| 6201 |
Huyện Phù Cát |
Tây Hồ - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Từ đường Nguyễn Chí Thanh - Đến Ngô Lê Tân
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6202 |
Huyện Phù Cát |
Triệu Quang Phục - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Trọn đường
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6203 |
Huyện Phù Cát |
Vũ Bão - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Từ đường 3/2 - Đến giáp đường Lê Lợi
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6204 |
Huyện Phù Cát |
Vũ Bão - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Đoạn còn lại
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6205 |
Huyện Phù Cát |
Đường phía Bắc Bệnh viện Phù Cát - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Từ đường 3/2 - Đến giáp đường Nguyễn Hữu Quang
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6206 |
Huyện Phù Cát |
Đường Tôn Thất Tùng - Thị trấn Ngô Mây |
Từ đường 3/2 - Đến giáp đường Nguyễn Hữu Quang
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6207 |
Huyện Phù Cát |
Đường phía Đông Cụm công nghiệp Gò Mít - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Từ đường Trần Hưng Đạo - Đến hết Cụm Công nghiệp
|
550.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6208 |
Huyện Phù Cát |
Đường phía Bắc Cụm công nghiệp Gò Mít - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Từ Đông Cụm công nghiệp - Đến Tây Cụm Công nghiệp
|
550.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6209 |
Huyện Phù Cát |
Đường Trần Quang Diệu - Thị trấn Ngô Mây |
Từ đường Quang Trung - Đến giáp đường 3/2
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6210 |
Huyện Phù Cát |
Đường Trần Quang Diệu - Thị trấn Ngô Mây |
Đoạn còn lại
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6211 |
Huyện Phù Cát |
Đường Nam UBND huyện Phù Cát - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Từ đường Quang Trung - Đến giáp đường Vành Đai Tây
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6212 |
Huyện Phù Cát |
Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Ngô Mây |
Trọn đường
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6213 |
Huyện Phù Cát |
Đường Tràn An Lộc - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Từ đường Trần Hưng Đạo - Đến hết Khu chăn nuôi tập trung
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6214 |
Huyện Phù Cát |
Đường từ nhà ông Mơi đến đường 3/2 - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Từ đường Quang Trung - Đến giáp đường 3/2 (bê tông 4m)
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6215 |
Huyện Phù Cát |
Đường Lẫm An Khương - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Từ đường Quang Trung - Đến giáp đường 3/2 (bê tông 4m)
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6216 |
Huyện Phù Cát |
Đường Đông Chợ Bò - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Từ đường Trần Hưng Đạo - Đến đường Hòn Chè
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6217 |
Huyện Phù Cát |
Đường phía Tây Chợ nông sản (QH) - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Từ đường Trần Hưng Đạo - Đến Nghĩa địa thị trấn Ngô Mây
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6218 |
Huyện Phù Cát |
Đường miễu Cây Đa (An Phong) - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Từ đường Đinh Bộ Lĩnh - Đến hết nhà ông Lê Xuân Trang
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6219 |
Huyện Phù Cát |
Đường phía Tây nhà ông Hồ Xuân Lai - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Từ đường Đinh Bộ Lĩnh - Đến hết nhà ông Lê Văn Xuân
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6220 |
Huyện Phù Cát |
Đường phía Tây nhà ông Đinh Thu - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Từ đường Đinh Bộ Lĩnh - Đến hết nhà ông Lê Bá Công
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6221 |
Huyện Phù Cát |
Đường Nam nhà hàng Hải Yến - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Từ đường Lê Lợi - đến giáp đường Nguyễn Hữu Quang
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6222 |
Huyện Phù Cát |
Đường phía Tây trường tiểu học số 2 Ngô Mây - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Từ đường Trần Hưng Đạo - Đến hết nhà ông Trần Hoài Đức
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6223 |
Huyện Phù Cát |
Đường chữ U Khu Gò Trại - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Gồm các tuyến đường bê tông trong Khu dân cư Gò Trại
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6224 |
Huyện Phù Cát |
Đường phía Đông nhà ông Quyền - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Từ nhà ông Quyền - Đến hết nhà ông Hoàng
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6225 |
Huyện Phù Cát |
Đường phía Nam nhà ông Hồng - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Từ nhà ông Nguyễn Hồng - Đến hết nhà ông Nguyễn Văn Đủ
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6226 |
Huyện Phù Cát |
Đường phía Tây Nhà công vụ - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Từ đường Trần Quốc Toản - Đến giáp đường Lê Thánh Tông
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6227 |
Huyện Phù Cát |
Đường bê tông (đường cụt) - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Từ đường 3/2 - Đến vườn nhà Lý Xuân Đạo
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6228 |
Huyện Phù Cát |
Đường bê tông - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Từ nhà ông Ngô Thanh Hùng - Đến đường Trần Quốc Toản
|
550.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6229 |
Huyện Phù Cát |
Đường bê tông (thuộc Khu dân cư đường Nguyễn Hoàng) - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Các đường bê tông thuộc Khu QHDC phía Nam đường Nguyễn Hoàng, Khu An Ninh
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6230 |
Huyện Phù Cát |
Đường Lớp mẫu giáo An Bình - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Từ đường Trần Quốc Toản - Đến giáp đường Thanh Niên
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6231 |
Huyện Phù Cát |
Đường phía Nam rạp chiếu bóng Ngô Mây (cũ) - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Từ đường Quang Trung - Đến giáp đường Sắt
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6232 |
Huyện Phù Cát |
Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư An Phong (đã đầu tư hạ tầng, phía Nam Trường Phổ thông trung học Ngô Mây) - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6233 |
Huyện Phù Cát |
Các đường còn lại (kể cả các đường còn lại ở Khu An Hành Tây, An Phong) - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6234 |
Huyện Phù Cát |
Đường Trần Hưng Đạo nối dài - Khu dân cư Suối Thó - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Đoạn từ nhà ông Phan Dũ - Đến giáp đường dọc Suối Thó
|
1.350.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6235 |
Huyện Phù Cát |
Khu dân cư Suối Thó - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Các tuyến đường nội bộ
|
950.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6236 |
Huyện Phù Cát |
Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư An Hòa, An Hành Tây, An Kim ( Đã đầu tư hạ tầng) - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6237 |
Huyện Phù Cát |
Đường cấp phối (phía đông chợ Phù Cát) - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Đoạn từ nhà ông Phan Thành Vân - Đến hết nhà bà Nguyễn Thị Bích Thủy
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6238 |
Huyện Phù Cát |
Đường bê tông xi măng giáp ranh xã Cát Trinh - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Đoạn từ Nguyễn Chí Thanh - Đến giáp đường Ngô Quyền
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6239 |
Huyện Phù Cát |
Đường phía Nam Cụm CN Gò Mít - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Từ đường Mai Xuân Thưởng - đến giáp đường Trần Cao Vân
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6240 |
Huyện Phù Cát |
Đường phía Nam Nhà thờ Phù Cát - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Từ đường Quang Trung - đến giáp ngã ba đường Biên Cương - Núi Bà
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6241 |
Huyện Phù Cát |
Đường bê tông phía Đông dòng suối Thó - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Từ đường Phan Đình Phùng - đến giáp đường 3 tháng 2
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6242 |
Huyện Phù Cát |
Đường bê tông phía Tây dòng suối Thó - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Từ đường Phan Đình Phùng - đến giáp đường 3 tháng 2
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6243 |
Huyện Phù Cát |
Hòn Chè |
Từ đường Đông Chợ Bò - đến giáp đường Mai Xuân Thưởng
|
550.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6244 |
Huyện Phù Cát |
Hòn Chè |
Đoạn còn lại
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6245 |
Huyện Phù Cát |
Mai Xuân Thưởng |
Trọn đường
|
550.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6246 |
Huyện Phù Cát |
Nguyễn Du |
Trọn đường
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6247 |
Huyện Phù Cát |
Bùi Thị Xuân |
Trọn đường
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6248 |
Huyện Phù Cát |
Lý Tự Trọng |
Trọn đường
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6249 |
Huyện Phù Cát |
Trần cao Vân |
Trọn đường
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6250 |
Huyện Phù Cát |
Phạm Cần Chính |
Trọn đường
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6251 |
Huyện Phù Cát |
Quốc lộ 1A (Đoạn đi qua xã Cát Tân, Cát Trinh, Cát Hanh) |
Từ ranh giới huyện Phù Mỹ - Đến Cầu ông Đốc (xã Cát Hanh)
|
1.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6252 |
Huyện Phù Cát |
Quốc lộ 1A (Đoạn đi qua xã Cát Tân, Cát Trinh, Cát Hanh) |
Từ Cầu ông Đốc (xã Cát Hanh) - Đến Km 1188 + 500
|
1.450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6253 |
Huyện Phù Cát |
Quốc lộ 1A (Đoạn đi qua xã Cát Tân, Cát Trinh, Cát Hanh) |
Từ Km 1188 + 500 - Đến giáp Km 1189
|
2.150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6254 |
Huyện Phù Cát |
Quốc lộ 1A (Đoạn đi qua xã Cát Tân, Cát Trinh, Cát Hanh) |
Từ Km 1189 - Đến giáp xã Cát Trinh
|
1.450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6255 |
Huyện Phù Cát |
Quốc lộ 1A (Đoạn đi qua xã Cát Tân, Cát Trinh, Cát Hanh) |
Từ ranh giới xã Cát Hanh và xã Cát Trinh - Đến ngã ba giữa Quốc lộ 1A cũ và đường 3/2 (Quốc lộ 1A mới)
|
1.900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6256 |
Huyện Phù Cát |
Quốc lộ 1A (Đoạn đi qua xã Cát Tân, Cát Trinh, Cát Hanh) |
Từ ngã ba giữa Quốc lộ1A cũ và đường 3/2 (Quốc lộ 1A mới) - Đến giáp ranh giới thị trấn Ngô Mây (đường Ngô Quyền )
|
2.050.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6257 |
Huyện Phù Cát |
Quốc lộ 1A (Đoạn đi qua xã Cát Tân, Cát Trinh, Cát Hanh) |
Từ ranh giới thị trấn Ngô Mây - Đến Cầu Nha Đái (Cầu Hòa Dõng 1)
|
2.150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6258 |
Huyện Phù Cát |
Quốc lộ 1A (Đoạn đi qua xã Cát Tân, Cát Trinh, Cát Hanh) |
Cầu Nha Đái - Đến giáp ranh giới thị xã An Nhơn
|
2.150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6259 |
Huyện Phù Cát |
Quốc lộ 1A cũ |
Từ ranh giới thị trấn Ngô Mây - Đến giáp Quốc lộ 1A (thuộc thôn Kiều An, xã Cát Tân)
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6260 |
Huyện Phù Cát |
Quốc lộ 1A cũ |
Từ ranh giới giữa thị trấn Ngô Mây và xã Cát Trinh - Đến giáp ngã ba Quốc lộ 1A (thuộc thôn Phú Kim, xã Cát Trinh)
|
2.050.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6261 |
Huyện Phù Cát |
Đường tỉnh lộ ĐT633 (Chợ Gồm - Đề Gi) |
Từ giáp Quốc lộ 1A (ngã 3 Chợ Gồm) - Đến hết Cây xăng Chợ Gồm xã Cát Hanh
|
1.250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6262 |
Huyện Phù Cát |
Đường tỉnh lộ ĐT633 (Chợ Gồm - Đề Gi) |
Đoạn từ ngã ba đường bê tông đi thôn Thái Bình - Đến đường vào Đập Quang xã Cát Tài
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6263 |
Huyện Phù Cát |
Đường tỉnh lộ ĐT633 (Chợ Gồm - Đề Gi) |
Đoạn từ đường vào Đập Quang xã Cát Tài - Đến giáp ranh giới giữa xã Cát Tài và Cát Minh
|
550.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6264 |
Huyện Phù Cát |
Đường tỉnh lộ ĐT633 (Chợ Gồm - Đề Gi) |
Từ Cầu Suối Trương - Đến nhà ông Phan Ngọc An (xã Cát Minh)
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6265 |
Huyện Phù Cát |
Đường tỉnh lộ ĐT633 (Chợ Gồm - Đề Gi) |
Đoạn từ Cổng Nghĩa trang Liệt sỹ (Cát Minh) - Đến cuối đường ĐT 633 thuộc xã Cát Khánh (bao gồm cả đoạn trùng với đường ĐT 639)
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6266 |
Huyện Phù Cát |
Đường tỉnh lộ ĐT633 (Chợ Gồm - Đề Gi) |
Các đoạn còn lại của đường ĐT 633
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6267 |
Huyện Phù Cát |
Tuyến đường ĐT 634 |
Từ Quốc lộ 1A - Đến giáp ngã 3 đường bê tông Đi Chợ Gồm
|
550.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6268 |
Huyện Phù Cát |
Tuyến đường ĐT 634 |
Từ ngã 3 đường bê tông đi Chợ Gồm - Đến ranh giới xã Cát Hanh và Cát Lâm
|
340.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6269 |
Huyện Phù Cát |
Tuyến đường ĐT 634 |
Từ ranh giới xã Cát Hanh và Cát Lâm - Đến ngã tư đường ĐT 638
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6270 |
Huyện Phù Cát |
Tuyến đường ĐT 634 |
Từ ngã tư đường ĐT 638 - Đến giáp ranh xã Cát Sơn
|
325.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6271 |
Huyện Phù Cát |
Tuyến đường ĐT 634 |
Các đoạn còn lại
|
270.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6272 |
Huyện Phù Cát |
Tuyến đường Quốc lộ 19B (Từ Cát Tiến đi Kiên Mỹ) |
Từ Nút T24 thuộc THỊ TRẤN CÁT TIẾN (đường Trục Khu kinh tế) - Đến cầu Đào Phụng
|
1.450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6273 |
Huyện Phù Cát |
Tuyến đường Quốc lộ 19B (Từ Cát Tiến đi Kiên Mỹ) |
Từ cầu Đào Phụng - Đến ngã ba giáp hòn đá chẹt
|
1.150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6274 |
Huyện Phù Cát |
Tuyến đường Quốc lộ 19B (Từ Cát Tiến đi Kiên Mỹ) |
Từ hòn đá Chẹt - đến ranh giới xã Cát Hưng
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6275 |
Huyện Phù Cát |
Tuyến đường Quốc lộ 19B (Từ Cát Tiến đi Kiên Mỹ) |
Từ ranh giới xã Cát Hưng đến ngã 3 đường nối Quốc lộ 19B - đến đường trục khu kinh tế nối dài
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6276 |
Huyện Phù Cát |
Tuyến đường Quốc lộ 19B (Từ Cát Tiến đi Kiên Mỹ) |
Từ ngã 3 đường nối Quốc lộ 19B - Đến Trục khu kinh tế nối dài Đến đường vào cụm công nghiệp Cát Nhơn
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6277 |
Huyện Phù Cát |
Tuyến đường Quốc lộ 19B (Từ Cát Tiến đi Kiên Mỹ) |
Từ đường vào cụm công nghiệp Cát Nhơn - Đến ngã 3 thôn Chánh Liêm, xã Cát Tường
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6278 |
Huyện Phù Cát |
Tuyến đường Quốc lộ 19B (Từ Cát Tiến đi Kiên Mỹ) |
Từ ngã 3 thôn Chánh Liêm, xã Cát Tường - Đến giáp ranh giới giữa thôn Hòa Dõng, xã Cát Tân giáp với phường Nhơn Thành, thị xã An Nhơn
|
550.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6279 |
Huyện Phù Cát |
Tuyến đường Quốc lộ 19B (Từ Cát Tiến đi Kiên Mỹ) |
Từ ranh giữa thôn Bình Đức, xã Cát Tân giáp với phường Nhơn Thành - Đến giáp đường Sắt
|
1.450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6280 |
Huyện Phù Cát |
Tuyến đường Quốc lộ 19B (Từ Cát Tiến đi Kiên Mỹ) |
Đoạn còn lại (giáp Khu quy hoạch dân cư Sân bay Phù Cát)
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6281 |
Huyện Phù Cát |
Tuyến đường ĐT635 cũ (giáp đường Đinh Bộ Lĩnh đến ngã 3 Chánh Liêm, Cát Tường) |
Đoạn từ ranh giới Thị trấn Ngô Mây - Đến giáp đường Quốc lộ 19B
|
550.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6282 |
Huyện Phù Cát |
Tuyến đường ĐT639 |
Từ giáp ranh giới huyện Tuy Phước - Đến Nút T24 thuộc THỊ TRẤN CÁT TIẾN (đường Trục Khu kinh tế)
|
1.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6283 |
Huyện Phù Cát |
Tuyến đường ĐT639 |
Từ ngã 3 Phương Phi (Cây xăng) - Đến ranh giới giữa THỊ TRẤN CÁT TIẾN và Cát Hải (đỉnh Đèo Trung Lương)
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6284 |
Huyện Phù Cát |
Tuyến đường ĐT639 |
Từ ranh giới THỊ TRẤN CÁT TIẾN và Cát Hải - Đến đỉnh Đèo Chánh Oai, Cát Hải
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6285 |
Huyện Phù Cát |
Tuyến đường ĐT639 |
Từ đỉnh Đèo Chánh Oai, Cát Hải - Đến ranh giới giữa xã Cát Thành và Cát Khánh
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6286 |
Huyện Phù Cát |
Tuyến đường ĐT639 |
Từ ranh giới giữa xã Cát Thành và Cát Khánh - Đến giáp ranh giới huyện Phù Mỹ (Trừ đoạn trùng với đường ĐT633)
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6287 |
Huyện Phù Cát |
Tuyến đường ĐT 638 (Đường Tây tỉnh) |
Từ giáp ranh giới huyện Phù Mỹ - Đến giáp ranh giới xã Cát Hanh và Cát Lâm
|
325.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6288 |
Huyện Phù Cát |
Tuyến đường ĐT 638 (Đường Tây tỉnh) |
Từ ranh giới xã Cát Hanh và Cát Lâm - Đến ngã tư ĐT và ĐT 634
|
265.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6289 |
Huyện Phù Cát |
Tuyến đường ĐT 638 (Đường Tây tỉnh) |
Từ ngã tư ĐT và ĐT 634 - Đến nhà ông Hồ Văn Phú
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6290 |
Huyện Phù Cát |
Tuyến đường ĐT 638 (Đường Tây tỉnh) |
Từ nhà ông Hồ Văn Phú - Đến cầu Muộn
|
275.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6291 |
Huyện Phù Cát |
Tuyến đường ĐT 638 (Đường Tây tỉnh) |
Từ cầu Muộn - Đến ranh giới xã Cát Hiệp và Cát Lâm
|
265.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6292 |
Huyện Phù Cát |
Tuyến đường ĐT640 |
Đoạn từ ngã ba Trụ sở Hợp tác xã nông nghiệp Cát Tiến - Đến giáp ranh giới THỊ TRẤN CÁT TIẾN và Cát Chánh
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6293 |
Huyện Phù Cát |
Tuyến đường ĐT640 |
Đoạn từ ranh giới THỊ TRẤN CÁT TIẾN và Cát Chánh - Đến giáp ranh giới xã Phước Thắng, Tuy Phước
|
550.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6294 |
Huyện Phù Cát |
Tuyến đường ĐT 638 (Đường Tây tỉnh) |
Từ ranh giới xã Cát Hiệp và Cát Lâm - đến ranh giới huyện Tây Sơn
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6295 |
Huyện Phù Cát |
Đường trục KKT nối dài |
Từ Nút T24 - đến giáp xã Cát Chánh (đoạn Cát Tiến)
|
2.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6296 |
Huyện Phù Cát |
Đường trục KKT nối dài |
Từ cầu Cát Chánh (lý trình Km3+123) - đến giáp ranh xã Cát Thắng (nhà bà Trần Thị Ngát) (đoạn Cát Chánh)
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6297 |
Huyện Phù Cát |
Đường trục KKT Nhơn Hội |
Từ Nút T24 - đến giáp ranh giới xã Cát Chánh
|
2.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6298 |
Huyện Phù Cát |
Đường đi Suối nước khoáng Hội Vân - Xã Cát Trinh |
Ranh giới thị trấn Ngô Mây - Đến giáp ranh giới xã Cát Hiệp
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6299 |
Huyện Phù Cát |
Đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài) - Xã Cát Trinh |
Từ ranh giới thị trấn Ngô Mây - Đến giáp ngã 3 Đi Phú Nhơn
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6300 |
Huyện Phù Cát |
Đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài) - Xã Cát Trinh |
Từ ngã 3 đi Phú Nhơn - Đến ngã ba đường bê tông Đi UBND xã
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |