11:51 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Bình Định và những tiềm năng đầu tư bất động sản

Bình Định đang nổi lên như một điểm sáng trên bản đồ bất động sản miền Trung nhờ vào vị trí chiến lược và sự phát triển hạ tầng vượt bậc. Theo Quyết định số 65/2019/QĐ-UBND ngày 18/12/2019, được sửa đổi bởi Quyết định số 88/2020/QĐ-UBND ngày 18/12/2020, bảng giá đất tại đây mang đến cơ hội đầu tư đa dạng với mức giá từ 1.000 đồng/m² đến 46.500.000 đồng/m².

Tổng quan về Bình Định: Điểm đến mới của bất động sản miền Trung

Bình Định nằm ở trung tâm duyên hải Nam Trung Bộ, được biết đến với Thành Phố Quy Nhơn – nơi hội tụ những bãi biển xanh ngát và di sản văn hóa Chăm Pa độc đáo. Vị trí chiến lược của tỉnh kết nối giữa các trung tâm kinh tế lớn như Đà Nẵng, Nha Trang và TP Hồ Chí Minh, giúp Bình Định trở thành một trung tâm giao thương quan trọng.

Sự phát triển của các tuyến giao thông huyết mạch như Quốc lộ 1A, đường sắt Bắc Nam, và cảng biển quốc tế Quy Nhơn đang thúc đẩy giá trị bất động sản tại đây. Hệ thống hạ tầng đô thị được đầu tư mạnh mẽ với các dự án như cầu Thị Nại, khu đô thị Nhơn Hội và tuyến đường ven biển tạo sức hút đặc biệt cho các nhà đầu tư. Ngoài ra, Bình Định còn là trung tâm du lịch với hàng loạt khu nghỉ dưỡng cao cấp, thúc đẩy nhu cầu sở hữu bất động sản ven biển.

Phân tích giá đất tại Bình Định: Đa dạng cơ hội từ giá trị đất nền

Bảng giá đất tại Bình Định cho thấy sự phân hóa rõ rệt giữa các khu vực trung tâm, ven biển và vùng ngoại ô. Giá đất cao nhất đạt 46.500.000 đồng/m² tại các khu vực trung tâm Thành Phố Quy Nhơn và ven biển, nhờ vào vị trí đắc địa và tiềm năng du lịch. Giá đất thấp nhất chỉ 1.000 đồng/m² tại các vùng ven và khu vực nông thôn, phù hợp với các dự án đầu tư dài hạn hoặc phát triển nông nghiệp.

Giá đất trung bình tại Bình Định khoảng 1.656.753 đồng/m², phản ánh sự cân đối giữa phát triển kinh tế và nhu cầu thị trường. Những khu vực như Nhơn Hội, Tuy Phước và Hoài Nhơn đang ghi nhận sự tăng trưởng vượt bậc nhờ các dự án hạ tầng mới. So với các tỉnh lân cận như Khánh Hòa hay Đà Nẵng, giá đất tại Bình Định vẫn ở mức hợp lý, mang lại lợi thế lớn cho nhà đầu tư.

Lời khuyên cho nhà đầu tư là nên tập trung vào các khu vực ven biển hoặc những khu vực đang được quy hoạch phát triển hạ tầng. Nếu đầu tư ngắn hạn, hãy nhắm đến những vị trí trung tâm thành phố hoặc ven biển. Đối với đầu tư dài hạn, vùng ngoại ô như Nhơn Lý, Phù Cát sẽ là lựa chọn đầy tiềm năng khi các dự án lớn hoàn thành.

Tiềm năng phát triển và cơ hội đầu tư tại Bình Định

Bình Định đang bước vào giai đoạn phát triển mạnh mẽ với hàng loạt dự án hạ tầng trọng điểm. Khu kinh tế Nhơn Hội, với hàng loạt dự án công nghiệp và du lịch, đang là điểm nhấn quan trọng, thu hút các nhà đầu tư trong và ngoài nước. Hạ tầng giao thông cũng được chú trọng với sân bay Phù Cát mở rộng và đường cao tốc Quy Nhơn – Pleiku, tạo động lực lớn cho thị trường bất động sản.

Thị trường nghỉ dưỡng tại đây cũng đang bùng nổ với sự phát triển của các khu du lịch cao cấp như FLC Quy Nhơn, Maia Resort, và Anantara Quy Nhơn Villas. Điều này không chỉ gia tăng giá trị đất ven biển mà còn mở ra cơ hội đầu tư vào các dự án nghỉ dưỡng.

Bình Định cũng nổi bật với nền kinh tế ổn định, quy hoạch bài bản và dân cư đông đúc. Những yếu tố này tạo nên môi trường đầu tư an toàn và đầy triển vọng. Đặc biệt, trong bối cảnh xu hướng đầu tư bất động sản nghỉ dưỡng ngày càng phát triển, Bình Định chắc chắn sẽ là điểm đến hấp dẫn trong tương lai.

Bình Định với bảng giá đất hợp lý, vị trí chiến lược và tiềm năng phát triển mạnh mẽ, là cơ hội lý tưởng cho các nhà đầu tư nhạy bén. Đây chính là thời điểm vàng để sở hữu hoặc đầu tư vào bất động sản tại Bình Định.

Giá đất cao nhất tại Bình Định là: 46.500.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Bình Định là: 1.000 đ
Giá đất trung bình tại Bình Định là: 1.772.454 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 65/2019/QĐ-UBND ngày 18/12/2019 của UBND tỉnh Bình Định được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 88/2020/QĐ-UBND ngày 18/12/2020 của UBND tỉnh Bình Định
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
2513

Mua bán nhà đất tại Bình Định

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Bình Định
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
3301 Huyện Vĩnh Thạnh Nguyễn Huệ - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ Suối Chùa - đến giáp cầu Hà Rơn 540.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3302 Huyện Vĩnh Thạnh Đường 6 tháng 2 - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ giáp đường Nguyễn Huệ (ngã 3 nhà ông Nguyễn Đức Chánh đến giáp đường Nguyễn Trung Tín) 420.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3303 Huyện Vĩnh Thạnh Đường 6 tháng 2 - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ giáp đường Nguyễn Trung Tín - đến giáp đường Nhà văn hóa Khu phố Định An 212.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3304 Huyện Vĩnh Thạnh Trần Quang Diệu - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ giáp đường bờ kè Sông Kôn - đến giáp Suối Chùa 212.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3305 Huyện Vĩnh Thạnh Trần Quang Diệu - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ giáp Suối Chùa - đến hết nhà ông Duy (điện cơ) 212.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3306 Huyện Vĩnh Thạnh Bùi Thị Xuân - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ nhà ông Lê Văn Tám - đến giáp đường phía Bắc Trung tâm y tế huyện 152.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3307 Huyện Vĩnh Thạnh Bùi Thị Xuân - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn đường từ ngã tư nhà bà Võ Thị Diệu - đến giáp đường Ngô Mây 300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3308 Huyện Vĩnh Thạnh Võ Văn Dũng - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Trọn đường 204.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3309 Huyện Vĩnh Thạnh Huỳnh Thị Đào - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Trọn đường 300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3310 Huyện Vĩnh Thạnh Ngô Mây - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Trọn đường 212.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3311 Huyện Vĩnh Thạnh Xuân Diệu - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Trọn đường 300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3312 Huyện Vĩnh Thạnh Đô Đốc Bảo - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Trọn đường 460.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3313 Huyện Vĩnh Thạnh Nguyễn Trung Tín - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn đường từ giáp cầu Vĩnh Hiệp - đến giáp đường Nguyễn Huệ 420.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3314 Huyện Vĩnh Thạnh Nguyễn Trung Tín - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ giáp đường Nguyễn Huệ - đến ngã tư đường đi Làng L7 300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3315 Huyện Vĩnh Thạnh Nguyễn Trung Tín - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ giáp ngã tư đường đi Làng L7 - đến cuối khu phố KonKring 180.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3316 Huyện Vĩnh Thạnh Mai Xuân Thưởng - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Trọn đường 212.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3317 Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ cầu Hà Rơn - đến giáp đường Nguyễn Trung Tín (Đường bờ kè Sông Kôn) 212.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3318 Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ giáp Suối Chùa - đến giáp cầu Định Bình (Đường bờ kè Các tuyến đường Sông Kôn) 212.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3319 Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ giáp đường Nguyễn Huệ (Đoạn phía Nam cây xăng Chí Tín) - đến giáp đường Bùi Thị Xuân 212.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3320 Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Các đoạn đường quy hoạch khu dân cư phía Nam và phía Bắc UBND thị trấn Vĩnh Thạnh 212.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3321 Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ giáp đường Nguyễn Huệ (Nhà Văn hóa khu phố Định An) - đến giáp đường bờ kè Sông Kôn 212.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3322 Huyện Vĩnh Thạnh Đoạn đường tỉnh lộ ĐT 637 đi ngang qua thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ ngã tư Hạt kiểm lâm huyện 7 - Đến ngã tư đường Đi Làng L 300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3323 Huyện Vĩnh Thạnh Đoạn đường tỉnh lộ ĐT 637 đi ngang qua thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ ngã tư đường đi Làng L7 - Đến cuối Làng Hà Rơn 180.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3324 Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đường đôi từ Phân đội huyện Vĩnh Thạnh trực thuộc Phòng Cảnh sát Phòng cháy và Chữa cháy số 5 - Đến Ngã ba Bưu Điện huyện 460.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3325 Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đường trung tâm huyện từ ngã ba giáp đường ĐT637 (nhà ông Nguyễn Đức Chánh) - Đến giáp Cầu Hà Rơn 540.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3326 Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đường vào Cổng chính Chợ Định Bình 460.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3327 Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ làng KlotPok (ngã tư đường ĐT 637) - Đến hết nhà ông Hồ Đức Thảo 204.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3328 Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn Từ Bưu Điện Định Bình - Đến hết nhà ông Phan Xuân Chiểu 300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3329 Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ giáp nhà ông Hồ Đức Thảo - Đến giáp Cầu Rộc Mưu 204.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3330 Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ cầu Rộc Mưu - Đến cầu Suối Nước Mó 152.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3331 Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn đường chữ U từ Ngân hàng nông nghiệp - Đến hết nhà ông Trần Văn Phê 212.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3332 Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Ninh - Đến hết nhà ông Phan Công Chánh 212.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3333 Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đình Kim - Đến giáp Sân vận động 300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3334 Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ nhà ông Trần Văn Thành - Đến giáp sân vận động 300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3335 Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Địch - Đến giáp nhà bà Nguyễn Thị Tám 240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3336 Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đường từ nhà ông Lê Văn Ninh - Đến nhà bà Nguyễn Thị Tuyết 300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3337 Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ nhà ông Lương Lê Pin - Đến giáp ngã tư hết nhà bà Võ Thị Điểu 212.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3338 Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ nhà ông Trần Công Sý - Đến hết nhà ông Trần Văn Thái 212.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3339 Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ nhà ông Đinh Xuân Tó - Đến hết Trung tâm Y tế huyện 212.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3340 Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ giáp nhà ông Trần Quốc Lại - Đến giáp đường Đi Cầu Vĩnh Hiệp 212.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3341 Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ nhà ông Bùi Thế Chiểu - Đến nhà bà Huỳnh Thị Liên 212.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3342 Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ nhà ông Đàm Văn Thành - Đến hết nhà ông Hoàn 212.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3343 Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ Công ty TNHH Lâm nghiệp Sông Kôn - Đến nhà ông Mang Văn Ráng 212.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3344 Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Các đoạn đường trong khu phố KlotPok và khu phố Konking 212.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3345 Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn đường từ ngã tư nhà bà Võ Thị Điểu - Đến hết nhà ông Đặng Đăng Khoa 300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3346 Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn đường phía Nam UBND thị trấn - Đến giáp nhà ông Trần Trọng Toàn 212.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3347 Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ giáp nhà ông Nguyễn Thanh Long - Đến giáp nhà ông Nguyễn Văn Bông 204.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3348 Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn đường chữ U (Định Tố 3) từ nhà ông Lê Văn Hậu - Đến hết lô đất của ông Trần Xuân Thanh) 152.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3349 Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ ngã tư cầu Vĩnh Hiệp - Đến hết nhà ông Trần Văn Diệm 212.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3350 Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ Trung tâm Y tế huyện - Đến hết nhà bà Trần Ngọc Tuyền 212.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3351 Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn đường từ nhà ông Thái – Huệ - Đến cầu Vĩnh Hiệp 300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3352 Huyện Vĩnh Thạnh Khu quy hoạch dân cư mới Đoạn đường từ Trạm Thú y huyện - Đến hết trường Mẫu giáo thị trấn Vĩnh Thạnh 212.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3353 Huyện Vĩnh Thạnh Khu quy hoạch dân cư mới Các đoạn đường quy hoạch phía Tây và Nam Trung tâm Nông Lâm Ngư 212.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3354 Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn đường từ nhà bà Nguyễn Thị Liên - Đến hết lô đất ông Nguyễn Cẩm Trà 152.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3355 Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn đường từ nhà ông Lê Văn Tám - Đến giáp đường phía Bắc Trung tâm y tế huyện 152.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3356 Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn đường từ nhà bà Nguyễn Thị Tám - Đến giáp đường phía Bắc Trung tâm y tế huyện 152.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3357 Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn đường từ nhà ông Nguyễn Văn Anh - Đến hết lô đất ông Nguyễn Ngọc Diệp 152.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3358 Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn đường từ giáp nhà bà Võ Thị Điểu - Đến giáp đường làng Hà Rơn Đi L7 152.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3359 Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn từ Nhà Văn hóa thôn Định An - Đến hết nhà ông Huỳnh Văn Minh 144.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3360 Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn từ nhà ông Đinh Thanh - Đến hết nhà ông Đặng Viết Hành 180.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3361 Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn từ nhà ông Hồ Văn Loan - Đến hết nhà ông Đoàn Thanh Bình 180.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3362 Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Ngọc - Đến hết nhà ông Hà Ngọc Anh 152.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3363 Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn từ nhà ông Đặng Ngọc Thành - Đến Dốc Tum 120.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3364 Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn từ Trạm điện 35 - Đến Dốc Cầm 120.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3365 Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn từ ĐT 637 - Đến nhà bà Thúy 120.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3366 Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn từ nhà bà thúy - Đến trường mẫu giáo Định Bình 120.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3367 Huyện Vĩnh Thạnh Các khu vực còn lại trong thị trấn 92.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3368 Huyện Vĩnh Thạnh Đường tỉnh lộ ĐT 637 Đoạn từ giáp ranh địa phận Tây Sơn (Trạm Gò Lũi) - Đến Cầu Cây Da 92.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3369 Huyện Vĩnh Thạnh Đường tỉnh lộ ĐT 637 Đoạn từ Cầu Cây Da - Đến hết Nghĩa trang liệt sĩ xã Vĩnh Quang 144.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3370 Huyện Vĩnh Thạnh Đường tỉnh lộ ĐT 637 Đoạn từ giáp Nghĩa trang Liệt sĩ xã Vĩnh Quang - Đến Suối Xem 84.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3371 Huyện Vĩnh Thạnh Đường ĐH 30 Đoạn từ Cầu Hà Rơn - Đến Cống Rộc Gạch (thôn Định Trị) 152.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3372 Huyện Vĩnh Thạnh Đường ĐH 30 Đoạn từ Cống Rộc Gạch (thôn Định Trị) - Đến hết Trường nội trú 108.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3373 Huyện Vĩnh Thạnh Đường ĐH 30 Đoạn từ hết Trường Nội trú - Đến hết Nghĩa trang xã Vĩnh Hảo 92.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3374 Huyện Vĩnh Thạnh Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG 285.000 - - - - Đất ở nông thôn
3375 Huyện Vĩnh Thạnh Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
3376 Huyện Vĩnh Thạnh Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG 220.000 - - - - Đất ở nông thôn
3377 Huyện Vĩnh Thạnh Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
3378 Huyện Vĩnh Thạnh Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG 180.000 - - - - Đất ở nông thôn
3379 Huyện Vĩnh Thạnh Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG 165.000 - - - - Đất ở nông thôn
3380 Huyện Vĩnh Thạnh Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO 190.000 - - - - Đất ở nông thôn
3381 Huyện Vĩnh Thạnh Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO 175.000 - - - - Đất ở nông thôn
3382 Huyện Vĩnh Thạnh Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO 165.000 - - - - Đất ở nông thôn
3383 Huyện Vĩnh Thạnh Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO 155.000 - - - - Đất ở nông thôn
3384 Huyện Vĩnh Thạnh Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO 145.000 - - - - Đất ở nông thôn
3385 Huyện Vĩnh Thạnh Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO 130.000 - - - - Đất ở nông thôn
3386 Huyện Vĩnh Thạnh Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG 142.500 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3387 Huyện Vĩnh Thạnh Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG 125.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3388 Huyện Vĩnh Thạnh Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG 110.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3389 Huyện Vĩnh Thạnh Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG 100.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3390 Huyện Vĩnh Thạnh Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG 90.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3391 Huyện Vĩnh Thạnh Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG 82.500 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3392 Huyện Vĩnh Thạnh Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO 95.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3393 Huyện Vĩnh Thạnh Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO 87.500 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3394 Huyện Vĩnh Thạnh Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO 82.500 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3395 Huyện Vĩnh Thạnh Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO 77.500 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3396 Huyện Vĩnh Thạnh Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO 72.500 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3397 Huyện Vĩnh Thạnh Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO 65.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3398 Huyện Vĩnh Thạnh Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG 114.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3399 Huyện Vĩnh Thạnh Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG 100.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3400 Huyện Vĩnh Thạnh Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG 88.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn