11:51 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Bình Định và những tiềm năng đầu tư bất động sản

Bình Định đang nổi lên như một điểm sáng trên bản đồ bất động sản miền Trung nhờ vào vị trí chiến lược và sự phát triển hạ tầng vượt bậc. Theo Quyết định số 65/2019/QĐ-UBND ngày 18/12/2019, được sửa đổi bởi Quyết định số 88/2020/QĐ-UBND ngày 18/12/2020, bảng giá đất tại đây mang đến cơ hội đầu tư đa dạng với mức giá từ 1.000 đồng/m² đến 46.500.000 đồng/m².

Tổng quan về Bình Định: Điểm đến mới của bất động sản miền Trung

Bình Định nằm ở trung tâm duyên hải Nam Trung Bộ, được biết đến với Thành Phố Quy Nhơn – nơi hội tụ những bãi biển xanh ngát và di sản văn hóa Chăm Pa độc đáo. Vị trí chiến lược của tỉnh kết nối giữa các trung tâm kinh tế lớn như Đà Nẵng, Nha Trang và TP Hồ Chí Minh, giúp Bình Định trở thành một trung tâm giao thương quan trọng.

Sự phát triển của các tuyến giao thông huyết mạch như Quốc lộ 1A, đường sắt Bắc Nam, và cảng biển quốc tế Quy Nhơn đang thúc đẩy giá trị bất động sản tại đây. Hệ thống hạ tầng đô thị được đầu tư mạnh mẽ với các dự án như cầu Thị Nại, khu đô thị Nhơn Hội và tuyến đường ven biển tạo sức hút đặc biệt cho các nhà đầu tư. Ngoài ra, Bình Định còn là trung tâm du lịch với hàng loạt khu nghỉ dưỡng cao cấp, thúc đẩy nhu cầu sở hữu bất động sản ven biển.

Phân tích giá đất tại Bình Định: Đa dạng cơ hội từ giá trị đất nền

Bảng giá đất tại Bình Định cho thấy sự phân hóa rõ rệt giữa các khu vực trung tâm, ven biển và vùng ngoại ô. Giá đất cao nhất đạt 46.500.000 đồng/m² tại các khu vực trung tâm Thành Phố Quy Nhơn và ven biển, nhờ vào vị trí đắc địa và tiềm năng du lịch. Giá đất thấp nhất chỉ 1.000 đồng/m² tại các vùng ven và khu vực nông thôn, phù hợp với các dự án đầu tư dài hạn hoặc phát triển nông nghiệp.

Giá đất trung bình tại Bình Định khoảng 1.656.753 đồng/m², phản ánh sự cân đối giữa phát triển kinh tế và nhu cầu thị trường. Những khu vực như Nhơn Hội, Tuy Phước và Hoài Nhơn đang ghi nhận sự tăng trưởng vượt bậc nhờ các dự án hạ tầng mới. So với các tỉnh lân cận như Khánh Hòa hay Đà Nẵng, giá đất tại Bình Định vẫn ở mức hợp lý, mang lại lợi thế lớn cho nhà đầu tư.

Lời khuyên cho nhà đầu tư là nên tập trung vào các khu vực ven biển hoặc những khu vực đang được quy hoạch phát triển hạ tầng. Nếu đầu tư ngắn hạn, hãy nhắm đến những vị trí trung tâm thành phố hoặc ven biển. Đối với đầu tư dài hạn, vùng ngoại ô như Nhơn Lý, Phù Cát sẽ là lựa chọn đầy tiềm năng khi các dự án lớn hoàn thành.

Tiềm năng phát triển và cơ hội đầu tư tại Bình Định

Bình Định đang bước vào giai đoạn phát triển mạnh mẽ với hàng loạt dự án hạ tầng trọng điểm. Khu kinh tế Nhơn Hội, với hàng loạt dự án công nghiệp và du lịch, đang là điểm nhấn quan trọng, thu hút các nhà đầu tư trong và ngoài nước. Hạ tầng giao thông cũng được chú trọng với sân bay Phù Cát mở rộng và đường cao tốc Quy Nhơn – Pleiku, tạo động lực lớn cho thị trường bất động sản.

Thị trường nghỉ dưỡng tại đây cũng đang bùng nổ với sự phát triển của các khu du lịch cao cấp như FLC Quy Nhơn, Maia Resort, và Anantara Quy Nhơn Villas. Điều này không chỉ gia tăng giá trị đất ven biển mà còn mở ra cơ hội đầu tư vào các dự án nghỉ dưỡng.

Bình Định cũng nổi bật với nền kinh tế ổn định, quy hoạch bài bản và dân cư đông đúc. Những yếu tố này tạo nên môi trường đầu tư an toàn và đầy triển vọng. Đặc biệt, trong bối cảnh xu hướng đầu tư bất động sản nghỉ dưỡng ngày càng phát triển, Bình Định chắc chắn sẽ là điểm đến hấp dẫn trong tương lai.

Bình Định với bảng giá đất hợp lý, vị trí chiến lược và tiềm năng phát triển mạnh mẽ, là cơ hội lý tưởng cho các nhà đầu tư nhạy bén. Đây chính là thời điểm vàng để sở hữu hoặc đầu tư vào bất động sản tại Bình Định.

Giá đất cao nhất tại Bình Định là: 46.500.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Bình Định là: 1.000 đ
Giá đất trung bình tại Bình Định là: 1.772.454 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 65/2019/QĐ-UBND ngày 18/12/2019 của UBND tỉnh Bình Định được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 88/2020/QĐ-UBND ngày 18/12/2020 của UBND tỉnh Bình Định
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
2513

