| 13301 |
Huyện Hậu Lộc |
Thị trấn Hậu Lộc |
Các trục chính tiếp giáp quốc lộ 10 còn lại (phía Bắc QL10)
|
1.501.000
|
1.200.800
|
900.600
|
600.400
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 13302 |
Huyện Hậu Lộc |
Các đường trục chính tiếp giáp phía Nam Quốc lộ 10 - Thị trấn Hậu Lộc |
Từ Quốc lộ 10 đi Nhà văn hóa Khu 4 + 100 m
|
1.500.000
|
1.200.000
|
900.000
|
600.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 13303 |
Huyện Hậu Lộc |
Các đường trục chính tiếp giáp phía Nam Quốc lộ 10 - Thị trấn Hậu Lộc |
Từ Nhà văn hóa Khu 4 + 100 m - Đến hết đường
|
1.000.000
|
800.000
|
600.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 13304 |
Huyện Hậu Lộc |
Các đường trục chính tiếp giáp phía Nam Quốc lộ 10 - Thị trấn Hậu Lộc |
Từ Quốc lộ 10 đi Nhà thờ họ La + kéo dài đi 526B
|
1.500.000
|
1.200.000
|
900.000
|
600.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 13305 |
Huyện Hậu Lộc |
Các đường trục chính tiếp giáp phía Nam Quốc lộ 10 - Thị trấn Hậu Lộc |
Đường chợ Dâu - Đến nhà Hải Định +100 m
|
1.500.000
|
1.200.000
|
900.000
|
600.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 13306 |
Huyện Hậu Lộc |
Các đường trục chính tiếp giáp phía Nam Quốc lộ 10 - Thị trấn Hậu Lộc |
Từ nhà Hải Định +100 m - Đến hết đường + kéo dài Đường vành đai đi 526B
|
1.500.000
|
1.200.000
|
900.000
|
600.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 13307 |
Huyện Hậu Lộc |
Các đường trục chính tiếp giáp phía Nam Quốc lộ 10 - Thị trấn Hậu Lộc |
Từ đông Tượng đài đi Cây đa ông Bồi + 150 m
|
1.500.000
|
1.200.000
|
900.000
|
600.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 13308 |
Huyện Hậu Lộc |
Các đường trục chính tiếp giáp phía Nam Quốc lộ 10 - Thị trấn Hậu Lộc |
Từ Cây đa ông Bồi + 150 m - Đến hết đường + kéo dài đi 526B
|
1.500.000
|
1.200.000
|
900.000
|
600.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 13309 |
Huyện Hậu Lộc |
Phía Tây Tượng đài thị trấn đi ngõ Ba + 150 m - Thị trấn Hậu Lộc |
|
1.500.000
|
1.200.000
|
900.000
|
600.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 13310 |
Huyện Hậu Lộc |
Thị trấn Hậu Lộc |
Từ ngõ Ba + 150 m - Đến hết đất
|
900.000
|
720.000
|
540.000
|
360.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 13311 |
Huyện Hậu Lộc |
Đường ngõ Mụ - Thị trấn Hậu Lộc |
|
1.000.000
|
800.000
|
600.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 13312 |
Huyện Hậu Lộc |
Đường Ngõ Hát - Thị trấn Hậu Lộc |
|
1.500.000
|
1.200.000
|
900.000
|
600.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 13313 |
Huyện Hậu Lộc |
Đường Ngõ Thảo - Thị trấn Hậu Lộc |
|
1.200.000
|
960.000
|
720.000
|
480.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 13314 |
Huyện Hậu Lộc |
Đường Tây Thành đi YVORY + 200 m - Thị trấn Hậu Lộc |
|
3.000.000
|
2.400.000
|
1.800.000
|
1.200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 13315 |
Huyện Hậu Lộc |
Thị trấn Hậu Lộc |
Đường Tây Thành đi YVORY + 200 m - Đến đường rẽ vào nhà Thanh Thương
|
3.000.000
|
2.400.000
|
1.800.000
|
1.200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 13316 |
Huyện Hậu Lộc |
Thị trấn Hậu Lộc |
Đường Tây Thành đi YVORY + 200 m - Đến đường rẽ vào nhà Thanh Thương Đến Ngã tư YVORY
|
3.000.000
|
2.400.000
|
1.800.000
|
1.200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 13317 |
Huyện Hậu Lộc |
Thị trấn Hậu Lộc |
Ngã tư YVORY đi Hòa Lan Xuân Lộc và đi UBND thị trấn Hậu Lộc
|
2.000.000
|
1.600.000
|
1.200.000
|
800.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 13318 |
Huyện Hậu Lộc |
Đường Đông, Tây mương Cây Xanh + 100 m - Thị trấn Hậu Lộc |
|
2.000.000
|
1.600.000
|
1.200.000
|
800.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 13319 |
Huyện Hậu Lộc |
Thị trấn Hậu Lộc |
Đường Đông, Tây mương Cây Xanh + 100 m - Đến hết đất
|
2.000.000
|
1.600.000
|
1.200.000
|
800.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 13320 |
Huyện Hậu Lộc |
Đường Tâm Ất đi Thuyết Long +100 m - Thị trấn Hậu Lộc |
|
1.200.000
|
960.000
|
720.000
|
480.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 13321 |
Huyện Hậu Lộc |
Đường Tâm Ất đi Thuyết Long +100 m đến hết đất - Thị trấn Hậu Lộc |
|
1.000.000
|
800.000
|
600.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 13322 |
Huyện Hậu Lộc |
Đường ông Phong đi ông Cả + 100 m - Thị trấn Hậu Lộc |
|
1.200.000
|
960.000
|
720.000
|
480.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 13323 |
Huyện Hậu Lộc |
Thị trấn Hậu Lộc |
Đường ông Phong đi ông Cả + 100 m - Đến hết đất
|
1.000.000
|
800.000
|
600.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 13324 |
Huyện Hậu Lộc |
Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Thị trấn Hậu Lộc |
|
800.000
|
640.000
|
480.000
|
320.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 13325 |
Huyện Hậu Lộc |
Đường Mẹ Tơm - Thị trấn Hậu Lộc |
|
2.500.000
|
2.000.000
|
1.500.000
|
1.000.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 13326 |
Huyện Hậu Lộc |
Khu đô thị sau thuế cũ (xã Lộc Tân) - Thị trấn Hậu Lộc |
|
3.000.000
|
2.400.000
|
1.800.000
|
1.200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 13327 |
Huyện Hậu Lộc |
Khu đô thị Cồn Ve đằng ngang đồng thẳng - Thị trấn Hậu Lộc |
|
2.500.000
|
2.000.000
|
1.500.000
|
1.000.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 13328 |
Huyện Hậu Lộc |
Quốc lộ 10 |
Từ cầu Nước Xanh - Đến + 200m (thuộc Thịnh Lộc, cũ)
|
7.500.000
|
6.000.000
|
4.500.000
|
3.000.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 13329 |
Huyện Hậu Lộc |
Quốc lộ 10 |
Từ cầu Nước Xanh - Đến + 200m (thuộc Thịnh Lộc, cũ) Đến đường rẽ trại lợn (cũ)
|
5.500.000
|
4.400.000
|
3.300.000
|
2.200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 13330 |
Huyện Hậu Lộc |
Quốc lộ 10 |
Từ đường rẽ trại lợn cũ (thuộc Thịnh Lộc, cũ) - Đến cầu Bản (Thịnh Lộc, cũ)
|
3.000.000
|
2.400.000
|
1.800.000
|
1.200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 13331 |
Huyện Hậu Lộc |
Đường Lộc Tân (cũ) - Cầu Lộc |
Từ cầu Tống Ngọc - Đến kênh Bắc
|
1.500.000
|
1.200.000
|
900.000
|
600.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 13332 |
Huyện Hậu Lộc |
Đường Lộc Tân (cũ) - Cầu Lộc |
Từ kênh Bắc - Đến hết đất xã Lộc Tân (cũ)
|
1.500.000
|
1.200.000
|
900.000
|
600.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 13333 |
Huyện Hậu Lộc |
Đường Lộc Tân (cũ) - Cầu Lộc |
Hết đất xã Lộc Tân (cũ) - Đến đầu đường mương Mười xã
|
1.500.000
|
1.200.000
|
900.000
|
600.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 13334 |
Huyện Hậu Lộc |
Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu Máng |
Từ Cầu Máng - Đến hết cửa hàng xăng dầu Quân Đội
|
3.500.000
|
2.800.000
|
2.100.000
|
1.400.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 13335 |
Huyện Hậu Lộc |
Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu Máng |
Từ hết cửa hàng xăng dầu Quân Đội - Đến Ngã tư Ivory
|
5.000.000
|
4.000.000
|
3.000.000
|
2.000.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 13336 |
Huyện Hậu Lộc |
Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu Máng |
Từ Ngã tư Ivory - Đến Ngã 4 Bưu điện (Quốc lộ 10)
|
8.000.000
|
6.400.000
|
4.800.000
|
3.200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 13337 |
Huyện Hậu Lộc |
Đi thôn Phú Cường và Công Minh - Xã Lộc Tân (nay là thị trấn Hậu Lộc) |
Ngã tư Chợ xã Lộc Tân - Đến giáp thôn Phú Cường và thôn Công Minh xã Lộc Tân (cũ).
|
2.500.000
|
2.000.000
|
1.500.000
|
1.000.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 13338 |
Huyện Hậu Lộc |
Xã Lộc Tân (nay là thị trấn Hậu Lộc) |
từ đầu thôn Phú Cường (ngõ ông Nộ) đi Trung tâm GDTX - Đến Bái Nghè, thôn Tống Ngọc
|
800.000
|
640.000
|
480.000
|
320.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 13339 |
Huyện Hậu Lộc |
Đường hạ tầng khu Thuế (cũ) - Xã Lộc Tân (nay là thị trấn Hậu Lộc) |
|
2.000.000
|
1.600.000
|
1.200.000
|
800.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 13340 |
Huyện Hậu Lộc |
Đường kênh Bắc - Xã Lộc Tân (nay là thị trấn Hậu Lộc) |
từ giáp Lộc Sơn - Đến Xi Phông
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 13341 |
Huyện Hậu Lộc |
Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Lộc Tân (nay là thị trấn Hậu Lộc) |
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 13342 |
Huyện Hậu Lộc |
Xã Thịnh Lộc (nay là thị trấn Hậu Lộc) |
Từ chợ lúa - Đến Trạm bơm Yên Hòa (qua UBND xã)
|
1.500.000
|
1.200.000
|
900.000
|
600.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 13343 |
Huyện Hậu Lộc |
Xã Thịnh Lộc (nay là thị trấn Hậu Lộc) |
Từ chợ Lúa Thịnh Lộc - Đến Trạm bơm Yên Hòa Đến cầu Hà Phấn
|
1.000.000
|
800.000
|
600.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 13344 |
Huyện Hậu Lộc |
Xã Thịnh Lộc (nay là thị trấn Hậu Lộc) |
Từ chợ lúa Thịnh Lộc - Đến kênh Bắc sông Mã B11a
|
1.000.000
|
800.000
|
600.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 13345 |
Huyện Hậu Lộc |
Xã Thịnh Lộc (nay là thị trấn Hậu Lộc) |
Từ ông Chung - Đến ông Chinh (Làng Do Trung Phú)
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 13346 |
Huyện Hậu Lộc |
Xã Thịnh Lộc (nay là thị trấn Hậu Lộc) |
Từ ông Thọ - Đến kênh B14 (trục giữa thôn Yên Nội)
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 13347 |
Huyện Hậu Lộc |
Đường bờ kênh Bắc bên Nam thôn Yên Nội (điểm cuối QL10 nhà ông Vân Ích) - Xã Thịnh Lộc (nay là thị trấn Hậu Lộc) |
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 13348 |
Huyện Hậu Lộc |
Đường xóm Bãi dứa thôn Yên Nội - Xã Thịnh Lộc (nay là thị trấn Hậu Lộc) |
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 13349 |
Huyện Hậu Lộc |
Đường xóm Bãi dứa thôn Yên Nội - Xã Thịnh Lộc (nay là thị trấn Hậu Lộc) |
Từ Nghè - Đến Anh Tuấn (đường trong làng thôn Hòa Bình)
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 13350 |
Huyện Hậu Lộc |
Đường xóm Bãi dứa thôn Yên Nội - Xã Thịnh Lộc (nay là thị trấn Hậu Lộc) |
Từ bà Tiền - Đến ông Đông (đường bờ sông thôn Hòa Bình)
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 13351 |
Huyện Hậu Lộc |
Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thịnh Lộc (nay là thị trấn Hậu Lộc) |
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 13352 |
Huyện Hậu Lộc |
Thị trấn Hậu Lộc |
Từ phía Nam cầu Nước Xanh - Đến cầu Máng
|
1.500.000
|
1.200.000
|
900.000
|
600.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13353 |
Huyện Hậu Lộc |
Đi thôn Phú Cường - Thị trấn Hậu Lộc |
Ngã tư Chợ xã Lộc Tân (cũ) - Đến giáp thôn Phú Cường.
|
1.500.000
|
1.200.000
|
900.000
|
600.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13354 |
Huyện Hậu Lộc |
Đường Hữu sông Trà Giang (cầu huyện đội) - Thị trấn Hậu Lộc |
|
1.320.000
|
1.056.000
|
792.000
|
528.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13355 |
Huyện Hậu Lộc |
Thị trấn Hậu Lộc |
Từ Quốc lộ 10 đi Nhà máy nước sạch thị trấn +100 m
|
900.000
|
720.000
|
540.000
|
360.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13356 |
Huyện Hậu Lộc |
Thị trấn Hậu Lộc |
Từ Nhà máy nước sạch thị trấn +100 m - Đến hết đoạn đường
|
900.000
|
720.000
|
540.000
|
360.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13357 |
Huyện Hậu Lộc |
Thị trấn Hậu Lộc |
Các trục chính tiếp giáp quốc lộ 10 còn lại (phía Bắc QL10)
|
900.600
|
720.480
|
540.360
|
360.240
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13358 |
Huyện Hậu Lộc |
Các đường trục chính tiếp giáp phía Nam Quốc lộ 10 - Thị trấn Hậu Lộc |
Từ Quốc lộ 10 đi Nhà văn hóa Khu 4 + 100 m
|
900.000
|
720.000
|
540.000
|
360.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13359 |
Huyện Hậu Lộc |
Các đường trục chính tiếp giáp phía Nam Quốc lộ 10 - Thị trấn Hậu Lộc |
Từ Nhà văn hóa Khu 4 + 100 m - Đến hết đường.
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13360 |
Huyện Hậu Lộc |
Các đường trục chính tiếp giáp phía Nam Quốc lộ 10 - Thị trấn Hậu Lộc |
Từ Quốc lộ 10 đi Nhà thờ họ La + kéo dài đi 526B
|
900.000
|
720.000
|
540.000
|
360.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13361 |
Huyện Hậu Lộc |
Các đường trục chính tiếp giáp phía Nam Quốc lộ 10 - Thị trấn Hậu Lộc |
Đường chợ Dâu - Đến nhà Hải Định +100 m
|
900.000
|
720.000
|
540.000
|
360.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13362 |
Huyện Hậu Lộc |
Các đường trục chính tiếp giáp phía Nam Quốc lộ 10 - Thị trấn Hậu Lộc |
Từ nhà Hải Định +100 m - Đến hết đường + kéo dài Đường vành đai đi 526B
|
900.000
|
720.000
|
540.000
|
360.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13363 |
Huyện Hậu Lộc |
Các đường trục chính tiếp giáp phía Nam Quốc lộ 10 - Thị trấn Hậu Lộc |
Từ đông Tượng đài đi Cây đa ông Bồi + 150 m
|
900.000
|
720.000
|
540.000
|
360.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13364 |
Huyện Hậu Lộc |
Các đường trục chính tiếp giáp phía Nam Quốc lộ 10 - Thị trấn Hậu Lộc |
Từ Cây đa ông Bồi + 150 m - Đến hết đường + kéo dài đi 526B
|
900.000
|
720.000
|
540.000
|
360.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13365 |
Huyện Hậu Lộc |
Phía Tây Tượng đài thị trấn đi ngõ Ba + 150 m - Thị trấn Hậu Lộc |
|
900.000
|
720.000
|
540.000
|
360.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13366 |
Huyện Hậu Lộc |
Thị trấn Hậu Lộc |
Từ ngõ Ba + 150 m - Đến hết đất
|
540.000
|
432.000
|
324.000
|
216.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13367 |
Huyện Hậu Lộc |
Đường ngõ Mụ - Thị trấn Hậu Lộc |
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13368 |
Huyện Hậu Lộc |
Đường Ngõ Hát - Thị trấn Hậu Lộc |
|
900.000
|
720.000
|
540.000
|
360.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13369 |
Huyện Hậu Lộc |
Đường Ngõ Thảo - Thị trấn Hậu Lộc |
|
720.000
|
576.000
|
432.000
|
288.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13370 |
Huyện Hậu Lộc |
Đường Tây Thành đi YVORY + 200 m - Thị trấn Hậu Lộc |
|
1.800.000
|
1.440.000
|
1.080.000
|
720.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13371 |
Huyện Hậu Lộc |
Thị trấn Hậu Lộc |
Đường Tây Thành đi YVORY + 200 m - Đến đường rẽ vào nhà Thanh Thương
|
1.800.000
|
1.440.000
|
1.080.000
|
720.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13372 |
Huyện Hậu Lộc |
Thị trấn Hậu Lộc |
Đường Tây Thành đi YVORY + 200 m - Đến đường rẽ vào nhà Thanh Thương Đến Ngã tư YVORY
|
1.800.000
|
1.440.000
|
1.080.000
|
720.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13373 |
Huyện Hậu Lộc |
Thị trấn Hậu Lộc |
Ngã tư YVORY đi Hòa Lan Xuân Lộc và đi UBND thị trấn Hậu Lộc
|
1.200.000
|
960.000
|
720.000
|
480.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13374 |
Huyện Hậu Lộc |
Đường Đông, Tây mương Cây Xanh + 100 m - Thị trấn Hậu Lộc |
|
1.200.000
|
960.000
|
720.000
|
480.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13375 |
Huyện Hậu Lộc |
Thị trấn Hậu Lộc |
Đường Đông, Tây mương Cây Xanh + 100 m - Đến hết đất
|
1.200.000
|
960.000
|
720.000
|
480.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13376 |
Huyện Hậu Lộc |
Đường Tâm Ất đi Thuyết Long +100 m - Thị trấn Hậu Lộc |
|
720.000
|
576.000
|
432.000
|
288.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13377 |
Huyện Hậu Lộc |
Đường Tâm Ất đi Thuyết Long +100 m đến hết đất - Thị trấn Hậu Lộc |
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13378 |
Huyện Hậu Lộc |
Đường ông Phong đi ông Cả + 100 m - Thị trấn Hậu Lộc |
|
720.000
|
576.000
|
432.000
|
288.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13379 |
Huyện Hậu Lộc |
Thị trấn Hậu Lộc |
Đường ông Phong đi ông Cả + 100 m - Đến hết đất
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13380 |
Huyện Hậu Lộc |
Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Thị trấn Hậu Lộc |
|
480.000
|
384.000
|
288.000
|
192.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13381 |
Huyện Hậu Lộc |
Đường Mẹ Tơm - Thị trấn Hậu Lộc |
|
1.500.000
|
1.200.000
|
900.000
|
600.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13382 |
Huyện Hậu Lộc |
Khu đô thị sau thuế cũ (xã Lộc Tân) - Thị trấn Hậu Lộc |
|
1.800.000
|
1.440.000
|
1.080.000
|
720.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13383 |
Huyện Hậu Lộc |
Khu đô thị Cồn Ve đằng ngang đồng thẳng - Thị trấn Hậu Lộc |
|
1.500.000
|
1.200.000
|
900.000
|
600.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13384 |
Huyện Hậu Lộc |
Quốc lộ 10 |
Từ cầu Nước Xanh - Đến + 200m (thuộc Thịnh Lộc, cũ)
|
4.500.000
|
3.600.000
|
2.700.000
|
1.800.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13385 |
Huyện Hậu Lộc |
Quốc lộ 10 |
Từ cầu Nước Xanh - Đến + 200m (thuộc Thịnh Lộc, cũ) Đến đường rẽ trại lợn (cũ)
|
3.300.000
|
2.640.000
|
1.980.000
|
1.320.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13386 |
Huyện Hậu Lộc |
Quốc lộ 10 |
Từ đường rẽ trại lợn cũ (thuộc Thịnh Lộc, cũ) - Đến cầu Bản (Thịnh Lộc, cũ)
|
1.800.000
|
1.440.000
|
1.080.000
|
720.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13387 |
Huyện Hậu Lộc |
Đường Lộc Tân (cũ) - Cầu Lộc |
Từ cầu Tống Ngọc - Đến kênh Bắc
|
750.000
|
600.000
|
450.000
|
300.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13388 |
Huyện Hậu Lộc |
Đường Lộc Tân (cũ) - Cầu Lộc |
Từ kênh Bắc - Đến hết đất xã Lộc Tân (cũ)
|
750.000
|
600.000
|
450.000
|
300.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13389 |
Huyện Hậu Lộc |
Đường Lộc Tân (cũ) - Cầu Lộc |
Hết đất xã Lộc Tân (cũ) - Đến đầu đường mương Mười xã
|
750.000
|
600.000
|
450.000
|
300.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13390 |
Huyện Hậu Lộc |
Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu Máng |
Từ Cầu Máng - Đến hết cửa hàng xăng dầu Quân Đội
|
1.750.000
|
1.400.000
|
1.050.000
|
700.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13391 |
Huyện Hậu Lộc |
Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu Máng |
Từ hết cửa hàng xăng dầu Quân Đội - Đến Ngã tư Ivory
|
2.500.000
|
2.000.000
|
1.500.000
|
1.000.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13392 |
Huyện Hậu Lộc |
Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu Máng |
Từ Ngã tư Ivory - Đến Ngã 4 Bưu điện (Quốc lộ 10)
|
4.000.000
|
3.200.000
|
2.400.000
|
1.600.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13393 |
Huyện Hậu Lộc |
Đi thôn Phú Cường và Công Minh - Xã Lộc Tân (nay là thị trấn Hậu Lộc) |
Ngã tư Chợ xã Lộc Tân - Đến giáp thôn Phú Cường và thôn Công Minh xã Lộc Tân (cũ).
|
1.500.000
|
1.200.000
|
900.000
|
600.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13394 |
Huyện Hậu Lộc |
Xã Lộc Tân (nay là thị trấn Hậu Lộc) |
từ đầu thôn Phú Cường (ngõ ông Nộ) đi Trung tâm GDTX - Đến Bái Nghè, thôn Tống Ngọc
|
480.000
|
384.000
|
288.000
|
192.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13395 |
Huyện Hậu Lộc |
Đường hạ tầng khu Thuế (cũ) - Xã Lộc Tân (nay là thị trấn Hậu Lộc) |
|
1.200.000
|
960.000
|
720.000
|
480.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13396 |
Huyện Hậu Lộc |
Đường kênh Bắc - Xã Lộc Tân (nay là thị trấn Hậu Lộc) |
từ giáp Lộc Sơn - Đến Xi Phông
|
360.000
|
288.000
|
216.000
|
144.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13397 |
Huyện Hậu Lộc |
Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Lộc Tân (nay là thị trấn Hậu Lộc) |
|
300.000
|
240.000
|
180.000
|
120.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13398 |
Huyện Hậu Lộc |
Xã Thịnh Lộc (nay là thị trấn Hậu Lộc) |
Từ chợ lúa - Đến Trạm bơm Yên Hòa (qua UBND xã)
|
900.000
|
720.000
|
540.000
|
360.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13399 |
Huyện Hậu Lộc |
Xã Thịnh Lộc (nay là thị trấn Hậu Lộc) |
Từ chợ Lúa Thịnh Lộc - Đến Trạm bơm Yên Hòa Đến cầu Hà Phấn
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13400 |
Huyện Hậu Lộc |
Xã Thịnh Lộc (nay là thị trấn Hậu Lộc) |
Từ chợ lúa Thịnh Lộc - Đến kênh Bắc sông Mã B11a
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |