17:23 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Thanh Hóa: Tiềm năng đầu tư bất động sản

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Thanh Hóa không chỉ sở hữu vị trí địa lý đắc địa mà còn đang chứng kiến sự tăng trưởng mạnh mẽ về kinh tế, hạ tầng và bất động sản. Theo bảng giá đất được ban hành kèm theo Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022, giá đất tại đây đang tạo nên sức hút lớn đối với nhà đầu tư và người dân.

Tổng quan về Thanh Hóa và những yếu tố tác động đến giá đất

Thanh Hóa được biết đến như một trong những cửa ngõ chiến lược kết nối Bắc Bộ với Trung Bộ. Với vị trí trải dài từ vùng núi phía Tây đến vùng đồng bằng ven biển, tỉnh này không chỉ là trung tâm kinh tế lớn của khu vực mà còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển bền vững.

Các yếu tố hạ tầng đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao giá trị bất động sản tại Thanh Hóa. Cao tốc Bắc - Nam, quốc lộ 1A, đường ven biển cùng cảng biển Nghi Sơn đang giúp tỉnh kết nối thuận lợi với các tỉnh lân cận và quốc tế.

Ngoài ra, sân bay Thọ Xuân và các khu công nghiệp lớn như Nghi Sơn, Lam Sơn – Sao Vàng cũng góp phần gia tăng giá trị bất động sản.

Không chỉ dừng lại ở giao thông, Thanh Hóa còn nổi bật với các tiện ích xã hội như trường học, bệnh viện, trung tâm thương mại hiện đại.

Các dự án đô thị mới, khu du lịch nghỉ dưỡng như FLC Sầm Sơn và Quảng Xương cũng tạo động lực mạnh mẽ cho thị trường đất đai.

Phân tích giá đất tại Thanh Hóa và tiềm năng đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Thanh Hóa dao động đáng kể. Mức giá cao nhất đạt 65.000.000 đồng/m², trong khi mức thấp nhất là 5.000 đồng/m². Giá trung bình rơi vào khoảng 1.494.568 đồng/m², cho thấy sự chênh lệch lớn giữa khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Các khu vực trung tâm như Thành phố Thanh Hóa và Thành phố Sầm Sơn thường có giá đất cao, nhờ sự phát triển vượt bậc về hạ tầng và du lịch. Trong khi đó, các vùng ven như Hậu Lộc hay Nga Sơn vẫn duy trì mức giá thấp, phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn.

So sánh với các tỉnh lân cận như Nghệ An hay Hà Tĩnh, giá đất tại Thanh Hóa được xem là khá cạnh tranh, nhưng có tiềm năng tăng trưởng vượt trội nhờ vào sức hút du lịch và các dự án lớn.

Với mức giá đa dạng, Thanh Hóa phù hợp cho cả các nhà đầu tư ngắn hạn lẫn dài hạn. Những người tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn có thể tập trung vào các khu vực ven biển hoặc trung tâm thành phố, nơi nhu cầu mua bán đang tăng mạnh.

Đối với nhà đầu tư dài hạn, các vùng ven và khu vực gần các dự án lớn như Nghi Sơn có thể là lựa chọn tối ưu.

Điểm mạnh và tiềm năng của thị trường bất động sản Thanh Hóa

Thanh Hóa đang trở thành điểm đến hấp dẫn nhờ sự phát triển vượt bậc của hạ tầng và kinh tế. Các dự án lớn như khu kinh tế Nghi Sơn, đường ven biển và hệ thống đô thị hiện đại không chỉ nâng cao giá trị đất đai mà còn tạo ra sự sôi động cho thị trường bất động sản.

Ngoài ra, Thanh Hóa có lợi thế đặc biệt trong lĩnh vực du lịch với các bãi biển nổi tiếng như Sầm Sơn, Hải Tiến và Pù Luông. Sự kết hợp giữa du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong nước và quốc tế.

Những dự án như FLC Sầm Sơn hay quần thể nghỉ dưỡng cao cấp đang mở ra nhiều cơ hội cho các nhà đầu tư.

Kế hoạch phát triển đô thị thông minh và các dự án công nghiệp lớn tại Nghi Sơn cũng sẽ tạo ra làn sóng tăng trưởng mới. Các khu vực ngoại thành, trước đây được đánh giá là tiềm năng "ngủ quên", nay đang dần trở thành những mảnh đất vàng đầy hứa hẹn.

Thanh Hóa đang đứng trước cơ hội bứt phá mạnh mẽ trong lĩnh vực bất động sản. Đây là thời điểm lý tưởng để tham gia vào thị trường này, tận dụng những tiềm năng to lớn và sự tăng trưởng dài hạn của khu vực.

Giá đất cao nhất tại Thanh Hoá là: 65.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thanh Hoá là: 5.000 đ
Giá đất trung bình tại Thanh Hoá là: 1.559.264 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4880
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
19901 Huyện Nga Sơn Xã Nga An Đoạn từ Khe Niễng đi cống ông Sơ 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất TM-DV nông thôn
19902 Huyện Nga Sơn Xã Nga An Đường từ cống Thuần Hậu - Đến Bưu điện Mai An Tiêm 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất TM-DV nông thôn
19903 Huyện Nga Sơn Các trục đường nhựa trong xã - Xã Nga An 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất TM-DV nông thôn
19904 Huyện Nga Sơn Các trục đường liên xóm - Xã Nga An 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
19905 Huyện Nga Sơn Các đường ngõ rộng >3m - Xã Nga An 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
19906 Huyện Nga Sơn Đường cửa Đưởng đi Nga Thành (mở rộng đường) - Xã Nga An 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất TM-DV nông thôn
19907 Huyện Nga Sơn Đường Làn Dài (mở Rộng đường) - Xã Nga An 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất TM-DV nông thôn
19908 Huyện Nga Sơn Đường Cửa Đưởng đi Ủy ban (mở rộng đường ) - Xã Nga An 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất TM-DV nông thôn
19909 Huyện Nga Sơn Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên - Xã Nga An Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên 175.000 140.000 105.000 70.000 - Đất TM-DV nông thôn
19910 Huyện Nga Sơn Đường chân Thông - Xã Nga An 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
19911 Huyện Nga Sơn Xã Nga Bạch Từ ông Bình - Đến Nhà thờ họ Dương 325.000 260.000 195.000 130.000 - Đất TM-DV nông thôn
19912 Huyện Nga Sơn Xã Nga Bạch Từ ông Bình Quyết - Đến Bến Cảng 325.000 260.000 195.000 130.000 - Đất TM-DV nông thôn
19913 Huyện Nga Sơn Xã Nga Bạch Từ ông Lực Bình, Tia Sáng - Đến NVH thôn Bạch Thắng 325.000 260.000 195.000 130.000 - Đất TM-DV nông thôn
19914 Huyện Nga Sơn Xã Nga Bạch Từ ông Sơn Oanh - Đến cổng làng thôn Bạch Đằng 325.000 260.000 195.000 130.000 - Đất TM-DV nông thôn
19915 Huyện Nga Sơn Xã Nga Bạch Từ ông Sinh - Đến Ngã tư thôn Bạch Hải 325.000 260.000 195.000 130.000 - Đất TM-DV nông thôn
19916 Huyện Nga Sơn Xã Nga Bạch Từ lô côt - Đến Cổng làng Bạch Đông 325.000 260.000 195.000 130.000 - Đất TM-DV nông thôn
19917 Huyện Nga Sơn Trước UBND xã đi Chợ Hôm cũ - Xã Nga Bạch 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất TM-DV nông thôn
19918 Huyện Nga Sơn Đường phía Tây chợ - Xã Nga Bạch 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất TM-DV nông thôn
19919 Huyện Nga Sơn Xã Nga Bạch Từ sau ông Tài - Đến trại gà bà Oanh 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất TM-DV nông thôn
19920 Huyện Nga Sơn Đường trục nhánh các thôn rộng >3m - Xã Nga Bạch 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
19921 Huyện Nga Sơn Xã Nga Bạch Đường từ TL 524 - Đến cống Đồng Bèo 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất TM-DV nông thôn
19922 Huyện Nga Sơn Xã Nga Bạch Đường từ TL 524 - Đến đường đi Cống 4 cửa 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất TM-DV nông thôn
19923 Huyện Nga Sơn Xã Nga Bạch Từ NVH thôn Bạch Thắng - Đến ông Lợi Hòa 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất TM-DV nông thôn
19924 Huyện Nga Sơn Xã Nga Bạch Từ cổng làng - Đến ngã ba Nghè Hậu 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất TM-DV nông thôn
19925 Huyện Nga Sơn Xã Nga Bạch Từ ngã tư thôn Bạch Hải - Đến ngã ba ông Cậy 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất TM-DV nông thôn
19926 Huyện Nga Sơn Xã Nga Bạch Từ bến Cảng - Đến Nghè Hậu 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất TM-DV nông thôn
19927 Huyện Nga Sơn Đường trục nhánh các thôn - Xã Nga Bạch Từ Nhà thờ họ Dương - Đến bến Cảng 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
19928 Huyện Nga Sơn Đường trục nhánh các thôn - Xã Nga Bạch Từ nhà ông Cậy - đến giáp xã Nga Thủy 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
19929 Huyện Nga Sơn Đường trục nhánh các thôn - Xã Nga Bạch Từ Gốc Gạo - Đến trại gà ông Hào 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
19930 Huyện Nga Sơn Đường trục nhánh các thôn - Xã Nga Bạch Từ ông Lễ - Đến Ngọc Huê thôn Bạch Hùng 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
19931 Huyện Nga Sơn Đường trục nhánh các thôn - Xã Nga Bạch Từ Nhà VH thôn Triệu Thành - Đến bà Oanh 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
19932 Huyện Nga Sơn Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Nga Bạch 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất TM-DV nông thôn
19933 Huyện Nga Sơn Xã Nga Bạch Từ cống đồng Bèo - đến bà Vận 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất TM-DV nông thôn
19934 Huyện Nga Sơn Xã Nga Bạch Từ ngã ba Nghè Hậu - đến nhà Tươi Cường 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất TM-DV nông thôn
19935 Huyện Nga Sơn Xã Nga Bạch Đạn từ nhà ông Hoa Thái - đến giáp đất xã Nga Phượng 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất TM-DV nông thôn
19936 Huyện Nga Sơn Đường khu dân cư mới (sau khu hành chính xã) - Xã Nga Bạch 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất TM-DV nông thôn
19937 Huyện Nga Sơn Đường khu dân cư mới (Phía nam trường tiểu học) - Xã Nga Bạch 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất TM-DV nông thôn
19938 Huyện Nga Sơn Xã Nga Bạch Đường từ nhà ông Lợi Hòa xóm 3 - đến nhà bà Liêu xóm 2 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
19939 Huyện Nga Sơn Xã Nga Tân Từ cấu Tân Tiến Thái - Đến Bắc cầu kênh Tân Mỹ 325.000 260.000 195.000 130.000 - Đất TM-DV nông thôn
19940 Huyện Nga Sơn Xã Nga Tân Đường từ Nam cầu kênh Tân Mỹ - Đến Bắc thổ ông Ánh xóm 4 375.000 300.000 225.000 150.000 - Đất TM-DV nông thôn
19941 Huyện Nga Sơn Xã Nga Tân Đường từ ông Ánh xóm 4, - Đến Bắc thổ cư ông Diệm xóm 6 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
19942 Huyện Nga Sơn Xã Nga Tân Đường từ thổ cư ông Diệm - Đến hết xóm 8 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
19943 Huyện Nga Sơn Xã Nga Tân Đường từ Nga Thanh - Đến cầu sông 10 325.000 260.000 195.000 130.000 - Đất TM-DV nông thôn
19944 Huyện Nga Sơn Xã Nga Tân Đường từ Đông cầu sông 10 - Đến Tây đê II (phía Nam đường) 175.000 140.000 105.000 70.000 - Đất TM-DV nông thôn
19945 Huyện Nga Sơn Xã Nga Tân Đường từ đê II - Đến cống T3 (phía Nam đường) 175.000 140.000 105.000 70.000 - Đất TM-DV nông thôn
19946 Huyện Nga Sơn Xã Nga Tân Đường từ đê II - Đến cống T3 (phía Bắc kênh Tân Hưng) 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất TM-DV nông thôn
19947 Huyện Nga Sơn Đường Bắc kênh Tân Hưng - Xã Nga Tân đê I - Đến đê II 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất TM-DV nông thôn
19948 Huyện Nga Sơn Đường xóm 8 từ giáp Nga Thủy - Xã Nga Tân từ đê I - Đến đê Ngự Hàm II 175.000 140.000 105.000 70.000 - Đất TM-DV nông thôn
19949 Huyện Nga Sơn Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên - Xã Nga Tân 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất TM-DV nông thôn
19950 Huyện Nga Sơn Đường Nam Nhà văn hóa xóm 6 - Xã Nga Tân từ đê I - Đến đê II 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất TM-DV nông thôn
19951 Huyện Nga Sơn Đường Bắc Nhà văn hóa xóm 8 - Xã Nga Tân từ đê I - Đến đê II 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất TM-DV nông thôn
19952 Huyện Nga Sơn Đường Bắc Nhà văn hóa xóm 4 - Xã Nga Tân từ đê I - Đến đê II 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất TM-DV nông thôn
19953 Huyện Nga Sơn Đường Nam kênh Tân Mỹ - Xã Nga Tân đê I - Đến sông 10 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất TM-DV nông thôn
19954 Huyện Nga Sơn Đường Bắc kênh Tân Mỹ - Xã Nga Tân đê I - Đến sông 10 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất TM-DV nông thôn
19955 Huyện Nga Sơn Đường Nam Nhà văn hóa xóm 3 - Xã Nga Tân đê I - Đến sông 10 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất TM-DV nông thôn
19956 Huyện Nga Sơn Đường Nam Nhà văn hóa xóm 2 - Xã Nga Tân đê I - Đến khu nghĩa địa xóm 2 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất TM-DV nông thôn
19957 Huyện Nga Sơn Đường Bắc kênh Ba Làng - Xã Nga Tân từ đê I - Đến đê II 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất TM-DV nông thôn
19958 Huyện Nga Sơn Xã Nga Tân Đường giáp xã Nga Thanh - Đến Trạm biên phòng (Nam kênh Hưng Long) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
19959 Huyện Nga Sơn Đường Đông sông 10 - Xã Nga Tân từ xóm 1 - Đến hết xóm 8 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất TM-DV nông thôn
19960 Huyện Nga Sơn Đường Tây sông 10 - Xã Nga Tân từ xóm 1 - Đến hết xóm 8 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất TM-DV nông thôn
19961 Huyện Nga Sơn Đường đê I - Xã Nga Tân từ xóm 1 - Đến hết xóm 8 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất TM-DV nông thôn
19962 Huyện Nga Sơn Đường đê II - Xã Nga Tân từ xóm 1 - Đến hết xóm 8 125.000 100.000 75.000 50.000 - Đất TM-DV nông thôn
19963 Huyện Nga Sơn Đường Quốc Lộ 10 Từ nhà ông Tính xóm 2, - Đến nhà ông Lệnh xóm 2 (Nga Điền) 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000 - Đất SX-KD nông thôn
19964 Huyện Nga Sơn Đường Quốc Lộ 10 Đoạn từ cống Lai Thành - Đến cầu Điền Hộ mới (Nga Điền) 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000 - Đất SX-KD nông thôn
19965 Huyện Nga Sơn Đường Quốc Lộ 10 Đoạn từ cầu Điền Hộ - Đến nhà ông Nha (Nga Phú) 1.260.000 1.008.000 756.000 504.000 - Đất SX-KD nông thôn
19966 Huyện Nga Sơn Đường Quốc Lộ 10 Đoạn từ nhà ông Nha, Nga Phú - Đến Khe Niễng 765.000 612.000 459.000 306.000 - Đất SX-KD nông thôn
19967 Huyện Nga Sơn Đường Quốc Lộ 10 Giáp Nga An - đến nhà bà Hiên Nga Giáp 765.000 612.000 459.000 306.000 - Đất SX-KD nông thôn
19968 Huyện Nga Sơn Đường Quốc Lộ 10 Đoạn từ giáp Nga Hải - Đến cầu Bản Giún (Nga Giáp) 765.000 612.000 459.000 306.000 - Đất SX-KD nông thôn
19969 Huyện Nga Sơn Đường Quốc Lộ 10 Đoạn từ nhà bà Hiên - Đến đất Nga Giáp (Nga Hải) 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD nông thôn
19970 Huyện Nga Sơn Đường Quốc Lộ 10 Đoạn từ cầu Bản chợ Giún - Đến bắc nhà anh Tâm, đại lý xe máy (Nga Yên) 1.260.000 1.008.000 756.000 504.000 - Đất SX-KD nông thôn
19971 Huyện Nga Sơn Đường Quốc Lộ 10 Đoạn từ Bắc nhà anh Tâm đại lý xe máy - Đến nhà anh Toản (Nga Yên) 1.575.000 1.260.000 945.000 630.000 - Đất SX-KD nông thôn
19972 Huyện Nga Sơn Đường Quốc Lộ 10 Đoạn từ nhà anh Toản - Đến bến xe Hồng Chương (Nga Yên) 2.070.000 1.656.000 1.242.000 828.000 - Đất SX-KD nông thôn
19973 Huyện Nga Sơn Đường Quốc Lộ 10 Đoạn từ bến xe Hồng Chương - Đến đường đi Yên Ninh ( Nga Yên) 2.835.000 2.268.000 1.701.000 1.134.000 - Đất SX-KD nông thôn
19974 Huyện Nga Sơn Đường Quốc Lộ 10 Đoạn từ đường đi Yên Ninh - Đến nhà ông Lư Thị Trấn (Nga Yên) 3.600.000 2.880.000 2.160.000 1.440.000 - Đất SX-KD nông thôn
19975 Huyện Nga Sơn Đường Quốc Lộ 10 Đoạn từ nhà ông Thường - Đến nhà ông Bình (kênh Sao Sa), (Nga Trung) 1.125.000 900.000 675.000 450.000 - Đất SX-KD nông thôn
19976 Huyện Nga Sơn Đường Quốc Lộ 10 Đoạn từ giáp Nga Mỹ - Đến nhà ông Thường (Nga Trung) 1.125.000 900.000 675.000 450.000 - Đất SX-KD nông thôn
19977 Huyện Nga Sơn Đường Quốc Lộ 10 Đoạn từ kênh Sao Sa - Đến nhà ông Quang Đợi thôn 1 (Nga Nhân, cũ) 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD nông thôn
19978 Huyện Nga Sơn Đường Quốc Lộ 10 Đoạn từ phía Nam ông Khôi - Đến ông Tưởng thôn 1 (Nga Nhân, cũ) 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD nông thôn
19979 Huyện Nga Sơn Đường Quốc Lộ 10 Đoạn phía Nam nhà ông Tưởng, - Đến nhà ông Huề thôn 2 (Nga Nhân, cũ) 1.125.000 900.000 675.000 450.000 - Đất SX-KD nông thôn
19980 Huyện Nga Sơn Đường Quốc Lộ 10 Đoạn nhà ông Huề - Đến nhà ông Lai, Nga Thạch (Nga Nhân, cũ) 1.125.000 900.000 675.000 450.000 - Đất SX-KD nông thôn
19981 Huyện Nga Sơn Đường Quốc Lộ 10 Từ giáp Nga Nhân - Đến ông Sơn (Nga Bạch) 1.260.000 1.008.000 756.000 504.000 - Đất SX-KD nông thôn
19982 Huyện Nga Sơn Đường Quốc Lộ 10 Đoạn từ ngã tư Sy - Đến Trạm viễn thông (Nga Thạch) 1.260.000 1.008.000 756.000 504.000 - Đất SX-KD nông thôn
19983 Huyện Nga Sơn Đường Quốc Lộ 10 Đoạn từ Trạm viễn thông - Đến Trạm bơm Nam Nga Sơn (Nga Thạch) 765.000 612.000 459.000 306.000 - Đất SX-KD nông thôn
19984 Huyện Nga Sơn Đường Quốc Lộ 10 Đoạn từ kênh phía Nam - Đến cầu Thắm (Nga Thạch) 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD nông thôn
19985 Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 23 (524) Đoạn từ cầu Báo Văn - Đến đường vào trại lợn hộ ông Cờ (Nga Lĩnh, cũ) 315.000 252.000 189.000 126.000 - Đất SX-KD nông thôn
19986 Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 23 (524) Đoạn từ đường vào trại lợn nhà ông Cờ - Đến đường vào nhà ông Tuôn (Nga Lĩnh, cũ) 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất SX-KD nông thôn
19987 Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 23 (524) Từ nhà ông Tuôn - Đến giáp Nga Nhân (Nga Lĩnh, cũ) 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất SX-KD nông thôn
19988 Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 23 (524) Đoạn từ giáp Nga Lĩnh (cũ) - Đến phía Tây hộ bà Cung thôn 3, Nga Nhân 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất SX-KD nông thôn
19989 Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 23 (524) Đoạn từ hộ bà Cung - Đến kênh 19, Nga Nhân (cũ) 765.000 612.000 459.000 306.000 - Đất SX-KD nông thôn
19990 Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 23 (524) Đoạn từ kênh 19 - Đến Ngã tư Sy, Nga Nhân (cũ) 1.035.000 828.000 621.000 414.000 - Đất SX-KD nông thôn
19991 Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 23 (524) Từ Quốc lộ 10 - Đến Công ty Đài Việt (Nga Bạch) 1.035.000 828.000 621.000 414.000 - Đất SX-KD nông thôn
19992 Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 23 (524) Từ Công ty Đài Việt - Đến cống Chùa Hà (Nga Bạch) 765.000 612.000 459.000 306.000 - Đất SX-KD nông thôn
19993 Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 23 (524) Từ cống Chùa Hà - Đến giáp Nga Thủy (Nga Bạch) 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất SX-KD nông thôn
19994 Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 23 (524) Đoạn từ Nga Bạch - Đến Trụ sở UBND xã (Nga Thủy) 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất SX-KD nông thôn
19995 Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 23 (524) Đoạn từ Trụ sở UBND xã - Đến hết Nhà văn hoá xóm 1 (Nga Thủy) 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất SX-KD nông thôn
19996 Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 23 (524) Từ Nhà văn hoá xóm 1, - Đến giáp Nga Thanh (Nga Thủy) 765.000 612.000 459.000 306.000 - Đất SX-KD nông thôn
19997 Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 23 (524) Đoạn từ ngã ba hộ bà Việt, - Đến giáp xã Nga Thủy (Nga Thanh) 765.000 612.000 459.000 306.000 - Đất SX-KD nông thôn
19998 Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 23 (524) Đoạn từ ngã ba nhà bà Việt - Đến nhà ông Khoá (Nga Thanh) 630.000 504.000 378.000 252.000 - Đất SX-KD nông thôn
19999 Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 23 (524) Đoạn từ nhà ông Khoá - Đến Bưu điện xã (Nga Thanh) 1.035.000 828.000 621.000 414.000 - Đất SX-KD nông thôn
20000 Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 23 (524) Đoạn từ Bưu điện - Đến cầu Hói Đào (Nga Thanh) 1.575.000 1.260.000 945.000 630.000 - Đất SX-KD nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...