Thứ 6, Ngày 25/10/2024

Bảng giá đất Tại Khu đô thị VCN-Phước Long (bao gồm khu tái định cư) Thành phố Nha Trang Khánh Hoà

Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 04/2020/QĐ-UBND ngày 18/02/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 21/2023/QĐ-UBND ngày 10/10/2023 của UBND tỉnh Khánh Hòa
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1 Thành phố Nha Trang Khu đô thị VCN-Phước Long (bao gồm khu tái định cư) 9.000.000 5.400.000 4.500.000 2.250.000 - Đất ở đô thị
2 Thành phố Nha Trang Khu đô thị VCN-Phước Long (bao gồm khu tái định cư) đến 22,5m (đoạn đi qua dự án này) 8.100.000 4.860.000 4.050.000 2.025.000 - Đất ở đô thị
3 Thành phố Nha Trang Khu đô thị VCN-Phước Long (bao gồm khu tái định cư) 7.200.000 4.320.000 3.600.000 1.800.000 - Đất ở đô thị
4 Thành phố Nha Trang Khu đô thị VCN-Phước Long (bao gồm khu tái định cư) đến dưới 16m 6.000.000 3.600.000 3.000.000 1.500.000 - Đất ở đô thị
5 Thành phố Nha Trang Khu đô thị VCN-Phước Long (bao gồm khu tái định cư) 5.625.000 3.375.000 2.813.000 1.575.000 - Đất ở đô thị
6 Thành phố Nha Trang Khu đô thị VCN-Phước Long (bao gồm khu tái định cư) 4.875.000 2.925.000 2.438.000 1.365.000 - Đất ở đô thị
7 Thành phố Nha Trang Khu đô thị VCN-Phước Long (bao gồm khu tái định cư) 7.200.000 4.320.000 3.600.000 1.800.000 - Đất TM - DV đô thị
8 Thành phố Nha Trang Khu đô thị VCN-Phước Long (bao gồm khu tái định cư) đến 22,5m (đoạn đi qua dự án này) 6.480.000 3.888.000 3.240.000 1.620.000 - Đất TM - DV đô thị
9 Thành phố Nha Trang Khu đô thị VCN-Phước Long (bao gồm khu tái định cư) 5.760.000 3.456.000 2.880.000 1.440.000 - Đất TM - DV đô thị
10 Thành phố Nha Trang Khu đô thị VCN-Phước Long (bao gồm khu tái định cư) đến dưới 16m 4.800.000 2.880.000 2.400.000 1.200.000 - Đất TM - DV đô thị
11 Thành phố Nha Trang Khu đô thị VCN-Phước Long (bao gồm khu tái định cư) 4.500.000 2.700.000 2.250.000 1.260.000 - Đất TM - DV đô thị
12 Thành phố Nha Trang Khu đô thị VCN-Phước Long (bao gồm khu tái định cư) 3.900.000 2.340.000 1.950.000 1.092.000 - Đất TM - DV đô thị
13 Thành phố Nha Trang Khu đô thị VCN-Phước Long (bao gồm khu tái định cư) 5.400.000 3.240.000 2.700.000 1.350.000 - Đất SX - KD đô thị
14 Thành phố Nha Trang Khu đô thị VCN-Phước Long (bao gồm khu tái định cư) đến 22,5m (đoạn đi qua dự án này) 4.860.000 2.916.000 2.430.000 1.215.000 - Đất SX - KD đô thị
15 Thành phố Nha Trang Khu đô thị VCN-Phước Long (bao gồm khu tái định cư) 4.320.000 2.592.000 2.160.000 1.080.000 - Đất SX - KD đô thị
16 Thành phố Nha Trang Khu đô thị VCN-Phước Long (bao gồm khu tái định cư) đến dưới 16m 3.600.000 2.160.000 1.800.000 900.000 - Đất SX - KD đô thị
17 Thành phố Nha Trang Khu đô thị VCN-Phước Long (bao gồm khu tái định cư) 3.375.000 2.025.000 1.688.000 945.000 - Đất SX - KD đô thị
18 Thành phố Nha Trang Khu đô thị VCN-Phước Long (bao gồm khu tái định cư) 2.925.000 1.755.000 1.463.000 819.000 - Đất SX - KD đô thị

Bảng Giá Đất Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa: Khu Đô Thị VCN-Phước Long (Bao Gồm Khu Tái Định Cư) - Đất Ở Đô Thị

Bảng giá đất khu đô thị VCN-Phước Long, Thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, loại đất ở đô thị đã được cập nhật theo Quyết định số 04/2020/QĐ-UBND ngày 18/02/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa và được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 21/2023/QĐ-UBND ngày 10/10/2023. Bảng giá này cung cấp thông tin chi tiết về mức giá cho từng vị trí trong khu vực, giúp người dân và nhà đầu tư đưa ra quyết định chính xác trong việc mua bán và đầu tư đất đai.

Vị trí 1: 9.000.000 VNĐ/m²

Vị trí 1 có mức giá 9.000.000 VNĐ/m², là khu vực có giá trị đất cao nhất trong khu đô thị VCN-Phước Long. Khu vực này thường nằm ở các điểm đắc địa, gần các tiện ích công cộng và giao thông chính, làm tăng giá trị đất tại đây. Đây là lựa chọn lý tưởng cho các nhà đầu tư tìm kiếm bất động sản có giá trị cao và tiềm năng sinh lời lớn.

Vị trí 2: 5.400.000 VNĐ/m²

Mức giá tại vị trí 2 là 5.400.000 VNĐ/m². Đây là khu vực có giá trị đất thấp hơn so với vị trí 1 nhưng vẫn nằm trong khu vực thuận tiện và có tiềm năng phát triển tốt. Mặc dù không cao bằng vị trí 1, vị trí này vẫn là sự lựa chọn hấp dẫn cho những ai muốn đầu tư vào khu vực có giá trị tốt với chi phí hợp lý hơn.

Vị trí 3: 4.500.000 VNĐ/m²

Vị trí 3 có giá 4.500.000 VNĐ/m². Khu vực này có mức giá thấp hơn so với hai vị trí đầu tiên. Mặc dù không phải là điểm đắc địa nhất, vị trí này vẫn có tiềm năng phát triển và là sự lựa chọn phù hợp cho các nhà đầu tư cân nhắc ngân sách đầu tư của mình.

Vị trí 4: 2.250.000 VNĐ/m²

Vị trí 4 có mức giá thấp nhất là 2.250.000 VNĐ/m². Đây là khu vực có giá trị đất thấp nhất trong khu đô thị VCN-Phước Long, có thể do vị trí xa các tiện ích công cộng hoặc giao thông kém thuận tiện hơn so với các vị trí khác. Dù giá thấp hơn, khu vực này vẫn có tiềm năng phát triển trong tương lai và là lựa chọn hợp lý cho các nhà đầu tư với ngân sách hạn chế.

Bảng giá đất theo Quyết định số 04/2020/QĐ-UBND và được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 21/2023/QĐ-UBND cung cấp thông tin về giá trị đất tại khu đô thị VCN-Phước Long, Thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Việc nắm rõ giá trị tại các vị trí khác nhau trong khu vực giúp các cá nhân và tổ chức đưa ra quyết định đầu tư hoặc mua bán đất đai một cách chính xác và hiệu quả.