Bảng giá đất tại Huyện Tây Sơn Bình Định

Huyện Tây Sơn, nằm ở vị trí trung tâm của tỉnh Bình Định, không chỉ nổi bật với cảnh quan thiên nhiên mà còn là một khu vực có tiềm năng phát triển bất động sản mạnh mẽ. Theo Quyết định số 65/2019/QĐ-UBND ngày 18/12/2019 của UBND tỉnh Bình Định, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 88/2020/QĐ-UBND ngày 18/12/2020, khu vực này đang chứng kiến sự tăng trưởng đáng kể của giá đất.

Tổng quan khu vực Huyện Tây Sơn

Huyện Tây Sơn là một địa phương với vị trí chiến lược, kết nối thuận lợi với các khu vực lớn của tỉnh Bình Định.

Đặc biệt, đây là nơi hội tụ nhiều yếu tố phát triển kinh tế - xã hội mạnh mẽ. Mặc dù không phải là trung tâm thành phố nhưng với sự phát triển hạ tầng giao thông, quy hoạch đô thị và các khu công nghiệp đang được mở rộng, Tây Sơn ngày càng thu hút sự chú ý của các nhà đầu tư.

Một trong những yếu tố quan trọng giúp giá trị bất động sản tại Tây Sơn tăng lên là hạ tầng giao thông liên kết khu vực. Những tuyến đường trọng điểm như Quốc lộ 1A và đường liên huyện đã được nâng cấp, giúp giao thương trở nên thuận lợi hơn.

Hệ thống cơ sở hạ tầng, tiện ích và khu dân cư ngày càng hoàn thiện, góp phần không nhỏ vào việc nâng cao giá trị đất tại khu vực này.

Phân tích giá đất tại Huyện Tây Sơn

Tại Huyện Tây Sơn, giá đất giao động khá lớn tùy thuộc vào vị trí và mục đích sử dụng. Theo số liệu mới nhất, giá đất cao nhất tại khu vực này là 7.600.000 đồng/m², trong khi giá thấp nhất chỉ khoảng 2.940 đồng/m².

Giá đất trung bình của huyện này rơi vào khoảng 1.002.473 đồng/m². Tuy nhiên, giá đất ở khu vực trung tâm và các khu vực gần tuyến giao thông chính luôn có giá trị cao hơn, đặc biệt là những lô đất gần các khu công nghiệp hoặc các dự án phát triển lớn.

Với mức giá đất như vậy, các nhà đầu tư có thể lựa chọn đầu tư ngắn hạn để tận dụng sự phát triển mạnh mẽ của hạ tầng, hoặc đầu tư dài hạn để hưởng lợi từ sự gia tăng giá trị trong tương lai.

Đối với những người có nhu cầu mua đất để ở, khu vực này cũng là một lựa chọn hợp lý, bởi hạ tầng cơ sở, tiện ích và môi trường sống tại đây đang ngày càng được cải thiện.

So với các huyện khác trong tỉnh như Tuy Phước, Phù Cát, giá đất tại Tây Sơn có xu hướng ổn định và không có sự chênh lệch quá lớn, tạo điều kiện cho những người muốn sở hữu đất để xây dựng nhà ở lâu dài.

Điểm mạnh và tiềm năng của khu vực Huyện Tây Sơn

Huyện Tây Sơn không chỉ nổi bật với các yếu tố về giao thông và hạ tầng mà còn có một tiềm năng lớn về phát triển kinh tế và du lịch. Khu vực này đang ngày càng phát triển với sự gia tăng của các dự án bất động sản lớn, đặc biệt là các khu đô thị mới, khu dân cư và các khu nghỉ dưỡng.

Sự phát triển của các ngành công nghiệp, thương mại, cũng như các dự án phát triển hạ tầng lớn như các khu công nghiệp, nhà máy chế biến thủy sản, tạo ra cơ hội lớn cho bất động sản tại đây.

Ngoài ra, Tây Sơn còn có tiềm năng lớn về du lịch nhờ vào các điểm tham quan nổi tiếng như di tích Đàn Tế Trời và những địa danh văn hóa gắn liền với lịch sử của tỉnh Bình Định.

Chính vì vậy, giá trị đất ở khu vực này có thể gia tăng mạnh mẽ trong tương lai, đặc biệt là khi các khu vực ngoại thành đang được quy hoạch lại để phát triển các khu du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng.

Các nhà đầu tư vào bất động sản nghỉ dưỡng có thể nhìn nhận Tây Sơn là một cơ hội đáng giá trong dài hạn.

Với mức giá đất tương đối hợp lý so với các khu vực khác trong tỉnh, đây chính là cơ hội lý tưởng cho những nhà đầu tư đang tìm kiếm các khu vực đầy tiềm năng phát triển trong tương lai. Việc đầu tư vào bất động sản tại Huyện Tây Sơn không chỉ giúp bạn hưởng lợi từ giá trị tăng trưởng trong tương lai mà còn có thể là lựa chọn sáng suốt cho những ai có nhu cầu mua đất để ở lâu dài.

Giá đất cao nhất tại Huyện Tây Sơn là: 7.600.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Tây Sơn là: 2.940 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Tây Sơn là: 1.038.483 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 65/2019/QĐ-UBND ngày 18/12/2019 của UBND tỉnh Bình Định được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 88/2020/QĐ-UBND ngày 18/12/2020 của UBND tỉnh Bình Định
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
400

Mua bán nhà đất tại Bình Định

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Bình Định
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
501 Huyện Tây Sơn Khu dân cư phía Bắc đường Nguyễn Thiện Thuật Đường quy hoạch D2 và D3 (trọn đường) 400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
502 Huyện Tây Sơn Khu dân cư Soi Khánh, Soi Cát Đường ĐS1 (trọn đường) 800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
503 Huyện Tây Sơn Khu dân cư Soi Khánh, Soi Cát Đường S2, từ đường Đô đốc Tuyết - đến giáp khu quy hoạch đê bao sông Kôn 400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
504 Huyện Tây Sơn Khu dân cư Soi Khánh, Soi Cát Đường S3, S4, S5 từ đường Đô Đốc Tuyết - đến giáp khu quy hoạch đê bao Sông Kôn 1.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
505 Huyện Tây Sơn Hẻm đường Nguyễn Thị Hồng Bông Đoạn từ Nguyễn Thị Hồng Bông - đến đường Hai Bà Trưng 520.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
506 Huyện Tây Sơn Hẻm 96 đường Trần Quang Diệu Đoạn từ đường Trần Quang Diệu - đến đường Võ Lai 960.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
507 Huyện Tây Sơn Hẻm 100 Phan Đình Phùng Đoạn từ Phan Định Phùng - đến đường Võ Xán 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
508 Huyện Tây Sơn Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG 225.000 - - - - Đất ở nông thôn
509 Huyện Tây Sơn Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG 205.000 - - - - Đất ở nông thôn
510 Huyện Tây Sơn Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG 185.000 - - - - Đất ở nông thôn
511 Huyện Tây Sơn Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG 170.000 - - - - Đất ở nông thôn
512 Huyện Tây Sơn Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG 160.000 - - - - Đất ở nông thôn
513 Huyện Tây Sơn Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG 150.000 - - - - Đất ở nông thôn
514 Huyện Tây Sơn Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO 160.000 - - - - Đất ở nông thôn
515 Huyện Tây Sơn Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO 145.000 - - - - Đất ở nông thôn
516 Huyện Tây Sơn Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO 135.000 - - - - Đất ở nông thôn
517 Huyện Tây Sơn Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO 125.000 - - - - Đất ở nông thôn
518 Huyện Tây Sơn Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO 115.000 - - - - Đất ở nông thôn
519 Huyện Tây Sơn Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO 105.000 - - - - Đất ở nông thôn
520 Huyện Tây Sơn Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG 112.500 - - - - Đất TM-DV nông thôn
521 Huyện Tây Sơn Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG 102.500 - - - - Đất TM-DV nông thôn
522 Huyện Tây Sơn Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG 92.500 - - - - Đất TM-DV nông thôn
523 Huyện Tây Sơn Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG 85.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
524 Huyện Tây Sơn Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG 80.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
525 Huyện Tây Sơn Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG 75.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
526 Huyện Tây Sơn Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO 80.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
527 Huyện Tây Sơn Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO 72.500 - - - - Đất TM-DV nông thôn
528 Huyện Tây Sơn Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO 67.500 - - - - Đất TM-DV nông thôn
529 Huyện Tây Sơn Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO 62.500 - - - - Đất TM-DV nông thôn
530 Huyện Tây Sơn Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO 57.500 - - - - Đất TM-DV nông thôn
531 Huyện Tây Sơn Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO 52.500 - - - - Đất TM-DV nông thôn
532 Huyện Tây Sơn Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG 90.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
533 Huyện Tây Sơn Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG 82.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
534 Huyện Tây Sơn Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG 74.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
535 Huyện Tây Sơn Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG 68.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
536 Huyện Tây Sơn Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG 64.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
537 Huyện Tây Sơn Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG 60.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
538 Huyện Tây Sơn Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO 64.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
539 Huyện Tây Sơn Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO 58.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
540 Huyện Tây Sơn Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO 54.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
541 Huyện Tây Sơn Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO 50.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
542 Huyện Tây Sơn Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO 46.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
543 Huyện Tây Sơn Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO 42.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
544 Huyện Tây Sơn Cụm Công nghiệp Phú An (xã Tây Xuân) Vị trí nằm dọc theo đường bê tông chính 240.000 - - - - Đất SX-KD
545 Huyện Tây Sơn Cụm Công nghiệp Phú An (xã Tây Xuân) Vị trí trong các đường giao thông nội bộ 200.000 - - - - Đất SX-KD
546 Huyện Tây Sơn Cụm Công nghiệp Phú An (xã Tây Xuân) Khu vực sản xuất nước mắm 170.000 - - - - Đất SX-KD
547 Huyện Tây Sơn Cụm Công nghiệp Hóc Bợm (xã Bình Nghi) 200.000 - - - - Đất SX-KD
548 Huyện Tây Sơn Cụm Công nghiệp Cầu nước Xanh (xã Bình Nghi) 240.000 - - - - Đất SX-KD
549 Huyện Tây Sơn Cụm công nghiệp Bình Nghi (xã Bình Nghi) 240.000 - - - - Đất SX-KD
550 Huyện Tây Sơn Cụm công nghiệp Tây Xuân (xã Tây Xuân) 200.000 - - - - Đất SX-KD
551 Huyện Tây Sơn Cụm Công nghiệp Gò Cầy (thôn Kiên Longxã Bình Thành) 200.000 - - - - Đất SX-KD
552 Huyện Tây Sơn Cụm công nghiệp Gò Đá (thôn Hòa SơnBình Tường) 170.000 - - - - Đất SX-KD
553 Huyện Tây Sơn Cụm Công nghiệp Gò Giữa (thôn Thượng GiangTây Giang) 170.000 - - - - Đất SX-KD
554 Huyện Tây Sơn Cụm Công nghiệp Bình Tân (thôn Mỹ ThạchBình Tân) 140.000 - - - - Đất SX-KD
555 Huyện Tây Sơn Cụm Công nghiệp rẫy Ông Thơ (xã Tây An) 140.000 - - - - Đất SX-KD
556 Huyện Tây Sơn Cụm công nghiệp cầu 16 (xã Tây Thuận) 170.000 - - - - Đất SX-KD
557 Huyện Tây Sơn Cụm công nghiệp Trường Định (xã Bình Hòa) 200.000 - - - - Đất SX-KD
558 Huyện Tây Sơn Đất hạng 1 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tây Sơn 87.000 80.000 - - - Đất trồng lúa
559 Huyện Tây Sơn Đất hạng 2 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tây Sơn 82.000 73.000 - - - Đất trồng lúa
560 Huyện Tây Sơn Đất hạng 3 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tây Sơn 71.000 63.000 - - - Đất trồng lúa
561 Huyện Tây Sơn Đất hạng 4 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tây Sơn 68.000 60.000 - - - Đất trồng lúa
562 Huyện Tây Sơn Đất hạng 5 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tây Sơn 56.000 48.000 - - - Đất trồng lúa
563 Huyện Tây Sơn Đất hạng 6 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tây Sơn 54.000 46.000 - - - Đất trồng lúa
564 Huyện Tây Sơn Đất hạng 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tây Sơn 63.000 55.000 - - - Đất trồng lúa
565 Huyện Tây Sơn Đất hạng 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tây Sơn 59.000 51.000 - - - Đất trồng lúa
566 Huyện Tây Sơn Đất hạng 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tây Sơn 54.000 45.000 - - - Đất trồng lúa
567 Huyện Tây Sơn Đất hạng 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tây Sơn 51.000 42.000 - - - Đất trồng lúa
568 Huyện Tây Sơn Đất hạng 5 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tây Sơn 47.000 39.000 - - - Đất trồng lúa
569 Huyện Tây Sơn Đất hạng 6 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tây Sơn 45.000 37.000 - - - Đất trồng lúa
570 Huyện Tây Sơn Đất hạng 1 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tây Sơn 87.000 80.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
571 Huyện Tây Sơn Đất hạng 2 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tây Sơn 82.000 73.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
572 Huyện Tây Sơn Đất hạng 3 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tây Sơn 71.000 63.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
573 Huyện Tây Sơn Đất hạng 4 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tây Sơn 68.000 60.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
574 Huyện Tây Sơn Đất hạng 5 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tây Sơn 56.000 48.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
575 Huyện Tây Sơn Đất hạng 6 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tây Sơn 54.000 46.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
576 Huyện Tây Sơn Đất hạng 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tây Sơn 63.000 55.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
577 Huyện Tây Sơn Đất hạng 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tây Sơn 59.000 51.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
578 Huyện Tây Sơn Đất hạng 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tây Sơn 54.000 45.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
579 Huyện Tây Sơn Đất hạng 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tây Sơn 51.000 42.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
580 Huyện Tây Sơn Đất hạng 5 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tây Sơn 47.000 39.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
581 Huyện Tây Sơn Đất hạng 6 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tây Sơn 45.000 37.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
582 Huyện Tây Sơn Đất hạng 1 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tây Sơn 74.000 64.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
583 Huyện Tây Sơn Đất hạng 2 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tây Sơn 64.000 54.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
584 Huyện Tây Sơn Đất hạng 3 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tây Sơn 58.000 48.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
585 Huyện Tây Sơn Đất hạng 4 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tây Sơn 50.000 40.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
586 Huyện Tây Sơn Đất hạng 5 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tây Sơn 42.000 32.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
587 Huyện Tây Sơn Đất hạng 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tây Sơn 48.000 39.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
588 Huyện Tây Sơn Đất hạng 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tây Sơn 38.000 29.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
589 Huyện Tây Sơn Đất hạng 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tây Sơn 34.000 25.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
590 Huyện Tây Sơn Đất hạng 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tây Sơn 32.000 23.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
591 Huyện Tây Sơn Đất hạng 5 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tây Sơn 30.000 22.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
592 Huyện Tây Sơn Đất hạng 1 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tây Sơn 87.000 80.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
593 Huyện Tây Sơn Đất hạng 2 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tây Sơn 82.000 73.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
594 Huyện Tây Sơn Đất hạng 3 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tây Sơn 71.000 63.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
595 Huyện Tây Sơn Đất hạng 4 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tây Sơn 68.000 60.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
596 Huyện Tây Sơn Đất hạng 5 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tây Sơn 56.000 48.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
597 Huyện Tây Sơn Đất hạng 6 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tây Sơn 54.000 46.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
598 Huyện Tây Sơn Đất hạng 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tây Sơn 63.000 55.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
599 Huyện Tây Sơn Đất hạng 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tây Sơn 59.000 51.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
600 Huyện Tây Sơn Đất hạng 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tây Sơn 54.000 45.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản