11:51 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Bình Định và những tiềm năng đầu tư bất động sản

Bình Định đang nổi lên như một điểm sáng trên bản đồ bất động sản miền Trung nhờ vào vị trí chiến lược và sự phát triển hạ tầng vượt bậc. Theo Quyết định số 65/2019/QĐ-UBND ngày 18/12/2019, được sửa đổi bởi Quyết định số 88/2020/QĐ-UBND ngày 18/12/2020, bảng giá đất tại đây mang đến cơ hội đầu tư đa dạng với mức giá từ 1.000 đồng/m² đến 46.500.000 đồng/m².

Tổng quan về Bình Định: Điểm đến mới của bất động sản miền Trung

Bình Định nằm ở trung tâm duyên hải Nam Trung Bộ, được biết đến với Thành Phố Quy Nhơn – nơi hội tụ những bãi biển xanh ngát và di sản văn hóa Chăm Pa độc đáo. Vị trí chiến lược của tỉnh kết nối giữa các trung tâm kinh tế lớn như Đà Nẵng, Nha Trang và TP Hồ Chí Minh, giúp Bình Định trở thành một trung tâm giao thương quan trọng.

Sự phát triển của các tuyến giao thông huyết mạch như Quốc lộ 1A, đường sắt Bắc Nam, và cảng biển quốc tế Quy Nhơn đang thúc đẩy giá trị bất động sản tại đây. Hệ thống hạ tầng đô thị được đầu tư mạnh mẽ với các dự án như cầu Thị Nại, khu đô thị Nhơn Hội và tuyến đường ven biển tạo sức hút đặc biệt cho các nhà đầu tư. Ngoài ra, Bình Định còn là trung tâm du lịch với hàng loạt khu nghỉ dưỡng cao cấp, thúc đẩy nhu cầu sở hữu bất động sản ven biển.

Phân tích giá đất tại Bình Định: Đa dạng cơ hội từ giá trị đất nền

Bảng giá đất tại Bình Định cho thấy sự phân hóa rõ rệt giữa các khu vực trung tâm, ven biển và vùng ngoại ô. Giá đất cao nhất đạt 46.500.000 đồng/m² tại các khu vực trung tâm Thành Phố Quy Nhơn và ven biển, nhờ vào vị trí đắc địa và tiềm năng du lịch. Giá đất thấp nhất chỉ 1.000 đồng/m² tại các vùng ven và khu vực nông thôn, phù hợp với các dự án đầu tư dài hạn hoặc phát triển nông nghiệp.

Giá đất trung bình tại Bình Định khoảng 1.656.753 đồng/m², phản ánh sự cân đối giữa phát triển kinh tế và nhu cầu thị trường. Những khu vực như Nhơn Hội, Tuy Phước và Hoài Nhơn đang ghi nhận sự tăng trưởng vượt bậc nhờ các dự án hạ tầng mới. So với các tỉnh lân cận như Khánh Hòa hay Đà Nẵng, giá đất tại Bình Định vẫn ở mức hợp lý, mang lại lợi thế lớn cho nhà đầu tư.

Lời khuyên cho nhà đầu tư là nên tập trung vào các khu vực ven biển hoặc những khu vực đang được quy hoạch phát triển hạ tầng. Nếu đầu tư ngắn hạn, hãy nhắm đến những vị trí trung tâm thành phố hoặc ven biển. Đối với đầu tư dài hạn, vùng ngoại ô như Nhơn Lý, Phù Cát sẽ là lựa chọn đầy tiềm năng khi các dự án lớn hoàn thành.

Tiềm năng phát triển và cơ hội đầu tư tại Bình Định

Bình Định đang bước vào giai đoạn phát triển mạnh mẽ với hàng loạt dự án hạ tầng trọng điểm. Khu kinh tế Nhơn Hội, với hàng loạt dự án công nghiệp và du lịch, đang là điểm nhấn quan trọng, thu hút các nhà đầu tư trong và ngoài nước. Hạ tầng giao thông cũng được chú trọng với sân bay Phù Cát mở rộng và đường cao tốc Quy Nhơn – Pleiku, tạo động lực lớn cho thị trường bất động sản.

Thị trường nghỉ dưỡng tại đây cũng đang bùng nổ với sự phát triển của các khu du lịch cao cấp như FLC Quy Nhơn, Maia Resort, và Anantara Quy Nhơn Villas. Điều này không chỉ gia tăng giá trị đất ven biển mà còn mở ra cơ hội đầu tư vào các dự án nghỉ dưỡng.

Bình Định cũng nổi bật với nền kinh tế ổn định, quy hoạch bài bản và dân cư đông đúc. Những yếu tố này tạo nên môi trường đầu tư an toàn và đầy triển vọng. Đặc biệt, trong bối cảnh xu hướng đầu tư bất động sản nghỉ dưỡng ngày càng phát triển, Bình Định chắc chắn sẽ là điểm đến hấp dẫn trong tương lai.

Bình Định với bảng giá đất hợp lý, vị trí chiến lược và tiềm năng phát triển mạnh mẽ, là cơ hội lý tưởng cho các nhà đầu tư nhạy bén. Đây chính là thời điểm vàng để sở hữu hoặc đầu tư vào bất động sản tại Bình Định.

Giá đất cao nhất tại Bình Định là: 46.500.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Bình Định là: 1.000 đ
Giá đất trung bình tại Bình Định là: 1.772.454 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 65/2019/QĐ-UBND ngày 18/12/2019 của UBND tỉnh Bình Định được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 88/2020/QĐ-UBND ngày 18/12/2020 của UBND tỉnh Bình Định
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
2513

Mua bán nhà đất tại Bình Định

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Bình Định
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
10801 Huyện Hoài Ân Đường liên xã - Xã Ân Thạnh - Xã Đồng bằng - Tuyến đường liên xã Từ ngã ba nhà ông Hảo - Đến cuối đồng Xe Thu 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10802 Huyện Hoài Ân Đường liên xã - Xã Ân Thạnh - Xã Đồng bằng - Tuyến đường liên xã Từ cuối đồng Xe Thu qua UBND xã - Đến ngã ba cây Bồ Đề 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10803 Huyện Hoài Ân Đường liên xã - Xã Ân Thạnh - Xã Đồng bằng - Tuyến đường liên xã Từ ngã ba cây Bồ Đề - đến nhà văn hóa thôn Phú Văn 160.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10804 Huyện Hoài Ân Đường liên xã - Xã Ân Thạnh - Xã Đồng bằng - Tuyến đường liên xã Từ nhà văn hóa thôn Phú Văn, qua Hội An - đến cầu Bà Phú đến giáp Đại Định-Ân Mỹ 240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10805 Huyện Hoài Ân Đường liên xã - Xã Ân Thạnh - Xã Đồng bằng - Tuyến đường liên xã Từ nhà ông Hảo - Đến hết nhà ông Mươi (gần ngã ba An Thường 2) 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10806 Huyện Hoài Ân Đường liên xã - Xã Ân Thạnh - Xã Đồng bằng - Tuyến đường liên xã Từ giáp nhà ông Mươi - Đến giáp Ân Tín (hướng đi Mỹ Thành) 216.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10807 Huyện Hoài Ân Đường liên xã - Xã Ân Thạnh - Xã Đồng bằng - Tuyến đường liên xã Từ nhà bà Lê Thị Phúc (ngã 3 An Thường 2) - Đến giáp đường ĐT639B (hướng đi Vạn Hội) 180.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10808 Huyện Hoài Ân Đường liên xã - Xã Ân Thạnh - Xã Đồng bằng - Tuyến đường liên xã Từ ngã 3 Truông cây Cầy - Đến ngã 3 cầu bà Phú 160.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10809 Huyện Hoài Ân Đường liên xã - Xã Ân Thạnh - Xã Đồng bằng - Tuyến đường liên xã Từ ngã 3 cây bồ đề - Đến qua ngã 3 nhà bà Tuyến (thôn Hội An) 160.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10810 Huyện Hoài Ân Đường liên xã - Xã Ân Thạnh - Xã Đồng bằng - Tuyến đường liên xã Từ ngã 3 UBND xã Ân Thạnh - đến ngã 3 Khu tái định cư Gò Sặt 180.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10811 Huyện Hoài Ân Đường liên xã - Xã Ân Thạnh - Xã Đồng bằng - Tuyến đường liên xã Từ cống bà Hoạn - đến giáp đường liên huyện (đối diện nhà ông Trần Văn Lập - thôn Thế Thạnh 2) 160.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10812 Huyện Hoài Ân Đường liên xã - Xã Ân Tín - Xã Đồng bằng - Tuyến đường liên xã Từ ngã ba Năng An - Đến Cầu Cây Me Vĩnh Đức, bao gồm khu vực Chợ đầu cầu Mỹ Thành và Chợ Đồng Dài (trừ đoạn ĐT 639B) 440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10813 Huyện Hoài Ân Đường liên xã - Xã Ân Tín - Xã Đồng bằng - Tuyến đường liên xã Từ ngã ba UBND xã cũ - Đến hết Trường Mẫu giáo Thanh Lương 396.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10814 Huyện Hoài Ân Đường liên xã - Xã Ân Tín - Xã Đồng bằng - Tuyến đường liên xã Từ Cầu Bà Cương - Đến hết nhà ông Tổng 288.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10815 Huyện Hoài Ân Đường liên xã - Xã Ân Tín - Xã Đồng bằng - Tuyến đường liên xã Từ Cầu Bà Cương - Đến hết nhà ông Cảnh (hướng đi hồ Vạn Hội) 232.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10816 Huyện Hoài Ân Đường liên xã - Xã Ân Tín - Xã Đồng bằng - Tuyến đường liên xã Từ Cầu bà Cương - Đến nhà Văn hóa thôn 288.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10817 Huyện Hoài Ân Đường liên xã - Xã Ân Tín - Xã Đồng bằng - Tuyến đường liên xã Từ nhà Văn hóa thôn - Đến giáp trường Mẫu giáo Thanh Lương 288.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10818 Huyện Hoài Ân Đường liên xã - Xã Ân Tín - Xã Đồng bằng - Tuyến đường liên xã Từ Cầu mương thoát nước số 1 - Đến Cầu mương thoát nước số 2 Khu dãn dân Vĩnh Đức (Khu C) 164.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10819 Huyện Hoài Ân Đường liên xã - Xã Ân Tín - Xã Đồng bằng - Tuyến đường liên xã Từ ngã ba nhà ông Đời (Gò bà Dương) - Đến hết nhà ông Đắc 180.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10820 Huyện Hoài Ân Đường liên xã - Xã Ân Tín - Xã Đồng bằng - Tuyến đường liên xã Từ nhà ông Đắc - Đến giáp nhà ông Huỳnh Tổng 164.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10821 Huyện Hoài Ân Đường liên xã - Xã Ân Tín - Xã Đồng bằng - Tuyến đường liên xã Từ ngã 3 UBND xã mới - Đến giáp ngã 3 Năng An 232.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10822 Huyện Hoài Ân Đường liên xã - Xã Ân Tín - Xã Đồng bằng - Tuyến đường liên xã Từ ngã 3 Năng An - Đến giáp ranh giới Ân Thạnh 216.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10823 Huyện Hoài Ân Đường liên xã - Xã Ân Tín - Xã Đồng bằng - Tuyến đường liên xã Từ ngã ba Năng An (cổng làng) - Đến Cầu Ké Năng An 240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10824 Huyện Hoài Ân Đường liên xã - Xã Ân Tín - Xã Đồng bằng - Tuyến đường liên xã Từ Cầu Cây Me, Vĩnh Đức - Đến nhà ông Hòe, Vĩnh Đức 200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10825 Huyện Hoài Ân Đường liên xã - Xã Ân Tín - Xã Đồng bằng - Tuyến đường liên xã Từ hết nhà ông Cảnh (thôn Vạn Hội 1) - đến công trình hồ Vạn Hội 180.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10826 Huyện Hoài Ân Đường liên xã - Xã Ân Tín - Xã Đồng bằng - Tuyến đường liên xã Từ trạm biến ấp số 2 (thôn Vạn Hội 2) - đến nhà ông Thắng (Vạn Hội 2) hướng đi Đồng Nhà Mười 112.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10827 Huyện Hoài Ân Đường liên xã - Xã Ân Tín - Xã Đồng bằng - Tuyến đường liên xã Từ nhà ông Học (thôn Thanh Lương) - đến cầu Mương thoát nước số 1, Khu dân dân Vĩnh Đức (khu A) 120.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10828 Huyện Hoài Ân Đường liên xã - Xã Ân Tín - Xã Đồng bằng - Tuyến đường liên xã Từ cầu Mương thoát nước số 2 Khu dân dân Vĩnh Đức (khu C) - đến ngã 3 nhà ông Hòe 112.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10829 Huyện Hoài Ân Đường liên xã - Xã Ân Tín - Xã Đồng bằng - Tuyến đường liên xã Từ ngã 3 nhà ông Hòe - đến cầu Suối Le Vĩnh Đức (giáp xã Ân Hào Tây) 152.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10830 Huyện Hoài Ân Đường liên xã - Xã Ân Tín - Xã Đồng bằng - Tuyến đường liên xã Từ ngã 3 nhà bà Hồ Thị Điểm (thôn Năng An) - đến giáp ranh giới thôn Đại Định, xã Ân Mỹ 112.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10831 Huyện Hoài Ân Đường liên xã - Xã Ân Tín - Xã Đồng bằng - Tuyến đường liên xã Từ ngã ba nhà ông Cảnh - đến nhà ông Luỗi (đường cây Thị) thôn Vạn Hội 1 120.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10832 Huyện Hoài Ân Đường liên xã - Xã Ân Mỹ - Xã Đồng bằng - Tuyến đường liên xã Từ ngã ba Mỹ Thành - Đến nhà ông Thành (công an) 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10833 Huyện Hoài Ân Đường liên xã - Xã Ân Mỹ - Xã Đồng bằng - Tuyến đường liên xã Từ nhà ông Thành (công an) - Đến giáp cầu Mỹ Thành 232.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10834 Huyện Hoài Ân Đường liên xã - Xã Ân Mỹ - Xã Đồng bằng - Tuyến đường liên xã Từ cầu Mỹ Thành - Đến nhà ông Nhàn (thôn Mỹ Đức) 140.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10835 Huyện Hoài Ân Đường liên xã - Xã Ân Mỹ - Xã Đồng bằng - Tuyến đường liên xã Từ ngã tư Trung tâm học tập cộng đồng - Đến nhà ông Nguyễn Ánh 216.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10836 Huyện Hoài Ân Đường liên xã - Xã Ân Mỹ - Xã Đồng bằng - Tuyến đường liên xã Từ nhà bà Hạnh (thôn Đại Định giáp thôn Năng An) - đến ngã ba nhà ông Nên - ngã ba Cây Mai 160.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10837 Huyện Hoài Ân Đường liên xã - Xã Ân Mỹ - Xã Đồng bằng - Tuyến đường liên xã Từ ngã ba nhà ông Nên - đi ngã ba nhà ông Tốt 140.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10838 Huyện Hoài Ân Đường liên xã - Xã Ân Mỹ - Xã Đồng bằng - Tuyến đường liên xã Từ ngã ba cây xăng Hoa Sen (ĐT 629) - đến trạm thủy nông Hoài Nhơn 140.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10839 Huyện Hoài Ân Xã Ân Tường Đông - Xã Đồng bằng - Tuyến đường liên xã Từ hết nhà bà Đào (phía không thuộc ĐT 638) - theo tuyến đường mới đến giáp thôn An Hậu, xã Ân Phong 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10840 Huyện Hoài Ân Xã Ân Tường Đông - Xã Đồng bằng - Tuyến đường liên xã Từ giáp ngã 3 đường mới với đường cũ - theo tuyến đường cũ đến hết trường mẫu giáo thôn Diêu Tường (giáp ngã ba đường mới với đường cũ) 240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10841 Huyện Hoài Ân Xã Ân Tường Đông - Xã Đồng bằng - Tuyến đường liên xã Từ tuyến đường ĐT 638 (không tính các lô đất mặt tiền tiếp giáp ĐT 638) hướng vào chợ Lộc Giang - tới nhà ông Chí 200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10842 Huyện Hoài Ân Xã Ân Tường Đông - Xã Đồng bằng - Tuyến đường liên xã Từ cầu Suối Giáp - đến nhà quản lý hồ Thạch Khê (không tính các lô đất mặt tiền đường tiếp giáp ĐT 638) 160.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10843 Huyện Hoài Ân Xã Ân Tường Đông - Xã Đồng bằng - Tuyến đường liên xã Từ ngã 3 gần cửa hàng xăng dầu Trường Vũ - đến giáp ngã ba gần nhà văn hóa thôn Thạch Long 2 (Không tính các lô đất mặt tiền đường tiếp giáp ĐT 638) 140.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10844 Huyện Hoài Ân Xã Ân Tường Đông - Xã Đồng bằng - Tuyến đường liên xã Từ ngã 3 nhà ông Hồ Văn Bình giáp ĐT 638 - đến nhà văn hóa thôn Thạch Long 2 120.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10845 Huyện Hoài Ân Xã Ân Tường Đông - Xã Đồng bằng - Tuyến đường liên xã Từ ngã 3 nhà ông Võ Đình Thuận giáp ĐT 638 - đến nhà ông lý Hòa Lợi (giáp ĐT 638) 120.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10846 Huyện Hoài Ân Xã Ân Tường Đông - Xã Đồng bằng - Tuyến đường liên xã Từ ngã 3 nhà bà Đồng Thị Tuyết giáp ĐT 630 - đến ngã 3 đường xuống trang trại chăn nuôi Hải Đảo 120.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10847 Huyện Hoài Ân Xã Ân Tường Đông - Xã Đồng bằng - Tuyến đường liên xã Từ ngã 3 giáp ĐT 638 (hướng vào nhà văn hóa thôn Tân Thành) - đến nhà ông Võ Kim Tròn (giáp ĐT 638) 120.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10848 Huyện Hoài Ân Xã Ân Tường Tây - Xã Đồng bằng - Tuyến đường liên xã Từ hết nhà ông Đạt - Đến nhà ông Trực (đường vào Hồ Suối Rùn) 216.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10849 Huyện Hoài Ân Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã đồng bằng 225.000 - - - - Đất ở nông thôn
10850 Huyện Hoài Ân Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã đồng bằng 205.000 - - - - Đất ở nông thôn
10851 Huyện Hoài Ân Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã đồng bằng 185.000 - - - - Đất ở nông thôn
10852 Huyện Hoài Ân Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã đồng bằng 170.000 - - - - Đất ở nông thôn
10853 Huyện Hoài Ân Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã đồng bằng 160.000 - - - - Đất ở nông thôn
10854 Huyện Hoài Ân Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã đồng bằng 150.000 - - - - Đất ở nông thôn
10855 Huyện Hoài Ân Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã miền núi, vùng cao, hải đảo, bản đảo 160.000 - - - - Đất ở nông thôn
10856 Huyện Hoài Ân Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã miền núi, vùng cao, hải đảo, bản đảo 145.000 - - - - Đất ở nông thôn
10857 Huyện Hoài Ân Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã miền núi, vùng cao, hải đảo, bản đảo 135.000 - - - - Đất ở nông thôn
10858 Huyện Hoài Ân Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã miền núi, vùng cao, hải đảo, bản đảo 125.000 - - - - Đất ở nông thôn
10859 Huyện Hoài Ân Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã miền núi, vùng cao, hải đảo, bản đảo 115.000 - - - - Đất ở nông thôn
10860 Huyện Hoài Ân Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã miền núi, vùng cao, hải đảo, bản đảo 105.000 - - - - Đất ở nông thôn
10861 Huyện Hoài Ân Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã đồng bằng 113.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
10862 Huyện Hoài Ân Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã đồng bằng 103.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
10863 Huyện Hoài Ân Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã đồng bằng 93.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
10864 Huyện Hoài Ân Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã đồng bằng 85.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
10865 Huyện Hoài Ân Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã đồng bằng 80.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
10866 Huyện Hoài Ân Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã đồng bằng 75.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
10867 Huyện Hoài Ân Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã miền núi, vùng cao, hải đảo, bản đảo 80.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
10868 Huyện Hoài Ân Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã miền núi, vùng cao, hải đảo, bản đảo 73.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
10869 Huyện Hoài Ân Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã miền núi, vùng cao, hải đảo, bản đảo 68.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
10870 Huyện Hoài Ân Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã miền núi, vùng cao, hải đảo, bản đảo 63.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
10871 Huyện Hoài Ân Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã miền núi, vùng cao, hải đảo, bản đảo 58.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
10872 Huyện Hoài Ân Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã miền núi, vùng cao, hải đảo, bản đảo 53.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
10873 Huyện Hoài Ân Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã đồng bằng 90.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10874 Huyện Hoài Ân Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã đồng bằng 82.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10875 Huyện Hoài Ân Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã đồng bằng 74.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10876 Huyện Hoài Ân Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã đồng bằng 68.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10877 Huyện Hoài Ân Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã đồng bằng 64.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10878 Huyện Hoài Ân Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã đồng bằng 60.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10879 Huyện Hoài Ân Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã miền núi, vùng cao, hải đảo, bản đảo 64.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10880 Huyện Hoài Ân Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã miền núi, vùng cao, hải đảo, bản đảo 58.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10881 Huyện Hoài Ân Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã miền núi, vùng cao, hải đảo, bản đảo 54.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10882 Huyện Hoài Ân Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã miền núi, vùng cao, hải đảo, bản đảo 50.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10883 Huyện Hoài Ân Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã miền núi, vùng cao, hải đảo, bản đảo 46.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10884 Huyện Hoài Ân Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã miền núi, vùng cao, hải đảo, bản đảo 42.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10885 Huyện Hoài Ân Cụm công nghiệp Dốc Truông Sỏi (thuộc thị trấn Tăng Bạt Hổ) 200.000 - - - - Đất SX-KD
10886 Huyện Hoài Ân Cụm công nghiệp Du Tự (thuộc thị trấnTăng Bạt Hổ) 200.000 - - - - Đất SX-KD
10887 Huyện Hoài Ân Cụm công nghiệp Gò Bằng (xã Ân Mỹ) 170.000 - - - - Đất SX-KD
10888 Huyện Hoài Ân Đất hạng 1 - Xã đồng bằng thuộc huyện Hoài Ân 87.000 80.000 - - - Đất trồng lúa
10889 Huyện Hoài Ân Đất hạng 2 - Xã đồng bằng thuộc huyện Hoài Ân 82.000 73.000 - - - Đất trồng lúa
10890 Huyện Hoài Ân Đất hạng 3 - Xã đồng bằng thuộc huyện Hoài Ân 71.000 63.000 - - - Đất trồng lúa
10891 Huyện Hoài Ân Đất hạng 4 - Xã đồng bằng thuộc huyện Hoài Ân 68.000 60.000 - - - Đất trồng lúa
10892 Huyện Hoài Ân Đất hạng 5 - Xã đồng bằng thuộc huyện Hoài Ân 56.000 48.000 - - - Đất trồng lúa
10893 Huyện Hoài Ân Đất hạng 6 - Xã đồng bằng thuộc huyện Hoài Ân 54.000 46.000 - - - Đất trồng lúa
10894 Huyện Hoài Ân Đất hạng 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Hoài Ân 63.000 55.000 - - - Đất trồng lúa
10895 Huyện Hoài Ân Đất hạng 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Hoài Ân 59.000 51.000 - - - Đất trồng lúa
10896 Huyện Hoài Ân Đất hạng 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Hoài Ân 54.000 45.000 - - - Đất trồng lúa
10897 Huyện Hoài Ân Đất hạng 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Hoài Ân 51.000 42.000 - - - Đất trồng lúa
10898 Huyện Hoài Ân Đất hạng 5 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Hoài Ân 47.000 39.000 - - - Đất trồng lúa
10899 Huyện Hoài Ân Đất hạng 6 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Hoài Ân 45.000 37.000 - - - Đất trồng lúa
10900 Huyện Hoài Ân Đất hạng 1 - Xã đồng bằng thuộc huyện Hoài Ân 87.000 80.000 - - - Đất trồng cây hàng năm