17:23 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Thanh Hóa: Tiềm năng đầu tư bất động sản

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Thanh Hóa không chỉ sở hữu vị trí địa lý đắc địa mà còn đang chứng kiến sự tăng trưởng mạnh mẽ về kinh tế, hạ tầng và bất động sản. Theo bảng giá đất được ban hành kèm theo Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022, giá đất tại đây đang tạo nên sức hút lớn đối với nhà đầu tư và người dân.

Tổng quan về Thanh Hóa và những yếu tố tác động đến giá đất

Thanh Hóa được biết đến như một trong những cửa ngõ chiến lược kết nối Bắc Bộ với Trung Bộ. Với vị trí trải dài từ vùng núi phía Tây đến vùng đồng bằng ven biển, tỉnh này không chỉ là trung tâm kinh tế lớn của khu vực mà còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển bền vững.

Các yếu tố hạ tầng đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao giá trị bất động sản tại Thanh Hóa. Cao tốc Bắc - Nam, quốc lộ 1A, đường ven biển cùng cảng biển Nghi Sơn đang giúp tỉnh kết nối thuận lợi với các tỉnh lân cận và quốc tế.

Ngoài ra, sân bay Thọ Xuân và các khu công nghiệp lớn như Nghi Sơn, Lam Sơn – Sao Vàng cũng góp phần gia tăng giá trị bất động sản.

Không chỉ dừng lại ở giao thông, Thanh Hóa còn nổi bật với các tiện ích xã hội như trường học, bệnh viện, trung tâm thương mại hiện đại.

Các dự án đô thị mới, khu du lịch nghỉ dưỡng như FLC Sầm Sơn và Quảng Xương cũng tạo động lực mạnh mẽ cho thị trường đất đai.

Phân tích giá đất tại Thanh Hóa và tiềm năng đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Thanh Hóa dao động đáng kể. Mức giá cao nhất đạt 65.000.000 đồng/m², trong khi mức thấp nhất là 5.000 đồng/m². Giá trung bình rơi vào khoảng 1.494.568 đồng/m², cho thấy sự chênh lệch lớn giữa khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Các khu vực trung tâm như Thành phố Thanh Hóa và Thành phố Sầm Sơn thường có giá đất cao, nhờ sự phát triển vượt bậc về hạ tầng và du lịch. Trong khi đó, các vùng ven như Hậu Lộc hay Nga Sơn vẫn duy trì mức giá thấp, phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn.

So sánh với các tỉnh lân cận như Nghệ An hay Hà Tĩnh, giá đất tại Thanh Hóa được xem là khá cạnh tranh, nhưng có tiềm năng tăng trưởng vượt trội nhờ vào sức hút du lịch và các dự án lớn.

Với mức giá đa dạng, Thanh Hóa phù hợp cho cả các nhà đầu tư ngắn hạn lẫn dài hạn. Những người tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn có thể tập trung vào các khu vực ven biển hoặc trung tâm thành phố, nơi nhu cầu mua bán đang tăng mạnh.

Đối với nhà đầu tư dài hạn, các vùng ven và khu vực gần các dự án lớn như Nghi Sơn có thể là lựa chọn tối ưu.

Điểm mạnh và tiềm năng của thị trường bất động sản Thanh Hóa

Thanh Hóa đang trở thành điểm đến hấp dẫn nhờ sự phát triển vượt bậc của hạ tầng và kinh tế. Các dự án lớn như khu kinh tế Nghi Sơn, đường ven biển và hệ thống đô thị hiện đại không chỉ nâng cao giá trị đất đai mà còn tạo ra sự sôi động cho thị trường bất động sản.

Ngoài ra, Thanh Hóa có lợi thế đặc biệt trong lĩnh vực du lịch với các bãi biển nổi tiếng như Sầm Sơn, Hải Tiến và Pù Luông. Sự kết hợp giữa du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong nước và quốc tế.

Những dự án như FLC Sầm Sơn hay quần thể nghỉ dưỡng cao cấp đang mở ra nhiều cơ hội cho các nhà đầu tư.

Kế hoạch phát triển đô thị thông minh và các dự án công nghiệp lớn tại Nghi Sơn cũng sẽ tạo ra làn sóng tăng trưởng mới. Các khu vực ngoại thành, trước đây được đánh giá là tiềm năng "ngủ quên", nay đang dần trở thành những mảnh đất vàng đầy hứa hẹn.

Thanh Hóa đang đứng trước cơ hội bứt phá mạnh mẽ trong lĩnh vực bất động sản. Đây là thời điểm lý tưởng để tham gia vào thị trường này, tận dụng những tiềm năng to lớn và sự tăng trưởng dài hạn của khu vực.

Giá đất cao nhất tại Thanh Hoá là: 65.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thanh Hoá là: 5.000 đ
Giá đất trung bình tại Thanh Hoá là: 1.559.264 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4880
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
14401 Huyện Hậu Lộc Xã Hải Lộc Từ nhà ông Chung (Ngân) đến Ao ông Binh thôn Tân Hải - đến Ao ông Binh thôn Tân Hải 425.000 340.000 255.000 170.000 - Đất TM-DV nông thôn
14402 Huyện Hậu Lộc Xã Hải Lộc Từ nhà ông Lực (Hưng) - đến giáp đê Biển thôn Tân Hải 425.000 340.000 255.000 170.000 - Đất TM-DV nông thôn
14403 Huyện Hậu Lộc Xã Hải Lộc Từ nhà ông Hợp - đến nhà ông Tiến (Hoa) thôn Tân Hải 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất TM-DV nông thôn
14404 Huyện Hậu Lộc Xã Hải Lộc Từ nhà ông Tiệp (Thương) - đến Ao ông Dương thôn Tân Hải 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất TM-DV nông thôn
14405 Huyện Hậu Lộc Xã Hải Lộc Từ nhà ông Sở (Quý) - đến nhà ông Lưu thôn Đa Phạn 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất TM-DV nông thôn
14406 Huyện Hậu Lộc Xã Hải Lộc Từ nhà ông Tuynh (Lan) - đến nhàng Truyền thôn Đa Phạn 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất TM-DV nông thôn
14407 Huyện Hậu Lộc Xã Hải Lộc Từ nhà ông Vị - đến nhà bà Thể thôn Đa Phạn 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất TM-DV nông thôn
14408 Huyện Hậu Lộc Xã Hải Lộc Từ Trạm điện 2 thôn Đa Phạn - đến nhà Bà Hạnh thôn Tân Lộc. 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất TM-DV nông thôn
14409 Huyện Hậu Lộc Xã Hải Lộc Từ nhà ông Dương (Nguyệt) thôn Lạch Trường - đến nhà ông Ba (Vần), thôn Tân Lộc 425.000 340.000 255.000 170.000 - Đất TM-DV nông thôn
14410 Huyện Hậu Lộc Xã Hải Lộc Từ nhà ông Lợi (Lài) thôn - đến Chùa Vích thôn Tân Lộc 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất TM-DV nông thôn
14411 Huyện Hậu Lộc Xã Hải Lộc Từ nhà ông Hào (Thủy) thôn Tân Lộc - đến nhà ông Thưởng thôn Lộc Tiên 425.000 340.000 255.000 170.000 - Đất TM-DV nông thôn
14412 Huyện Hậu Lộc Xã Hải Lộc Từ nhà ông Quý (Tần) - đến nhà ông Hiên (Hoa) thôn Y Bích 425.000 340.000 255.000 170.000 - Đất TM-DV nông thôn
14413 Huyện Hậu Lộc Xã Hải Lộc Từ nhà ông Linh (Hân) thôn Y Bích - đến nhà Bà Hạnh thôn Tân Lộc 425.000 340.000 255.000 170.000 - Đất TM-DV nông thôn
14414 Huyện Hậu Lộc Xã Hải Lộc Từ nhà ông Đồng (Nghĩa) - đến nhà bà Tuyết thôn Trường Nam 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất TM-DV nông thôn
14415 Huyện Hậu Lộc Xã Hải Lộc Từ nhà ông Từ (Toan) - đến Nghè Trường Nam 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất TM-DV nông thôn
14416 Huyện Hậu Lộc Đoạn đường - Quốc lộ 1A từ tiếp giáp huyện Hoằng Hoá - Đến Cầu Lèn (xã Đồng Lộc, Triệu Lộc, Đại Lộc) 2.025.000 1.620.000 1.215.000 810.000 - Đất SX-KD nông thôn
14417 Huyện Hậu Lộc Đoạn Quốc lộ 1A cũ Từ cầu Lèn - Đến hộ ông Dưa thôn Ngọc Trì, xã Đại Lộc 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD nông thôn
14418 Huyện Hậu Lộc Phía Đông QL 1A: Tính từ hành lang an toàn đường sắt + 25 m Đoạn đường từ tiếp giáp huyện Hoằng Hoá - Đến cầu Lèn, xã Đồng Lộc 540.000 432.000 324.000 216.000 - Đất SX-KD nông thôn
14419 Huyện Hậu Lộc Quốc lộ 10 từ cầu Sài xã Thuần Lộc - Đến ngã ba đường rẽ thôn Mỹ Quang 1.125.000 900.000 675.000 450.000 - Đất SX-KD nông thôn
14420 Huyện Hậu Lộc Quốc lộ 10 cũ Từ ao Giáp - Đến Cây Gạo ngoài thôn Yên Thường, xã Thuần Lộc) 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất SX-KD nông thôn
14421 Huyện Hậu Lộc Quốc lộ 10 Ngã ba đường rẽ thôn Mỹ Quang Tinh Anh - Đến cổng sân vận động xã Văn Lộc 1.350.000 1.080.000 810.000 540.000 - Đất SX-KD nông thôn
14422 Huyện Hậu Lộc Quốc lộ 10 Từ cổng sân vận động xã Văn Lộc - Đến Đến Trường dạy nghề (Hậu Lộc). 1.125.000 900.000 675.000 450.000 - Đất SX-KD nông thôn
14423 Huyện Hậu Lộc Quốc lộ 10 Từ Trường dạy nghề - Đến hết địa phận xã Mỹ Lộc (Mỹ Lộc) 1.575.000 1.260.000 945.000 630.000 - Đất SX-KD nông thôn
14424 Huyện Hậu Lộc Quốc lộ 10 Từ giáp thôn Đại Hữu, Mỹ Lộc - Đến Trạm thủy nông thị trấn Hậu Lộc 1.350.000 1.080.000 810.000 540.000 - Đất SX-KD nông thôn
14425 Huyện Hậu Lộc Quốc lộ 10 Từ đầu XN Thủy Nông (cũ) - Đến cầu Nước Xanh 4.050.000 3.240.000 2.430.000 1.620.000 - Đất SX-KD nông thôn
14426 Huyện Hậu Lộc Quốc lộ 10 Từ cầu Bản (Hoa Lộc) - Đến cầu Đầm Giỏ (xã Hoa Lộc) 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD nông thôn
14427 Huyện Hậu Lộc Quốc lộ 10 Cầu Đầm Giỏ (xã Hoa Lộc) - Đến đường rẽ UBND xã Liên Lộc (Hoa Lộc) 1.350.000 1.080.000 810.000 540.000 - Đất SX-KD nông thôn
14428 Huyện Hậu Lộc Quốc lộ 10 Từ đường rẽ UBND xã Liên Lộc - Đến UBND xã Quang Lộc (xã Liên Lộc) 810.000 648.000 486.000 324.000 - Đất SX-KD nông thôn
14429 Huyện Hậu Lộc Quốc lộ 10 cũ Từ ngã ba rẽ UBND xã Quang Lộc - Đến phà Thắm (cũ) (xã Liên Lộc giáp huyện Nga Sơn) 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
14430 Huyện Hậu Lộc Quốc lộ 10 Từ đường rẽ UBND xã Quang Lộc - Đến cầu Thắm (đường QL10) 810.000 648.000 486.000 324.000 - Đất SX-KD nông thôn
14431 Huyện Hậu Lộc Đường thị trấn - Quán Dốc huyện Từ giáp Quốc lộ 1A - Đến Làng nghề xã Tiến Lộc (thuộc xã Tiến Lộc) 1.575.000 1.260.000 945.000 630.000 - Đất SX-KD nông thôn
14432 Huyện Hậu Lộc Đường thị trấn - Quán Dốc huyện Từ làng nghề xã Tiến Lộc - Đến Ngã tư Nhà bia xã Lộc Tân (nay là xã Nga Phượng) (xã Lộc Sơn và xã Lộc Tân, cũ) 1.350.000 1.080.000 810.000 540.000 - Đất SX-KD nông thôn
14433 Huyện Hậu Lộc Đường thị trấn - Quán Dốc huyện Từ ngã tư Nhà bia xã Lộc Tân - Đến ngã tư chợ Lộc Tân (xã Lộc Tân, cũ) 2.250.000 1.800.000 1.350.000 900.000 - Đất SX-KD nông thôn
14434 Huyện Hậu Lộc Đường thị trấn - Quán Dốc huyện Từ ngã tư chợ Lộc Tân (xã Lộc Tân, cũ) ngã tư Bưu điện Hậu Lộc 3.600.000 2.880.000 2.160.000 1.440.000 - Đất SX-KD nông thôn
14435 Huyện Hậu Lộc Phía Bắc đường thị trấn - Quán Dốc Từ giáp Quốc lộ 1A - Đến ngã từ Lộc Sơn đi Thành Lộc - 200 m 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD nông thôn
14436 Huyện Hậu Lộc Đường Đại Lộc - Ngã tư Nghè đi Tam Hoà - Hoà Lộc Từ giáp Quốc Lộ 1A - Đến cây xăng Tịnh Lợi (xã Đại Lộc, xã Thành Lộc) 1.125.000 900.000 675.000 450.000 - Đất SX-KD nông thôn
14437 Huyện Hậu Lộc Đường Đại Lộc - Ngã tư Nghè đi Tam Hoà - Hoà Lộc Từ cây xăng Tịnh Lợi - Đến đường rẽ Thành Đồng (xã Thành Lộc) 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD nông thôn
14438 Huyện Hậu Lộc Đường Đại Lộc - Ngã tư Nghè đi Tam Hoà - Hoà Lộc Từ đường rẽ thôn Thành Đồng (xã Thành Lộc) - Đến cống Tổng Phong Lộc - 150m (xã Cầu Lộc, xã Tuy Lộc, xã Phong Lộc) 675.000 540.000 405.000 270.000 - Đất SX-KD nông thôn
14439 Huyện Hậu Lộc Đoạn đường mới - Tỉnh Lộ Từ cống Tổng Phong Lộc - 150m (xã Tuy Lộc, xã Phong Lộc) - Đến Cầu Lạt + 470m (Ngã 3 ruộng Tiếu thôn Tường Lộc, xã Quang Lộc) 675.000 540.000 405.000 270.000 - Đất SX-KD nông thôn
14440 Huyện Hậu Lộc Đường cũ - Tỉnh Lộ Từ Cống Tổng Phong Lộc - 150m (xã Tuy Lộc, xã Phong Lộc) - Đến Cầu Lạt + 470m (Ngã 3 ruộng Tiếu thôn Tường Lộc xã Quang Lộc) 585.000 468.000 351.000 234.000 - Đất SX-KD nông thôn
14441 Huyện Hậu Lộc Tỉnh Lộ Từ Cầu Lạt + 470m (Ngã 3 ruộng Tiếu thôn Tường Lộc, xã Quang Lộc) - Đến ngã tư Hoa Lộc - 100 m (xã Quang Lộc, Liên Lộc, Hoa Lộc) 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD nông thôn
14442 Huyện Hậu Lộc Tỉnh Lộ Từ ngã tư Hoa Lộc - 100 m - Đến Trạm bơm Phú Lộc (xã Hoa Lộc, xã Phú Lộc) 1.350.000 1.080.000 810.000 540.000 - Đất SX-KD nông thôn
14443 Huyện Hậu Lộc Tỉnh Lộ Từ trạm bơm Phú Lộc - Đến Trường cấp II Phú Lộc (xã Phú Lộc) 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD nông thôn
14444 Huyện Hậu Lộc Tỉnh Lộ Từ Trường cấp II xã Phú Lộc đi ngã tư Bái Trung (xã Hòa Lộc) 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD nông thôn
14445 Huyện Hậu Lộc Tỉnh Lộ Từ Ngã tư Bái Trung - Đến Nhà thờ Nguyễn Chí Hiền 1.125.000 900.000 675.000 450.000 - Đất SX-KD nông thôn
14446 Huyện Hậu Lộc Tỉnh Lộ Từ Nhà thờ Nguyễn Chí Hiền đi Cảng cá (đường mới) 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD nông thôn
14447 Huyện Hậu Lộc Tỉnh Lộ Từ UBND xã Hoà Lộc đi Cảng cá Hoà Lộc (đường cũ ) 675.000 540.000 405.000 270.000 - Đất SX-KD nông thôn
14448 Huyện Hậu Lộc Tỉnh Lộ - Từ Trường THPT Hậu Lộc I đến đê biển (Minh Lộc) Từ ngã 3 Trường THPT Hậu Lộc I - Đến Ngã tư chợ Cồn Cao xã Hoa Lộc - 300m (xã Hoa Lộc, Phú Lộc) 1.350.000 1.080.000 810.000 540.000 - Đất SX-KD nông thôn
14449 Huyện Hậu Lộc Tỉnh Lộ - Từ Trường THPT Hậu Lộc I đến đê biển (Minh Lộc) Từ ngã 4 chợ Cồn Cao xã Hoa Lộc - 300m - Đến ngã tư chợ Cồn Cao + 300 m (xã Hoa Lộc, Phú Lộc) 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000 - Đất SX-KD nông thôn
14450 Huyện Hậu Lộc Tỉnh Lộ - Từ Trường THPT Hậu Lộc I đến đê biển (Minh Lộc) Ngã tư chợ Cồn cao + 300 m - Đến Cầu De (xã Hoa Lộc) 1.125.000 900.000 675.000 450.000 - Đất SX-KD nông thôn
14451 Huyện Hậu Lộc Tỉnh Lộ - Từ Trường THPT Hậu Lộc I đến đê biển (Minh Lộc) Từ cầu De - Đến ngã tư hộ ông Tuyết Trường (xã Minh Lộc) 1.350.000 1.080.000 810.000 540.000 - Đất SX-KD nông thôn
14452 Huyện Hậu Lộc Tỉnh Lộ - Từ Trường THPT Hậu Lộc I đến đê biển (Minh Lộc) Từ ngã tư hộ ông Tuyết Trường - Đến ngã tư Trường Trung học cơ sở (xã Minh Lộc) 2.025.000 1.620.000 1.215.000 810.000 - Đất SX-KD nông thôn
14453 Huyện Hậu Lộc Tỉnh Lộ - Từ Trường THPT Hậu Lộc I đến đê biển (Minh Lộc) Từ ngã tư Trường Trung học cơ sở - Đến đường rẽ vào Nhà văn hoá thôn Minh Thắng (xã Minh Lộc) 2.700.000 2.160.000 1.620.000 1.080.000 - Đất SX-KD nông thôn
14454 Huyện Hậu Lộc Tỉnh Lộ - Từ Trường THPT Hậu Lộc I đến đê biển (Minh Lộc) Từ đường rẽ vào Nhà văn hoá thôn Minh Thắng - Đến ngã ba đê biển (xã Minh Lộc) 2.700.000 2.160.000 1.620.000 1.080.000 - Đất SX-KD nông thôn
14455 Huyện Hậu Lộc Ngã tư Minh Lộc đi Hải Lộc Từ ngã tư Minh Lộc đi Hải Lộc - Đến ngã tư Minh Lộc + 200m (xã Minh Lộc) 2.700.000 2.160.000 1.620.000 1.080.000 - Đất SX-KD nông thôn
14456 Huyện Hậu Lộc Ngã tư Minh Lộc đi Hải Lộc Từ ngã tư Minh Lộc + 200m - Đến giáp địa phận xã Hải Lộc (xã Minh Lộc) 2.025.000 1.620.000 1.215.000 810.000 - Đất SX-KD nông thôn
14457 Huyện Hậu Lộc Ngã tư Minh Lộc đi Hải Lộc Từ giáp địa phận xã Hải Lộc (xã Minh Lộc) - Đến ngã 3 rẽ đi chùa Vích 1.350.000 1.080.000 810.000 540.000 - Đất SX-KD nông thôn
14458 Huyện Hậu Lộc Ngã tư Minh Lộc đi Hải Lộc Từ ngã ba rẽ đi chùa Vích - Đến ngã ba rẽ đi hội trường thôn Lộc Tiên 990.000 792.000 594.000 396.000 - Đất SX-KD nông thôn
14459 Huyện Hậu Lộc Ngã tư Minh Lộc đi Hải Lộc Từ ngã ba rẽ đi hội trường thôn Lộc Tiên - Đến hết thôn Y Bích 810.000 648.000 486.000 324.000 - Đất SX-KD nông thôn
14460 Huyện Hậu Lộc Ngã tư Minh Lộc đi Hải Lộc Từ hết thôn Y Bích - Đến phủ Trường Nam 675.000 540.000 405.000 270.000 - Đất SX-KD nông thôn
14461 Huyện Hậu Lộc Ngã tư Minh Lộc đi Đa Lộc Từ ngã tư Minh Lộc - Đến Ngã ba UBND xã Hưng Lộc + 100m. 2.700.000 2.160.000 1.620.000 1.080.000 - Đất SX-KD nông thôn
14462 Huyện Hậu Lộc Ngã tư Minh Lộc đi Đa Lộc Từ Ngã ba UBND xã Hưng Lộc + 100m - Đến hết hội trường mới thôn Hưng Phú, xã Hưng Lộc 2.250.000 1.800.000 1.350.000 900.000 - Đất SX-KD nông thôn
14463 Huyện Hậu Lộc Ngã tư Minh Lộc đi Đa Lộc Từ hết hội trường mới thôn Hưng Phú, xã Hưng Lộc - Đến tiếp giáp địa phận xã Đa Lộc 1.575.000 1.260.000 945.000 630.000 - Đất SX-KD nông thôn
14464 Huyện Hậu Lộc Ngã tư Minh Lộc đi Đa Lộc Từ tiếp giáp địa phận xã Hưng Lộc - Đến UBND xã Đa Lộc + 200m (xã Đa Lộc) 1.125.000 900.000 675.000 450.000 - Đất SX-KD nông thôn
14465 Huyện Hậu Lộc Ngã tư Minh Lộc đi Đa Lộc Từ UBND xã Đa Lộc+ 200m - Đến đê Sông Lèn (xã Đa Lộc) 810.000 648.000 486.000 324.000 - Đất SX-KD nông thôn
14466 Huyện Hậu Lộc Đường Mỹ Lộc - Thành Lộc - Đồng Lộc. Từ giáp Quốc lộ 10 (xã Mỹ Lộc) - Đến kênh Bắc (xã Mỹ Lộc, xã Lộc Sơn) 810.000 648.000 486.000 324.000 - Đất SX-KD nông thôn
14467 Huyện Hậu Lộc Đường Mỹ Lộc - Thành Lộc - Đồng Lộc. Từ Kênh Bắc - Đến Mương 10 xã - 300m (xã Lộc Sơn, xã Thành Lộc) 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất SX-KD nông thôn
14468 Huyện Hậu Lộc Đường Mỹ Lộc - Thành Lộc - Đồng Lộc. Từ Mương 10 xã - 300m Núi Eo Mẽo xã Thành Lộc (xã Thành Lộc) 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất SX-KD nông thôn
14469 Huyện Hậu Lộc Đường Mỹ Lộc - Thành Lộc - Đồng Lộc. Eo núi Miễu Thành Lộc hết đất Cầu Lộc 315.000 252.000 189.000 126.000 - Đất SX-KD nông thôn
14470 Huyện Hậu Lộc Đường Mỹ Lộc - Thành Lộc - Đồng Lộc. Từ dốc Cung cung đường Mỹ Lộc - Đồng Lộc - Đến nhà Khải Loan giáp Cầu Lộc 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất SX-KD nông thôn
14471 Huyện Hậu Lộc Đường Tân - Phong: Từ giáp đê sông Lèn xã Phong Lộc - Đến tiếp giáp xã Tuy Lộc (xã Cầu Lộc, Phong Lộc) 405.000 324.000 243.000 162.000 - Đất SX-KD nông thôn
14472 Huyện Hậu Lộc Đường Tân - Phong: Từ tiếp giáp xã Tuy Lộc - Đến đường Tỉnh lộ 527 675.000 540.000 405.000 270.000 - Đất SX-KD nông thôn
14473 Huyện Hậu Lộc Đường Tân - Phong: Từ đường Tỉnh lộ 526 - Đến kênh Bắc 675.000 540.000 405.000 270.000 - Đất SX-KD nông thôn
14474 Huyện Hậu Lộc Đường Tân - Phong: Từ kênh Bắc - Đến ngã tư chợ Lộc Tân 1.125.000 900.000 675.000 450.000 - Đất SX-KD nông thôn
14475 Huyện Hậu Lộc Đường Thịnh Lộc - Xuân Lộc - Hoà Lộc Đầu Quốc lộ 10 (đầu phía Đông cầu Nước Xanh) - Đến đầu thôn 13, xã Phú Lộc (Thịnh Lộc, cũ) 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD nông thôn
14476 Huyện Hậu Lộc Đường Thịnh Lộc - Xuân Lộc - Hoà Lộc Đầu thôn 13, xã Phú Lộc - Đến Cầu Máng, xã Xuân Lộc 675.000 540.000 405.000 270.000 - Đất SX-KD nông thôn
14477 Huyện Hậu Lộc Đường Thịnh Lộc - Xuân Lộc - Hoà Lộc Từ cầu Máng - Đến Ngã tư thôn Bái Trung, xã Hòa Lộc đất Phú Lộc 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD nông thôn
14478 Huyện Hậu Lộc Đường Quốc lộ 1A vào Nhà máy Giấy Từ giáp QL1A (Quán Dốc) - Đến khu TĐC Đồng Kẽm xã Triệu Lộc, xã Châu Lộc (cũ) 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD nông thôn
14479 Huyện Hậu Lộc Đường Quốc lộ 1A vào Nhà máy Giấy Từ giáp Quốc lộ 1A (Ngã ba Đền Bà Triệu), - Đến tiếp giáp đường QL1A vào Nhà máy giấy (đối diện mỏ đá) (đường Ba Bông). 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD nông thôn
14480 Huyện Hậu Lộc Xã Châu Lộc (nay là xã Triệu Lộc) Từ ông Nam Bình - Đến Trạm y tế xã Châu Lộc (cũ) 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất SX-KD nông thôn
14481 Huyện Hậu Lộc Xã Châu Lộc (nay là xã Triệu Lộc) Từ tái định cư Đồng Kẽm - Đến đê Sông Lèn. 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất SX-KD nông thôn
14482 Huyện Hậu Lộc Xã Châu Lộc (nay là xã Triệu Lộc) Từ Âu số 02 tái định cư Đồng Kẽm - Đến Cô đôi 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
14483 Huyện Hậu Lộc Xã Châu Lộc (nay là xã Triệu Lộc) Từ đê Sông Lèn - Đến nhà văn hóa thôn Quyết Thắng 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
14484 Huyện Hậu Lộc Xã Châu Lộc (nay là xã Triệu Lộc) Từ hội trường thôn 2 Tam Phong - Đến đền Cô Tám 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất SX-KD nông thôn
14485 Huyện Hậu Lộc Xã Châu Lộc (nay là xã Triệu Lộc) Từ hội trường thôn - Đến ông Hòa Bồi (thôn Châu Tử) 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất SX-KD nông thôn
14486 Huyện Hậu Lộc Xã Châu Lộc (nay là xã Triệu Lộc) Từ hội trường thôn - Đến ông Hà bờ đê (thôn Châu Tử) 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
14487 Huyện Hậu Lộc Xã Châu Lộc (nay là xã Triệu Lộc) Từ Mầm non - Đến ông Ngà (thôn Châu Tử) 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
14488 Huyện Hậu Lộc Xã Châu Lộc (nay là xã Triệu Lộc) Từ anh Tuấn - Đến ông Chung Liên (thôn Châu Tử) 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
14489 Huyện Hậu Lộc Xã Châu Lộc (nay là xã Triệu Lộc) Từ ông Hùng - Đến ông Hòa (thôn Quyết Thắng) 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
14490 Huyện Hậu Lộc Xã Châu Lộc (nay là xã Triệu Lộc) Từ hội trường thôn - Đến ông Chính Tòng (thôn Quyết Thắng) 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
14491 Huyện Hậu Lộc Xã Châu Lộc (nay là xã Triệu Lộc) Từ ông Hà - Đến giáp Đại Lộc 2 Tuyến (thôn Quyết Thắng) 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
14492 Huyện Hậu Lộc Xã Châu Lộc (nay là xã Triệu Lộc) Từ ông Khuyên - Đến ông Nhung (Phong Mục) 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
14493 Huyện Hậu Lộc Xã Châu Lộc (nay là xã Triệu Lộc) Từ ông Quãng - Đến ông Kiêu (Phong Mục) 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
14494 Huyện Hậu Lộc Xã Châu Lộc (nay là xã Triệu Lộc) Từ anh Thiêm - Đến ông Thuấn (Phong Mục) 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
14495 Huyện Hậu Lộc Xã Châu Lộc (nay là xã Triệu Lộc) Từ bà Vinh - Đến anh Dự (Phong Mục) 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
14496 Huyện Hậu Lộc Xã Châu Lộc (nay là xã Triệu Lộc) Từ anh Sơn - Đến Gốc Đa (Tam Đa) 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
14497 Huyện Hậu Lộc Xã Châu Lộc (nay là xã Triệu Lộc) Từ tái định cư - Đến xóm Đồi ông Thành (Tam Đa) 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
14498 Huyện Hậu Lộc Xã Châu Lộc (nay là xã Triệu Lộc) Từ đường Ba Bông vào khu Than bùn + 200 m (thôn Tam Đa) 203.000 162.400 121.800 81.200 - Đất SX-KD nông thôn
14499 Huyện Hậu Lộc Xã Châu Lộc (nay là xã Triệu Lộc) Từ đường Ba Bông vào khu Than bùn từ + 200 m - Đến giáp xã Triệu Lộc (thôn Tam Đa) 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
14500 Huyện Hậu Lộc Xã Châu Lộc (nay là xã Triệu Lộc) Từ ông Nhượng - Đến ông Cư (thôn Châu Tử) 158.000 126.400 94.800 63.200 - Đất SX-KD nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...