Phường Trung Sơn Từ nhà ông Nguyễn Ngọc Sơn (đường Ngô Quyền) - Đến nghĩa địa Mả Bồ 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở đô thị
8617 Thành phố Sầm Sơn Tổ dân phố Lương Thiện - Phường Trung Sơn Từ nhà ông Nguyễn Hữu Hải - - Đến Mả Bồ 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở đô thị
8618 Thành phố Sầm Sơn Tổ dân phố Lương Thiện - Phường Trung Sơn Từ nhà ông Nguyễn Hữu Hồng (đường Nguyễn Du) - Đến nhà bà Mai Thị Tình 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở đô thị
8619 Thành phố Sầm Sơn Khu phố Dũng Liên - Phường Trung Sơn Đoạn từ Nhà ông Đoàn Văn Thành - Đến nhà Tình Nha 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở đô thị
8620 Thành phố Sầm Sơn Khu phố Dũng Liên - Phường Trung Sơn Đoạn Từ nhà ông Hoàng Thăng Minh (đường Nguyễn Du) - Đến nhà ông Nguyễn Hữu Tình 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở đô thị
8621 Thành phố Sầm Sơn Khu phố Khanh Tiến - Phường Trung Sơn Từ nhà ông Nguyễn Hữu Quý (đường Ngô Quyền) - Đến nhà ông Đặng Bá Giáo (đường Đặng Huy Trứ) 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở đô thị
8622 Thành phố Sầm Sơn Khu phố Khanh Tiến - Phường Trung Sơn Từ nhà ông Nguyễn Trọng Tình (đường Nguyễn Trãi) - Đến nhà ông Cao Sỹ Thăng (đường Trần Hưng Đạo) 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở đô thị
8623 Thành phố Sầm Sơn Khu phố Khanh Tiến - Phường Trung Sơn Từ nhà ông Lê Tiến Dũng (đường Nguyễn Trãi) - Đến nhà bà Vũ Thị Đáo 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở đô thị
8624 Thành phố Sầm Sơn Khu phố Quang Giáp - Phường Trung Sơn Từ nhà ông Lê Văn Quyền - Đến nhà ông Lê Ngọc Hiển 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất ở đô thị
8625 Thành phố Sầm Sơn Khu phố Quang Giáp - Phường Trung Sơn Từ nhà ông Nguyễn Hữu Tốt - Đến nhà bà Nguyễn Thị Dân 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở đô thị
8626 Thành phố Sầm Sơn Khu phố Quang Giáp - Phường Trung Sơn Từ nhà ông Nguyễn Hữu Như (đường Ngô Quyền) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Hưng 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở đô thị
8627 Thành phố Sầm Sơn Khu phố Vĩnh Thành - Phường Trung Sơn Từ nhà ông Nguyễn Mạnh Hùng (đường Trần Hưng Đạo) - Đến nhà ông Lê Văn Mạnh 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất ở đô thị
8628 Thành phố Sầm Sơn Khu phố Vĩnh Thành - Phường Trung Sơn Từ nhà ông Nguyễn Xuân Thủy (đường Trần Hưng Đạo) - Đến nhà ông Nguyễn Hữu Toàn 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất ở đô thị
8629 Thành phố Sầm Sơn Khu phố Xuân Phú - Phường Trung Sơn Từ nhà ông Nguyễn Văn Mạnh (đường Trần Hưng Đạo) - Đến nhà ông Nguyễn Thế Tâm 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất ở đô thị
8630 Thành phố Sầm Sơn Khu phố Xuân Phú - Phường Trung Sơn Từ nhà ông Nguyễn Sỹ Tục (đường Hai Bà Trưng) - Đến nhà bà Vũ Thị Lan 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất ở đô thị
8631 Thành phố Sầm Sơn Khu phố Xuân Phú - Phường Trung Sơn Từ nhà ông Lữ Trọng Chiến - Đến nhà ông Nguyễn Hữu Khanh 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở đô thị
8632 Thành phố Sầm Sơn Đường ngõ, ngách thuộc khu phố Bắc kỳ, Trung Kỳ - Phường Trung Sơn 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở đô thị
8633 Thành phố Sầm Sơn Các ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Phường Trung Sơn 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở đô thị
8634 Thành phố Sầm Sơn Đường Hai Bà Trưng - MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển - Phường Trung Sơn đoạn từ đường Thanh Niên cũ - đến Thanh niên cải dịch 17.000.000 13.600.000 10.200.000 6.800.000 - Đất ở đô thị
8635 Thành phố Sầm Sơn MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển - Phường Trung Sơn Đường quy hoạch nối đường Thanh Niên cũ 15.942.000 12.753.600 9.565.200 6.376.800 - Đất ở đô thị
8636 Thành phố Sầm Sơn MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển - Phường Trung Sơn Đường Thanh Niên cải dịch 16.789.000 13.431.200 10.073.400 6.715.600 - Đất ở đô thị
8637 Thành phố Sầm Sơn Đường quy hoạch nội bộ ven trục cảnh quan - MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển - Phường Trung Sơn Đoạn từ phía Đông đường quy hoạch nối đường Thanh Niên cũ 13.478.000 10.782.400 8.086.800 5.391.200 - Đất ở đô thị
8638 Thành phố Sầm Sơn Đường quy hoạch nội bộ ven trục cảnh quan - MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển - Phường Trung Sơn đoạn đường quy hoạch nối Thanh Niên cũ - đến Thanh Niên cải dịch 13.278.000 10.622.400 7.966.800 5.311.200 - Đất ở đô thị
8639 Thành phố Sầm Sơn Đường quy hoạch nội bộ ven trục cảnh quan -MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển - Phường Trung Sơn đoạn từ đường Thanh Niên cải dịch - đến Nguyễn Du 13.078.000 10.462.400 7.846.800 5.231.200 - Đất ở đô thị
8640 Thành phố Sầm Sơn Đường quy hoạch nội bộ - MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển - Phường Trung Sơn phía đông đường quy hoạch nối đường Thanh Niên cũ 13.159.000 10.527.200 7.895.400 5.263.600 - Đất ở đô thị
8641 Thành phố Sầm Sơn Đường quy hoạch nội bộ - MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển - Phường Trung Sơn đường quy hoạch nối đường Thanh Niên cũ - đến Thanh Niên cải dịch 12.211.000 9.768.800 7.326.600 4.884.400 - Đất ở đô thị
8642 Thành phố Sầm Sơn Đường Hai Bà Trưng - MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển - Phường Trung Sơn đoạn từ đường Thanh Niên cải dịch - đến Nguyễn Du 12.000.000 9.600.000 7.200.000 4.800.000 - Đất ở đô thị
8643 Thành phố Sầm Sơn Đường quy hoạch nội bộ - MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển - Phường Trung Sơn đoạn từ đường Thanh Niên cải dịch - đến Nguyễn Du) 9.000.000 7.200.000 5.400.000 3.600.000 - Đất ở đô thị
8644 Thành phố Sầm Sơn Đường Nam trục cảnh quan và đường Bắc Trục cảnh quan - Phường Trung Sơn 7.000.000 5.600.000 4.200.000 2.800.000 - Đất ở đô thị
8645 Thành phố Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Khanh Tiến - Phường Trung Sơn Đường Lý Tự Trọng 7.000.000 5.600.000 4.200.000 2.800.000 - Đất ở đô thị
8646 Thành phố Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Khanh Tiến - Phường Trung Sơn Đường quy hoạch nội bộ còn lại 5.500.000 4.400.000 3.300.000 2.200.000 - Đất ở đô thị
8647 Thành phố Sầm Sơn Đường quy hoạch nội bộ trong MBQH khu tái định cư Bắc Kỳ - Phường Trung Sơn 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000 - Đất ở đô thị
8648 Thành phố Sầm Sơn Đường nội bộ trong MBQH khu tái định cư Thân Thiện (Khu 2); Thân Thiện (Khu 3) - Phường Trung Sơn 5.500.000 4.400.000 3.300.000 2.200.000 - Đất ở đô thị
8649 Thành phố Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Vĩnh Thành + MBQH khu tái định cư Xuân Phú - Phường Trung Sơn Đường Phạm Ngũ Lão 5.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000 - Đất ở đô thị
8650 Thành phố Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Vĩnh Thành + MBQH khu tái định cư Xuân Phú - Phường Trung Sơn Đường quy hoạch nội bộ còn lại 4.500.000 3.600.000 2.700.000 1.800.000 - Đất ở đô thị
8651 Thành phố Sầm Sơn Đường quy hoạch nội bộ khu vực trục cảnh quan - MBQH khu tái định cư trong khu đô thị nghỉ dưỡng và Công viên vui chơi giải trí Nam Sông Mã - Phường Trung Sơn đoạn phía Tây đường Trần Hưng Đạo 7.000.000 5.600.000 4.200.000 2.800.000 - Đất ở đô thị
8652 Thành phố Sầm Sơn MBQH khu tái định cư trong khu đô thị nghỉ dưỡng và Công viên vui chơi giải trí Nam Sông Mã - Phường Trung Sơn Các tuyến đường quy hoạch nội bộ 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000 - Đất ở đô thị
8653 Thành phố Sầm Sơn Đường Ngô Quyền - Phường Quảng Tiến Từ Nam Sông Mã - đến đường Nguyễn Sỹ Dũng 8.860.000 7.088.000 5.316.000 3.544.000 - Đất ở đô thị
8654 Thành phố Sầm Sơn Đường Ngô Quyền - Phường Quảng Tiến Từ đường Nguyễn Sỹ Dũng - đến đê Sông Mã 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000 - Đất ở đô thị
8655 Thành phố Sầm Sơn Đường Trần Quang Khải - Phường Quảng Tiến Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - Ngã tư Thọ Xuân -Toàn Thắng 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất ở đô thị
8656 Thành phố Sầm Sơn Đường Trần Quang Khải - Phường Quảng Tiến Từ Ngã tư T.Xuân , T. Thắng - Cảng Hới 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất ở đô thị
8657 Thành phố Sầm Sơn Đường Trần Hưng Đạo - Phường Quảng Tiến 8.860.000 7.088.000 5.316.000 3.544.000 - Đất ở đô thị
8658 Thành phố Sầm Sơn Đường Trần Khánh Dư - Phường Quảng Tiến 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất ở đô thị
8659 Thành phố Sầm Sơn Đường Hai Bà Trưng - Phường Quảng Tiến 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000 - Đất ở đô thị
8660 Thành phố Sầm Sơn Đường Hoàng Hoa Thám - Phường Quảng Tiến 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000 - Đất ở đô thị
8661 Thành phố Sầm Sơn Đường Trần Bình Trọng - Phường Quảng Tiến 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất ở đô thị
8662 Thành phố Sầm Sơn Đường Nguyễn Sỹ Dũng - Phường Quảng Tiến 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất ở đô thị
8663 Thành phố Sầm Sơn Đường Bạch Đằng - Phường Quảng Tiến 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000 - Đất ở đô thị
8664 Thành phố Sầm Sơn Đường Tôn Thất Tùng ( T. Thắng - Hải Vượng) - Phường Quảng Tiến 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất ở đô thị
8665 Thành phố Sầm Sơn Đường Trần Nhật Duật (H.H .Thám - Tân Lập) - Phường Quảng Tiến 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở đô thị
8666 Thành phố Sầm Sơn Đường Lý Thường Kiệt (Bảo An -Ninh Thành) - Phường Quảng Tiến 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở đô thị
8667 Thành phố Sầm Sơn Đường Hải đội 2 ( Cảng Hới - Ng. sỹ Dũng ) - Phường Quảng Tiến 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở đô thị
8668 Thành phố Sầm Sơn Đường Trần Nhân Tông - Phường Quảng Tiến đoạn từ giáp địa phận Quảng Cư - đến đường Trần Hưng Đạo 9.500.000 7.600.000 5.700.000 3.800.000 - Đất ở đô thị
8669 Thành phố Sầm Sơn Đường Trần Nhân Tông - Phường Quảng Tiến Đoạn từ phía Tây đường Trần Hưng Đạo - đến cầu Sông Đơ 8.860.000 7.088.000 5.316.000 3.544.000 - Đất ở đô thị
8670 Thành phố Sầm Sơn Phố Hoàng Ngân - Phường Quảng Tiến Từ đường Trần Quang Khải - Trần Khánh Dư 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất ở đô thị
8671 Thành phố Sầm Sơn Phố Hoàng Ngân - Phường Quảng Tiến Đoạn từ đường Trần Khánh Dư - Đại lộ Nam Sông Mã 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở đô thị
8672 Thành phố Sầm Sơn Phố Lê Thị Hoa - Phường Quảng Tiến 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở đô thị
8673 Thành phố Sầm Sơn Phố Yết Kiêu - Phường Quảng Tiến 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở đô thị
8674 Thành phố Sầm Sơn Đường QH MB 202 - Phường Quảng Tiến 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở đô thị
8675 Thành phố Sầm Sơn Đường nhựa Tân Đức (Tr.H.Đao- ĐL nam S.Mã) - Phường Quảng Tiến 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở đô thị
8676 Thành phố Sầm Sơn Phố Lê Chân - Phường Quảng Tiến 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở đô thị
8677 Thành phố Sầm Sơn Đường nội bộ Mặt bằng 78 - Phường Quảng Tiến 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở đô thị
8678 Thành phố Sầm Sơn Đường nhựa KP Ninh Thành (T.H.Đ - Q.Khải) - Phường Quảng Tiến 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở đô thị
8679 Thành phố Sầm Sơn Đường nhựa trong KP Phúc Đức - Phường Quảng Tiến Từ đường Trần Hưng Đạo- Trường Tiểu học I 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở đô thị
8680 Thành phố Sầm Sơn Đường nhựa trong KP Phúc Đức - Phường Quảng Tiến Từ đường Trần Hưng Đạo- Chùa Khải Nam 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở đô thị
8681 Thành phố Sầm Sơn Đường nhựa trong KP Phúc Đức - Phường Quảng Tiến Từ nhà thờ Nguyễn Viết (Bình Tân) - Đến đường Tân Đức 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở đô thị
8682 Thành phố Sầm Sơn Đường nhựa trong KP Phúc Đức - Phường Quảng Tiến Từ bà Quyên (ngã ba Toàn Thắng) - Đến ông Ngà (Hải Vượng) 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở đô thị
8683 Thành phố Sầm Sơn Đường MB tái đinh cư Bình Tân- Phúc Đức (Bình Tân) - Phường Quảng Tiến Đường MB tái đinh cư Bình Tân- Phúc Đức (Bình Tân) 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở đô thị
8684 Thành phố Sầm Sơn Đường nội bộ MB 772 - Phường Quảng Tiến Trục chính nối Đại lộ nam sông Mã 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất ở đô thị
8685 Thành phố Sầm Sơn Các đường nội bộ trong MB - Phường Quảng Tiến 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất ở đô thị
8686 Thành phố Sầm Sơn Đường Phạm Ngũ Lão - Phường Quảng Tiến 5.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000 - Đất ở đô thị
8687 Thành phố Sầm Sơn Đường QH tại MB Trung Tiến I - Phường Quảng Tiến 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất ở đô thị
8688 Thành phố Sầm Sơn Các đường quy hoạch còn lại trong MB Bứa - Phường Quảng Tiến 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất ở đô thị
8689 Thành phố Sầm Sơn Đường Bùi Thị Xuân - Phường Quảng Tiến 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất ở đô thị
8690 Thành phố Sầm Sơn Các ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Phường Quảng Tiến 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở đô thị
8691 Thành phố Sầm Sơn MBQH khu tái định cư trong khu đô thị nghỉ dưỡng và Công viên vui chơi giải trí Nam Sông Mã - Phường Quảng Tiến Đường quy hoạch nội bộ khu vực trục cảnh quan (đoạn phía Tây đường Trần Hưng Đạo) 7.000.000 5.600.000 4.200.000 2.800.000 - Đất ở đô thị
8692 Thành phố Sầm Sơn MBQH khu tái định cư trong khu đô thị nghỉ dưỡng và Công viên vui chơi giải trí Nam Sông Mã - Phường Quảng Tiến Các tuyến đường quy hoạch nội bộ 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000 - Đất ở đô thị
8693 Thành phố Sầm Sơn Đường Hồ Xuân Hương - Phường Quảng Cư Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - Trần Nhân Tông (Mới ĐT) 45.000.000 36.000.000 27.000.000 18.000.000 - Đất ở đô thị
8694 Thành phố Sầm Sơn Đường Hồ Xuân Hương - Phường Quảng Cư Đoạn từ đường Trần Nhân Tông - Đến hết đường Hồ Xuân Hương (trong khu du lịch FLC) 30.000.000 24.000.000 18.000.000 12.000.000 - Đất ở đô thị
8695 Thành phố Sầm Sơn Đường Thanh Niên cũ (Hai Bà Trưng- Trần Nhân Tông) - Phường Quảng Cư 5.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000 - Đất ở đô thị
8696 Thành phố Sầm Sơn Đường Nguyễn Du cũ - Phường Quảng Cư Đoạn thuộc MBQH khu tái định cư Công Vinh 9.000.000 7.200.000 5.400.000 3.600.000 - Đất ở đô thị
8697 Thành phố Sầm Sơn Đường Nguyễn Du cũ - Phường Quảng Cư Đoạn còn lại 5.500.000 4.400.000 3.300.000 2.200.000 - Đất ở đô thị
8698 Thành phố Sầm Sơn Đường Nguyễn Du Cải Dịch - Phường Quảng Cư từ Hai Bà Trưng - đến đê Sông Mã 8.000.000 6.400.000 4.800.000 3.200.000 - Đất ở đô thị
8699 Thành phố Sầm Sơn Đường Ngô Quyền - Phường Quảng Cư 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000 - Đất ở đô thị
8700 Thành phố Sầm Sơn Đường Hai Bà Trưng - Phường Quảng Cư Từ đường Hồ Xuân Hương - Thanh Niên 8.000.000 6.400.000 4.800.000 3.200.000 - Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...