17:23 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Thanh Hóa: Tiềm năng đầu tư bất động sản

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Thanh Hóa không chỉ sở hữu vị trí địa lý đắc địa mà còn đang chứng kiến sự tăng trưởng mạnh mẽ về kinh tế, hạ tầng và bất động sản. Theo bảng giá đất được ban hành kèm theo Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022, giá đất tại đây đang tạo nên sức hút lớn đối với nhà đầu tư và người dân.

Tổng quan về Thanh Hóa và những yếu tố tác động đến giá đất

Thanh Hóa được biết đến như một trong những cửa ngõ chiến lược kết nối Bắc Bộ với Trung Bộ. Với vị trí trải dài từ vùng núi phía Tây đến vùng đồng bằng ven biển, tỉnh này không chỉ là trung tâm kinh tế lớn của khu vực mà còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển bền vững.

Các yếu tố hạ tầng đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao giá trị bất động sản tại Thanh Hóa. Cao tốc Bắc - Nam, quốc lộ 1A, đường ven biển cùng cảng biển Nghi Sơn đang giúp tỉnh kết nối thuận lợi với các tỉnh lân cận và quốc tế.

Ngoài ra, sân bay Thọ Xuân và các khu công nghiệp lớn như Nghi Sơn, Lam Sơn – Sao Vàng cũng góp phần gia tăng giá trị bất động sản.

Không chỉ dừng lại ở giao thông, Thanh Hóa còn nổi bật với các tiện ích xã hội như trường học, bệnh viện, trung tâm thương mại hiện đại.

Các dự án đô thị mới, khu du lịch nghỉ dưỡng như FLC Sầm Sơn và Quảng Xương cũng tạo động lực mạnh mẽ cho thị trường đất đai.

Phân tích giá đất tại Thanh Hóa và tiềm năng đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Thanh Hóa dao động đáng kể. Mức giá cao nhất đạt 65.000.000 đồng/m², trong khi mức thấp nhất là 5.000 đồng/m². Giá trung bình rơi vào khoảng 1.494.568 đồng/m², cho thấy sự chênh lệch lớn giữa khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Các khu vực trung tâm như Thành phố Thanh Hóa và Thành phố Sầm Sơn thường có giá đất cao, nhờ sự phát triển vượt bậc về hạ tầng và du lịch. Trong khi đó, các vùng ven như Hậu Lộc hay Nga Sơn vẫn duy trì mức giá thấp, phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn.

So sánh với các tỉnh lân cận như Nghệ An hay Hà Tĩnh, giá đất tại Thanh Hóa được xem là khá cạnh tranh, nhưng có tiềm năng tăng trưởng vượt trội nhờ vào sức hút du lịch và các dự án lớn.

Với mức giá đa dạng, Thanh Hóa phù hợp cho cả các nhà đầu tư ngắn hạn lẫn dài hạn. Những người tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn có thể tập trung vào các khu vực ven biển hoặc trung tâm thành phố, nơi nhu cầu mua bán đang tăng mạnh.

Đối với nhà đầu tư dài hạn, các vùng ven và khu vực gần các dự án lớn như Nghi Sơn có thể là lựa chọn tối ưu.

Điểm mạnh và tiềm năng của thị trường bất động sản Thanh Hóa

Thanh Hóa đang trở thành điểm đến hấp dẫn nhờ sự phát triển vượt bậc của hạ tầng và kinh tế. Các dự án lớn như khu kinh tế Nghi Sơn, đường ven biển và hệ thống đô thị hiện đại không chỉ nâng cao giá trị đất đai mà còn tạo ra sự sôi động cho thị trường bất động sản.

Ngoài ra, Thanh Hóa có lợi thế đặc biệt trong lĩnh vực du lịch với các bãi biển nổi tiếng như Sầm Sơn, Hải Tiến và Pù Luông. Sự kết hợp giữa du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong nước và quốc tế.

Những dự án như FLC Sầm Sơn hay quần thể nghỉ dưỡng cao cấp đang mở ra nhiều cơ hội cho các nhà đầu tư.

Kế hoạch phát triển đô thị thông minh và các dự án công nghiệp lớn tại Nghi Sơn cũng sẽ tạo ra làn sóng tăng trưởng mới. Các khu vực ngoại thành, trước đây được đánh giá là tiềm năng "ngủ quên", nay đang dần trở thành những mảnh đất vàng đầy hứa hẹn.

Thanh Hóa đang đứng trước cơ hội bứt phá mạnh mẽ trong lĩnh vực bất động sản. Đây là thời điểm lý tưởng để tham gia vào thị trường này, tận dụng những tiềm năng to lớn và sự tăng trưởng dài hạn của khu vực.

Giá đất cao nhất tại Thanh Hoá là: 65.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thanh Hoá là: 5.000 đ
Giá đất trung bình tại Thanh Hoá là: 1.559.264 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4880
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
26801 Huyện Nông Cống Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên 175.000 140.000 105.000 70.000 - Đất TM-DV nông thôn
26802 Huyện Nông Cống Đường từ Đồng Chua - Đến bờ đê (ông Tuân, thôn Trường Quang) 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất TM-DV nông thôn
26803 Huyện Nông Cống Đường từ TL525 - Đến ao ông Hoè (thôn Trường Quang) 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất TM-DV nông thôn
26804 Huyện Nông Cống Từ NVH thôn Xuân Thành - Đến NVH thôn Minh Xuân (cũ) 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất TM-DV nông thôn
26805 Huyện Nông Cống Đường từ bà Khanh (thôn Cung Đền) - Đến ông Kỳ (thôn Cung Đền) 550.000 440.000 330.000 220.000 - Đất TM-DV nông thôn
26806 Huyện Nông Cống Đường từ NVH thôn - Đến ông Hỷ (thôn Cung Điền) 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất TM-DV nông thôn
26807 Huyện Nông Cống Đường từ ông Sản (thôn Tiền Châu) - Đến Trạm bơm (Minh Châu) 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất TM-DV nông thôn
26808 Huyện Nông Cống Đường từ giáp Ông Minh (thôn Cung Điền) - Đến Trạm bơm Cầu Bậu 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất TM-DV nông thôn
26809 Huyện Nông Cống 175.000 140.000 105.000 70.000 - Đất TM-DV nông thôn
26810 Huyện Nông Cống Từ phía Đông Đội thuế - Đến ga Minh Khôi 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất TM-DV nông thôn
26811 Huyện Nông Cống Từ ngã ba ông Hương T10 - Đến UBND xã 550.000 440.000 330.000 220.000 - Đất TM-DV nông thôn
26812 Huyện Nông Cống Từ ngã ba ông Thành T10 - Đến ông Chất (thôn 9) 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
26813 Huyện Nông Cống 175.000 140.000 105.000 70.000 - Đất TM-DV nông thôn
26814 Huyện Nông Cống Từ QL45 đi thôn Thanh Ban 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất TM-DV nông thôn
26815 Huyện Nông Cống 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất TM-DV nông thôn
26816 Huyện Nông Cống Từ QL45 đi NVH thôn Vạn Thọ 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất TM-DV nông thôn
26817 Huyện Nông Cống 275.000 220.000 165.000 110.000 - Đất TM-DV nông thôn
26818 Huyện Nông Cống Từ QL45 đi thôn Đồng Lương 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất TM-DV nông thôn
26819 Huyện Nông Cống Từ QL45 đi thôn Tân Dân (khu Đồng Bái, Trại Nái cũ) 550.000 440.000 330.000 220.000 - Đất TM-DV nông thôn
26820 Huyện Nông Cống 275.000 220.000 165.000 110.000 - Đất TM-DV nông thôn
26821 Huyện Nông Cống Từ QL45 đi thôn Đồng Thọ 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất TM-DV nông thôn
26822 Huyện Nông Cống 550.000 440.000 330.000 220.000 - Đất TM-DV nông thôn
26823 Huyện Nông Cống 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
26824 Huyện Nông Cống Từ Đồng Thanh - Đến Đồng Lương 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất TM-DV nông thôn
26825 Huyện Nông Cống 550.000 440.000 330.000 220.000 - Đất TM-DV nông thôn
26826 Huyện Nông Cống 275.000 220.000 165.000 110.000 - Đất TM-DV nông thôn
26827 Huyện Nông Cống Từ cầu Vạn Hoà - Đến NVH thôn Cẩm 550.000 440.000 330.000 220.000 - Đất TM-DV nông thôn
26828 Huyện Nông Cống Từ NVH thôn Cẩm - Đến cống thác Cẩm Phúc 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
26829 Huyện Nông Cống 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất TM-DV nông thôn
26830 Huyện Nông Cống 175.000 140.000 105.000 70.000 - Đất TM-DV nông thôn
26831 Huyện Nông Cống Đoạn đường khu dân cư mới Đồng Bái thôn Thanh Ban, Đồng Thọ 1.250.000 1.000.000 750.000 500.000 - Đất TM-DV nông thôn
26832 Huyện Nông Cống Đoạn từ cầu Vạn Hòa - đến cổng làng Ngọc Bản 850.000 680.000 510.000 340.000 - Đất TM-DV nông thôn
26833 Huyện Nông Cống Từ kênh bắc sông Nhuệ - Đến kênh tiêu nội đồng 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất TM-DV nông thôn
26834 Huyện Nông Cống Từ kênh tiêu nội đồng - Đến Cây đa Lăng Thôn 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất TM-DV nông thôn
26835 Huyện Nông Cống Từ Cây đa Lăng Thôn - Đến giáp Như Thanh 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất TM-DV nông thôn
26836 Huyện Nông Cống Từ Khe Trén - Đến đầu Bàu Sen 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất TM-DV nông thôn
26837 Huyện Nông Cống Các tuyến đường vào các thôn 750.000 600.000 450.000 300.000 - Đất TM-DV nông thôn
26838 Huyện Nông Cống 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất TM-DV nông thôn
26839 Huyện Nông Cống Từ ông Hòa - Đến ông Lô (Cộng Hoà) 750.000 600.000 450.000 300.000 - Đất TM-DV nông thôn
26840 Huyện Nông Cống Từ ông Đạt - Đến ông Quý (Cao Nhuận) 750.000 600.000 450.000 300.000 - Đất TM-DV nông thôn
26841 Huyện Nông Cống Từ ông Nghĩa - Đến bà Thắm (Cao Nhuận) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất TM-DV nông thôn
26842 Huyện Nông Cống Từ nhà ông Lô - Đến bà Phấn (thôn Làng Trù) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất TM-DV nông thôn
26843 Huyện Nông Cống Từ ông Mùa - Đến cầu Liên Minh (thôn Làng Mật) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất TM-DV nông thôn
26844 Huyện Nông Cống Từ ông Quán - Đến ông Bốn (Liên Minh) 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất TM-DV nông thôn
26845 Huyện Nông Cống Phía Nam từ khu dân cư giáp nhà ông Toàn (thôn Cao Nhuận) - Đến giáp mương Thanh Lai (hết đường quy hoạch) 1.750.000 1.400.000 1.050.000 700.000 - Đất TM-DV nông thôn
26846 Huyện Nông Cống 175.000 140.000 105.000 70.000 - Đất TM-DV nông thôn
26847 Huyện Nông Cống Từ ngã tư thôn Liên Minh (giáp ông Triệu) - đến nhà ông Nguyễn Khắc Ngôn 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
26848 Huyện Nông Cống Từ ngã tư thôn Liên Minh (giáp ông Triệu) - đến hết nhà ông Trường dọc theo Kênh N8 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất TM-DV nông thôn
26849 Huyện Nông Cống Từ nhà ông Hòa (thôn Cộng Hòa) - đến nhà ông Lê Thanh Hùng (thị trấn) 750.000 600.000 450.000 300.000 - Đất TM-DV nông thôn
26850 Huyện Nông Cống Từ Cầu Chậm - Đến ông Tình (thôn Thẩm Lý) 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất TM-DV nông thôn
26851 Huyện Nông Cống Tiếp theo - Đến giáp Như Thanh 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất TM-DV nông thôn
26852 Huyện Nông Cống Từ ông Tình (thôn Chẩm) - Đến ông Phúc (thôn Ngọc Chẩm) 2.250.000 1.800.000 1.350.000 900.000 - Đất TM-DV nông thôn
26853 Huyện Nông Cống Tiếp theo từ bà Xoan (thôn Vạn Thành) - Đến ông Chinh (thôn Vạn Thành) 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất TM-DV nông thôn
26854 Huyện Nông Cống Tiếp theo từ ông Vân ( thôn Mỹ Quang) - Đến bà Sớm (thôn Mỹ Quang) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
26855 Huyện Nông Cống Tiếp theo từ ông Chung ( thôn Mỹ Quang) - Đến ông Huy (thôn Mỹ Quang) 275.000 220.000 165.000 110.000 - Đất TM-DV nông thôn
26856 Huyện Nông Cống Từ ông Quang - Đến ông Quyên (Đại Bản) 175.000 140.000 105.000 70.000 - Đất TM-DV nông thôn
26857 Huyện Nông Cống Từ bà Nghĩa - Đến ông Tý (Ngư Thôn Đại Bản) 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất TM-DV nông thôn
26858 Huyện Nông Cống Từ ông Toản - Đến ông Thơ (thôn Ân Phú) 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất TM-DV nông thôn
26859 Huyện Nông Cống Từ ông Đa - Đến ông Khởi ( thôn Tân Đại) 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất TM-DV nông thôn
26860 Huyện Nông Cống Từ ông Long - Đến ông Tùng (thôn Tân Đại) 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất TM-DV nông thôn
26861 Huyện Nông Cống Từ ông Toàn - Đến ông Hoa ( thôn Ngọc Chẩm) 550.000 440.000 330.000 220.000 - Đất TM-DV nông thôn
26862 Huyện Nông Cống Từ ông Thắng - Đến ông Đức (Ngọc Chẩm) 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất TM-DV nông thôn
26863 Huyện Nông Cống Từ ông Khải - Đến Nhà thờ (Vạn Thành) 275.000 220.000 165.000 110.000 - Đất TM-DV nông thôn
26864 Huyện Nông Cống Từ NVH thôn Ốc Thôn - Đến đất kè ông Nắp (Ốc Thôn) 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất TM-DV nông thôn
26865 Huyện Nông Cống Từ ông Vinh - Đến ông Lâm (Tân Giao) 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất TM-DV nông thôn
26866 Huyện Nông Cống Từ ông Quyên - Đến ông Tuấn (Ngư Thôn Đại Bản) 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất TM-DV nông thôn
26867 Huyện Nông Cống Từ ông Tâm - Đến Nhà văn hóa (Ốc Thôn) 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất TM-DV nông thôn
26868 Huyện Nông Cống Từ ông Định - Đến ông Lân (thôn Ân Phú) 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất TM-DV nông thôn
26869 Huyện Nông Cống Từ ông Hoa - Đến ông Tùng (Tân Giao) 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất TM-DV nông thôn
26870 Huyện Nông Cống Từ ông Thắng - Đến ông Dưởng (Tân Giao) 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất TM-DV nông thôn
26871 Huyện Nông Cống Từ ông Hùng - Đến Nhà văn hóa (thôn Tân Vinh) 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất TM-DV nông thôn
26872 Huyện Nông Cống Từ ông Hoa - đến ông Hiền (thôn Ngọc Chẩm) 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất TM-DV nông thôn
26873 Huyện Nông Cống 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất TM-DV nông thôn
26874 Huyện Nông Cống Từ tỉnh lộ 505 - đến NVH thôn Đại Bản 275.000 220.000 165.000 110.000 - Đất TM-DV nông thôn
26875 Huyện Nông Cống Từ ông Nhân - đến bà Tài 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
26876 Huyện Nông Cống Từ Ông Duy - đến Ông Thắng Dung 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất TM-DV nông thôn
26877 Huyện Nông Cống Từ ông Năm - đến ông Tăng (Ân Phú) 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất TM-DV nông thôn
26878 Huyện Nông Cống Từ ông E (xóm 1, Thọ Thượng) - Đến ông Lâm (xóm 2, Thọ Thượng) 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất TM-DV nông thôn
26879 Huyện Nông Cống Từ ông Duẩn (xóm 2, Thọ Thượng) - Đến ông Thặt (xóm 3, Thọ Thượng) 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất TM-DV nông thôn
26880 Huyện Nông Cống Từ ông Hợp - Đến ông Minh; ông Liên Đến ông Vần (xóm 1, Thọ Thượng) 275.000 220.000 165.000 110.000 - Đất TM-DV nông thôn
26881 Huyện Nông Cống Từ ông Duệ - đến bà Quyết; ông Đạt đến ông Cả (xóm 2 Thọ Thượng) 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
26882 Huyện Nông Cống Từ ông Lâm - Đến ông Điệp (xóm 2, Thọ Thượng) 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
26883 Huyện Nông Cống Từ ông Tước (xóm 2, Thọ Thượng); ông Sinh (xóm 2, Thọ Thượng) - Đến đồng Cồn 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất TM-DV nông thôn
26884 Huyện Nông Cống Từ ông Tường - Đến ông Quới (xóm 2, Thọ Thượng); ông Chung Đến ông Khuê (xóm 2, Thọ Thượng) 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất TM-DV nông thôn
26885 Huyện Nông Cống Từ ông Thặt - Đến bà Nhe (xóm 3, Thọ Thượng) 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất TM-DV nông thôn
26886 Huyện Nông Cống Từ ông Sánh (xóm 1, Thọ Thượng) - Đến bà Nhe (xóm 3, Thọ Thượng) 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất TM-DV nông thôn
26887 Huyện Nông Cống Từ ông Đài - Đến bà Nga ; ông Uyên Đến ông Hưng (Xóm 1 Thọ Thượng) 275.000 220.000 165.000 110.000 - Đất TM-DV nông thôn
26888 Huyện Nông Cống Từ ông Hiên - Đến ông Hồng (xóm 1, Thọ Thượng); ông Mãn (xóm 3, Thọ Thượng) 275.000 220.000 165.000 110.000 - Đất TM-DV nông thôn
26889 Huyện Nông Cống Từ TL 525 kéo dài - Đến ông Khắc (xóm 3, Thọ Thượng); TL 525 Đến ông Thường (xóm 3, Thọ Thượng) 275.000 220.000 165.000 110.000 - Đất TM-DV nông thôn
26890 Huyện Nông Cống Từ ông Kỳ - Đến ông Chương (xóm 3, Thọ Thượng) 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất TM-DV nông thôn
26891 Huyện Nông Cống Từ ông Xắc - Đến ông Thược (xóm 4, Thọ Thượng) 275.000 220.000 165.000 110.000 - Đất TM-DV nông thôn
26892 Huyện Nông Cống Từ sau ông Thược - Đến ông Luật; ông Khoát Đến bà Hợi (xóm 4, Thọ Thượng) 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất TM-DV nông thôn
26893 Huyện Nông Cống Từ ông Trung - Đến bà Hoà (xóm 4, Thọ Thượng) 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất TM-DV nông thôn
26894 Huyện Nông Cống Từ ông Xắc (xóm 4, Thọ Thượng) - Đến Nhà trẻ 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất TM-DV nông thôn
26895 Huyện Nông Cống Từ ông Minh - Đến ông Tiến; ông Loa Đến ông Thành (xóm 3, Thọ Thượng) 175.000 140.000 105.000 70.000 - Đất TM-DV nông thôn
26896 Huyện Nông Cống 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
26897 Huyện Nông Cống Từ ông Hoà - Đến ông Lệ (xóm 1) 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất TM-DV nông thôn
26898 Huyện Nông Cống Từ ông Quý - Đến ông Sánh (xóm 1); ông Xuây Đến ông Huế (xóm 2) 275.000 220.000 165.000 110.000 - Đất TM-DV nông thôn
26899 Huyện Nông Cống Từ ông Vinh (xóm 2) - Đến ông Đăng (xóm 3); ông Liên (xóm 3) Đến ông Kiệm (xóm 4) 275.000 220.000 165.000 110.000 - Đất TM-DV nông thôn
26900 Huyện Nông Cống Từ ông Sâm (xóm 3) - Đến ông Ánh (xóm 4); ông Thắng Đến ông Phòng (xóm 5) 275.000 220.000 165.000 110.000 - Đất TM-DV nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...