Bảng giá đất tại Huyện Phù Cát Bình Định

Bảng giá đất tại Huyện Phù Cát, Bình Định, được quy định theo Quyết định số 65/2019/QĐ-UBND ngày 18/12/2019 của UBND tỉnh Bình Định, sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 88/2020/QĐ-UBND ngày 18/12/2020. Với giá trị tiềm năng trong phát triển hạ tầng, khu vực này đang trở thành điểm đến hấp dẫn cho các nhà đầu tư và những người có nhu cầu mua đất để ở.

Tổng quan khu vực Huyện Phù Cát, Bình Định

Huyện Phù Cát nằm ở phía Đông Bắc của tỉnh Bình Định, có vị trí chiến lược với tuyến giao thông kết nối thuận tiện đến các khu vực trọng điểm trong tỉnh.

Nơi đây nổi bật với cảnh quan thiên nhiên đẹp, cộng với tiềm năng phát triển hạ tầng mạnh mẽ trong tương lai. Phù Cát còn có bờ biển dài và khu vực núi non hùng vĩ, tạo điều kiện lý tưởng cho các dự án bất động sản du lịch và nghỉ dưỡng.

Huyện Phù Cát có tốc độ phát triển hạ tầng nhanh chóng, với nhiều dự án giao thông, khu công nghiệp và khu dân cư đang được triển khai.

Cơ sở hạ tầng hiện tại của huyện này đã được cải thiện đáng kể, đặc biệt là việc xây dựng các tuyến đường giao thông liên kết các khu vực, giúp giá trị bất động sản khu vực tăng trưởng.

Kết nối giao thông thuận lợi không chỉ giúp phát triển kinh tế mà còn tạo ra cơ hội cho các dự án nhà ở, khu nghỉ dưỡng cao cấp tại đây.

Hệ thống các tiện ích công cộng như trường học, bệnh viện, siêu thị, trung tâm thương mại tại huyện Phù Cát đã dần hoàn thiện, thu hút ngày càng nhiều cư dân và các nhà đầu tư.

Bên cạnh đó, việc phát triển các khu công nghiệp, các dự án du lịch biển, cũng như sự đầu tư vào hạ tầng giao thông đang tạo nền tảng vững chắc để giá trị bất động sản tại Phù Cát tăng trưởng mạnh mẽ trong những năm tới.

Phân tích giá đất tại Huyện Phù Cát

Theo bảng giá đất mới nhất, giá đất tại Huyện Phù Cát dao động từ mức thấp nhất là 2.940 đồng/m2 đến mức cao nhất là 5.200.000 đồng/m2, với giá trị trung bình là 796.946 đồng/m2.

Đây là một mức giá khá hợp lý so với nhiều khu vực khác trong tỉnh Bình Định, đặc biệt khi xét đến tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Cụ thể, giá đất thấp nhất tại Huyện Phù Cát chỉ ở mức 2.940 đồng/m2, phù hợp với các khu vực nông thôn, xa trung tâm và chưa được phát triển nhiều.

Tuy nhiên, giá đất cao nhất đạt tới 5.200.000 đồng/m2, thường là ở những vị trí gần trung tâm huyện, khu vực phát triển mạnh về du lịch hoặc các dự án nhà ở, khu công nghiệp.

Mức giá trung bình của đất tại đây khoảng 796.946 đồng/m2, có thể xem là mức giá vừa phải, tạo cơ hội cho cả những nhà đầu tư dài hạn và những người mua đất để ở.

Với tình hình hiện tại, nếu bạn là nhà đầu tư đang tìm kiếm một khu vực có tiềm năng tăng giá, Huyện Phù Cát là một lựa chọn sáng giá. Nếu mua đất để ở, giá trị bất động sản tại khu vực này sẽ được hưởng lợi từ sự phát triển cơ sở hạ tầng và các dự án lớn trong tương lai.

Đối với các nhà đầu tư ngắn hạn, việc đầu tư vào đất tại khu vực này vẫn có thể mang lại lợi nhuận, đặc biệt khi các dự án du lịch, nghỉ dưỡng được triển khai trong khu vực.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển của Huyện Phù Cát

Phù Cát nổi bật với tiềm năng phát triển các dự án bất động sản nghỉ dưỡng và du lịch biển, với bờ biển dài và các cảnh quan thiên nhiên phong phú.

Đây là yếu tố quan trọng thúc đẩy giá trị đất tại đây, đặc biệt là các khu vực gần biển hoặc các điểm du lịch nổi tiếng.

Điều đáng chú ý là các dự án hạ tầng mới đang được triển khai, đặc biệt là các tuyến đường giao thông kết nối với các khu vực trọng điểm của tỉnh Bình Định.

Việc hoàn thiện các tuyến đường cao tốc, kết nối Phù Cát với các khu vực phát triển như Thành phố Quy Nhơn hay các khu công nghiệp lớn trong tỉnh sẽ tạo ra những cơ hội lớn cho các nhà đầu tư bất động sản.

Thêm vào đó, Huyện Phù Cát có một số dự án bất động sản lớn đang được triển khai, đặc biệt là các khu nghỉ dưỡng, khách sạn cao cấp. Các dự án này sẽ làm tăng nhu cầu về đất tại khu vực, đồng thời kéo theo sự phát triển của các dịch vụ, tiện ích công cộng.

Với sự phát triển mạnh mẽ của ngành du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng tại Bình Định, Huyện Phù Cát đang đứng trước một cơ hội lớn. Các xu hướng du lịch biển và nghỉ dưỡng đang bùng nổ, kéo theo nhu cầu về đất và nhà ở tăng lên.

Đặc biệt, với giá đất hiện tại còn khá hợp lý, đây là thời điểm tốt để các nhà đầu tư tham gia vào thị trường bất động sản tại Huyện Phù Cát.

Huyện Phù Cát, Bình Định đang là một khu vực có tiềm năng phát triển mạnh mẽ về bất động sản. Với giá đất hợp lý và những cơ hội đầu tư trong tương lai, đây là khu vực lý tưởng cho cả nhà đầu tư ngắn hạn và dài hạn.

Giá đất cao nhất tại Huyện Phù Cát là: 5.200.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Phù Cát là: 2.940 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Phù Cát là: 827.925 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 65/2019/QĐ-UBND ngày 18/12/2019 của UBND tỉnh Bình Định được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 88/2020/QĐ-UBND ngày 18/12/2020 của UBND tỉnh Bình Định
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
382