Mua bán nhà đất tại Bình Định

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Bình Định
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
6701 Huyện Phù Cát Đường phía Tây Chợ nông sản (QH) - THỊ TRẤN NGÔ MÂY Từ đường Trần Hưng Đạo - Đến Nghĩa địa thị trấn Ngô Mây 288.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6702 Huyện Phù Cát Đường miễu Cây Đa (An Phong) - THỊ TRẤN NGÔ MÂY Từ đường Đinh Bộ Lĩnh - Đến hết nhà ông Lê Xuân Trang 288.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6703 Huyện Phù Cát Đường phía Tây nhà ông Hồ Xuân Lai - THỊ TRẤN NGÔ MÂY Từ đường Đinh Bộ Lĩnh - Đến hết nhà ông Lê Văn Xuân 288.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6704 Huyện Phù Cát Đường phía Tây nhà ông Đinh Thu - THỊ TRẤN NGÔ MÂY Từ đường Đinh Bộ Lĩnh - Đến hết nhà ông Lê Bá Công 288.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6705 Huyện Phù Cát Đường Nam nhà hàng Hải Yến - THỊ TRẤN NGÔ MÂY Từ đường Lê Lợi - đến giáp đường Nguyễn Hữu Quang 288.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6706 Huyện Phù Cát Đường phía Tây trường tiểu học số 2 Ngô Mây - THỊ TRẤN NGÔ MÂY Từ đường Trần Hưng Đạo - Đến hết nhà ông Trần Hoài Đức 288.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6707 Huyện Phù Cát Đường chữ U Khu Gò Trại - THỊ TRẤN NGÔ MÂY Gồm các tuyến đường bê tông trong Khu dân cư Gò Trại 288.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6708 Huyện Phù Cát Đường phía Đông nhà ông Quyền - THỊ TRẤN NGÔ MÂY Từ nhà ông Quyền - Đến hết nhà ông Hoàng 288.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6709 Huyện Phù Cát Đường phía Nam nhà ông Hồng - THỊ TRẤN NGÔ MÂY Từ nhà ông Nguyễn Hồng - Đến hết nhà ông Nguyễn Văn Đủ 288.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6710 Huyện Phù Cát Đường phía Tây Nhà công vụ - THỊ TRẤN NGÔ MÂY Từ đường Trần Quốc Toản - Đến giáp đường Lê Thánh Tông 560.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6711 Huyện Phù Cát Đường bê tông (đường cụt) - THỊ TRẤN NGÔ MÂY Từ đường 3/2 - Đến vườn nhà Lý Xuân Đạo 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6712 Huyện Phù Cát Đường bê tông - THỊ TRẤN NGÔ MÂY Từ nhà ông Ngô Thanh Hùng - Đến đường Trần Quốc Toản 440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6713 Huyện Phù Cát Đường bê tông (thuộc Khu dân cư đường Nguyễn Hoàng) - THỊ TRẤN NGÔ MÂY Các đường bê tông thuộc Khu QHDC phía Nam đường Nguyễn Hoàng, Khu An Ninh 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6714 Huyện Phù Cát Đường Lớp mẫu giáo An Bình - THỊ TRẤN NGÔ MÂY Từ đường Trần Quốc Toản - Đến giáp đường Thanh Niên 288.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6715 Huyện Phù Cát Đường phía Nam rạp chiếu bóng Ngô Mây (cũ) - THỊ TRẤN NGÔ MÂY Từ đường Quang Trung - Đến giáp đường Sắt 288.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6716 Huyện Phù Cát Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư An Phong (đã đầu tư hạ tầng, phía Nam Trường Phổ thông trung học Ngô Mây) - THỊ TRẤN NGÔ MÂY 480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6717 Huyện Phù Cát Các đường còn lại (kể cả các đường còn lại ở Khu An Hành Tây, An Phong) - THỊ TRẤN NGÔ MÂY 240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6718 Huyện Phù Cát Đường Trần Hưng Đạo nối dài - Khu dân cư Suối Thó - THỊ TRẤN NGÔ MÂY Đoạn từ nhà ông Phan Dũ - Đến giáp đường dọc Suối Thó 1.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6719 Huyện Phù Cát Khu dân cư Suối Thó - THỊ TRẤN NGÔ MÂY Các tuyến đường nội bộ 760.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6720 Huyện Phù Cát Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư An Hòa, An Hành Tây, An Kim ( Đã đầu tư hạ tầng) - THỊ TRẤN NGÔ MÂY 240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6721 Huyện Phù Cát Đường cấp phối (phía đông chợ Phù Cát) - THỊ TRẤN NGÔ MÂY Đoạn từ nhà ông Phan Thành Vân - Đến hết nhà bà Nguyễn Thị Bích Thủy 800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6722 Huyện Phù Cát Đường bê tông xi măng giáp ranh xã Cát Trinh - THỊ TRẤN NGÔ MÂY Đoạn từ Nguyễn Chí Thanh - Đến giáp đường Ngô Quyền 288.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6723 Huyện Phù Cát Đường phía Nam Cụm CN Gò Mít - THỊ TRẤN NGÔ MÂY Từ đường Mai Xuân Thưởng - đến giáp đường Trần Cao Vân 288.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6724 Huyện Phù Cát Đường phía Nam Nhà thờ Phù Cát - THỊ TRẤN NGÔ MÂY Từ đường Quang Trung - đến giáp ngã ba đường Biên Cương - Núi Bà 288.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6725 Huyện Phù Cát Đường bê tông phía Đông dòng suối Thó - THỊ TRẤN NGÔ MÂY Từ đường Phan Đình Phùng - đến giáp đường 3 tháng 2 480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6726 Huyện Phù Cát Đường bê tông phía Tây dòng suối Thó - THỊ TRẤN NGÔ MÂY Từ đường Phan Đình Phùng - đến giáp đường 3 tháng 2 480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6727 Huyện Phù Cát Hòn Chè Từ đường Đông Chợ Bò - đến giáp đường Mai Xuân Thưởng 440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6728 Huyện Phù Cát Hòn Chè Đoạn còn lại 288.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6729 Huyện Phù Cát Mai Xuân Thưởng Trọn đường 440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6730 Huyện Phù Cát Nguyễn Du Trọn đường 400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6731 Huyện Phù Cát Bùi Thị Xuân Trọn đường 480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6732 Huyện Phù Cát Lý Tự Trọng Trọn đường 288.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6733 Huyện Phù Cát Trần cao Vân Trọn đường 288.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6734 Huyện Phù Cát Phạm Cần Chính Trọn đường 288.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6735 Huyện Phù Cát Quốc lộ 1A (Đoạn đi qua xã Cát Tân, Cát Trinh, Cát Hanh) Từ ranh giới huyện Phù Mỹ - Đến Cầu ông Đốc (xã Cát Hanh) 880.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6736 Huyện Phù Cát Quốc lộ 1A (Đoạn đi qua xã Cát Tân, Cát Trinh, Cát Hanh) Từ Cầu ông Đốc (xã Cát Hanh) - Đến Km 1188 + 500 1.160.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6737 Huyện Phù Cát Quốc lộ 1A (Đoạn đi qua xã Cát Tân, Cát Trinh, Cát Hanh) Từ Km 1188 + 500 - Đến giáp Km 1189 1.720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6738 Huyện Phù Cát Quốc lộ 1A (Đoạn đi qua xã Cát Tân, Cát Trinh, Cát Hanh) Từ Km 1189 - Đến giáp xã Cát Trinh 1.160.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6739 Huyện Phù Cát Quốc lộ 1A (Đoạn đi qua xã Cát Tân, Cát Trinh, Cát Hanh) Từ ranh giới xã Cát Hanh và xã Cát Trinh - Đến ngã ba giữa Quốc lộ 1A cũ và đường 3/2 (Quốc lộ 1A mới) 1.520.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6740 Huyện Phù Cát Quốc lộ 1A (Đoạn đi qua xã Cát Tân, Cát Trinh, Cát Hanh) Từ ngã ba giữa Quốc lộ1A cũ và đường 3/2 (Quốc lộ 1A mới) - Đến giáp ranh giới thị trấn Ngô Mây (đường Ngô Quyền ) 1.640.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6741 Huyện Phù Cát Quốc lộ 1A (Đoạn đi qua xã Cát Tân, Cát Trinh, Cát Hanh) Từ ranh giới thị trấn Ngô Mây - Đến Cầu Nha Đái (Cầu Hòa Dõng 1) 1.720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6742 Huyện Phù Cát Quốc lộ 1A (Đoạn đi qua xã Cát Tân, Cát Trinh, Cát Hanh) Cầu Nha Đái - Đến giáp ranh giới thị xã An Nhơn 1.720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6743 Huyện Phù Cát Quốc lộ 1A cũ Từ ranh giới thị trấn Ngô Mây - Đến giáp Quốc lộ 1A (thuộc thôn Kiều An, xã Cát Tân) 1.440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6744 Huyện Phù Cát Quốc lộ 1A cũ Từ ranh giới giữa thị trấn Ngô Mây và xã Cát Trinh - Đến giáp ngã ba Quốc lộ 1A (thuộc thôn Phú Kim, xã Cát Trinh) 1.640.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6745 Huyện Phù Cát Đường tỉnh lộ ĐT633 (Chợ Gồm - Đề Gi) Từ giáp Quốc lộ 1A (ngã 3 Chợ Gồm) - Đến hết Cây xăng Chợ Gồm xã Cát Hanh 1.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6746 Huyện Phù Cát Đường tỉnh lộ ĐT633 (Chợ Gồm - Đề Gi) Đoạn từ ngã ba đường bê tông đi thôn Thái Bình - Đến đường vào Đập Quang xã Cát Tài 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6747 Huyện Phù Cát Đường tỉnh lộ ĐT633 (Chợ Gồm - Đề Gi) Đoạn từ đường vào Đập Quang xã Cát Tài - Đến giáp ranh giới giữa xã Cát Tài và Cát Minh 440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6748 Huyện Phù Cát Đường tỉnh lộ ĐT633 (Chợ Gồm - Đề Gi) Từ Cầu Suối Trương - Đến nhà ông Phan Ngọc An (xã Cát Minh) 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6749 Huyện Phù Cát Đường tỉnh lộ ĐT633 (Chợ Gồm - Đề Gi) Đoạn từ Cổng Nghĩa trang Liệt sỹ (Cát Minh) - Đến cuối đường ĐT 633 thuộc xã Cát Khánh (bao gồm cả đoạn trùng với đường ĐT 639) 800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6750 Huyện Phù Cát Đường tỉnh lộ ĐT633 (Chợ Gồm - Đề Gi) Các đoạn còn lại của đường ĐT 633 288.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6751 Huyện Phù Cát Tuyến đường ĐT 634 Từ Quốc lộ 1A - Đến giáp ngã 3 đường bê tông Đi Chợ Gồm 440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6752 Huyện Phù Cát Tuyến đường ĐT 634 Từ ngã 3 đường bê tông đi Chợ Gồm - Đến ranh giới xã Cát Hanh và Cát Lâm 272.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6753 Huyện Phù Cát Tuyến đường ĐT 634 Từ ranh giới xã Cát Hanh và Cát Lâm - Đến ngã tư đường ĐT 638 288.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6754 Huyện Phù Cát Tuyến đường ĐT 634 Từ ngã tư đường ĐT 638 - Đến giáp ranh xã Cát Sơn 260.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6755 Huyện Phù Cát Tuyến đường ĐT 634 Các đoạn còn lại 216.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6756 Huyện Phù Cát Tuyến đường Quốc lộ 19B (Từ Cát Tiến đi Kiên Mỹ) Từ Nút T24 thuộc THỊ TRẤN CÁT TIẾN (đường Trục Khu kinh tế) - Đến cầu Đào Phụng 1.160.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6757 Huyện Phù Cát Tuyến đường Quốc lộ 19B (Từ Cát Tiến đi Kiên Mỹ) Từ cầu Đào Phụng - Đến ngã ba giáp hòn đá chẹt 920.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6758 Huyện Phù Cát Tuyến đường Quốc lộ 19B (Từ Cát Tiến đi Kiên Mỹ) Từ hòn đá Chẹt - đến ranh giới xã Cát Hưng 480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6759 Huyện Phù Cát Tuyến đường Quốc lộ 19B (Từ Cát Tiến đi Kiên Mỹ) Từ ranh giới xã Cát Hưng đến ngã 3 đường nối Quốc lộ 19B - đến đường trục khu kinh tế nối dài 320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6760 Huyện Phù Cát Tuyến đường Quốc lộ 19B (Từ Cát Tiến đi Kiên Mỹ) Từ ngã 3 đường nối Quốc lộ 19B - Đến Trục khu kinh tế nối dài Đến đường vào cụm công nghiệp Cát Nhơn 400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6761 Huyện Phù Cát Tuyến đường Quốc lộ 19B (Từ Cát Tiến đi Kiên Mỹ) Từ đường vào cụm công nghiệp Cát Nhơn - Đến ngã 3 thôn Chánh Liêm, xã Cát Tường 320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6762 Huyện Phù Cát Tuyến đường Quốc lộ 19B (Từ Cát Tiến đi Kiên Mỹ) Từ ngã 3 thôn Chánh Liêm, xã Cát Tường - Đến giáp ranh giới giữa thôn Hòa Dõng, xã Cát Tân giáp với phường Nhơn Thành, thị xã An Nhơn 440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6763 Huyện Phù Cát Tuyến đường Quốc lộ 19B (Từ Cát Tiến đi Kiên Mỹ) Từ ranh giữa thôn Bình Đức, xã Cát Tân giáp với phường Nhơn Thành - Đến giáp đường Sắt 1.160.