17:23 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Thanh Hóa: Tiềm năng đầu tư bất động sản

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Thanh Hóa không chỉ sở hữu vị trí địa lý đắc địa mà còn đang chứng kiến sự tăng trưởng mạnh mẽ về kinh tế, hạ tầng và bất động sản. Theo bảng giá đất được ban hành kèm theo Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022, giá đất tại đây đang tạo nên sức hút lớn đối với nhà đầu tư và người dân.

Tổng quan về Thanh Hóa và những yếu tố tác động đến giá đất

Thanh Hóa được biết đến như một trong những cửa ngõ chiến lược kết nối Bắc Bộ với Trung Bộ. Với vị trí trải dài từ vùng núi phía Tây đến vùng đồng bằng ven biển, tỉnh này không chỉ là trung tâm kinh tế lớn của khu vực mà còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển bền vững.

Các yếu tố hạ tầng đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao giá trị bất động sản tại Thanh Hóa. Cao tốc Bắc - Nam, quốc lộ 1A, đường ven biển cùng cảng biển Nghi Sơn đang giúp tỉnh kết nối thuận lợi với các tỉnh lân cận và quốc tế.

Ngoài ra, sân bay Thọ Xuân và các khu công nghiệp lớn như Nghi Sơn, Lam Sơn – Sao Vàng cũng góp phần gia tăng giá trị bất động sản.

Không chỉ dừng lại ở giao thông, Thanh Hóa còn nổi bật với các tiện ích xã hội như trường học, bệnh viện, trung tâm thương mại hiện đại.

Các dự án đô thị mới, khu du lịch nghỉ dưỡng như FLC Sầm Sơn và Quảng Xương cũng tạo động lực mạnh mẽ cho thị trường đất đai.

Phân tích giá đất tại Thanh Hóa và tiềm năng đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Thanh Hóa dao động đáng kể. Mức giá cao nhất đạt 65.000.000 đồng/m², trong khi mức thấp nhất là 5.000 đồng/m². Giá trung bình rơi vào khoảng 1.494.568 đồng/m², cho thấy sự chênh lệch lớn giữa khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Các khu vực trung tâm như Thành phố Thanh Hóa và Thành phố Sầm Sơn thường có giá đất cao, nhờ sự phát triển vượt bậc về hạ tầng và du lịch. Trong khi đó, các vùng ven như Hậu Lộc hay Nga Sơn vẫn duy trì mức giá thấp, phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn.

So sánh với các tỉnh lân cận như Nghệ An hay Hà Tĩnh, giá đất tại Thanh Hóa được xem là khá cạnh tranh, nhưng có tiềm năng tăng trưởng vượt trội nhờ vào sức hút du lịch và các dự án lớn.

Với mức giá đa dạng, Thanh Hóa phù hợp cho cả các nhà đầu tư ngắn hạn lẫn dài hạn. Những người tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn có thể tập trung vào các khu vực ven biển hoặc trung tâm thành phố, nơi nhu cầu mua bán đang tăng mạnh.

Đối với nhà đầu tư dài hạn, các vùng ven và khu vực gần các dự án lớn như Nghi Sơn có thể là lựa chọn tối ưu.

Điểm mạnh và tiềm năng của thị trường bất động sản Thanh Hóa

Thanh Hóa đang trở thành điểm đến hấp dẫn nhờ sự phát triển vượt bậc của hạ tầng và kinh tế. Các dự án lớn như khu kinh tế Nghi Sơn, đường ven biển và hệ thống đô thị hiện đại không chỉ nâng cao giá trị đất đai mà còn tạo ra sự sôi động cho thị trường bất động sản.

Ngoài ra, Thanh Hóa có lợi thế đặc biệt trong lĩnh vực du lịch với các bãi biển nổi tiếng như Sầm Sơn, Hải Tiến và Pù Luông. Sự kết hợp giữa du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong nước và quốc tế.

Những dự án như FLC Sầm Sơn hay quần thể nghỉ dưỡng cao cấp đang mở ra nhiều cơ hội cho các nhà đầu tư.

Kế hoạch phát triển đô thị thông minh và các dự án công nghiệp lớn tại Nghi Sơn cũng sẽ tạo ra làn sóng tăng trưởng mới. Các khu vực ngoại thành, trước đây được đánh giá là tiềm năng "ngủ quên", nay đang dần trở thành những mảnh đất vàng đầy hứa hẹn.

Thanh Hóa đang đứng trước cơ hội bứt phá mạnh mẽ trong lĩnh vực bất động sản. Đây là thời điểm lý tưởng để tham gia vào thị trường này, tận dụng những tiềm năng to lớn và sự tăng trưởng dài hạn của khu vực.

Giá đất cao nhất tại Thanh Hoá là: 65.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thanh Hoá là: 5.000 đ
Giá đất trung bình tại Thanh Hoá là: 1.559.264 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4880
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
20201 Huyện Nga Sơn Xã Nga Liên Đoạn dọc hai bên đường sông Ngang - Đến cầu Đen 315.000 252.000 189.000 126.000 - Đất SX-KD nông thôn
20202 Huyện Nga Sơn Đường cầu đen đi Nga Thái (đi xóm 9) - Xã Nga Liên 315.000 252.000 189.000 126.000 - Đất SX-KD nông thôn
20203 Huyện Nga Sơn Đường Đạc 6 xóm 2 đến xóm 9 - Xã Nga Liên 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất SX-KD nông thôn
20204 Huyện Nga Sơn Các đường ngõ rộng >3m - Xã Nga Liên 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
20205 Huyện Nga Sơn Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên - Xã Nga Liên 135.000 108.000 81.000 54.000 - Đất SX-KD nông thôn
20206 Huyện Nga Sơn Các tuyến đường trong khu dân cư Kỳ Tại - Xã Nga Liên 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất SX-KD nông thôn
20207 Huyện Nga Sơn Khu dân cư mới từ thôn 2 đi thôn 9 - Xã Nga Liên 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất SX-KD nông thôn
20208 Huyện Nga Sơn Đường Tân Tiến Thái - Xã Nga Tiến Từ giáp Nga Thái - Đến UBND xã Nga Tiến 315.000 252.000 189.000 126.000 - Đất SX-KD nông thôn
20209 Huyện Nga Sơn Đường Tân Tiến Thái - Xã Nga Tiến Từ UBND xã Nga Tiến - Đến cầu Vàng 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất SX-KD nông thôn
20210 Huyện Nga Sơn Đường Tân Tiến Thái - Xã Nga Tiến Từ cầu Vàng - Đến cầu Tân Tiến Thái 315.000 252.000 189.000 126.000 - Đất SX-KD nông thôn
20211 Huyện Nga Sơn Đường Tân Tiến Thái - Xã Nga Tiến Đường từ ngã ba Tân Tiến Thái đi đò Càn 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
20212 Huyện Nga Sơn Đường Tân Tiến Thái - Xã Nga Tiến Đường từ giáp xã Nga Liên đi cầu Vàng 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất SX-KD nông thôn
20213 Huyện Nga Sơn Đường giáp xã Nga Liên đi cầu Tân Tiến Thái - Xã Nga Tiến 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất SX-KD nông thôn
20214 Huyện Nga Sơn Đường ngã tư cầu Vàng đi đê II (phía Bắc S Phú Sơn) - Xã Nga Tiến 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
20215 Huyện Nga Sơn Xã Nga Tiến Đoạn từ Nga ba cầu Tân Tiến Thái - Đến Mộng Dường II 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
20216 Huyện Nga Sơn Các đường ngõ rộng >3m - Xã Nga Tiến 158.000 126.400 94.800 63.200 - Đất SX-KD nông thôn
20217 Huyện Nga Sơn Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên - Xã Nga Tiến 113.000 90.400 67.800 45.200 - Đất SX-KD nông thôn
20218 Huyện Nga Sơn Đường vành đai ven biển thôn 5,6,7 - Xã Nga Tiến 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD nông thôn
20219 Huyện Nga Sơn Xã Nga Tiến Đường từ cống Phú Sơn đi trạm bơm 540.000 432.000 324.000 216.000 - Đất SX-KD nông thôn
20220 Huyện Nga Sơn Xã Nga Tiến Đường từ Tân Tiến Thái đi nhà văn hóa thôn 1 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
20221 Huyện Nga Sơn Xã Nga Thái Từ UBND xã Nga Thái - Đến ngã tư Bảng tin cũ 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất SX-KD nông thôn
20222 Huyện Nga Sơn Xã Nga Thái Từ giáp Nga An - Đến UBND xã Nga Thái 315.000 252.000 189.000 126.000 - Đất SX-KD nông thôn
20223 Huyện Nga Sơn Xã Nga Thái Từ UBND xã đi hết xóm 9 Nga Thái giáp Nga Phú 248.000 198.400 148.800 99.200 - Đất SX-KD nông thôn
20224 Huyện Nga Sơn Xã Nga Thái Đường từ giáp xã Nga Tiến - Đến xóm 4 248.000 198.400 148.800 99.200 - Đất SX-KD nông thôn
20225 Huyện Nga Sơn Xã Nga Thái Từ xóm 4 - Đến hết xóm 5 234.000 187.200 140.400 93.600 - Đất SX-KD nông thôn
20226 Huyện Nga Sơn Xã Nga Thái Từ xóm 6 - Đến đò Càn 2 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
20227 Huyện Nga Sơn Xã Nga Thái Đoạn từ ngã tư Quản Tiến đê Ngự Hàm đi Nga Liên 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
20228 Huyện Nga Sơn Xã Nga Thái Đoạn từ ngã tư Quản Tiến đi đò Càn 1 234.000 187.200 140.400 93.600 - Đất SX-KD nông thôn
20229 Huyện Nga Sơn Các đường ngõ rộng >3m - Xã Nga Thái 158.000 126.400 94.800 63.200 - Đất SX-KD nông thôn
20230 Huyện Nga Sơn Tường THPT đến Trạm bơm - Xã Nga Thái 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất SX-KD nông thôn
20231 Huyện Nga Sơn Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên - Xã Nga Thái 113.000 90.400 67.800 45.200 - Đất SX-KD nông thôn
20232 Huyện Nga Sơn Đường mới sông Voi - Xã Nga Phú Từ QL10 - đến đường bê tông thôn Nhân Sơn 810.000 648.000 486.000 324.000 - Đất SX-KD nông thôn
20233 Huyện Nga Sơn Đường mới sông Voi - Xã Nga Phú Từ đường bê tông thôn Nhân Sơn - đến đền Mai An Tiêm 675.000 540.000 405.000 270.000 - Đất SX-KD nông thôn
20234 Huyện Nga Sơn Các đường ngõ rộng >3m - Xã Nga Phú 158.000 126.400 94.800 63.200 - Đất SX-KD nông thôn
20235 Huyện Nga Sơn Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên - Xã Nga Phú 113.000 90.400 67.800 45.200 - Đất SX-KD nông thôn
20236 Huyện Nga Sơn Khu dân cư mới thôn nhân sơn - Xã Nga Phú 810.000 648.000 486.000 324.000 - Đất SX-KD nông thôn
20237 Huyện Nga Sơn Xã Nga Điền Từ nhà ông Trịnh Văn Công - Đến Nhà thờ Điền Hộ 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất SX-KD nông thôn
20238 Huyện Nga Sơn Xã Nga Điền Đoạn từ Nhà thờ Điền Hộ - Đến nhà ông Chí xóm 1 (đường Tống Cố) 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất SX-KD nông thôn
20239 Huyện Nga Sơn Xã Nga Điền Đoạn từ nhà ông Chí - Đến cầu Chính Đại 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất SX-KD nông thôn
20240 Huyện Nga Sơn Xã Nga Điền Đoạn từ cầu Điền Hộ - Đến hết nhà ông Đoán xóm 3 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
20241 Huyện Nga Sơn Xã Nga Điền Đoạn từ nhà ông Đoán xóm 3 - Đến hết xóm 5 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
20242 Huyện Nga Sơn Đoạn đường Trung Hoành - Xã Nga Điền từ bờ đê - Đến nhà ông Khoát cũ 158.000 126.400 94.800 63.200 - Đất SX-KD nông thôn
20243 Huyện Nga Sơn Xã Nga Điền Từ nhà ông Doa - Đến cống đình (xóm 7) 158.000 126.400 94.800 63.200 - Đất SX-KD nông thôn
20244 Huyện Nga Sơn Các đường ngõ rộng >3m - Xã Nga Điền Các đường ngõ rộng >3m 158.000 126.400 94.800 63.200 - Đất SX-KD nông thôn
20245 Huyện Nga Sơn Đường đê mới - Xã Nga Điền từ Nhà thờ Điền Hộ, - Đến nhà ông Hiểu xóm 8 338.000 270.400 202.800 135.200 - Đất SX-KD nông thôn
20246 Huyện Nga Sơn Xã Nga Điền Từ nhà ông Thụ ra bờ sông 203.000 162.400 121.800 81.200 - Đất SX-KD nông thôn
20247 Huyện Nga Sơn Xã Nga Điền Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên 113.000 90.400 67.800 45.200 - Đất SX-KD nông thôn
20248 Huyện Nga Sơn Đường khu dân cư mới xóm 1 - Xã Nga Điền 292.500 234.000 175.500 117.000 - Đất SX-KD nông thôn
20249 Huyện Nga Sơn Xã Nga Trung Từ giáp nhà ông Toan - Đến cây Đa ngã tư xóm 4 540.000 432.000 324.000 216.000 - Đất SX-KD nông thôn
20250 Huyện Nga Sơn Xã Nga Trung Từ ngã tư xóm 4 - Đến Trường Tiểu học Nga Trung 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất SX-KD nông thôn
20251 Huyện Nga Sơn Xã Nga Trung Từ Trường Tiểu học Nga trung - Đến Nga Thủy 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất SX-KD nông thôn
20252 Huyện Nga Sơn Xã Nga Trung Từ Trường Trung học cơ sở đi ngã ba Tia Sáng, đi Nga Bạch 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất SX-KD nông thôn
20253 Huyện Nga Sơn Xã Nga Trung Từ xóm 7 - Đến Nga Bạch 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất SX-KD nông thôn
20254 Huyện Nga Sơn Các đường ngõ rộng >3m - Xã Nga Trung 158.000 126.400 94.800 63.200 - Đất SX-KD nông thôn
20255 Huyện Nga Sơn Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên - Xã Nga Trung 135.000 108.000 81.000 54.000 - Đất SX-KD nông thôn
20256 Huyện Nga Sơn Khu dân cư đông Quốc lộ 10 - Xã Nga Trung (đoạn từ giáp Thị trấn - đến kênh Sao Sa 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD nông thôn
20257 Huyện Nga Sơn Xã Nga Lĩnh (nay là xã Nga Phượng) Đường từ giáp làng Tam Linh Nga Thắng - Đến nhà bà Minh (Hùng) 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
20258 Huyện Nga Sơn Các đường ngõ rộng >3m - Xã Nga Lĩnh (nay là xã Nga Phượng) 158.000 126.400 94.800 63.200 - Đất SX-KD nông thôn
20259 Huyện Nga Sơn Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên - Xã Nga Lĩnh (nay là xã Nga Phượng) 113.000 90.400 67.800 45.200 - Đất SX-KD nông thôn
20260 Huyện Nga Sơn Điểm dân cư giáp Nga Thắng - Xã Nga Lĩnh (nay là xã Nga Phượng) Đường núi Sến Xuân Đài đoạn Từ cầu Thượng Xã Nga Thắng đi tỉnh lộ 508 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
20261 Huyện Nga Sơn Khu dân cư thôn Hội Kê, Giải Uấn xã Nga Phượng - Xã Nga Lĩnh (nay là xã Nga Phượng) 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
20262 Huyện Nga Sơn Điểm dân cư thôn Báo Văn (lô 2 sau nhà nghỉ Trà My) - Xã Nga Lĩnh (nay là xã Nga Phượng) 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
20263 Huyện Nga Sơn Các Trục chính của thôn, xóm (Đường bê tông) - Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
20264 Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ nhà ông Hiệp thôn 1 - Đến nhà ông Toản thôn 1 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
20265 Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ nhà ông Bẩy thôn 1 - Đến nhà bà Thuận thôn 1 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
20266 Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ nhà ông Tuấn thôn 1 - Đến nhà ông Toản thôn 1 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
20267 Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ nhà ông Thuấn thôn 1 - Đến nhà bà Nghi thôn 1 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
20268 Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ nhà ông Tại thôn 3 - Đến nhà bà Ánh thôn 3 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
20269 Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ nhà ông Màu thôn 3 - Đến nhà ông Thoại thôn 3 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
20270 Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ nhà bà Sâm thôn 3 - Đến nhà bà Nương thôn 3 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
20271 Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ nhà ông Trung thôn 3 - Đến nhà bà Cung thôn 3 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
20272 Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ trạm Y tế - đến nhà ông Phong thôn 4 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
20273 Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ nhà bà Phương thôn 4 - Đến nhà ông Tý thôn 4 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
20274 Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ nhà ông Thành - Đến nhà ông Vân thôn 4 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
20275 Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ TL 524 - đến cầu Cúp thôn 5 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
20276 Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ nhà ông Hòa thôn 5 - đến nhà bà Duyên - Bà Thuận thôn 5 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
20277 Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ nhà ông Bích thôn 5 - đến nhà bà Lâm thôn 5 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
20278 Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ nhà ông Dần thôn 5 - Đến nhà ông Bản thôn 5 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
20279 Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ Nhà văn hóa thôn 5 - Đến cầu Rương thôn 5 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
20280 Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ nhà ông Đức thôn 5 - đến đường thống nhất 1 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
20281 Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ TL 524 - đến thôn 5 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
20282 Huyện Nga Sơn Các đường trục nhánh của xóm rộng > 3m - Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) 158.000 126.400 94.800 63.200 - Đất SX-KD nông thôn
20283 Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ nhà ông Khanh thôn 1 - đến góc ruộng bà mạnh thôn 1 158.000 126.400 94.800 63.200 - Đất SX-KD nông thôn
20284 Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ nhà bà Nhiễu thôn 1 - Đến nhà bà Phượng thôn 1 158.000 126.400 94.800 63.200 - Đất SX-KD nông thôn
20285 Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ nhà ông Chuyên thôn 1 - đến nhà ông Trí thôn 1 158.000 126.400 94.800 63.200 - Đất SX-KD nông thôn
20286 Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ nhà bà Hiệp thôn 1 - Đến nhà ông Linh thôn 1 158.000 126.400 94.800 63.200 - Đất SX-KD nông thôn
20287 Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ nhà ông Bắc thôn 1 - Đến nhà ông Thống thôn 1 158.000 126.400 94.800 63.200 - Đất SX-KD nông thôn
20288 Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ nhà ông Điền thôn 1 - đến bà Mai thôn 1 158.000 126.400 94.800 63.200 - Đất SX-KD nông thôn
20289 Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ nhà bà Cúc thôn 1 - Đến nhà ông Thảo thôn 1 158.000 126.400 94.800 63.200 - Đất SX-KD nông thôn
20290 Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ nhà Bà Loan thôn 2, - Đến đường Thống Nhất thôn 2 158.000 126.400 94.800 63.200 - Đất SX-KD nông thôn
20291 Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ nhà bà Hữu thôn 2 - đến nhà ông hùng thôn 2 158.000 126.400 94.800 63.200 - Đất SX-KD nông thôn
20292 Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ nhà ông Tuấn thôn 2 - Đến nhà bà Thọ thôn 2 158.000 126.400 94.800 63.200 - Đất SX-KD nông thôn
20293 Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ nhà ông Toan thôn 2 - Đến nhà ông Sinh thôn 2 158.000 126.400 94.800 63.200 - Đất SX-KD nông thôn
20294 Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ ông Hóa thôn 2 - đến ông Hải Nga Thach 158.000 126.400 94.800 63.200 - Đất SX-KD nông thôn
20295 Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ nhà ông Châu Phương thôn 3 - Đến nhà ông Vân thôn 3 158.000 126.400 94.800 63.200 - Đất SX-KD nông thôn
20296 Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ nhà ông Thành thôn 5 - Đến nhà bà Nụ thôn 5 158.000 126.400 94.800 63.200 - Đất SX-KD nông thôn
20297 Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ nhà ông Đài - Đến nhà ông Chung thôn 5 158.000 126.400 94.800 63.200 - Đất SX-KD nông thôn
20298 Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ Nhà văn hóa thôn 5 - Đến cầu Rương thôn 5 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
20299 Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ nhà ông Đức thôn 5 - đến nhà bà Luyện thôn 5 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
20300 Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ TL 524 - Đến nhà bà Inh thôn 5 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...