17:23 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Thanh Hóa: Tiềm năng đầu tư bất động sản

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Thanh Hóa không chỉ sở hữu vị trí địa lý đắc địa mà còn đang chứng kiến sự tăng trưởng mạnh mẽ về kinh tế, hạ tầng và bất động sản. Theo bảng giá đất được ban hành kèm theo Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022, giá đất tại đây đang tạo nên sức hút lớn đối với nhà đầu tư và người dân.

Tổng quan về Thanh Hóa và những yếu tố tác động đến giá đất

Thanh Hóa được biết đến như một trong những cửa ngõ chiến lược kết nối Bắc Bộ với Trung Bộ. Với vị trí trải dài từ vùng núi phía Tây đến vùng đồng bằng ven biển, tỉnh này không chỉ là trung tâm kinh tế lớn của khu vực mà còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển bền vững.

Các yếu tố hạ tầng đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao giá trị bất động sản tại Thanh Hóa. Cao tốc Bắc - Nam, quốc lộ 1A, đường ven biển cùng cảng biển Nghi Sơn đang giúp tỉnh kết nối thuận lợi với các tỉnh lân cận và quốc tế.

Ngoài ra, sân bay Thọ Xuân và các khu công nghiệp lớn như Nghi Sơn, Lam Sơn – Sao Vàng cũng góp phần gia tăng giá trị bất động sản.

Không chỉ dừng lại ở giao thông, Thanh Hóa còn nổi bật với các tiện ích xã hội như trường học, bệnh viện, trung tâm thương mại hiện đại.

Các dự án đô thị mới, khu du lịch nghỉ dưỡng như FLC Sầm Sơn và Quảng Xương cũng tạo động lực mạnh mẽ cho thị trường đất đai.

Phân tích giá đất tại Thanh Hóa và tiềm năng đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Thanh Hóa dao động đáng kể. Mức giá cao nhất đạt 65.000.000 đồng/m², trong khi mức thấp nhất là 5.000 đồng/m². Giá trung bình rơi vào khoảng 1.494.568 đồng/m², cho thấy sự chênh lệch lớn giữa khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Các khu vực trung tâm như Thành phố Thanh Hóa và Thành phố Sầm Sơn thường có giá đất cao, nhờ sự phát triển vượt bậc về hạ tầng và du lịch. Trong khi đó, các vùng ven như Hậu Lộc hay Nga Sơn vẫn duy trì mức giá thấp, phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn.

So sánh với các tỉnh lân cận như Nghệ An hay Hà Tĩnh, giá đất tại Thanh Hóa được xem là khá cạnh tranh, nhưng có tiềm năng tăng trưởng vượt trội nhờ vào sức hút du lịch và các dự án lớn.

Với mức giá đa dạng, Thanh Hóa phù hợp cho cả các nhà đầu tư ngắn hạn lẫn dài hạn. Những người tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn có thể tập trung vào các khu vực ven biển hoặc trung tâm thành phố, nơi nhu cầu mua bán đang tăng mạnh.

Đối với nhà đầu tư dài hạn, các vùng ven và khu vực gần các dự án lớn như Nghi Sơn có thể là lựa chọn tối ưu.

Điểm mạnh và tiềm năng của thị trường bất động sản Thanh Hóa

Thanh Hóa đang trở thành điểm đến hấp dẫn nhờ sự phát triển vượt bậc của hạ tầng và kinh tế. Các dự án lớn như khu kinh tế Nghi Sơn, đường ven biển và hệ thống đô thị hiện đại không chỉ nâng cao giá trị đất đai mà còn tạo ra sự sôi động cho thị trường bất động sản.

Ngoài ra, Thanh Hóa có lợi thế đặc biệt trong lĩnh vực du lịch với các bãi biển nổi tiếng như Sầm Sơn, Hải Tiến và Pù Luông. Sự kết hợp giữa du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong nước và quốc tế.

Những dự án như FLC Sầm Sơn hay quần thể nghỉ dưỡng cao cấp đang mở ra nhiều cơ hội cho các nhà đầu tư.

Kế hoạch phát triển đô thị thông minh và các dự án công nghiệp lớn tại Nghi Sơn cũng sẽ tạo ra làn sóng tăng trưởng mới. Các khu vực ngoại thành, trước đây được đánh giá là tiềm năng "ngủ quên", nay đang dần trở thành những mảnh đất vàng đầy hứa hẹn.

Thanh Hóa đang đứng trước cơ hội bứt phá mạnh mẽ trong lĩnh vực bất động sản. Đây là thời điểm lý tưởng để tham gia vào thị trường này, tận dụng những tiềm năng to lớn và sự tăng trưởng dài hạn của khu vực.

Giá đất cao nhất tại Thanh Hoá là: 65.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thanh Hoá là: 5.000 đ
Giá đất trung bình tại Thanh Hoá là: 1.559.264 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4880
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
14501 Huyện Hậu Lộc Xã Châu Lộc (nay là xã Triệu Lộc) Từ ông Thế - Đến giáp xã Đại Lộc (thôn Quyết Thắng) 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
14502 Huyện Hậu Lộc Xã Châu Lộc (nay là xã Triệu Lộc) Từ ông Lâm - Đến ông Quang (thôn Quyết Thắng) 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
14503 Huyện Hậu Lộc Xã Châu Lộc (nay là xã Triệu Lộc) Từ ông Chính Tòng - Đến ông Lương (thôn Quyết Thắng) 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
14504 Huyện Hậu Lộc Xã Châu Lộc (nay là xã Triệu Lộc) Từ ông Giáp Sáu - Đến giáp xã Hoằng Khánh (Hoằng Hoá) 203.000 162.400 121.800 81.200 - Đất SX-KD nông thôn
14505 Huyện Hậu Lộc Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Châu Lộc (nay là xã Triệu Lộc) 135.000 108.000 81.000 54.000 - Đất SX-KD nông thôn
14506 Huyện Hậu Lộc Xã Triệu Lộc Từ ngã ba QL1A Phú Thượng - Đến Cầu Bái Sen 315.000 252.000 189.000 126.000 - Đất SX-KD nông thôn
14507 Huyện Hậu Lộc Xã Triệu Lộc Từ Nghè thôn Phú Gia - Đến hết thôn Gia Lương 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
14508 Huyện Hậu Lộc Xã Triệu Lộc Từ ngã ba QL1A Sơn Thượng - Đến đền Bà Triệu 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
14509 Huyện Hậu Lộc Xã Triệu Lộc Cầu Bái Sen - Đến Nghè Eo 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
14510 Huyện Hậu Lộc Xã Triệu Lộc Từ cầu Mới - Đến vườn Sang giáp Châu Lộc (cũ) 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
14511 Huyện Hậu Lộc Xã Triệu Lộc Từ cầu Phủ thôn Gia Lương - Đến ngã ba đường hộ ông Nho 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
14512 Huyện Hậu Lộc Xã Triệu Lộc Từ cầu Phủ Gia Lương - Đến ngã ba Nhà máy gạch 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
14513 Huyện Hậu Lộc Xã Triệu Lộc Nghè Eo - Đến hết khu Đồng Cửa 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
14514 Huyện Hậu Lộc Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Triệu Lộc 135.000 108.000 81.000 54.000 - Đất SX-KD nông thôn
14515 Huyện Hậu Lộc Xã Triệu Lộc 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
14516 Huyện Hậu Lộc Xã Đại Lộc Từ hộ ông Long ( P. Ngọc) - Đến kho xăng Quốc phòng 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
14517 Huyện Hậu Lộc Xã Đại Lộc Từ hộ ông Thật (Tân Thành) - Đến hội trường thôn 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
14518 Huyện Hậu Lộc Xã Đại Lộc Từ hộ ông Công (Phú Lý) - Đến hội trường Phú Lý 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
14519 Huyện Hậu Lộc Xã Đại Lộc Từ hộ ông Huấn (Y Ngô) - Đến đê Lèn 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
14520 Huyện Hậu Lộc Xã Đại Lộc Từ hộ ông Tý (Ngọc Trì) - Đến hộ ông Thắng 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
14521 Huyện Hậu Lộc Xã Đại Lộc Từ hộ ông Cáp (Ngọc Trì) - Đến đê sông Lèn 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
14522 Huyện Hậu Lộc Xã Đại Lộc Từ hộ ông Dũng thôn Đại Sơn - Đến hộ ông Quảng 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
14523 Huyện Hậu Lộc Xã Đại Lộc Từ hộ ông Dũng thôn Đại Sơn - Đến Nhà văn hoá Tân Thành cũ 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
14524 Huyện Hậu Lộc Xã Đại Lộc Từ hộ ông Vượng thôn Phú Lý - Đến hộ bà Xuyến 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
14525 Huyện Hậu Lộc Xã Đại Lộc Từ hộ ông Thật (Đại Sơn) - Đến hội trường thôn 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
14526 Huyện Hậu Lộc Xã Đại Lộc Từ hộ ông Khanh (Y Ngô) - Đến đê sông Lèn 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
14527 Huyện Hậu Lộc Xã Đại Lộc Từ hộ ông Nhì (Ngọc Trì) - Đến đê sông Lèn 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
14528 Huyện Hậu Lộc Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Đại Lộc 135.000 108.000 81.000 54.000 - Đất SX-KD nông thôn
14529 Huyện Hậu Lộc Xã Đại Lộc Từ hộ ông Duyên (Ngọc Trì) đến đê sông Lèn - đến đê sông Lèn 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
14530 Huyện Hậu Lộc Xã Đại Lộc Từ ông Ty (Y Ngô) - đến ông Huấn 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
14531 Huyện Hậu Lộc Xã Đại Lộc Từ nhà ông Hợi (Y Ngô) - đến ông Tuấn Tĩnh 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
14532 Huyện Hậu Lộc Xã Đại Lộc Từ nhà ông Ngẫu (Y Ngô) - đến Thầy Thuấn 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
14533 Huyện Hậu Lộc Xã Đồng Lộc Đầu làng Phương Lĩnh - Đến nhà ông Đính (vành đai) 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
14534 Huyện Hậu Lộc Xã Đồng Lộc Từ ông Toàn Tính - Đến nhà bà Thi (Bái Đa) 158.000 126.400 94.800 63.200 - Đất SX-KD nông thôn
14535 Huyện Hậu Lộc Xã Đồng Lộc Từ ông Tới Ngân - Đến khu 2 Mẫu Chín 158.000 126.400 94.800 63.200 - Đất SX-KD nông thôn
14536 Huyện Hậu Lộc Xã Đồng Lộc Từ hội trường thôn Đại Phú - Đến ông Lĩnh Soi 158.000 126.400 94.800 63.200 - Đất SX-KD nông thôn
14537 Huyện Hậu Lộc Xã Đồng Lộc từ nhà Bình Trang Tập - Đến cầu Lèn cũ 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
14538 Huyện Hậu Lộc Xã Đồng Lộc Từ nhà ông Cường - Đến nhà ông Lĩnh Soi 158.000 126.400 94.800 63.200 - Đất SX-KD nông thôn
14539 Huyện Hậu Lộc Xã Đồng Lộc Từ nhà bà Cuộc vào khu bãi cát Phương Độ 158.000 126.400 94.800 63.200 - Đất SX-KD nông thôn
14540 Huyện Hậu Lộc Tuyến đường - Xã Đồng Lộc từ nhà bà Hảo - Đến nhà ông Đặng 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
14541 Huyện Hậu Lộc Tuyến đường - Xã Đồng Lộc từ nhà bà Hoà - Đến nhà ông Thính 158.000 126.400 94.800 63.200 - Đất SX-KD nông thôn
14542 Huyện Hậu Lộc Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Đồng Lộc 135.000 108.000 81.000 54.000 - Đất SX-KD nông thôn
14543 Huyện Hậu Lộc Xã Thành Lộc Từ nhà ông Đồng (thôn 9) - Đến giáp thôn Thị Trang (T.Lộc) 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
14544 Huyện Hậu Lộc Xã Thành Lộc Từ nhà ông Thể (thôn 5) - Đến nhà ông Len (thôn 1) 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất SX-KD nông thôn
14545 Huyện Hậu Lộc Xã Thành Lộc Thành Sơn đi làng Lày (Thành Sơn) 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
14546 Huyện Hậu Lộc Xã Thành Lộc Thành Đông - Đến Thành Phú (Thành Đông - Thành Phú) 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
14547 Huyện Hậu Lộc Xã Thành Lộc Cống Mã Đồng - Đến đình Lồi (Thành Tây-Thành Sơn) 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
14548 Huyện Hậu Lộc Xã Thành Lộc Thành Đông (ông Túc) - Đến Thành Tây (ông Dũng) 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
14549 Huyện Hậu Lộc Xã Thành Lộc Làng Phú Đông - Đến làng Linh Xá (thôn Thành Phú) 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
14550 Huyện Hậu Lộc Xã Thành Lộc Thôn Thành Sơn - Đến thôn Thị Trang (Tiến Lộc) 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
14551 Huyện Hậu Lộc Xã Thành Lộc Cống Khang Ninh - Đến anh Triệu (Thành Ninh) 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
14552 Huyện Hậu Lộc Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thành Lộc 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
14553 Huyện Hậu Lộc Xã Cầu Lộc Từ đầu đường Mương 10 xã - Đến Trường Trung học cơ sở 675.000 540.000 405.000 270.000 - Đất SX-KD nông thôn
14554 Huyện Hậu Lộc Xã Cầu Lộc Từ nhà ông Toàn Tính - Đến hộ ông Thành thôn Thiều Xá 2 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất SX-KD nông thôn
14555 Huyện Hậu Lộc Xã Cầu Lộc Từ nhà ông Nội (Cầu Tài) - Đến nhà ông Đồng Cầu Thọ 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất SX-KD nông thôn
14556 Huyện Hậu Lộc Xã Cầu Lộc Từ nhà ông Thành Sánh - Đến nhà ông Xiêm Đông thôn 1 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
14557 Huyện Hậu Lộc Xã Cầu Lộc Từ nhà ông Dân thôn Cầu Thôn - Đến ông Tha Thiều Xá 1 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
14558 Huyện Hậu Lộc Xã Cầu Lộc Từ nhà ông Hạo thôn Cầu Thôn - Đến nhà ông Dìn Đông thôn 2 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
14559 Huyện Hậu Lộc Xã Cầu Lộc Từ nhà ông Thành Can - Đến bà Nhi 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
14560 Huyện Hậu Lộc Xã Cầu Lộc Từ Trạm bơm thôn Thiều Xá 1 - Đến cửa đền Thánh thôn Thiều Xá 2 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
14561 Huyện Hậu Lộc Xã Cầu Lộc Từ nhà ông đường thôn Cầu Tài đi - Đến nhà ông Tiến thôn Cầu Thôn 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
14562 Huyện Hậu Lộc Tuyến đê Sông Lèn - Xã Cầu Lộc Từ giáp địa giới đê xã Đồng Lộc giáp địa giới xã Phong Lộc 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
14563 Huyện Hậu Lộc Xã Cầu Lộc Từ nhà bà Học thôn Cầu Thôn - Đến hộ bà Lành thôn Cầu Tài 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
14564 Huyện Hậu Lộc Xã Cầu Lộc Từ cống Mã Bụt thôn Đông Thôn 2 - Đến cống ông Thành Sánh 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất SX-KD nông thôn
14565 Huyện Hậu Lộc Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Cầu Lộc 135.000 108.000 81.000 54.000 - Đất SX-KD nông thôn
14566 Huyện Hậu Lộc Xã Tuy Lộc Từ ngã ba cầu Lạt đi qua Công sở xã Tuy Lộc - Đến đường Tân Phong 495.000 396.000 297.000 198.000 - Đất SX-KD nông thôn
14567 Huyện Hậu Lộc Xã Tuy Lộc Từ đầu thôn Cách đi cầu Hà Phấn 405.000 324.000 243.000 162.000 - Đất SX-KD nông thôn
14568 Huyện Hậu Lộc Xã Tuy Lộc Từ cống Thượng Trung - Đến đường Tân Phong (cầu 31) 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
14569 Huyện Hậu Lộc Xã Tuy Lộc Từ cầu Đọ đi - Đến ngã ba Đồng Cun 675.000 540.000 405.000 270.000 - Đất SX-KD nông thôn
14570 Huyện Hậu Lộc Xã Tuy Lộc Đoạn nhà ông Quân đi - Đến ao ông Toản (thôn Đồng Tiến) 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
14571 Huyện Hậu Lộc Xã Tuy Lộc Đoạn nhà bà Hệnh đi - Đến ông Toát (thôn Đồng Tiến) 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
14572 Huyện Hậu Lộc Xã Tuy Lộc Đoạn nhà ông Thao đi - Đến ông Huấn (thôn Đồng Tiến) 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
14573 Huyện Hậu Lộc Xã Tuy Lộc Đoạn nhà ông Hanh đi - Đến bà Ơn (thôn Đồng Tiến) 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
14574 Huyện Hậu Lộc Xã Tuy Lộc từ ông Dung đi - Đến nhà bà Lý (thôn Đồng Tiến) 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
14575 Huyện Hậu Lộc Xã Tuy Lộc Đoạn nhà ông Định đi - Đến ông Phiên (thôn Đồng Tiến) 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
14576 Huyện Hậu Lộc Xã Tuy Lộc Đoạn nhà ông Thuẩn đi - Đến ông Tấn (thôn Đồng Tiến) 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
14577 Huyện Hậu Lộc Xã Tuy Lộc Đoạn nối Bái Mã đi Cần Đu (thôn Phú Đa ) 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
14578 Huyện Hậu Lộc Xã Tuy Lộc Đoạn nhà ông Học đi - Đến ông Đỉnh (thôn Phú Đa) 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
14579 Huyện Hậu Lộc Xã Tuy Lộc Đoạn nối Bái Mã đi ông Yêu (thôn Phú Đa ) 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
14580 Huyện Hậu Lộc Xã Tuy Lộc Từ ông Luyến đi ông Nguyện (thôn Phú Đa ) 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
14581 Huyện Hậu Lộc Xã Tuy Lộc Từ ông Hùng Phương đi - Đến ông Chương (thôn Phú Đa ) 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
14582 Huyện Hậu Lộc Xã Tuy Lộc Từ ông Tới đi ông Tập Giang (thôn Phú Đa ) 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
14583 Huyện Hậu Lộc Xã Tuy Lộc Từ ông Thụy đi ông Bình (thôn Phú Đa ) 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
14584 Huyện Hậu Lộc Xã Tuy Lộc Nhà ông Bình đi - Đến đường mới Tỉnh Lộ 526 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
14585 Huyện Hậu Lộc Xã Tuy Lộc Từ nhà ông Đợi đi - Đến ông Tá (thôn Phú Thọ) 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
14586 Huyện Hậu Lộc Xã Tuy Lộc Từ nhà ông Tuyền - Đến ông Lanh (thôn Phú Thọ) 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
14587 Huyện Hậu Lộc Xã Tuy Lộc Từ nhà bà Tuynh đi - Đến ông Vẽ (thôn Phú Thọ) 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
14588 Huyện Hậu Lộc Xã Tuy Lộc Từ đường trục chính đi - Đến ông Chinh (thôn Phú Thọ) 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
14589 Huyện Hậu Lộc Xã Tuy Lộc Từ ao ông Hưng đi - Đến ông Lan (thôn Phú Thọ) 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
14590 Huyện Hậu Lộc Xã Tuy Lộc Từ nhà ông Thực đi - Đến ông Định (thôn Phú Thọ) 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
14591 Huyện Hậu Lộc Xã Tuy Lộc Từ nhà ông Hải Mỵ đi - Đến ông Hùng (thôn Cách) 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
14592 Huyện Hậu Lộc Xã Tuy Lộc Từ nhà ông Quý đi - Đến ông Kim (thôn Cách) 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
14593 Huyện Hậu Lộc Xã Tuy Lộc Từ nhà ông Kiều đi - Đến bà Khuyên (thôn Cách) 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
14594 Huyện Hậu Lộc Xã Tuy Lộc Từ nhà ông Đỗ Ngân đi - Đến ông Ngà (thôn Cách) 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
14595 Huyện Hậu Lộc Xã Tuy Lộc Từ nhà bà Gấm đi - Đến Bà Pha (thôn Cách) 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
14596 Huyện Hậu Lộc Xã Tuy Lộc Từ nhà ông Hoàng Lệ đi - Đến Ngọc Quyến (thôn Cách) 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
14597 Huyện Hậu Lộc Xã Tuy Lộc Từ nhà ông Văn Cường đi - Đến Văn Trường (thôn Cách) 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
14598 Huyện Hậu Lộc Xã Tuy Lộc Từ nhà ông Ngọc Liên đi - Đến Văn Sơn (thôn Cách) 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
14599 Huyện Hậu Lộc Xã Tuy Lộc Từ nhà ông Lường Dũng đi - Đến Văn Vinh (thôn Cách) 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
14600 Huyện Hậu Lộc Xã Tuy Lộc Từ nhà ông Vế đi - Đến ông Trọng Ninh (thôn Thành Tuy) 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...