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6764 Huyện Phù Cát Tuyến đường Quốc lộ 19B (Từ Cát Tiến đi Kiên Mỹ) Đoạn còn lại (giáp Khu quy hoạch dân cư Sân bay Phù Cát) 640.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6765 Huyện Phù Cát Tuyến đường ĐT635 cũ (giáp đường Đinh Bộ Lĩnh đến ngã 3 Chánh Liêm, Cát Tường) Đoạn từ ranh giới Thị trấn Ngô Mây - Đến giáp đường Quốc lộ 19B 440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6766 Huyện Phù Cát Tuyến đường ĐT639 Từ giáp ranh giới huyện Tuy Phước - Đến Nút T24 thuộc THỊ TRẤN CÁT TIẾN (đường Trục Khu kinh tế) 880.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6767 Huyện Phù Cát Tuyến đường ĐT639 Từ ngã 3 Phương Phi (Cây xăng) - Đến ranh giới giữa THỊ TRẤN CÁT TIẾN và Cát Hải (đỉnh Đèo Trung Lương) 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6768 Huyện Phù Cát Tuyến đường ĐT639 Từ ranh giới THỊ TRẤN CÁT TIẾN và Cát Hải - Đến đỉnh Đèo Chánh Oai, Cát Hải 560.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6769 Huyện Phù Cát Tuyến đường ĐT639 Từ đỉnh Đèo Chánh Oai, Cát Hải - Đến ranh giới giữa xã Cát Thành và Cát Khánh 288.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6770 Huyện Phù Cát Tuyến đường ĐT639 Từ ranh giới giữa xã Cát Thành và Cát Khánh - Đến giáp ranh giới huyện Phù Mỹ (Trừ đoạn trùng với đường ĐT633) 560.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6771 Huyện Phù Cát Tuyến đường ĐT 638 (Đường Tây tỉnh) Từ giáp ranh giới huyện Phù Mỹ - Đến giáp ranh giới xã Cát Hanh và Cát Lâm 260.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6772 Huyện Phù Cát Tuyến đường ĐT 638 (Đường Tây tỉnh) Từ ranh giới xã Cát Hanh và Cát Lâm - Đến ngã tư ĐT và ĐT 634 212.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6773 Huyện Phù Cát Tuyến đường ĐT 638 (Đường Tây tỉnh) Từ ngã tư ĐT và ĐT 634 - Đến nhà ông Hồ Văn Phú 240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6774 Huyện Phù Cát Tuyến đường ĐT 638 (Đường Tây tỉnh) Từ nhà ông Hồ Văn Phú - Đến cầu Muộn 220.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6775 Huyện Phù Cát Tuyến đường ĐT 638 (Đường Tây tỉnh) Từ cầu Muộn - Đến ranh giới xã Cát Hiệp và Cát Lâm 212.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6776 Huyện Phù Cát Tuyến đường ĐT640 Đoạn từ ngã ba Trụ sở Hợp tác xã nông nghiệp Cát Tiến - Đến giáp ranh giới THỊ TRẤN CÁT TIẾN và Cát Chánh 560.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6777 Huyện Phù Cát Tuyến đường ĐT640 Đoạn từ ranh giới THỊ TRẤN CÁT TIẾN và Cát Chánh - Đến giáp ranh giới xã Phước Thắng, Tuy Phước 440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6778 Huyện Phù Cát Tuyến đường ĐT 638 (Đường Tây tỉnh) Từ ranh giới xã Cát Hiệp và Cát Lâm - đến ranh giới huyện Tây Sơn 240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6779 Huyện Phù Cát Đường trục KKT nối dài Từ Nút T24 - đến giáp xã Cát Chánh (đoạn Cát Tiến) 2.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6780 Huyện Phù Cát Đường trục KKT nối dài Từ cầu Cát Chánh (lý trình Km3+123) - đến giáp ranh xã Cát Thắng (nhà bà Trần Thị Ngát) (đoạn Cát Chánh) 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6781 Huyện Phù Cát Đường trục KKT Nhơn Hội Từ Nút T24 - đến giáp ranh giới xã Cát Chánh 2.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6782 Huyện Phù Cát Đường đi Suối nước khoáng Hội Vân - Xã Cát Trinh Ranh giới thị trấn Ngô Mây - Đến giáp ranh giới xã Cát Hiệp 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6783 Huyện Phù Cát Đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài) - Xã Cát Trinh Từ ranh giới thị trấn Ngô Mây - Đến giáp ngã 3 Đi Phú Nhơn 640.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6784 Huyện Phù Cát Đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài) - Xã Cát Trinh Từ ngã 3 đi Phú Nhơn - Đến ngã ba đường bê tông Đi UBND xã 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6785 Huyện Phù Cát Đường Đông Tây (phía Bắc) - Xã Cát Trinh Từ Quốc lộ 1A - Đến hết Công ty Nhà Bè 800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6786 Huyện Phù Cát Đường Bắc Nam - Xã Cát Trinh Từ Công ty Nhà Bè - Đến giáp đường ĐT 635 cũ 920.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6787 Huyện Phù Cát Đường Bắc Nam - Xã Cát Trinh Từ đường ĐT 635 cũ - Đến giáp đường Đông Tây (phía Nam) 800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6788 Huyện Phù Cát Đường Đông Tây (phía Nam) - Xã Cát Trinh Từ đường Bắc Nam - Đến giáp đường Quốc lộ 1A (cả đoạn thuộc xã Cát Tân) 800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6789 Huyện Phù Cát Đường bê tông đi UBND xã Cát Trinh - Xã Cát Trinh Từ ngã ba giáp đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài) - Đến đường ĐT 635 cũ 324.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6790 Huyện Phù Cát Đường bê tông từ UBND xã Cát Trinh đi đường Bắc Nam - Xã Cát Trinh Từ UBND xã Cát Trinh - Đến đường Bắc Nam 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6791 Huyện Phù Cát Đường bê tông từ Quốc lộ 1A đi Cát Hiệp - Xã Cát Trinh Từ Quốc lộ 1A (nhà ông Sơn Quân) - Đến đường Sắt 440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6792 Huyện Phù Cát Đường bê tông từ Quốc lộ 1A đi Cát Hiệp - Xã Cát Trinh Đoạn còn lại (giáp ranh giới xã Cát Hiệp) 216.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6793 Huyện Phù Cát Đường bê tông phía Nam Công ty Nhà Bè - Xã Cát Trinh Trọn đường 252.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6794 Huyện Phù Cát Đường bê tông giáp đường Tây Hồ thị trấn Ngô Mây - Xã Cát Trinh Từ đường Tây Hồ (thị trấn Ngô Mây) - Đến đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài) 324.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6795 Huyện Phù Cát Đường bê tông ngã sáu đi đường Nguyễn Chí Thanh - Xã Cát Trinh Từ ngã sáu - Đến giáp nhà ông Nguyễn Phúc Hùng 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6796 Huyện Phù Cát Mương Trị thủy đi giáp đường bê tông đi ngã sáu - Xã Cát Trinh Từ Mương trị thủy - Đi giáp đường bê tông Đi ngã sáu 180.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6797 Huyện Phù Cát Đường bê tông UBND xã - Xã Cát Trinh Từ đường bê tông phía Tây UBND xã - Đến giáp đường bê tông phía Đông UBND xã 320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6798 Huyện Phù Cát Đường Đông Tây đi trụ sở thôn Phú Kim - Xã Cát Trinh Từ giáp đường Đông Tây - Đến hết Trụ sở thôn Phú Kim 216.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6799 Huyện Phù Cát Tuyến trung tâm xã (tuyến số 1) - Xã Cát Trinh Từ nhà ông Thái Lai - Đến giáp đường bê tông nhà ông Thầy Đào 216.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6800 Huyện Phù Cát Tuyến trung tâm xã (tuyến số 3) - Xã Cát Trinh Từ đường bê tông Tây UBND xã - Đến giáp đường Đào Ký Đi Cầu Bờ Tán 216.000 - - - - Đất SX-KD đô thị