08:46 - 17/01/2025

Bảng giá đất tại TP Hồ Chí Minh - Cơ hội đầu tư hấp dẫn

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
TP Hồ Chí Minh đã công bố bảng giá đất mới theo Quyết định số 79/2024/QĐ-UBND ngày 21/10/2024 sửa đổi, bổ sung cho Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND ngày 16/01/2020. Theo đó, Thành phố Hồ Chí Minh tiếp tục duy trì vị thế dẫn đầu với giá đất cao nhất lên tới 687.200.000 đồng/m², tạo cơ hội cho những nhà đầu tư biết nắm bắt xu hướng.

Một số yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại TP Hồ Chí Minh

TP Hồ Chí Minh không chỉ nổi bật về mức độ phát triển kinh tế mà còn là một thị trường bất động sản sôi động, luôn đi đầu trong việc cải thiện và mở rộng các khu vực đô thị. Những quận trung tâm như Quận 1, Quận 3, Quận 7, và Quận Bình Thạnh,... luôn duy trì giá trị đất ở mức cao nhờ vào vị trí đắc địa, kết nối giao thông thuận tiện và cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh.

Tuy nhiên, không chỉ có các khu vực trung tâm, các khu vực ngoại thành như Quận 12, Hóc Môn, Bình Chánh, Củ Chi,.. cũng đang thu hút sự chú ý của nhà đầu tư nhờ vào tiềm năng phát triển mạnh mẽ.

Một trong những yếu tố quan trọng làm tăng giá trị bất động sản tại TP Hồ Chí Minh chính là sự phát triển mạnh mẽ của hệ thống giao thông. Các dự án giao thông trọng điểm như tuyến metro Bến Thành – Suối Tiên và các tuyến cao tốc đang hoàn thiện, giúp kết nối các khu vực ngoại thành với trung tâm thành phố.

Cùng với đó, các tuyến đường vành đai, các khu đô thị và khu công nghiệp đang mở rộng, tạo ra một mạng lưới hạ tầng khổng lồ, gia tăng sự thuận tiện cho người dân và các nhà đầu tư.

Một điểm nhấn đặc biệt trong những năm gần đây là việc thành lập Thành phố Thủ Đức trên cơ sở sát nhập Quận Thủ Đức, Quận 2 và Quận 9. Việc này đã mang đến một làn sóng đầu tư mới vào các dự án khu đô thị, khu công nghiệp cho khu vực phía đông Thành phố Hồ Chí Minh.

Các khu vực ven biển như Cần Giờ và Nhà Bè cũng đang chứng kiến sự gia tăng mạnh mẽ về giá trị đất nhờ vào các dự án phát triển du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng.

Phân tích bảng giá đất tại TP Hồ Chí Minh và cơ hội đầu tư

Mức giá đất tại TP Hồ Chí Minh dao động mạnh, từ 33.000 đồng/m² cho các khu vực ít phát triển, đến mức giá 687.200.000 đồng/m² tại các vị trí đắc địa. Giá trung bình của đất tại thành phố là khoảng 21.847.625 đồng/m², tạo ra sự phân hóa rõ rệt giữa các khu vực nội thành và ngoại thành.

Những khu vực trung tâm như Quận 1, Quận 3, Quận 7, Quận Bình Thạnh,… giá đất luôn giữ mức cao, nhưng lại vẫn thu hút nhiều nhà đầu tư nhờ vào khả năng sinh lời nhanh chóng. Tuy nhiên, đối với các nhà đầu tư dài hạn, các khu vực ngoại thành như Quận 12, Hóc Môn, Củ Chi, Bình Chánh cũng đang là những lựa chọn hợp lý.

Lựa chọn các khu đất ngoại thành không chỉ có mức giá đất thấp hơn mà còn có tiềm năng phát triển lớn nhờ vào các dự án hạ tầng mới như các tuyến metro, cao tốc, và các khu đô thị mới. Do đó, việc đầu tư vào những khu vực này sẽ mang lại lợi nhuận ổn định trong tương lai.

So với các thành phố lớn khác như Hà Nội, Đà Nẵng, TP Hồ Chí Minh hiện đang dẫn đầu về mức giá đất cao, điều này cũng đồng nghĩa với việc đây là nơi có tiềm năng phát triển mạnh mẽ và sẽ tiếp tục thu hút đầu tư.

TP Hồ Chí Minh vẫn là một trong những thị trường bất động sản hấp dẫn và có tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai. Các nhà đầu tư có thể tìm kiếm cơ hội tại các khu vực trung tâm cũng như ngoại thành, nơi giá trị đất đang gia tăng nhanh chóng nhờ vào sự phát triển của hạ tầng và các dự án lớn.

Giá đất cao nhất tại TP Hồ Chí Minh là: 687.200.000 đ
Giá đất thấp nhất tại TP Hồ Chí Minh là: 0 đ
Giá đất trung bình tại TP Hồ Chí Minh là: 23.687.362 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 02/2020/QĐ-UBND ngày 16/01/2020 của UBND TP.Hồ Chí Minh được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 79/2024/QĐ-UBND ngày 21/10/2024 của UBND TP.Hồ Chí Minh
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
18792
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
10501 Huyện Bình Chánh LÁNG LE-BÀU CÒ TRẦN VĂN GIÀU - THẾ LỮ 1.200.000
1.200.000
600.000
600.000
480.000
480.000
384.000
384.000
- Đất SX-KD
10502 Huyện Bình Chánh LÊ BÁ TRINH (KINH 9) SÀI GÒN - TRUNG LƯƠNG - RANH XÃ TÂN NHỰT 480.000
480.000
240.000
240.000
192.000
192.000
154.000
154.000
- Đất SX-KD
10503 Huyện Bình Chánh LÊ CHÍNH ĐÁNG KÊNH A- LÊ MINH XUÂN - MAI BÁ HƯƠNG 480.000
480.000
240.000
240.000
192.000
192.000
154.000
154.000
- Đất SX-KD
10504 Huyện Bình Chánh LÊ ĐÌNH CHI TRẦN VĂN GIÀU - THÍCH THIỆN HÒA 480.000
480.000
240.000
240.000
192.000
192.000
154.000
154.000
- Đất SX-KD
10505 Huyện Bình Chánh LINH HÒA QUỐC LỘ 50 - ĐƯỜNG LIÊN ẤP 4.5 960.000
960.000
480.000
480.000
384.000
384.000
307.000
307.000
- Đất SX-KD
10506 Huyện Bình Chánh LƯƠNG NGANG TÂN LONG - CẦU BÀ TỴ 480.000
480.000
240.000
240.000
192.000
192.000
154.000
154.000
- Đất SX-KD
10507 Huyện Bình Chánh MAI BÁ HƯƠNG CẦU XÁNG - NGÃ BA LÝ MẠNH 900.000
900.000
450.000
450.000
360.000
360.000
288.000
288.000
- Đất SX-KD
10508 Huyện Bình Chánh NGÃ BA CHÚ LƯỜNG TRỌN ĐƯỜNG 540.000
540.000
270.000
270.000
216.000
216.000
173.000
173.000
- Đất SX-KD
10509 Huyện Bình Chánh NGUYỄN CỬU PHÚ NGUYỄN HỮU TRÍ - RANH QUẬN BÌNH TÂN 1.800.000
1.800.000
900.000
900.000
720.000
720.000
576.000
576.000
- Đất SX-KD
10510 Huyện Bình Chánh NGUYỄN ĐÌNH KIÊN CẦU KINH C - RANH QUẬN BÌNH TÂN 480.000
480.000
240.000
240.000
192.000
192.000
154.000
154.000
- Đất SX-KD
10511 Huyện Bình Chánh NGUYỄN HỮU TRÍ QUỐC LỘ 1 - BÙI THANH KHIẾT 2.040.000
2.040.000
1.020.000
1.020.000
816.000
816.000
653.000
653.000
- Đất SX-KD
10512 Huyện Bình Chánh NGUYỄN HỮU TRÍ BÙI THANH KHIẾT - RANH TỈNH LONG AN 1.440.000
1.440.000
720.000
720.000
576.000
576.000
461.000
461.000
- Đất SX-KD
10513 Huyện Bình Chánh NGUYỄN THỊ TÚ VĨNH LỘC - RANH QUẬN BÌNH TÂN 2.640.000
2.640.000
1.320.000
1.320.000
1.056.000
1.056.000
845.000
845.000
- Đất SX-KD
10514 Huyện Bình Chánh NGUYỄN VĂN BỨA CẦU LỚN - RANH TỈNH LONG AN 720.000
720.000
360.000
360.000
288.000
288.000
230.000
230.000
- Đất SX-KD
10515 Huyện Bình Chánh NGUYỄN VĂN LINH RANH QUẬN 7 - CAO TỐC SÀI GÒN - TRUNG LƯƠNG 4.080.000
4.080.000
2.040.000
2.040.000
1.632.000
1.632.000
1.306.000
1.306.000
- Đất SX-KD
10516 Huyện Bình Chánh NGUYỄN VĂN LONG ĐOÀN NGUYỄN TUẤN - HƯNG LONG-QUI ĐỨC 480.000
480.000
240.000
240.000
192.000
192.000
154.000
154.000
- Đất SX-KD
10517 Huyện Bình Chánh DÂN CÔNG HỎA TUYẾN (NỮ DÂN CÔNG) KINH TRUNG ƯƠNG - RANH HUYỆN HÓC MÔN 1.200.000
1.200.000
600.000
600.000
480.000
480.000
384.000
384.000
- Đất SX-KD
10518 Huyện Bình Chánh PHẠM TẤN MƯỜI QUỐC LỘ 50 - ĐOÀN NGUYỄN TUẤN 480.000
480.000
240.000
240.000
192.000
192.000
154.000
154.000
- Đất SX-KD
10519 Huyện Bình Chánh QUÁCH ĐIÊU VĨNH LỘC - RANH HUYỆN HÓC MÔN 1.800.000
1.800.000
900.000
900.000
720.000
720.000
576.000
576.000
- Đất SX-KD
10520 Huyện Bình Chánh NGUYỄN VĂN THÊ ĐOÀN NGUYỄN TUẤN - RẠCH TRỊ YÊN 480.000
480.000
240.000
240.000
192.000
192.000
154.000
154.000
- Đất SX-KD
10521 Huyện Bình Chánh NGUYỄN VĂN THỜI (TÊN CŨ QUY ĐỨC (BÀ BẦU) ĐOÀN NGUYỄN TUẤN - HỐC HƯU 480.000
480.000
240.000
240.000
192.000
192.000
154.000
154.000
- Đất SX-KD
10522 Huyện Bình Chánh QUỐC LỘ 1 RANH QUẬN BÌNH TÂN - CẦU BÌNH ĐIỀN 3.720.000
3.720.000
1.860.000
1.860.000
1.488.000
1.488.000
1.190.000
1.190.000
- Đất SX-KD
10523 Huyện Bình Chánh QUỐC LỘ 1 CẦU BÌNH ĐIỀN - NGÃ BA QUÁN CHUỐI 2.820.000
2.820.000
1.410.000
1.410.000
1.128.000
1.128.000
902.000
902.000
- Đất SX-KD
10524 Huyện Bình Chánh QUỐC LỘ 1 NGÃ BA QUÁN CHUỐI - BỜ NHÀ THỜ BÌNH CHÁNH 2.400.000
2.400.000
1.200.000
1.200.000
960.000
960.000
768.000
768.000
- Đất SX-KD
10525 Huyện Bình Chánh QUỐC LỘ 1 BỜ NHÀ THỜ BÌNH CHÁNH - RANH TỈNH LONG AN 2.220.000
2.220.000
1.110.000
1.110.000
888.000
888.000
710.000
710.000
- Đất SX-KD
10526 Huyện Bình Chánh QUỐC LỘ 50 RANH QUẬN 8 - NGUYỄN VĂN LINH 6.480.000
6.480.000
3.240.000
3.240.000
2.592.000
2.592.000
2.074.000
2.074.000
- Đất SX-KD
10527 Huyện Bình Chánh QUỐC LỘ 50 NGUYỄN VĂN LINH - HẾT RANH XÃ PHONG PHÚ 4.680.000
4.680.000
2.340.000
2.340.000
1.872.000
1.872.000
1.498.000
1.498.000
- Đất SX-KD
10528 Huyện Bình Chánh QUỐC LỘ 50 HẾT RANH XÃ PHONG PHÚ - HẾT RANH XÃ ĐA PHƯỚC 3.780.000
3.780.000
1.890.000
1.890.000
1.512.000
1.512.000
1.210.000
1.210.000
- Đất SX-KD
10529 Huyện Bình Chánh QUỐC LỘ 50 HẾT RANH XÃ ĐA PHƯỚC - CẦU ÔNG THÌN 2.700.000
2.700.000
1.350.000
1.350.000
1.080.000
1.080.000
864.000
864.000
- Đất SX-KD
10530 Huyện Bình Chánh QUỐC LỘ 50 CẦU ÔNG THÌN - RANH TỈNH LONG AN 2.100.000
2.100.000
1.050.000
1.050.000
840.000
840.000
672.000
672.000
- Đất SX-KD
10531 Huyện Bình Chánh TÂN NHIỄU AN PHÚ TÂY - KINH T11 540.000
540.000
270.000
270.000
216.000
216.000
173.000
173.000
- Đất SX-KD
10532 Huyện Bình Chánh TÂN LIÊM QUỐC LỘ 50 - ĐƯỜNG LIÊN ẤP 3.4 1.200.000
1.200.000
600.000
600.000
480.000
480.000
384.000
384.000
- Đất SX-KD
10533 Huyện Bình Chánh TÂN LIỄU ĐOÀN NGUYỄN TUẤN - HƯNG LONG-QUY ĐỨC 720.000
720.000
360.000
360.000
288.000
288.000
230.000
230.000
- Đất SX-KD
10534 Huyện Bình Chánh TÂN LONG RANH LONG AN - CẦU CHỢ ĐỆM 660.000
660.000
330.000
330.000
264.000
264.000
211.000
211.000
- Đất SX-KD
10535 Huyện Bình Chánh TÂN TÚC QUỐC LỘ 1 - NGUYỄN HỮU TRÍ 1.320.000
1.320.000
660.000
660.000
528.000
528.000
422.000
422.000
- Đất SX-KD
10536 Huyện Bình Chánh THANH NIÊN CẦU XÁNG - RANH HUYỆN HÓC MÔN 900.000
900.000
450.000
450.000
360.000
360.000
288.000
288.000
- Đất SX-KD
10537 Huyện Bình Chánh THẾ LỮ TRỌN ĐƯỜNG 720.000
720.000
360.000
360.000
288.000
288.000
230.000
230.000
- Đất SX-KD
10538 Huyện Bình Chánh THÍCH THIỆN HÒA TRỌN ĐƯỜNG 360.000
360.000
180.000
180.000
144.000
144.000
115.000
115.000
- Đất SX-KD
10539 Huyện Bình Chánh THIÊN GIANG BÙI THANH KHIẾT - NGUYỄN HỮU TRÍ 960.000
960.000
480.000
480.000
384.000
384.000
307.000
307.000
- Đất SX-KD
10540 Huyện Bình Chánh THỚI HÒA QUÁCH ĐIÊU - VĨNH LỘC 1.320.000
1.320.000
660.000
660.000
528.000
528.000
422.000
422.000
- Đất SX-KD
10541 Huyện Bình Chánh TRẦN VĂN GIÀU RANH QUẬN BÌNH TÂN - CẦU XÁNG 1.560.000
1.560.000
780.000
780.000
624.000
624.000
499.000
499.000
- Đất SX-KD
10542 Huyện Bình Chánh TRẦN VĂN GIÀU CẦU XÁNG - RANH TỈNH LONG AN 1.260.000
1.260.000
630.000
630.000
504.000
504.000
403.000
403.000
- Đất SX-KD
10543 Huyện Bình Chánh TRẦN ĐẠI NGHĨA QUỐC LỘ 1 - CẦU KINH B 2.820.000
2.820.000
1.410.000
1.410.000
1.128.000
1.128.000
902.000
902.000
- Đất SX-KD
10544 Huyện Bình Chánh TRẦN ĐẠI NGHĨA CẦU KINH B - CẦU KINH A 1.020.000
1.020.000
510.000
510.000
408.000
408.000
326.000
326.000
- Đất SX-KD
10545 Huyện Bình Chánh TRẦN ĐẠI NGHĨA CẦU KINH A - MAI BÁ HƯƠNG 1.020.000
1.020.000
510.000
510.000
408.000
408.000
326.000
326.000
- Đất SX-KD
10546 Huyện Bình Chánh TRẦN HẢI PHỤNG VĨNH LỘC - VÕ VĂN VÂN 540.000
540.000
270.000
270.000
216.000
216.000
173.000
173.000
- Đất SX-KD
10547 Huyện Bình Chánh TRỊNH NHƯ KHUÊ TRỌN ĐƯỜNG 1.440.000
1.440.000
720.000
720.000
576.000
576.000
461.000
461.000
- Đất SX-KD
10548 Huyện Bình Chánh TRỊNH QUANG NGHỊ RANH QUẬN 8 - QUỐC LỘ 50 1.620.000
1.620.000
810.000
810.000
648.000
648.000
518.000
518.000
- Đất SX-KD
10549 Huyện Bình Chánh TRƯƠNG VĂN ĐA TÂN LONG - CẦU BÀ TỴ 480.000
480.000
240.000
240.000
192.000
192.000
154.000
154.000
- Đất SX-KD
10550 Huyện Bình Chánh TRƯƠNG VĂN ĐA CẦU BÀ TỴ - RANH LONG AN 480.000
480.000
240.000
240.000
192.000
192.000
154.000
154.000
- Đất SX-KD
10551 Huyện Bình Chánh VĨNH LỘC KHU CÔNG NGHIỆP VĨNH LỘC - TRẦN VĂN GIÀU 1.740.000
1.740.000
870.000
870.000
696.000
696.000
557.000
557.000
- Đất SX-KD
10552 Huyện Bình Chánh VÕ HỮU LỢI TRẦN VĂN GIÀU - RANH XÃ TÂN NHỰT 660.000
660.000
330.000
330.000
264.000
264.000
211.000
211.000
- Đất SX-KD
10553 Huyện Bình Chánh VÕ VĂN VÂN TRẦN VĂN GIÀU - VĨNH LỘC 1.860.000
1.860.000
930.000
930.000
744.000
744.000
595.000
595.000
- Đất SX-KD
10554 Huyện Bình Chánh VƯỜN THƠM CẦU XÁNG - RANH TỈNH LONG AN 900.000
900.000
450.000
450.000
360.000
360.000
288.000
288.000
- Đất SX-KD
10555 Huyện Bình Chánh XÓM DẦU BÙI THANH KHIẾT - RẠCH ÔNG ĐỒ 660.000
660.000
330.000
330.000
264.000
264.000
211.000
211.000
- Đất SX-KD
10556 Huyện Bình Chánh XÓM GIỮA CẦU KINH C - CẦU CHỢ ĐỆM 300.000
300.000
150.000
150.000
120.000
120.000
96.000
96.000
- Đất SX-KD
10557 Huyện Bình Chánh XÓM HỐ DƯƠNG ĐÌNH CÚC - NGUYỄN CỬU PHÚ 720.000
720.000
360.000
360.000
288.000
288.000
230.000
230.000
- Đất SX-KD
10558 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG CHÙA TRỌN ĐƯỜNG 720.000
720.000
360.000
360.000
288.000
288.000
230.000
230.000
- Đất SX-KD
10559 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG BẢY TẤN TRỌN ĐƯỜNG 720.000
720.000
360.000
360.000
288.000
288.000
230.000
230.000
- Đất SX-KD
10560 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG BỜ NHÀ THỜ TRỌN ĐƯỜNG 1.140.000
1.140.000
570.000
570.000
456.000
456.000
365.000
365.000
- Đất SX-KD
10561 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG GIAO THÔNG HÀO ẤP 3 TRỌN ĐƯỜNG 960.000
960.000
480.000
480.000
384.000
384.000
307.000
307.000
- Đất SX-KD
10562 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG MIẾU ÔNG ĐÁ TRỌN ĐƯỜNG 720.000
720.000
360.000
360.000
288.000
288.000
230.000
230.000
- Đất SX-KD
10563 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG KINH TẬP ĐOÀN 7 TRỌN ĐƯỜNG 540.000
540.000
270.000
270.000
216.000
216.000
173.000
173.000
- Đất SX-KD
10564 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG LIÊN ẤP 1. 2 TRỌN ĐƯỜNG 960.000
960.000
480.000
480.000
384.000
384.000
307.000
307.000
- Đất SX-KD
10565 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG LIÊN ẤP 2. 3 TRỌN ĐƯỜNG 960.000
960.000
480.000
480.000
384.000
384.000
307.000
307.000
- Đất SX-KD
10566 Huyện Bình Chánh KINH T11 (TÂN NHỰT) TRỌN ĐƯỜNG 660.000
660.000
330.000
330.000
264.000
264.000
211.000
211.000
- Đất SX-KD
10567 Huyện Bình Chánh BÀ ĐIỂM TRỌN ĐƯỜNG 540.000
540.000
270.000
270.000
216.000
216.000
173.000
173.000
- Đất SX-KD
10568 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG XÃ HAI TRỌN ĐƯỜNG 540.000
540.000
270.000
270.000
216.000
216.000
173.000
173.000
- Đất SX-KD
10569 Huyện Bình Chánh KINH 9 TRỌN ĐƯỜNG 540.000
540.000
270.000
270.000
216.000
216.000
173.000
173.000
- Đất SX-KD
10570 Huyện Bình Chánh KINH 10 TRỌN ĐƯỜNG 540.000
540.000
270.000
270.000
216.000
216.000
173.000
173.000
- Đất SX-KD
10571 Huyện Bình Chánh KINH 8 TRỌN ĐƯỜNG 540.000
540.000
270.000
270.000
216.000
216.000
173.000
173.000
- Đất SX-KD
10572 Huyện Bình Chánh KINH SÁU OÁNH TRỌN ĐƯỜNG 540.000
540.000
270.000
270.000
216.000
216.000
173.000
173.000
- Đất SX-KD
10573 Huyện Bình Chánh ĐÊ RANH LONG AN TRỌN ĐƯỜNG 540.000
540.000
270.000
270.000
216.000
216.000
173.000
173.000
- Đất SX-KD
10574 Huyện Bình Chánh KINH 7 TRỌN ĐƯỜNG 540.000
540.000
270.000
270.000
216.000
216.000
173.000
173.000
- Đất SX-KD
10575 Huyện Bình Chánh CAO TỐC HỒ CHÍ MINH - TRUNG LƯƠNG RANH LONG AN - SÔNG CHỢ ĐỆM (NÚT GIAO THÔNG CHỢ ĐỆM) 1.500.000
1.500.000
750.000
750.000
600.000
600.000
480.000
480.000
- Đất SX-KD
10576 Huyện Bình Chánh CAO TỐC HỒ CHÍ MINH - TRUNG LƯƠNG SÔNG CHỢ ĐỆM (NÚT GIAO THÔNG CHỢ ĐỆM) - NGUYỄN VĂN LINH (NÚT GIAO THÔNG BÌNH THUẬN) 1.320.000
1.320.000
660.000
660.000
528.000
528.000
422.000
422.000
- Đất SX-KD
10577 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG TẬP ĐOÀN 7-11 TRỌN ĐƯỜNG 960.000
960.000
480.000
480.000
384.000
384.000
307.000
307.000
- Đất SX-KD
10578 Huyện Bình Chánh KÊNH A (TÂN TÚC) TRỌN ĐƯỜNG 720.000
720.000
360.000
360.000
288.000
288.000
230.000
230.000
- Đất SX-KD
10579 Huyện Bình Chánh KÊNH B (TÂN TÚC) TRỌN ĐƯỜNG 720.000
720.000
360.000
360.000
288.000
288.000
230.000
230.000
- Đất SX-KD
10580 Huyện Bình Chánh RẠCH ÔNG CỐM TRỌN ĐƯỜNG 720.000
720.000
360.000
360.000
288.000
288.000
230.000
230.000
- Đất SX-KD
10581 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG BỜ XE LAM TRỌN ĐƯỜNG 960.000
960.000
480.000
480.000
384.000
384.000
307.000
307.000
- Đất SX-KD
10582 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG ẤP 1 VĨNH LỘC - KINH TRUNG ƯƠNG 1.200.000
1.200.000
600.000
600.000
480.000
480.000
384.000
384.000
- Đất SX-KD
10583 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG LIÊN ẤP 1-2 KINH TRUNG ƯƠNG - ĐƯỜNG LIÊN ẤP 6-2 960.000
960.000
480.000
480.000
384.000
384.000
307.000
307.000
- Đất SX-KD
10584 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SƯ 9 ĐƯỜNG LIÊN ẤP 6-2 - DÂN CÔNG HỎA TUYẾN 960.000
960.000
480.000
480.000
384.000
384.000
307.000
307.000
- Đất SX-KD
10585 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG LIÊN ẤP 2-3-4 ĐƯỜNG LIÊN ẤP 6-2 - RANH HUYỆN HÓC MÔN 660.000
660.000
330.000
330.000
264.000
264.000
211.000
211.000
- Đất SX-KD
10586 Huyện Bình Chánh CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ HỒ BẮC ĐƯỜNG SỐ 1 (ĐƯỜNG HƯNG NHƠN ĐẾN KINH TƯ THẾ) 1.980.000
1.980.000
990.000
990.000
792.000
792.000
634.000
634.000
- Đất SX-KD
10587 Huyện Bình Chánh CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ HỒ BẮC ĐƯỜNG SỐ 2 (ĐƯỜNG SỐ 2 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 5) 1.440.000
1.440.000
720.000
720.000
576.000
576.000
461.000
461.000
- Đất SX-KD
10588 Huyện Bình Chánh CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ HỒ BẮC ĐƯỜNG SỐ 3 (ĐƯỜNG SỐ 2 ĐẾN KINH TƯ THẾ) 1.440.000
1.440.000
720.000
720.000
576.000
576.000
461.000
461.000
- Đất SX-KD
10589 Huyện Bình Chánh CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ HỒ BẮC ĐƯỜNG SỐ 5 (ĐƯỜNG HƯNG NHƠN ĐẾN KINH TƯ THẾ) 1.440.000
1.440.000
720.000
720.000
576.000
576.000
461.000
461.000
- Đất SX-KD
10590 Huyện Bình Chánh CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 4 (TRẦN ĐẠI NGHĨA ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 15) 1.800.000
1.800.000
900.000
900.000
720.000
720.000
576.000
576.000
- Đất SX-KD
10591 Huyện Bình Chánh CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 7 (ĐƯỜNG SỐ 2 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 12) 1.500.000
1.500.000
750.000
750.000
600.000
600.000
480.000
480.000
- Đất SX-KD
10592 Huyện Bình Chánh CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 8 (ĐƯỜNG SỐ 5 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 15) 1.020.000
1.020.000
510.000
510.000
408.000
408.000
326.000
326.000
- Đất SX-KD
10593 Huyện Bình Chánh CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 9 (ĐƯỜNG SỐ 2 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 8) 1.020.000
1.020.000
510.000
510.000
408.000
408.000
326.000
326.000
- Đất SX-KD
10594 Huyện Bình Chánh CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 11 (ĐƯỜNG SỐ 2 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 4) 1.020.000
1.020.000
510.000
510.000
408.000
408.000
326.000
326.000
- Đất SX-KD
10595 Huyện Bình Chánh CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 11A (ĐƯỜNG SỐ 8 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 12) 1.020.000
1.020.000
510.000
510.000
408.000
408.000
326.000
326.000
- Đất SX-KD
10596 Huyện Bình Chánh CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 12 (ĐƯỜNG SỐ 15 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 5) 1.020.000
1.020.000
510.000
510.000
408.000
408.000
326.000
326.000
- Đất SX-KD
10597 Huyện Bình Chánh CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 13 (ĐƯỜNG SỐ 2 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 12) 1.020.000
1.020.000
510.000
510.000
408.000
408.000
326.000
326.000
- Đất SX-KD
10598 Huyện Bình Chánh CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 15 (ĐƯỜNG SỐ 12 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 2) 1.020.000
1.020.000
510.000
510.000
408.000
408.000
326.000
326.000
- Đất SX-KD
10599 Huyện Bình Chánh CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ DEPOT ĐƯỜNG A (HƯNG NHƠN ĐẾN CUỐI TUYẾN) 1.440.000
1.440.000
720.000
720.000
576.000
576.000
461.000
461.000
- Đất SX-KD
10600 Huyện Bình Chánh CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ DEPOT ĐƯỜNG SỐ 1 (ĐƯỜNG A ĐẾN CUỐI TUYẾN) 1.080.000
1.080.000
540.000
540.000
432.000
432.000
346.000
346.000
- Đất SX-KD
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...