17:23 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Thanh Hóa: Tiềm năng đầu tư bất động sản

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Thanh Hóa không chỉ sở hữu vị trí địa lý đắc địa mà còn đang chứng kiến sự tăng trưởng mạnh mẽ về kinh tế, hạ tầng và bất động sản. Theo bảng giá đất được ban hành kèm theo Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022, giá đất tại đây đang tạo nên sức hút lớn đối với nhà đầu tư và người dân.

Tổng quan về Thanh Hóa và những yếu tố tác động đến giá đất

Thanh Hóa được biết đến như một trong những cửa ngõ chiến lược kết nối Bắc Bộ với Trung Bộ. Với vị trí trải dài từ vùng núi phía Tây đến vùng đồng bằng ven biển, tỉnh này không chỉ là trung tâm kinh tế lớn của khu vực mà còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển bền vững.

Các yếu tố hạ tầng đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao giá trị bất động sản tại Thanh Hóa. Cao tốc Bắc - Nam, quốc lộ 1A, đường ven biển cùng cảng biển Nghi Sơn đang giúp tỉnh kết nối thuận lợi với các tỉnh lân cận và quốc tế.

Ngoài ra, sân bay Thọ Xuân và các khu công nghiệp lớn như Nghi Sơn, Lam Sơn – Sao Vàng cũng góp phần gia tăng giá trị bất động sản.

Không chỉ dừng lại ở giao thông, Thanh Hóa còn nổi bật với các tiện ích xã hội như trường học, bệnh viện, trung tâm thương mại hiện đại.

Các dự án đô thị mới, khu du lịch nghỉ dưỡng như FLC Sầm Sơn và Quảng Xương cũng tạo động lực mạnh mẽ cho thị trường đất đai.

Phân tích giá đất tại Thanh Hóa và tiềm năng đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Thanh Hóa dao động đáng kể. Mức giá cao nhất đạt 65.000.000 đồng/m², trong khi mức thấp nhất là 5.000 đồng/m². Giá trung bình rơi vào khoảng 1.494.568 đồng/m², cho thấy sự chênh lệch lớn giữa khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Các khu vực trung tâm như Thành phố Thanh Hóa và Thành phố Sầm Sơn thường có giá đất cao, nhờ sự phát triển vượt bậc về hạ tầng và du lịch. Trong khi đó, các vùng ven như Hậu Lộc hay Nga Sơn vẫn duy trì mức giá thấp, phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn.

So sánh với các tỉnh lân cận như Nghệ An hay Hà Tĩnh, giá đất tại Thanh Hóa được xem là khá cạnh tranh, nhưng có tiềm năng tăng trưởng vượt trội nhờ vào sức hút du lịch và các dự án lớn.

Với mức giá đa dạng, Thanh Hóa phù hợp cho cả các nhà đầu tư ngắn hạn lẫn dài hạn. Những người tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn có thể tập trung vào các khu vực ven biển hoặc trung tâm thành phố, nơi nhu cầu mua bán đang tăng mạnh.

Đối với nhà đầu tư dài hạn, các vùng ven và khu vực gần các dự án lớn như Nghi Sơn có thể là lựa chọn tối ưu.

Điểm mạnh và tiềm năng của thị trường bất động sản Thanh Hóa

Thanh Hóa đang trở thành điểm đến hấp dẫn nhờ sự phát triển vượt bậc của hạ tầng và kinh tế. Các dự án lớn như khu kinh tế Nghi Sơn, đường ven biển và hệ thống đô thị hiện đại không chỉ nâng cao giá trị đất đai mà còn tạo ra sự sôi động cho thị trường bất động sản.

Ngoài ra, Thanh Hóa có lợi thế đặc biệt trong lĩnh vực du lịch với các bãi biển nổi tiếng như Sầm Sơn, Hải Tiến và Pù Luông. Sự kết hợp giữa du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong nước và quốc tế.

Những dự án như FLC Sầm Sơn hay quần thể nghỉ dưỡng cao cấp đang mở ra nhiều cơ hội cho các nhà đầu tư.

Kế hoạch phát triển đô thị thông minh và các dự án công nghiệp lớn tại Nghi Sơn cũng sẽ tạo ra làn sóng tăng trưởng mới. Các khu vực ngoại thành, trước đây được đánh giá là tiềm năng "ngủ quên", nay đang dần trở thành những mảnh đất vàng đầy hứa hẹn.

Thanh Hóa đang đứng trước cơ hội bứt phá mạnh mẽ trong lĩnh vực bất động sản. Đây là thời điểm lý tưởng để tham gia vào thị trường này, tận dụng những tiềm năng to lớn và sự tăng trưởng dài hạn của khu vực.

Giá đất cao nhất tại Thanh Hoá là: 65.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thanh Hoá là: 5.000 đ
Giá đất trung bình tại Thanh Hoá là: 1.559.264 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4880
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
26301 Huyện Nông Cống 1.100.000 880.000 660.000 440.000 - Đất ở nông thôn
26302 Huyện Nông Cống 550.000 440.000 330.000 220.000 - Đất ở nông thôn
26303 Huyện Nông Cống Từ cầu Vạn Hoà - Đến NVH thôn Cẩm 1.100.000 880.000 660.000 440.000 - Đất ở nông thôn
26304 Huyện Nông Cống Từ NVH thôn Cẩm - Đến cống thác Cẩm Phúc 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất ở nông thôn
26305 Huyện Nông Cống 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất ở nông thôn
26306 Huyện Nông Cống 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất ở nông thôn
26307 Huyện Nông Cống Đoạn đường khu dân cư mới Đồng Bái thôn Thanh Ban, Đồng Thọ 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất ở nông thôn
26308 Huyện Nông Cống Đoạn từ cầu Vạn Hòa - đến cổng làng Ngọc Bản 1.700.000 1.360.000 1.020.000 680.000 - Đất ở nông thôn
26309 Huyện Nông Cống Từ kênh bắc sông Nhuệ - Đến kênh tiêu nội đồng 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất ở nông thôn
26310 Huyện Nông Cống Từ kênh tiêu nội đồng - Đến Cây đa Lăng Thôn 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở nông thôn
26311 Huyện Nông Cống Từ Cây đa Lăng Thôn - Đến giáp Như Thanh 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở nông thôn
26312 Huyện Nông Cống Từ Khe Trén - Đến đầu Bàu Sen 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất ở nông thôn
26313 Huyện Nông Cống Các tuyến đường vào các thôn 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất ở nông thôn
26314 Huyện Nông Cống 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở nông thôn
26315 Huyện Nông Cống Từ ông Hòa - Đến ông Lô (Cộng Hoà) 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất ở nông thôn
26316 Huyện Nông Cống Từ ông Đạt - Đến ông Quý (Cao Nhuận) 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất ở nông thôn
26317 Huyện Nông Cống Từ ông Nghĩa - Đến bà Thắm (Cao Nhuận) 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở nông thôn
26318 Huyện Nông Cống Từ nhà ông Lô - Đến bà Phấn (thôn Làng Trù) 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở nông thôn
26319 Huyện Nông Cống Từ ông Mùa - Đến cầu Liên Minh (thôn Làng Mật) 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở nông thôn
26320 Huyện Nông Cống Từ ông Quán - Đến ông Bốn (Liên Minh) 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất ở nông thôn
26321 Huyện Nông Cống Phía Nam từ khu dân cư giáp nhà ông Toàn (thôn Cao Nhuận) - Đến giáp mương Thanh Lai (hết đường quy hoạch) 3.500.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000 - Đất ở nông thôn
26322 Huyện Nông Cống Từ ngã tư thôn Liên Minh (giáp ông Triệu) - đến nhà ông Nguyễn Khắc Ngôn 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất ở nông thôn
26323 Huyện Nông Cống Từ ngã tư thôn Liên Minh (giáp ông Triệu) - đến hết nhà ông Trường dọc theo Kênh N8 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất ở nông thôn
26324 Huyện Nông Cống Từ nhà ông Hòa (thôn Cộng Hòa) - đến nhà ông Lê Thanh Hùng (thị trấn) 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất ở nông thôn
26325 Huyện Nông Cống 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất ở nông thôn
26326 Huyện Nông Cống Từ Cầu Chậm - Đến ông Tình (thôn Thẩm Lý) 2.400.000 1.920.000 1.440.000 960.000 - Đất ở nông thôn
26327 Huyện Nông Cống Tiếp theo - Đến giáp Như Thanh 1.400.000 1.120.000 840.000 560.000 - Đất ở nông thôn
26328 Huyện Nông Cống Từ ông Tình (thôn Chẩm) - Đến ông Phúc (thôn Ngọc Chẩm) 4.500.000 3.600.000 2.700.000 1.800.000 - Đất ở nông thôn
26329 Huyện Nông Cống Tiếp theo từ bà Xoan (thôn Vạn Thành) - Đến ông Chinh (thôn Vạn Thành) 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở nông thôn
26330 Huyện Nông Cống Tiếp theo từ ông Vân ( thôn Mỹ Quang) - Đến bà Sớm (thôn Mỹ Quang) 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất ở nông thôn
26331 Huyện Nông Cống Tiếp theo từ ông Chung ( thôn Mỹ Quang) - Đến ông Huy (thôn Mỹ Quang) 550.000 440.000 330.000 220.000 - Đất ở nông thôn
26332 Huyện Nông Cống Từ ông Quang - Đến ông Quyên (Đại Bản) 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất ở nông thôn
26333 Huyện Nông Cống Từ bà Nghĩa - Đến ông Tý (Ngư Thôn Đại Bản) 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất ở nông thôn
26334 Huyện Nông Cống Từ ông Toản - Đến ông Thơ (thôn Ân Phú) 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất ở nông thôn
26335 Huyện Nông Cống Từ ông Đa - Đến ông Khởi ( thôn Tân Đại) 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất ở nông thôn
26336 Huyện Nông Cống Từ ông Long - Đến ông Tùng (thôn Tân Đại) 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất ở nông thôn
26337 Huyện Nông Cống Từ ông Toàn - Đến ông Hoa ( thôn Ngọc Chẩm) 1.100.000 880.000 660.000 440.000 - Đất ở nông thôn
26338 Huyện Nông Cống Từ ông Thắng - Đến ông Đức (Ngọc Chẩm) 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất ở nông thôn
26339 Huyện Nông Cống Từ ông Khải - Đến Nhà thờ (Vạn Thành) 550.000 440.000 330.000 220.000 - Đất ở nông thôn
26340 Huyện Nông Cống Từ NVH thôn Ốc Thôn - Đến đất kè ông Nắp (Ốc Thôn) 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất ở nông thôn
26341 Huyện Nông Cống Từ ông Vinh - Đến ông Lâm (Tân Giao) 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất ở nông thôn
26342 Huyện Nông Cống Từ ông Quyên - Đến ông Tuấn (Ngư Thôn Đại Bản) 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất ở nông thôn
26343 Huyện Nông Cống Từ ông Tâm - Đến Nhà văn hóa (Ốc Thôn) 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất ở nông thôn
26344 Huyện Nông Cống Từ ông Định - Đến ông Lân (thôn Ân Phú) 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất ở nông thôn
26345 Huyện Nông Cống Từ ông Hoa - Đến ông Tùng (Tân Giao) 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất ở nông thôn
26346 Huyện Nông Cống Từ ông Thắng - Đến ông Dưởng (Tân Giao) 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất ở nông thôn
26347 Huyện Nông Cống Từ ông Hùng - Đến Nhà văn hóa (thôn Tân Vinh) 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất ở nông thôn
26348 Huyện Nông Cống Từ ông Hoa - đến ông Hiền (thôn Ngọc Chẩm) 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất ở nông thôn
26349 Huyện Nông Cống 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
26350 Huyện Nông Cống Từ tỉnh lộ 505 - đến NVH thôn Đại Bản 550.000 440.000 330.000 220.000 - Đất ở nông thôn
26351 Huyện Nông Cống Từ ông Nhân - đến bà Tài 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất ở nông thôn
26352 Huyện Nông Cống Từ Ông Duy - đến Ông Thắng Dung 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất ở nông thôn
26353 Huyện Nông Cống Từ ông Năm - đến ông Tăng (Ân Phú) 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất ở nông thôn
26354 Huyện Nông Cống Từ ông E (xóm 1, Thọ Thượng) - Đến ông Lâm (xóm 2, Thọ Thượng) 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất ở nông thôn
26355 Huyện Nông Cống Từ ông Duẩn (xóm 2, Thọ Thượng) - Đến ông Thặt (xóm 3, Thọ Thượng) 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất ở nông thôn
26356 Huyện Nông Cống Từ ông Hợp - Đến ông Minh; ông Liên Đến ông Vần (xóm 1, Thọ Thượng) 550.000 440.000 330.000 220.000 - Đất ở nông thôn
26357 Huyện Nông Cống Từ ông Duệ - đến bà Quyết; ông Đạt đến ông Cả (xóm 2 Thọ Thượng) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
26358 Huyện Nông Cống Từ ông Lâm - Đến ông Điệp (xóm 2, Thọ Thượng) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
26359 Huyện Nông Cống Từ ông Tước (xóm 2, Thọ Thượng); ông Sinh (xóm 2, Thọ Thượng) - Đến đồng Cồn 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất ở nông thôn
26360 Huyện Nông Cống Từ ông Tường - Đến ông Quới (xóm 2, Thọ Thượng); ông Chung Đến ông Khuê (xóm 2, Thọ Thượng) 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất ở nông thôn
26361 Huyện Nông Cống Từ ông Thặt - Đến bà Nhe (xóm 3, Thọ Thượng) 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất ở nông thôn
26362 Huyện Nông Cống Từ ông Sánh (xóm 1, Thọ Thượng) - Đến bà Nhe (xóm 3, Thọ Thượng) 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất ở nông thôn
26363 Huyện Nông Cống Từ ông Đài - Đến bà Nga ; ông Uyên Đến ông Hưng (Xóm 1 Thọ Thượng) 550.000 440.000 330.000 220.000 - Đất ở nông thôn
26364 Huyện Nông Cống Từ ông Hiên - Đến ông Hồng (xóm 1, Thọ Thượng); ông Mãn (xóm 3, Thọ Thượng) 550.000 440.000 330.000 220.000 - Đất ở nông thôn
26365 Huyện Nông Cống Từ TL 525 kéo dài - Đến ông Khắc (xóm 3, Thọ Thượng); TL 525 Đến ông Thường (xóm 3, Thọ Thượng) 550.000 440.000 330.000 220.000 - Đất ở nông thôn
26366 Huyện Nông Cống Từ ông Kỳ - Đến ông Chương (xóm 3, Thọ Thượng) 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất ở nông thôn
26367 Huyện Nông Cống Từ ông Xắc - Đến ông Thược (xóm 4, Thọ Thượng) 550.000 440.000 330.000 220.000 - Đất ở nông thôn
26368 Huyện Nông Cống Từ sau ông Thược - Đến ông Luật; ông Khoát Đến bà Hợi (xóm 4, Thọ Thượng) 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất ở nông thôn
26369 Huyện Nông Cống Từ ông Trung - Đến bà Hoà (xóm 4, Thọ Thượng) 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
26370 Huyện Nông Cống Từ ông Xắc (xóm 4, Thọ Thượng) - Đến Nhà trẻ 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất ở nông thôn
26371 Huyện Nông Cống Từ ông Minh - Đến ông Tiến; ông Loa Đến ông Thành (xóm 3, Thọ Thượng) 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất ở nông thôn
26372 Huyện Nông Cống 240.000 192.000 144.000 96.000 - Đất ở nông thôn
26373 Huyện Nông Cống Từ ông Hoà - Đến ông Lệ (xóm 1) 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất ở nông thôn
26374 Huyện Nông Cống Từ ông Quý - Đến ông Sánh (xóm 1); ông Xuây Đến ông Huế (xóm 2) 550.000 440.000 330.000 220.000 - Đất ở nông thôn
26375 Huyện Nông Cống Từ ông Vinh (xóm 2) - Đến ông Đăng (xóm 3); ông Liên (xóm 3) Đến ông Kiệm (xóm 4) 550.000 440.000 330.000 220.000 - Đất ở nông thôn
26376 Huyện Nông Cống Từ ông Sâm (xóm 3) - Đến ông Ánh (xóm 4); ông Thắng Đến ông Phòng (xóm 5) 550.000 440.000 330.000 220.000 - Đất ở nông thôn
26377 Huyện Nông Cống Từ ông Hạnh - Đến ông Chúng (xóm 5) 550.000 440.000 330.000 220.000 - Đất ở nông thôn
26378 Huyện Nông Cống Từ ông Khuyến (xóm 2) - Đến ông Thống (xóm 3); ông Dư Đến ông Hội (xóm 4) 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất ở nông thôn
26379 Huyện Nông Cống Từ ông Vương - Đến ông Xanh (xóm 5); ông Hoà Đến ông Lọc (xóm 3) 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất ở nông thôn
26380 Huyện Nông Cống Từ ông Giao - Đến ông Xê (xóm 5); ông Đậu Đến ông Thao (xóm 5) 550.000 440.000 330.000 220.000 - Đất ở nông thôn
26381 Huyện Nông Cống Từ ông Ri - Đến ông Thanh; ông Tiệm (xóm 1); ông Xơn Đến ông Xanh (xóm 4) 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất ở nông thôn
26382 Huyện Nông Cống Từ ông Xinh - Đến ông Tường (Xóm 4); ông Toại Đến bà Hương(Xóm 4) 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất ở nông thôn
26383 Huyện Nông Cống Từ ông Tuyên (xóm 3) - Đến ông Thệ (xóm 5) 550.000 440.000 330.000 220.000 - Đất ở nông thôn
26384 Huyện Nông Cống 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất ở nông thôn
26385 Huyện Nông Cống Từ TL505 - Đến bà Quyết (xóm 1) 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất ở nông thôn
26386 Huyện Nông Cống Từ ông Công - Đến ông Hợi (xóm 2) 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất ở nông thôn
26387 Huyện Nông Cống Từ ông Cúc (xóm 2) - Đến ông Kỳ (xóm 1) 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất ở nông thôn
26388 Huyện Nông Cống Từ ông Nhen - Đến ông Kiều (xóm 2) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
26389 Huyện Nông Cống Từ ông Niên - Đến ông Hường (xóm 2) 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất ở nông thôn
26390 Huyện Nông Cống Từ bà Quyết - Đến bà Hiển (xóm 1) 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất ở nông thôn
26391 Huyện Nông Cống Từ bà Lễ - Đến ông Thả; ông Ký (xóm 2) 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất ở nông thôn
26392 Huyện Nông Cống Từ ông Khoát - Đến ông Trình (xóm ); Từ ông Thành Đến ông Bính (xóm 1) 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất ở nông thôn
26393 Huyện Nông Cống Từ ông Á - Đến bà Quyết, ông Đàn (xóm 1); Từ ông Tuyển Đến ông Thuật, ô. Á (xóm 1) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
26394 Huyện Nông Cống Từ ông Hoan - Đến bà Quyển (xóm 1); Từ ông Thiệp Đến ông Hanh (xóm 1) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
26395 Huyện Nông Cống Từ ông Hường - Đến ông Vương (xóm 1) 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất ở nông thôn
26396 Huyện Nông Cống Từ ông Âu - Đến ông Mật (xóm 2) 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất ở nông thôn
26397 Huyện Nông Cống 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất ở nông thôn
26398 Huyện Nông Cống Đoạn từ ông Trong Thành - Đến ông Ngung 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất ở nông thôn
26399 Huyện Nông Cống Đoạn từ ông Ngung - Đến ngã ba Làng Thái (Thái Giai) 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất ở nông thôn
26400 Huyện Nông Cống Từ ông Dần - Đến ông Vanh 550.000 440.000 330.000 220.000 - Đất ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...