17:23 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Thanh Hóa: Tiềm năng đầu tư bất động sản

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Thanh Hóa không chỉ sở hữu vị trí địa lý đắc địa mà còn đang chứng kiến sự tăng trưởng mạnh mẽ về kinh tế, hạ tầng và bất động sản. Theo bảng giá đất được ban hành kèm theo Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022, giá đất tại đây đang tạo nên sức hút lớn đối với nhà đầu tư và người dân.

Tổng quan về Thanh Hóa và những yếu tố tác động đến giá đất

Thanh Hóa được biết đến như một trong những cửa ngõ chiến lược kết nối Bắc Bộ với Trung Bộ. Với vị trí trải dài từ vùng núi phía Tây đến vùng đồng bằng ven biển, tỉnh này không chỉ là trung tâm kinh tế lớn của khu vực mà còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển bền vững.

Các yếu tố hạ tầng đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao giá trị bất động sản tại Thanh Hóa. Cao tốc Bắc - Nam, quốc lộ 1A, đường ven biển cùng cảng biển Nghi Sơn đang giúp tỉnh kết nối thuận lợi với các tỉnh lân cận và quốc tế.

Ngoài ra, sân bay Thọ Xuân và các khu công nghiệp lớn như Nghi Sơn, Lam Sơn – Sao Vàng cũng góp phần gia tăng giá trị bất động sản.

Không chỉ dừng lại ở giao thông, Thanh Hóa còn nổi bật với các tiện ích xã hội như trường học, bệnh viện, trung tâm thương mại hiện đại.

Các dự án đô thị mới, khu du lịch nghỉ dưỡng như FLC Sầm Sơn và Quảng Xương cũng tạo động lực mạnh mẽ cho thị trường đất đai.

Phân tích giá đất tại Thanh Hóa và tiềm năng đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Thanh Hóa dao động đáng kể. Mức giá cao nhất đạt 65.000.000 đồng/m², trong khi mức thấp nhất là 5.000 đồng/m². Giá trung bình rơi vào khoảng 1.494.568 đồng/m², cho thấy sự chênh lệch lớn giữa khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Các khu vực trung tâm như Thành phố Thanh Hóa và Thành phố Sầm Sơn thường có giá đất cao, nhờ sự phát triển vượt bậc về hạ tầng và du lịch. Trong khi đó, các vùng ven như Hậu Lộc hay Nga Sơn vẫn duy trì mức giá thấp, phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn.

So sánh với các tỉnh lân cận như Nghệ An hay Hà Tĩnh, giá đất tại Thanh Hóa được xem là khá cạnh tranh, nhưng có tiềm năng tăng trưởng vượt trội nhờ vào sức hút du lịch và các dự án lớn.

Với mức giá đa dạng, Thanh Hóa phù hợp cho cả các nhà đầu tư ngắn hạn lẫn dài hạn. Những người tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn có thể tập trung vào các khu vực ven biển hoặc trung tâm thành phố, nơi nhu cầu mua bán đang tăng mạnh.

Đối với nhà đầu tư dài hạn, các vùng ven và khu vực gần các dự án lớn như Nghi Sơn có thể là lựa chọn tối ưu.

Điểm mạnh và tiềm năng của thị trường bất động sản Thanh Hóa

Thanh Hóa đang trở thành điểm đến hấp dẫn nhờ sự phát triển vượt bậc của hạ tầng và kinh tế. Các dự án lớn như khu kinh tế Nghi Sơn, đường ven biển và hệ thống đô thị hiện đại không chỉ nâng cao giá trị đất đai mà còn tạo ra sự sôi động cho thị trường bất động sản.

Ngoài ra, Thanh Hóa có lợi thế đặc biệt trong lĩnh vực du lịch với các bãi biển nổi tiếng như Sầm Sơn, Hải Tiến và Pù Luông. Sự kết hợp giữa du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong nước và quốc tế.

Những dự án như FLC Sầm Sơn hay quần thể nghỉ dưỡng cao cấp đang mở ra nhiều cơ hội cho các nhà đầu tư.

Kế hoạch phát triển đô thị thông minh và các dự án công nghiệp lớn tại Nghi Sơn cũng sẽ tạo ra làn sóng tăng trưởng mới. Các khu vực ngoại thành, trước đây được đánh giá là tiềm năng "ngủ quên", nay đang dần trở thành những mảnh đất vàng đầy hứa hẹn.

Thanh Hóa đang đứng trước cơ hội bứt phá mạnh mẽ trong lĩnh vực bất động sản. Đây là thời điểm lý tưởng để tham gia vào thị trường này, tận dụng những tiềm năng to lớn và sự tăng trưởng dài hạn của khu vực.

Giá đất cao nhất tại Thanh Hoá là: 65.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thanh Hoá là: 5.000 đ
Giá đất trung bình tại Thanh Hoá là: 1.559.264 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4880

Mua bán nhà đất tại Thanh Hóa

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Thanh Hóa
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
11701 Huyện Đông Sơn Đường Quốc lộ 45 - Xã Đông Thanh Từ giáp xã Đông Tiến - đến giáp UBND xã Đông Thanh (cũ) 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất TM-DV nông thôn
11702 Huyện Đông Sơn Đường Quốc lộ 45 - Xã Đông Thanh Từ UBND xã Đông Thanh (cũ) - đến giáp Thiệu Hoá 1.250.000 1.000.000 750.000 500.000 - Đất TM-DV nông thôn
11703 Huyện Đông Sơn QL47 - Xã Đông Anh (nay là xã Đông Khê) Từ giáp TT Rừng Thông - Đến giáp nhà ông Hoàn 2.250.000 1.800.000 1.350.000 900.000 - Đất TM-DV nông thôn
11704 Huyện Đông Sơn QL 47 mới - Xã Đông Anh (nay là xã Đông Khê) Từ nhà ông Hoàn - Đến giáp Đông Minh 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất TM-DV nông thôn
11705 Huyện Đông Sơn QL47 cũ - Xã Đông Anh (nay là xã Đông Khê) Từ hộ ông Hoàn - đến giáp Đông Minh 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất TM-DV nông thôn
11706 Huyện Đông Sơn QL47 - Xã Đông Minh Từ Đông Anh (cũ) - Đến Đông Khê; 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất TM-DV nông thôn
11707 Huyện Đông Sơn QL47 (cũ) - Xã Đông Minh Từ Đông Anh (cũ)- ngã ba QL 47 mới 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất TM-DV nông thôn
11708 Huyện Đông Sơn Đường QL47 - Xã Đông Khê Từ Đông Minh - Đến Đông Hoàng 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất TM-DV nông thôn
11709 Huyện Đông Sơn Đường QL47 - Xã Đông Hoàng Từ giáp Đông Khê - Đến UBND xã Đông Hoàng 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất TM-DV nông thôn
11710 Huyện Đông Sơn Đường QL47 - Xã Đông Hoàng Từ giáp UBND xã Đông Hoàng - Đến hết cầu Thiều 2.250.000 1.800.000 1.350.000 900.000 - Đất TM-DV nông thôn
11711 Huyện Đông Sơn Đường TL - Xã Đông Thịnh Từ TT Rừng Thông - Đến Đông Yên 1.250.000 1.000.000 750.000 500.000 - Đất TM-DV nông thôn
11712 Huyện Đông Sơn Đường Tỉnh lộ 517 - Xã Đông Yên Từ cầu Đanh - Đến hộ ông Cường Yên Bằng 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất TM-DV nông thôn
11713 Huyện Đông Sơn Đường Tỉnh lộ 517 (từ hộ ông Cường) Yên Bằng - giáp Triệu Sơn - Xã Đông Yên 1.400.000 1.120.000 840.000 560.000 - Đất TM-DV nông thôn
11714 Huyện Đông Sơn Đường Tỉnh lộ 515b - Xã Đông Hoàng Từ giáp QL47 - Đến Thiệu Lý 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất TM-DV nông thôn
11715 Huyện Đông Sơn Lô 2,3,4 tại mặt bằng QH dân cư số 707/2010 /QĐ-UBND - Xã Đông Tiến 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất TM-DV nông thôn
11716 Huyện Đông Sơn Đường xã - Xã Đông Tiến Từ cầu qua kênh Bắc - Đến giáp QL45 (Triệu Xá 1) 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất TM-DV nông thôn
11717 Huyện Đông Sơn Đoạn QL45 cũ ( Kim Sơn - Hiệp Khởi) - Xã Đông Tiến 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất TM-DV nông thôn
11718 Huyện Đông Sơn Đường liên thôn Hiệp Khởi - Xã Đông Tiến 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất TM-DV nông thôn
11719 Huyện Đông Sơn Đường liên thôn Triệu Xá 1 - Xã Đông Tiến 420.000 336.000 252.000 168.000 - Đất TM-DV nông thôn
11720 Huyện Đông Sơn Đường liên thôn Triệu Tiền - Xã Đông Tiến 330.000 264.000 198.000 132.000 - Đất TM-DV nông thôn
11721 Huyện Đông Sơn Đường liên thôn Triệu Xá 2 - Xã Đông Tiến 330.000 264.000 198.000 132.000 - Đất TM-DV nông thôn
11722 Huyện Đông Sơn Đường liên thôn Nhuận Thạch - Xã Đông Tiến 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất TM-DV nông thôn
11723 Huyện Đông Sơn Đường thôn Toàn Tân - Xã Đông Tiến Từ cổng làng - Đến Nhà văn hóa 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất TM-DV nông thôn
11724 Huyện Đông Sơn Đường ngõ, xóm còn lại của tất cả các thôn trong xã Đông Tiến - Xã Đông Tiến 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất TM-DV nông thôn
11725 Huyện Đông Sơn Đường trục chính tất cả các thôn xã Đông Tiến - Xã Đông Tiến 240.000 192.000 144.000 96.000 - Đất TM-DV nông thôn
11726 Huyện Đông Sơn MBQH số 1190/QĐ-QH ngày 19/8/2015, lô 2, 3, 4 - Xã Đông Tiến 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất TM-DV nông thôn
11727 Huyện Đông Sơn MBQH số 1544 (trừ các lô tiếp giáp QL45)- đường QH 20,5m - Xã Đông Tiến 1.080.000 864.000 648.000 432.000 - Đất TM-DV nông thôn
11728 Huyện Đông Sơn MBQH số 1544 (trừ các lô tiếp giáp QL45)- đường QH 10,5m - Xã Đông Tiến 840.000 672.000 504.000 336.000 - Đất TM-DV nông thôn
11729 Huyện Đông Sơn MBQH 485 - Xã Đông Tiến 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất TM-DV nông thôn
11730 Huyện Đông Sơn Lô 2, 3 tại MBQH số 831 - Xã Đông Tiến 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất TM-DV nông thôn
11731 Huyện Đông Sơn MBQH số 769 - Xã Đông Tiến 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất TM-DV nông thôn
11732 Huyện Đông Sơn MBQH số 769 lô 2,3 - Xã Đông Tiến 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất TM-DV nông thôn
11733 Huyện Đông Sơn Đoạn - Xã Đông Tiến Từ nhà ông Tam đi vào Trường Mầm non mới (MBQH số 1163- mặt đường rộng 7,5m) 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất TM-DV nông thôn
11734 Huyện Đông Sơn MBQH số 1163 các lô còn lại - Xã Đông Tiến 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất TM-DV nông thôn
11735 Huyện Đông Sơn MBQH 4954 (MBQH xây dựng điểm dân cư nông thôn Khu Đồng Quán, thôn Triệu Tiền) - xã Đông Tiến 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất TM-DV nông thôn
11736 Huyện Đông Sơn MBQH 2652 xã Đông Tiến OM39, OM40 các lô giáp trục chính 2.250.000 1.800.000 1.350.000 900.000 - Đất TM-DV nông thôn
11737 Huyện Đông Sơn MBQH 2652 xã Đông Tiến OM39, OM40 các lô còn lại 1.750.000 1.400.000 1.050.000 700.000 - Đất TM-DV nông thôn
11738 Huyện Đông Sơn MBQH điểm dân cư thôn Đồng Ngỗ (Quyết định 473/QĐ-UBND ngày 08/02/2021) - xã Đông Tiến 750.000 600.000 450.000 300.000 - Đất TM-DV nông thôn
11739 Huyện Đông Sơn MBQH 4010 - thực hiện dự án hạ tầng Khu dân cư mới đối diện Công ty Thái Long, thôn Hiệp Khởi, thôn Triệu Xá - đường QL 45 - xã Đông Tiến 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất TM-DV nông thôn
11740 Huyện Đông Sơn MBQH 4010 - thực hiện dự án hạ tầng khu dân cư mới đối diện công ty Thái Long thôn Hiệp Khởi, thôn Triệu Xá - xã Đông Tiến các đường còn lại 750.000 600.000 450.000 300.000 - Đất TM-DV nông thôn
11741 Huyện Đông Sơn Đường Bôn - Thiệu Giao - Xã Đông Thanh 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất TM-DV nông thôn
11742 Huyện Đông Sơn Đường Bôn - Đông Khê - Xã Đông Thanh 750.000 600.000 450.000 300.000 - Đất TM-DV nông thôn
11743 Huyện Đông Sơn Đường trục chính các thôn Phúc Triền 1,Phúc Triền 2, Quỳnh Bôi 1, Quỳnh Bôi 2, Kim Bôi, Thôn Cần, Ngọc Tích, Thôn Kiệm - Xã Đông Thanh 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
11744 Huyện Đông Sơn Các đường ngõ xóm còn lại của tất cả các thôn trên địa bàn xã - Xã Đông Thanh 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất TM-DV nông thôn
11745 Huyện Đông Sơn MBQH 513 (lô 2) trừ các lô tiếp giáp QL45 - Xã Đông Thanh 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất TM-DV nông thôn
11746 Huyện Đông Sơn MBQH 608 - Xã Đông Thanh 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất TM-DV nông thôn
11747 Huyện Đông Sơn Xã Đông Thanh Từ QL 45 - đến nhà ông Đức Duyên thôn Kim Bôi 750.000 600.000 450.000 300.000 - Đất TM-DV nông thôn
11748 Huyện Đông Sơn Xã Đông Thanh Đường nối UBND xã Đông Thanh - Đến đi QL47 xã Đông Minh 750.000 600.000 450.000 300.000 - Đất TM-DV nông thôn
11749 Huyện Đông Sơn Khu tái định cư Đồng Ngổ (trừ các lô tiếp giáp với QL 45) - Xã Đông Thanh 750.000 600.000 450.000 300.000 - Đất TM-DV nông thôn
11750 Huyện Đông Sơn Khu tái định cư Đồng Rong, Đồng Di - Xã Đông Thanh 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất TM-DV nông thôn
11751 Huyện Đông Sơn MBQH 4869 lô 2 - Xã Đông Thanh 750.000 600.000 450.000 300.000 - Đất TM-DV nông thôn
11752 Huyện Đông Sơn MBQH 3076 lô 2 - Xã Đông Thanh 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất TM-DV nông thôn
11753 Huyện Đông Sơn MB Đồng Nếp - Xã Đông Thanh 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất TM-DV nông thôn
11754 Huyện Đông Sơn MBQH 1165 - Xã Đông Thanh 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất TM-DV nông thôn
11755 Huyện Đông Sơn Đường xã Đông Anh (cũ)- Đông Tiến - Xã Đông Anh (nay là xã Đông Khê) 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất TM-DV nông thôn
11756 Huyện Đông Sơn Đường xã - Xã Đông Anh (nay là xã Đông Khê) Từ QL47 giáp hộ ông Hoàn - Đến Trung tâm văn hóa xã giáp đường Đông Anh (cũ) Đến Đông Tiến 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất TM-DV nông thôn
11757 Huyện Đông Sơn Đường xóm Thanh - Xã Đông Anh (nay là xã Đông Khê) Từ hộ ông Sơn - đến giáp đường xã Đông Anh (cũ) Đến Đông Tiến 750.000 600.000 450.000 300.000 - Đất TM-DV nông thôn
11758 Huyện Đông Sơn Đường thôn 1, 2, 3, 4 - Xã Đông Anh (nay là xã Đông Khê) 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất TM-DV nông thôn
11759 Huyện Đông Sơn Lô 2 tại mặt bằng QH dân cư số 917 /QĐ-UBND ( khu vực QL47) - Xã Đông Anh (nay là xã Đông Khê) 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất TM-DV nông thôn
11760 Huyện Đông Sơn Các đường ngõ xóm của các thôn 1, 2, 3, 4 - Xã Đông Anh (nay là xã Đông Khê) 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất TM-DV nông thôn
11761 Huyện Đông Sơn Các lô còn lại của các mặt bằng: MBQH số 606; 495; Khu tái định cư cao tốc xã Đông Anh (cũ); Khu dân cư Đồng Bừng - Xã Đông Anh (nay là xã Đông Khê) 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất TM-DV nông thôn
11762 Huyện Đông Sơn Khu dân cư Đồng Nam (các lô còn lại) - Xã Đông Anh (nay là xã Đông Khê) 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất TM-DV nông thôn
11763 Huyện Đông Sơn MBQH số 2408 các lô còn lại khu Cồn U (Thôn 1) - Xã Đông Anh (nay là xã Đông Khê) 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất TM-DV nông thôn
11764 Huyện Đông Sơn Đường QL 45(mặt cắt 3-3) nối QL 47 (Nhà máy may Phú Anh) - Xã Đông Anh (nay là xã Đông Khê) 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000 - Đất TM-DV nông thôn
11765 Huyện Đông Sơn Đường huyện Từ QL 47 (Nhà máy may Phú Anh) đi Cầu Vạn Đông Ninh 1.250.000 1.000.000 750.000 500.000 - Đất TM-DV nông thôn
11766 Huyện Đông Sơn MBQH 1879 Nhuệ Sâm - Xã Đông Khê (Xã Đông Anh cũ) 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất TM-DV nông thôn
11767 Huyện Đông Sơn MBQH 2623 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất TM-DV nông thôn
11768 Huyện Đông Sơn MBQH 4324 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất TM-DV nông thôn
11769 Huyện Đông Sơn Xã Đông Khê (Xã Đông Anh cũ) Điểm dân cư cạnh trường mầm non Đông Anh cũ (nay là Đông Khê) 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất TM-DV nông thôn
11770 Huyện Đông Sơn MBQH Cồn cũ Đa Đôi - Xã Đông Khê (Xã Đông Anh cũ) 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất TM-DV nông thôn
11771 Huyện Đông Sơn Đường từ QL 47 đi xã Đông Hòa (Trục đường 10.5m) - Xã Đông Minh 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất TM-DV nông thôn
11772 Huyện Đông Sơn Đường từ QL 47 (cũ) đi đường Phú Anh Cầu Vạn - Xã Đông Minh 750.000 600.000 450.000 300.000 - Đất TM-DV nông thôn
11773 Huyện Đông Sơn Xã Đông Minh Từ cầu Đá - MB 929 (Cồn Mằn) 750.000 600.000 450.000 300.000 - Đất TM-DV nông thôn
11774 Huyện Đông Sơn Xã Đông Minh Đường từ Nghĩa địa Bái Đâu đi MB 929 (Đa Xi) 750.000 600.000 450.000 300.000 - Đất TM-DV nông thôn
11775 Huyện Đông Sơn Đường liên thôn: Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 6 - Xã Đông Minh Đường từ QL 47 - đến đường liên thôn thôn 1,2,3,4 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất TM-DV nông thôn
11776 Huyện Đông Sơn Đường liên thôn: Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 6 - Xã Đông Minh Đường liên thôn thôn 1,2,3 từ Nhà Ông Thái thôn 1 đi - đến nhà Ông Thiện thôn 3 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất TM-DV nông thôn
11777 Huyện Đông Sơn Đường ngõ xóm của các thôn - Xã Đông Minh 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất TM-DV nông thôn
11778 Huyện Đông Sơn Đường huyện Đông Minh - Đông Khê- Đông Thanh - Xã Đông Minh 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất TM-DV nông thôn
11779 Huyện Đông Sơn MBQH số 1622, 1623, 825 - đường đôi - Xã Đông Minh 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất TM-DV nông thôn
11780 Huyện Đông Sơn Mặt bằng quy hoạch số 1622, 1623, 825 - Đường còn lại - Xã Đông Minh 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất TM-DV nông thôn
11781 Huyện Đông Sơn MBQH số 770 lô 2, 3 (trừ các lô tiếp giáp với QL 47) - Xã Đông Minh 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất TM-DV nông thôn
11782 Huyện Đông Sơn MBQH 771 - Xã Đông Minh 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất TM-DV nông thôn
11783 Huyện Đông Sơn Khu dân cư tái định cư đường cao tốc xã Đông Minh (Đồng Vạn, Đồng Bái Nội) - Xã Đông Minh 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất TM-DV nông thôn
11784 Huyện Đông Sơn Đường nối UBND xã Đông Thanh - đi QL47 xã Đông Minh 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất TM-DV nông thôn
11785 Huyện Đông Sơn Tuyến đường bờ sông Cầu Ê Trường Tuế - Xã Đông Minh 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất TM-DV nông thôn
11786 Huyện Đông Sơn Đường huyện từ QL 47 (Nhà máy may Phú Anh) đi Cầu Vạn, Đông Ninh - Xã Đông Minh 1.250.000 1.000.000 750.000 500.000 - Đất TM-DV nông thôn
11787 Huyện Đông Sơn MBQH 3696 (Điểm dân cư thôn 5) - Xã Đông Minh 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất TM-DV nông thôn
11788 Huyện Đông Sơn MBQH 3693 (Điểm dân cư cạnh nhà văn hóa thôn 1) - Xã Đông Minh 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất TM-DV nông thôn
11789 Huyện Đông Sơn MBQH 3694 (Điểm dân cư Thôn 1) - Xã Đông Minh 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất TM-DV nông thôn
11790 Huyện Đông Sơn MBQH KDC mới Đồng Xỉn, thôn 2 - Xã Đông Minh 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất TM-DV nông thôn
11791 Huyện Đông Sơn MBQH 3695 thôn 3, thôn 4 - Xã Đông Minh 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất TM-DV nông thôn
11792 Huyện Đông Sơn Điểm dân cư đồng Chính Sách + Đồng Tượng - Xã Đông Minh 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất TM-DV nông thôn
11793 Huyện Đông Sơn MBQH 1614 đồng Trổ, đồng Ngang thôn 1, thôn 2 - Xã Đông Minh 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất TM-DV nông thôn
11794 Huyện Đông Sơn Khu vực MBQH số 70/QH năm 2010 - Xã Đông Khê 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất TM-DV nông thôn
11795 Huyện Đông Sơn Đường huyện - Xã Đông Khê Từ Đông Minh - Đến Trại bò Đông Thanh 720.000 576.000 432.000 288.000 - Đất TM-DV nông thôn
11796 Huyện Đông Sơn Đường liên thôn: Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5 - Xã Đông Khê 420.000 336.000 252.000 168.000 - Đất TM-DV nông thôn
11797 Huyện Đông Sơn Các đường ngõ xóm còn lại các thôn: Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5 - Xã Đông Khê 240.000 192.000 144.000 96.000 - Đất TM-DV nông thôn
11798 Huyện Đông Sơn Đường nội bộ MBQH 537 - Xã Đông Khê 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất TM-DV nông thôn
11799 Huyện Đông Sơn Đường nội bộ còn lại MBQH 538 - Xã Đông Khê 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất TM-DV nông thôn
11800 Huyện Đông Sơn Đường nối UBND xã Đông Thanh - đi QL47 xã Đông Minh - Xã Đông Khê 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất TM-DV nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...