Mua bán nhà đất tại Bình Định

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Bình Định
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
901 Huyện Phù Cát Đường Lẫm An Khương - THỊ TRẤN NGÔ MÂY Từ đường Quang Trung - Đến giáp đường 3/2 (bê tông 4m) 288.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
902 Huyện Phù Cát Đường Đông Chợ Bò - THỊ TRẤN NGÔ MÂY Từ đường Trần Hưng Đạo - Đến đường Hòn Chè 288.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
903 Huyện Phù Cát Đường phía Tây Chợ nông sản (QH) - THỊ TRẤN NGÔ MÂY Từ đường Trần Hưng Đạo - Đến Nghĩa địa thị trấn Ngô Mây 288.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
904 Huyện Phù Cát Đường miễu Cây Đa (An Phong) - THỊ TRẤN NGÔ MÂY Từ đường Đinh Bộ Lĩnh - Đến hết nhà ông Lê Xuân Trang 288.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
905 Huyện Phù Cát Đường phía Tây nhà ông Hồ Xuân Lai - THỊ TRẤN NGÔ MÂY Từ đường Đinh Bộ Lĩnh - Đến hết nhà ông Lê Văn Xuân 288.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
906 Huyện Phù Cát Đường phía Tây nhà ông Đinh Thu - THỊ TRẤN NGÔ MÂY Từ đường Đinh Bộ Lĩnh - Đến hết nhà ông Lê Bá Công 288.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
907 Huyện Phù Cát Đường Nam nhà hàng Hải Yến - THỊ TRẤN NGÔ MÂY Từ đường Lê Lợi - đến giáp đường Nguyễn Hữu Quang 288.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
908 Huyện Phù Cát Đường phía Tây trường tiểu học số 2 Ngô Mây - THỊ TRẤN NGÔ MÂY Từ đường Trần Hưng Đạo - Đến hết nhà ông Trần Hoài Đức 288.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
909 Huyện Phù Cát Đường chữ U Khu Gò Trại - THỊ TRẤN NGÔ MÂY Gồm các tuyến đường bê tông trong Khu dân cư Gò Trại 288.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
910 Huyện Phù Cát Đường phía Đông nhà ông Quyền - THỊ TRẤN NGÔ MÂY Từ nhà ông Quyền - Đến hết nhà ông Hoàng 288.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
911 Huyện Phù Cát Đường phía Nam nhà ông Hồng - THỊ TRẤN NGÔ MÂY Từ nhà ông Nguyễn Hồng - Đến hết nhà ông Nguyễn Văn Đủ 288.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
912 Huyện Phù Cát Đường phía Tây Nhà công vụ - THỊ TRẤN NGÔ MÂY Từ đường Trần Quốc Toản - Đến giáp đường Lê Thánh Tông 560.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
913 Huyện Phù Cát Đường bê tông (đường cụt) - THỊ TRẤN NGÔ MÂY Từ đường 3/2 - Đến vườn nhà Lý Xuân Đạo 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
914 Huyện Phù Cát Đường bê tông - THỊ TRẤN NGÔ MÂY Từ nhà ông Ngô Thanh Hùng - Đến đường Trần Quốc Toản 440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
915 Huyện Phù Cát Đường bê tông (thuộc Khu dân cư đường Nguyễn Hoàng) - THỊ TRẤN NGÔ MÂY Các đường bê tông thuộc Khu QHDC phía Nam đường Nguyễn Hoàng, Khu An Ninh 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
916 Huyện Phù Cát Đường Lớp mẫu giáo An Bình - THỊ TRẤN NGÔ MÂY Từ đường Trần Quốc Toản - Đến giáp đường Thanh Niên 288.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
917 Huyện Phù Cát Đường phía Nam rạp chiếu bóng Ngô Mây (cũ) - THỊ TRẤN NGÔ MÂY Từ đường Quang Trung - Đến giáp đường Sắt 288.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
918 Huyện Phù Cát Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư An Phong (đã đầu tư hạ tầng, phía Nam Trường Phổ thông trung học Ngô Mây) - THỊ TRẤN NGÔ MÂY 480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
919 Huyện Phù Cát Các đường còn lại (kể cả các đường còn lại ở Khu An Hành Tây, An Phong) - THỊ TRẤN NGÔ MÂY 240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
920 Huyện Phù Cát Đường Trần Hưng Đạo nối dài - Khu dân cư Suối Thó - THỊ TRẤN NGÔ MÂY Đoạn từ nhà ông Phan Dũ - Đến giáp đường dọc Suối Thó 1.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
921 Huyện Phù Cát Khu dân cư Suối Thó - THỊ TRẤN NGÔ MÂY Các tuyến đường nội bộ 760.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
922 Huyện Phù Cát Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư An Hòa, An Hành Tây, An Kim ( Đã đầu tư hạ tầng) - THỊ TRẤN NGÔ MÂY 240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
923 Huyện Phù Cát Đường cấp phối (phía đông chợ Phù Cát) - THỊ TRẤN NGÔ MÂY Đoạn từ nhà ông Phan Thành Vân - Đến hết nhà bà Nguyễn Thị Bích Thủy 800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
924 Huyện Phù Cát Đường bê tông xi măng giáp ranh xã Cát Trinh - THỊ TRẤN NGÔ MÂY Đoạn từ Nguyễn Chí Thanh - Đến giáp đường Ngô Quyền 288.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
925 Huyện Phù Cát Đường phía Nam Cụm CN Gò Mít - THỊ TRẤN NGÔ MÂY Từ đường Mai Xuân Thưởng - đến giáp đường Trần Cao Vân 288.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
926 Huyện Phù Cát Đường phía Nam Nhà thờ Phù Cát - THỊ TRẤN NGÔ MÂY Từ đường Quang Trung - đến giáp ngã ba đường Biên Cương - Núi Bà 288.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
927 Huyện Phù Cát Đường bê tông phía Đông dòng suối Thó - THỊ TRẤN NGÔ MÂY Từ đường Phan Đình Phùng - đến giáp đường 3 tháng 2 480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
928 Huyện Phù Cát Đường bê tông phía Tây dòng suối Thó - THỊ TRẤN NGÔ MÂY Từ đường Phan Đình Phùng - đến giáp đường 3 tháng 2 480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
929 Huyện Phù Cát Hòn Chè Từ đường Đông Chợ Bò - đến giáp đường Mai Xuân Thưởng 440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
930 Huyện Phù Cát Hòn Chè Đoạn còn lại 288.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
931 Huyện Phù Cát Mai Xuân Thưởng Trọn đường 440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
932 Huyện Phù Cát Nguyễn Du Trọn đường 400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
933 Huyện Phù Cát Bùi Thị Xuân Trọn đường 480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
934 Huyện Phù Cát Lý Tự Trọng Trọn đường 288.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
935 Huyện Phù Cát Trần cao Vân Trọn đường 288.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
936 Huyện Phù Cát Phạm Cần Chính Trọn đường 288.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
937 Huyện Phù Cát Quốc lộ 1A (Đoạn đi qua xã Cát Tân, Cát Trinh, Cát Hanh) Từ ranh giới huyện Phù Mỹ - Đến Cầu ông Đốc (xã Cát Hanh) 880.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
938 Huyện Phù Cát Quốc lộ 1A (Đoạn đi qua xã Cát Tân, Cát Trinh, Cát Hanh) Từ Cầu ông Đốc (xã Cát Hanh) - Đến Km 1188 + 500 1.160.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
939 Huyện Phù Cát Quốc lộ 1A (Đoạn đi qua xã Cát Tân, Cát Trinh, Cát Hanh) Từ Km 1188 + 500 - Đến giáp Km 1189 1.720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
940 Huyện Phù Cát Quốc lộ 1A (Đoạn đi qua xã Cát Tân, Cát Trinh, Cát Hanh) Từ Km 1189 - Đến giáp xã Cát Trinh 1.160.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
941 Huyện Phù Cát Quốc lộ 1A (Đoạn đi qua xã Cát Tân, Cát Trinh, Cát Hanh) Từ ranh giới xã Cát Hanh và xã Cát Trinh - Đến ngã ba giữa Quốc lộ 1A cũ và đường 3/2 (Quốc lộ 1A mới) 1.520.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
942 Huyện Phù Cát Quốc lộ 1A (Đoạn đi qua xã Cát Tân, Cát Trinh, Cát Hanh) Từ ngã ba giữa Quốc lộ1A cũ và đường 3/2 (Quốc lộ 1A mới) - Đến giáp ranh giới thị trấn Ngô Mây (đường Ngô Quyền ) 1.640.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
943 Huyện Phù Cát Quốc lộ 1A (Đoạn đi qua xã Cát Tân, Cát Trinh, Cát Hanh) Từ ranh giới thị trấn Ngô Mây - Đến Cầu Nha Đái (Cầu Hòa Dõng 1) 1.720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
944 Huyện Phù Cát Quốc lộ 1A (Đoạn đi qua xã Cát Tân, Cát Trinh, Cát Hanh) Cầu Nha Đái - Đến giáp ranh giới thị xã An Nhơn 1.720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
945 Huyện Phù Cát Quốc lộ 1A cũ Từ ranh giới thị trấn Ngô Mây - Đến giáp Quốc lộ 1A (thuộc thôn Kiều An, xã Cát Tân) 1.440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
946 Huyện Phù Cát Quốc lộ 1A cũ Từ ranh giới giữa thị trấn Ngô Mây và xã Cát Trinh - Đến giáp ngã ba Quốc lộ 1A (thuộc thôn Phú Kim, xã Cát Trinh) 1.640.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
947 Huyện Phù Cát Đường tỉnh lộ ĐT633 (Chợ Gồm - Đề Gi) Từ giáp Quốc lộ 1A (ngã 3 Chợ Gồm) - Đến hết Cây xăng Chợ Gồm xã Cát Hanh 1.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
948 Huyện Phù Cát Đường tỉnh lộ ĐT633 (Chợ Gồm - Đề Gi) Đoạn từ ngã ba đường bê tông đi thôn Thái Bình - Đến đường vào Đập Quang xã Cát Tài 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
949 Huyện Phù Cát Đường tỉnh lộ ĐT633 (Chợ Gồm - Đề Gi) Đoạn từ đường vào Đập Quang xã Cát Tài - Đến giáp ranh giới giữa xã Cát Tài và Cát Minh 440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
950 Huyện Phù Cát Đường tỉnh lộ ĐT633 (Chợ Gồm - Đề Gi) Từ Cầu Suối Trương - Đến nhà ông Phan Ngọc An (xã Cát Minh) 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
951 Huyện Phù Cát Đường tỉnh lộ ĐT633 (Chợ Gồm - Đề Gi) Đoạn từ Cổng Nghĩa trang Liệt sỹ (Cát Minh) - Đến cuối đường ĐT 633 thuộc xã Cát Khánh (bao gồm cả đoạn trùng với đường ĐT 639) 800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
952 Huyện Phù Cát Đường tỉnh lộ ĐT633 (Chợ Gồm - Đề Gi) Các đoạn còn lại của đường ĐT 633 288.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
953 Huyện Phù Cát Tuyến đường ĐT 634 Từ Quốc lộ 1A - Đến giáp ngã 3 đường bê tông Đi Chợ Gồm 440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
954 Huyện Phù Cát Tuyến đường ĐT 634 Từ ngã 3 đường bê tông đi Chợ Gồm - Đến ranh giới xã Cát Hanh và Cát Lâm 272.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
955 Huyện Phù Cát Tuyến đường ĐT 634 Từ ranh giới xã Cát Hanh và Cát Lâm - Đến ngã tư đường ĐT 638 288.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
956 Huyện Phù Cát Tuyến đường ĐT 634 Từ ngã tư đường ĐT 638 - Đến giáp ranh xã Cát Sơn 260.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
957 Huyện Phù Cát Tuyến đường ĐT 634 Các đoạn còn lại 216.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
958 Huyện Phù Cát Tuyến đường Quốc lộ 19B (Từ Cát Tiến đi Kiên Mỹ) Từ Nút T24 thuộc THỊ TRẤN CÁT TIẾN (đường Trục Khu kinh tế) - Đến cầu Đào Phụng 1.160.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
959 Huyện Phù Cát Tuyến đường Quốc lộ 19B (Từ Cát Tiến đi Kiên Mỹ) Từ cầu Đào Phụng - Đến ngã ba giáp hòn đá chẹt 920.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
960 Huyện Phù Cát Tuyến đường Quốc lộ 19B (Từ Cát Tiến đi Kiên Mỹ) Từ hòn đá Chẹt - đến ranh giới xã Cát Hưng 480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
961 Huyện Phù Cát Tuyến đường Quốc lộ 19B (Từ Cát Tiến đi Kiên Mỹ) Từ ranh giới xã Cát Hưng đến ngã 3 đường nối Quốc lộ 19B - đến đường trục khu kinh tế nối dài 320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
962 Huyện Phù Cát Tuyến đường Quốc lộ 19B (Từ Cát Tiến đi Kiên Mỹ) Từ ngã 3 đường nối Quốc lộ 19B - Đến Trục khu kinh tế nối dài Đến đường vào cụm công nghiệp Cát Nhơn 400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
963 Huyện Phù Cát Tuyến đường Quốc lộ 19B (Từ Cát Tiến đi Kiên Mỹ) Từ đường vào cụm công nghiệp Cát Nhơn - Đến ngã 3 thôn Chánh Liêm, xã Cát Tường 320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
964 Huyện Phù Cát Tuyến đường Quốc lộ 19B (Từ Cát Tiến đi Kiên Mỹ) Từ ngã 3 thôn Chánh Liêm, xã Cát Tường - Đến giáp ranh giới giữa thôn Hòa Dõng, xã Cát Tân giáp với phường Nhơn Thành, thị xã An Nhơn 440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
965 Huyện Phù Cát Tuyến đường Quốc lộ 19B (Từ Cát Tiến đi Kiên Mỹ) Từ ranh giữa thôn Bình Đức, xã Cát Tân giáp với phường Nhơn Thành - Đến giáp đường Sắt 1.160.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
966 Huyện Phù Cát Tuyến đường Quốc lộ 19B (Từ Cát Tiến đi Kiên Mỹ) Đoạn còn lại (giáp Khu quy hoạch dân cư Sân bay Phù Cát) 640.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
967 Huyện Phù Cát Tuyến đường ĐT635 cũ (giáp đường Đinh Bộ Lĩnh đến ngã 3 Chánh Liêm, Cát Tường) Đoạn từ ranh giới Thị trấn Ngô Mây - Đến giáp đường Quốc lộ 19B 440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
968 Huyện Phù Cát Tuyến đường ĐT639 Từ giáp ranh giới huyện Tuy Phước - Đến Nút T24 thuộc THỊ TRẤN CÁT TIẾN (đường Trục Khu kinh tế) 880.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
969 Huyện Phù Cát Tuyến đường ĐT639 Từ ngã 3 Phương Phi (Cây xăng) - Đến ranh giới giữa THỊ TRẤN CÁT TIẾN và Cát Hải (đỉnh Đèo Trung Lương) 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
970 Huyện Phù Cát Tuyến đường ĐT639 Từ ranh giới THỊ TRẤN CÁT TIẾN và Cát Hải - Đến đỉnh Đèo Chánh Oai, Cát Hải 560.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
971 Huyện Phù Cát Tuyến đường ĐT639 Từ đỉnh Đèo Chánh Oai, Cát Hải - Đến ranh giới giữa xã Cát Thành và Cát Khánh 288.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
972 Huyện Phù Cát Tuyến đường ĐT639 Từ ranh giới giữa xã Cát Thành và Cát Khánh - Đến giáp ranh giới huyện Phù Mỹ (Trừ đoạn trùng với đường ĐT633) 560.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
973 Huyện Phù Cát Tuyến đường ĐT 638 (Đường Tây tỉnh) Từ giáp ranh giới huyện Phù Mỹ - Đến giáp ranh giới xã Cát Hanh và Cát Lâm 260.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
974 Huyện Phù Cát Tuyến đường ĐT 638 (Đường Tây tỉnh) Từ ranh giới xã Cát Hanh và Cát Lâm - Đến ngã tư ĐT và ĐT 634 212.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
975 Huyện Phù Cát Tuyến đường ĐT 638 (Đường Tây tỉnh) Từ ngã tư ĐT và ĐT 634 - Đến nhà ông Hồ Văn Phú 240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
976 Huyện Phù Cát Tuyến đường ĐT 638 (Đường Tây tỉnh) Từ nhà ông Hồ Văn Phú - Đến cầu Muộn 220.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
977 Huyện Phù Cát Tuyến đường ĐT 638 (Đường Tây tỉnh) Từ cầu Muộn - Đến ranh giới xã Cát Hiệp và Cát Lâm 212.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
978 Huyện Phù Cát Tuyến đường ĐT640 Đoạn từ ngã ba Trụ sở Hợp tác xã nông nghiệp Cát Tiến - Đến giáp ranh giới THỊ TRẤN CÁT TIẾN và Cát Chánh 560.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
979 Huyện Phù Cát Tuyến đường ĐT640 Đoạn từ ranh giới THỊ TRẤN CÁT TIẾN và Cát Chánh - Đến giáp ranh giới xã Phước Thắng, Tuy Phước 440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
980 Huyện Phù Cát Tuyến đường ĐT 638 (Đường Tây tỉnh) Từ ranh giới xã Cát Hiệp và Cát Lâm - đến ranh giới huyện Tây Sơn 240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
981 Huyện Phù Cát Đường trục KKT nối dài Từ Nút T24 - đến giáp xã Cát Chánh (đoạn Cát Tiến) 2.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
982 Huyện Phù Cát Đường trục KKT nối dài Từ cầu Cát Chánh (lý trình Km3+123) - đến giáp ranh xã Cát Thắng (nhà bà Trần Thị Ngát) (đoạn Cát Chánh) 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
983 Huyện Phù Cát Đường trục KKT Nhơn Hội Từ Nút T24 - đến giáp ranh giới xã Cát Chánh 2.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
984 Huyện Phù Cát Đường đi Suối nước khoáng Hội Vân - Xã Cát Trinh Ranh giới thị trấn Ngô Mây - Đến giáp ranh giới xã Cát Hiệp 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
985 Huyện Phù Cát Đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài) - Xã Cát Trinh Từ ranh giới thị trấn Ngô Mây - Đến giáp ngã 3 Đi Phú Nhơn 640.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
986 Huyện Phù Cát Đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài) - Xã Cát Trinh Từ ngã 3 đi Phú Nhơn - Đến ngã ba đường bê tông Đi UBND xã 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
987 Huyện Phù Cát Đường Đông Tây (phía Bắc) - Xã Cát Trinh Từ Quốc lộ 1A - Đến hết Công ty Nhà Bè 800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
988 Huyện Phù Cát Đường Bắc Nam - Xã Cát Trinh Từ Công ty Nhà Bè - Đến giáp đường ĐT 635 cũ 920.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
989 Huyện Phù Cát Đường Bắc Nam - Xã Cát Trinh Từ đường ĐT 635 cũ - Đến giáp đường Đông Tây (phía Nam) 800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
990 Huyện Phù Cát Đường Đông Tây (phía Nam) - Xã Cát Trinh Từ đường Bắc Nam - Đến giáp đường Quốc lộ 1A (cả đoạn thuộc xã Cát Tân) 800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
991 Huyện Phù Cát Đường bê tông đi UBND xã Cát Trinh - Xã Cát Trinh Từ ngã ba giáp đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài) - Đến đường ĐT 635 cũ 324.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
992 Huyện Phù Cát Đường bê tông từ UBND xã Cát Trinh đi đường Bắc Nam - Xã Cát Trinh Từ UBND xã Cát Trinh - Đến đường Bắc Nam 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
993 Huyện Phù Cát Đường bê tông từ Quốc lộ 1A đi Cát Hiệp - Xã Cát Trinh Từ Quốc lộ 1A (nhà ông Sơn Quân) - Đến đường Sắt 440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
994 Huyện Phù Cát Đường bê tông từ Quốc lộ 1A đi Cát Hiệp - Xã Cát Trinh Đoạn còn lại (giáp ranh giới xã Cát Hiệp) 216.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
995 Huyện Phù Cát Đường bê tông phía Nam Công ty Nhà Bè - Xã Cát Trinh Trọn đường 252.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
996 Huyện Phù Cát Đường bê tông giáp đường Tây Hồ thị trấn Ngô Mây - Xã Cát Trinh Từ đường Tây Hồ (thị trấn Ngô Mây) - Đến đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài) 324.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
997 Huyện Phù Cát Đường bê tông ngã sáu đi đường Nguyễn Chí Thanh - Xã Cát Trinh Từ ngã sáu - Đến giáp nhà ông Nguyễn Phúc Hùng 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
998 Huyện Phù Cát Mương Trị thủy đi giáp đường bê tông đi ngã sáu - Xã Cát Trinh Từ Mương trị thủy - Đi giáp đường bê tông Đi ngã sáu 180.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
999 Huyện Phù Cát Đường bê tông UBND xã - Xã Cát Trinh Từ đường bê tông phía Tây UBND xã - Đến giáp đường bê tông phía Đông UBND xã 320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1000 Huyện Phù Cát Đường Đông Tây đi trụ sở thôn Phú Kim - Xã Cát Trinh Từ giáp đường Đông Tây - Đến hết Trụ sở thôn Phú Kim 216.000 - - - - Đất SX-KD đô thị