17:23 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Thanh Hóa: Tiềm năng đầu tư bất động sản

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Thanh Hóa không chỉ sở hữu vị trí địa lý đắc địa mà còn đang chứng kiến sự tăng trưởng mạnh mẽ về kinh tế, hạ tầng và bất động sản. Theo bảng giá đất được ban hành kèm theo Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022, giá đất tại đây đang tạo nên sức hút lớn đối với nhà đầu tư và người dân.

Tổng quan về Thanh Hóa và những yếu tố tác động đến giá đất

Thanh Hóa được biết đến như một trong những cửa ngõ chiến lược kết nối Bắc Bộ với Trung Bộ. Với vị trí trải dài từ vùng núi phía Tây đến vùng đồng bằng ven biển, tỉnh này không chỉ là trung tâm kinh tế lớn của khu vực mà còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển bền vững.

Các yếu tố hạ tầng đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao giá trị bất động sản tại Thanh Hóa. Cao tốc Bắc - Nam, quốc lộ 1A, đường ven biển cùng cảng biển Nghi Sơn đang giúp tỉnh kết nối thuận lợi với các tỉnh lân cận và quốc tế.

Ngoài ra, sân bay Thọ Xuân và các khu công nghiệp lớn như Nghi Sơn, Lam Sơn – Sao Vàng cũng góp phần gia tăng giá trị bất động sản.

Không chỉ dừng lại ở giao thông, Thanh Hóa còn nổi bật với các tiện ích xã hội như trường học, bệnh viện, trung tâm thương mại hiện đại.

Các dự án đô thị mới, khu du lịch nghỉ dưỡng như FLC Sầm Sơn và Quảng Xương cũng tạo động lực mạnh mẽ cho thị trường đất đai.

Phân tích giá đất tại Thanh Hóa và tiềm năng đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Thanh Hóa dao động đáng kể. Mức giá cao nhất đạt 65.000.000 đồng/m², trong khi mức thấp nhất là 5.000 đồng/m². Giá trung bình rơi vào khoảng 1.494.568 đồng/m², cho thấy sự chênh lệch lớn giữa khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Các khu vực trung tâm như Thành phố Thanh Hóa và Thành phố Sầm Sơn thường có giá đất cao, nhờ sự phát triển vượt bậc về hạ tầng và du lịch. Trong khi đó, các vùng ven như Hậu Lộc hay Nga Sơn vẫn duy trì mức giá thấp, phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn.

So sánh với các tỉnh lân cận như Nghệ An hay Hà Tĩnh, giá đất tại Thanh Hóa được xem là khá cạnh tranh, nhưng có tiềm năng tăng trưởng vượt trội nhờ vào sức hút du lịch và các dự án lớn.

Với mức giá đa dạng, Thanh Hóa phù hợp cho cả các nhà đầu tư ngắn hạn lẫn dài hạn. Những người tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn có thể tập trung vào các khu vực ven biển hoặc trung tâm thành phố, nơi nhu cầu mua bán đang tăng mạnh.

Đối với nhà đầu tư dài hạn, các vùng ven và khu vực gần các dự án lớn như Nghi Sơn có thể là lựa chọn tối ưu.

Điểm mạnh và tiềm năng của thị trường bất động sản Thanh Hóa

Thanh Hóa đang trở thành điểm đến hấp dẫn nhờ sự phát triển vượt bậc của hạ tầng và kinh tế. Các dự án lớn như khu kinh tế Nghi Sơn, đường ven biển và hệ thống đô thị hiện đại không chỉ nâng cao giá trị đất đai mà còn tạo ra sự sôi động cho thị trường bất động sản.

Ngoài ra, Thanh Hóa có lợi thế đặc biệt trong lĩnh vực du lịch với các bãi biển nổi tiếng như Sầm Sơn, Hải Tiến và Pù Luông. Sự kết hợp giữa du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong nước và quốc tế.

Những dự án như FLC Sầm Sơn hay quần thể nghỉ dưỡng cao cấp đang mở ra nhiều cơ hội cho các nhà đầu tư.

Kế hoạch phát triển đô thị thông minh và các dự án công nghiệp lớn tại Nghi Sơn cũng sẽ tạo ra làn sóng tăng trưởng mới. Các khu vực ngoại thành, trước đây được đánh giá là tiềm năng "ngủ quên", nay đang dần trở thành những mảnh đất vàng đầy hứa hẹn.

Thanh Hóa đang đứng trước cơ hội bứt phá mạnh mẽ trong lĩnh vực bất động sản. Đây là thời điểm lý tưởng để tham gia vào thị trường này, tận dụng những tiềm năng to lớn và sự tăng trưởng dài hạn của khu vực.

Giá đất cao nhất tại Thanh Hoá là: 65.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thanh Hoá là: 5.000 đ
Giá đất trung bình tại Thanh Hoá là: 1.559.264 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4880
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
29301 Huyện Quảng Xương Các đường nhánh khu MB 80, MB 81 - - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) 8.000.000 6.400.000 4.800.000 3.200.000 - Đất ở đô thị
29302 Huyện Quảng Xương Các đường nhánh khu MB Hải Hà - - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) 8.000.000 6.400.000 4.800.000 3.200.000 - Đất ở đô thị
29303 Huyện Quảng Xương Các đường ngõ, ngách không thuộc vị trí trên - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở đô thị
29304 Huyện Quảng Xương Đường Bùi Sỹ Lâm - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) 8.000.000 6.400.000 4.800.000 3.200.000 - Đất ở đô thị
29305 Huyện Quảng Xương Đường Hoàng Bùi Hoàn (địa phận xã Quảng Tân) - - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000 - Đất ở đô thị
29306 Huyện Quảng Xương Đường Thanh Niên - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) Từ đường 1A - Đến đầu cống Tân Phong 4.800.000 3.840.000 2.880.000 1.920.000 - Đất TM-DV đô thị
29307 Huyện Quảng Xương Đường Thanh Niên - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) Từ đầu cống Tân Phong - Đến hết địa phận thị trấn (cũ) 3.600.000 2.880.000 2.160.000 1.440.000 - Đất TM-DV đô thị
29308 Huyện Quảng Xương Đường Bùi Sỹ Lâm - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) Từ đường 1A - Đến hết đường huyện đội kéo dài 4.800.000 3.840.000 2.880.000 1.920.000 - Đất TM-DV đô thị
29309 Huyện Quảng Xương Đường Hoàng Bùi Hoàn - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) Từ đường 1A - Đến hết địa phận thị trấn (cũ) 3.600.000 2.880.000 2.160.000 1.440.000 - Đất TM-DV đô thị
29310 Huyện Quảng Xương Đường Lê Bùi Vị - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) Từ đường QL1 A - Đến hết địa phận thị trấn (cũ) 2.100.000 1.680.000 1.260.000 840.000 - Đất TM-DV đô thị
29311 Huyện Quảng Xương Đường Phạm Tiến Năng - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất TM-DV đô thị
29312 Huyện Quảng Xương Đường Nguyễn Bá Ngọc - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất TM-DV đô thị
29313 Huyện Quảng Xương Đường Nguyễn Xuân Nguyên - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) 4.800.000 3.840.000 2.880.000 1.920.000 - Đất TM-DV đô thị
29314 Huyện Quảng Xương Đường Vũ Phi Trừ - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất TM-DV đô thị
29315 Huyện Quảng Xương Đường Cao Xuân Thăng - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất TM-DV đô thị
29316 Huyện Quảng Xương Ven các đường còn lại khu TTVH - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất TM-DV đô thị
29317 Huyện Quảng Xương Đường khu trung tâm văn hóa huyện - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) Đường từ QL 1A đi Giếng Chua - Đến hết địa phận thị trấn (cũ) 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất TM-DV đô thị
29318 Huyện Quảng Xương Đường Đa Lộc - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất TM-DV đô thị
29319 Huyện Quảng Xương Đường Lê Thế Bùi - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất TM-DV đô thị
29320 Huyện Quảng Xương Đường Đắc Thọ - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000 - Đất TM-DV đô thị
29321 Huyện Quảng Xương Đường Lê Hồng Thịnh - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất TM-DV đô thị
29322 Huyện Quảng Xương Đường Lê Bùi Vị đi MB 64 - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) 2.100.000 1.680.000 1.260.000 840.000 - Đất TM-DV đô thị
29323 Huyện Quảng Xương Đường Lê Thế Bùi đi MB 35 - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000 - Đất TM-DV đô thị
29324 Huyện Quảng Xương Đường Nguyễn Bá Ngọc đi MB 37 - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) 2.700.000 2.160.000 1.620.000 1.080.000 - Đất TM-DV đô thị
29325 Huyện Quảng Xương Đường Nguyễn Bá Ngọc đi MB55 - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000 - Đất TM-DV đô thị
29326 Huyện Quảng Xương Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) Các đường ngõ, ngách không thuộc vị trí trên 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất TM-DV đô thị
29327 Huyện Quảng Xương Quốc Lộ 1A Từ giáp địa phận xã Quảng Thịnh - Đến hết địa phận xã Quảng Tân (cũ) 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000 - Đất TM-DV đô thị
29328 Huyện Quảng Xương Quốc Lộ 1A Từ giáp địa phận xã Quảng Tân (cũ) - Đến hết địa phận thị trấn (cũ) 5.500.000 4.400.000 3.300.000 2.200.000 - Đất TM-DV đô thị
29329 Huyện Quảng Xương Các đường trong xã - Xã Quảng Phong (nay là thị trấn Tân Phong) Từ Ql 1A (Cống Dể) đi - Đến nhà ông Trung làng Mới 1.250.000 1.000.000 750.000 500.000 - Đất TM-DV đô thị
29330 Huyện Quảng Xương Các đường trong xã - Xã Quảng Phong (nay là thị trấn Tân Phong) Từ QL 1A - Đến đường quai thôn Thanh Trung 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất TM-DV đô thị
29331 Huyện Quảng Xương Các đường trong xã - Xã Quảng Phong (nay là thị trấn Tân Phong) Từ QL 1A đi - Đến hết làng Xuân Uyên 720.000 576.000 432.000 288.000 - Đất TM-DV đô thị
29332 Huyện Quảng Xương Các đường trong xã - Xã Quảng Phong (nay là thị trấn Tân Phong) Từ QL 1A - Đến đầu làng Ước Ngoại 720.000 576.000 432.000 288.000 - Đất TM-DV đô thị
29333 Huyện Quảng Xương Đường Tri Hòa - Quảng Long - Xã Quảng Phong (nay là thị trấn Tân Phong) Từ giáp địa phận thị trấn Quảng Xương (cũ) - Đến hết địa phận xã Quảng Phong (cũ) 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất TM-DV đô thị
29334 Huyện Quảng Xương Đường Thanh Niên - Xã Quảng Phong (nay là thị trấn Tân Phong) Từ giáp địa phận thị trấn Quảng Xương (cũ) - Đến hết địa phận xã Quảng Phong (cũ) 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất TM-DV đô thị
29335 Huyện Quảng Xương Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Phong (nay là thị trấn Tân Phong) 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất TM-DV đô thị
29336 Huyện Quảng Xương Các tuyến đường trong xã (cũ) - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) Từ Ql 1A đi vào UBND xã củ - Đến hết thôn Tân Tiền 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất TM-DV đô thị
29337 Huyện Quảng Xương Các tuyến đường trong xã (cũ) - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) Từ Ql 1A đi Tân Hưng đi Tân Đoài 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất TM-DV đô thị
29338 Huyện Quảng Xương Các tuyến đường trong xã (cũ) - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) Từ cổng chào thôn Tân Đa - Đến hết địa phận thôn Tân Đa 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất TM-DV đô thị
29339 Huyện Quảng Xương Ven đường - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) từ hiệu thuốc Quảng Xương đi Tân Dục 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất TM-DV đô thị
29340 Huyện Quảng Xương Từ QL1A - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) từ hộ bà Cúc Mừng - Đến hết địa phận thôn Dục Tú 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất TM-DV đô thị
29341 Huyện Quảng Xương Từ QL1A - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) từ hộ ông Minh Xê - Đến hết địa phận thôn Dục Tú 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất TM-DV đô thị
29342 Huyện Quảng Xương Từ QL1A - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) từ đội thuế - Đến ngã tư hộ ông Tâm Lý thôn Dục Tú 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất TM-DV đô thị
29343 Huyện Quảng Xương Các tuyến đường trong xã (cũ) - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) Từ hộ ông Bạo thôn Tân Cổ - Đến kênh Đồng Quán (hộ ông Bảy) thôn Tân Hậu 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất TM-DV đô thị
29344 Huyện Quảng Xương Các tuyến đường trong xã (cũ) - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) Từ kênh Đồng Quán ông Tuấn Sáng thôn Tân Cổ - Đến kênh Tân Phong 2 (hộ ông Niên) thôn Tân Hậu 1.080.000 864.000 648.000 432.000 - Đất TM-DV đô thị
29345 Huyện Quảng Xương Các tuyến đường trong xã (cũ) - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) Từ bờ phía Đông kênh Tân Phong 2 - Đến hết thôn Bái Trúc 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất TM-DV đô thị
29346 Huyện Quảng Xương Ven đường Tân Định - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) Từ QL1A - Đến kênh Tân Phong 2 2.400.000 1.920.000 1.440.000 960.000 - Đất TM-DV đô thị
29347 Huyện Quảng Xương Ven đường Tân Định - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) Từ bờ kênh phía Đông Tân Phong 2 - Đến hết địa phận Quảng Tân (cũ) 1.620.000 1.296.000 972.000 648.000 - Đất TM-DV đô thị
29348 Huyện Quảng Xương Đường Tân Hưng đi Tân Cổ giáp MB81 Đông Á - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) từ hộ ông Tùng Trang - Đến nối đường cột số 06 2.400.000 1.920.000 1.440.000 960.000 - Đất TM-DV đô thị
29349 Huyện Quảng Xương Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) Đoạn QL1A Tượng đài liệt sỹ xã Quảng Tân - Đến hết thôn Tân Tân Hưng (hộ ông Nhu) 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất TM-DV đô thị
29350 Huyện Quảng Xương Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) từ đường huyện đội (hộ ông Duy) - Đến nối đường Tân Định 2.100.000 1.680.000 1.260.000 840.000 - Đất TM-DV đô thị
29351 Huyện Quảng Xương Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) Đường Nguyễn Xuân Nguyên địa phận xã Quảng Tân (cũ) - Đến đường Tân Định 3.600.000 2.880.000 2.160.000 1.440.000 - Đất TM-DV đô thị
29352 Huyện Quảng Xương Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) từ hộ ông Ngật thôn Tân Thượng - Đến gia đình ông Tài thôn Tân Thượng 1.320.000 1.056.000 792.000 528.000 - Đất TM-DV đô thị
29353 Huyện Quảng Xương Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất TM-DV đô thị
29354 Huyện Quảng Xương Các đường nhánh khu MB 40 - - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) 1.600.000 1.280.000 960.000 640.000 - Đất TM-DV đô thị
29355 Huyện Quảng Xương Các đường nhánh khu MB 23 - - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) 2.250.000 1.800.000 1.350.000 900.000 - Đất TM-DV đô thị
29356 Huyện Quảng Xương Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) - - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) Từ gia đình bà Trinh (Bưu điện Quảng Tân cũ) - đến nối đường Tân Định 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất TM-DV đô thị
29357 Huyện Quảng Xương Các đường nhánh khu MB 80, MB 81 - - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000 - Đất TM-DV đô thị
29358 Huyện Quảng Xương Các đường nhánh khu MB Hải Hà - - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000 - Đất TM-DV đô thị
29359 Huyện Quảng Xương Các đường ngõ, ngách không thuộc vị trí trên - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất TM-DV đô thị
29360 Huyện Quảng Xương Đường Bùi Sỹ Lâm - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000 - Đất TM-DV đô thị
29361 Huyện Quảng Xương Đường Hoàng Bùi Hoàn (địa phận xã Quảng Tân) - - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất TM-DV đô thị
29362 Huyện Quảng Xương Đường Thanh Niên - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) Từ đường 1A - Đến đầu cống Tân Phong 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000 - Đất SX-KD đô thị
29363 Huyện Quảng Xương Đường Thanh Niên - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) Từ đầu cống Tân Phong - Đến hết địa phận thị trấn (cũ) 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất SX-KD đô thị
29364 Huyện Quảng Xương Đường Bùi Sỹ Lâm - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) Từ đường 1A - Đến hết đường huyện đội kéo dài 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000 - Đất SX-KD đô thị
29365 Huyện Quảng Xương Đường Hoàng Bùi Hoàn - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) Từ đường 1A - Đến hết địa phận thị trấn (cũ) 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất SX-KD đô thị
29366 Huyện Quảng Xương Đường Lê Bùi Vị - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) Từ đường QL1 A - Đến hết địa phận thị trấn (cũ) 1.750.000 1.400.000 1.050.000 700.000 - Đất SX-KD đô thị
29367 Huyện Quảng Xương Đường Phạm Tiến Năng - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất SX-KD đô thị
29368 Huyện Quảng Xương Đường Nguyễn Bá Ngọc - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất SX-KD đô thị
29369 Huyện Quảng Xương Đường Nguyễn Xuân Nguyên - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000 - Đất SX-KD đô thị
29370 Huyện Quảng Xương Đường Vũ Phi Trừ - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất SX-KD đô thị
29371 Huyện Quảng Xương Đường Cao Xuân Thăng - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) Đường từ đường huyên đội qua nhà thi đấu - Đến mương Tân Phong 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất SX-KD đô thị
29372 Huyện Quảng Xương Ven các đường còn lại khu TTVH - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất SX-KD đô thị
29373 Huyện Quảng Xương Đường khu trung tâm văn hóa huyện - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) Đường từ QL 1A đi Giếng Chua - Đến hết địa phận thị trấn (cũ) 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất SX-KD đô thị
29374 Huyện Quảng Xương Đường Đa Lộc - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất SX-KD đô thị
29375 Huyện Quảng Xương Đường Lê Thế Bùi - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất SX-KD đô thị
29376 Huyện Quảng Xương Đường Đắc Thọ - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất SX-KD đô thị
29377 Huyện Quảng Xương Đường Lê Hồng Thịnh - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất SX-KD đô thị
29378 Huyện Quảng Xương Đường Lê Bùi Vị đi MB 64 - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) 1.750.000 1.400.000 1.050.000 700.000 - Đất SX-KD đô thị
29379 Huyện Quảng Xương Đường Lê Thế Bùi đi MB 35 - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất SX-KD đô thị
29380 Huyện Quảng Xương Đường Nguyễn Bá Ngọc đi MB 37 - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) 2.250.000 1.800.000 1.350.000 900.000 - Đất SX-KD đô thị
29381 Huyện Quảng Xương Đường Nguyễn Bá Ngọc đi MB55 - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất SX-KD đô thị
29382 Huyện Quảng Xương Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong) Các đường ngõ, ngách không thuộc vị trí trên 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất SX-KD đô thị
29383 Huyện Quảng Xương Quốc Lộ 1A Từ giáp địa phận xã Quảng Thịnh - Đến hết địa phận xã Quảng Tân (cũ) 5.400.000 4.320.000 3.240.000 2.160.000 - Đất SX-KD đô thị
29384 Huyện Quảng Xương Quốc Lộ 1A Từ giáp địa phận xã Quảng Tân (cũ) - Đến hết địa phận thị trấn (cũ) 4.950.000 3.960.000 2.970.000 1.980.000 - Đất SX-KD đô thị
29385 Huyện Quảng Xương Các đường trong xã - Xã Quảng Phong (nay là thị trấn Tân Phong) Từ Ql 1A (Cống Dể) đi - Đến nhà ông Trung làng Mới 1.125.000 900.000 675.000 450.000 - Đất SX-KD đô thị
29386 Huyện Quảng Xương Các đường trong xã - Xã Quảng Phong (nay là thị trấn Tân Phong) Từ QL 1A - Đến đường quai thôn Thanh Trung 1.350.000 1.080.000 810.000 540.000 - Đất SX-KD đô thị
29387 Huyện Quảng Xương Các đường trong xã - Xã Quảng Phong (nay là thị trấn Tân Phong) Từ QL 1A đi - Đến hết làng Xuân Uyên 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất SX-KD đô thị
29388 Huyện Quảng Xương Các đường trong xã - Xã Quảng Phong (nay là thị trấn Tân Phong) Từ QL 1A - Đến đầu làng Ước Ngoại 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất SX-KD đô thị
29389 Huyện Quảng Xương Đường Tri Hòa - Quảng Long - Xã Quảng Phong (nay là thị trấn Tân Phong) Từ giáp địa phận thị trấn Quảng Xương (cũ) - Đến hết địa phận xã Quảng Phong (cũ) 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000 - Đất SX-KD đô thị
29390 Huyện Quảng Xương Đường Thanh Niên - Xã Quảng Phong (nay là thị trấn Tân Phong) Từ giáp địa phận thị trấn Quảng Xương (cũ) - Đến hết địa phận xã Quảng Phong (cũ) 2.700.000 2.160.000 1.620.000 1.080.000 - Đất SX-KD đô thị
29391 Huyện Quảng Xương Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Phong (nay là thị trấn Tân Phong) 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
29392 Huyện Quảng Xương Các tuyến đường trong xã (cũ) - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) Từ Ql 1A đi vào UBND xã củ - Đến hết thôn Tân Tiền 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất SX-KD đô thị
29393 Huyện Quảng Xương Các tuyến đường trong xã (cũ) - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) Từ Ql 1A đi Tân Hưng đi Tân Đoài 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất SX-KD đô thị
29394 Huyện Quảng Xương Các tuyến đường trong xã (cũ) - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) Từ cổng chào thôn Tân Đa - Đến hết địa phận thôn Tân Đa 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất SX-KD đô thị
29395 Huyện Quảng Xương Ven đường - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) từ hiệu thuốc Quảng Xương đi Tân Dục 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất SX-KD đô thị
29396 Huyện Quảng Xương Từ QL1A - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) từ hộ bà Cúc Mừng - Đến hết địa phận thôn Dục Tú 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất SX-KD đô thị
29397 Huyện Quảng Xương Từ QL1A - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) từ hộ ông Minh Xê - Đến hết địa phận thôn Dục Tú 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất SX-KD đô thị
29398 Huyện Quảng Xương Từ QL1A - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) từ đội thuế - Đến ngã tư hộ ông Tâm Lý thôn Dục Tú 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất SX-KD đô thị
29399 Huyện Quảng Xương Các tuyến đường trong xã (cũ) - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) Từ hộ ông Bạo thôn Tân Cổ - Đến kênh Đồng Quán (hộ ông Bảy) thôn Tân Hậu 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất SX-KD đô thị
29400 Huyện Quảng Xương Các tuyến đường trong xã (cũ) - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong) Từ kênh Đồng Quán ông Tuấn Sáng thôn Tân Cổ - Đến kênh Tân Phong 2 (hộ ông Niên) thôn Tân Hậu 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...