| 4501 |
Huyện Tây Sơn |
Tuyến đường Quốc lộ 19 |
Từ Nhà máy Rượu Bình Định - Đến giáp Cầu Ba La
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4502 |
Huyện Tây Sơn |
Tuyến đường Quốc lộ 19 |
Từ Cầu Ba La - Đến giáp Cầu 15
|
1.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4503 |
Huyện Tây Sơn |
Tuyến đường Quốc lộ 19 |
Từ Cầu 15 - Đến hết Nghĩa trang Liệt sĩ xã Tây Giang (Km 55)
|
2.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4504 |
Huyện Tây Sơn |
Tuyến đường Quốc lộ 19 |
Từ Nghĩa trang Liệt sĩ xã Tây Giang - Đến giáp Cầu 16
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4505 |
Huyện Tây Sơn |
Tuyến đường Quốc lộ 19 |
Từ Cầu 16 - Đến km 59
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4506 |
Huyện Tây Sơn |
Tuyến đường Quốc lộ 19 |
Từ km 59 - Đến km 60
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4507 |
Huyện Tây Sơn |
Tuyến đường Quốc lộ 19 |
Từ km 60 - Đến giáp An Khê
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4508 |
Huyện Tây Sơn |
Tỉnh lộ 637 |
Từ Quốc lộ 19 - Đến hết nhà ông Đặng Văn Tấn (Hiệu buôn tạp hoá Hiệp)
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4509 |
Huyện Tây Sơn |
Tỉnh lộ 637 |
Từ hết nhà ông Đặng Văn Tấn - Đến giáp huyện Vĩnh Thạnh
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4510 |
Huyện Tây Sơn |
Quốc lộ 19B (Tuyến Gò Găng đi Kiên Mỹ) |
Từ giáp ranh giới thị trấn Phú Phong - Đến ranh giới xã Bình Hoà
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4511 |
Huyện Tây Sơn |
Quốc lộ 19B (Tuyến Gò Găng đi Kiên Mỹ) |
Từ ranh giới xã Bình Hoà - Đến Cầu Bà Tại
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4512 |
Huyện Tây Sơn |
Quốc lộ 19B (Tuyến Gò Găng đi Kiên Mỹ) |
Từ Cầu Bà Tại - Đến Cầu Cống Đá
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4513 |
Huyện Tây Sơn |
Quốc lộ 19B (Tuyến Gò Găng đi Kiên Mỹ) |
Từ Cầu Cống Đá - Đến hết ranh giới xã Bình Hòa
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4514 |
Huyện Tây Sơn |
Quốc lộ 19B (Tuyến Gò Găng đi Kiên Mỹ) |
Từ ranh giới xã Bình Hòa - Đến cuối Cầu Mỹ An
|
1.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4515 |
Huyện Tây Sơn |
Quốc lộ 19B (Tuyến Gò Găng đi Kiên Mỹ) |
Từ giáp Cầu Mỹ An - Đến giáp Cầu Hóc Lớn thôn Đại Chí
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4516 |
Huyện Tây Sơn |
Quốc lộ 19B (Tuyến Gò Găng đi Kiên Mỹ) |
Đoạn còn lại
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4517 |
Huyện Tây Sơn |
Tuyến từ đường Quốc lộ 19B đi Hà Nhe |
Từ ngã tư UBND xã Bình Thành - Đến suối Nhiên
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4518 |
Huyện Tây Sơn |
Tuyến từ đường Quốc lộ 19B đi Hà Nhe |
Từ Suối Nhiên - Đến ranh giới xã Tây Giang
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4519 |
Huyện Tây Sơn |
Tuyến từ đường Quốc lộ 19B đi Hà Nhe |
Đoạn còn lại
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4520 |
Huyện Tây Sơn |
Tuyến từ Quán 50 đến giáp đường ĐT 638 |
Từ Quán 50 - Đến ranh giới xã Bình Tân
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4521 |
Huyện Tây Sơn |
Tuyến từ Quán 50 đến giáp đường ĐT 638 |
Từ ranh giới xã Bình Tân - Đến hết nhà ông Nguyễn Văn Nhâm
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4522 |
Huyện Tây Sơn |
Tuyến từ Quán 50 đến giáp đường ĐT 638 |
Từ giáp nhà ông Nguyễn Văn Nhâm - Đến giáp cầu Hòa Mỹ
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4523 |
Huyện Tây Sơn |
Tuyến từ Quán 50 đến giáp đường ĐT 638 |
Từ Cầu Hòa Mỹ - Đến Trường Tiểu học Bình Thuận
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4524 |
Huyện Tây Sơn |
Đường 636B |
Đoạn từ Quốc lộ 19B - Đến ranh giới xã Bình Hòathị trấn Phú Phong
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4525 |
Huyện Tây Sơn |
Đường 636B |
Đoạn từ mốc ranh giới giữa thị trấn Phú Phong Bình Hòa - Đến giáp ranh giới xã Tây Bình
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4526 |
Huyện Tây Sơn |
Đường 636B |
Đoạn từ mốc ranh giới giữa xã Bình Hòa -Tây Bình - Đến giáp đường Đi An Chánh
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4527 |
Huyện Tây Sơn |
Tuyến đường ĐT 639B (Đường Tây tỉnh) |
Từ Cầu An Thái - Đến giáp đường Đi An Chánh
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4528 |
Huyện Tây Sơn |
Tuyến đường ĐT 639B (Đường Tây tỉnh) |
Từ giáp đường đi An Chánh - Đến giáp đường Quốc lộ 19B
|
1.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4529 |
Huyện Tây Sơn |
Tuyến đường ĐT 639B (Đường Tây tỉnh) |
Từ đường Quốc lộ 19B (xã Tây Bình) - Đến ranh giới xã Tây An (Lỗ Hạ Đạt)
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4530 |
Huyện Tây Sơn |
Tuyến đường ĐT 639B (Đường Tây tỉnh) |
Từ ranh giới xã Tây An - Đến ranh giới xã Cát Hiệp, huyện Phù Cát
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4531 |
Huyện Tây Sơn |
Đường Phú Phong- Hầm Hô (Tuyến phía Tây) |
Đoạn từ đường Nguyễn Thiện Thuật - Đến ranh giới xã Tây Phú - thị trấn Phú Phong
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4532 |
Huyện Tây Sơn |
Đường Phú Phong- Hầm Hô (Tuyến phía Tây) |
Đoạn từ ranh giới xã Tây Phú - thị trấn Phú Phong - Đến Trường tiểu học số 2 xã Tây Phú
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4533 |
Huyện Tây Sơn |
Đường Phú Phong- Hầm Hô (Tuyến phía Tây) |
Đoạn từ hết Trường tiểu học số 2 xã Tây Phú - Đến nghĩa trang Gò Hoàng
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4534 |
Huyện Tây Sơn |
Đường Phú Phong- Hầm Hô (Tuyến phía Tây) |
Đoạn còn lại
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4535 |
Huyện Tây Sơn |
Đường Phú Phong - Hầm Hô (Tuyến phía Đông) |
Đoạn từ Quang Trung - Đến ranh giới thị trấn Phú Phong và Tây Phú
|
4.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4536 |
Huyện Tây Sơn |
Đường Phú Phong - Hầm Hô (Tuyến phía Đông) |
Đoạn từ ranh giới thị trấn Phú Phong Tây Phú - Đến KM số 2
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4537 |
Huyện Tây Sơn |
Đường Phú Phong - Hầm Hô (Tuyến phía Đông) |
Đoạn từ KM số 2 - Đến khu du lịch Hầm Hô
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4538 |
Huyện Tây Sơn |
Đường Tây Vinh- Cát Hiệp |
Trọn đường
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4539 |
Huyện Tây Sơn |
Đường bê tông Phú An đi Đồng Sim |
Đoạn thuộc ranh giới thôn Phú An, xã Tây Xuân
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4540 |
Huyện Tây Sơn |
Các khu dân cư mới xã Bình Nghi - Khu quy hoạch Gò Lớn thôn Thủ Thiện Hạ |
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4541 |
Huyện Tây Sơn |
Khu dân cư Hóc Ông Quyên thôn 2 (xã Bình Nghi) |
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4542 |
Huyện Tây Sơn |
Khu dân cư Đồng Tiến thôn 1 (xã Bình Nghi) |
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4543 |
Huyện Tây Sơn |
Đường Quán Á |
Từ Quốc lộ 19 xã Bình Tường - Đến cầu Truông
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4544 |
Huyện Tây Sơn |
Đường Quán Á |
Từ cầu Truông - Đến giáp xã Vĩnh An
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4545 |
Huyện Tây Sơn |
Đường bê tông từ Kiên Thành thị trấn Phú Phong đến giáp Quốc lộ 19B |
Từ giáp đường Kiên Thành thị trấn Phú Phong (suối Bà Trung) - Đến giáp đường Quốc lộ 19B Đi Hà Nhe
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4546 |
Huyện Tây Sơn |
Khu dân cư sinh thái Bầu Bà Lặn |
Đường mới phía Nam Bầu Bà Lặn
|
1.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4547 |
Huyện Tây Sơn |
Khu dân cư phía Bắc đường Nguyễn Thiện Thuật |
Đường quy hoạch N1 và N2 (trọn đường)
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4548 |
Huyện Tây Sơn |
Khu dân cư phía Bắc đường Nguyễn Thiện Thuật |
Đường quy hoạch D2 và D3 (trọn đường)
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4549 |
Huyện Tây Sơn |
Khu dân cư Soi Khánh, Soi Cát |
Đường ĐS1 (trọn đường)
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4550 |
Huyện Tây Sơn |
Khu dân cư Soi Khánh, Soi Cát |
Đường S2, từ đường Đô đốc Tuyết - đến giáp khu quy hoạch đê bao sông Kôn
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4551 |
Huyện Tây Sơn |
Khu dân cư Soi Khánh, Soi Cát |
Đường S3, S4, S5 từ đường Đô Đốc Tuyết - đến giáp khu quy hoạch đê bao Sông Kôn
|
2.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4552 |
Huyện Tây Sơn |
Hẻm đường Nguyễn Thị Hồng Bông |
Đoạn từ Nguyễn Thị Hồng Bông - đến đường Hai Bà Trưng
|
1.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4553 |
Huyện Tây Sơn |
Hẻm 96 đường Trần Quang Diệu |
Đoạn từ đường Trần Quang Diệu - đến đường Võ Lai
|
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4554 |
Huyện Tây Sơn |
Hẻm 100 Phan Đình Phùng |
Đoạn từ Phan Định Phùng - đến đường Võ Xán
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4555 |
Huyện Tây Sơn |
Bùi Thị Xuân - THỊ TRẤN PHÚ PHONG |
Từ đường Quang Trung - Đến giáp đường Trần Quang Diệu
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4556 |
Huyện Tây Sơn |
Bùi Thị Xuân - THỊ TRẤN PHÚ PHONG |
Từ đường Trần Quang Diệu - Đến giáp sông Kôn
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4557 |
Huyện Tây Sơn |
Bùi Thị Nhạn - THỊ TRẤN PHÚ PHONG |
Trọn đường (Khu quy hoạch dân cư Bắc Sông Kôn)
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4558 |
Huyện Tây Sơn |
Đường 31/3 - THỊ TRẤN PHÚ PHONG |
Từ đường Quang Trung - Đến giáp UBND huyện Tây Sơn
|
1.750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4559 |
Huyện Tây Sơn |
Đô Đốc Bảo - THỊ TRẤN PHÚ PHONG |
Từ đường Nguyễn Huệ - Đến đường dọc 3
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4560 |
Huyện Tây Sơn |
Đô Đốc Bảo - THỊ TRẤN PHÚ PHONG |
Từ đường dọc 3 - Đến giáp đường Đô Đốc Tuyết
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4561 |
Huyện Tây Sơn |
Đô Đốc Long - THỊ TRẤN PHÚ PHONG |
Trọn đường
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4562 |
Huyện Tây Sơn |
Đô Đốc Tuyết - THỊ TRẤN PHÚ PHONG |
Trọn đường
|
750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4563 |
Huyện Tây Sơn |
Đống Đa - THỊ TRẤN PHÚ PHONG |
Từ ngã tư đường Quang Trung - Đến đầu cầu Kiên Mỹ (cũ)
|
2.250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4564 |
Huyện Tây Sơn |
Đống Đa - THỊ TRẤN PHÚ PHONG |
Từ ngã tư đường Quang Trung - Đến giáp đường Nguyễn Thiện Thuật
|
750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4565 |
Huyện Tây Sơn |
Đống Đa - THỊ TRẤN PHÚ PHONG |
Từ phía bắc Cầu Kiên Mỹ cũ - Đến giáp đường Kiên Thành
|
650.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4566 |
Huyện Tây Sơn |
Đống Đa - THỊ TRẤN PHÚ PHONG |
Từ đường Kiên thành - Đến cuối đường Đống Đa
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4567 |
Huyện Tây Sơn |
Hùng Vương (thuộc Quốc lộ 19) - THỊ TRẤN PHÚ PHONG |
Đoạn từ ngã 3 đường Nguyễn Huệ - Đến giáp Bến xe Tây Sơn (kể cả đường gom thuộc khu dân cư quốc lộ 19)
|
2.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4568 |
Huyện Tây Sơn |
Hùng Vương (thuộc Quốc lộ 19) - THỊ TRẤN PHÚ PHONG |
Đoạn từ giáp Bến xe Tây Sơn - Đến giáp Cầu Đồng Sim
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4569 |
Huyện Tây Sơn |
Hai Bà Trưng - THỊ TRẤN PHÚ PHONG |
Trọn đường
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4570 |
Huyện Tây Sơn |
Kiên Thành - THỊ TRẤN PHÚ PHONG |
Trọn đường (từ Cầu Vôi - Đến Phú Lạc) (Khu dân cư Bắc Sông Kôn)
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4571 |
Huyện Tây Sơn |
Lê Lợi - THỊ TRẤN PHÚ PHONG |
Trọn đường
|
1.900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4572 |
Huyện Tây Sơn |
Mai Xuân Thưởng - THỊ TRẤN PHÚ PHONG |
Từ đường Trần Quang Diệu - Đến giáp Chợ Phú Phong
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4573 |
Huyện Tây Sơn |
Mai Xuân Thưởng - THỊ TRẤN PHÚ PHONG |
Từ đường Trần Quang Diệu - Đến giáp đường Quang Trung
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4574 |
Huyện Tây Sơn |
Ngô Thời Nhậm - THỊ TRẤN PHÚ PHONG |
Từ giáp Chợ Phú Phong - Đến giáp đường Nguyễn Huệ
|
1.900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4575 |
Huyện Tây Sơn |
Ngô Thời Nhậm - THỊ TRẤN PHÚ PHONG |
Từ đường Nguyễn Huệ - Đến giáp nhà hàng Hữu Tình
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4576 |
Huyện Tây Sơn |
Ngọc Hồi - THỊ TRẤN PHÚ PHONG |
Trọn đường
|
1.750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4577 |
Huyện Tây Sơn |
Ngọc Hân - THỊ TRẤN PHÚ PHONG |
Từ đường Đống Đa - Đến giáp đường Nguyễn Huệ(Khu dân cư Bắc Sông Kôn)
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4578 |
Huyện Tây Sơn |
Ngọc Hân - THỊ TRẤN PHÚ PHONG |
Từ đường Nguyễn Huệ - Đến giáp nhà ông Nguyễn Mai(Khu dân cư Bắc Sông Kôn)
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4579 |
Huyện Tây Sơn |
Ngô Văn Sở - THỊ TRẤN PHÚ PHONG |
Từ đường Đống Đa - Đến đường vào trường Trần Quang Diệu(Khu dân cư Bắc Sông Kôn)
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4580 |
Huyện Tây Sơn |
Ngô Văn Sở - THỊ TRẤN PHÚ PHONG |
Từ trường Trần Quang Diệu - Đến giáp đường Nguyễn Nhạc(Khu dân cư Bắc Sông Kôn)
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4581 |
Huyện Tây Sơn |
Nguyễn Nhạc - THỊ TRẤN PHÚ PHONG |
Trọn đường (Khu dân cư Bắc Sông Kôn)
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4582 |
Huyện Tây Sơn |
Nguyễn Thiếp - THỊ TRẤN PHÚ PHONG |
Trọn đường
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4583 |
Huyện Tây Sơn |
Nguyễn Huệ - THỊ TRẤN PHÚ PHONG |
Từ đường Quang Trung - Đến giáp cầu Kiên Mỹ
|
3.250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4584 |
Huyện Tây Sơn |
Nguyễn Huệ - THỊ TRẤN PHÚ PHONG |
Từ Cầu Kiên Mỹ - Đến giáp Cầu Văn Phong
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4585 |
Huyện Tây Sơn |
Nguyễn Huệ - THỊ TRẤN PHÚ PHONG |
Từ Cầu Văn Phong - Đến giáp ranh giới xã Bình Thành
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4586 |
Huyện Tây Sơn |
Nguyễn Lữ - THỊ TRẤN PHÚ PHONG |
Từ đường Nguyễn Thiện Thuật - Đến giáp đường Quang Trung
|
750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4587 |
Huyện Tây Sơn |
Nguyễn Lữ - THỊ TRẤN PHÚ PHONG |
Từ đường Quang Trung - Đến giáp đường Võ Lai
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4588 |
Huyện Tây Sơn |
Nguyễn Sinh Sắc - THỊ TRẤN PHÚ PHONG |
Từ đường Quang Trung - Đến giáp đường Đống Đa
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4589 |
Huyện Tây Sơn |
Nguyễn Sinh Sắc - THỊ TRẤN PHÚ PHONG |
Từ đường Mai Xuân Thưởng - Đến giáp đường Nguyễn Huệ
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4590 |
Huyện Tây Sơn |
Nguyễn Thiện Thuật - THỊ TRẤN PHÚ PHONG |
Trọn đường
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4591 |
Huyện Tây Sơn |
Nguyễn Thị Hồng Bông - THỊ TRẤN PHÚ PHONG |
Từ đường Trần Quang Diệu - Đến giáp đường Hai Bà Trưng
|
1.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4592 |
Huyện Tây Sơn |
Nguyễn Thị Hồng Bông - THỊ TRẤN PHÚ PHONG |
Từ đường Hai Bà Trưng - Đến giáp đường Nguyễn Sinh Sắc
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4593 |
Huyện Tây Sơn |
Phan Đình Phùng - THỊ TRẤN PHÚ PHONG |
Từ đường Võ Văn Dũng - Đến giáp đường Nguyễn Sinh Sắc
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4594 |
Huyện Tây Sơn |
Phan Đình Phùng - THỊ TRẤN PHÚ PHONG |
Từ ngã tư đường Võ Văn Dũng - Đến giáp đường Đống Đa
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4595 |
Huyện Tây Sơn |
Phan Đình Phùng - THỊ TRẤN PHÚ PHONG |
Từ đường Đống Đa - Đến giáp đường Nguyễn Huệ
|
2.750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4596 |
Huyện Tây Sơn |
Phan Huy Ích - THỊ TRẤN PHÚ PHONG |
Từ đường Nguyễn Huệ - Đến hẻm 239 Quang Trung (Khu quy hoạch dân cư Lý Thới)
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4597 |
Huyện Tây Sơn |
Phan Thỉnh - THỊ TRẤN PHÚ PHONG |
Từ đường Quang Trung - Đến giáp đường Phan Đình Phùng(Khu quy hoạch dân cư Lý Thới)
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4598 |
Huyện Tây Sơn |
Quang Trung - THỊ TRẤN PHÚ PHONG |
Từ đầu Cầu Phú Phong - Đến ngã 3 Bùi Thị Xuân
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4599 |
Huyện Tây Sơn |
Quang Trung - THỊ TRẤN PHÚ PHONG |
Từ ngã 3 Bùi Thị Xuân - Đến Đến Nguyễn Thiện Thuật
|
3.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4600 |
Huyện Tây Sơn |
Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN PHÚ PHONG |
Trọn đường
|
2.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |