17:23 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Thanh Hóa: Tiềm năng đầu tư bất động sản

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Thanh Hóa không chỉ sở hữu vị trí địa lý đắc địa mà còn đang chứng kiến sự tăng trưởng mạnh mẽ về kinh tế, hạ tầng và bất động sản. Theo bảng giá đất được ban hành kèm theo Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022, giá đất tại đây đang tạo nên sức hút lớn đối với nhà đầu tư và người dân.

Tổng quan về Thanh Hóa và những yếu tố tác động đến giá đất

Thanh Hóa được biết đến như một trong những cửa ngõ chiến lược kết nối Bắc Bộ với Trung Bộ. Với vị trí trải dài từ vùng núi phía Tây đến vùng đồng bằng ven biển, tỉnh này không chỉ là trung tâm kinh tế lớn của khu vực mà còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển bền vững.

Các yếu tố hạ tầng đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao giá trị bất động sản tại Thanh Hóa. Cao tốc Bắc - Nam, quốc lộ 1A, đường ven biển cùng cảng biển Nghi Sơn đang giúp tỉnh kết nối thuận lợi với các tỉnh lân cận và quốc tế.

Ngoài ra, sân bay Thọ Xuân và các khu công nghiệp lớn như Nghi Sơn, Lam Sơn – Sao Vàng cũng góp phần gia tăng giá trị bất động sản.

Không chỉ dừng lại ở giao thông, Thanh Hóa còn nổi bật với các tiện ích xã hội như trường học, bệnh viện, trung tâm thương mại hiện đại.

Các dự án đô thị mới, khu du lịch nghỉ dưỡng như FLC Sầm Sơn và Quảng Xương cũng tạo động lực mạnh mẽ cho thị trường đất đai.

Phân tích giá đất tại Thanh Hóa và tiềm năng đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Thanh Hóa dao động đáng kể. Mức giá cao nhất đạt 65.000.000 đồng/m², trong khi mức thấp nhất là 5.000 đồng/m². Giá trung bình rơi vào khoảng 1.494.568 đồng/m², cho thấy sự chênh lệch lớn giữa khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Các khu vực trung tâm như Thành phố Thanh Hóa và Thành phố Sầm Sơn thường có giá đất cao, nhờ sự phát triển vượt bậc về hạ tầng và du lịch. Trong khi đó, các vùng ven như Hậu Lộc hay Nga Sơn vẫn duy trì mức giá thấp, phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn.

So sánh với các tỉnh lân cận như Nghệ An hay Hà Tĩnh, giá đất tại Thanh Hóa được xem là khá cạnh tranh, nhưng có tiềm năng tăng trưởng vượt trội nhờ vào sức hút du lịch và các dự án lớn.

Với mức giá đa dạng, Thanh Hóa phù hợp cho cả các nhà đầu tư ngắn hạn lẫn dài hạn. Những người tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn có thể tập trung vào các khu vực ven biển hoặc trung tâm thành phố, nơi nhu cầu mua bán đang tăng mạnh.

Đối với nhà đầu tư dài hạn, các vùng ven và khu vực gần các dự án lớn như Nghi Sơn có thể là lựa chọn tối ưu.

Điểm mạnh và tiềm năng của thị trường bất động sản Thanh Hóa

Thanh Hóa đang trở thành điểm đến hấp dẫn nhờ sự phát triển vượt bậc của hạ tầng và kinh tế. Các dự án lớn như khu kinh tế Nghi Sơn, đường ven biển và hệ thống đô thị hiện đại không chỉ nâng cao giá trị đất đai mà còn tạo ra sự sôi động cho thị trường bất động sản.

Ngoài ra, Thanh Hóa có lợi thế đặc biệt trong lĩnh vực du lịch với các bãi biển nổi tiếng như Sầm Sơn, Hải Tiến và Pù Luông. Sự kết hợp giữa du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong nước và quốc tế.

Những dự án như FLC Sầm Sơn hay quần thể nghỉ dưỡng cao cấp đang mở ra nhiều cơ hội cho các nhà đầu tư.

Kế hoạch phát triển đô thị thông minh và các dự án công nghiệp lớn tại Nghi Sơn cũng sẽ tạo ra làn sóng tăng trưởng mới. Các khu vực ngoại thành, trước đây được đánh giá là tiềm năng "ngủ quên", nay đang dần trở thành những mảnh đất vàng đầy hứa hẹn.

Thanh Hóa đang đứng trước cơ hội bứt phá mạnh mẽ trong lĩnh vực bất động sản. Đây là thời điểm lý tưởng để tham gia vào thị trường này, tận dụng những tiềm năng to lớn và sự tăng trưởng dài hạn của khu vực.

Giá đất cao nhất tại Thanh Hoá là: 65.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thanh Hoá là: 5.000 đ
Giá đất trung bình tại Thanh Hoá là: 1.559.264 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4880

Mua bán nhà đất tại Thanh Hóa

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Thanh Hóa
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
11601 Huyện Đông Sơn MB 747 (đường đi đồng Đà) - Xã Đông Thịnh 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở nông thôn
11602 Huyện Đông Sơn Xã Đông Thịnh Từ ngã ba Đông Văn đi đường BT 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất ở nông thôn
11603 Huyện Đông Sơn Đường Vành đai phía Tây thành phố Thanh Hóa 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000 - Đất ở nông thôn
11604 Huyện Đông Sơn Xã Đông Thịnh Từ TT. thành phố Thanh Hóa - Đến đi đường nối Nghi Sơn Cảng hàng không Thọ Xuân 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất ở nông thôn
11605 Huyện Đông Sơn MBQH 3320 - Xã Đông Thịnh 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất ở nông thôn
11606 Huyện Đông Sơn MBQH hạ tầng khu dân cư và dịch vụ phía Nam QL 47 - Xã Đông Thịnh 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất ở nông thôn
11607 Huyện Đông Sơn MBQH điểm dân cư nông thôn mới xã Đông Thịnh (giáp khu dân cư và dịch vụ phía Nam QL47, gần Trường cấp 3 Đông Sơn) - Xã Đông Thịnh 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở nông thôn
11608 Huyện Đông Sơn MBQH 5361 - Xã Đông Thịnh 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở nông thôn
11609 Huyện Đông Sơn MBQH 1879 Đông Thịnh - Xã Đông Thịnh 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất ở nông thôn
11610 Huyện Đông Sơn MB Khu dân dọc hai bên đường nối QL 45 - QL 47 đi Quảng Yên, Quảng Xương - Xã Đông Thịnh 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở nông thôn
11611 Huyện Đông Sơn MBQH Khu dân cư thôn Đại Từ, Đông Thịnh (Giáp Công ty Quang Vinh) - Xã Đông Thịnh 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất ở nông thôn
11612 Huyện Đông Sơn MBQH Khu dân cư xã Đông Thịnh (Giáp trường THCS xã Đông Thịnh) - Xã Đông Thịnh 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất ở nông thôn
11613 Huyện Đông Sơn MBQH Khu dân cư Đồng Miễu - Xã Đông Thịnh 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở nông thôn
11614 Huyện Đông Sơn MBQH từ Bệnh viện đa khoa huyện Đông Sơn đến QL47 - Xã Đông Thịnh 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất ở nông thôn
11615 Huyện Đông Sơn MBQH xen cư thôn Ngọc Lậu - Xã Đông Thịnh 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở nông thôn
11616 Huyện Đông Sơn Đường huyện Đông Yên - Đông Hòa - Đông Văn - Xã Đông Yên 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất ở nông thôn
11617 Huyện Đông Sơn Đường liên thôn Yên Doãn 1, Yên Doãn 2, Yên Cẩm 1, Yên Cẩm 2, Yên Trường, Yên Bằng, Yên Thành - Xã Đông Yên 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở nông thôn
11618 Huyện Đông Sơn Đường ngõ xóm còn lại: Yên Doãn 1, Yên Doãn 2, Yên Cẩm 1, Yên Cẩm 2, Yên Trường, Yên Bằng, Yên Thành - Xã Đông Yên 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất ở nông thôn
11619 Huyện Đông Sơn Xã Đông Yên Từ TT. thành phố Thanh Hóa - Đến đi đường nối Nghi Sơn Cảng hàng không Thọ Xuân 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất ở nông thôn
11620 Huyện Đông Sơn MBQH 1397 các lô còn lại - Xã Đông Yên 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở nông thôn
11621 Huyện Đông Sơn MBQH 1397 các lô giáp đường Tỉnh lộ 517 - Xã Đông Yên 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất ở nông thôn
11622 Huyện Đông Sơn MBQH 837 - Xã Đông Yên 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất ở nông thôn
11623 Huyện Đông Sơn MBQH 3075 - Xã Đông Yên 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở nông thôn
11624 Huyện Đông Sơn MBQH Khu dân cư sau sân bóng xã - Xã Đông Yên 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất ở nông thôn
11625 Huyện Đông Sơn MBQH 4918 - Xã Đông Yên MBQH 4918 các lô bám đường huyện - Xã Đông Yên 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất ở nông thôn
11626 Huyện Đông Sơn MBQH 4918 - Xã Đông Yên MBQH 4918 các lô còn lại không bám đường huyện - Xã Đông Yên 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở nông thôn
11627 Huyện Đông Sơn Các điểm xen cư của các thôn không bám đường liên thôn - Xã Đông Yên 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở nông thôn
11628 Huyện Đông Sơn Các lô đất bám đường Tỉnh lộ 517 thuộc các MBQH - Xã Đông Yên 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất ở nông thôn
11629 Huyện Đông Sơn MBQH 8496 các lô còn lại không bám Tỉnh lộ 517 - Xã Đông Yên 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở nông thôn
11630 Huyện Đông Sơn MBQH 535 - Xã Đông Yên MBQH 535 các lô bám đường huyện 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất ở nông thôn
11631 Huyện Đông Sơn MBQH 535 - Xã Đông Yên MBQH 535 các lô còn lại không bám đường huyện 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở nông thôn
11632 Huyện Đông Sơn Đường huyện - Xã Đông Ninh Từ QL47 vào Công sở xã 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất ở nông thôn
11633 Huyện Đông Sơn Đường huyện - Xã Đông Ninh Từ Công sở xã - Đến Cầu Vạn 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất ở nông thôn
11634 Huyện Đông Sơn Đường liên thôn: hòa Bình, Thế Giới, Trường Xuân, Vạn Lộc, Thành Huy, Thôn Phù Bình - Xã Đông Ninh 750.000 600.000 450.000 300.000 - Đất ở nông thôn
11635 Huyện Đông Sơn Đường ngõ xóm thôn: Hòa Bình, Thế Giới, Trường Xuân, Vạn Lộc, Thành Huy, Thôn Phù Bình - Xã Đông Ninh 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở đô thị
11636 Huyện Đông Sơn Đường liên thôn Phù Bình đến cầu Phù Chẩn - Xã Đông Ninh 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
11637 Huyện Đông Sơn Đường liên thôn Phù Bình đến Phù Chẩn - Xã Đông Ninh 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
11638 Huyện Đông Sơn Các ngõ còn lại của thôn Phù Chẩn - Xã Đông Ninh 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
11639 Huyện Đông Sơn MBQH số 7917 - Xã Đông Ninh 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất ở nông thôn
11640 Huyện Đông Sơn MBQH 1395 - Xã Đông Ninh 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở nông thôn
11641 Huyện Đông Sơn MBQH 3074 - Xã Đông Ninh 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất ở nông thôn
11642 Huyện Đông Sơn MBQH sau Nhà máy may - Xã Đông Ninh 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất ở nông thôn
11643 Huyện Đông Sơn MBQH điểm dân cư nông thôn thôn Thế Giới, thôn Thành Huy, thôn Hòa Bình, xã Đông Ninh 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất ở nông thôn
11644 Huyện Đông Sơn MBQH xã Đông Khê, Đông Ninh - Xã Đông Ninh 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất ở nông thôn
11645 Huyện Đông Sơn Đường huyện Đông Minh - Đông Hòa (Cầu kênh B10)- Đông Yên - Xã Đông Hòa 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất ở nông thôn
11646 Huyện Đông Sơn Đường trục chính các thôn Phú Minh, Hiền Thư, Chính Bình, Cựu Tự, Tân Đại, Thượng Hòa - Xã Đông Hòa 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
11647 Huyện Đông Sơn Các đường ngõ xóm còn lại của các thôn trong xã Đông Hoà 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
11648 Huyện Đông Sơn Đường xã - Xã Đông Hòa Từ Cầu Sông B10 - Đến đê Sông Hoàng 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất ở nông thôn
11649 Huyện Đông Sơn Đường vào chợ Đông Hòa - Xã Đông Hòa 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở nông thôn
11650 Huyện Đông Sơn Đường vào bãi bóng xã Đông Hòa 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất ở nông thôn
11651 Huyện Đông Sơn MBQH 2419 lô 2, 3, 4 - xã Đông Hòa 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất ở nông thôn
11652 Huyện Đông Sơn Điểm dân cư đồng Cồng, đồng Dâu thôn Tân Đại - xã Đông Hòa 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất ở nông thôn
11653 Huyện Đông Sơn Điểm dân cư nông thôn giáp đường Phú Anh - Cầu Vạn - xã Đông Hòa 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất ở nông thôn
11654 Huyện Đông Sơn Đường xã - Xã Đông Văn Từ cống ông Tích- cống ông Lai - Đến giáp Đông Phú; 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất ở nông thôn
11655 Huyện Đông Sơn Đường xã - Xã Đông Văn Từ nhà ông Chung - Đến giáp Đông Hưng (cũ) 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở nông thôn
11656 Huyện Đông Sơn Đường xã - Xã Đông Văn Từ hộ ông Hoan Mỹ đi Đông Yên - Đến nối đường BT và đường đi thôn Văn Châu 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000 - Đất ở nông thôn
11657 Huyện Đông Sơn Đường xã - Xã Đông Văn Đường Liên xã đi Đông Yên - đến Đông Phú, phường An Hoạch 3.500.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000 - Đất ở nông thôn
11658 Huyện Đông Sơn Đường thôn Văn Thịnh, Văn Đoài, Văn Trung, Văn Châu - Xã Đông Văn 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở nông thôn
11659 Huyện Đông Sơn Các đường ngõ xóm còn lại của tất cả các thôn trong xã Đông Văn - Xã Đông Văn 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất ở nông thôn
11660 Huyện Đông Sơn Đường Vành đai phía Tây thành phố Thanh Hóa - Xã Đông Văn 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000 - Đất ở nông thôn
11661 Huyện Đông Sơn Xã Đông Văn Từ TT. thành phố Thanh Hóa - Đến đi đường nối Nghi Sơn Cảng hàng không Thọ Xuân 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất ở nông thôn
11662 Huyện Đông Sơn MBQH số 630 lô 2,3 - Xã Đông Văn 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở nông thôn
11663 Huyện Đông Sơn MBQH số 935 - Xã Đông Văn 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở nông thôn
11664 Huyện Đông Sơn MBQH số 830 lô 2,3 - Xã Đông Văn 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất ở nông thôn
11665 Huyện Đông Sơn MBQH số 3086 - Xã Đông Văn 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất ở nông thôn
11666 Huyện Đông Sơn MBQH số 4046 - Xã Đông Văn 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất ở nông thôn
11667 Huyện Đông Sơn MBQH số 3554 - Xã Đông Văn 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất ở nông thôn
11668 Huyện Đông Sơn MBQH số 3418 - Xã Đông Văn 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất ở nông thôn
11669 Huyện Đông Sơn Đường xã - Xã Đông Phú Từ nhà ông Thọ Cay - đến nhà ông Thắng Thơ (thôn Chiếu Thượng) 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất ở nông thôn
11670 Huyện Đông Sơn Đường xã - Xã Đông Phú Từ cầu Đội Chung - Đến hộ ông Công Luyến (thôn Phú Bình) 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở nông thôn
11671 Huyện Đông Sơn Đường xã đi Đông Nam- Đông Quang - Xã Đông Phú 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở nông thôn
11672 Huyện Đông Sơn Đường thôn Phú Bình, Hoàng Thịnh, Hoàng Văn, Chiếu Thượng - Xã Đông Phú 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất ở nông thôn
11673 Huyện Đông Sơn Các đường ngõ xóm các thôn Phú Bình, Hoàng Thịnh, Hoàng Văn, Chiếu Thượng - Xã Đông Phú 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
11674 Huyện Đông Sơn Cụm làng nghề xã Đông Phú - Xã Đông Phú 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở nông thôn
11675 Huyện Đông Sơn Xã Đông Phú Đường từ Chiếu Thượng đi Phú Bình 3.500.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000 - Đất ở nông thôn
11676 Huyện Đông Sơn Xã Đông Phú Đường từ Trạm bơm - đến trang trại ông Hanh 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất ở nông thôn
11677 Huyện Đông Sơn Xã Đông Phú MBQH điểm dân cư thôn Chiếu Thượng, xã Đông Phú (MBQH 4919) 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất ở nông thôn
11678 Huyện Đông Sơn Xã Đông Phú MBQH điểm dân cư thôn Phú Bình, xã Đông Phú (MBQH 2248) 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất ở nông thôn
11679 Huyện Đông Sơn Đường huyện - Xã Đông Quang Từ giáp Đông Vinh - Đến ngã ba Duy Tân 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất ở nông thôn
11680 Huyện Đông Sơn Đường huyện - giáp Đông Phú Từ ngã ba Duy Tân - giáp Đông Phú 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất ở nông thôn
11681 Huyện Đông Sơn Đường thôn của thôn Minh Thành, thôn 1 Đức Thắng - Xã Đông Quang 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất ở nông thôn
11682 Huyện Đông Sơn Đường ngõ xóm của các thôn - Xã Đông Quang 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất ở nông thôn
11683 Huyện Đông Sơn Đường xã các thôn Văn Ba, thôn 1 Đức Thắng,Thịnh Trị 1, Minh Thành, Thịnh Trị 2, Thịnh Trị 3 - Xã Đông Quang 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất ở nông thôn
11684 Huyện Đông Sơn Đường ngõ xóm của các thôn Văn Ba, Thịnh Trị - Xã Đông Quang 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
11685 Huyện Đông Sơn Xã Đông Quang Từ giếng quan - đến giáp xã Đông Nam 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở nông thôn
11686 Huyện Đông Sơn Đường Vành đai phía Tây thành phố Thanh Hóa - Xã Đông Quang 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000 - Đất ở nông thôn
11687 Huyện Đông Sơn MBQH số 2063 Đồng Ròn - Xã Đông Quang 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở nông thôn
11688 Huyện Đông Sơn MBQH 1, 2, 3 Thịnh Trị khu A, B, C - - Xã Đông Quang 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất ở nông thôn
11689 Huyện Đông Sơn MBQH Đồng đa giác thôn 1 Đức Thắng - - Xã Đông Quang 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở nông thôn
11690 Huyện Đông Sơn MBQH đồng Rọc Chạm thôn Văn Ba - - Xã Đông Quang 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở nông thôn
11691 Huyện Đông Sơn Đường huyện - Xã Đông Nam Từ Đông Phú - Đến Đường Sắt 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất ở nông thôn
11692 Huyện Đông Sơn Đường huyện - Xã Đông Nam Từ Đường Sắt - Đến Cầu Lăng 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất ở nông thôn
11693 Huyện Đông Sơn Đường xã - Xã Đông Nam từ đường huyện - Đến Cầu ông Nguyện thôn Mai Chữ; Đường xã từ đường liên xã Đến Cống Đồng Hạ thôn Phú Yên; Đường xã từ đường liên xã đi ông Tùng thôn Thành Vinh 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất ở nông thôn
11694 Huyện Đông Sơn Đường xã - Xã Đông Nam từ đường huyện - Đến Cầu ông Lũy thôn Thành Vinh; Đường xã từ đường Liên xã đi cầu ông Đỗ thôn Mai Chữ 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất ở nông thôn
11695 Huyện Đông Sơn Các đường thôn: Thành Vinh, Hạnh Phúc Đoàn, Tân Chính, Mai Chữ, Phú Yên, Sơn Lương - Xã Đông Nam 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
11696 Huyện Đông Sơn Các ngõ xóm còn lại của các thôn: Thành Vinh, Hạnh Phúc đoàn, Tân Chính, Mai Chữ, Phú Yên, Sơn Lương - Xã Đông Nam 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
11697 Huyện Đông Sơn Đường giao thông khu vực môi trường đoạn - Xã Đông Nam Từ Xí nghiệp gạch Quảng Yên đi thôn Sơn Lương 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất ở nông thôn
11698 Huyện Đông Sơn Xã Đông Nam Đường xã từ đường huyện đi hộ ông Sáng Phúc Đoàn, thôn Hạnh Phúc Đoàn 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000 - Đất ở nông thôn
11699 Huyện Đông Sơn Xã Đông Nam MBQH 7543 Khu dân cư Đồng chùa thôn Mai Chữ 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000 - Đất ở nông thôn
11700 Huyện Đông Sơn Đường QL45 - Xã Đông Tiến Từ giáp TT.Rừng thông - Đến giáp Đông Thanh 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất TM-DV nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...