11:51 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Bình Định và những tiềm năng đầu tư bất động sản

Bình Định đang nổi lên như một điểm sáng trên bản đồ bất động sản miền Trung nhờ vào vị trí chiến lược và sự phát triển hạ tầng vượt bậc. Theo Quyết định số 65/2019/QĐ-UBND ngày 18/12/2019, được sửa đổi bởi Quyết định số 88/2020/QĐ-UBND ngày 18/12/2020, bảng giá đất tại đây mang đến cơ hội đầu tư đa dạng với mức giá từ 1.000 đồng/m² đến 46.500.000 đồng/m².

Tổng quan về Bình Định: Điểm đến mới của bất động sản miền Trung

Bình Định nằm ở trung tâm duyên hải Nam Trung Bộ, được biết đến với Thành Phố Quy Nhơn – nơi hội tụ những bãi biển xanh ngát và di sản văn hóa Chăm Pa độc đáo. Vị trí chiến lược của tỉnh kết nối giữa các trung tâm kinh tế lớn như Đà Nẵng, Nha Trang và TP Hồ Chí Minh, giúp Bình Định trở thành một trung tâm giao thương quan trọng.

Sự phát triển của các tuyến giao thông huyết mạch như Quốc lộ 1A, đường sắt Bắc Nam, và cảng biển quốc tế Quy Nhơn đang thúc đẩy giá trị bất động sản tại đây. Hệ thống hạ tầng đô thị được đầu tư mạnh mẽ với các dự án như cầu Thị Nại, khu đô thị Nhơn Hội và tuyến đường ven biển tạo sức hút đặc biệt cho các nhà đầu tư. Ngoài ra, Bình Định còn là trung tâm du lịch với hàng loạt khu nghỉ dưỡng cao cấp, thúc đẩy nhu cầu sở hữu bất động sản ven biển.

Phân tích giá đất tại Bình Định: Đa dạng cơ hội từ giá trị đất nền

Bảng giá đất tại Bình Định cho thấy sự phân hóa rõ rệt giữa các khu vực trung tâm, ven biển và vùng ngoại ô. Giá đất cao nhất đạt 46.500.000 đồng/m² tại các khu vực trung tâm Thành Phố Quy Nhơn và ven biển, nhờ vào vị trí đắc địa và tiềm năng du lịch. Giá đất thấp nhất chỉ 1.000 đồng/m² tại các vùng ven và khu vực nông thôn, phù hợp với các dự án đầu tư dài hạn hoặc phát triển nông nghiệp.

Giá đất trung bình tại Bình Định khoảng 1.656.753 đồng/m², phản ánh sự cân đối giữa phát triển kinh tế và nhu cầu thị trường. Những khu vực như Nhơn Hội, Tuy Phước và Hoài Nhơn đang ghi nhận sự tăng trưởng vượt bậc nhờ các dự án hạ tầng mới. So với các tỉnh lân cận như Khánh Hòa hay Đà Nẵng, giá đất tại Bình Định vẫn ở mức hợp lý, mang lại lợi thế lớn cho nhà đầu tư.

Lời khuyên cho nhà đầu tư là nên tập trung vào các khu vực ven biển hoặc những khu vực đang được quy hoạch phát triển hạ tầng. Nếu đầu tư ngắn hạn, hãy nhắm đến những vị trí trung tâm thành phố hoặc ven biển. Đối với đầu tư dài hạn, vùng ngoại ô như Nhơn Lý, Phù Cát sẽ là lựa chọn đầy tiềm năng khi các dự án lớn hoàn thành.

Tiềm năng phát triển và cơ hội đầu tư tại Bình Định

Bình Định đang bước vào giai đoạn phát triển mạnh mẽ với hàng loạt dự án hạ tầng trọng điểm. Khu kinh tế Nhơn Hội, với hàng loạt dự án công nghiệp và du lịch, đang là điểm nhấn quan trọng, thu hút các nhà đầu tư trong và ngoài nước. Hạ tầng giao thông cũng được chú trọng với sân bay Phù Cát mở rộng và đường cao tốc Quy Nhơn – Pleiku, tạo động lực lớn cho thị trường bất động sản.

Thị trường nghỉ dưỡng tại đây cũng đang bùng nổ với sự phát triển của các khu du lịch cao cấp như FLC Quy Nhơn, Maia Resort, và Anantara Quy Nhơn Villas. Điều này không chỉ gia tăng giá trị đất ven biển mà còn mở ra cơ hội đầu tư vào các dự án nghỉ dưỡng.

Bình Định cũng nổi bật với nền kinh tế ổn định, quy hoạch bài bản và dân cư đông đúc. Những yếu tố này tạo nên môi trường đầu tư an toàn và đầy triển vọng. Đặc biệt, trong bối cảnh xu hướng đầu tư bất động sản nghỉ dưỡng ngày càng phát triển, Bình Định chắc chắn sẽ là điểm đến hấp dẫn trong tương lai.

Bình Định với bảng giá đất hợp lý, vị trí chiến lược và tiềm năng phát triển mạnh mẽ, là cơ hội lý tưởng cho các nhà đầu tư nhạy bén. Đây chính là thời điểm vàng để sở hữu hoặc đầu tư vào bất động sản tại Bình Định.

Giá đất cao nhất tại Bình Định là: 46.500.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Bình Định là: 1.000 đ
Giá đất trung bình tại Bình Định là: 1.772.454 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 65/2019/QĐ-UBND ngày 18/12/2019 của UBND tỉnh Bình Định được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 88/2020/QĐ-UBND ngày 18/12/2020 của UBND tỉnh Bình Định
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
2513

