| 3201 |
Huyện Sa Thầy |
Lê Duẩn |
Lê Hữu Trác - Đến ngã tư Võ Thị Sáu
|
1.300.000
|
910.000
|
720.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3202 |
Huyện Sa Thầy |
Lê Duẩn |
Võ Thị Sáu - Đến ngã ba Kơ Pa Kơ Lơng
|
1.200.000
|
840.000
|
660.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3203 |
Huyện Sa Thầy |
Lê Duẩn |
Ngã ba Kơ Pa Kơ Lơng - Đến ngã ba Ngô Quyền
|
1.000.000
|
700.000
|
550.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3204 |
Huyện Sa Thầy |
Lê Duẩn |
Ngã ba Ngô Quyền - Đến ngã ba Phan Bội Châu (QH)
|
600.000
|
420.000
|
330.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3205 |
Huyện Sa Thầy |
Lê Duẩn |
Ngã ba Phan Bội Châu (QH) - Đến hết đất thị trấn
|
350.000
|
250.000
|
200.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3206 |
Huyện Sa Thầy |
A Khanh |
Ngã ba Lê Hồng Phong - Đến ngã tư Trần Văn Hai.
|
200.000
|
140.000
|
110.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3207 |
Huyện Sa Thầy |
Hùng Vương |
Ngã ba Trần Hưng Đạo - Đến ngã tư Kơ Pa Kơ Lơng
|
1.700.000
|
1.190.000
|
940.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3208 |
Huyện Sa Thầy |
Hùng Vương |
Ngã tư Kơ Pa Kơ Lơng - Đến ngã ba Nguyễn Văn Cừ
|
1.450.000
|
1.020.000
|
800.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3209 |
Huyện Sa Thầy |
Đoàn Thị Điểm |
Ngã ba Bế Văn Đàn - Đến Trường Tiểu học Hùng Vương
|
650.000
|
460.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3210 |
Huyện Sa Thầy |
Đoàn Thị Điểm |
Ngã ba Trường Chinh - Đến ngã ba Cù Chính Lan
|
500.000
|
350.000
|
280.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3211 |
Huyện Sa Thầy |
Kơ Pa Kơ Lơng |
Ngã ba Trần Hưng Đạo - Đến ngã ba Lê Duẩn
|
1.300.000
|
910.000
|
720.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3212 |
Huyện Sa Thầy |
Kơ Pa Kơ Lơng |
Lê Duẩn - Đến Hai Bà Trưng
|
1.000.000
|
700.000
|
500.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3213 |
Huyện Sa Thầy |
Kơ Pa Kơ Lơng |
Hai Bà Trưng - Đến ngã ba Điện Biên Phủ
|
1.500.000
|
1.050.000
|
750.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3214 |
Huyện Sa Thầy |
Nguyễn Văn Cừ |
Ngã ba Trần Hưng Đạo - Đến ngã ba Lê Duẩn
|
1.000.000
|
700.000
|
550.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3215 |
Huyện Sa Thầy |
Trần Phú |
Ngã ba Trần Hưng Đạo - Đến ngã ba Lê Duẩn
|
700.000
|
490.000
|
390.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3216 |
Huyện Sa Thầy |
A Ninh |
Toàn bộ
|
180.000
|
130.000
|
100.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3217 |
Huyện Sa Thầy |
Hai Bà Trưng |
Trường Chinh - Đến Điện Biên Phủ
|
1.500.000
|
1.050.000
|
830.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3218 |
Huyện Sa Thầy |
Hai Bà Trưng |
Trường Chinh - Cù Chính Lan
|
1.500.000
|
1.050.000
|
830.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3219 |
Huyện Sa Thầy |
Hai Bà Trưng |
Cù Chính Lan - Đến đường N1
|
1.000.000
|
700.000
|
550.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3220 |
Huyện Sa Thầy |
Ngô Quyền |
Ngã ba Trần Hưng Đạo - Đến ngã ba Lê Duẩn
|
700.000
|
490.000
|
390.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3221 |
Huyện Sa Thầy |
Bùi Thị Xuân |
Hoàng Hoa Thám - Đến Trường Chinh
|
650.000
|
460.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3222 |
Huyện Sa Thầy |
Bùi Thị Xuân |
Trường Chinh - Đến Cù Chính Lan
|
1.000.000
|
700.000
|
550.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3223 |
Huyện Sa Thầy |
Bùi Thị Xuân |
Hoàng Hoa Thám - Đến Bế Văn Đàn
|
300.000
|
210.000
|
170.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3224 |
Huyện Sa Thầy |
Bùi Thị Xuân |
Cù Chính Lan - Đến đường N1
|
800.000
|
560.000
|
440.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3225 |
Huyện Sa Thầy |
Trần Quốc Toản |
Trường Chinh - Đến Hoàng Hoa Thám
|
600.000
|
420.000
|
330.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3226 |
Huyện Sa Thầy |
Trần Quốc Toản |
Trường Chinh - Đến Tô Vĩnh Diện
|
800.000
|
560.000
|
440.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3227 |
Huyện Sa Thầy |
Trần Quốc Toản |
Tô Vĩnh Diện - Đến Urê
|
1.000.000
|
700.000
|
550.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3228 |
Huyện Sa Thầy |
Điện Biên Phủ |
Ngã ba đường tránh - Đến Trần Văn Hai
|
250.000
|
180.000
|
138.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3229 |
Huyện Sa Thầy |
Điện Biên Phủ |
Trần Văn Hai - Đến ngã tư Lê Duẩn
|
500.000
|
350.000
|
275.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3230 |
Huyện Sa Thầy |
Điện Biên Phủ |
Ngã tư Lê Duẩn - Đến Hai Bà Trưng
|
1.000.000
|
700.000
|
550.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3231 |
Huyện Sa Thầy |
Điện Biên Phủ |
Hai Bà Trưng - Đến Kơ Pa Kơ Lơng
|
1.500.000
|
1.050.000
|
830.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3232 |
Huyện Sa Thầy |
Điện Biên Phủ |
Kơ Pa Kơ Lơng - Đến Lê Hữu Trác
|
1.300.000
|
910.000
|
720.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3233 |
Huyện Sa Thầy |
Điện Biên Phủ |
Lê Hữu Trác - Đến Cù Chính Lan
|
1.000.000
|
700.000
|
550.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3234 |
Huyện Sa Thầy |
Điện Biên Phủ |
Cù Chính Lan - Đến hết ranh khu vực quy hoạch thị trấn
|
400.000
|
280.000
|
220.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3235 |
Huyện Sa Thầy |
Điện Biên Phủ |
Đoạn từ hết ranh khu vực quy hoạch thị trấn - Đến cầu tràn (hết đất thị trấn)
|
350.000
|
250.000
|
200.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3236 |
Huyện Sa Thầy |
Trương Định |
Toàn bộ
|
1.400.000
|
980.000
|
770.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3237 |
Huyện Sa Thầy |
Hoàng Hoa Thám |
Ngã ba Đoàn Thị Điểm - Đến ngã ba Điện Biên Phủ
|
250.000
|
180.000
|
140.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3238 |
Huyện Sa Thầy |
Nguyễn Trãi |
Ngã ba Trần Phú - Đến ngã ba Hàm Nghi.
|
400.000
|
280.000
|
220.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3239 |
Huyện Sa Thầy |
Lý Tự Trọng |
Ngã ba Nguyễn Trãi - Đến ngã ba Trần Phú
|
350.000
|
250.000
|
200.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3240 |
Huyện Sa Thầy |
Đường quy hoạch D4 |
Đường phân lô giữa đường Tô Vĩnh Diện và đường Cù Chính Lan
|
500.000
|
350.000
|
270.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3241 |
Huyện Sa Thầy |
Đường quy hoạch D1 |
Đường phân lô giữa đường Tô Vĩnh Diện và đường Cù Chính Lan
|
600.000
|
420.000
|
330.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3242 |
Huyện Sa Thầy |
Lê Hữu Trác |
Lê Duẩn - Đến Hai Bà Trưng
|
450.000
|
320.000
|
250.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3243 |
Huyện Sa Thầy |
Lê Hữu Trác |
Hai Bà Trưng - Đến Điện Biên Phủ
|
260.000
|
180.000
|
140.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3244 |
Huyện Sa Thầy |
Võ Thị Sáu |
Toàn bộ
|
250.000
|
180.000
|
140.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3245 |
Huyện Sa Thầy |
Lê Đình Chinh |
Toàn bộ
|
300.000
|
210.000
|
170.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3246 |
Huyện Sa Thầy |
Đào Duy Từ |
Toàn bộ
|
300.000
|
210.000
|
170.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3247 |
Huyện Sa Thầy |
Phan Bội Châu |
Ngã ba Lê Duẩn - Ngã tư Hàm Nghi
|
300.000
|
210.000
|
170.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3248 |
Huyện Sa Thầy |
Phan Bội Châu |
Ngã tư Hàm Nghi - Hết đường
|
210.000
|
150.000
|
120.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3249 |
Huyện Sa Thầy |
Đường Hoàng Văn Thụ |
Toàn bộ
|
300.000
|
210.000
|
150.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3250 |
Huyện Sa Thầy |
Tỉnh lộ 674 mới |
Từ đường Điện Biên Phủ - Tô Vĩnh Diện - Đến đường vào bãi rác (hướng đi xã Sa Sơn)
|
500.000
|
350.000
|
280.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3251 |
Huyện Sa Thầy |
Tỉnh lộ 674 mới |
Từ đường vào bãi rác - Đến cầu số 1 (hết ranh giới thị trấn Sa Thầy - xã Sa Sơn)
|
400.000
|
280.000
|
220.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3252 |
Huyện Sa Thầy |
Từ đầu cầu Tràn - làng Chốt |
|
275.000
|
190.000
|
150.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3253 |
Huyện Sa Thầy |
Đất ở thuộc đất đô thị chưa có trong danh mục của bảng giá trên |
|
120.000
|
80.000
|
60.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3254 |
Huyện Sa Thầy |
Trần Hưng Đạo |
Từ đất thị trấn (cầu Đắk Sia) - Đến giáp Nghĩa trang liệt sỹ
|
960.000
|
664.000
|
528.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 3255 |
Huyện Sa Thầy |
Trần Hưng Đạo |
Từ nghĩa trang liệt sỹ - Đến ngã ba cửa hàng xăng dầu
|
1.040.000
|
728.000
|
576.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 3256 |
Huyện Sa Thầy |
Trần Hưng Đạo |
Từ ngã ba cửa hàng xăng dầu - Đến ngã ba Trường Chinh
|
1.120.000
|
784.000
|
616.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 3257 |
Huyện Sa Thầy |
Trần Hưng Đạo |
Từ ngã ba Trường Chinh - Đến ngã ba Bế Văn Đàn
|
1.200.000
|
840.000
|
664.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 3258 |
Huyện Sa Thầy |
Trần Hưng Đạo |
Từ ngã ba Bế Văn Đàn - Đến ngã ba Lê Duẩn
|
1.280.000
|
896.000
|
704.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 3259 |
Huyện Sa Thầy |
Trần Hưng Đạo |
Từ ngã ba Lê Duẩn - Đến hết đất Chợ trung tâm huyện
|
1.600.000
|
1.104.000
|
880.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 3260 |
Huyện Sa Thầy |
Trần Hưng Đạo |
Từ hết đất Chợ trung tâm huyện - Đến ngã ba Kơ Pa Kơ Lơng.
|
1.200.000
|
872.000
|
664.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 3261 |
Huyện Sa Thầy |
Trần Hưng Đạo |
Từ ngã ba Kơ Pa Kơ Lơng - Đến ngã ba Nguyễn Văn Cừ
|
1.120.000
|
784.000
|
616.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 3262 |
Huyện Sa Thầy |
Trần Hưng Đạo |
Từ ngã ba Nguyễn Văn Cừ - Đến cầu Km 29
|
800.000
|
560.000
|
440.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 3263 |
Huyện Sa Thầy |
Trần Hưng Đạo |
Từ cầu Km 29 - Đến ngã ba Lê Hồng Phong
|
560.000
|
392.000
|
312.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 3264 |
Huyện Sa Thầy |
Trần Hưng Đạo |
Từ ngã ba Lê Hồng Phong - Đến ngã tư Điện Biên Phủ và A Ninh
|
440.000
|
312.000
|
248.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 3265 |
Huyện Sa Thầy |
Trần Hưng Đạo |
Từ ngã tư Điện Biên Phủ và A Ninh - Đến hết ranh giới thị trấn và xã Sa Nhơn
|
320.000
|
224.000
|
176.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 3266 |
Huyện Sa Thầy |
Trần Hưng Đạo |
Ngõ 323 (khu đấu giá Phòng Giáo dục cũ)
|
544.000
|
384.000
|
304.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 3267 |
Huyện Sa Thầy |
Trần Hưng Đạo |
Ngõ 351 (đường cạnh nhà ông Thao)
|
544.000
|
384.000
|
304.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 3268 |
Huyện Sa Thầy |
Trần Hưng Đạo |
Ngõ 406 (Trường TH Nguyễn Tất Thành)
|
544.000
|
384.000
|
304.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 3269 |
Huyện Sa Thầy |
Trần Hưng Đạo |
Ngõ 350 - Đến đường Đoàn Thị Điểm
|
320.000
|
224.000
|
176.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 3270 |
Huyện Sa Thầy |
Ngõ 416 - Trần Hưng Đạo |
Trần Hưng Đạo - Đến Hai Bà Trưng
|
440.000
|
304.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 3271 |
Huyện Sa Thầy |
Ngõ 416 - Trần Hưng Đạo |
Hai Bà Trưng - Đến Bùi Thị Xuân
|
320.000
|
224.000
|
176.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 3272 |
Huyện Sa Thầy |
Ngõ 420 - Trần Hưng Đạo |
Ngõ từ nhà ông Hà Mận - Đến ngã ba Đoàn Thị Điểm
|
600.000
|
424.000
|
304.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 3273 |
Huyện Sa Thầy |
Ngõ 420 - Trần Hưng Đạo |
Đoạn từ Đoàn Thị Điểm - Đến Hai Bà Trưng
|
496.000
|
344.000
|
248.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 3274 |
Huyện Sa Thầy |
Đường U rê |
Từ ngã ba Trần Hưng Đạo - Trần Quốc Toản
|
360.000
|
256.000
|
184.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 3275 |
Huyện Sa Thầy |
Đường U rê |
Từ Trần Quốc Toản - Ngã ba Điện Biên Phủ
|
640.000
|
448.000
|
320.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 3276 |
Huyện Sa Thầy |
Đường quy hoạch N1 |
|
720.000
|
504.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 3277 |
Huyện Sa Thầy |
Đường quy hoạch N2 |
|
640.000
|
448.000
|
320.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 3278 |
Huyện Sa Thầy |
Đường quy hoạch N3 |
|
560.000
|
392.000
|
280.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 3279 |
Huyện Sa Thầy |
Hàm Nghi |
Từ ngã ba Trần Hưng Đạo - Đi 100m
|
440.000
|
312.000
|
248.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 3280 |
Huyện Sa Thầy |
Hàm Nghi |
Từ 100m - Đến ngã tư Điện Biên Phủ
|
280.000
|
200.000
|
160.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 3281 |
Huyện Sa Thầy |
Hàm Nghi |
Ngã tư Điện Biên Phủ - Đến ngã tư Phan Bội Châu (QH)
|
200.000
|
144.000
|
112.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 3282 |
Huyện Sa Thầy |
Hàm Nghi |
Ngã tư Phan Bội Châu - Đến hết đất thị trấn.
|
160.000
|
104.000
|
88.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 3283 |
Huyện Sa Thầy |
Lê Hồng Phong |
Ngã ba Trần Hưng Đạo - Đến ngã ba Điện Biên Phủ
|
320.000
|
224.000
|
176.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 3284 |
Huyện Sa Thầy |
Cù Chính Lan |
Trần Hưng Đạo - Đến ngã ba Điện Biên Phủ
|
1.200.000
|
840.000
|
664.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 3285 |
Huyện Sa Thầy |
Tô Vĩnh Diện |
Điện Biên Phủ - Đến Hai Bà Trưng
|
960.000
|
672.000
|
528.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 3286 |
Huyện Sa Thầy |
Tô Vĩnh Diện |
Hai Bà Trưng - Đến Đoàn Thị Điểm
|
360.000
|
252.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 3287 |
Huyện Sa Thầy |
Trường Chinh |
Từ ngã ba Trần Hưng Đạo - Đến ngã ba Điện Biên Phủ
|
1.200.000
|
840.000
|
664.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 3288 |
Huyện Sa Thầy |
Trần Văn Hai |
Ngã ba Trần Hưng Đạo - Đến A Khanh
|
280.000
|
200.000
|
160.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 3289 |
Huyện Sa Thầy |
Trần Văn Hai |
A Khanh - Đến ngã tư A Dừa
|
160.000
|
104.000
|
88.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 3290 |
Huyện Sa Thầy |
Bế Văn Đàn |
Ngã ba Trần Hưng Đạo - Đến ngã tư Hai Bà Trưng
|
800.000
|
560.000
|
440.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 3291 |
Huyện Sa Thầy |
Bế Văn Đàn |
Ngã tư Hai Bà Trưng - Đến Trần Quốc Toản
|
720.000
|
504.000
|
400.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 3292 |
Huyện Sa Thầy |
Bế Văn Đàn |
Trần Quốc Toản - Đến ngã ba Điện Biên Phủ
|
400.000
|
280.000
|
224.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 3293 |
Huyện Sa Thầy |
A Dừa |
Ngã ba Lê Hồng Phong - Đến ngã ba Trần Văn Hai.
|
104.000
|
72.000
|
56.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 3294 |
Huyện Sa Thầy |
Lê Duẩn |
Từ ngã ba Trần Hưng Đạo - Đến Lê Hữu Trác
|
1.040.000
|
728.000
|
576.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 3295 |
Huyện Sa Thầy |
Lê Duẩn |
Lê Hữu Trác - Đến ngã tư Võ Thị Sáu
|
1.040.000
|
728.000
|
576.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 3296 |
Huyện Sa Thầy |
Lê Duẩn |
Võ Thị Sáu - Đến ngã ba Kơ Pa Kơ Lơng
|
960.000
|
672.000
|
528.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 3297 |
Huyện Sa Thầy |
Lê Duẩn |
Ngã ba Kơ Pa Kơ Lơng - Đến ngã ba Ngô Quyền
|
800.000
|
560.000
|
440.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 3298 |
Huyện Sa Thầy |
Lê Duẩn |
Ngã ba Ngô Quyền - Đến ngã ba Phan Bội Châu (QH)
|
480.000
|
336.000
|
264.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 3299 |
Huyện Sa Thầy |
Lê Duẩn |
Ngã ba Phan Bội Châu (QH) - Đến hết đất thị trấn
|
280.000
|
200.000
|
160.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 3300 |
Huyện Sa Thầy |
A Khanh |
Ngã ba Lê Hồng Phong - Đến ngã tư Trần Văn Hai.
|
160.000
|
112.000
|
88.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |