| 6201 |
Huyện Phù Cát |
Xã Cát Hải |
Đường ĐS 1 lộ giới 10 m, Khu qui hoạch dân cư Tân Thắng năm 2020
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6202 |
Huyện Phù Cát |
Xã Cát Hải |
Đường ĐS 2 lộ giới 10 m, Khu qui hoạch dân cư Tân Thắng năm 2020.
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6203 |
Huyện Phù Cát |
Xã Cát Hải |
Đường ĐS 3 lộ giới 10 m, Khu qui hoạch dân cư Tân Thắng năm 2020.
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6204 |
Huyện Phù Cát |
Xã Cát Hải |
Đường ĐS 4 lộ giới 6 m, Khu qui hoạch dân cư Tân Thắng năm 2020.
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6205 |
Huyện Phù Cát |
Xã Cát Hải |
Đường ĐS 5 lộ giới 6 m, Khu qui hoạch dân cư Tân Thắng năm 2020.
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6206 |
Huyện Phù Cát |
Xã Cát Hải |
Đường hiện trạng lộ giới 10m, Khu qui hoạch dân cư Tân Thắng năm 2016.
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6207 |
Huyện Phù Cát |
Khu Tái định cư tuyến đường ven biển thôn Tân Thanh - Xã Cát Hải |
Đường ĐS4 (lộ giới 12m, giáp đường ĐT.639) (đối với các lô góc nhân thêm hệ số 1,2)
|
3.360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6208 |
Huyện Phù Cát |
Khu Tái định cư tuyến đường ven biển thôn Tân Thanh - Xã Cát Hải |
Đường ĐS5 (lộ giới 14m) (đối với các lô góc nhân thêm hệ số 1,2).
|
3.150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6209 |
Huyện Phù Cát |
Khu Tái định cư tuyến đường ven biển thôn Chánh Oai - Xã Cát Hải |
Đường ĐS1 (lộ giới 16m) (đối với các lô góc nhân thêm hệ số 1,2).
|
2.900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6210 |
Huyện Phù Cát |
Khu Tái định cư tuyến đường ven biển thôn Chánh Oai - Xã Cát Hải |
Đường ĐS2 (lộ giới 14m) (đối với các lô góc nhân thêm hệ số 1,2).
|
2.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6211 |
Huyện Phù Cát |
Khu Tái định cư tuyến đường ven biển thôn Chánh Oai - Xã Cát Hải |
Đường ĐS3 (lộ giới 14m) (đối với các lô góc nhân thêm hệ số 1,2).
|
2.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6212 |
Huyện Phù Cát |
Khu Tái định cư tuyến đường ven biển thôn Chánh Oai - Xã Cát Hải |
Tiếp giáp đường ĐT 639. (lộ giới 12m) (đối với các lô góc nhân thêm hệ số 1,2).
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6213 |
Huyện Phù Cát |
Khu Tái định cư tuyến đường ven biển thôn Tân Thắng - Xã Cát Hải |
Đường ĐS1 (lộ giới 12m, giáp đường ĐT.639 mới) (đối với các lô góc nhân thêm hệ số 1,2).
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6214 |
Huyện Phù Cát |
Khu Tái định cư tuyến đường ven biển thôn Tân Thắng - Xã Cát Hải |
Đường ĐS2 (lộ giới 13m) (đối với các lô góc nhân thêm hệ số 1,2).
|
2.900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6215 |
Huyện Phù Cát |
Khu Tái định cư tuyến đường ven biển thôn Tân Thắng - Xã Cát Hải |
Đường ĐS3 (lộ giới 13m) (đối với các lô góc nhân thêm hệ số 1,2).
|
2.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6216 |
Huyện Phù Cát |
Khu Tái định cư tuyến đường ven biển thôn Tân Thắng - Xã Cát Hải |
Đường ĐS7 (lộ giới 19m) (đối với các lô góc nhân thêm hệ số 1,2).
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6217 |
Huyện Phù Cát |
Đường bê tông - Xã Cát Lâm |
Đoạn từ nhà ông Thời Văn Tín (giáp đường ĐT 634) - Đến nhà ông Hồ Văn Phú (giáp đường ĐT 638)
|
350.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6218 |
Huyện Phù Cát |
Bà Triệu - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Từ đường Quang Trung - Đến giáp ranh giới xã Cát Trinh
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6219 |
Huyện Phù Cát |
Chu Văn An - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Từ đường Quang Trung - Đến giáp đường 3/2
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6220 |
Huyện Phù Cát |
Đường 30/3 - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Từ đường Quang Trung - Đến giáp đường 3/2
|
2.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6221 |
Huyện Phù Cát |
Đinh Bộ Lĩnh - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Từ Quang Trung - Đến ranh giới xã Cát Trinh
|
1.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6222 |
Huyện Phù Cát |
Đường 3/2 (Quốc lộ 1A mới) - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Đoạn từ ranh giới Cát Tân - Đến giáp đường Phan Bội Châu
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6223 |
Huyện Phù Cát |
Đường 3/2 (Quốc lộ 1A mới) - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Từ đường Phan Bội Châu - Đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh
|
2.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6224 |
Huyện Phù Cát |
Đường 3/2 (Quốc lộ 1A mới) - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Từ đường Nguyễn Chí Thanh - Đến giáp đường Ngô Quyền (ranh giới xã Cát Trinh)
|
2.050.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6225 |
Huyện Phù Cát |
Điện Biên Phủ - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Trọn đường (từ Ngô Quyền - Đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh)
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6226 |
Huyện Phù Cát |
Đường Tăng Bạt Hổ - Thị trấn Ngô Mây |
Trọn đường
|
550.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6227 |
Huyện Phù Cát |
Đường Hội Sơn - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Trọn đường
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6228 |
Huyện Phù Cát |
Hồ Xuân Hương - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Trọn đường (quay mặt hướng Nam Sân vận động)
|
1.450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6229 |
Huyện Phù Cát |
Hai Bà Trưng - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Từ đường Quang Trung - Đến đường 3/2
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6230 |
Huyện Phù Cát |
Đường Biên Cương - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Trọn đường
|
750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6231 |
Huyện Phù Cát |
Lý Công Uẩn - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Đoạn từ đường Quang Trung - Đến giáp đường Lê Lợi
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6232 |
Huyện Phù Cát |
Lý Công Uẩn - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Đoạn còn lại
|
650.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6233 |
Huyện Phù Cát |
Lê Lợi - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Từ giáp đường Nguyễn Chí Thanh - Đến đường Lê Thánh Tông
|
1.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6234 |
Huyện Phù Cát |
Lê Lợi - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Đoạn còn lại
|
1.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6235 |
Huyện Phù Cát |
Lê Thánh Tông - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Trọn đường
|
1.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6236 |
Huyện Phù Cát |
Lê Đức Cường- THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Trọn đường
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6237 |
Huyện Phù Cát |
Nguyễn Chí Thanh - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Từ giáp đường Quang Trung - Đến ranh giới xã Cát Trinh
|
1.450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6238 |
Huyện Phù Cát |
Nguyễn Tri Phương - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Từ đường Quang Trung - Đến giáp đường 3/2
|
2.250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6239 |
Huyện Phù Cát |
Ngô Quyền - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Từ đường Quang Trung - Đến giáp đường 3/2
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6240 |
Huyện Phù Cát |
Ngô Quyền - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Đoạn còn lại
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6241 |
Huyện Phù Cát |
Nguyễn Văn Hiển - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Từ đường 3/2 - Đến giáp đường Lê Lợi
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6242 |
Huyện Phù Cát |
Nguyễn Văn Hiển - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Đoạn còn lại
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6243 |
Huyện Phù Cát |
Ngô Lê Tân - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Từ đường 3/2 - Đến giáp đường Lê Lợi
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6244 |
Huyện Phù Cát |
Ngô Lê Tân - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Đoạn còn lại
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6245 |
Huyện Phù Cát |
Nguyễn Hồng Đạo - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Từ đường 3/2 - Đến giáp xã Cát Trinh
|
550.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6246 |
Huyện Phù Cát |
Nguyễn Hữu Quang - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Trọn đường
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6247 |
Huyện Phù Cát |
Núi Bà - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Trọn đường
|
550.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6248 |
Huyện Phù Cát |
Phan Đình Phùng - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Từ đường Quang Trung - Đến giáp đường 3/2
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6249 |
Huyện Phù Cát |
Phan Đình Phùng - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Từ đường 3/2 - Đến giáp Suối Thó
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6250 |
Huyện Phù Cát |
Phan Đình Phùng - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Từ đường Quang Trung - Đến giáp đường Sắt
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6251 |
Huyện Phù Cát |
Phan Bội Châu - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Trọn đường
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6252 |
Huyện Phù Cát |
Quang Trung - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Từ ranh giới Cát Tân - Đến giáp tuyến đường Đinh Bộ Lĩnh
|
2.050.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6253 |
Huyện Phù Cát |
Quang Trung - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Từ giáp đường Đinh Bộ Lĩnh - Đến giáp Cầu Phú Kim 4
|
2.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6254 |
Huyện Phù Cát |
Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Đoạn từ ranh giới xã Cát Hiệp - Đến sông La Vĩ
|
550.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6255 |
Huyện Phù Cát |
Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Đoạn từ sông La Vĩ - Đến giáp đường Sắt
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6256 |
Huyện Phù Cát |
Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Đoạn từ đường Sắt - Đến giáp đường Quang Trung
|
1.350.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6257 |
Huyện Phù Cát |
Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Từ đường Quang Trung - Đến giáp đường 3/2
|
2.150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6258 |
Huyện Phù Cát |
Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Từ đường 3/2 - đến giáp đường dọc Suối Thỏ
|
1.350.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6259 |
Huyện Phù Cát |
Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Các đoạn còn lại
|
750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6260 |
Huyện Phù Cát |
Thanh Niên - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Đoạn từ đường Quang Trung - Đến giáp đường 3/2
|
2.150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6261 |
Huyện Phù Cát |
Thanh Niên - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Đoạn từ đường 3/2 - Đến giáp đường Lê Lợi
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6262 |
Huyện Phù Cát |
Thanh Niên - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Đoạn còn lại
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6263 |
Huyện Phù Cát |
Trần Quốc Toản - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Từ đường Núi bà - Đến giáp đường Lê Lợi
|
2.150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6264 |
Huyện Phù Cát |
Trần Quốc Toản - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Đoạn còn lại
|
1.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6265 |
Huyện Phù Cát |
Trần Phú - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Trọn đường
|
2.250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6266 |
Huyện Phù Cát |
Tây Hồ - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Từ đường Nguyễn Chí Thanh - Đến Ngô Lê Tân
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6267 |
Huyện Phù Cát |
Triệu Quang Phục - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Trọn đường
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6268 |
Huyện Phù Cát |
Vũ Bão - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Từ đường 3/2 - Đến giáp đường Lê Lợi
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6269 |
Huyện Phù Cát |
Vũ Bão - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Đoạn còn lại
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6270 |
Huyện Phù Cát |
Đường phía Bắc Bệnh viện Phù Cát - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Từ đường 3/2 - Đến giáp đường Nguyễn Hữu Quang
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6271 |
Huyện Phù Cát |
Đường Tôn Thất Tùng - Thị trấn Ngô Mây |
Từ đường 3/2 - Đến giáp đường Nguyễn Hữu Quang
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6272 |
Huyện Phù Cát |
Đường phía Đông Cụm công nghiệp Gò Mít - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Từ đường Trần Hưng Đạo - Đến hết Cụm Công nghiệp
|
550.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6273 |
Huyện Phù Cát |
Đường phía Bắc Cụm công nghiệp Gò Mít - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Từ Đông Cụm công nghiệp - Đến Tây Cụm Công nghiệp
|
550.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6274 |
Huyện Phù Cát |
Đường Trần Quang Diệu - Thị trấn Ngô Mây |
Từ đường Quang Trung - Đến giáp đường 3/2
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6275 |
Huyện Phù Cát |
Đường Trần Quang Diệu - Thị trấn Ngô Mây |
Đoạn còn lại
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6276 |
Huyện Phù Cát |
Đường Nam UBND huyện Phù Cát - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Từ đường Quang Trung - Đến giáp đường Vành Đai Tây
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6277 |
Huyện Phù Cát |
Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Ngô Mây |
Trọn đường
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6278 |
Huyện Phù Cát |
Đường Tràn An Lộc - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Từ đường Trần Hưng Đạo - Đến hết Khu chăn nuôi tập trung
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6279 |
Huyện Phù Cát |
Đường từ nhà ông Mơi đến đường 3/2 - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Từ đường Quang Trung - Đến giáp đường 3/2 (bê tông 4m)
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6280 |
Huyện Phù Cát |
Đường Lẫm An Khương - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Từ đường Quang Trung - Đến giáp đường 3/2 (bê tông 4m)
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6281 |
Huyện Phù Cát |
Đường Đông Chợ Bò - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Từ đường Trần Hưng Đạo - Đến đường Hòn Chè
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6282 |
Huyện Phù Cát |
Đường phía Tây Chợ nông sản (QH) - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Từ đường Trần Hưng Đạo - Đến Nghĩa địa thị trấn Ngô Mây
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6283 |
Huyện Phù Cát |
Đường miễu Cây Đa (An Phong) - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Từ đường Đinh Bộ Lĩnh - Đến hết nhà ông Lê Xuân Trang
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6284 |
Huyện Phù Cát |
Đường phía Tây nhà ông Hồ Xuân Lai - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Từ đường Đinh Bộ Lĩnh - Đến hết nhà ông Lê Văn Xuân
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6285 |
Huyện Phù Cát |
Đường phía Tây nhà ông Đinh Thu - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Từ đường Đinh Bộ Lĩnh - Đến hết nhà ông Lê Bá Công
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6286 |
Huyện Phù Cát |
Đường Nam nhà hàng Hải Yến - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Từ đường Lê Lợi - đến giáp đường Nguyễn Hữu Quang
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6287 |
Huyện Phù Cát |
Đường phía Tây trường tiểu học số 2 Ngô Mây - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Từ đường Trần Hưng Đạo - Đến hết nhà ông Trần Hoài Đức
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6288 |
Huyện Phù Cát |
Đường chữ U Khu Gò Trại - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Gồm các tuyến đường bê tông trong Khu dân cư Gò Trại
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6289 |
Huyện Phù Cát |
Đường phía Đông nhà ông Quyền - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Từ nhà ông Quyền - Đến hết nhà ông Hoàng
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6290 |
Huyện Phù Cát |
Đường phía Nam nhà ông Hồng - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Từ nhà ông Nguyễn Hồng - Đến hết nhà ông Nguyễn Văn Đủ
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6291 |
Huyện Phù Cát |
Đường phía Tây Nhà công vụ - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Từ đường Trần Quốc Toản - Đến giáp đường Lê Thánh Tông
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6292 |
Huyện Phù Cát |
Đường bê tông (đường cụt) - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Từ đường 3/2 - Đến vườn nhà Lý Xuân Đạo
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6293 |
Huyện Phù Cát |
Đường bê tông - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Từ nhà ông Ngô Thanh Hùng - Đến đường Trần Quốc Toản
|
550.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6294 |
Huyện Phù Cát |
Đường bê tông (thuộc Khu dân cư đường Nguyễn Hoàng) - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Các đường bê tông thuộc Khu QHDC phía Nam đường Nguyễn Hoàng, Khu An Ninh
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6295 |
Huyện Phù Cát |
Đường Lớp mẫu giáo An Bình - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Từ đường Trần Quốc Toản - Đến giáp đường Thanh Niên
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6296 |
Huyện Phù Cát |
Đường phía Nam rạp chiếu bóng Ngô Mây (cũ) - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Từ đường Quang Trung - Đến giáp đường Sắt
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6297 |
Huyện Phù Cát |
Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư An Phong (đã đầu tư hạ tầng, phía Nam Trường Phổ thông trung học Ngô Mây) - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6298 |
Huyện Phù Cát |
Các đường còn lại (kể cả các đường còn lại ở Khu An Hành Tây, An Phong) - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6299 |
Huyện Phù Cát |
Đường Trần Hưng Đạo nối dài - Khu dân cư Suối Thó - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Đoạn từ nhà ông Phan Dũ - Đến giáp đường dọc Suối Thó
|
1.350.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6300 |
Huyện Phù Cát |
Khu dân cư Suối Thó - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Các tuyến đường nội bộ
|
950.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |