12:01 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Kon Tum – Cơ hội đầu tư bất động sản đầy triển vọng

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Kon Tum được điều chỉnh theo Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND ban hành ngày 20/12/2019, thể hiện rõ sự chênh lệch giá trị giữa các khu vực. Nhờ tiềm năng phát triển mạnh mẽ và hệ thống hạ tầng đang dần hoàn thiện, Kon Tum đang trở thành tâm điểm thu hút đầu tư bất động sản tại Tây Nguyên.

Khái quát về Kon Tum và các yếu tố tác động đến giá đất

Kon Tum là tỉnh thuộc Tây Nguyên, nổi bật với địa hình cao nguyên rộng lớn, cảnh quan thiên nhiên hoang sơ và giàu tài nguyên du lịch sinh thái. Thành phố Kon Tum đóng vai trò trung tâm kinh tế, hành chính với các công trình nổi bật như Nhà Thờ Gỗ, Cầu Treo Kon Klor.

Hệ thống giao thông của tỉnh đã và đang được cải thiện đáng kể với các tuyến quốc lộ như QL14, QL24 kết nối thuận tiện với các tỉnh lân cận và cửa khẩu quốc tế Bờ Y. Các dự án quy hoạch lớn như khu công nghiệp Hòa Bình, đô thị ven sông Đăk Bla đang góp phần thúc đẩy sức hấp dẫn của thị trường bất động sản Kon Tum.

Phân tích chi tiết bảng giá đất Kon Tum

Theo bảng giá đất mới nhất, giá đất tại Thành phố Kon Tum đang dẫn đầu với mức dao động từ 15 triệu đồng/m² đến 80 triệu đồng/m², tập trung tại các tuyến đường lớn như Trần Phú, Phan Đình Phùng. Ngược lại, các huyện vùng sâu như Đăk Glei, Tu Mơ Rông có giá thấp hơn, chỉ từ 2 triệu đồng/m². Giá trung bình toàn tỉnh ước tính từ 10-15 triệu đồng/m², thể hiện rõ sự phân hóa giữa khu vực trung tâm và vùng ven.

Đối với nhà đầu tư ngắn hạn, đất nền tại trung tâm Thành phố Kon Tum và ven sông Đăk Bla là lựa chọn hấp dẫn nhờ vào tiềm năng tăng giá cao. Trong khi đó, các huyện Đăk Hà và Ngọc Hồi với nhiều dự án quy hoạch hứa hẹn là cơ hội đầu tư dài hạn đầy tiềm năng. So với Gia Lai và Đăk Lăk, Kon Tum có lợi thế nhờ quỹ đất sạch và mức giá còn cạnh tranh.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Kon Tum

Kon Tum sở hữu nhiều lợi thế tự nhiên và văn hóa đặc sắc, nổi bật với các danh lam thắng cảnh như Vườn Quốc Gia Chư Mom Ray và các hệ sinh thái rừng nguyên sinh. Tiềm năng phát triển du lịch sinh thái kết hợp nghỉ dưỡng đang mở ra nhiều cơ hội đầu tư bất động sản nghỉ dưỡng.

Tỉnh đang tập trung đầu tư các dự án hạ tầng trọng điểm như mở rộng tuyến QL14, QL24 và các khu đô thị ven sông Đăk Bla. Bên cạnh đó, sự phát triển mạnh mẽ của các khu công nghiệp như Hòa Bình, Sao Mai đang tạo ra động lực tăng trưởng bền vững cho thị trường bất động sản địa phương.

Thị trường bất động sản Kon Tum đang hội tụ đầy đủ các yếu tố thuận lợi về thiên nhiên, hạ tầng và chính sách quy hoạch. Đây là thời điểm lý tưởng để đầu tư hoặc mua đất tại Kon Tum nhằm đón đầu tiềm năng tăng trưởng trong tương lai.

 

Giá đất cao nhất tại Kon Tum là: 20.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Kon Tum là: 2.000 đ
Giá đất trung bình tại Kon Tum là: 781.804 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 30/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Kon Tum
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4448

Mua bán nhà đất trên toàn quốc

Xem thêm Mua bán nhà đất trên toàn quốc
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
6101 Huyện Đăk Hà Trường Chinh - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14 Tô Hiến Thành - Đến giáp ranh xã Hà Mòn 400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6102 Huyện Đăk Hà Ngô Thì Nhậm - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14 Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đến Tô Hiến Thành 280.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6103 Huyện Đăk Hà Ngô Thì Nhậm - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14 Tô Hiến Thành - Đến giáp đất công ty TNHH MTV cà phê 731 224.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6104 Huyện Đăk Hà Trần Khánh Dư - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14 Trương Hán Siêu - Đến Ngô Tiến Dũng 240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6105 Huyện Đăk Hà Trần Khánh Dư - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14 Ngô Tiến Dũng - Đến Tô Hiến Thành 224.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6106 Huyện Đăk Hà Trần Khánh Dư - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14 Tô Hiến Thành - Đến giáp đất cà phê 200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6107 Huyện Đăk Hà Ngô Tiến Dũng - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14 Ngô Thì Nhậm - Đến Trần Khánh Dư 240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6108 Huyện Đăk Hà Ngô Tiến Dũng - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14 Ngô Thì Nhậm - Đến Trường Chinh 256.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6109 Huyện Đăk Hà Tô Hiến Thành - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14 Trường Chinh - Đến Lý Tự Trọng 224.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6110 Huyện Đăk Hà Tô Hiến Thành - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14 Lý Tự Trọng - Đến đường 24/3 256.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6111 Huyện Đăk Hà Tô Hiến Thành - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14 Đường 24/3 - Đến đất cà phê 272.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6112 Huyện Đăk Hà Đường QH số 1 - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14 Toàn bộ 224.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6113 Huyện Đăk Hà Đường QH số 2 - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14 Toàn bộ 200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6114 Huyện Đăk Hà Đinh Công Tráng - Khu vực tổ dân phố 4B (Cống ba lỗ) Hùng Vương - Đến Ngô Quyền 640.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6115 Huyện Đăk Hà Đinh Công Tráng - Khu vực tổ dân phố 4B (Cống ba lỗ) Ngô Quyền - Đến Lê Quý Đôn 432.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6116 Huyện Đăk Hà Đinh Công Tráng - Khu vực tổ dân phố 4B (Cống ba lỗ) Lê Quý Đôn - Đến Võ Văn Dũng 256.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6117 Huyện Đăk Hà Lê Hồng Phong - Khu vực tổ dân phố 4B (Cống ba lỗ) Hùng Vương - Đến ngã ba Lê Văn Tám và Lê Quý Đôn 760.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6118 Huyện Đăk Hà Lê Văn Tám - Khu vực tổ dân phố 4B (Cống ba lỗ) Lê Hồng Phong - Đến Võ Văn Dũng 320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6119 Huyện Đăk Hà Lê Quý Đôn - Khu vực tổ dân phố 4B (Cống ba lỗ) Lê Hồng Phong - Đến giáp đường quy hoạch 256.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6120 Huyện Đăk Hà Phù Đổng - Khu vực tổ dân phố 4B (Cống ba lỗ) Lê Văn Tám - Đến giáp đường QH 256.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6121 Huyện Đăk Hà Võ Văn Dũng - Khu vực tổ dân phố 4B (Cống ba lỗ) Hùng Vương - Đến hết trường THPT Nguyễn Tất Thành 200.000 140.000 100.000 - - Đất SX-KD đô thị
6122 Huyện Đăk Hà Võ Văn Dũng - Khu vực tổ dân phố 4B (Cống ba lỗ) Trường THPT Nguyễn Tất Thành - Đến hết đất nhà ông Dương Trọng Khanh 128.000 88.000 64.000 - - Đất SX-KD đô thị
6123 Huyện Đăk Hà Võ Văn Dũng - Khu vực tổ dân phố 4B (Cống ba lỗ) Từ hết đất nhà ông Dương Trọng Khanh - Đến hết khu dân cư 72.000 56.000 40.000 - - Đất SX-KD đô thị
6124 Huyện Đăk Hà Ngô Quyền - Khu vực tổ dân phố 4B (Cống ba lỗ) Võ Văn Dũng - Đến Lê Hồng Phong 256.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6125 Huyện Đăk Hà Ngô Quyền - Khu vực tổ dân phố 4B (Cống ba lỗ) Lê Hồng Phong - Đến Đinh Công Tráng 640.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6126 Huyện Đăk Hà Đường quy hoạch - Khu vực tổ dân phố 4B (Cống ba lỗ) Toàn bộ 104.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6127 Huyện Đăk Hà Bạch Đằng - Khu Trung tâm thương mại Toàn bộ 200.000 140.000 100.000 - - Đất SX-KD đô thị
6128 Huyện Đăk Hà Chu Văn An - Khu Trung tâm thương mại Hùng Vương - Đến Nguyễn Trãi 600.000 420.000 300.000 - - Đất SX-KD đô thị
6129 Huyện Đăk Hà Chu Văn An - Khu Trung tâm thương mại Nguyễn Trãi - Đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng 560.000 392.000 280.000 - - Đất SX-KD đô thị
6130 Huyện Đăk Hà Chu Văn An - Khu Trung tâm thương mại Từ hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng - Đến ngã tư cổng chào TDP 10 440.000 308.000 220.000 - - Đất SX-KD đô thị
6131 Huyện Đăk Hà Chu Văn An - Khu Trung tâm thương mại Ngã tư cổng chào TDP 10 - Đến hết đất nhà bà Thanh (ngã ba đường quy hoạch) 160.000 112.000 80.000 - - Đất SX-KD đô thị
6132 Huyện Đăk Hà Chu Văn An - Khu Trung tâm thương mại Từ hết đất nhà bà Thanh (ngã ba đường quy hoạch) - Đến hết phần đất nhà ông Đán 128.000 88.000 64.000 - - Đất SX-KD đô thị
6133 Huyện Đăk Hà Chu Văn An - Khu Trung tâm thương mại Các vị trí còn lại 72.000 52.000 36.000 - - Đất SX-KD đô thị
6134 Huyện Đăk Hà Phan Huy Chú - Khu Trung tâm thương mại Toàn bộ 160.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6135 Huyện Đăk Hà Lê Chân - Khu Trung tâm thương mại Toàn bộ 200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6136 Huyện Đăk Hà Yết Kiêu - Khu Trung tâm thương mại Toàn bộ 192.000 136.000 96.000 - - Đất SX-KD đô thị
6137 Huyện Đăk Hà Ngô Mây - Khu Trung tâm thương mại Toàn bộ 192.000 136.000 96.000 - - Đất SX-KD đô thị
6138 Huyện Đăk Hà Huỳnh Đăng Thơ - Khu Trung tâm thương mại Toàn bộ 160.000 112.000 80.000 - - Đất SX-KD đô thị
6139 Huyện Đăk Hà A Gió - Khu Trung tâm thương mại Toàn bộ 160.000 112.000 80.000 - - Đất SX-KD đô thị
6140 Huyện Đăk Hà Nguyễn Văn Hoàng - Khu Trung tâm thương mại Toàn bộ 112.000 80.000 56.000 - - Đất SX-KD đô thị
6141 Huyện Đăk Hà Kim Đồng - Khu Trung tâm thương mại Toàn bộ 144.000 100.000 72.000 - - Đất SX-KD đô thị
6142 Huyện Đăk Hà A Khanh - Khu Trung tâm thương mại Toàn bộ 144.000 100.000 72.000 - - Đất SX-KD đô thị
6143 Huyện Đăk Hà Nguyễn Chí Thanh - Khu Trung tâm thương mại Hùng Vương - Đến Lý Thái Tổ 416.000 292.000 208.000 - - Đất SX-KD đô thị
6144 Huyện Đăk Hà Nguyễn Chí Thanh - Khu Trung tâm thương mại Lý Thái Tổ - Đến hết đất nhà ông Hoàng Sỹ Dân (TDP 3a) 200.000 140.000 100.000 - - Đất SX-KD đô thị
6145 Huyện Đăk Hà Lý Thường Kiệt - Khu Trung tâm thương mại Trần Nhân Tông - Đến Hai Bà Trưng 256.000 179.200 128.000 - - Đất SX-KD đô thị
6146 Huyện Đăk Hà Lý Thường Kiệt - Khu Trung tâm thương mại Hai Bà Trưng - Đến Nguyễn Chí Thanh 176.000 123.200 88.000 - - Đất SX-KD đô thị
6147 Huyện Đăk Hà Lý Thái Tổ - Khu Trung tâm thương mại Nguyễn Thị Minh Khai - Đến Hai Bà Trưng 400.000 280.000 200.000 - - Đất SX-KD đô thị
6148 Huyện Đăk Hà Lý Thái Tổ - Khu Trung tâm thương mại Hai Bà Trưng - Đến Nguyễn Chí Thanh 240.000 168.000 120.000 - - Đất SX-KD đô thị
6149 Huyện Đăk Hà Lý Thái Tổ - Khu Trung tâm thương mại Nguyễn Chí Thanh - Đến Kim Đồng 112.000 80.000 56.000 - - Đất SX-KD đô thị
6150 Huyện Đăk Hà Hai Bà Trưng - Khu Trung tâm thương mại Hùng Vương - Đến Lý Thái Tổ 544.000 380.000 272.000 - - Đất SX-KD đô thị
6151 Huyện Đăk Hà Hai Bà Trưng - Khu Trung tâm thương mại Lý Thái Tổ - Đến Cù Chính Lan 384.000 268.000 192.000 - - Đất SX-KD đô thị
6152 Huyện Đăk Hà Hai Bà Trưng - Khu Trung tâm thương mại Cù Chính Lan - Đến hết đất nhà ông Tạ Văn Hạnh (TDP 3b) 216.000 152.000 108.000 - - Đất SX-KD đô thị
6153 Huyện Đăk Hà Hai Bà Trưng - Khu Trung tâm thương mại Hùng Vương - Đến Nguyễn Trãi 544.000 380.000 272.000 - - Đất SX-KD đô thị
6154 Huyện Đăk Hà Hai Bà Trưng - Khu Trung tâm thương mại Nguyễn Trãi - Đến đường QH số 2 272.000 192.000 136.000 - - Đất SX-KD đô thị
6155 Huyện Đăk Hà Hai Bà Trưng - Khu Trung tâm thương mại Từ đường QH số 2 - Đến ngã tư đường QH TDP 10 216.000 152.000 108.000 - - Đất SX-KD đô thị
6156 Huyện Đăk Hà Hai Bà Trưng - Khu Trung tâm thương mại Từ ngã tư đường QH TDP 10 - Đến giáp ranh giới xã Đăk Ngọk 160.000 112.000 80.000 - - Đất SX-KD đô thị
6157 Huyện Đăk Hà Hai Bà Trưng - Khu Trung tâm thương mại Các vị trí còn lại 80.000 56.000 40.000 - - Đất SX-KD đô thị
6158 Huyện Đăk Hà Đường Hai Bà Trưng nối dài - Khu Trung tâm thương mại Đoạn từ đường quy hoạch số 2 - Đến nhà Ông Còi (với tổng chiều dài đoạn đường 360m) 200.000 140.000 100.000 - - Đất SX-KD đô thị
6159 Huyện Đăk Hà Nguyễn Trãi - Khu Trung tâm thương mại Toàn bộ 280.000 196.000 140.000 - - Đất SX-KD đô thị
6160 Huyện Đăk Hà Nguyễn Trãi - Khu Trung tâm thương mại Hẻm: Từ nhà ông Hoàng Văn Bút - Đến đường QH số 1 104.000 72.000 52.000 - - Đất SX-KD đô thị
6161 Huyện Đăk Hà Trần Quốc Toản - Khu Trung tâm thương mại Toàn bộ 320.000 224.000 160.000 - - Đất SX-KD đô thị
6162 Huyện Đăk Hà Nguyễn Sinh Sắc - Khu Trung tâm thương mại Toàn bộ 256.000 180.000 128.000 - - Đất SX-KD đô thị
6163 Huyện Đăk Hà Trương Quang Trọng - Khu Trung tâm thương mại Nguyễn Chí Thanh - Đến Hai Bà Trưng 192.000 136.000 96.000 - - Đất SX-KD đô thị
6164 Huyện Đăk Hà Trương Quang Trọng - Khu Trung tâm thương mại Hai Bà Trưng - Đến giáp đường QH Trần Quang Khải 280.000 196.000 140.000 - - Đất SX-KD đô thị
6165 Huyện Đăk Hà Cù Chính Lan - Khu Trung tâm thương mại Hai Bà Trưng - Đến Nguyễn Thị Minh Khai 144.000 100.000 72.000 - - Đất SX-KD đô thị
6166 Huyện Đăk Hà Cù Chính Lan - Khu Trung tâm thương mại Nguyễn Thị Minh Khai - Đến Đào Duy Từ 168.000 116.000 84.000 - - Đất SX-KD đô thị
6167 Huyện Đăk Hà Trần Nhân Tông - Khu Trung tâm thương mại Hùng Vương - Đến Lý Thái Tổ 800.000 560.000 400.000 - - Đất SX-KD đô thị
6168 Huyện Đăk Hà Trần Nhân Tông - Khu Trung tâm thương mại Hùng Vương - Đến Nguyễn Sinh Sắc 640.000 448.000 320.000 - - Đất SX-KD đô thị
6169 Huyện Đăk Hà Trần Nhân Tông - Khu Trung tâm thương mại Nguyễn Sinh Sắc - Đến Nguyễn Trãi 288.000 201.600 144.000 - - Đất SX-KD đô thị
6170 Huyện Đăk Hà Trần Nhân Tông - Khu Trung tâm thương mại Nguyễn Trãi - Đến đường QH số 1 216.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6171 Huyện Đăk Hà Trần Nhân Tông - Khu Trung tâm thương mại Đường QH số 1 - Đến đường QH số 2 96.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6172 Huyện Đăk Hà Đường QH số 1 TDP 7 (khu vực Nguyễn Trãi) - Khu Trung tâm thương mại Toàn bộ 120.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6173 Huyện Đăk Hà Đường QH số 2 TDP 7 (khu vực Nguyễn Trãi) - Khu Trung tâm thương mại Toàn bộ 88.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6174 Huyện Đăk Hà Trần Quang Khải - Khu Trung tâm thương mại Hùng Vương - Đến Nguyễn Sinh Sắc 560.000 392.000 280.000 - - Đất SX-KD đô thị
6175 Huyện Đăk Hà Trần Quang Khải - Khu Trung tâm thương mại Nguyễn Sinh Sắc - Đến Nguyễn Trãi 400.000 280.000 200.000 - - Đất SX-KD đô thị
6176 Huyện Đăk Hà Nguyễn Thị Minh Khai - Khu Trung tâm thương mại Hùng Vương - Đến Bà Triệu 840.000 588.000 420.000 - - Đất SX-KD đô thị
6177 Huyện Đăk Hà Nguyễn Thị Minh Khai - Khu Trung tâm thương mại Bà Triệu - Đến Cù Chính Lan 320.000 224.000 160.000 - - Đất SX-KD đô thị
6178 Huyện Đăk Hà Nguyễn Thị Minh Khai - Khu Trung tâm thương mại Cù Chính Lan - Đến hết khu vực làng nghề 280.000 196.000 140.000 - - Đất SX-KD đô thị
6179 Huyện Đăk Hà Các đường còn lại trong khu vực làng nghề - Khu Trung tâm thương mại 196.000 140.000 124.000 - - Đất SX-KD đô thị
6180 Huyện Đăk Hà Hoàng Thị Loan - Khu Trung tâm thương mại Hùng Vương - Đến Nguyễn Sinh Sắc 680.000 476.000 340.000 - - Đất SX-KD đô thị
6181 Huyện Đăk Hà Hoàng Thị Loan - Khu Trung tâm thương mại Nguyễn Sinh Sắc - Đến Nguyễn Trãi 640.000 448.000 320.000 - - Đất SX-KD đô thị
6182 Huyện Đăk Hà Hoàng Thị Loan - Khu Trung tâm thương mại Từ Ngã ba Hoàng Thị Loan và Nguyễn Trãi - Đến hết nhà bà Trương Thị Phương TDP 6 328.000 229.600 164.000 - - Đất SX-KD đô thị
6183 Huyện Đăk Hà Hoàng Thị Loan - Khu Trung tâm thương mại Các vị trí còn lại 80.000 56.000 40.000 - - Đất SX-KD đô thị
6184 Huyện Đăk Hà Bùi Thị Xuân - Khu Trung tâm thương mại Hùng Vương - Đến Cù Chính Lan 280.000 196.000 140.000 - - Đất SX-KD đô thị
6185 Huyện Đăk Hà Bùi Thị Xuân - Khu Trung tâm thương mại Cù Chính Lan - Đến hết đất nhà ông Phạm Văn Thi (Số nhà 57, TDP 4a) 176.000 124.000 88.000 - - Đất SX-KD đô thị
6186 Huyện Đăk Hà Bùi Thị Xuân - Khu Trung tâm thương mại Các vị trí còn lại 80.000 56.000 40.000 - - Đất SX-KD đô thị
6187 Huyện Đăk Hà A Dừa - Khu Trung tâm thương mại Toàn bộ 184.000 128.000 92.000 - - Đất SX-KD đô thị
6188 Huyện Đăk Hà Bà Triệu - Khu Trung tâm thương mại Nguyễn Thị Minh Khai - Đến Bùi Thị Xuân 184.000 128.000 92.000 - - Đất SX-KD đô thị
6189 Huyện Đăk Hà Bà Triệu - Khu Trung tâm thương mại Bùi Thị Xuân - Đến Đào Duy Từ 240.000 168.000 120.000 - - Đất SX-KD đô thị
6190 Huyện Đăk Hà Bà Triệu - Khu Trung tâm thương mại Hẻm từ sau TT Y tế - Đến đường Cù Chính Lan 120.000 84.000 60.000 - - Đất SX-KD đô thị
6191 Huyện Đăk Hà Lê Hữu Trác - Khu Trung tâm thương mại Hùng Vương - Đến Nguyễn Sinh Sắc 224.000 156.000 112.000 - - Đất SX-KD đô thị
6192 Huyện Đăk Hà Lê Hữu Trác - Khu Trung tâm thương mại Nguyễn Sinh Sắc - Đến Nguyễn Trãi 144.000 100.000 72.000 - - Đất SX-KD đô thị
6193 Huyện Đăk Hà Lê Hữu Trác - Khu Trung tâm thương mại Nguyễn Trãi - Đến hết khu dân cư 112.000 80.000 56.000 - - Đất SX-KD đô thị
6194 Huyện Đăk Hà Đào Duy Từ - Khu Trung tâm thương mại Hùng Vương - Đến Bà Triệu 680.000 480.000 340.000 - - Đất SX-KD đô thị
6195 Huyện Đăk Hà Đào Duy Từ - Khu Trung tâm thương mại Bà Triệu - Đến Cù Chính Lan 328.000 232.000 164.000 - - Đất SX-KD đô thị
6196 Huyện Đăk Hà Đào Duy Từ - Khu Trung tâm thương mại Cù Chính Lan - Đến ngã ba đường (nhà ông Nguyễn Văn Hùng TDP 4a) 128.000 88.000 64.000 - - Đất SX-KD đô thị
6197 Huyện Đăk Hà Đào Duy Từ - Khu Trung tâm thương mại Các vị trí còn lại 80.000 56.000 40.000 - - Đất SX-KD đô thị
6198 Huyện Đăk Hà Hàm Nghi - Khu Trung tâm thương mại Toàn bộ 160.000 112.000 80.000 - - Đất SX-KD đô thị
6199 Huyện Đăk Hà Nguyễn Khuyến - Khu Trung tâm thương mại Hùng Vương - Đến Trường tiểu học Nguyễn Bá Ngọc 256.000 180.000 128.000 - - Đất SX-KD đô thị
6200 Huyện Đăk Hà Nguyễn Khuyến - Khu Trung tâm thương mại Từ Trường tiểu học Nguyễn Bá Ngọc - Đến hết lô cà phê Công ty TNHH MTV cà phê 734 (đường đi đồng ruộng) 144.000 100.000 72.000 - - Đất SX-KD đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...