Mua bán nhà đất tại Bình Định

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Bình Định
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
5701 Huyện Phù Mỹ Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG 90.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5702 Huyện Phù Mỹ Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG 83.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5703 Huyện Phù Mỹ Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO 80.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5704 Huyện Phù Mỹ Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO 73.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5705 Huyện Phù Mỹ Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO 68.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5706 Huyện Phù Mỹ Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO 63.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5707 Huyện Phù Mỹ Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO 58.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5708 Huyện Phù Mỹ Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO 53.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5709 Huyện Phù Mỹ Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG 114.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5710 Huyện Phù Mỹ Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG 100.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5711 Huyện Phù Mỹ Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG 88.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5712 Huyện Phù Mỹ Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG 80.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5713 Huyện Phù Mỹ Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG 72.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5714 Huyện Phù Mỹ Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG 66.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5715 Huyện Phù Mỹ Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO 64.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5716 Huyện Phù Mỹ Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO 58.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5717 Huyện Phù Mỹ Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO 54.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5718 Huyện Phù Mỹ Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO 50.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5719 Huyện Phù Mỹ Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO 46.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5720 Huyện Phù Mỹ Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO 42.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5721 Huyện Phù Mỹ Cụm Công nghiệp Bình Dương (thuộc thị trấn Bình Dương) 260.000 - - - - Đất SX-KD
5722 Huyện Phù Mỹ Cụm Công nghiệp Đại Thạnh (thuộc xã Mỹ Hiệp) (Kể cả Khu đất thuê của Doanh nghiệp tư nhân Minh Phú) 260.000 - - - - Đất SX-KD
5723 Huyện Phù Mỹ Cụm Công nghiệp Diêm Tiêu (thuộc thị trấn Phù Mỹ) Trục đường chính 400.000 - - - - Đất SX-KD
5724 Huyện Phù Mỹ Cụm Công nghiệp Diêm Tiêu (thuộc thị trấn Phù Mỹ) Các tuyến đường khác 230.000 - - - - Đất SX-KD
5725 Huyện Phù Mỹ Cụm công nghiệp Mỹ Thành 170.000 - - - - Đất SX-KD
5726 Huyện Phù Mỹ Cụm công nghiệp An Lương - xã Mỹ Chánh 140.000 - - - - Đất SX-KD
5727 Huyện Phù Mỹ Làng nghề hải sản khô xuất khẩu Mỹ An Các lô đất quay mặt đường tỉnh lộ 639 170.000 - - - - Đất SX-KD
5728 Huyện Phù Mỹ Làng nghề hải sản khô xuất khẩu Mỹ An Các lô đất thuộc đường nội bộ Làng nghề 140.000 - - - - Đất SX-KD
5729 Huyện Phù Mỹ Đất hạng 1 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Mỹ 87.000 80.000 - - - Đất trồng lúa
5730 Huyện Phù Mỹ Đất hạng 2 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Mỹ 82.000 73.000 - - - Đất trồng lúa
5731 Huyện Phù Mỹ Đất hạng 3 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Mỹ 71.000 63.000 - - - Đất trồng lúa
5732 Huyện Phù Mỹ Đất hạng 4 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Mỹ 68.000 60.000 - - - Đất trồng lúa
5733 Huyện Phù Mỹ Đất hạng 5 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Mỹ 65.000 56.000 - - - Đất trồng lúa
5734 Huyện Phù Mỹ Đất hạng 6 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Mỹ 63.000 54.000 - - - Đất trồng lúa
5735 Huyện Phù Mỹ Đất hạng 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Mỹ 63.000 55.000 - - - Đất trồng lúa
5736 Huyện Phù Mỹ Đất hạng 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Mỹ 59.000 51.000 - - - Đất trồng lúa
5737 Huyện Phù Mỹ Đất hạng 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Mỹ 54.000 45.000 - - - Đất trồng lúa
5738 Huyện Phù Mỹ Đất hạng 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Mỹ 51.000 42.000 - - - Đất trồng lúa
5739 Huyện Phù Mỹ Đất hạng 5 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Mỹ 47.000 39.000 - - - Đất trồng lúa
5740 Huyện Phù Mỹ Đất hạng 6 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Mỹ 45.000 37.000 - - - Đất trồng lúa
5741 Huyện Phù Mỹ Đất hạng 1 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Mỹ 87.000 80.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
5742 Huyện Phù Mỹ Đất hạng 2 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Mỹ 82.000 73.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
5743 Huyện Phù Mỹ Đất hạng 3 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Mỹ 71.000 63.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
5744 Huyện Phù Mỹ Đất hạng 4 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Mỹ 68.000 60.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
5745 Huyện Phù Mỹ Đất hạng 5 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Mỹ 65.000 56.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
5746 Huyện Phù Mỹ Đất hạng 6 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Mỹ 63.000 54.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
5747 Huyện Phù Mỹ Đất hạng 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Mỹ 63.000 55.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
5748 Huyện Phù Mỹ Đất hạng 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Mỹ 59.000 51.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
5749 Huyện Phù Mỹ Đất hạng 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Mỹ 54.000 45.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
5750 Huyện Phù Mỹ Đất hạng 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Mỹ 51.000 42.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
5751 Huyện Phù Mỹ Đất hạng 5 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Mỹ 47.000 39.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
5752 Huyện Phù Mỹ Đất hạng 6 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Mỹ 45.000 37.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
5753 Huyện Phù Mỹ Đất hạng 1 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Mỹ 74.000 64.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
5754 Huyện Phù Mỹ Đất hạng 2 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Mỹ 64.000 54.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
5755 Huyện Phù Mỹ Đất hạng 3 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Mỹ 58.000 48.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
5756 Huyện Phù Mỹ Đất hạng 4 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Mỹ 52.000 42.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
5757 Huyện Phù Mỹ Đất hạng 5 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Mỹ 48.000 38.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
5758 Huyện Phù Mỹ Đất hạng 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Mỹ 48.000 39.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
5759 Huyện Phù Mỹ Đất hạng 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Mỹ 38.000 29.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
5760 Huyện Phù Mỹ Đất hạng 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Mỹ 34.000 25.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
5761 Huyện Phù Mỹ Đất hạng 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Mỹ 32.000 23.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
5762 Huyện Phù Mỹ Đất hạng 5 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Mỹ 30.000 22.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
5763 Huyện Phù Mỹ Đất hạng 1 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Mỹ 87.000 80.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
5764 Huyện Phù Mỹ Đất hạng 2 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Mỹ 82.000 73.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
5765 Huyện Phù Mỹ Đất hạng 3 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Mỹ 71.000 63.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
5766 Huyện Phù Mỹ Đất hạng 4 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Mỹ 68.000 60.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
5767 Huyện Phù Mỹ Đất hạng 5 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Mỹ 65.000 56.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
5768 Huyện Phù Mỹ Đất hạng 6 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Mỹ 63.000 54.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
5769 Huyện Phù Mỹ Đất hạng 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Mỹ 63.000 55.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
5770 Huyện Phù Mỹ Đất hạng 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Mỹ 59.000 51.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
5771 Huyện Phù Mỹ Đất hạng 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Mỹ 54.000 45.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
5772 Huyện Phù Mỹ Đất hạng 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Mỹ 51.000 42.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
5773 Huyện Phù Mỹ Đất hạng 5 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Mỹ 47.000 39.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
5774 Huyện Phù Mỹ Đất hạng 6 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Mỹ 45.000 37.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
5775 Huyện Phù Mỹ Đất nhóm 1 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Mỹ 10.400 9.400 8.600 - - Đất rừng sản xuất
5776 Huyện Phù Mỹ Đất nhóm 2 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Mỹ 9.400 8.600 7.800 - - Đất rừng sản xuất
5777 Huyện Phù Mỹ Đất nhóm 3 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Mỹ 8.500 7.700 7.000 - - Đất rừng sản xuất
5778 Huyện Phù Mỹ Đất nhóm 4 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Mỹ 7.800 7.200 6.600 - - Đất rừng sản xuất
5779 Huyện Phù Mỹ Đất nhóm 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Mỹ 7.600 7.000 6.400 - - Đất rừng sản xuất
5780 Huyện Phù Mỹ Đất nhóm 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Mỹ 6.000 5.600 5.000 - - Đất rừng sản xuất
5781 Huyện Phù Mỹ Đất nhóm 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Mỹ 5.100 4.600 4.200 - - Đất rừng sản xuất
5782 Huyện Phù Mỹ Đất nhóm 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Mỹ 4.200 4.000 3.500 - - Đất rừng sản xuất
5783 Huyện Phù Mỹ Đất nhóm 1 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Mỹ 7.280 6.580 6.020 - - Đất rừng đặc dụng
5784 Huyện Phù Mỹ Đất nhóm 2 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Mỹ 6.580 6.020 5.460 - - Đất rừng đặc dụng
5785 Huyện Phù Mỹ Đất nhóm 3 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Mỹ 5.950 5.390 4.900 - - Đất rừng đặc dụng
5786 Huyện Phù Mỹ Đất nhóm 4 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Mỹ 5.460 5.040 4.620 - - Đất rừng đặc dụng
5787 Huyện Phù Mỹ Đất nhóm 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Mỹ 5.320 4.900 4.480 - - Đất rừng đặc dụng
5788 Huyện Phù Mỹ Đất nhóm 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Mỹ 4.200 3.920 3.500 - - Đất rừng đặc dụng
5789 Huyện Phù Mỹ Đất nhóm 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Mỹ 3.570 3.220 2.940 - - Đất rừng đặc dụng
5790 Huyện Phù Mỹ Đất nhóm 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Mỹ 2.940 2.800 2.450 - - Đất rừng đặc dụng
5791 Huyện Phù Mỹ Đất nhóm 1 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Mỹ 7.280 6.580 6.020 - - Đất rừng phòng hộ
5792 Huyện Phù Mỹ Đất nhóm 2 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Mỹ 6.580 6.020 5.460 - - Đất rừng phòng hộ
5793 Huyện Phù Mỹ Đất nhóm 3 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Mỹ 5.950 5.390 4.900 - - Đất rừng phòng hộ
5794 Huyện Phù Mỹ Đất nhóm 4 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Mỹ 5.460 5.040 4.620 - - Đất rừng phòng hộ
5795 Huyện Phù Mỹ Đất nhóm 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Mỹ 5.320 4.900 4.480 - - Đất rừng phòng hộ
5796 Huyện Phù Mỹ Đất nhóm 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Mỹ 4.200 3.920 3.500 - - Đất rừng phòng hộ
5797 Huyện Phù Mỹ Đất nhóm 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Mỹ 3.570 3.220 2.940 - - Đất rừng phòng hộ
5798 Huyện Phù Mỹ Đất nhóm 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Mỹ 2.940 2.800 2.450 - - Đất rừng phòng hộ
5799 Huyện Phù Cát Bà Triệu - THỊ TRẤN NGÔ MÂY Từ đường Quang Trung - Đến giáp ranh giới xã Cát Trinh 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
5800 Huyện Phù Cát Chu Văn An - THỊ TRẤN NGÔ MÂY Từ đường Quang Trung - Đến giáp đường 3/2 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị