12:01 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Kon Tum – Cơ hội đầu tư bất động sản đầy triển vọng

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Kon Tum được điều chỉnh theo Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND ban hành ngày 20/12/2019, thể hiện rõ sự chênh lệch giá trị giữa các khu vực. Nhờ tiềm năng phát triển mạnh mẽ và hệ thống hạ tầng đang dần hoàn thiện, Kon Tum đang trở thành tâm điểm thu hút đầu tư bất động sản tại Tây Nguyên.

Khái quát về Kon Tum và các yếu tố tác động đến giá đất

Kon Tum là tỉnh thuộc Tây Nguyên, nổi bật với địa hình cao nguyên rộng lớn, cảnh quan thiên nhiên hoang sơ và giàu tài nguyên du lịch sinh thái. Thành phố Kon Tum đóng vai trò trung tâm kinh tế, hành chính với các công trình nổi bật như Nhà Thờ Gỗ, Cầu Treo Kon Klor.

Hệ thống giao thông của tỉnh đã và đang được cải thiện đáng kể với các tuyến quốc lộ như QL14, QL24 kết nối thuận tiện với các tỉnh lân cận và cửa khẩu quốc tế Bờ Y. Các dự án quy hoạch lớn như khu công nghiệp Hòa Bình, đô thị ven sông Đăk Bla đang góp phần thúc đẩy sức hấp dẫn của thị trường bất động sản Kon Tum.

Phân tích chi tiết bảng giá đất Kon Tum

Theo bảng giá đất mới nhất, giá đất tại Thành phố Kon Tum đang dẫn đầu với mức dao động từ 15 triệu đồng/m² đến 80 triệu đồng/m², tập trung tại các tuyến đường lớn như Trần Phú, Phan Đình Phùng. Ngược lại, các huyện vùng sâu như Đăk Glei, Tu Mơ Rông có giá thấp hơn, chỉ từ 2 triệu đồng/m². Giá trung bình toàn tỉnh ước tính từ 10-15 triệu đồng/m², thể hiện rõ sự phân hóa giữa khu vực trung tâm và vùng ven.

Đối với nhà đầu tư ngắn hạn, đất nền tại trung tâm Thành phố Kon Tum và ven sông Đăk Bla là lựa chọn hấp dẫn nhờ vào tiềm năng tăng giá cao. Trong khi đó, các huyện Đăk Hà và Ngọc Hồi với nhiều dự án quy hoạch hứa hẹn là cơ hội đầu tư dài hạn đầy tiềm năng. So với Gia Lai và Đăk Lăk, Kon Tum có lợi thế nhờ quỹ đất sạch và mức giá còn cạnh tranh.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Kon Tum

Kon Tum sở hữu nhiều lợi thế tự nhiên và văn hóa đặc sắc, nổi bật với các danh lam thắng cảnh như Vườn Quốc Gia Chư Mom Ray và các hệ sinh thái rừng nguyên sinh. Tiềm năng phát triển du lịch sinh thái kết hợp nghỉ dưỡng đang mở ra nhiều cơ hội đầu tư bất động sản nghỉ dưỡng.

Tỉnh đang tập trung đầu tư các dự án hạ tầng trọng điểm như mở rộng tuyến QL14, QL24 và các khu đô thị ven sông Đăk Bla. Bên cạnh đó, sự phát triển mạnh mẽ của các khu công nghiệp như Hòa Bình, Sao Mai đang tạo ra động lực tăng trưởng bền vững cho thị trường bất động sản địa phương.

Thị trường bất động sản Kon Tum đang hội tụ đầy đủ các yếu tố thuận lợi về thiên nhiên, hạ tầng và chính sách quy hoạch. Đây là thời điểm lý tưởng để đầu tư hoặc mua đất tại Kon Tum nhằm đón đầu tiềm năng tăng trưởng trong tương lai.

 

Giá đất cao nhất tại Kon Tum là: 20.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Kon Tum là: 2.000 đ
Giá đất trung bình tại Kon Tum là: 781.804 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 30/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Kon Tum
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4448

Mua bán nhà đất trên toàn quốc

Xem thêm Mua bán nhà đất trên toàn quốc
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
3301 Huyện Sa Thầy Hùng Vương Ngã ba Trần Hưng Đạo - Đến ngã tư Kơ Pa Kơ Lơng 1.360.000 952.000 752.000 - - Đất TM-DV đô thị
3302 Huyện Sa Thầy Hùng Vương Ngã tư Kơ Pa Kơ Lơng - Đến ngã ba Nguyễn Văn Cừ 1.160.000 816.000 640.000 - - Đất TM-DV đô thị
3303 Huyện Sa Thầy Đoàn Thị Điểm Ngã ba Bế Văn Đàn - Đến Trường Tiểu học Hùng Vương 520.000 368.000 288.000 - - Đất TM-DV đô thị
3304 Huyện Sa Thầy Đoàn Thị Điểm Ngã ba Trường Chinh - Đến ngã ba Cù Chính Lan 400.000 280.000 224.000 - - Đất TM-DV đô thị
3305 Huyện Sa Thầy Kơ Pa Kơ Lơng Ngã ba Trần Hưng Đạo - Đến ngã ba Lê Duẩn 1.040.000 728.000 576.000 - - Đất TM-DV đô thị
3306 Huyện Sa Thầy Kơ Pa Kơ Lơng Lê Duẩn - Đến Hai Bà Trưng 800.000 560.000 400.000 - - Đất TM-DV đô thị
3307 Huyện Sa Thầy Kơ Pa Kơ Lơng Hai Bà Trưng - Đến ngã ba Điện Biên Phủ 1.200.000 840.000 600.000 - - Đất TM-DV đô thị
3308 Huyện Sa Thầy Nguyễn Văn Cừ Ngã ba Trần Hưng Đạo - Đến ngã ba Lê Duẩn 800.000 560.000 440.000 - - Đất TM-DV đô thị
3309 Huyện Sa Thầy Trần Phú Ngã ba Trần Hưng Đạo - Đến ngã ba Lê Duẩn 560.000 392.000 312.000 - - Đất TM-DV đô thị
3310 Huyện Sa Thầy A Ninh Toàn bộ 144.000 104.000 80.000 - - Đất TM-DV đô thị
3311 Huyện Sa Thầy Hai Bà Trưng Trường Chinh - Đến Điện Biên Phủ 1.200.000 840.000 664.000 - - Đất TM-DV đô thị
3312 Huyện Sa Thầy Hai Bà Trưng Trường Chinh - Cù Chính Lan 1.200.000 840.000 664.000 - - Đất TM-DV đô thị
3313 Huyện Sa Thầy Hai Bà Trưng Cù Chính Lan - Đến đường N1 800.000 560.000 440.000 - - Đất TM-DV đô thị
3314 Huyện Sa Thầy Ngô Quyền Ngã ba Trần Hưng Đạo - Đến ngã ba Lê Duẩn 560.000 392.000 312.000 - - Đất TM-DV đô thị
3315 Huyện Sa Thầy Bùi Thị Xuân Hoàng Hoa Thám - Đến Trường Chinh 520.000 368.000 288.000 - - Đất TM-DV đô thị
3316 Huyện Sa Thầy Bùi Thị Xuân Trường Chinh - Đến Cù Chính Lan 800.000 560.000 440.000 - - Đất TM-DV đô thị
3317 Huyện Sa Thầy Bùi Thị Xuân Hoàng Hoa Thám - Đến Bế Văn Đàn 240.000 168.000 136.000 - - Đất TM-DV đô thị
3318 Huyện Sa Thầy Bùi Thị Xuân Cù Chính Lan - Đến đường N1 640.000 448.000 352.000 - - Đất TM-DV đô thị
3319 Huyện Sa Thầy Trần Quốc Toản Trường Chinh - Đến Hoàng Hoa Thám 480.000 336.000 264.000 - - Đất TM-DV đô thị
3320 Huyện Sa Thầy Trần Quốc Toản Trường Chinh - Đến Tô Vĩnh Diện 640.000 448.000 352.000 - - Đất TM-DV đô thị
3321 Huyện Sa Thầy Trần Quốc Toản Tô Vĩnh Diện - Đến Urê 800.000 560.000 440.000 - - Đất TM-DV đô thị
3322 Huyện Sa Thầy Điện Biên Phủ Ngã ba đường tránh - Đến Trần Văn Hai 200.000 144.000 110.000 - - Đất TM-DV đô thị
3323 Huyện Sa Thầy Điện Biên Phủ Trần Văn Hai - Đến ngã tư Lê Duẩn 400.000 280.000 220.000 - - Đất TM-DV đô thị
3324 Huyện Sa Thầy Điện Biên Phủ Ngã tư Lê Duẩn - Đến Hai Bà Trưng 800.000 560.000 440.000 - - Đất TM-DV đô thị
3325 Huyện Sa Thầy Điện Biên Phủ Hai Bà Trưng - Đến Kơ Pa Kơ Lơng 1.200.000 840.000 664.000 - - Đất TM-DV đô thị
3326 Huyện Sa Thầy Điện Biên Phủ Kơ Pa Kơ Lơng - Đến Lê Hữu Trác 1.040.000 728.000 576.000 - - Đất TM-DV đô thị
3327 Huyện Sa Thầy Điện Biên Phủ Lê Hữu Trác - Đến Cù Chính Lan 800.000 560.000 440.000 - - Đất TM-DV đô thị
3328 Huyện Sa Thầy Điện Biên Phủ Cù Chính Lan - Đến hết ranh khu vực quy hoạch thị trấn 320.000 224.000 176.000 - - Đất TM-DV đô thị
3329 Huyện Sa Thầy Điện Biên Phủ Đoạn từ hết ranh khu vực quy hoạch thị trấn - Đến cầu tràn (hết đất thị trấn) 280.000 200.000 160.000 - - Đất TM-DV đô thị
3330 Huyện Sa Thầy Trương Định Toàn bộ 1.120.000 784.000 616.000 - - Đất TM-DV đô thị
3331 Huyện Sa Thầy Hoàng Hoa Thám Ngã ba Đoàn Thị Điểm - Đến ngã ba Điện Biên Phủ 200.000 144.000 112.000 - - Đất TM-DV đô thị
3332 Huyện Sa Thầy Nguyễn Trãi Ngã ba Trần Phú - Đến ngã ba Hàm Nghi. 320.000 224.000 176.000 - - Đất TM-DV đô thị
3333 Huyện Sa Thầy Lý Tự Trọng Ngã ba Nguyễn Trãi - Đến ngã ba Trần Phú 280.000 200.000 160.000 - - Đất TM-DV đô thị
3334 Huyện Sa Thầy Đường quy hoạch D4 Đường phân lô giữa đường Tô Vĩnh Diện và đường Cù Chính Lan 400.000 280.000 216.000 - - Đất TM-DV đô thị
3335 Huyện Sa Thầy Đường quy hoạch D1 Đường phân lô giữa đường Tô Vĩnh Diện và đường Cù Chính Lan 480.000 336.000 264.000 - - Đất TM-DV đô thị
3336 Huyện Sa Thầy Lê Hữu Trác Lê Duẩn - Đến Hai Bà Trưng 360.000 256.000 200.000 - - Đất TM-DV đô thị
3337 Huyện Sa Thầy Lê Hữu Trác Hai Bà Trưng - Đến Điện Biên Phủ 208.000 144.000 112.000 - - Đất TM-DV đô thị
3338 Huyện Sa Thầy Võ Thị Sáu Toàn bộ 200.000 144.000 112.000 - - Đất TM-DV đô thị
3339 Huyện Sa Thầy Lê Đình Chinh Toàn bộ 240.000 168.000 136.000 - - Đất TM-DV đô thị
3340 Huyện Sa Thầy Đào Duy Từ Toàn bộ 240.000 168.000 136.000 - - Đất TM-DV đô thị
3341 Huyện Sa Thầy Phan Bội Châu Ngã ba Lê Duẩn - Ngã tư Hàm Nghi 240.000 168.000 136.000 - - Đất TM-DV đô thị
3342 Huyện Sa Thầy Phan Bội Châu Ngã tư Hàm Nghi - Hết đường 168.000 120.000 96.000 - - Đất TM-DV đô thị
3343 Huyện Sa Thầy Đường Hoàng Văn Thụ Toàn bộ 240.000 168.000 120.000 - - Đất TM-DV đô thị
3344 Huyện Sa Thầy Tỉnh lộ 674 mới Từ đường Điện Biên Phủ - Tô Vĩnh Diện - Đến đường vào bãi rác (hướng đi xã Sa Sơn) 400.000 280.000 224.000 - - Đất TM-DV đô thị
3345 Huyện Sa Thầy Tỉnh lộ 674 mới Từ đường vào bãi rác - Đến cầu số 1 (hết ranh giới thị trấn Sa Thầy - xã Sa Sơn) 320.000 224.000 176.000 - - Đất TM-DV đô thị
3346 Huyện Sa Thầy Từ đầu cầu Tràn - làng Chốt 220.000 152.000 120.000 - - Đất TM-DV đô thị
3347 Huyện Sa Thầy Đất ở thuộc đất đô thị chưa có trong danh mục của bảng giá trên 96.000 64.000 48.000 - - Đất TM-DV đô thị
3348 Huyện Sa Thầy Trần Hưng Đạo Từ đất thị trấn (cầu Đắk Sia) - Đến giáp Nghĩa trang liệt sỹ 960.000 664.000 528.000 - - Đất SX-KD đô thị
3349 Huyện Sa Thầy Trần Hưng Đạo Từ nghĩa trang liệt sỹ - Đến ngã ba cửa hàng xăng dầu 1.040.000 728.000 576.000 - - Đất SX-KD đô thị
3350 Huyện Sa Thầy Trần Hưng Đạo Từ ngã ba cửa hàng xăng dầu - Đến ngã ba Trường Chinh 1.120.000 784.000 616.000 - - Đất SX-KD đô thị
3351 Huyện Sa Thầy Trần Hưng Đạo Từ ngã ba Trường Chinh - Đến ngã ba Bế Văn Đàn 1.200.000 840.000 664.000 - - Đất SX-KD đô thị
3352 Huyện Sa Thầy Trần Hưng Đạo Từ ngã ba Bế Văn Đàn - Đến ngã ba Lê Duẩn 1.280.000 896.000 704.000 - - Đất SX-KD đô thị
3353 Huyện Sa Thầy Trần Hưng Đạo Từ ngã ba Lê Duẩn - Đến hết đất Chợ trung tâm huyện 1.600.000 1.104.000 880.000 - - Đất SX-KD đô thị
3354 Huyện Sa Thầy Trần Hưng Đạo Từ hết đất Chợ trung tâm huyện - Đến ngã ba Kơ Pa Kơ Lơng. 1.200.000 872.000 664.000 - - Đất SX-KD đô thị
3355 Huyện Sa Thầy Trần Hưng Đạo Từ ngã ba Kơ Pa Kơ Lơng - Đến ngã ba Nguyễn Văn Cừ 1.120.000 784.000 616.000 - - Đất SX-KD đô thị
3356 Huyện Sa Thầy Trần Hưng Đạo Từ ngã ba Nguyễn Văn Cừ - Đến cầu Km 29 800.000 560.000 440.000 - - Đất SX-KD đô thị
3357 Huyện Sa Thầy Trần Hưng Đạo Từ cầu Km 29 - Đến ngã ba Lê Hồng Phong 560.000 392.000 312.000 - - Đất SX-KD đô thị
3358 Huyện Sa Thầy Trần Hưng Đạo Từ ngã ba Lê Hồng Phong - Đến ngã tư Điện Biên Phủ và A Ninh 440.000 312.000 248.000 - - Đất SX-KD đô thị
3359 Huyện Sa Thầy Trần Hưng Đạo Từ ngã tư Điện Biên Phủ và A Ninh - Đến hết ranh giới thị trấn và xã Sa Nhơn 320.000 224.000 176.000 - - Đất SX-KD đô thị
3360 Huyện Sa Thầy Trần Hưng Đạo Ngõ 323 (khu đấu giá Phòng Giáo dục cũ) 544.000 384.000 304.000 - - Đất SX-KD đô thị
3361 Huyện Sa Thầy Trần Hưng Đạo Ngõ 351 (đường cạnh nhà ông Thao) 544.000 384.000 304.000 - - Đất SX-KD đô thị
3362 Huyện Sa Thầy Trần Hưng Đạo Ngõ 406 (Trường TH Nguyễn Tất Thành) 544.000 384.000 304.000 - - Đất SX-KD đô thị
3363 Huyện Sa Thầy Trần Hưng Đạo Ngõ 350 - Đến đường Đoàn Thị Điểm 320.000 224.000 176.000 - - Đất SX-KD đô thị
3364 Huyện Sa Thầy Ngõ 416 - Trần Hưng Đạo Trần Hưng Đạo - Đến Hai Bà Trưng 440.000 304.000 240.000 - - Đất SX-KD đô thị
3365 Huyện Sa Thầy Ngõ 416 - Trần Hưng Đạo Hai Bà Trưng - Đến Bùi Thị Xuân 320.000 224.000 176.000 - - Đất SX-KD đô thị
3366 Huyện Sa Thầy Ngõ 420 - Trần Hưng Đạo Ngõ từ nhà ông Hà Mận - Đến ngã ba Đoàn Thị Điểm 600.000 424.000 304.000 - - Đất SX-KD đô thị
3367 Huyện Sa Thầy Ngõ 420 - Trần Hưng Đạo Đoạn từ Đoàn Thị Điểm - Đến Hai Bà Trưng 496.000 344.000 248.000 - - Đất SX-KD đô thị
3368 Huyện Sa Thầy Đường U rê Từ ngã ba Trần Hưng Đạo - Trần Quốc Toản 360.000 256.000 184.000 - - Đất SX-KD đô thị
3369 Huyện Sa Thầy Đường U rê Từ Trần Quốc Toản - Ngã ba Điện Biên Phủ 640.000 448.000 320.000 - - Đất SX-KD đô thị
3370 Huyện Sa Thầy Đường quy hoạch N1 720.000 504.000 360.000 - - Đất SX-KD đô thị
3371 Huyện Sa Thầy Đường quy hoạch N2 640.000 448.000 320.000 - - Đất SX-KD đô thị
3372 Huyện Sa Thầy Đường quy hoạch N3 560.000 392.000 280.000 - - Đất SX-KD đô thị
3373 Huyện Sa Thầy Hàm Nghi Từ ngã ba Trần Hưng Đạo - Đi 100m 440.000 312.000 248.000 - - Đất SX-KD đô thị
3374 Huyện Sa Thầy Hàm Nghi Từ 100m - Đến ngã tư Điện Biên Phủ 280.000 200.000 160.000 - - Đất SX-KD đô thị
3375 Huyện Sa Thầy Hàm Nghi Ngã tư Điện Biên Phủ - Đến ngã tư Phan Bội Châu (QH) 200.000 144.000 112.000 - - Đất SX-KD đô thị
3376 Huyện Sa Thầy Hàm Nghi Ngã tư Phan Bội Châu - Đến hết đất thị trấn. 160.000 104.000 88.000 - - Đất SX-KD đô thị
3377 Huyện Sa Thầy Lê Hồng Phong Ngã ba Trần Hưng Đạo - Đến ngã ba Điện Biên Phủ 320.000 224.000 176.000 - - Đất SX-KD đô thị
3378 Huyện Sa Thầy Cù Chính Lan Trần Hưng Đạo - Đến ngã ba Điện Biên Phủ 1.200.000 840.000 664.000 - - Đất SX-KD đô thị
3379 Huyện Sa Thầy Tô Vĩnh Diện Điện Biên Phủ - Đến Hai Bà Trưng 960.000 672.000 528.000 - - Đất SX-KD đô thị
3380 Huyện Sa Thầy Tô Vĩnh Diện Hai Bà Trưng - Đến Đoàn Thị Điểm 360.000 252.000 180.000 - - Đất SX-KD đô thị
3381 Huyện Sa Thầy Trường Chinh Từ ngã ba Trần Hưng Đạo - Đến ngã ba Điện Biên Phủ 1.200.000 840.000 664.000 - - Đất SX-KD đô thị
3382 Huyện Sa Thầy Trần Văn Hai Ngã ba Trần Hưng Đạo - Đến A Khanh 280.000 200.000 160.000 - - Đất SX-KD đô thị
3383 Huyện Sa Thầy Trần Văn Hai A Khanh - Đến ngã tư A Dừa 160.000 104.000 88.000 - - Đất SX-KD đô thị
3384 Huyện Sa Thầy Bế Văn Đàn Ngã ba Trần Hưng Đạo - Đến ngã tư Hai Bà Trưng 800.000 560.000 440.000 - - Đất SX-KD đô thị
3385 Huyện Sa Thầy Bế Văn Đàn Ngã tư Hai Bà Trưng - Đến Trần Quốc Toản 720.000 504.000 400.000 - - Đất SX-KD đô thị
3386 Huyện Sa Thầy Bế Văn Đàn Trần Quốc Toản - Đến ngã ba Điện Biên Phủ 400.000 280.000 224.000 - - Đất SX-KD đô thị
3387 Huyện Sa Thầy A Dừa Ngã ba Lê Hồng Phong - Đến ngã ba Trần Văn Hai. 104.000 72.000 56.000 - - Đất SX-KD đô thị
3388 Huyện Sa Thầy Lê Duẩn Từ ngã ba Trần Hưng Đạo - Đến Lê Hữu Trác 1.040.000 728.000 576.000 - - Đất SX-KD đô thị
3389 Huyện Sa Thầy Lê Duẩn Lê Hữu Trác - Đến ngã tư Võ Thị Sáu 1.040.000 728.000 576.000 - - Đất SX-KD đô thị
3390 Huyện Sa Thầy Lê Duẩn Võ Thị Sáu - Đến ngã ba Kơ Pa Kơ Lơng 960.000 672.000 528.000 - - Đất SX-KD đô thị
3391 Huyện Sa Thầy Lê Duẩn Ngã ba Kơ Pa Kơ Lơng - Đến ngã ba Ngô Quyền 800.000 560.000 440.000 - - Đất SX-KD đô thị
3392 Huyện Sa Thầy Lê Duẩn Ngã ba Ngô Quyền - Đến ngã ba Phan Bội Châu (QH) 480.000 336.000 264.000 - - Đất SX-KD đô thị
3393 Huyện Sa Thầy Lê Duẩn Ngã ba Phan Bội Châu (QH) - Đến hết đất thị trấn 280.000 200.000 160.000 - - Đất SX-KD đô thị
3394 Huyện Sa Thầy A Khanh Ngã ba Lê Hồng Phong - Đến ngã tư Trần Văn Hai. 160.000 112.000 88.000 - - Đất SX-KD đô thị
3395 Huyện Sa Thầy Hùng Vương Ngã ba Trần Hưng Đạo - Đến ngã tư Kơ Pa Kơ Lơng 1.360.000 952.000 752.000 - - Đất SX-KD đô thị
3396 Huyện Sa Thầy Hùng Vương Ngã tư Kơ Pa Kơ Lơng - Đến ngã ba Nguyễn Văn Cừ 1.160.000 816.000 640.000 - - Đất SX-KD đô thị
3397 Huyện Sa Thầy Đoàn Thị Điểm Ngã ba Bế Văn Đàn - Đến Trường Tiểu học Hùng Vương 520.000 368.000 288.000 - - Đất SX-KD đô thị
3398 Huyện Sa Thầy Đoàn Thị Điểm Ngã ba Trường Chinh - Đến ngã ba Cù Chính Lan 400.000 280.000 224.000 - - Đất SX-KD đô thị
3399 Huyện Sa Thầy Kơ Pa Kơ Lơng Ngã ba Trần Hưng Đạo - Đến ngã ba Lê Duẩn 1.040.000 728.000 576.000 - - Đất SX-KD đô thị
3400 Huyện Sa Thầy Kơ Pa Kơ Lơng Lê Duẩn - Đến Hai Bà Trưng 800.000 560.000 400.000 - - Đất SX-KD đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...