17:23 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Thanh Hóa: Tiềm năng đầu tư bất động sản

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Thanh Hóa không chỉ sở hữu vị trí địa lý đắc địa mà còn đang chứng kiến sự tăng trưởng mạnh mẽ về kinh tế, hạ tầng và bất động sản. Theo bảng giá đất được ban hành kèm theo Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022, giá đất tại đây đang tạo nên sức hút lớn đối với nhà đầu tư và người dân.

Tổng quan về Thanh Hóa và những yếu tố tác động đến giá đất

Thanh Hóa được biết đến như một trong những cửa ngõ chiến lược kết nối Bắc Bộ với Trung Bộ. Với vị trí trải dài từ vùng núi phía Tây đến vùng đồng bằng ven biển, tỉnh này không chỉ là trung tâm kinh tế lớn của khu vực mà còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển bền vững.

Các yếu tố hạ tầng đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao giá trị bất động sản tại Thanh Hóa. Cao tốc Bắc - Nam, quốc lộ 1A, đường ven biển cùng cảng biển Nghi Sơn đang giúp tỉnh kết nối thuận lợi với các tỉnh lân cận và quốc tế.

Ngoài ra, sân bay Thọ Xuân và các khu công nghiệp lớn như Nghi Sơn, Lam Sơn – Sao Vàng cũng góp phần gia tăng giá trị bất động sản.

Không chỉ dừng lại ở giao thông, Thanh Hóa còn nổi bật với các tiện ích xã hội như trường học, bệnh viện, trung tâm thương mại hiện đại.

Các dự án đô thị mới, khu du lịch nghỉ dưỡng như FLC Sầm Sơn và Quảng Xương cũng tạo động lực mạnh mẽ cho thị trường đất đai.

Phân tích giá đất tại Thanh Hóa và tiềm năng đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Thanh Hóa dao động đáng kể. Mức giá cao nhất đạt 65.000.000 đồng/m², trong khi mức thấp nhất là 5.000 đồng/m². Giá trung bình rơi vào khoảng 1.494.568 đồng/m², cho thấy sự chênh lệch lớn giữa khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Các khu vực trung tâm như Thành phố Thanh Hóa và Thành phố Sầm Sơn thường có giá đất cao, nhờ sự phát triển vượt bậc về hạ tầng và du lịch. Trong khi đó, các vùng ven như Hậu Lộc hay Nga Sơn vẫn duy trì mức giá thấp, phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn.

So sánh với các tỉnh lân cận như Nghệ An hay Hà Tĩnh, giá đất tại Thanh Hóa được xem là khá cạnh tranh, nhưng có tiềm năng tăng trưởng vượt trội nhờ vào sức hút du lịch và các dự án lớn.

Với mức giá đa dạng, Thanh Hóa phù hợp cho cả các nhà đầu tư ngắn hạn lẫn dài hạn. Những người tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn có thể tập trung vào các khu vực ven biển hoặc trung tâm thành phố, nơi nhu cầu mua bán đang tăng mạnh.

Đối với nhà đầu tư dài hạn, các vùng ven và khu vực gần các dự án lớn như Nghi Sơn có thể là lựa chọn tối ưu.

Điểm mạnh và tiềm năng của thị trường bất động sản Thanh Hóa

Thanh Hóa đang trở thành điểm đến hấp dẫn nhờ sự phát triển vượt bậc của hạ tầng và kinh tế. Các dự án lớn như khu kinh tế Nghi Sơn, đường ven biển và hệ thống đô thị hiện đại không chỉ nâng cao giá trị đất đai mà còn tạo ra sự sôi động cho thị trường bất động sản.

Ngoài ra, Thanh Hóa có lợi thế đặc biệt trong lĩnh vực du lịch với các bãi biển nổi tiếng như Sầm Sơn, Hải Tiến và Pù Luông. Sự kết hợp giữa du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong nước và quốc tế.

Những dự án như FLC Sầm Sơn hay quần thể nghỉ dưỡng cao cấp đang mở ra nhiều cơ hội cho các nhà đầu tư.

Kế hoạch phát triển đô thị thông minh và các dự án công nghiệp lớn tại Nghi Sơn cũng sẽ tạo ra làn sóng tăng trưởng mới. Các khu vực ngoại thành, trước đây được đánh giá là tiềm năng "ngủ quên", nay đang dần trở thành những mảnh đất vàng đầy hứa hẹn.

Thanh Hóa đang đứng trước cơ hội bứt phá mạnh mẽ trong lĩnh vực bất động sản. Đây là thời điểm lý tưởng để tham gia vào thị trường này, tận dụng những tiềm năng to lớn và sự tăng trưởng dài hạn của khu vực.

Giá đất cao nhất tại Thanh Hoá là: 65.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thanh Hoá là: 5.000 đ
Giá đất trung bình tại Thanh Hoá là: 1.559.264 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4880
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
27101 Huyện Nông Cống Từ giáp Minh Nghĩa - Đến ngã ba đi UBND xã 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000 - Đất SX-KD nông thôn
27102 Huyện Nông Cống Từ ngã 3 đi UBND xã - Đến đường sắt 1.350.000 1.080.000 810.000 540.000 - Đất SX-KD nông thôn
27103 Huyện Nông Cống Từ sau đường sắt - Đến cầu Bến Mắm 1.134.000 907.200 680.400 453.600 - Đất SX-KD nông thôn
27104 Huyện Nông Cống Từ Trạm bơm Bến Mắm - Đến ông Thiện (phía Bắc, cách kênh tưới) 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD nông thôn
27105 Huyện Nông Cống Từ cầu bến Mắm - Đến giáp xã Trường Sơn (phía Nam) 1.350.000 1.080.000 810.000 540.000 - Đất SX-KD nông thôn
27106 Huyện Nông Cống Từ ngã ba Cồn Đá - Đến cống Quan (giáp kênh Nam) 1.350.000 1.080.000 810.000 540.000 - Đất SX-KD nông thôn
27107 Huyện Nông Cống Từ sau cống Quan - Đến bà Thưởng (giáp đường vào thôn Yên Minh) 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000 - Đất SX-KD nông thôn
27108 Huyện Nông Cống Từ sau đường vào thôn Yên Minh - Đến núi Sắm (ông Trí) 1.350.000 1.080.000 810.000 540.000 - Đất SX-KD nông thôn
27109 Huyện Nông Cống Từ sau núi Sắm - Đến giáp xã Tượng Văn (đường đi Thọ Xương) 1.350.000 1.080.000 810.000 540.000 - Đất SX-KD nông thôn
27110 Huyện Nông Cống Từ ông Kỳ - Đến đường cứu nạn 1.350.000 1.080.000 810.000 540.000 - Đất SX-KD nông thôn
27111 Huyện Nông Cống Tiếp theo từ sau đường cứu nạn - Đến cống Bi 1.350.000 1.080.000 810.000 540.000 - Đất SX-KD nông thôn
27112 Huyện Nông Cống Tiếp theo từ sau đê Quốc gia (ông Pha) - Đến cầu Đò Trạp 675.000 540.000 405.000 270.000 - Đất SX-KD nông thôn
27113 Huyện Nông Cống Từ ông Tuấn - Đến Trường THPT Nông Cống 1.575.000 1.260.000 945.000 630.000 - Đất SX-KD nông thôn
27114 Huyện Nông Cống Tiếp theo từ ông Tuấn - Đến Tượng Đài liệt sỹ 1.350.000 1.080.000 810.000 540.000 - Đất SX-KD nông thôn
27115 Huyện Nông Cống Tiếp theo từ ông Phong - Đến ông Tài 1.125.000 900.000 675.000 450.000 - Đất SX-KD nông thôn
27116 Huyện Nông Cống Tiếp theo từ chùa Ty - Đến giáp xã Tân Khang 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD nông thôn
27117 Huyện Nông Cống Từ Trạm Thủy nông - Đến bà Việt 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất SX-KD nông thôn
27118 Huyện Nông Cống Tiếp theo từ ông Long - Đến bà Thủy (xóm 8) 540.000 432.000 324.000 216.000 - Đất SX-KD nông thôn
27119 Huyện Nông Cống Tiếp theo từ ông Hạnh Lơ - Đến ông Dũng Vụ 675.000 540.000 405.000 270.000 - Đất SX-KD nông thôn
27120 Huyện Nông Cống Tiếp theo từ ông Tiến - Đến Trạm y tế xã 585.000 468.000 351.000 234.000 - Đất SX-KD nông thôn
27121 Huyện Nông Cống Tiếp theo từ cống Chùa tu - Đến ông Dũng Hân 675.000 540.000 405.000 270.000 - Đất SX-KD nông thôn
27122 Huyện Nông Cống Tiếp theo từ cây xăng Hoàng Tiến - Đến ông Bảy 1.125.000 900.000 675.000 450.000 - Đất SX-KD nông thôn
27123 Huyện Nông Cống Tiếp theo từ ông Xuân - Đến ông Tuấn Luận 585.000 468.000 351.000 234.000 - Đất SX-KD nông thôn
27124 Huyện Nông Cống Tiếp theo từ ông Mợi - Đến ông Sơn 765.000 612.000 459.000 306.000 - Đất SX-KD nông thôn
27125 Huyện Nông Cống Tiếp theo từ ông Hạnh - Đến ông Tuấn (giáp xã Tân Thọ) 1.350.000 1.080.000 810.000 540.000 - Đất SX-KD nông thôn
27126 Huyện Nông Cống Từ ông Thảo - Đến ông Ninh 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD nông thôn
27127 Huyện Nông Cống Từ sau ông Ninh - Đến ông Kiêu 1.125.000 900.000 675.000 450.000 - Đất SX-KD nông thôn
27128 Huyện Nông Cống Từ sau ông Kiêu - Đến giáp huyện Triệu Sơn 1.350.000 1.080.000 810.000 540.000 - Đất SX-KD nông thôn
27129 Huyện Nông Cống Từ cụm công nghiệp - Đến giáp xã Tân Phúc 1.350.000 1.080.000 810.000 540.000 - Đất SX-KD nông thôn
27130 Huyện Nông Cống Đoạn xã Tân Phúc 1.575.000 1.260.000 945.000 630.000 - Đất SX-KD nông thôn
27131 Huyện Nông Cống Đoạn xã Trung Chính 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000 - Đất SX-KD nông thôn
27132 Huyện Nông Cống Từ giáp xã Tân Phúc - Đến giáp ông Việt 1.575.000 1.260.000 945.000 630.000 - Đất SX-KD nông thôn
27133 Huyện Nông Cống Từ ông Việt - Đến giáp xã Trung Ý (cũ) 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000 - Đất SX-KD nông thôn
27134 Huyện Nông Cống Đoạn xã Trung Ý (cũ) 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000 - Đất SX-KD nông thôn
27135 Huyện Nông Cống Đoạn xã Tế Thắng 1.575.000 1.260.000 945.000 630.000 - Đất SX-KD nông thôn
27136 Huyện Nông Cống Đoạn xã Tế Tân (cũ) 1.575.000 1.260.000 945.000 630.000 - Đất SX-KD nông thôn
27137 Huyện Nông Cống Từ giáp Tế Tân - Đến Cầu Sông Nhơm 1.575.000 1.260.000 945.000 630.000 - Đất SX-KD nông thôn
27138 Huyện Nông Cống Tiếp theo - Đến giáp xã Minh Khôi 1.575.000 1.260.000 945.000 630.000 - Đất SX-KD nông thôn
27139 Huyện Nông Cống Từ giáp Tế Nông - Đến ông Hoan (đường vào UBND xã) 1.575.000 1.260.000 945.000 630.000 - Đất SX-KD nông thôn
27140 Huyện Nông Cống Từ sau ông Hoan (đường vào UBND xã) - Đến giáp Trường Minh 2.250.000 1.800.000 1.350.000 900.000 - Đất SX-KD nông thôn
27141 Huyện Nông Cống Đoạn xã Trường Minh: 1.575.000 1.260.000 945.000 630.000 - Đất SX-KD nông thôn
27142 Huyện Nông Cống Đoạn xã Tượng Lĩnh 1.575.000 1.260.000 945.000 630.000 - Đất SX-KD nông thôn
27143 Huyện Nông Cống Đoạn từ ông Hoạt thôn Phú Triều - Đến đoạn nhà ông Nông thôn Vinh Sơn (đường NS-SV) 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000 - Đất SX-KD nông thôn
27144 Huyện Nông Cống Đoạn từ ông Nông thôn Vinh Sơn đi - Đến nhà ông Vang thôn Cát Sơn (đường NS-SV) 2.025.000 1.620.000 1.215.000 810.000 - Đất SX-KD nông thôn
27145 Huyện Nông Cống Đoạn từ ông Vang thôn Cát Sơn - Đến ông Triệu Thái Tượng (đường NS- SV) 2.025.000 1.620.000 1.215.000 810.000 - Đất SX-KD nông thôn
27146 Huyện Nông Cống Đoạn từ ông Triệu thôn Thái Tượng - Đến cầu Thị Long mới (đường NS- SV) 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000 - Đất SX-KD nông thôn
27147 Huyện Nông Cống Từ ngã tư (Quốc lộ 45) - Đến Trạm y tế xã 2.025.000 1.620.000 1.215.000 810.000 - Đất SX-KD nông thôn
27148 Huyện Nông Cống Đoạn tiếp theo từ sau Trạm y tế xã - Đến cổng chào làng Cao Hậu 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000 - Đất SX-KD nông thôn
27149 Huyện Nông Cống Tiếp theo từ cổng chào làng Cao Hậu - Đến Nhà văn hóa thôn 1.350.000 1.080.000 810.000 540.000 - Đất SX-KD nông thôn
27150 Huyện Nông Cống Tiếp theo từ NVH thôn Cao Hậu - Đến giáp xã Tế Tân 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD nông thôn
27151 Huyện Nông Cống Từ giáp Hoàng Giang - Đến đường điện thôn 3 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất SX-KD nông thôn
27152 Huyện Nông Cống Từ đường điện thôn 3 - Đến ông Vương 585.000 468.000 351.000 234.000 - Đất SX-KD nông thôn
27153 Huyện Nông Cống Tiếp theo - Đến giáp xã Tế Nông 495.000 396.000 297.000 198.000 - Đất SX-KD nông thôn
27154 Huyện Nông Cống Từ giáp xã Tế Tân (cũ) - Đến cầu Lạc 585.000 468.000 351.000 234.000 - Đất SX-KD nông thôn
27155 Huyện Nông Cống Từ sau cầu Lạc - Đến núi Chay 675.000 540.000 405.000 270.000 - Đất SX-KD nông thôn
27156 Huyện Nông Cống Từ giáp đê - Đến giáp núi Chay xã Minh Nghĩa (phía Bắc đường) 720.000 576.000 432.000 288.000 - Đất SX-KD nông thôn
27157 Huyện Nông Cống Từ sau núi Chay - Đến giáp xã Minh Khôi 1.125.000 900.000 675.000 450.000 - Đất SX-KD nông thôn
27158 Huyện Nông Cống Từ giáp Minh Nghĩa - Đến ngã ba Minh Khôi (giáp TL525) 1.215.000 972.000 729.000 486.000 - Đất SX-KD nông thôn
27159 Huyện Nông Cống Từ ngã 3 đi Tượng Sơn - Đến giáp Vạn Thiện 2.700.000 2.160.000 1.620.000 1.080.000 - Đất SX-KD nông thôn
27160 Huyện Nông Cống Từ ngã ba giáp thị trấn Nông Cống - Đến ông Long (thôn Cao Nhuận) 2.475.000 1.980.000 1.485.000 990.000 - Đất SX-KD nông thôn
27161 Huyện Nông Cống Tiếp theo từ giáp ông Long (thôn Cao Nhuận) - Đến UBND xã 2.025.000 1.620.000 1.215.000 810.000 - Đất SX-KD nông thôn
27162 Huyện Nông Cống Từ Sau UBND xã - Đến ngã ba làng Trù 1.575.000 1.260.000 945.000 630.000 - Đất SX-KD nông thôn
27163 Huyện Nông Cống Sau ngã ba làng Trù - Đến ông Vui (làng Mật) 1.575.000 1.260.000 945.000 630.000 - Đất SX-KD nông thôn
27164 Huyện Nông Cống Tiếp theo - Đến ông Mùa (làng Mật) 1.575.000 1.260.000 945.000 630.000 - Đất SX-KD nông thôn
27165 Huyện Nông Cống Tiếp theo - Đến cầu Đò Bòn 1.575.000 1.260.000 945.000 630.000 - Đất SX-KD nông thôn
27166 Huyện Nông Cống Đoạn từ cầu Đò Bòn - Đến ông Biên Thành (thôn Mỹ Giang) 675.000 540.000 405.000 270.000 - Đất SX-KD nông thôn
27167 Huyện Nông Cống Đoạn tiếp theo - Đến ông Tuấn Thoại (thôn Mỹ Giang) 540.000 432.000 324.000 216.000 - Đất SX-KD nông thôn
27168 Huyện Nông Cống Đoạn tiếp theo - Đến ông Trong Thành (thôn Hồng Sơn) 1.125.000 900.000 675.000 450.000 - Đất SX-KD nông thôn
27169 Huyện Nông Cống Đoạn tiếp theo - Đến chợ Gỗ (thôn Lý Bắc) 1.215.000 972.000 729.000 486.000 - Đất SX-KD nông thôn
27170 Huyện Nông Cống Đoạn từ ông Quân (thôn Lý Bắc) - Đến ông Thiết (thôn Lý Đông) (tiếp nối từ Tỉnh lộ 525 kéo dài) 990.000 792.000 594.000 396.000 - Đất SX-KD nông thôn
27171 Huyện Nông Cống Đoạn tiếp theo - Đến giáp xã Tượng Lĩnh 765.000 612.000 459.000 306.000 - Đất SX-KD nông thôn
27172 Huyện Nông Cống Từ giáp xã Thăng Bình - Đến giáp xã Tượng Sơn 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD nông thôn
27173 Huyện Nông Cống Từ đê Tượng Lĩnh - Đến thôn Cát Lễ 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD nông thôn
27174 Huyện Nông Cống Từ sau ngã ba Cát Lễ - Đến ngã ba Thị Long 1.125.000 900.000 675.000 450.000 - Đất SX-KD nông thôn
27175 Huyện Nông Cống Từ sau ngã ba Thị Long - Đến giáp Tỉnh lộ 512 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD nông thôn
27176 Huyện Nông Cống Đoạn từ Cầu Phà - Đến cầu Hạnh Phúc (đoạn TL 512) 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD nông thôn
27177 Huyện Nông Cống Từ giáp TL505 - Đến ông Trung (thôn 2, Thọ Khang) 1.125.000 900.000 675.000 450.000 - Đất SX-KD nông thôn
27178 Huyện Nông Cống Tiếp theo từ ông Xây (thôn 2, Thọ Khang) - Đến ông Sâm (thôn 3, Thọ Khang) 990.000 792.000 594.000 396.000 - Đất SX-KD nông thôn
27179 Huyện Nông Cống Tiếp theo từ ông Cần (thôn 3, Thọ Khang) - Đến cầu Chéo 675.000 540.000 405.000 270.000 - Đất SX-KD nông thôn
27180 Huyện Nông Cống Tiếp theo từ sau cầu Chéo - Đến giáp Thăng Bình 495.000 396.000 297.000 198.000 - Đất SX-KD nông thôn
27181 Huyện Nông Cống Từ giáp xã Thăng Thọ - Đến ông Thường Tất (thôn Hồng Sơn) 495.000 396.000 297.000 198.000 - Đất SX-KD nông thôn
27182 Huyện Nông Cống Đoạn tiếp theo - Đến ông Dinh Huệ (thôn Ngọ Hạ) 630.000 504.000 378.000 252.000 - Đất SX-KD nông thôn
27183 Huyện Nông Cống Đoạn tiếp theo - Đến bà Báu (thôn Hồng Sơn) 675.000 540.000 405.000 270.000 - Đất SX-KD nông thôn
27184 Huyện Nông Cống Đoạn tiếp theo - Đến chợ Gỗ 1.215.000 972.000 729.000 486.000 - Đất SX-KD nông thôn
27185 Huyện Nông Cống Đoạn tiếp theo - Đến ông Quân (thôn Lý Bắc) 1.215.000 972.000 729.000 486.000 - Đất SX-KD nông thôn
27186 Huyện Nông Cống Đoạn tiếp theo - Đến ông Thịnh (thôn Lý Bắc) 675.000 540.000 405.000 270.000 - Đất SX-KD nông thôn
27187 Huyện Nông Cống Đoạn tiếp theo - Đến giáp xã Tượng Lĩnh 585.000 468.000 351.000 234.000 - Đất SX-KD nông thôn
27188 Huyện Nông Cống Từ giáp xã Thăng Bình - Đến giáp xã Tượng Văn 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD nông thôn
27189 Huyện Nông Cống Từ bà Thanh (Tượng Lĩnh) - Đến ông Đáp 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD nông thôn
27190 Huyện Nông Cống Đoạn tiếp theo - Đến ông Thái 765.000 612.000 459.000 306.000 - Đất SX-KD nông thôn
27191 Huyện Nông Cống Đoạn tiếp theo từ ông Chinh - Đến ông Đức 855.000 684.000 513.000 342.000 - Đất SX-KD nông thôn
27192 Huyện Nông Cống Đoạn tiếp theo từ ông Sử - Đến Trạm biến áp xã 990.000 792.000 594.000 396.000 - Đất SX-KD nông thôn
27193 Huyện Nông Cống Đoạn tiếp theo từ sau Trạm biến áp xã - Đến Cống Bi (bà Dục) 1.125.000 900.000 675.000 450.000 - Đất SX-KD nông thôn
27194 Huyện Nông Cống Từ cầu Vạy cũ - Đến ông Hay (Kim Sơn) 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD nông thôn
27195 Huyện Nông Cống Đoạn tiếp theo - Đến ga Yên Thái 1.350.000 1.080.000 810.000 540.000 - Đất SX-KD nông thôn
27196 Huyện Nông Cống Từ sau Ga Yên Thái - Đến giáp xã Hoàng Sơn 1.125.000 900.000 675.000 450.000 - Đất SX-KD nông thôn
27197 Huyện Nông Cống Đoạn từ QL45 cũ - Đến QL 45 mới (thôn Yên Thái) 1.350.000 1.080.000 810.000 540.000 - Đất SX-KD nông thôn
27198 Huyện Nông Cống Đoạn từ QL45 cũ - Đến Chùa Vĩnh Thái (thôn Yên Thái) 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD nông thôn
27199 Huyện Nông Cống Đoạn từ QL45 cũ - Đến QL 45 mới (thôn Kim Sơn) 1.350.000 1.080.000 810.000 540.000 - Đất SX-KD nông thôn
27200 Huyện Nông Cống Từ QL45 cũ - Đến Trung tâm 05-06 (thôn Kim Sơn) 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...