12:01 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Kon Tum – Cơ hội đầu tư bất động sản đầy triển vọng

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Kon Tum được điều chỉnh theo Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND ban hành ngày 20/12/2019, thể hiện rõ sự chênh lệch giá trị giữa các khu vực. Nhờ tiềm năng phát triển mạnh mẽ và hệ thống hạ tầng đang dần hoàn thiện, Kon Tum đang trở thành tâm điểm thu hút đầu tư bất động sản tại Tây Nguyên.

Khái quát về Kon Tum và các yếu tố tác động đến giá đất

Kon Tum là tỉnh thuộc Tây Nguyên, nổi bật với địa hình cao nguyên rộng lớn, cảnh quan thiên nhiên hoang sơ và giàu tài nguyên du lịch sinh thái. Thành phố Kon Tum đóng vai trò trung tâm kinh tế, hành chính với các công trình nổi bật như Nhà Thờ Gỗ, Cầu Treo Kon Klor.

Hệ thống giao thông của tỉnh đã và đang được cải thiện đáng kể với các tuyến quốc lộ như QL14, QL24 kết nối thuận tiện với các tỉnh lân cận và cửa khẩu quốc tế Bờ Y. Các dự án quy hoạch lớn như khu công nghiệp Hòa Bình, đô thị ven sông Đăk Bla đang góp phần thúc đẩy sức hấp dẫn của thị trường bất động sản Kon Tum.

Phân tích chi tiết bảng giá đất Kon Tum

Theo bảng giá đất mới nhất, giá đất tại Thành phố Kon Tum đang dẫn đầu với mức dao động từ 15 triệu đồng/m² đến 80 triệu đồng/m², tập trung tại các tuyến đường lớn như Trần Phú, Phan Đình Phùng. Ngược lại, các huyện vùng sâu như Đăk Glei, Tu Mơ Rông có giá thấp hơn, chỉ từ 2 triệu đồng/m². Giá trung bình toàn tỉnh ước tính từ 10-15 triệu đồng/m², thể hiện rõ sự phân hóa giữa khu vực trung tâm và vùng ven.

Đối với nhà đầu tư ngắn hạn, đất nền tại trung tâm Thành phố Kon Tum và ven sông Đăk Bla là lựa chọn hấp dẫn nhờ vào tiềm năng tăng giá cao. Trong khi đó, các huyện Đăk Hà và Ngọc Hồi với nhiều dự án quy hoạch hứa hẹn là cơ hội đầu tư dài hạn đầy tiềm năng. So với Gia Lai và Đăk Lăk, Kon Tum có lợi thế nhờ quỹ đất sạch và mức giá còn cạnh tranh.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Kon Tum

Kon Tum sở hữu nhiều lợi thế tự nhiên và văn hóa đặc sắc, nổi bật với các danh lam thắng cảnh như Vườn Quốc Gia Chư Mom Ray và các hệ sinh thái rừng nguyên sinh. Tiềm năng phát triển du lịch sinh thái kết hợp nghỉ dưỡng đang mở ra nhiều cơ hội đầu tư bất động sản nghỉ dưỡng.

Tỉnh đang tập trung đầu tư các dự án hạ tầng trọng điểm như mở rộng tuyến QL14, QL24 và các khu đô thị ven sông Đăk Bla. Bên cạnh đó, sự phát triển mạnh mẽ của các khu công nghiệp như Hòa Bình, Sao Mai đang tạo ra động lực tăng trưởng bền vững cho thị trường bất động sản địa phương.

Thị trường bất động sản Kon Tum đang hội tụ đầy đủ các yếu tố thuận lợi về thiên nhiên, hạ tầng và chính sách quy hoạch. Đây là thời điểm lý tưởng để đầu tư hoặc mua đất tại Kon Tum nhằm đón đầu tiềm năng tăng trưởng trong tương lai.

 

Giá đất cao nhất tại Kon Tum là: 20.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Kon Tum là: 2.000 đ
Giá đất trung bình tại Kon Tum là: 781.804 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 30/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Kon Tum
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4448
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
5801 Huyện Đăk Hà Đào Duy Từ - Khu Trung tâm thương mại Hùng Vương - Đến Bà Triệu 850.000 600.000 425.000 - - Đất ở đô thị
5802 Huyện Đăk Hà Lê Hữu Trác - Khu Trung tâm thương mại Nguyễn Trãi - Đến hết khu dân cư 140.000 100.000 70.000 - - Đất ở đô thị
5803 Huyện Đăk Hà Lê Hữu Trác - Khu Trung tâm thương mại Nguyễn Sinh Sắc - Đến Nguyễn Trãi 180.000 125.000 90.000 - - Đất ở đô thị
5804 Huyện Đăk Hà Lê Hữu Trác - Khu Trung tâm thương mại Hùng Vương - Đến Nguyễn Sinh Sắc 280.000 195.000 140.000 - - Đất ở đô thị
5805 Huyện Đăk Hà Bà Triệu - Khu Trung tâm thương mại Hẻm từ sau TT Y tế - Đến đường Cù Chính Lan 150.000 105.000 75.000 - - Đất ở đô thị
5806 Huyện Đăk Hà Bà Triệu - Khu Trung tâm thương mại Bùi Thị Xuân - Đến Đào Duy Từ 300.000 210.000 150.000 - - Đất ở đô thị
5807 Huyện Đăk Hà Bà Triệu - Khu Trung tâm thương mại Nguyễn Thị Minh Khai - Đến Bùi Thị Xuân 230.000 160.000 115.000 - - Đất ở đô thị
5808 Huyện Đăk Hà A Dừa - Khu Trung tâm thương mại Toàn bộ 230.000 160.000 115.000 - - Đất ở đô thị
5809 Huyện Đăk Hà Bùi Thị Xuân - Khu Trung tâm thương mại Các vị trí còn lại 100.000 70.000 50.000 - - Đất ở đô thị
5810 Huyện Đăk Hà Bùi Thị Xuân - Khu Trung tâm thương mại Cù Chính Lan - Đến hết đất nhà ông Phạm Văn Thi (Số nhà 57, TDP 4a) 220.000 155.000 110.000 - - Đất ở đô thị
5811 Huyện Đăk Hà Bùi Thị Xuân - Khu Trung tâm thương mại Hùng Vương - Đến Cù Chính Lan 350.000 245.000 175.000 - - Đất ở đô thị
5812 Huyện Đăk Hà Hoàng Thị Loan - Khu Trung tâm thương mại Các vị trí còn lại 100.000 70.000 50.000 - - Đất ở đô thị
5813 Huyện Đăk Hà Hoàng Thị Loan - Khu Trung tâm thương mại Từ Ngã ba Hoàng Thị Loan và Nguyễn Trãi - Đến hết nhà bà Trương Thị Phương TDP 6 410.000 287.000 205.000 - - Đất ở đô thị
5814 Huyện Đăk Hà Hoàng Thị Loan - Khu Trung tâm thương mại Nguyễn Sinh Sắc - Đến Nguyễn Trãi 800.000 560.000 400.000 - - Đất ở đô thị
5815 Huyện Đăk Hà Hoàng Thị Loan - Khu Trung tâm thương mại Hùng Vương - Đến Nguyễn Sinh Sắc 850.000 595.000 425.000 - - Đất ở đô thị
5816 Huyện Đăk Hà Các đường còn lại trong khu vực làng nghề - Khu Trung tâm thương mại 245.000 175.000 155.000 - - Đất ở đô thị
5817 Huyện Đăk Hà Nguyễn Thị Minh Khai - Khu Trung tâm thương mại Cù Chính Lan - Đến hết khu vực làng nghề 350.000 245.000 175.000 - - Đất ở đô thị
5818 Huyện Đăk Hà Nguyễn Thị Minh Khai - Khu Trung tâm thương mại Bà Triệu - Đến Cù Chính Lan 400.000 280.000 200.000 - - Đất ở đô thị
5819 Huyện Đăk Hà Nguyễn Thị Minh Khai - Khu Trung tâm thương mại Hùng Vương - Đến Bà Triệu 1.050.000 735.000 525.000 - - Đất ở đô thị
5820 Huyện Đăk Hà Trần Quang Khải - Khu Trung tâm thương mại Nguyễn Sinh Sắc - Đến Nguyễn Trãi 500.000 350.000 250.000 - - Đất ở đô thị
5821 Huyện Đăk Hà Trần Quang Khải - Khu Trung tâm thương mại Hùng Vương - Đến Nguyễn Sinh Sắc 700.000 490.000 350.000 - - Đất ở đô thị
5822 Huyện Đăk Hà Đường QH số 2 TDP 7 (khu vực Nguyễn Trãi) - Khu Trung tâm thương mại Toàn bộ 110.000 - - - - Đất ở đô thị
5823 Huyện Đăk Hà Đường QH số 1 TDP 7 (khu vực Nguyễn Trãi) - Khu Trung tâm thương mại Toàn bộ 150.000 - - - - Đất ở đô thị
5824 Huyện Đăk Hà Trần Nhân Tông - Khu Trung tâm thương mại Đường QH số 1 - Đến đường QH số 2 120.000 - - - - Đất ở đô thị
5825 Huyện Đăk Hà Trần Nhân Tông - Khu Trung tâm thương mại Nguyễn Trãi - Đến đường QH số 1 270.000 - - - - Đất ở đô thị
5826 Huyện Đăk Hà Trần Nhân Tông - Khu Trung tâm thương mại Nguyễn Sinh Sắc - Đến Nguyễn Trãi 360.000 252.000 180.000 - - Đất ở đô thị
5827 Huyện Đăk Hà Trần Nhân Tông - Khu Trung tâm thương mại Hùng Vương - Đến Nguyễn Sinh Sắc 800.000 560.000 400.000 - - Đất ở đô thị
5828 Huyện Đăk Hà Trần Nhân Tông - Khu Trung tâm thương mại Hùng Vương - Đến Lý Thái Tổ 1.000.000 700.000 500.000 - - Đất ở đô thị
5829 Huyện Đăk Hà Cù Chính Lan - Khu Trung tâm thương mại Nguyễn Thị Minh Khai - Đến Đào Duy Từ 210.000 145.000 105.000 - - Đất ở đô thị
5830 Huyện Đăk Hà Cù Chính Lan - Khu Trung tâm thương mại Hai Bà Trưng - Đến Nguyễn Thị Minh Khai 180.000 125.000 90.000 - - Đất ở đô thị
5831 Huyện Đăk Hà Trương Quang Trọng - Khu Trung tâm thương mại Hai Bà Trưng - Đến giáp đường QH Trần Quang Khải 350.000 245.000 175.000 - - Đất ở đô thị
5832 Huyện Đăk Hà Trương Quang Trọng - Khu Trung tâm thương mại Nguyễn Chí Thanh - Đến Hai Bà Trưng 240.000 170.000 120.000 - - Đất ở đô thị
5833 Huyện Đăk Hà Nguyễn Sinh Sắc - Khu Trung tâm thương mại Toàn bộ 320.000 225.000 160.000 - - Đất ở đô thị
5834 Huyện Đăk Hà Trần Quốc Toản - Khu Trung tâm thương mại Toàn bộ 400.000 280.000 200.000 - - Đất ở đô thị
5835 Huyện Đăk Hà Nguyễn Trãi - Khu Trung tâm thương mại Hẻm: Từ nhà ông Hoàng Văn Bút - Đến đường QH số 1 130.000 90.000 65.000 - - Đất ở đô thị
5836 Huyện Đăk Hà Nguyễn Trãi - Khu Trung tâm thương mại Toàn bộ 350.000 245.000 175.000 - - Đất ở đô thị
5837 Huyện Đăk Hà Đường Hai Bà Trưng nối dài - Khu Trung tâm thương mại Đoạn từ đường quy hoạch số 2 - Đến nhà Ông Còi (với tổng chiều dài đoạn đường 360m) 250.000 175.000 125.000 - - Đất ở đô thị
5838 Huyện Đăk Hà Hai Bà Trưng - Khu Trung tâm thương mại Các vị trí còn lại 100.000 70.000 50.000 - - Đất ở đô thị
5839 Huyện Đăk Hà Hai Bà Trưng - Khu Trung tâm thương mại Từ ngã tư đường QH TDP 10 - Đến giáp ranh giới xã Đăk Ngọk 200.000 140.000 100.000 - - Đất ở đô thị
5840 Huyện Đăk Hà Hai Bà Trưng - Khu Trung tâm thương mại Từ đường QH số 2 - Đến ngã tư đường QH TDP 10 270.000 190.000 135.000 - - Đất ở đô thị
5841 Huyện Đăk Hà Hai Bà Trưng - Khu Trung tâm thương mại Nguyễn Trãi - Đến đường QH số 2 340.000 240.000 170.000 - - Đất ở đô thị
5842 Huyện Đăk Hà Hai Bà Trưng - Khu Trung tâm thương mại Hùng Vương - Đến Nguyễn Trãi 680.000 475.000 340.000 - - Đất ở đô thị
5843 Huyện Đăk Hà Hai Bà Trưng - Khu Trung tâm thương mại Cù Chính Lan - Đến hết đất nhà ông Tạ Văn Hạnh (TDP 3b) 270.000 190.000 135.000 - - Đất ở đô thị
5844 Huyện Đăk Hà Hai Bà Trưng - Khu Trung tâm thương mại Lý Thái Tổ - Đến Cù Chính Lan 480.000 335.000 240.000 - - Đất ở đô thị
5845 Huyện Đăk Hà Hai Bà Trưng - Khu Trung tâm thương mại Hùng Vương - Đến Lý Thái Tổ 680.000 475.000 340.000 - - Đất ở đô thị
5846 Huyện Đăk Hà Lý Thái Tổ - Khu Trung tâm thương mại Nguyễn Chí Thanh - Đến Kim Đồng 140.000 100.000 70.000 - - Đất ở đô thị
5847 Huyện Đăk Hà Lý Thái Tổ - Khu Trung tâm thương mại Hai Bà Trưng - Đến Nguyễn Chí Thanh 300.000 210.000 150.000 - - Đất ở đô thị
5848 Huyện Đăk Hà Lý Thái Tổ - Khu Trung tâm thương mại Nguyễn Thị Minh Khai - Đến Hai Bà Trưng 500.000 350.000 250.000 - - Đất ở đô thị
5849 Huyện Đăk Hà Lý Thường Kiệt - Khu Trung tâm thương mại Hai Bà Trưng - Đến Nguyễn Chí Thanh 220.000 154.000 110.000 - - Đất ở đô thị
5850 Huyện Đăk Hà Lý Thường Kiệt - Khu Trung tâm thương mại Trần Nhân Tông - Đến Hai Bà Trưng 320.000 224.000 160.000 - - Đất ở đô thị
5851 Huyện Đăk Hà Nguyễn Chí Thanh - Khu Trung tâm thương mại Lý Thái Tổ - Đến hết đất nhà ông Hoàng Sỹ Dân (TDP 3a) 250.000 175.000 125.000 - - Đất ở đô thị
5852 Huyện Đăk Hà Nguyễn Chí Thanh - Khu Trung tâm thương mại Hùng Vương - Đến Lý Thái Tổ 520.000 365.000 260.000 - - Đất ở đô thị
5853 Huyện Đăk Hà A Khanh - Khu Trung tâm thương mại Toàn bộ 180.000 125.000 90.000 - - Đất ở đô thị
5854 Huyện Đăk Hà Kim Đồng - Khu Trung tâm thương mại Toàn bộ 180.000 125.000 90.000 - - Đất ở đô thị
5855 Huyện Đăk Hà Nguyễn Văn Hoàng - Khu Trung tâm thương mại Toàn bộ 140.000 100.000 70.000 - - Đất ở đô thị
5856 Huyện Đăk Hà A Gió - Khu Trung tâm thương mại Toàn bộ 200.000 140.000 100.000 - - Đất ở đô thị
5857 Huyện Đăk Hà Huỳnh Đăng Thơ - Khu Trung tâm thương mại Toàn bộ 200.000 140.000 100.000 - - Đất ở đô thị
5858 Huyện Đăk Hà Ngô Mây - Khu Trung tâm thương mại Toàn bộ 240.000 170.000 120.000 - - Đất ở đô thị
5859 Huyện Đăk Hà Yết Kiêu - Khu Trung tâm thương mại Toàn bộ 240.000 170.000 120.000 - - Đất ở đô thị
5860 Huyện Đăk Hà Lê Chân - Khu Trung tâm thương mại Toàn bộ 250.000 - - - - Đất ở đô thị
5861 Huyện Đăk Hà Phan Huy Chú - Khu Trung tâm thương mại Toàn bộ 200.000 - - - - Đất ở đô thị
5862 Huyện Đăk Hà Chu Văn An - Khu Trung tâm thương mại Các vị trí còn lại 90.000 65.000 45.000 - - Đất ở đô thị
5863 Huyện Đăk Hà Chu Văn An - Khu Trung tâm thương mại Từ hết đất nhà bà Thanh (ngã ba đường quy hoạch) - Đến hết phần đất nhà ông Đán 160.000 110.000 80.000 - - Đất ở đô thị
5864 Huyện Đăk Hà Chu Văn An - Khu Trung tâm thương mại Ngã tư cổng chào TDP 10 - Đến hết đất nhà bà Thanh (ngã ba đường quy hoạch) 200.000 140.000 100.000 - - Đất ở đô thị
5865 Huyện Đăk Hà Chu Văn An - Khu Trung tâm thương mại Từ hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng - Đến ngã tư cổng chào TDP 10 550.000 385.000 275.000 - - Đất ở đô thị
5866 Huyện Đăk Hà Chu Văn An - Khu Trung tâm thương mại Nguyễn Trãi - Đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng 700.000 490.000 350.000 - - Đất ở đô thị
5867 Huyện Đăk Hà Chu Văn An - Khu Trung tâm thương mại Hùng Vương - Đến Nguyễn Trãi 750.000 525.000 375.000 - - Đất ở đô thị
5868 Huyện Đăk Hà Bạch Đằng - Khu Trung tâm thương mại Toàn bộ 250.000 175.000 125.000 - - Đất ở đô thị
5869 Huyện Đăk Hà Đường quy hoạch - Khu vực tổ dân phố 4B (Cống ba lỗ) Toàn bộ 130.000 - - - - Đất ở đô thị
5870 Huyện Đăk Hà Ngô Quyền - Khu vực tổ dân phố 4B (Cống ba lỗ) Lê Hồng Phong - Đến Đinh Công Tráng 800.000 - - - - Đất ở đô thị
5871 Huyện Đăk Hà Ngô Quyền - Khu vực tổ dân phố 4B (Cống ba lỗ) Võ Văn Dũng - Đến Lê Hồng Phong 320.000 - - - - Đất ở đô thị
5872 Huyện Đăk Hà Võ Văn Dũng - Khu vực tổ dân phố 4B (Cống ba lỗ) Từ hết đất nhà ông Dương Trọng Khanh - Đến hết khu dân cư 90.000 70.000 50.000 - - Đất ở đô thị
5873 Huyện Đăk Hà Võ Văn Dũng - Khu vực tổ dân phố 4B (Cống ba lỗ) Trường THPT Nguyễn Tất Thành - Đến hết đất nhà ông Dương Trọng Khanh 160.000 110.000 80.000 - - Đất ở đô thị
5874 Huyện Đăk Hà Võ Văn Dũng - Khu vực tổ dân phố 4B (Cống ba lỗ) Hùng Vương - Đến hết trường THPT Nguyễn Tất Thành 250.000 175.000 125.000 - - Đất ở đô thị
5875 Huyện Đăk Hà Phù Đổng - Khu vực tổ dân phố 4B (Cống ba lỗ) Lê Văn Tám - Đến giáp đường QH 320.000 - - - - Đất ở đô thị
5876 Huyện Đăk Hà Lê Quý Đôn - Khu vực tổ dân phố 4B (Cống ba lỗ) Lê Hồng Phong - Đến giáp đường quy hoạch 320.000 - - - - Đất ở đô thị
5877 Huyện Đăk Hà Lê Văn Tám - Khu vực tổ dân phố 4B (Cống ba lỗ) Lê Hồng Phong - Đến Võ Văn Dũng 400.000 - - - - Đất ở đô thị
5878 Huyện Đăk Hà Lê Hồng Phong - Khu vực tổ dân phố 4B (Cống ba lỗ) Hùng Vương - Đến ngã ba Lê Văn Tám và Lê Quý Đôn 950.000 - - - - Đất ở đô thị
5879 Huyện Đăk Hà Đinh Công Tráng - Khu vực tổ dân phố 4B (Cống ba lỗ) Lê Quý Đôn - Đến Võ Văn Dũng 320.000 - - - - Đất ở đô thị
5880 Huyện Đăk Hà Đinh Công Tráng - Khu vực tổ dân phố 4B (Cống ba lỗ) Ngô Quyền - Đến Lê Quý Đôn 540.000 - - - - Đất ở đô thị
5881 Huyện Đăk Hà Đinh Công Tráng - Khu vực tổ dân phố 4B (Cống ba lỗ) Hùng Vương - Đến Ngô Quyền 800.000 - - - - Đất ở đô thị
5882 Huyện Đăk Hà Đường QH số 2 - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14 Toàn bộ 250.000 - - - - Đất ở đô thị
5883 Huyện Đăk Hà Đường QH số 1 - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14 Toàn bộ 280.000 - - - - Đất ở đô thị
5884 Huyện Đăk Hà Tô Hiến Thành - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14 Đường 24/3 - Đến đất cà phê 340.000 - - - - Đất ở đô thị
5885 Huyện Đăk Hà Tô Hiến Thành - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14 Lý Tự Trọng - Đến đường 24/3 320.000 - - - - Đất ở đô thị
5886 Huyện Đăk Hà Tô Hiến Thành - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14 Trường Chinh - Đến Lý Tự Trọng 280.000 - - - - Đất ở đô thị
5887 Huyện Đăk Hà Ngô Tiến Dũng - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14 Ngô Thì Nhậm - Đến Trường Chinh 320.000 - - - - Đất ở đô thị
5888 Huyện Đăk Hà Ngô Tiến Dũng - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14 Ngô Thì Nhậm - Đến Trần Khánh Dư 300.000 - - - - Đất ở đô thị
5889 Huyện Đăk Hà Trần Khánh Dư - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14 Tô Hiến Thành - Đến giáp đất cà phê 250.000 - - - - Đất ở đô thị
5890 Huyện Đăk Hà Trần Khánh Dư - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14 Ngô Tiến Dũng - Đến Tô Hiến Thành 280.000 - - - - Đất ở đô thị
5891 Huyện Đăk Hà Trần Khánh Dư - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14 Trương Hán Siêu - Đến Ngô Tiến Dũng 300.000 - - - - Đất ở đô thị
5892 Huyện Đăk Hà Ngô Thì Nhậm - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14 Tô Hiến Thành - Đến giáp đất công ty TNHH MTV cà phê 731 280.000 - - - - Đất ở đô thị
5893 Huyện Đăk Hà Ngô Thì Nhậm - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14 Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đến Tô Hiến Thành 350.000 - - - - Đất ở đô thị
5894 Huyện Đăk Hà Trường Chinh - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14 Tô Hiến Thành - Đến giáp ranh xã Hà Mòn 500.000 - - - - Đất ở đô thị
5895 Huyện Đăk Hà Trường Chinh - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14 Trương Hán Siêu - Đến Tô Hiến Thành 700.000 - - - - Đất ở đô thị
5896 Huyện Đăk Hà Trường Chinh - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14 Phạm Ngũ Lão - Đến Trương Hán Siêu 850.000 - - - - Đất ở đô thị
5897 Huyện Đăk Hà Nguyễn Thượng Hiền - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14 Tô Hiến Thành - Đến giáp đất công ty TNHH MTV cà phê 731 270.000 - - - - Đất ở đô thị
5898 Huyện Đăk Hà Nguyễn Thượng Hiền - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14 Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đến Tô Hiến Thành 280.000 - - - - Đất ở đô thị
5899 Huyện Đăk Hà Nguyễn Thượng Hiền - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14 Phạm Ngũ Lão - Đến Nguyễn Bỉnh Khiêm 300.000 - - - - Đất ở đô thị
5900 Huyện Đăk Hà Sư Vạn Hạnh - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14 Tô Hiến Thành - Đến giáp đất cà phê 280.000 - - - - Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...