17:23 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Thanh Hóa: Tiềm năng đầu tư bất động sản

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Thanh Hóa không chỉ sở hữu vị trí địa lý đắc địa mà còn đang chứng kiến sự tăng trưởng mạnh mẽ về kinh tế, hạ tầng và bất động sản. Theo bảng giá đất được ban hành kèm theo Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022, giá đất tại đây đang tạo nên sức hút lớn đối với nhà đầu tư và người dân.

Tổng quan về Thanh Hóa và những yếu tố tác động đến giá đất

Thanh Hóa được biết đến như một trong những cửa ngõ chiến lược kết nối Bắc Bộ với Trung Bộ. Với vị trí trải dài từ vùng núi phía Tây đến vùng đồng bằng ven biển, tỉnh này không chỉ là trung tâm kinh tế lớn của khu vực mà còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển bền vững.

Các yếu tố hạ tầng đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao giá trị bất động sản tại Thanh Hóa. Cao tốc Bắc - Nam, quốc lộ 1A, đường ven biển cùng cảng biển Nghi Sơn đang giúp tỉnh kết nối thuận lợi với các tỉnh lân cận và quốc tế.

Ngoài ra, sân bay Thọ Xuân và các khu công nghiệp lớn như Nghi Sơn, Lam Sơn – Sao Vàng cũng góp phần gia tăng giá trị bất động sản.

Không chỉ dừng lại ở giao thông, Thanh Hóa còn nổi bật với các tiện ích xã hội như trường học, bệnh viện, trung tâm thương mại hiện đại.

Các dự án đô thị mới, khu du lịch nghỉ dưỡng như FLC Sầm Sơn và Quảng Xương cũng tạo động lực mạnh mẽ cho thị trường đất đai.

Phân tích giá đất tại Thanh Hóa và tiềm năng đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Thanh Hóa dao động đáng kể. Mức giá cao nhất đạt 65.000.000 đồng/m², trong khi mức thấp nhất là 5.000 đồng/m². Giá trung bình rơi vào khoảng 1.494.568 đồng/m², cho thấy sự chênh lệch lớn giữa khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Các khu vực trung tâm như Thành phố Thanh Hóa và Thành phố Sầm Sơn thường có giá đất cao, nhờ sự phát triển vượt bậc về hạ tầng và du lịch. Trong khi đó, các vùng ven như Hậu Lộc hay Nga Sơn vẫn duy trì mức giá thấp, phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn.

So sánh với các tỉnh lân cận như Nghệ An hay Hà Tĩnh, giá đất tại Thanh Hóa được xem là khá cạnh tranh, nhưng có tiềm năng tăng trưởng vượt trội nhờ vào sức hút du lịch và các dự án lớn.

Với mức giá đa dạng, Thanh Hóa phù hợp cho cả các nhà đầu tư ngắn hạn lẫn dài hạn. Những người tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn có thể tập trung vào các khu vực ven biển hoặc trung tâm thành phố, nơi nhu cầu mua bán đang tăng mạnh.

Đối với nhà đầu tư dài hạn, các vùng ven và khu vực gần các dự án lớn như Nghi Sơn có thể là lựa chọn tối ưu.

Điểm mạnh và tiềm năng của thị trường bất động sản Thanh Hóa

Thanh Hóa đang trở thành điểm đến hấp dẫn nhờ sự phát triển vượt bậc của hạ tầng và kinh tế. Các dự án lớn như khu kinh tế Nghi Sơn, đường ven biển và hệ thống đô thị hiện đại không chỉ nâng cao giá trị đất đai mà còn tạo ra sự sôi động cho thị trường bất động sản.

Ngoài ra, Thanh Hóa có lợi thế đặc biệt trong lĩnh vực du lịch với các bãi biển nổi tiếng như Sầm Sơn, Hải Tiến và Pù Luông. Sự kết hợp giữa du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong nước và quốc tế.

Những dự án như FLC Sầm Sơn hay quần thể nghỉ dưỡng cao cấp đang mở ra nhiều cơ hội cho các nhà đầu tư.

Kế hoạch phát triển đô thị thông minh và các dự án công nghiệp lớn tại Nghi Sơn cũng sẽ tạo ra làn sóng tăng trưởng mới. Các khu vực ngoại thành, trước đây được đánh giá là tiềm năng "ngủ quên", nay đang dần trở thành những mảnh đất vàng đầy hứa hẹn.

Thanh Hóa đang đứng trước cơ hội bứt phá mạnh mẽ trong lĩnh vực bất động sản. Đây là thời điểm lý tưởng để tham gia vào thị trường này, tận dụng những tiềm năng to lớn và sự tăng trưởng dài hạn của khu vực.

Giá đất cao nhất tại Thanh Hoá là: 65.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thanh Hoá là: 5.000 đ
Giá đất trung bình tại Thanh Hoá là: 1.559.264 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4880
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
29901 Huyện Quảng Xương Tỉnh lộ: Đường Quảng Bình (1A) đi Quảng Yên (QL45) Đoạn từ địa phận xã Quảng Bình - đến hết địa phận xã Quảng Hợp 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000 - Đất SX-KD nông thôn
29902 Huyện Quảng Xương Tỉnh lộ: Đường Quảng Bình (1A) đi Quảng Yên (QL45) Đường bộ ven biển nối từ thành phố Sầm Sơn đi khu kinh tế Nghi Sơn đoạn qua địa phận huyện Quảng Xương 3.150.000 2.520.000 1.890.000 1.260.000 - Đất SX-KD nông thôn
29903 Huyện Quảng Xương Tỉnh lộ: Đường Quảng Bình (1A) đi Quảng Yên (QL45) Đoạn qua địa phận xã Quảng Long 2.025.000 1.620.000 1.215.000 810.000 - Đất SX-KD nông thôn
29904 Huyện Quảng Xương Đường Tỉnh lộ 504 từ đầu đường QL 45 - Đến ngã 3 ông Đôn (xã Quảng Yên) 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất SX-KD nông thôn
29905 Huyện Quảng Xương Đường Duyên hải ven biển 495.000 396.000 297.000 198.000 - Đất SX-KD nông thôn
29906 Huyện Quảng Xương Đường Quảng Lộc - Quảng Thái - Xã Quảng Thái Từ giáp địa phận xã Quảng Lộc - Đến đường 4C xã Quảng Thái 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất SX-KD nông thôn
29907 Huyện Quảng Xương Đường Lưu - Bình -Thái - Xã Quảng Thái Từ giáp địa phận xã Quảng Lưu - Đến đường 4C (xã Quảng Thái) 675.000 540.000 405.000 270.000 - Đất SX-KD nông thôn
29908 Huyện Quảng Xương Đường Lĩnh -Thái - Xã Quảng Thái Từ giáp địa phận xã Quảng Lộc - Đến hết địa phận xã Quảng Thái. 1.575.000 1.260.000 945.000 630.000 - Đất SX-KD nông thôn
29909 Huyện Quảng Xương Tuyến Đường ven biển - Xã Quảng Thái Đường từ giáp Công ty CP Long Phú - đến giáp địa phận xã Quảng Lưu và tuyến Lĩnh Thái từ giáp công ty Long Phú đến đường rẽ thôn 4 675.000 540.000 405.000 270.000 - Đất SX-KD nông thôn
29910 Huyện Quảng Xương Khu vực từ đông đường 4C ra Biển Đông (phía Bắc giáp Quảng Lưu, phía Nam giáp Quảng Lợi, cũ) - Xã Quảng Thái 2.700.000 2.160.000 1.620.000 1.080.000 - Đất SX-KD nông thôn
29911 Huyện Quảng Xương Đường Quảng Lưu - Quảng Thái - Xã Quảng Thái Từ địa phận xã Quảng Lưu (Trường Tiểu học) - đến đường 4C ngõ Ông Tình Quảng Thái 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD nông thôn
29912 Huyện Quảng Xương Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Thái 675.000 540.000 405.000 270.000 - Đất SX-KD nông thôn
29913 Huyện Quảng Xương Đường Nghè Lim - Xã Quảng Văn Tiếp giáp đường Bình - Yên - Đến cổng làng Văn Lâm 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD nông thôn
29914 Huyện Quảng Xương Đường Văn Phong - Xã Quảng Văn Tiếp giáp đường Bình Yên đi xã Quảng Long 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất SX-KD nông thôn
29915 Huyện Quảng Xương Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Văn 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
29916 Huyện Quảng Xương Tỉnh lộ - Xã Quảng Long Đường Quảng Bình (1A) đi Quảng Yên (QL45) từ địa phận xã Quảng Văn - Đến tiếp giáp xã 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000 - Đất SX-KD nông thôn
29917 Huyện Quảng Xương Đường Tri Hòa - Quảng Long - Xã Quảng Long Từ giáp địa phận xã Quảng Hòa - Đến hết địa phận xã Quảng Long 1.125.000 900.000 675.000 450.000 - Đất SX-KD nông thôn
29918 Huyện Quảng Xương Đường liên thôn Lộc Long đi Quảng Văn - Xã Quảng Long 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất SX-KD nông thôn
29919 Huyện Quảng Xương Xã Quảng Long Đường từ giáp Tỉnh lộ 504 (Quảng Bình đi Quảng Yên) - Đến giáp địa phận xã Quảng Hòa 1.125.000 900.000 675.000 450.000 - Đất SX-KD nông thôn
29920 Huyện Quảng Xương Xã Quảng Long Đường thôn từ cầu Xi Long Thọ - Đến ông Tiệp 203.000 162.400 121.800 81.200 - Đất SX-KD nông thôn
29921 Huyện Quảng Xương Xã Quảng Long Đường từ ngã tư Lộc Long - Đến ngã tư nhà văn hóa làng Thổ Ngõ 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
29922 Huyện Quảng Xương Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Long 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
29923 Huyện Quảng Xương Ven đường Lĩnh - Trường - Xã Quảng Lĩnh (nay là xã Tiên Trang) Từ QL 1A - Đến Cầu Lộc 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất SX-KD nông thôn
29924 Huyện Quảng Xương Ven đường Lĩnh - Khê - Xã Quảng Lĩnh (nay là xã Tiên Trang) Từ QL 1A - Đến kênh 37 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất SX-KD nông thôn
29925 Huyện Quảng Xương Ven đường Lĩnh - Thái - Xã Quảng Lĩnh (nay là xã Tiên Trang) đoạn từ QL 1A - Đến hết địa phận xã Quảng Lĩnh, cũ 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất SX-KD nông thôn
29926 Huyện Quảng Xương Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Lĩnh (nay là xã Tiên Trang) 315.000 252.000 189.000 126.000 - Đất SX-KD nông thôn
29927 Huyện Quảng Xương Các đường trong xã - Xã Quảng Giao Đoạn từ thôn 1 Quảng Giao (giáp Quảng Hùng) đi qua UBND xã Quảng Giao 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất SX-KD nông thôn
29928 Huyện Quảng Xương Đường Quảng Giao đi Quảng Đại - Xã Quảng Giao Từ giáp đường 4A (xã Quảng Giao) - Đến hết địa phận xã Quảng Giao 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000 - Đất SX-KD nông thôn
29929 Huyện Quảng Xương Đường Thanh Niên - Xã Quảng Giao Từ tiếp giáp địa phận xã Quảng Đức - Đến tiếp giáp đường 4 A 2.250.000 1.800.000 1.350.000 900.000 - Đất SX-KD nông thôn
29930 Huyện Quảng Xương Đường thôn 7 đi thôn 9 - Xã Quảng Giao 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
29931 Huyện Quảng Xương Đường liên thôn - Xã Quảng Giao từ đường 4A đi qua thôn 9 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
29932 Huyện Quảng Xương Đường thôn 9 đi Quảng Hải - Xã Quảng Giao 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
29933 Huyện Quảng Xương Đường 4A đi Quảng Hải - Xã Quảng Giao 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
29934 Huyện Quảng Xương Đường Giao - Hùng - Xã Quảng Giao Đường nối từ đường 4A đi qua UBND xã Quảng Hùng, đoạn qua địa phận xã Quảng Giao 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000 - Đất SX-KD nông thôn
29935 Huyện Quảng Xương Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Giao Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất SX-KD nông thôn
29936 Huyện Quảng Xương Đường Văn Trinh đi Quảng Phúc - Xã Quảng Ngọc Đoạn từ ngã ba núi Văn Trinh xã Quảng Ngọc - Đến ngã tư thôn Xuân Mộc xã Quảng Ngọc 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD nông thôn
29937 Huyện Quảng Xương Đường Văn Trinh đi Quảng Phúc - Xã Quảng Ngọc Đoạn từ ngã tư thôn Xuân Mộc xã Quảng Ngọc - Đến giáp địa phận xã Quảng Vọng 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất SX-KD nông thôn
29938 Huyện Quảng Xương Đường Quảng Ngọc đi Quảng Khê - Xã Quảng Ngọc Từ ngã ba Xuân Mộc - Đến hết địa phận xã Quảng Ngọc 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất SX-KD nông thôn
29939 Huyện Quảng Xương Xã Quảng Ngọc Đường từ ngã 4 thôn Xuân Mọc - Đến giáp thôn Gia Đại 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
29940 Huyện Quảng Xương Xã Quảng Ngọc Đoạn từ chợ Hội - Đến mương huyện 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
29941 Huyện Quảng Xương Đường Hợp - Ngọc - Xã Quảng Ngọc đoạn từ Nghè Trắng - Đến nhà thờ Phúc Lãng 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
29942 Huyện Quảng Xương Tuyến đường Văn Trinh đi Quảng Phúc - Xã Quảng Ngọc Đoạn từ đầu núi Văn Trinh - đến ngã tư thôn Xuân Mọc, xã Quảng Ngọc 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000 - Đất SX-KD nông thôn
29943 Huyện Quảng Xương Tuyến đường Văn Trinh đi Quảng Phúc - Xã Quảng Ngọc Đoạn từ ngã tư thôn Xuân Mọc, xã Quảng Ngọc - đến cầu Sông Hoàng (xã Quảng Phúc) 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD nông thôn
29944 Huyện Quảng Xương Tuyến đường Quảng Ngọc đi Quảng Khê - Xã Quảng Ngọc Đoạn từ ngã tư thôn Xuân Mọc, xã Quảng Ngọc - đến Âu Hòa Trường (xã Quảng Trường) 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD nông thôn
29945 Huyện Quảng Xương Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Ngọc Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
29946 Huyện Quảng Xương Các đường trong xã - Xã Quảng Hòa Đường từ ngã ba UBND xã Quảng Hòa đi UBND xã Quảng Hợp 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD nông thôn
29947 Huyện Quảng Xương Các đường trong xã - Xã Quảng Hòa Đường từ Cầu Sông Lý Quảng Hòa đi đường Bình Yên (Đoạn từ cầu sông Lý xã Quảng Hoà - Đến giáp địa phận xã Quảng Yên) 1.350.000 1.080.000 810.000 540.000 - Đất SX-KD nông thôn
29948 Huyện Quảng Xương Đường Tri Hòa - Quảng Long - Xã Quảng Hòa Từ giáp địa phận Quảng Phong - Đến ngã ba đường đi Quảng Hợp - Quảng Long (UBND xã Quảng Hoà) 1.350.000 1.080.000 810.000 540.000 - Đất SX-KD nông thôn
29949 Huyện Quảng Xương Đường Tri Hòa - Quảng Long - Xã Quảng Hòa Từ ngã ba đường đi Quảng Hợp - Quảng Long - Đến hết địa phận xã Quảng Hòa 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD nông thôn
29950 Huyện Quảng Xương Các đường trong xã - Xã Quảng Hòa từ cổng làng Hòa Trinh đi thôn Tân Thái, - Đến đường cầu sông Lý xã Quảng Hòa đi đường Bình Yên. 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
29951 Huyện Quảng Xương Các đường trong xã - Xã Quảng Hòa từ cổng làng Hòa Trinh đi thôn Hoà Đông, - Đến đường Ngã ba UBND xã Quảng Hòa đi UBND xã Quảng Hợp. 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
29952 Huyện Quảng Xương Các đường trong xã - Xã Quảng Hòa từ cổng làng Hòa Đạt đi qua Nhà văn hóa thôn Tân Thái, - Đến đường cầu sông Lý xã Quảng Hòa đi đường Bình Yên. 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
29953 Huyện Quảng Xương Các đường trong xã - Xã Quảng Hòa từ ngã ba ông Thế thôn Hòa Đông đi thôn Hòa Thành - Đến cầu qua sông B22A 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
29954 Huyện Quảng Xương Các đường trong xã - Xã Quảng Hòa từ ngã ba ông Cường thôn Hòa Văn đi thôn Hòa Đạt, - Đến đường từ cổng làng Hòa Đạt đi qua Nhà văn hóa thôn Tân Thái. 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
29955 Huyện Quảng Xương Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Hòa 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
29956 Huyện Quảng Xương Các đường trong xã - Xã Quảng Đức từ đường Thanh Niên vào thôn Phú Đa đi Quảng Phong 1.125.000 900.000 675.000 450.000 - Đất SX-KD nông thôn
29957 Huyện Quảng Xương Các đường trong xã - Xã Quảng Đức từ đường Thanh Niên - Đến hết thôn 3 Phú Đa 1.125.000 900.000 675.000 450.000 - Đất SX-KD nông thôn
29958 Huyện Quảng Xương Đường Đông-Định-Đức - Xã Quảng Đức Từ đường Thanh Niên (Quảng Đức) - Đến giáp địa phận xã Quảng Định 1.575.000 1.260.000 945.000 630.000 - Đất SX-KD nông thôn
29959 Huyện Quảng Xương Đường Thanh Niên - Xã Quảng Đức Từ giáp địa phận xã Quảng Phong - Đến ngã ba đường vào thôn Phú Đa (đường nhựa phía Đông UBND xã Quảng Đức) 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000 - Đất SX-KD nông thôn
29960 Huyện Quảng Xương Đường Thanh Niên - Xã Quảng Đức Từ ngã ba đường vào thôn Phú Đa (đường nhựa phía Đông UBND xã Quảng Đức) - Đến hết địa phận xã Quảng Đức 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000 - Đất SX-KD nông thôn
29961 Huyện Quảng Xương Đường qua nhà Văn hóa thôn Tiền Thịnh - Xã Quảng Đức đoạn từ đường Thanh Niên - đến giáp địa phận xã Quảng Định 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD nông thôn
29962 Huyện Quảng Xương Đường qua nhà Văn hóa thôn Quang Tiền - Xã Quảng Đức đoạn từ đường Thanh Niên vào thôn Phú Đa đi Quảng Phong - đến đường từ đường Thanh Niên đến hết thôn 3 Phú Đa 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD nông thôn
29963 Huyện Quảng Xương Đường kênh Định Ninh - Xã Quảng Đức Đoạn từ đường Thanh Niên - đến ngã 3 trước nhà Văn hóa cũ thôn Thần Cốc 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD nông thôn
29964 Huyện Quảng Xương Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Đức 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
29965 Huyện Quảng Xương Đường Quảng Ngọc đi Quảng Khê - Xã Quảng Trường Từ giáp địa phận xã Quảng Ngọc - Đến âu Hòa Trường xã Quảng Trường (Từ thửa số: 189; TBĐ số: 13 ông Hà Văn Thủy Đến thửa số: TBĐ số: 18 ông Bùi Huy Quang) 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất SX-KD nông thôn
29966 Huyện Quảng Xương Đường Lĩnh - Quảng Trường - Quảng Vọng (cũ) - Xã Quảng Trường từ cầu Lộc xã Quảng Trường - Đến hết thôn Phú Cường xã Quảng Trường (Từ thửa số: 842; TBĐ số: 14, bà Bùi Thị Thiện Đến thửa số: 521; TBĐ số: 17 ông Trương Văn Dũng) 315.000 252.000 189.000 126.000 - Đất SX-KD nông thôn
29967 Huyện Quảng Xương Đường Quảng Trường - Quảng Hợp - Xã Quảng Trường từ ông Luật thôn Đồng Tâm - Đến bà Nê thôn Đồng Tâm (Từ thửa số: 62: TBĐ số: 08 Phạm Văn Luật Đến thửa số 12 TBĐ số: 14 Bà Vũ Thị Nê). 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất SX-KD nông thôn
29968 Huyện Quảng Xương Đoạn Ngõ Bình Hằng - cầu Tiên Long thôn Đồng Tâm - Xã Quảng Trường từ thửa số 532; TBĐ số 09 Hoàng Văn Tỉnh - Đến thửa số 259; TBĐ số: 14 ông Lê Văn Sỹ) 315.000 252.000 189.000 126.000 - Đất SX-KD nông thôn
29969 Huyện Quảng Xương Đường liên thôn - Xã Quảng Trường từ thửa số 447; TBĐ số: 14 ông Phạm Văn Lặng thôn Trường Thành - Đến thửa số: 708; TBĐ số: 18 ông Nguyễn Ngọc Da thôn Châu Sơn) 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
29970 Huyện Quảng Xương Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Trường 135.000 108.000 81.000 54.000 - Đất SX-KD nông thôn
29971 Huyện Quảng Xương Các tuyến đường trong xã - Xã Quảng Yên từ cầu sông Lý Quảng Hòa đi Tỉnh lộ 504 1.980.000 1.584.000 1.188.000 792.000 - Đất SX-KD nông thôn
29972 Huyện Quảng Xương Đường Đa Ba thôn Đoài Đông Yên Cảnh đi Trung Đào - Xã Quảng Yên từ đầu đường QL 45 đi đường liên xã Quảng Hòa đi Quảng Yên 2.205.000 1.764.000 1.323.000 882.000 - Đất SX-KD nông thôn
29973 Huyện Quảng Xương Đường thôn Cổ Duệ - Xã Quảng Yên từ đầu đường Tỉnh lộ 504 nhà anh Quang đi trang trại anh Thọ 1.350.000 1.080.000 810.000 540.000 - Đất SX-KD nông thôn
29974 Huyện Quảng Xương Đường liên thôn Khang Bình - Phú Ninh đoạn - Xã Quảng Yên từ Tỉnh lộ 504 đi QL 45 1.125.000 900.000 675.000 450.000 - Đất SX-KD nông thôn
29975 Huyện Quảng Xương Đường thôn Yên Vực - Xã Quảng Yên từ Cổng làng Vực 1 đi Cầu Dinh về Nhà văn hóa Vực 2 2.070.000 1.656.000 1.242.000 828.000 - Đất SX-KD nông thôn
29976 Huyện Quảng Xương Đường thôn Yên Vực - Xã Quảng Yên từ cổng làng Vực 2 đi lên sông Lý 1.125.000 900.000 675.000 450.000 - Đất SX-KD nông thôn
29977 Huyện Quảng Xương Đường, ngõ ngách không thuộc vị trí trên - Xã Quảng Yên 675.000 540.000 405.000 270.000 - Đất SX-KD nông thôn
29978 Huyện Quảng Xương Xã Quảng Yên Đường từ đầu đường QL 45 thôn Yên Cảnh phía Tây dọc bờ sông Lý 2.070.000 1.656.000 1.242.000 828.000 - Đất SX-KD nông thôn
29979 Huyện Quảng Xương Xã Quảng Yên Đường từ đầu đường QL 45 thôn Yên Cảnh nhà ông Hùng đi nhà ông Thăng 2.205.000 1.764.000 1.323.000 882.000 - Đất SX-KD nông thôn
29980 Huyện Quảng Xương Xã Quảng Yên Đường từ đầu đường QL 45 thôn Đoài Đông nhà ông Phượng đi nhà ông Hoan 2.205.000 1.764.000 1.323.000 882.000 - Đất SX-KD nông thôn
29981 Huyện Quảng Xương Xã Quảng Yên Đường từ đầu đường Tỉnh Lộ 504 đi nhà ông Tánh thôn Yên Cảnh 2.205.000 1.764.000 1.323.000 882.000 - Đất SX-KD nông thôn
29982 Huyện Quảng Xương Xã Quảng Yên Đường thôn Yên Cảnh đoạn từ nhà ông Luyến đi nhà bà Tân 2.025.000 1.620.000 1.215.000 810.000 - Đất SX-KD nông thôn
29983 Huyện Quảng Xương Xã Quảng Yên Đường thôn Yên Cảnh đoạn từ nhà ông Sơn - đến nhà ông Hội 2.025.000 1.620.000 1.215.000 810.000 - Đất SX-KD nông thôn
29984 Huyện Quảng Xương Xã Quảng Yên Đường thôn Yên Cảnh đoạn từ nhà ông Liễu - đến nhà ông Nam 2.025.000 1.620.000 1.215.000 810.000 - Đất SX-KD nông thôn
29985 Huyện Quảng Xương Xã Quảng Yên Đường thôn Yên Cảnh đoạn từ nhà ông Lợi - đến nhà ông Vinh 2.025.000 1.620.000 1.215.000 810.000 - Đất SX-KD nông thôn
29986 Huyện Quảng Xương Các tuyến đường trong xã - Xã Quảng Trạch Từ tiếp giáp đường Tân - Trạch (thôn Câu Đồng) đi Đa Phú 1.125.000 900.000 675.000 450.000 - Đất SX-KD nông thôn
29987 Huyện Quảng Xương Các tuyến đường trong xã - Xã Quảng Trạch Đường Thanh Niên kéo dài đến giáp Quốc lộ 45 2.250.000 1.800.000 1.350.000 900.000 - Đất SX-KD nông thôn
29988 Huyện Quảng Xương Đường Tân-Trạch - Xã Quảng Trạch Từ giáp địa phận thị trấn Quảng Xương (cũ) - Đến tiếp giáp đường 45 (xã Quảng Trạch) 2.250.000 1.800.000 1.350.000 900.000 - Đất SX-KD nông thôn
29989 Huyện Quảng Xương Ngã tư Câu Đồng -Trạch Hồng 1 - Xã Quảng Trạch 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD nông thôn
29990 Huyện Quảng Xương Ngã tư Câu Đồng -Trạch Hồng 2 - Xã Quảng Trạch 675.000 540.000 405.000 270.000 - Đất SX-KD nông thôn
29991 Huyện Quảng Xương Ngã 3 Đa Phú - đường Đồng Vòng - Xã Quảng Trạch 540.000 432.000 324.000 216.000 - Đất SX-KD nông thôn
29992 Huyện Quảng Xương Ngã 3 Đa Phú - nhà bà Bích - Xã Quảng Trạch 540.000 432.000 324.000 216.000 - Đất SX-KD nông thôn
29993 Huyện Quảng Xương Nhà ông Sỹ Trạch Trung - Quảng Phong - Xã Quảng Trạch 540.000 432.000 324.000 216.000 - Đất SX-KD nông thôn
29994 Huyện Quảng Xương Ngã 3 gốc Vông - đi nhà bà Cựa - Xã Quảng Trạch 540.000 432.000 324.000 216.000 - Đất SX-KD nông thôn
29995 Huyện Quảng Xương Nhà ông Điện (Mỹ Khê) - nhà ông Chính - Xã Quảng Trạch 540.000 432.000 324.000 216.000 - Đất SX-KD nông thôn
29996 Huyện Quảng Xương Nhà bà Quang (Câu Đồng) - sông Tân Trạch - Xã Quảng Trạch 540.000 432.000 324.000 216.000 - Đất SX-KD nông thôn
29997 Huyện Quảng Xương Đường trong khu dân cư mới phía Tây Nam đường Tân Trạch - Xã Quảng Trạch 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD nông thôn
29998 Huyện Quảng Xương Xã Quảng Trạch từ QL 45 đi nhà ông Liên (Mỹ Trạch) 540.000 432.000 324.000 216.000 - Đất SX-KD nông thôn
29999 Huyện Quảng Xương Xã Quảng Trạch từ chợ Cảnh - cầu Đồng Văn 540.000 432.000 324.000 216.000 - Đất SX-KD nông thôn
30000 Huyện Quảng Xương Quốc lộ 45 cũ - Xã Quảng Trạch 540.000 432.000 324.000 216.000 - Đất SX-KD nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...