Bảng giá đất Ngõ 42 Lê Văn Hưu - Phường Tân Sơn Thành phố Thanh Hoá Thanh Hoá mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Ngõ 42 Lê Văn Hưu, Phường Tân Sơn, Thành phố Thanh Hóa, nổi bật với vị trí chiến lược và giá trị bất động sản cao. Khu vực này được đầu tư mạnh mẽ về hạ tầng, biến thành điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư. Cùng khám phá giá bán đất tại đây ngay nhé!

Thành phố Thanh Hóa, khu vực nổi bật ở miền Bắc Trung Bộ, không chỉ là trung tâm hành chính mà còn mang trong mình nhiều tiềm năng phát triển kinh tế. Ngõ 42 Lê Văn Hưu, nằm ở Phường Tân Sơn, là một trong những đường phố có giá trị bất động sản cao nhờ vị trí đắc địa, nằm gần các tuyến giao thương chính. Với sự đầu tư mạnh mẽ về hạ tầng và giao thông, khu vực này trở thành điểm đến hấp dẫn cho các nhà đầu tư.

Giá bán đất tại Ngõ 42 Lê Văn Hưu, Thành phố Thanh Hoá là bao nhiêu?

Theo Quyết định 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 và được sửa đổi bổ sung bởi Quyết định 45/2022/QĐ-UBNDQuyết định 86/2024/QĐ-UBND, bảng giá đất tại Ngõ 42 Lê Văn Hưu được quy định như sau:

  • Đất ở đô thị:

    • Giá trung bình: 2.975.000 VNĐ/m²
    • Giá thấp nhất: 1.600.000 VNĐ/m² tại Vị trí 4 (Đến hết ngõ)
    • Giá cao nhất: 4.500.000 VNĐ/m² tại Vị trí 1 (Đến sâu 50m)
  • Đất TM-DV đô thị:

    • Giá trung bình: 1.785.000 VNĐ/m²
    • Giá thấp nhất: 960.000 VNĐ/m² tại Vị trí 4 (Đến hết ngõ)
    • Giá cao nhất: 2.700.000 VNĐ/m² tại Vị trí 1 (Đến sâu 50m)
  • Đất SX-KD đô thị:

    • Giá trung bình: 1.487.500 VNĐ/m²
    • Giá thấp nhất: 800.000 VNĐ/m² tại Vị trí 4 (Đến hết ngõ)
    • Giá cao nhất: 2.250.000 VNĐ/m² tại Vị trí 1 (Đến sâu 50m)

Xem chi tiết bảng giá đất của Ngõ 42 Lê Văn Hưu

Cách sử dụng bảng giá đất theo Luật đất đai mới nhất

Bảng giá đất tại Thành phố Thanh Hoá được quy định tại khoản 1 Điều 159 của Luật Đất đai 2024 với các ứng dụng sau:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân.
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm.
  • Tính thuế sử dụng đất và thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất.
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai.
  • Tính tiền bồi thường và xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai.
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất.

Quá trình áp dụng bảng giá đất này giúp cho các cá nhân và tổ chức có thể xác định được mức giá khung hợp lý khi giao dịch đất đai.

Giá đất giữa Ngõ 42 Lê Văn Hưu và vùng lân cận

Để đánh giá mức độ cạnh tranh của giá bất động sản, chúng ta sẽ so sánh giá đất tại Ngõ 42 Lê Văn Hưu với một số đường lân cận như Đường Quốc lộ 47, Tuyến Tống Duy Tân - Lê Lai và Đường phát triển toàn diện, KT-XH.

  • Tại Đường Quốc lộ 47:

    • Đất ở đô thị: trung bình khoảng 8.190.000 VNĐ/m².
  • Tại Tuyến Tống Duy Tân - Lê Lai:

    • Đất ở đô thị: lên đến 13.268.181.81 VNĐ/m².
  • Tại Đường phát triển toàn diện:

    • Đất ở đô thị: khoảng 5.610.000 VNĐ/m².

So sánh cho thấy, giá đất tại Ngõ 42 Lê Văn Hưu (2.975.000 VNĐ/m²) thấp hơn rất nhiều so với các tuyến đường lớn như Đường Quốc lộ 47 và Tuyến Tống Duy Tân - Lê Lai. Điều này không chỉ cho thấy tiềm năng phát triển mạnh mẽ của khu vực mà còn mở ra cơ hội đầu tư hấp dẫn trong tương lai. Mặc dù vị trí của Ngõ 42 có giá thấp hơn, nhưng có tiềm năng tăng giá do sự phát triển hạ tầng và quy hoạch đô thị tại Thành phố Thanh Hóa.

Nếu cần tổng quan hơn về kinh tế, hạ tầng và giá trung bình tại Thành phố Thanh Hóa, mời bạn đọc bài viết Bảng giá đất Thành phố Thanh Hóa để so sánh chi tiết.

Tóm lại, Ngõ 42 Lê Văn Hưu tại Phường Tân Sơn có mức giá đất hợp lý, cùng với nhiều dự án hạ tầng đang được triển khai, tạo ra cơ hội đầu tư vô cùng hấp dẫn và bền vững trong tương lai.

Thư Viện Nhà Đất
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
6
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 42 Lê Văn Hưu - Phường Tân Sơn Đến sâu 50m 4.500.000 3.600.000 2.700.000 1.800.000 - Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...

Bảng giá đất của đường trong cùng Quận/Huyện